Tải bản đầy đủ (.doc) (31 trang)

bài giảng về hệ thống thiết bị trạm gis

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (972.37 KB, 31 trang )


BÀI GIẢNG VỀ HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS.
I: GIỚI THIỆU CHUNG.
II: THÔNG SỐ KỸ THUẬT.
III: LẮP ĐẶT VÀ VẬN HÀNH.
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
I - GIỚI THIỆU CHUNG
GIS kiểu ZFW20-252(L)/T3150-50 là loại thiết bị đóng cắt được bao bọc
toàn bộ trong khí cách điện bao gồm máy cắt (CB), dao cách ly (DS), dao tiếp đất
(ES) và dao tiếp đất tác động nhanh (HSES), máy biến dòng điện (CT), máy biến điện
áp (VT), chụp bịt đầu cáp (CSE), thanh cái (BUS) và các tủ điều khiển phía thứ cấp
vv. Ba pha của thanh cái thường được nằm gọn trong ống hợp kim nhôm.
Một dự án GIS điển hình được bố trí như trong hình 1 và hình 2. Từng phần
cụ thể sẽ được bố trí như trong hình 3~6. Máy cắt có truyền động làm việc bởi cơ cấu
lò xo. Trong khi đó dao cách ly, dao tiếp đất có truyền động làm việc bởi cơ cấuđộng
cơ. Dao tiếp đất tốc độ cao có cơ cấu truyền động bởi lò xo điều khiển bằng động cơ.
Hình 1: Sơ đồ bố trí của một trạm GIS điển hình
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 2
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
Hình 2: Sơ đồ một sợi tương ứng
Hình 3: Buồng cáp vào/ đầu cáp ra
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 3
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
Hình 4: Khoang vào/ra sứ xuyên
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 4
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
Hình 5: Đo lường và bảo vệ


Hình 6: Buồng thanh nối
II – THÔNG SỐ KỸ THUẬT
2.1. Thông số kỹ thuật danh định
Các thông số kỹ thuật chính của hệ thống thiết bị trạm GIS kiểu ZFW20-
252(L)/T3150-50 được thể hiện trong bảng từ 1-9, các thông số kỹ thuật của máy cắt
và cơ cấu hoạt động lò xo kết hợp được nêu trong phần II (doc. no. YFWJ00030 ) của
tài liệu này.
Bảng 1: Thông số kỹ thuật chính
Hạng mục
Đơn vị Thông số
Điện áp định mức
kV
kV 252
Tần số định mức
Hz 50
Dòng điện cho phép định mức
A 3150, 40000
Dòng điện ngắn mạch định
mức
kA 50
Dòng điện chịu ngắn hạn
kA 50
Thời gian chịu dòng ngắn
mạch
S 3
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 5
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
Dòng điện ngắn mạch xung
kích

kA 125
Điện áp chịu đựng với tần số
công nghiệp trong 1 phút
(khô, ẩm ướt)
kV Pha với đất 460
Qua tiếp điểm đang mở
530, 460 (+145)
Pha với pha
460
Điện áp chịu đựng với xung
xét lớn nhất
kV
Pha với đất
1050
Qua tiếp điểm đang mở
1200,1050(+200)
Pha với pha
1050
Mức độ phóng điện từng phần
pC
Tất cả trạm GIS/ một
buồng
10/5
Cách ly từng phần
3
Điện áp nhiễu
< μV 500
Áp suất khí SF6
MPa 0,6
Lượng khí rò hàng năm

<% 0,5
Hàm lượng nước trong khí
SF6 (ngăn khí CB)
<μL/L
150
Hàm lượng nước trong khí
SF6 (ngăn khí khác)
<μL/L
250
Cấp bảo vệ
IP54W
Mức độ tiếng ồn
dB <90
Lực kéo các đầu vào ra sứ
xuyên
N
Theo chiều doc
FthA
1500
Theo chiều ngang
FthB
1000
Lực cân bằng theo
chiều thẳng đứng
1250
Lực theo chiều
ngang do gió và
băng tuyết
745


Bảng 2: Dao cách ly
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 6
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
Hạng mục
Đơn vị Thông số
Dòng điện định mức trên thanh truyền động
A 1600
Điện áp rơi trên thanh truyền động
V 100
Thời gian mở ≤ s 0,8
Thời gian đóng ≤ s 1,5
Thời gian mở/đóng không đồng bộ giữa các cực ≤ ms 50
Bảng 3: Dao tiếp đất
Hạng mục Đơn vị Thông số Ghi chú
Thời gian mở ≤ s 0,8 ES, EDS
Thời gian đóng ≤ s 1,5 ES, EDS
Thời gian mở/đóng không đồng bộ giữa các cực ≤ ms 50 ES, EDS

