Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Bài tập ancol- PHENOL

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.63 KB, 4 trang )

Bµi tËp ancol- PHENOL
1.Công thức của ancol no, mạch hở
a. C
x
H
y
(OH)
m
b. C
n
H
2n +2
(OH)
m
c.
C
n
H
2n +2
O
m
d. C
n
H
2n
(OH)
2
2.Đốt
cháy A (chứa C, H, O) thu được 2nCO
2
= nH


2
O. Khi A tác dụng
với Na dư, số mol H
2
bằng 1/2 số mol A. CTPT A là
a. C
3
H
5
OH b. C
2
H
5
OH c. C
3
H
6
(OH)
2
d. CH
3
OH
3.Để phân biệt 3 chất lỏng: ancol etylic, glixerin và dd phenol, ta
dùng thí nghiệm nào:
I/ Thí nghiệm 1 dùng NaOH và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)
2
.
II/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br
2
và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)

2
.
III/Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng dd Br
2
.
a. I, II b. I, III c. II, III d. Chỉ dùng II
4.Đốt cháy 0,2 mol ancol no X dùng đúng 0,7 mol oxi. Công thức
của X là:
a. C
2
H
4
(OH)
2
b. C
4
H
8
(OH)
2
c. C
3
H
5
(OH)
3
d. C
2
H
5

OH

5.CTPT của ancol có công thức thực nghiệm (C
2
H
5
O)
n
là:
a. C
4
H
10
O
2
b. C
2
H
5
O c. C
4
H
10
O d. C
8
H
20
O
4


6.Sắp xếp các chất sau: n-butan(1), metanol(2), etanol(3), nước(4)
theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là:
a. (1)<(2)<(3)<(4) b. (1)<(3)<(2)<(4)
c. (1)<(4)<(2)<(3) d. (2)<(3)<(4)<(1)
7.Nhiệt độ sôi của benzen(1), phenol(2) và p-cresol(3). Sắp xếp
theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là:
a. (1)<(2)<(3) b. (2)<(1)<(3)
c. (3)<(1)<(2) d. (2)<(3)<(1)
8.Danh pháp thay thế của ancol sau:
CH
3
- CH(CH
3
)- CH
2
– CH
2
– OH.
a. 3-metylbutan-1-ol b. 2-metylpentan-2-ol
c. 2,2-đimetylpropan-1-ol d. 3-metylbutan-2-ol
9. Hiện tượng xảy ra khi sục khí CO
2
(dư) vào ống nghiệm chứa
dung dịch natriphenolat :
a. Dung dịch từ trong hóa đục b. Dung dịch từ đục hóa trong
c. Dung dịch từ trong hóa đục rồi lại từ đục hóa trong
d. Có kết tủa xuất hiện sau đó kết tủa tan
10.Công thức của ancol A là C
n
H

2m
O
x
. Điều kiện của m và n để A
là ancol no, mạch hở là:
a. m = 2n b. m = 2n + 2 – x
c. m = 2n + 2 d. m = n +1
11. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột  X  Y  axit axetic.X
và Y lần lượt là những chất nào sau đây?
a. ancol etylic, anđehit axetic c. glucozơ, etyl axetat
b. glucozơ, anđehit axetic d. glucozơ, ancol etylic
12.Cho các chất sau: HO–CH
2
-CH
2
–OH; CH
3
–CH
2
–CH
2
OH; CH
3

CH
2
–O–CH
3
;


HO–CH
2
–CH(OH)–CH
2
–OH Số lượng các chất hòa
tan được Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng là?
a.1 b. 2 c. 3 d. 4
13. Ở cùng điều kiện, một lít hơi ancol A có khối lượng bằng một
lít O
2
. Phát biểu nào sau đây về A là đúng :
a. A là ancol bậc II b. A tan hữu hạn trong nước
c. A tách nước chỉ tạo một anken duy nhất
d. A có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng
14. Đốt cháy hết 1 mol ancol no đơn chức, mạch hở A cần 3 mol
O
2
, chỉ ra phát biểu sai về A
a. Là ancol bậc I b. Tách nước chỉ tạo một anken duy nhất
c. Có nhiệt độ sôi cao hơn rượu metylic
d. A còn có 2 đồng phân không cùng chức khác
15. So sánh tính linh động của H trong nhóm OH của các ancol
sau: (X): metanol (Y): etanol (Z): propanol
a. X>Y>Z b. Y>X>Z c. Z>Y>X d. X>Z>Y
16. Phenol ít tan trong nước là vì:
a. có nhóm -OH linh động b. không có nhóm -OH linh động
c. gốc phenyl cồng kềnh làm tăng tính kị nước
d. gốc benzyl háo nước.

