TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG
***
SEMINAR
VAI TRÒ CỦA LASER CÔNG SUẤT THẤP TRONG
VIỆC HOẠT HÓA HỆ MIỄN DỊCH CỦA NGƯỜI
GVHD: PGS.TS. Trần Minh Thái
HVTH: Nguyễn Thanh Tú
NỘI DUNG
1. Tổng quan
2. Tác động của laser vào hệ miễn dịch
3. Thiết bị + kết quả thực nghiệm
4. Kết luận
5. Tài liệu tham khảo
TỔNG QUAN
MI N D CHễ ị
C th ng i có kh ơ ể ườ ả
năng c a ch ng l i h u ủ ố ạ ầ
h t các lo i sinh v t ho c ế ạ ậ ặ
ch t đ c làm h i đ n các ấ ộ ạ ế
mô và c quan c a mình. ơ ủ
Kh năng đó g i là mi n ả ọ ễ
d ch.ị
2 lo i mi n d ch:ạ ễ ị
Mi n d ch b m sinh.ễ ị ẩ
Mi n d ch t p nhi m.ễ ị ậ ễ
MI N D CH B M ễ ị ẩ
SINH
S th c bào các vi khu n và nh ng tác nhân xâm nh p ự ự ẩ ữ ậ
khác, do b ch c u và các đ i th c bào c a mô.ạ ầ ạ ự ủ
S phá h y nh ng sinh v t đ c nu t theo th c ăn, do ự ủ ữ ậ ượ ố ứ
d ch v có đ toan cao và do các men tiêu hóa.ị ị ộ
Ph n ng c a da v i các sinh v t xâm nh p.ả ứ ủ ớ ậ ậ
M t s h p ch t hóa h c trong máu g n v i sinh v t l ộ ố ợ ấ ọ ắ ớ ậ ạ
ho c ch t đ c đ phá h y chúng.ặ ấ ộ ể ủ
→ Làm cho c th có th ch ng l i m t s b nh nhi m ơ ể ể ố ạ ộ ố ệ ễ
virut b i li t c a súc v t, b nh t c a l n, b nh s t ho ạ ệ ủ ậ ệ ả ủ ợ ệ ố
c a chó, v.v…ủ
Các đại thực bào đi lang thang trong các mạch máu và ép thoát
qua các bức tường mao mạch để đi đến vùng bị nhiễm trùng,
nơi chúng phá hủy tế bào chết và tác nhân gây bệnh (sự xuất
hiện của dị ứng tại vùng bị nhiễm thu hút chúng)
MI N D CH T P NHI Mễ ị ậ ễ
Do m t h th ng mi n d ch đ c bi t t o ra các ộ ệ ố ễ ị ặ ệ ạ
kháng th và các t bào lympho ho t hóa đ t n ể ế ạ ể ấ
công và phá h y các tác nhân xâm nh p nh vi ủ ậ ư
khu n, virut, ch t đ c và các mô l t đ ng v t.ẩ ấ ộ ạ ừ ộ ậ
2 lo i:ạ
Mi n d ch th d ch ễ ị ể ị hay mi n d ch t bào Bễ ị ế : c th ơ ể
sx ra nh ng phân t globulin g i là kháng th , có kh ữ ử ọ ể ả
năng t n công các tác nhân xâm nh p.ấ ậ
Mi n d ch t bào ễ ị ế hay mi n d ch t bào Tễ ị ế : m t s ộ ố
l ng l n t bào lympho T đ c ho t hóa đ tiêu di t ượ ớ ế ượ ạ ể ệ
tác nhân l . ạ
Các kháng th và các t bào lympho ho t hóa đ u ể ế ạ ề
đ c t o ra trong các mô b ch huy t. Các quá trình ượ ạ ạ ế
mi n d ch đ u đ c kh i đ ng b i khá ng nguyên.ễ ị ề ượ ở ộ ở
G m:ồ
- T y x ng.ủ ươ
- Tuy n c.ế ứ
- Lá lách.