Bảng 4: Dao tiếp đất tốc độ cao
Hạng mục Đơn vị Thông số
Dòng điện ngắn mạch chịu đựng lớn nhất (dòng xung kích) kA 125
Thời gian đóng ≤ s 1,5
Thời gian mở/đóng không đồng bộ giữa các cực ≤ ms 50
Dòng điện dung cảm ứng C-
O
Điên áp cảm ứng định mức kV 12
Dòng điện cảm ứng định mức A 80
Chu kỳ đóng mở Lần 10
Thời gian mở (bao gồm cả thời gian tích năng lượng) ≤ s 7,5

Thời gian đóng (bao gồm cả thời gian tích năng lượng) ≤ s 7,5
Thời gian mở/ đóng không đồng bộ giữa các cực ≤ ms 5
Tốc độ mở m/s 1,5±0,5
Tốc độ đóng m/s 1,5±0,5
Bảng 5: Máy biến điện áp
Hạng mục Đơn vị Thông số kỹ thuật
Điện áp định mức của hệ thống kV 252
Điện áp định mức phía sơ cấp kV
220/
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 7
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
Điện áp định mức phía thứ cấp V
100/
Điện áp dư V 100
Tần số định mức Hz 50
Điện áp chịu đựng với tần số của
lưới đối với cuộn dây sơ cấp trong
vòng 1 phút
kV 460
Điện áp xung sét chịu đựng đối với
cuộn dây sơ cấp
kV 1050
Mức độ phóng điện từng phần

pC
5
Mức độ cách điện của cuộn dây thứ
cấp (rms)
kV

Giữa các cuộn dây 3
Giữa pha với đất 3
Bảng 6: Máy biến dòng điện
Hạng mục Đơn vị Thông số kỹ thuật
Điện áp định mức của hệ thống kV 252
Tần số định mức Hz 50
Dòng điện định mức phía sơ cấp A 500~3150, 500~4000
Dòng điện phía thứ cấp A 1, 5
Dòng điện chịu đựng ngắn hạn kA 50
Khoảng thời gian chịu ngắn mạch s 3
Chịu đựng dòng xung kích lớn nhất kA 125
Điện áp chịu đựng với tần số của lưới đối với
cuộn dây sơ cấp trong vòng 1 phút
kV 460
Điện áp xung sét chịu đựng đối với cuộn dây
sơ cấp
kV 1050
Mức độ phóng điện từng phần ≤pC 5
Mức độ cách điện của cuộn dây thứ cấp (rms)
kV
Giữa các cuộn dây 3
Giữa pha với đất 3
Bảng 7: Van chống sét kẽm oxit
Hạng mục Đơn vị Thông số kỹ thuật
Điện áp định mức của van chống sét kV 200/204/216
Điện áp danh định của hệ thống kV 220
Điện áp làm việc liên tục kV 156/159/168.5
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 8
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS

Dòng điện xả danh định kA 10
Điện áp dư tại giá trị dòng điện xung kích kV 582/594/630
Điện áp dư khi có xung sét kV 520/532/562
Điện áp dư khi chuyển mạch kV 442/452/478
Dòng điện xung kích tồn tại trong thời gian
lâu dài (20 lần)
A 800
Dòng điện xung kích lớn nhất có thể chịu
đựng được (4/10µs, 2 lần)
kA 100
Điện áp có dòng điện một chiều 1 mA ≤ kV 290/296/314
Mức độ phóng điện từng phần ≤pC 10
Bảng 9: Cơ cấu truyền động
Hạng mục Đơn vị Thông số kỹ thuật
Điện áp định mức của cơ cấu truyền động bằng lò
xo
V (DC, AC) 220/110
Điện áp định mức cho cơ cấu truyền động bằng lò
xo động cơ (cho FES)
V (DC) 220/110
Điện áp định mức cho cơ cấu truyền động bằng
động cơ (dùng cho DS, EDS, ES)
V (DC) 220/110
Bộ sưởi trong
LCC và trong cơ
Điện áp V (AC) 220
Công suất RCC Phần giành
riêng cho bộ điều
khiển
W 200