17. Dung dịch Phenol không có pư với các chất nào sau đây
a. Natri và dung dịch NaOH b. Nước Brom
c. Dung dịch hh axit HNO
3
và H
2
SO
4
đặc d Dung dịch NaCl
18. Phản ứng nào dưới đây tạo kết tủa trắng :
a. Cho dung dịch natriphenolat tác dụng với nước Brom
b. Cho dung dịch phenylamoniclorua tác dụng với nước Brom
c. Cho anilin tác dụng với nước Brom d. Cả a, b, c đều đúng
19. Số đồng phân ancol thơm có thể ứng với công thức phân tử
C
8
H
10
O là: a. 7 b. 4 c. 5 d. 6
20. ancol đơn chức no A có %C (theo khối lượng) là 52,17%. A có
đặc điểm : a.Tác dụng với CuO đun nóng cho ra một anđêhit
b. Không cho phản ứng tách nước tạo anken
c. Rất ít tan trong nước
d. Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng
21. Đồng phân nào của C
4
H
9
OH khi tách nước sẽ cho 3 olephin
đồng phân ? a. ancol isopropylic b. 2metyl propan-1ol

c. Butan-1ol d. Butan-2ol
22. Phenol tác dụng được với những chất nào dưới đây :
a. Na, NaOH, HCl, Br
2
b. Na, NaOH, NaCl, Br
2

c. Na, NaOH, NaHCO
3
, Br
2
d. K, KOH, Br
2

23.Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 2 ancol đơn chức no kế nhau
trong dãy đồng đẳng thì thấy tỉ lệ số mol CO
2
và số mol H
2
O sinh
ra lần lượt là 9: 13. Phần trăm số mol của mỗi ancol trong hh X
(theo thứ tự ancol có số C nhỏ, ancol có số C lớn) là:
a. 40%, 60% b. 75%, 25% c. 25%, 75% d. 60%, 40%
24.Cho 1,52g hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp
nhau tác dụng với Na vừa đủ, sau phản ứng thu được 2,18g chất
rắn. Công thức phân tử của hai ancol là:
a. CH
3
OH; C
2

H
5
OH b. C
2
H
5
OH; C
3
H
7
OH
c. C
3
H
5
OH C
3
H
7
OH d. C
3
H
7
OH C
4
H
9
OH
25. Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức A. Cho
7,6g X tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H

2
(đktc), mặt khác
oxi hóa hoàn toàn 7,6g X bằng CuO (t
0
) rồi cho toàn bộ sản phẩm
thu được tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được 21,6g
kết tủa. Công thức cấu tạo của A là:
a. C
2
H
5
OH b. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH
c. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2

-OH d. CH
3
-CH(CH
3
)OH
26.Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm hai ancol A và B thuộc
cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít CO
2
và 7,65g H
2
O. Mặt khác
khi cho m gam hh X tác dụng với Na dư thu được 2,8 lít H
2
. Biết tỉ
khối hơi của mỗi chất so với hiđro đều nhỏ hơn 40, các thể tích khí
đo ở đktc. A và B có công thức lần lượt là:
a. CH
3
OH; C
2
H
5
OH b. C
2
H
5
OH; C
3
H
7