- Các t m Peyer ấ ở
ru t.ộ
- Các h ch b ch ạ ạ
huy t.ế
- H m ch b ch ệ ạ ạ
huy t.ế
- Các b ch huy t bào ạ ế
(b ch c u các lo i).ạ ầ ạ
Hệ MIễN
DịCH
![]()
![]()
TÁC Đ NG C A CHÂM C Uộ ủ ứ
Châm c u tác đ ng vào các huy t kích ho t ứ ộ ệ ạ
nh ng h th ng cũng nh c ch b o v c a ữ ệ ố ư ơ ế ả ệ ủ
c th . ơ ể
Tác đ ng đ n mi n d ch t bào đ c hi u, ộ ế ễ ị ế ặ ệ
không đ c hi u và mi n d ch d ch th ; kích ặ ệ ễ ị ị ể
ho t s phân chia t bào, bao g m các t bào ạ ự ế ồ ế
máu, t bào l i, t bào n i mô và nh ng t ế ướ ế ộ ữ ế
bào b t n th ng; kích ho t s tăng b ch ị ổ ươ ạ ự ạ
c u, ho t tính di t khu n, nh ng kháng th , ầ ạ ệ ẩ ữ ể
glocobin, b th và interferon. ổ ể
Đi u ch nh đ i th - tuy n yên, đi u khi n ề ỉ ồ ị ế ề ể
nh ng h th ng t đi u ch nh và h th n ữ ệ ố ự ề ỉ ệ ầ
kinh – n i ti t, đ c bi t là vi tu n hoàn, đáp ộ ế ặ ệ ầ
ng c a c tr n, c vân và s đi u ch nh ứ ủ ơ ơ ơ ự ề ỉ
nhi t đ c c b cũng nh t ng th . ệ ộ ụ ộ ư ổ ể
CHÂM C U KÍCH THÍCH MI N D CHứ ễ ị
Châm c u làm gia tăng s l ng ho c tăng sinh ứ ố ượ ặ
t bào lympho, chuy n hóa lympho bào, huy t ế ể ế
thanh globulin, t bào T, và s hình thành E-ế ự
rosette.
CÁC HUY T TÁC Đ NG KÍCH THÍCH ệ ộ
MI N D CHễ ị
LASER CÔNG SU T ấ
TH Pấ
M t đ công su t: ậ ộ ấ
Th i gian chi u: t = 10s ờ ế → vài ch c phút.ụ
⇔ Li u đi u tr kho ng t 0,1 ề ề ị ả ừ ÷ 10 J/cm
2
2
cm
W
04
)1010(
S
P
÷=
−
TÁC Đ NG C A LASER CÔNG SU T ộ ủ ấ
TH Pấ
Ph n ng ả ứ
quang hóa
Ph n ng ả ứ
quang sinh
Hi u ng kích thích sinh h cệ ứ ọ
Ch ng viêm, s ng phùố ư
Gi m đauả
Tăng c ng mi n d chườ ễ ị
Kích thích trao đ i ch tổ ấ
Tăng c ng tu n hoàn ườ ầ
máu
Kích thích tái t o môạ
Tăng d n truy n th n kinhẫ ề ầ
Tăng t ng h p AND,ARNổ ợ
S D NG LASER CÔNG SU T TH P HO T ử ụ ấ ấ ạ
HÓA H MI N D CHệ ễ ị
S d ng laser bán d n công su t th p chi u tr c ử ụ ẫ ấ ấ ế ự
ti p lên b m t da. ế ề ặ
Các vùng chi u: tuy n c, lách, h ch b ch huy t và ế ế ứ ạ ạ ế
tuy n giáp tr ng. ế ạ
tuy n c và tuy n lách là hai vùng có c u trúc l p Ở ế ứ ế ấ ớ
ph c t p vì không n m g n b m t da => C n chú ý ứ ạ ằ ầ ề ặ ầ
s lan truy n c a chùm tia laser vào da.ự ề ủ
S d ng laser n i tĩnh m ch đ tăng c ng kh ử ụ ộ ạ ể ườ ả
năng th c bào c a m ch máu.ự ủ ạ
Cửa sổ quang học kéo dài trong khoảng từ 650nm đến 1300nm. Sự hấp thụ và
tán xạ ánh sáng trong mô vùng màu xanh cao hơn nhiều vùng màu đỏ, do bản chất
của các chromophore trong mô (hemoglobin và melanin) có dãi hấp thụ cao tại các
bước sóng ngắn, và tán xạ ánh sáng hiều hơn tại các bước sóng ngắn hơn, hơn nữa
nước hấp thụ ánh sáng hồng ngoại ở bước sóng lớn hơn 1100nm. Vì vậy dùng
laser công suất thấp tập trung ở vùng màu đỏ và hồng ngoại gần (600-1100nm).
LựA CHọN BƯớC SÓNG
Độ XUYÊN SÂU CủA TIA LASER VÀ SắC
Tố DA
Đối với 633nm, da có nồng độ sắc tố 4% và 36% có sự khác
biệt đáng kể hơn là đối với 940nm (cùng 10
-4
W/m
2
)
Độ xuyên sâu đối với cả 2 bước sóng 633nm và 940nm khi
chiếu lên da có nồng độ sắc tố lớn (da sậm màu) đều nhỏ hơn
khi chiếu lên da có nồng độ sắc tố ít (da trắng).
⇒
Khi chiếu da có nồng độ sắc tố khác nhau, việc hiệu chỉnh
công suất laser bán dẫn làm việc ở 940nm trong giới hạn nhỏ
hơn khi dùng 633nm.
