TỔNG QUÁT VỀ SỰ PHÁT
TỔNG QUÁT VỀ SỰ PHÁT
TRIỂN SIÊU ÂM SẢN KHOA
TRIỂN SIÊU ÂM SẢN KHOA
- 1958 người đầu tiên thử nghiệm dùng SÂ khảo
- 1958 người đầu tiên thử nghiệm dùng SÂ khảo
sát sản phụ là IAN DONALD.
sát sản phụ là IAN DONALD.
-
Thập niên 70- : phát triển SÂ 2 chiều
Thập niên 70- : phát triển SÂ 2 chiều
-
Thập niên 80-: phát triển SÂ Doppler
Thập niên 80-: phát triển SÂ Doppler
Đầu dò âm đạo năm 1983
Đầu dò âm đạo năm 1983
-
Thập niên 90- : phát triển SÂ 3 chiều
Thập niên 90- : phát triển SÂ 3 chiều
Color Power Doppler + Chất
Color Power Doppler + Chất
contrast + SÂ hổ trợ cho thủ thuật.
contrast + SÂ hổ trợ cho thủ thuật.
CÁC QUAN ĐIỂM HIỆN NAY
CÁC QUAN ĐIỂM HIỆN NAY
HIỆN NAY CÓ 70 % SẢN PHỤ SIÊU ÂM
HIỆN NAY CÓ 70 % SẢN PHỤ SIÊU ÂM
THAI( USA)
THAI( USA)
NHÓM THEO SELECTIVE ULTRASOUND
NHÓM THEO SELECTIVE ULTRASOUND
(Indication for Ultras ound in Pregnancy) cho
(Indication for Ultras ound in Pregnancy) cho
rằng chỉ nên SÂ s ản phụ khi có nhu cầu
rằng chỉ nên SÂ s ản phụ khi có nhu cầu
cần thiết của lâm s àng có đưa ra 28 chỉ
cần thiết của lâm s àng có đưa ra 28 chỉ
đònh. Trong một hội nghò ở USA về bảo vệ
đònh. Trong một hội nghò ở USA về bảo vệ
s ức khỏe và s ự phát triển thai nhi
s ức khỏe và s ự phát triển thai nhi
NHÓM THEO SIÊU ÂM THƯỜNG QUI
NHÓM THEO SIÊU ÂM THƯỜNG QUI
(Routine s econd trimes ter Scan) ở
(Routine s econd trimes ter Scan) ở
Canada;Anh quốc;Phần Lan ;Na uy cho rằng
Canada;Anh quốc;Phần Lan ;Na uy cho rằng
bất cứ s ản phụ nào cũng nên SÂ thai
bất cứ s ản phụ nào cũng nên SÂ thai
một lần lúc 18-20 tuần.
một lần lúc 18-20 tuần.
Còn ở Pháp và Đức thì 2 lần: 18- 22W
Còn ở Pháp và Đức thì 2 lần: 18- 22W
và31-33 W
và31-33 W
-
-
Gần đây nhất nhiều nước đã thêm vào
Gần đây nhất nhiều nước đã thêm vào
lần SÂ lúc
lần SÂ lúc
11-14 tuần.
11-14 tuần.
SELECTIVE ULTRASOUND
SELECTIVE ULTRASOUND
1.
1.
TÍNH TUỔI THAI
TÍNH TUỔI THAI
2.
2.
ĐÁNH GIÁ SỰ TĂNG TRƯỞNG THAI NHI
ĐÁNH GIÁ SỰ TĂNG TRƯỞNG THAI NHI
3.
3.
THAI CÓ RA HUYẾT ÂM ĐẠO
THAI CÓ RA HUYẾT ÂM ĐẠO
4.
4.
NGÔI THAI
NGÔI THAI
5.
5.
NGHI ĐA THAI
NGHI ĐA THAI
6.
6.
CHỌC DÒ ỐI
CHỌC DÒ ỐI
7.
7.