OH
c. C
3
H
8
O
2
C
2
H
6
O
2
d. C
3
H
6
O
2
C
2
H
8
O
2

28. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hơi 2 rượu no, đơn chức thu được
7,84 lít CO
2
(các thể tích đều đo ở đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm

cháy vào bình đựng 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
1,5M. Khối lượng
dung dịch sau phản ứng Thay đổi như thế nào?
a. Giảm 23,05g b. Tăng 12,25 g c. Giảm 26,2 g d. Tăng 26,2 g
29. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol
đều cao hơn so với hiđrocacbon, dẫn suất halogen, ete có phân tử
khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:
a. Ancol có phản ứng với Na
b. Ancol có nguyên tử oxi trong phân tử
c. Các ancol có liên kết hiđro
d. Trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.
30. Đun 132,8g hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở
140
0
C thu được hỗn hợp gồm các ete có số mol bằng nhau và có
khối lượng là 111,2g. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị
nào dưới đây ?
a. 0,1 mol b. 0,2 mol c. 0,3 mol. d. 0,4 mol
31. Đun nóng 27,4g CH
3
CHBrCH
2
CH
3
với KOH dư trong C

2
H
5
OH
, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hh khí X gồm hai
olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phẩm phụ chiếm
20%. Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO
2
(đktc) ? a.
4,48 lít b. 8,96 lít c. 11,2 lít d. 17,92 lít 32.Khi
đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol đồng đẳng đơn chức hơn
kém nhau 2 nhóm -CH
2
- ta thu được 4,48 1ít khí CO
2
(đktc) và 5,4
gam H
2
O. Công thức phân tử của hai ancol là:
a. CH
4
O, C
3
H
8
O b. C
2
H
6
O, C

4
H
10
O
Biên soạn Gv Phạm Văn Tuân
1
c. CH
4
O, C
5
H
12
O d CH
4
O, C
4
H
10
O 33.
Dẫn m gam hơi ancol etylic qua ống đựng CuO đun nóng. Ngưng
phần hơi thoát ra rồi chia làm 2 phần bằng nhau
- Phần 1: Cho tác dụng với Na dư được 1,68 lít H
2
(đktc)
- Phần 2: Cho tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
(dư) được 21,6g Ag
Giá trị của m là :

a. 23g b. 13,8g c. 11,5g d. 6,9g
34. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức
liên tiếp trong dãy đồng đẳng được H
2
O và 0,5 mol CO
2
. Công
thức phân tử 2 ancol trên lần lượt là :
a. CH
4
O, C
2
H
6
O b. C
2
H
6
O, C
3
H
8
O
c. C
3
H
8
O, C
4
H

10
O d. C
3
H
6
O, C
4
H
8
O 35.
Ancol đơn chức X có 60% khối lượng cacbon trong phân tử. Công
thức phân tử của ancol là:
a. C
2
H
5
OH b. CH
3
OH c. C
3
H
7
OH d. C
4
H
9
OH
36. Oxi hóa hết 0,2 mol ancol đơn chức A, B liên tiếp trong dãy
đồng đẳng bằng CuO đun nóng được hỗn hợp X gồm 2 anđêhit.
Cho X tác dụng với lượng dư dung dich AgNO

3
/NH
3
được 54g
bạc. A, B là 2 ancol nào dưới đây :
a. CH
3
OH, C
2
H
5
OH b. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH
c. C
3
H
5
OH, C
4
H
7
OH d. C
4

H
9
OH, C
5
H
11
OH
37. Dẫn 4g hơi ancol đơn chức A qua CuO nung nóng được 5,6g
hỗn hợp hơi gồm anđehit, ancol dư và nước. A là ancol có công
thức cấu tạo: a. CH
3
OH b. CH
3
–CH
2
OH
c. CH
3
–CH
2
–CH
2
OH d. CH
2
=CH–CH
2
OH
38. Dẫn 6,9g ancol đơn chức A qua ống đựng CuO đun nóng được
6,6g anđêhit B (hiệu suất phản ứng là 100%). B có tên gọi :
a. Andehit fomic b. Andehit axetic

c. Andehit propionic d. Andehit acrylic
39. Khi phân tích chất hữu cơ A (chứa C,H,O) thì có m
C
+ m
H
=
3,5m
O
. Lấy hai ancol đơn chức X, Y đem đun nóng với H
2
SO
4
đặc
ở nhiệt độ thích hợp thì thu được A. CTCT (mạch hở) A, X, Y
(biết A là ete) là:
a. CH
3
– O – CH = CH – CH
3
; CH
3
OH; CH
2
= CH – CH
2
– OH
b. CH
3
– O – CH
2