Khi chiếu lên da sậm màu cần tăng công suất để đủ gây hiệu
ứng kích thích sinh học ở huyệt.
Đ XUYÊN SÂU C N THI Tộ ầ ế
Da ng i: l p s ng (0,06-0,1cm), l p bi u bì (0,0006-ườ ớ ừ ớ ể
0,015 cm), l p chân bì (0,06-0,3 cm). => T ng b dày ớ ổ ề
kho n ả 0,4 – 0,5cm.
C u trúc l p vùng ng c đ n tuy n c v trí vùng ấ ớ ự ế ế ứ ở ị
x ng c tính t b m t da: l p da (~0,3 cm), l p m ươ ứ ừ ề ặ ớ ớ ỡ
d i da (~0,3cm), l p c gian s n (~1,3 cm), l p m ướ ớ ơ ườ ớ ỡ
đ m (~0,15cm) và cu i dùng là l p tuy n c. => T ng ệ ố ớ ế ứ ổ
b dày các l p cho đ n tuy n c là ề ớ ế ế ứ 2,05cm.
C u trúc l p vùng gian s n trái tính t b m t da: ấ ớ ườ ừ ề ặ
l p da (~0,3cm), l p m d i da (~0,4cm), l p c ớ ớ ỡ ướ ớ ơ
(~0,4cm), l p m đ m (~0,15cm) và cu i cùng là l p ớ ỡ ệ ố ớ
tuy n lách. => T ng b dày các l p cho đ n tuy n ế ổ ề ớ ế ế
lách là 1,25cm.
THI T Bế ị
Sử dụng laser công suất thấp gồm 4 kênh quang trị liệu.
Mỗi kênh đều sử dụng hiệu ứng hai bước sóng đồng thời
do laser bán dẫn làm việc ở bước sóng 780nm và 940nm.
TH NGHI Mử ệ
mô hình đ ng v t, quang châm laser công su t th p làm gia Ở ộ ậ ấ ấ
tăng SigA trong ru t non c a chu t nh y v i ph y khu n t ộ ủ ộ ạ ớ ẩ ẩ ả
(Vibrio cholera), Igs, nh ng kháng th đ c hi u và k t t a IgA ữ ể ặ ệ ế ủ
trong tr ng h p có tr c khu n l , huy t t ng IgM trong ườ ợ ự ẩ ỵ ế ươ
viêm ch u hông mãn tính và s hình thành kháng th trong ậ ự ể
nh ng con ng a b th ng. Ti n hành đi u tr t i các huy t ữ ự ị ươ ế ề ị ạ ệ
ph i tai chu t b nhi m virut cúm d n đ n k t qu ngăn ổ ở ộ ị ễ ẫ ế ế ả
ch n hoàn toàn s tái b n virut trong các t bào ph i nh ng ặ ự ả ế ổ ư
vùng huy t d i đ i tai l i không có hi u qu .ệ ướ ồ ạ ệ ả
Quang châm laser công su t th p đ c áp d ng và có tá c d ng ấ ấ ượ ụ ụ
đi u tr cũng nh ngăn ng a ch ng viêm màng k t c p tính, ề ị ư ừ ứ ế ấ
đi u tr viêm xoang hàm trên. Nh ng k t qu thu đ c t t ề ị ữ ế ả ượ ố
h n r t nhi u so v i khi s d ng kháng sinh. Đi u tr kh i đa ơ ấ ề ớ ử ụ ề ị ỏ
s các tr ng h p viêm tai gi a c p tính. Đi u tr kh i 80% ố ườ ợ ữ ấ ề ị ỏ
nh ng tr ng h p b nh n m da đ u.ữ ườ ợ ệ ấ ầ
KếT QUả THựC NGHIệM LÂM SÀNG
KếT QUả THựC NGHIệM LÂM SÀNG
TÁC DụNG LÊN TủY SốNG
Theo Hou JF và cộng sự, sử dụng diode laser 635 nm (60
mW; 0, 0.5, 1.0, 2.0, or 5.0 J/cm
2
) chiếu vào tủy sống
chuột thì kết quả rất khả quan. Từ đó cho thấy được việc
kích thích sự phát triển, tăng bài tiết các yếu tố tăng
trưởng. Cho thấy được một phương pháp mới trong việc
cấy ghép.
KếT LUậN
Vẫn đang tiến hành nghiên cứu thay đổi công suất
và tần số điều biến của laser sao cho có thể mô
phỏng một cách phù hợp các thủ thuật điều trị trong
châm cứu theo nguyên lý y học cổ truyền Ðông
phương và kết hợp sử dụng hiệu ứng hai bước sóng
nhằm nâng cao hiệu quả kích thích sinh học.