BỀ CAO TỬ CUNG KHÔNG PHÙ HP
BỀ CAO TỬ CUNG KHÔNG PHÙ HP
8.
8.
CÓ KHỐI U Ở VÙNG CHẬU
CÓ KHỐI U Ở VÙNG CHẬU
9.
9.
NGHI THAI TRỨNG
NGHI THAI TRỨNG
10.
10.
HỞ CỔ TỬ CUNG
HỞ CỔ TỬ CUNG
11.
11.
NGHI THAI NGOÀI TỬ CUNG
NGHI THAI NGOÀI TỬ CUNG
12.
12.
SIÊU ÂM TR GIÚP CHO THỦ THUẬT CHỌC DÒ
SIÊU ÂM TR GIÚP CHO THỦ THUẬT CHỌC DÒ
GAI NHAU,FIV, TRUYỀN DỊCH THAI NHI…
GAI NHAU,FIV, TRUYỀN DỊCH THAI NHI…
13.
13.
NGHI THAI LƯU
NGHI THAI LƯU
14.
14.
NGHI NGỜ CÓ DỊ TẬT TỬ CUNG
NGHI NGỜ CÓ DỊ TẬT TỬ CUNG
SELECTIVE US ( tiếp theo)
SELECTIVE US ( tiếp theo)
15.XEM CÒN VÒNG TRONG TỬ CUNG
15.XEM CÒN VÒNG TRONG TỬ CUNG
16. THEO DÕI SỰ RỤNG TRỨNG
16. THEO DÕI SỰ RỤNG TRỨNG
17. ĐO BPP
17. ĐO BPP
18. NGHI THIỂU ỐI HAY ĐA ỐI
18. NGHI THIỂU ỐI HAY ĐA ỐI
19. NGHI NHAU TRÓC SỚM
19. NGHI NHAU TRÓC SỚM
20.THEO DỎI CHYỂN DẠ
20.THEO DỎI CHYỂN DẠ
21.TR GIÚP CHO XOAY THAI NGOÀI
21.TR GIÚP CHO XOAY THAI NGOÀI
22.ƯỚC TÍNH TRỌNG LƯNG THAI NHI
22.ƯỚC TÍNH TRỌNG LƯNG THAI NHI
23.CÓ
23.CÓ
α
α
–AFP BẤT THƯỜNG
–AFP BẤT THƯỜNG
24. TẦM SOÁT DỊ TẬT THAI NHI
24. TẦM SOÁT DỊ TẬT THAI NHI
25.NHAU TIỀN ĐẠO
25.NHAU TIỀN ĐẠO
26. TIỀN SỬ CÓ SANH CON DỊ TẬT BẨM SINH
26. TIỀN SỬ CÓ SANH CON DỊ TẬT BẨM SINH
27.THAI QUÁ NGÀY
27.THAI QUÁ NGÀY
28.THEO DỎI SỰ PHÁT TRIỂN THAI NHI TRONG ĐA THAI.
28.THEO DỎI SỰ PHÁT TRIỂN THAI NHI TRONG ĐA THAI.
TẠI SAO ở USA KHÔNG TÁN
TẠI SAO ở USA KHÔNG TÁN
THÀNH -> ROUTINE Ultrasound?
THÀNH -> ROUTINE Ultrasound?