- CH = CH
2
; CH
3
OH; CH
2
= CH – CH
2
– OH
c. C
2
H
5
– O – CH = CH
2
; C
2
H
5
OH; CH
2
= CH – OH.
d. C
2
H
5
– O – C
2
H
5

, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
OH
40. ancol A tác dụng với Na dư cho một thể tích H
2
bằng với thể
tích hơi ancol A đã dùng. Mặt khác đốt cháy hết một thể tích hơi
ancol A thu được chưa đến ba thể tích khí CO
2
(các thể tích đo ở
cùng điều kiện). ancol A có tên gọi:
a. ancol etylic b. ancol propylic
c. Propan điol d. etylen glycol
41. Trong các nguyên liệu sau:C
2
H
5
Cl, C
2
H
4
, C
2
H

2
(cùng một số
chất vô cơ) để điều chế CH
3
– CH
3
và CH
3
COOH có thể dùng:
a. C
2
H
2
b. C
2
H
4
, C
2
H
2
c. C
2
H
5
Cl, C
2
H
4
d. Cả 3 chất

42. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol ancol no X (hở) cần 5,6g O
2
tạo
ra 6,6g CO
2
. Tên của X là:
a. etanol b. etylenglycol c. propandiol d. glixerol
43.Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức A, B có số cacbon gấp
đôi nhau với 1 axit C tạo ra một hỗn hợp este trong đó có este E. E
không tác dụng được với Na. Đốt cháy 1 mol E cần 5 mol O
2
, tạo
ra 5 mol CO
2
và 4 mol nước. Hai ancol nói trên là:
a. Hai ancol đơn chức chưa no b. Hai ancol hai lần ancol
c. CH
3
OH, C
2
H
5
OH d. C
2
H
5
OH, C
4
H
9

OH
44.Một hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức A, B đồng đẳng kế
tiếp. Đốt cháy 0,2 mol X cần 10,08 lít O
2
(dkc). Công thức phân tử
và số mol của A và B là:
a. 0,008 mol CH
3
OH; 0,12 mol C
2
H
5
OH
b. 0,1 mol C
2
H
5
OH; 0,1 mol C
3
H
7
OH
c. 0,1 mol CH
3
OH; 0,1 mol C
2
H
5
OH
d. 0,05 mol CH

3
OH; 0,15 mol C
3
H
7
OH
45.Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm glixerol và etylenglicol rồi
cho hết sản phẩm cháy đi qua huyền phù chứa 50g CaCO
3
trong
1200ml nước thì phản ứng vừa đủ, tạo ra dung dịch trong suốt.
Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thì thể tích khí
thoát ra (đktc) là :
a. 5.6 b. 11.2 c. 16.8 d. 22.4
46. Trộn m
1
gam một ancol đơn chức với m
2
gam một axit đơn
chức rồi chia hỗn hợp thành ba phần bằng nhau. +Cho phần 1 tác
dụng hết với Na thấy thoát ra 3,36 lít H
2
(đkc).
+Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 39,6g CO
2
.
+Đun nóng phần 3 với H
2
SO
4

đặc thì thu được 10,2g este. Hiệu
suất phản ứng este hóa là 100%. Đốt cháy 5,1g este thì thu được
11g CO
2
và 4,5g H
2
O . CTPT của ancol và axit có thể là:
a. CH
3
OH, HCOOH b. C
4
H
9
OH, HCOOH
c. CH
3
OH, C
3
H
7
COOH d. Cả b và c
47. ancol A bậc I, mạch hở, có thể no hay có một liên kết đôi, công
thức phân tử C
x
H
10
O. Lấy 0,02 mol CH
3
OH và 0,01 mol A trộn với
0,1 mol O

2
rồi đốt cháy hoàn toàn hai ancol. Sau phản ứng thấy có
O
2
dư. Công thức phân tử của A là:
a. C
6
H
9
OH b. C
3
H
7
OH c. C
4
H
9
OH d. C
5
H
9
OH
48.Đun nóng 2 ancol đơn chức X, Y với H
2
SO
4
đặc được hỗn hợp
gồm 3 ete. Lấy ngẫu nhiên 1 ete trong 3 số ete đó đốt cháy hoàn
toàn thu được 6,6g CO
2