Hộp điều khiển
cho DS, ES
W 200
Hộp điều khiển
HSES
W 30
Bảng 9: Áp lực khí SF6 MPa
Hạng mục Thông số
Áp lực khí SF6 định mức
0,6±0,02
Tín hiệu cảnh báo áp lực bị giảm thấp
Tín hiệu cảnh báo áp lực bị giảm thấp được
loại bỏ
≤ 0,58
Tín hiệu đóng khi áp lực bị giảm thấp (chỉ
dùng cho CB)
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 9
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
Tín hiệu đóng khi áp lưc giảm thấp đã được
loại bỏ (chỉ dùng cho CB)
≤ 0,53
2.2 Kết cấu của các bộ phận
2.2.1. Thanh cái chính
Thanh cái chính bao gồm các đầu tiếp xúc, thanh dẫn, vỏ bọc, và giá đỡ cách điện như
trong hình vẽ số 7.
Các đầu tiếp xúc được sử dụng để nối thanh cái và các phần khác ở bên trong
STT Mô tả từng phần
1 Vỏ bọc
2 Thanh dẫn

3 Phần tiếp xúc
4 Đĩa cách điện
5 Phần bù bên dưới
6 Chất hút ẩm
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 10
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
7 Thiết bị giảm áp lực
8 Vòng chụp kín
2.2.2. Máy cắt (CB)
STT
Thông số Giá trị
1 Kiểu máy cắt ZFW20-252(L)/T3150-50
2 Điện áp định mức kV 252
3 Dòng điện định mức A 3150, 4000
4 Tần số định mức Hz 50
5 Dòng cắt ngắn mạch định mức kA 50
6 Dòng chịu ngắn mạch định mức kA 125
7
Dòng chịu đựng thời gian ngắn mạch định
mức
kA 50
8 Thời gian cắt định mức ms
9 Thời gian cắt định mức Chu kỳ 3
10 Thời gian đóng định mức ms 90 ± 10
11 Tốc độ đóng m/s 2.8 ± 0.3
12 Tốc độ cắt
13 Chu kỳ vận hành định mức O-0.3s-CO-180s-CO
14
Khả năng chịu đựng điện áp ở tần số công

nghiệp, định mức trong 1 phút (pha với
đất/ qua các tiếp điểm thường mở)
kV rms 460/530,460(+145)
15
Khả năng chịu đựng điện áp xung sét định
mức (pha với đất/ qua các tiếp điểm
thường mở)
kV 1050/1200, 1050(+200)
16 Điện áp định mức cuộn đóng V DC110/220
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 11
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
STT
Thông số Giá trị
17 Điện áp định mức cuộn cắt V DC110/220
18 Dòng điện định mức cuộn đóng A 3.3/2
19 Dòng điện định mức cuộn đóng A 3.3/3
20 Điện áp động cơ truyền động V AC220/DC220
21 Công suất động cơ truyền động kW 0.6
22 Điện áp sấy định mức V AC220
23 Công suất sấy định mức kW 0.2
24 Áp lực khí SF
6
định mức MPa 0.6 (20
0
C)
25 Khối lượng khí SF
6
(ba pha) kg 38
26 Khối lượng của máy cắt (ba pha) kg 4000

27 Tiêu chuẩn áp dụng
IEC62271-100,
2001/GB1984-2003
28 Kiểu truyền động Truyền động bằng lò xo
2.2.2.1 Cấu tạo cơ bản của máy cắt (xem hình 1)
Máy cắt bao gồm buồng cắt (100), buồng thiết bị truyền động (300) và cơ cấu
truyền động (400).
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 12
STTMô tả bộ phận100Buồng cắt300Buồng cơ
cấu truyền động400Cơ cấu truyền động
Hình 1: Sơ đồ nguyên lý máy cắt 3 cực
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
2.2.2.2 Cấu tạo bên trong máy cắt và nguyên lý dập hồ quang
Cấu tạo bên trong máy cắt (xem hình 2)
Buồng cắt là một khoang kín được điền đầy khí SF
6
áp lực 0.6MPa. Buồng thiết bị
truyền động được bố trí ở phía trước của ngăn buồng cắt và thông nhau cùng chứa khí
SF
6
.
2.2.2.3 Nguyên lý dập hồ quang (xem hình 3)
Khi nhận được lệnh đi cắt máy cắt, buồng chứa khí nén SF
6
sẽ di chuyển theo
hướng mũi tên và khí SF
6
trong buồng này bị nén lại do ứng suất cơ học. Trong quá trình
cắt dòng điện, trước khi các tiếp điểm động và tiếp điểm tĩnh tách nhau để tạo một