Dựa theo các tổ chức NICHHD (National
Dựa theo các tổ chức NICHHD (National
Ins titut of Child Health and Human
Ins titut of Child Health and Human
Development)+ AIUM ( American Ins titut of
Development)+ AIUM ( American Ins titut of
Ultras ound in Medicine)+ACOG +ACR
Ultras ound in Medicine)+ACOG +ACR
(American College of Radiology)
(American College of Radiology)
Dựa trên các nghiên cứu cho đến gần
Dựa trên các nghiên cứu cho đến gần
đây cũng chứng tỏ Routine US cũng
đây cũng chứng tỏ Routine US cũng
không làm gia tăng dự hậu tốt hơn cho
không làm gia tăng dự hậu tốt hơn cho
mẹ và bé ở nhóm thai có nguy cơ
mẹ và bé ở nhóm thai có nguy cơ
thấp(low-ris k)
thấp(low-ris k)
NGHIÊN CỨU CHỨNG MINH ROUTINE
NGHIÊN CỨU CHỨNG MINH ROUTINE
Antenatal Diagnostic Imaging with
Antenatal Diagnostic Imaging with
Ultrasound ( = RADIUS ) có lợi
Ultrasound ( = RADIUS ) có lợi
Người ta nghiên cứu >15.000 bà
Người ta nghiên cứu >15.000 bà
mẹ (Low-ris k )từ 1987-1991 chia ra 2
mẹ (Low-ris k )từ 1987-1991 chia ra 2
nhóm:
nhóm:
Một nhóm Routine US làm 2 SÂ
Một nhóm Routine US làm 2 SÂ
trong thai kỳ (15-22 uần và lúc 31-
trong thai kỳ (15-22 uần và lúc 31-
35 tuần).
35 tuần).
Một nhóm đối chứng chỉ SÂ khi
Một nhóm đối chứng chỉ SÂ khi
có chỉ đònh của BS lâm
có chỉ đònh của BS lâm
s àng( Selective Ultras ound) chỉ có
s àng( Selective Ultras ound) chỉ có
45% bà mẹ trong nhóm này được
45% bà mẹ trong nhóm này được
SÂ vì có chỉ đònh .
SÂ vì có chỉ đònh .
KẾT QUẢ (NHÓM CÓ SIÊU
KẾT QUẢ (NHÓM CÓ SIÊU
ÂM)
ÂM)
Gia tăng tỷ lệ phát hiện dò tật bẩm
Gia tăng tỷ lệ phát hiện dò tật bẩm
s inh s o vói nhóm kia.
s inh s o vói nhóm kia.
Gia tăng tỷ lệ phát hiện s ớm đa thai.
Gia tăng tỷ lệ phát hiện s ớm đa thai.
Có Siêu âm tính tuổi thai chính xác
Có Siêu âm tính tuổi thai chính xác
hơn.
hơn.
Tuy nhiên cho dù có s iêu âm biết
Tuy nhiên cho dù có s iêu âm biết
trước được các ca DTBS cũng không
trước được các ca DTBS cũng không
cải thiện được tỉ lệ tử vong chu
cải thiện được tỉ lệ tử vong chu
s inh( thai chết lưu,thai chết s au
s inh( thai chết lưu,thai chết s au
s anh ).Có lẽ do SÂ còn giới hạn
s anh ).Có lẽ do SÂ còn giới hạn
trong việc phát hiện dò tật = độ nhạy
trong việc phát hiện dò tật = độ nhạy
còn thấp ( chỉ
còn thấp ( chỉ
16,6 % DTBS phát hiện
16,6 % DTBS phát hiện
được trước 24W)
được trước 24W)
NGHIÊN CỨU KHÁC Ở CHÂU
NGHIÊN CỨU KHÁC Ở CHÂU
ÂU ( 1990 -1993)
ÂU ( 1990 -1993)
Đến 1990- 1993 : ở ChâuÂu người ta
Đến 1990- 1993 : ở ChâuÂu người ta
thực hiện thêm một nghiên cứu gọi
thực hiện thêm một nghiên cứu gọi
là EUROFETUS STUDY trên 200.000
là EUROFETUS STUDY trên 200.000
s ản phụ thuộc 14 quốc gia (trên 60
s ản phụ thuộc 14 quốc gia (trên 60
bệnh viện +trung tâm s ản phụ
bệnh viện +trung tâm s ản phụ
khoa).Tất cả đều cho SÂ ở 18
khoa).Tất cả đều cho SÂ ở 18
-20tuần.
-20tuần.
