Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

DẦM NGANG TRONG TÍNH TOÁN DẦM SUPER t

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (372.98 KB, 10 trang )

GVHD: Lê Thị Bích Thủy Đồ án cầu bê tơng

SVTH: Bùi Cơng Danh 81100487

31

CHƯƠNG IV
DẦM NGANG

1. GIẢ THUYẾT TÍNH TOÁN
 Dầm ngang làm việc như một dầm hai đầu ngàm chòu uốn dưới tác dụng của lực
thẳng đứng
 Để tính dầm ngang ta đi xác đònh lực từ bản mặt cầu truyền xuống
 Khẩu độ tính toán của dầm ngang là khoảng cách tim giữa hai dầm chủ
2. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM NGANG
Vì khoảng cách giữa hai dầm ngang, L = 36.3m > 1800 mm, sự phân bố tải trọng cho dầm
ngang được tính theo phương pháp đòn bẩy
2.1 Xác đònh phản lực từ bản mặt cầu truyền xuống dầm ngang
a. Tónh tải
o Bản mặt cầu :
1
. . 25 0.18 0.675 3.038 /
ban b f
DC h L kN m

    

o Lớp phủ mặt cầu có chiều dày trung bình h
cm
,
cm




1
. . (22.5 0.075 0.005 18.5) 0.675 1.202 /
cm cm
DW h L kN m

      

 Bản thân dầm ngang
1350
1020
725
75
100
800
800
800

. 0.8 0.8 25 1.6 /
dd
DC A kN m

    

b. Phản lực truyền xuống dầm ngang do hoạt tải
Sơ đồ tính:
GVHD: Lê Thị Bích Thủy Đồ án cầu bê tơng

SVTH: Bùi Cơng Danh 81100487


32

110/2 110/2
1200
1350
145/2
1
0.11

- Phản lực do tải trọng làn :
1.35 1
9.3 9.3 6.278
2
lan
R kN



    



Theo phương ngang cầu, tải trọng làn được giả thiết chiếm chiều rộng 3 m của
một làn xe

Phản lực tải trọng làn ở dạng phân bố đều theo phương ngang cầu là :

6.278
2.093 /

3
lan
R kN m

- Phản lực do dãy bánh xe tải thiết kế :
kNxyPR
i
tr
iK
5.721
2
145



- Phản lực do dãy bánh xe hai trục thiết kế :
 
110 1 0.11
61.05
2
ta
m i i
R P y kN

   


 R = max(R
k
;R

m
) = 72.5 kN
2.2 Xác đònh nội lực trong dầm ngang
a. Moment ở nhòp và gối:
 Các trường hợp xếp tải :
o Trường hợp 1 (m = 1.2)
GVHD: Lê Thị Bích Thủy Đồ án cầu bê tơng

SVTH: Bùi Cơng Danh 81100487

33

1350
R
lan
DAH M
0.3375
R

o Trường hợp 2 (m = 1)
1350
R
lan
DAH M
0.3375
RR
1200
0.0375
0.0375


 Diện tích đường ảnh hưởng :
0.228


m
2

 Momen do tónh tải :
- Lớp phủ :
. 1.202 0.228 0.274 .
DW
M DW kN m

   

- Bản mặt cầu :
. 3.308 0.228 0.754 .
DCb b
M DC kN m

   

- Dầm ngang :
. 1.6 0.228 0.365 .
DCd d
M DC kN m

   

 Momen do hoạt tải :

- Tải trọng làn :
2.093 0.228 0.477 .
L lan
M R kN m

    

- Hoạt tải xe :
o Trường hợp 1 :
72.5 0.3375 24.469 .
tr
ki
M R y kN m    

o Trường hợp 2 :
GVHD: Lê Thị Bích Thủy Đồ án cầu bê tơng

SVTH: Bùi Cơng Danh 81100487

34

72.5 2 0.0375 5.438 .
tr
i
M R y kN m     


Tổ hợp momen taiï mặt cắt giữa nhòp theo trạng thái giới hạn cường độ I :
 Trường hợp 1:
12

( ) 1
100
O p DCab DCd p DW n L
IM
M M M M m M M
   



     







25
1 1.25(0.754 0.365) 1.5 0.274 1.2 1.75 1 24.469 0.477
100
O
M



       








= 83.454 kNm
 Trường hợp 2:
12
( ) 1
100
O p DCab DCd p DW n L
IM
M M M M m M M
   



     







25
1 1.25(0.754 0.365) 1.5 0.274 1.2 1.75 1 5.438 0.477
100
O
M




       







= 21.008 kNm
 M
o
= 83.454 kNm
M
o
+
= 0.5M
o
= 0.5 x 83.454 = 41.727 kNm
M
o
-
= 0.8M
o
= -66.763 kNm
b. Tính lực cắt:
1350
R
lan
DAH V

R
1.000


 Diện tích đường ảnh hưởng :
0.675


m
2

GVHD: Lê Thị Bích Thủy Đồ án cầu bê tơng

SVTH: Bùi Cơng Danh 81100487

35

 Lực cắt do tónh tải :
- Lớp phủ :
. 1.202 0.675 0.811
DW
V DW kN

   

- Bản mặt cầu :
. 3.308 0.675 2.233
DCb b
V DC kN


   

- Dầm ngang :
. 1.6 0.675 1.08
DCd d
V DC kN

   

 Lực cắt do hoạt tải :
- Tải trọng làn :
2.093 0.675 1.413
L làn
V R kN

    

- Hoạt tải xe :
72.5 1 72.5
tr
i
V R y kN    

Tổ hợp lực cắt taiï mặt cắt ngàm theo trạng thái giới hạn cường độ I :

 
1.75 1 1.75 1.5 1.25
100
ngàm L DW DCb DCd
IM

V m V V V V V


     






 
25
1.2 1.75 1 72.5 1.75 1.413 1.5 0.811 1.25 2.233 1.08
100
ngàm
V


        





= 198.638 kN
Bảng tổng hợp tổ hợp nội lực dầm ngang theo trạng thái giới hạn cường độ I

M
giữa
(kN.m)

M
ngàm
(kN.m)
V
ngàm
(kN)
41.727
66.763
198.638

3. TÍNH TOÁN CỐT THÉP VÀ KIỂM TOÁN DẦM NGANG THEO
THGH CƯỜNG ĐỘ I
-
Chọn cốt thép

20 để bố trí thớ trên và thớ dưới.

diện tích cốt thép A
1s
= 314.159mm
2

- Cốt thép G60 có f
y
= 420 Mpa
- Cấp bê tông :
'
c
f
= 40 MPa

- Chọn lớp bê tông bảo vệ thớ trên và thớ dưới là 50 mm
3.1 Xét mặt cắt giữa nhòp
a. Tính toán cốt thép :
- Hệ số sức kháng uốn

2
ef
u
n
bd
M
R



Trong đó:
d
e
= d
s
= 800 – 50 – 9 = 740 mm = 0.74m ( khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thơ
-->

×