và 3,6g H
2
O . X, Y là:
a. Hai ancol đơn chức no b. CH
3
OH; C
2
H
5
OH
c. Hai ancol đơn chức có số C bằng nhau d. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH
49.Một hỗn hợp X gồm Metanol, Etanol, Phenol có khối lượng
28,9 gam. Cho 1/2 X tác dụng hoàn toàn với Na tạo ra 2,806 lít
hiđro (đo ở 27
0
C và 750mmHg). 1/2X còn lại phản ứng vừa hết với
100 ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần % khối lượng các chất
trong hỗn hợp tương ứng là % nào dưới đây?
a. 20,02%; 16,32%; 63,66% b. 11,07%; 23,88%; 65,05%
c. 7,25%; 15,75%; 77% d. 17,01%; 28,33%; 54,66%
50. Đốt cháy một ete E đơn chức ta thu được số mol H
2

O: số mol
CO
2
= 5 : 4. Vậy ete được tạo ra từ :
a. ancol etylic b. ancol metylic; ancol iso-propylic
c. ancol metylic; ancol n – propylic d. Tất cả đều có thể đúng
51. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với H= 80%.
Hấp thụ hoàn toàn khí CO
2
sinh ra vào dung dịch nước vôi trong
dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là giá trị nào sau đây?
a. 45 b. 22,5 c. 14,4 d. 11,25
52. Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với
dung dịch NaOH 2,5M thì cần vừa đủ 100 ml. Phần trăm số mol
của phenol trong hỗn hợp là phần trăm nào dưới đây?
a. 14,49% b. 51,08% c. 40% d. 18,49%
53. Hỗn hợp A gồm 2 ancol. Đun nóng m gam hh A với H
2
SO
4
đậm đặc, thu được 3,584 lít hh 2 olefin kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng (đktc). Nếu đem đốt cháy hết lượng olefin này, rồi cho
hấp thụ sản phẩm cháy trong bình đựng dd NaOH dư, thì khối
lượng bình tăng 24,18g. Các pư xảy ra hoàn toàn. Trị số của m là:
a. 6,1g b. 8,34g c. 10,58g d. 12,74g
54. Một ancol no đa chức mạch hở X, có n nguyên tử cacbon và m
nhóm - OH. Cho 7,6 gam X phản ứng với Na dư, thu được 0,1 mol
khí H
2
. Biểu thức liên hệ giữa n và m là:

a. 7n + 1 = 11m b. 7m + 1 = 11n c.
7n - 1 = 11m d. 7m - 1 = 11n
55. Cho hh X gồm ancol etylic và ancol Y thuộc dẫy đồng đẳng
của ancol etylic, cho 0.76 gam X tác dụng hết với Na thấy thoát ra
0,168 lít khí (đkc), cho biết tỉ lệ số mol của ancol etylic và ancol Y
là 2:1, CTPT của ancol Y là công thức nào sau đây:
a. C
3
H
7
OH

b. C
4
H
9
OH

c. C
5
H
11
OH

d. Kết quả khác
56. Một dung dịch X chứa 5,4 gam chất đồng đẳng của phenol đơn
chức. Cho dung dịch X phản ứng với nước brom (dư) thu được
17,25 gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử, giả sử
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức phân tử chất đồng đẳng của
phenol là:

a. C
7
H
7
OH

b. C
8
H
9
OH

c. C
9
H
11
OH

d. C
10
H
13
OH

57. Cho 46 gam dung dịch glixerol 80% với một lượng Na vừa đủ
thu được V lít khí (đkc). Giá trị của V là:
a. 16.8 lít b. 13.44 lít c. 19.16 lít d. 15.68 lít
58.Cho 100 ml dung dịch ancol Y đơn chức 46
0
tác dụng với Na