KẾT QUẢ:trong s ố 200.000 ca có 4615
KẾT QUẢ:trong s ố 200.000 ca có 4615
caDTBS
caDTBS
s anh ra còn s ống 3645 em bò
s anh ra còn s ống 3645 em bò
dò tật ( ùBirth defects )Siêu âm tìm ra
dò tật ( ùBirth defects )Siêu âm tìm ra
được 61,4%,trong s ố đó có 56% phát
được 61,4%,trong s ố đó có 56% phát
hiện trước 24 tuần .
hiện trước 24 tuần .
TỈ LỆ PHÁT HIỆN ĐƯC
TỈ LỆ PHÁT HIỆN ĐƯC
TRONG SỐ CA CÓ DTBS
TRONG SỐ CA CÓ DTBS
Hệ tiết niệu :có tỉ lệ phát
Hệ tiết niệu :có tỉ lệ phát
hiện được nhiều nhất là
hiện được nhiều nhất là
88,5%trên tổng s ố các ca có dò
88,5%trên tổng s ố các ca có dò
tật hệ tiết niệu.
tật hệ tiết niệu.
Hệ thần kinh : 88,3%
Hệ thần kinh : 88,3%
Hệ tim mạch thì không khả quan
Hệ tim mạch thì không khả quan
mấy chỉ đạt được 38,8%major
mấy chỉ đạt được 38,8%major
defects – và 20,8% minor defects .
defects – và 20,8% minor defects .
Mức độ phát hiện ít nhất là
Mức độ phát hiện ít nhất là
các dò tật nhỏ ở hệ cơ
các dò tật nhỏ ở hệ cơ
xương( chỉ đạt được18%).
xương( chỉ đạt được18%).
TẠI SAO Ở CHÂU ÂU tỉ lệ phát
TẠI SAO Ở CHÂU ÂU tỉ lệ phát
hiên lại cao hơn USA?
hiên lại cao hơn USA?
Có thể khảo s át của EURO s iêu
Có thể khảo s át của EURO s iêu
âm trong các Trung tâm chẩn
âm trong các Trung tâm chẩn
đoán+Bệnh viện trung ương ; máy
đoán+Bệnh viện trung ương ; máy
s iêu âm đời mới hơn và ở Châu
s iêu âm đời mới hơn và ở Châu
Âu các BS s iêu âm làm trong
Âu các BS s iêu âm làm trong
các BV lớn đều phải có trình độ
các BV lớn đều phải có trình độ
kỷ thuật cao đã được chứng
kỷ thuật cao đã được chứng
nhận (Certified Technician)
nhận (Certified Technician)
Và ở cả 2 nơi EURO và Mỹ tỉ
Và ở cả 2 nơi EURO và Mỹ tỉ
lệ phát hiện DTBS trong BỆNH
lệ phát hiện DTBS trong BỆNH
VIỆN SẢN và trung tâm CHẨN
VIỆN SẢN và trung tâm CHẨN
ĐOÁNcao hơn 3 lần s o với tại
ĐOÁNcao hơn 3 lần s o với tại
phòng mạch tư (60% s o với 25%).
phòng mạch tư (60% s o với 25%).
Số lần s iêu âm nhiều ( 3 lần
Số lần s iêu âm nhiều ( 3 lần
trong s uốt thai kỳ) phát hiện
trong s uốt thai kỳ) phát hiện
DTBS nhiều hơn là chỉ s iêu âm 1
DTBS nhiều hơn là chỉ s iêu âm 1
lần.
lần.
TÓM LẠI
TÓM LẠI
Các công trình nghiên cứu này
Các công trình nghiên cứu này
chứng minh rằng mức độ phát hiện
chứng minh rằng mức độ phát hiện
DTBS khi s iêu âm thai nhi 18-22W cao
DTBS khi s iêu âm thai nhi 18-22W cao
nhất là đạt được 61,4%tùy thuộc
nhất là đạt được 61,4%tùy thuộc
vào:
vào:
SKILL( kỹ năng của BS)
SKILL( kỹ năng của BS)
QUALITY( Chất lượng của máy móc)
QUALITY( Chất lượng của máy móc)
Type of Defect( kiểu dạng của DTBS)
Type of Defect( kiểu dạng của DTBS)
Number of s tudies (Số lần SÂ nhiều
Number of s tudies (Số lần SÂ nhiều
hay ít)
hay ít)
The ges tational Age of the fetus (tuổi thai)
The ges tational Age of the fetus (tuổi thai)
Body Habitus of Mother
Body Habitus of Mother
PHÔI THAI HỌC
PHÔI THAI HỌC
TRỨNG THỤ TINH
TRỨNG THỤ TINH
:tính ngày đầu tiên
:tính ngày đầu tiên
3 giờ s au: phân chia ra 2 TB
3 giờ s au: phân chia ra 2 TB
3 ngày s au : phôi dâu vào trong
3 ngày s au : phôi dâu vào trong
buồngTC
buồngTC
3 tuần s au : có 3 lá phôi và tiến trình
3 tuần s au : có 3 lá phôi và tiến trình
thành lập các cơ quan
thành lập các cơ quan
ORGANOGENESIS :
ORGANOGENESIS :
KÉO DÀI CHO
KÉO DÀI CHO
ĐẾN HẾT TUẦN THỨ 8 = tuần thứ
ĐẾN HẾT TUẦN THỨ 8 = tuần thứ
10 theo Sản khoa và Chẩn đoán hình
10 theo Sản khoa và Chẩn đoán hình
ảnh học tính theo ngày kinh cuối LMA)
ảnh học tính theo ngày kinh cuối LMA)
GIAI ĐOẠN PHÔI THAI theo SÂ và
GIAI ĐOẠN PHÔI THAI theo SÂ và
SẢN KHOA( Embryonic period) từ tuần
SẢN KHOA( Embryonic period) từ tuần
1 cho đến cuối tuần 10 theo kỳ kinh
1 cho đến cuối tuần 10 theo kỳ kinh
cuối (LMA)
cuối (LMA)
3 THÁNG ĐẦU CỦA THAI KỲ : 1 – 14
3 THÁNG ĐẦU CỦA THAI KỲ : 1 – 14
TUẦN LMA
TUẦN LMA
SỰ PHÁT TRIỂN Ở GIAI ĐOẠN
SỰ PHÁT TRIỂN Ở GIAI ĐOẠN
THAI NHI -11 ĐẾN 38 TUẦN (GA)
THAI NHI -11 ĐẾN 38 TUẦN (GA)
SỰ QUAN TRỌNG CỦA
SỰ QUAN TRỌNG CỦA
KHẢO SÁT TIỀN SẢN
KHẢO SÁT TIỀN SẢN
MỐI QUAN TÂM LỚN NHẤT CỦA CHA
MỐI QUAN TÂM LỚN NHẤT CỦA CHA
MẸ THAI NHI LÀ :
MẸ THAI NHI LÀ :
CON MÌNH TRONG BỤNG LÀ ĐỨA BÉ
CON MÌNH TRONG BỤNG LÀ ĐỨA BÉ
CÓ
CÓ
KHỎE MẠNH
KHỎE MẠNH
KHÔNG ?
KHÔNG ?
CÓ BỊ
CÓ BỊ
DỊ TẬT
DỊ TẬT
GÌ KHÔNG ?
GÌ KHÔNG ?
MẶC DÙ ĐÃ ĐƯC THÔNG TIN
MẶC DÙ ĐÃ ĐƯC THÔNG TIN
RẰNG SIÊU ÂM CHỈ PHÁT HIỆN
RẰNG SIÊU ÂM CHỈ PHÁT HIỆN
ĐƯC MỘT SỐ CÁC DTBS về hình
ĐƯC MỘT SỐ CÁC DTBS về hình
thái học NGƯỜI TA VẪN TIN RẰNG
thái học NGƯỜI TA VẪN TIN RẰNG
SÂ LÀ PHƯƠNG TIỆN CHÍNH ĐỂ
SÂ LÀ PHƯƠNG TIỆN CHÍNH ĐỂ
PHÁT HIỆN RA HẾT CÁC DTBS VÀ
PHÁT HIỆN RA HẾT CÁC DTBS VÀ
THÔNG BÁO VỀ TÌNH TRẠNG SỨC
THÔNG BÁO VỀ TÌNH TRẠNG SỨC
KHỎE THAI NHI .