Biên soạn Gv Phạm Văn Tuân
2
va , sau phn ng thu c 176,58 gam cht rn. Bit khi
lng riờng ca Y l 0,9 g/ml . Cụng thc phõn t ca Y l :
a. C
3
H
8
O b. C
4
H
10
O c. C
2
H
6
O d. CH
4
O
59. Quy trỡnh no sau õy khụng hp lớ vi cht to
thnh l sn phm ch yu ?
A.propan-1-ol propen propan-2-ol
B. but-1-en 2-clo butan butan-2-ol
C. benzen brom benzen p-brom nitrobenzen
D.benzen nitro benzen o-brom nitrobenzen
60. Cho 20 ml dung dịch rợu etylic tác dụng với Na d
thu đợc 0,76g H
2
. Biết khối lợng riêng của rợu nguyên
chất là 0,8 g/ml. Gía trị của độ rợu là và nồng độ % của

dung dịch lần lợt là:
A. 46-34,5 B.46- 40,5 C.37-40,5D. 23- 54,3
61. Cho hợp chất A có công thức C
x
H
y
O
2
.
Lấy cùng một lợng A lần lợt cho tác dụng với Na d và
dung dịch NaOH d thì thấy số mol khí H
2
thoát ra bằng
số mol NaOH phản ứng và cũng bằng số mol A ban
đầu.Còn nếu lấy 0,1 mol A đem đốt cháy thu đợc dơí
35,2 g CO
2
Chọn những khẳng định đúng khi nói về cấu tạo của A
1. Có hai nhóm OH
2. Có một nhóm OH có tính
axít
3. Trong cấu tạo có nhân benzen
4. A trong phân tử có 7 nguyên
tử cacbon
A. 1,2 B.1,3 C.2,3 D. Tất cả đều đúng
62. X là đồng phân rợu bậc 1và Y là đồng phân rợu bậc
3 của C
4
H
10

O. Từ hai phản ứng có thể chuyển X thành
Y.Gọi tên của X
A. rợu n- butylic B. rợu iso- butylic
C. butanol-2 D. 2-metyl propanol-2
63. X và Y là hai rợu đơn chức. Đun X và Y với H
2
SO
4

đặc, ở 140
0
C thu đợc hỗn hợp các ete có số mol nh nhau.
Đốt cháy một trong các ete đó thu đợc 13,2g CO
2
và 7,2
gam H
2
O
Xác định công thức của rợu có số nguyên tử cacbon lớn
và khối lợng của rợu này
A.C
2
H
5
OH- 4,6 g B. C
2
H
5
OH- 13,8 g
C.C

3
H
7
OH- 6 g D. C
3
H
7
OH- 6,5 g
64. Cho một rợu đơn chức A tác dụng với HBr với H
2
SO
4

đặc thu đợc chất hữu cơ A chứa C, H và 58,39% khối l-
ợng Br. Biết A tách nớc thu đợc ba anken( kể cả dạng cis-
trans). Gọi tên A
A. rợu n- butylic B. rợu iso- butylic
C. butanol-2 D. 2-metyl propanol-2
65. Rợu A có một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn
10,4g cần hết 15,68 lít O
2
(đo ở đktc)
và thu đợc tỉ lệ nco
2
:nH
2
O = 5: 6. Biết 5,2g A cho tác
dụng vừa đủ với 4g CuO(t
0
) thu đợc chất B có khả năng

tráng gơng. Công thức cấu tạo của B là:
A. CH
3
-CH(CH
3
) CH(OH)- CH
2
-OH
B. CH
3
-C(CH
3
)(OH)-CH
2
-CH
2
-OH
C. CH
3
-CH
2
- C(CH
3
)(OH)-CH
2
-OH D. Cả B và C
66. Trong một bình kín chứa 0,08 mol hỗn hợp ba rợu
đơn chức A, B, C và 13,44g O
2
. Bật tia lửa điện để đốt

cháy hết rợu trong bình. Cho tất cả sản phẩm sau khi đốt
lần lợt qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc,d và bình hai đựng
KOH đặc,d. Thấy kết quả bình 1 tăng 3,78g còn bình 2
tăng 6,16g.
Kiểm tra lợng O
2
đẫ dùng và xác định công thức của r-
ợu có số nguyên tử nhỏ nhất
A. Vừa đủ; CH
3
OH B. Vừa đủ; C
2
H
5
OH
C. D; CH
3
OH D. D; C
2
H
5
OH
67. Trộn 0,05 mol hỗn hợp X gồm một rợu no, hở đơn và
một rợu không no đơn, hở, có một nối đôi với 8 gam
O
2