KHỎE THAI NHI .
TÔÛNG QUÁT VỀ BIRTH
TÔÛNG QUÁT VỀ BIRTH
DEFECTS
DEFECTS
CÁC DTBS CHÍNH ĐƯC PHÁT
CÁC DTBS CHÍNH ĐƯC PHÁT
HIỆN SAU SANH CHIẾM TỈ LỆ 4 -
HIỆN SAU SANH CHIẾM TỈ LỆ 4 -
8% TRẺ EM TỪ SƠ SINH ĐẾN1
8% TRẺ EM TỪ SƠ SINH ĐẾN1
TUỔI
TUỔI
.
.
TẠI USA
TẠI USA
: DTBS là nguyên nhân
: DTBS là nguyên nhân
duy nhất dẩn đến tử vong của
duy nhất dẩn đến tử vong của
trẻ em ( trên 21% nguyên nhân
trẻ em ( trên 21% nguyên nhân
của tử vong ) người ta ước tính
của tử vong ) người ta ước tính
rằng có 100.000 đến 150.000 em
rằng có 100.000 đến 150.000 em
s inh ra tại Mỹ mổi năm có Birth
s inh ra tại Mỹ mổi năm có Birth
Defects ,trong đó có 8.000 em bò tử
Defects ,trong đó có 8.000 em bò tử
vong trong vòng 1 năm đầu của
vong trong vòng 1 năm đầu của
cuộc s ống (cái giá phải trả cho
cuộc s ống (cái giá phải trả cho
việc trò liệu các ca đó mổi năm
việc trò liệu các ca đó mổi năm
là 1,4 tỷ USD )
là 1,4 tỷ USD )
CAÙC NGUYEÂN NHAÂN GAÂY KHUYEÁT
CAÙC NGUYEÂN NHAÂN GAÂY KHUYEÁT
TAÄT SAU SINH ( BIRTH DEFECTS)
TAÄT SAU SINH ( BIRTH DEFECTS)
ABNORMAL FORMATION
ABNORMAL FORMATION
( MALFORMATION )
( MALFORMATION )
ANOMALIES
ANOMALIES
(BIRTH DEFECTS)
(BIRTH DEFECTS)
ABNORMAL FORCES
ABNORMAL FORCES
( DEFORMATION )
( DEFORMATION )
club
club
foot…
foot…
DESTRUCTION
DESTRUCTION
of NORMAL TISSUE
of NORMAL TISSUE
( DISRUPTION )
( DISRUPTION )
band
band
s yndrome
s yndrome
BIRTH DEFECTS( dò tật sau
BIRTH DEFECTS( dò tật sau
sinh)
sinh)
CHIẾM TỈ LỆ 2-3% THAI NHI
CHIẾM TỈ LỆ 2-3% THAI NHI
TRONG SỐ ĐÓ CÓ 20 -25 % bò tử
TRONG SỐ ĐÓ CÓ 20 -25 % bò tử
vong chu s inh, s ố còn lại cũng
vong chu s inh, s ố còn lại cũng
không được khỏe mạnh bình
không được khỏe mạnh bình
thường và khó nuôi.
thường và khó nuôi.