. Đố cháy hết rợu thu đợc 0,35 mol sản phẩm, trong
đó có 0,12 mol khí CO
2
. Xác định tên gọi của các rợu
A. rợu metylic và etanol B. etanol và rợu alylic
C. rợu n- propylic và rợu alylic
D. etanol và rợu benzylic
68. Hỗn hợp X gồm hai rợu đơn, hở, đều bậc một. Lấy
2,76 gam hỗn hợp X tác dụng với Na d thu đợc 0,672
lít (đo ở đktc). Còn nếu cho hỗn hợp nh trên tác dụng
với CuO (t
o
) thu đợc hỗn hợp andehit(rợu chỉ bị oxhoá
thành andehit). Cho toàn bộ hỗn hợp andehit này tác
dụng với Ag
2
O/NH
3
d, thấy tạo 19,44g Ag.
Gọi tên của hai rợu ban đầu:
A. rợu metylic và etanol B. etanol và rợu allylic
C. rợu metylic và n- propylic D. rợu metylic và iso-
propylic
D. etanol và rợu benzylic
69. Cho V lít (đo ở đktc) hỗn hợp khí gồm hai anken kế
tiếp tác dụng với H
2
O d(với xúc tác thích hợp), thu đợc
12,9g hỗn hợp A gồm ba rợu. Chia A thành hai phần
bằng nhau

P
1
đun với H
2
SO
4
đặc thu đợc 5,325g hỗn hợp ete
P
2
cho oxihoá với CuO thu đợc hỗn hợp D chỉ gồm
andehit và xeton. Cho D tác dụng với Ag
2
O/NH
3
d, thấy
tạo 17,28g Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Tính giá trị của V và % theo khối lợng rợu bậc hai có
trong hỗn hợp A
A. 5,6 và 41,86 B. 5,6 và 43,22
C. 2,24 và 41,86 D. kết quả khác
70. Một rợu đa chức no, hở A có số nguyên tử cacbon
bằng với số nguyên tử oxi. Biết 0,1 mol rợu này khi tác
dụng với K d thu đợc 3,36 lít (đo ở đktc)
Gọi tên của rợu và tính khối lợng Cu(OH)
2
tối đa bị
hoà tan bởi 6,44g rợu này:
A. glixerin; 3,43g B. glixerin; 5,43g
C. etandiol; 3,43g D. etandiol; 3,43g
71. Một rợu đa chức no, hở X có công thức C

x
H
y
O
z
với
y= 2x + z có tỉ khối so với không khí nhỏ hơn 3. Biết X
không tác dụng với Cu(OH)
2
. Gọi tên của X
A.etilenglicol B. propandiol-1,3
C. propandiol-1,2 D. butandiol-1,3
72. Cú th phõn bit hai cht lng ru etylic v
benzen bng cht no ?
A. Dung dch HCl B. Dung dch Brom
C. Na D. Tt c u ỳng
73. Cho s phn ng sau:
X

C
6
H
6


C
6
H
5
Cl


Y

C
6
H
5
OH
Cụng thc ca X v Y ln lt l:
A. C
2
H
2
; C
6
H
5
OH B. C
6
H
12
; C
6
H
5
OH
C. C
2
H
2

; C
6
H
5
ONa D. CH
4
; C
6
H
5
ONa
74. Nhng hoỏ cht dựng phõn bit ru etylic,
phenol, glixerin, imetyl ete l:
A. Na, NaOH B. HCl, Cu(OH)
2
, quỡ tớm
C. quỡ tớm, Cu(OH)
2
, Na D. Cu(OH)
2
, Br
2
, Na
75. Cõu no ỳng nht khi núi v cỏc ng phõn cú
CTPT C
4
H
10
O ?
A. Cú 3 ng phõn thuc chc ru

B. Cú 2 ng phõn ru bc nht
Biờn son Gv Phm Vn Tuõn
3
C. Cú 2 ng phn thuc chc ete
D. Tt c u ỳng
76. 3 cht hu c X, Y, Z cựng cha C, H, O. Khi t
chỏy mi cht, lng oxi cn dựng bng 9 ln lơng
oxi cú trong mi cht tớnh theo s mol oxi nguyên tử
v thu c CO
2
v H
2
O cú t l khi lng tng
ng bng 11:6, th hi mi cht u nng hn khụng
khớ d ln (cựng nhit , ỏp sut). Cụng thc phân tử
ca X, Y, Z l :
A.C
3
H
8
O B.C
2
H
6
O C.C
4
H
10
O D.kt qu khỏc
77. Hp cht X ch cha cỏc nguyờn t C, H, O.