MALFORMATION ( Structural
MALFORMATION ( Structural
and Functional Defects )
and Functional Defects )
CHROMOSOMAL ABNORMALITIES
CHROMOSOMAL ABNORMALITIES
GENE
GENE
( người có 30.000 -35.000
( người có 30.000 -35.000
genes mỗi Chromos ome có <=
genes mỗi Chromos ome có <=
1.000 gene .Bò thay đổi trong giai
1.000 gene .Bò thay đổi trong giai
đoạn tạo các cơ quan
đoạn tạo các cơ quan
ORGANOGENESIS)
ORGANOGENESIS)
ENVIRONMENTAL FACTORS
ENVIRONMENTAL FACTORS
( thuốc
( thuốc
men ngay cã Vitamin ,hóa chất
men ngay cã Vitamin ,hóa chất
,rượu, nhiễm trùng nhất là s iêu
,rượu, nhiễm trùng nhất là s iêu
vi…
vi…
60-70%
60-70%
KHÔNG BIẾT nguyên
KHÔNG BIẾT nguyên
nhân…
nhân…
CAÙC NGUYEÂN NHAÂN GAÂY
CAÙC NGUYEÂN NHAÂN GAÂY
MALFORMATION :
MALFORMATION :
PHAÂN LOAÏI SAÂ SAÛN KHOA:
PHAÂN LOAÏI SAÂ SAÛN KHOA:
Firs t trimes ter Ultras ound
Firs t trimes ter Ultras ound
STANDARD s econd or Third Trimes ter
STANDARD s econd or Third Trimes ter
Ultras ound.
Ultras ound.
LIMITED EXAMINATION
LIMITED EXAMINATION
SPECIALIZED EXAMINATION (als o called
SPECIALIZED EXAMINATION (als o called
Targeted Examination)
Targeted Examination)
FIRST TRIMESTER US
FIRST TRIMESTER US
( SIÊU ÂM 11- 14 TUẦN)
( SIÊU ÂM 11- 14 TUẦN)
KHẢO SÁT CƠ THỂ HỌC THAI NHI
KHẢO SÁT CƠ THỂ HỌC THAI NHI
( anatomic s urvey)
( anatomic s urvey)
NUCHAL TRANSLUCENCY( lớp dòch
NUCHAL TRANSLUCENCY( lớp dòch
da gáy )
da gáy )
NASAL BONE ( khảo s át xương mủi)
NASAL BONE ( khảo s át xương mủi)
STANDARD second or Third
STANDARD second or Third
TRIMESTER (LEVEL I )
TRIMESTER (LEVEL I )
NGÔI THAI
NGÔI THAI
ĐO LƯNG NƯỚC ỐI (AFV)
ĐO LƯNG NƯỚC ỐI (AFV)
HOẠT ĐỘNG TIM THAI
HOẠT ĐỘNG TIM THAI
VỊ TRÍ NHAU BÁM
VỊ TRÍ NHAU BÁM
KHẢO SÁT CƠ THỂ HỌC + ĐO
KHẢO SÁT CƠ THỂ HỌC + ĐO
CÁC CHỈ SỐ ( HEAD
CÁC CHỈ SỐ ( HEAD
TO TOE )
TO TOE )
CỔ TỬ CUNG và 2 phần phụ
CỔ TỬ CUNG và 2 phần phụ
SPECIALIZED EXAMINATION
SPECIALIZED EXAMINATION
= TARGETED EXAMINATION
= TARGETED EXAMINATION
= LEVEL II
= LEVEL II
DETAILED ANATOMIC STUDY
DETAILED ANATOMIC STUDY
FETAL DOPPLER
FETAL DOPPLER
BIOPHYSICAL PROFILE (BPP)
BIOPHYSICAL PROFILE (BPP)
ECHOCARDIOGRAM
ECHOCARDIOGRAM
CÁC HÌNH ẢNH THAI TRONG 3
CÁC HÌNH ẢNH THAI TRONG 3
THÁNG ĐẦU CÓ THỂ LẦM
THÁNG ĐẦU CÓ THỂ LẦM
DTBS
DTBS
RHOMBENCEPHALON ở phía s au
RHOMBENCEPHALON ở phía s au
não
não
THOÁT VỊ BỤNG s inh lý (tuần 8-12
THOÁT VỊ BỤNG s inh lý (tuần 8-12
)
)
NANG NHỎ ở dây rốn ( 2- 7mm )
NANG NHỎ ở dây rốn ( 2- 7mm )
tỉ lệ
tỉ lệ
< 1% thai ,thường mất s au 12 tuần
< 1% thai ,thường mất s au 12 tuần