Khi húa hi 0,31 gam X thu c th tớch hi
ỳng bng th tớch ca 0,16 gam oxi o cựng
iu kin. Mt khỏc, cng 0,31 gam X tỏc dng
ht vi Na to ra 112 ml khớ H
2
(ktc). Kết luận
nào sau đây là đúng nhất
X là rợu ankanđiol X là rợu đa chức
X là rợu đơn chức X là rợu hai chức
78. Cú mt hp cht hu c n chc Y. Khi t
chỏy Y ta ch thu c CO
2
v H
2
O cú s mol nh
nhau v s mol oxi tiờu tn gp 4 ln s mol ca
Y. Bit rng: Y khi phn ng vi KMnO
4
to
ankantriol v khi Y cng vi H
2
thỡ c ru
n chc. Cụng thc cu to mch h ca Y :
A.CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-OH B.CH

2
=CH-CH
2
OH
C. CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH D. CH
3
-CH
2
-OH
79. Khi lm thớ nghim vi phenol xong, trc
khi trỏng li bng nc, nờn ra ng nghim bng
dung dch loóng no sau õy ?
A. Dung dch Na
2
CO
3
B. Dung dch HCl
C. Dung dch NaOH D. Dung dch NaCl
80. Thớ nghim 1:trn 0,015 mol ru ankandiol
X vi 0,02 mol ru no Y ri cho hn hp tỏc
dng ht vi Na c 1,008 lớt H
2
ktc.
Thớ nghim 2: t chỏy hon ton 1 lơng hn
hp ru nh trong thớ nghim 1 ri cho tt c sn
phm i qua bỡnh ng CaO mi nung, d thấy

khi lng bỡnh tng thờm 6,21 gam.
Xỏc nh cụng thc 2 ru
A. C
2
H
4
(OH)
2
v C
3
H
5
(OH)
3
B. C
3
H
5
(OH)
3
v C
3
H
6
(OH)
2
C. CH
3
OH v C
2

H
5
OH
D. Cỏc cõu trờn u sai
81. Ly mt lng Na kim loi tỏc dng va
vi 18,7 gam hn hp X gm 3 ru n chc thỡ
thu c 29,7 gam sn phm. Tỡm cụng thc cu
to ca ru cú khi lng phõn t nh nht ?
A.CH
3
OH B. C
2
H
5
OH
C.C
3
H
7
OH D. A hoặc B
82. Cho s chuyn hoỏ sau: Tinh bt

X


C
2
H
5
OH


Y

cao su Buna. X v Y ln lt l
A. glucoz, poli butadien
B. glucoz, butadien-1,3
C. glucoz, butadien-1,4
D. glucoz, butadien-1,2
83. nh hng ca gc phenyl n nhúm hidroxyl
v nh hng ca nhúm hidroxyl n gc phenyl
trong phõn t phenol c th hin qua cỏc phn
ng ca phenol vi:
A. Br
2
, NaOH B. NaOH, Br
2
C. Na, HCl D. Na, Br
2
84. Dóy nhng cht phn ng vi glixerin l:
A. Na, NaOH, Cu(OH)
2
.
B. HNO
3
, Cu(OH)
2,
NaOH.
C. Na, HCl, Cu(OH)
2
.

D. NaOH, CH
3
COOH, Na
85.Cho hỗn hợp 2 anken hợp nớc thu đợc hỗn
hợp gồm 3 ancol, đó là hỗn hợp nào?
A. etilen và but-2-en
B. propen và but-1-en
C. propen và but-2-en
D. propen và metyl propen
86. Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân
tử C
4
H
10
O, biết X có cấu tạo mạch nhánh, p/
đợc với Na giải phóng khí H
2
. Khi oxi hoá
không hoàn toàn X thu đợc hợp chất có khả
năng tráng gơng. Tên gọi của X là:
A. butan-2-ol B. 2-metyl propan-1-ol
C. 2-metyl propan-2-ol D. but-1-ol
Biờn son Gv Phm Vn Tuõn
4

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×