khoảng cách gây hiệu ứng ngắt hồ quang, khí bên trong buồng tăng nhanh áp lực do sự
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 13
Hình 2: Cấu tạo bên trong máy cắt
STTMô tả bộ phậnSTTMô tả bộ phận102Đầu vào khoang sửa chữa116Tiếp điểm tĩnh chính117Vòi
phun118Lớp bảo vệ119Tiếp điểm dập hồ quang tĩnh122Tiếp điểm dập hồ quang động123Tiếp điểm động
chính126Buồng chứa khí nén SF
6
127Piston140Ống đỡ cách điện142Giá cách điện piston161Chi tiết lắp
ghép tĩnh nối với thanh dẫn đầu ra201Đĩa sứ (đơn pha)300Buồng cơ cấu truyền động400Cơ cấu truyền
động
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
giãn nở nhiệt gây ra bởi sự phóng điện hồ quang. Lúc này áp lực khí đã tăng cao gấp đôi
và được thổi qua vòi phun để dập tắt dòng hồ quang cho đến khi dòng điện được cắt.
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 14
Tiếp điểm
cố định
Vòi phun
Tiếp điểm dập hồ quang động
Tiếp điểm động chính
Buồng chứa khí nén SF
6
Piston
Tiếp điểm tính chính
Lớp bảo vệ
Giá cách điện piston
Hình 3 : Máy cắt ở trạng thái đóng
Hướng cắt
Hồ quang
Hình 3 : Quá trình cắt Máy cắt

Hình 3 : Trạng thái Máy cắt, cắt
Hình 3: Sơ đồ nguyên lý dập hồ quang
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
2.2.2.4. Cấu tạo bộ truyền động và nguyên lý làm việc
• Không mở cửa trước của tủ bộ truyền động, trừ khi thật cần thiết phải mở.
• Khi mở cửa trước để làm việc, hãy chặn cánh cửa để đề phòng cửa mở hoặc đóng do
gió mạnh.
• Không được chạm vào các đầu cốt của dây dẫn để tránh bị điện giật. Đảm bảo đã cắt
nguồn trước khi thực tiến hành kiểm tra và bảo dưỡng.
2.2.2.4.1 Cấu tạo của bộ truyền động (xem hình 4)
Bộ truyền động bao gồm cơ cấu dẫn động cơ khí, lò xo cắt (đóng), động cơ tích
năng, bộ giảm chấn, lõi sắt cắt (đóng) và cam, bộ bánh cóc, thanh truyền lớn (nhỏ), chốt
hãm cắt (đóng), piston, trục, và chốt… Bộ truyền động được trang bị chức năng chống
giã giò và chức năng chống vận hành không tải (prevent no load operation function). Nó
có thể được điều khiển từ xa bằng điện cũng như điều khiển tại chỗ bằng tay.
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 15
!
Thận trọng
Cam
Trục cam
Bánh cóc
Piston đóng
Chốt đóng
Hãm bánh cóc
Bulông chốt
Lò xo cắt
Trục khuỷu
Chốt
Chốt hãm

Chốt cắt
Cuộn cắt
Động cơ
Bộ chuyển mạch
Chốt đóng
Cuộn đóng
Lò xo đóng
Hình 4: Sơ đồ cấu tạo bộ truyền động
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
2.2.3. Nguyên lý hoạt động của bộ truyền động.
Nguyên lý làm việc của bộ truyền động (xem hình 5)
a) Nạp năng lượng cho lò xo đóng (xem hình 5-b)
Năng lượng của lò xo đóng trước đó đã được giải phóng (hình 5-b), sau khi tổ hợp
với máy cắt và cũng có thể sau khi vận hành. Trục bánh cóc được nối với động cơ thông
qua bánh răng của bánh đà. Sau khi máy cắt được đóng lại, động cơ bắt đầu khởi động và
chạy để nạp năng lượng cho lò xo.
Các bước làm việc: Trong suốt quá trình nạp năng lượng, trục bánh cóc được lai
bởi động cơ quay theo hướng ngược chiều kim đồng hồ. Hai hãm bánh cóc trên trục cóc
lệch tâm luân phiên tỳ vào bánh cóc trong suốt quá trình chuyển động của trục cóc và dẫn
động bánh cóc quay theo một chiều có chiều ngược kim đồng hồ, nó tác động vào piston
để nén tích năng cho lò xo đóng. Khi lò xo đóng được nén đến vị trí giới hạn, lúc này lò
xo đóng đã cung cấp năng lượng tích trữ cho trục, tại thời điểm này được chốt B được
chốt lại, hoàn thành quá trình tích năng cho lò xo đóng.
b) Thao tác cắt (xem hình 5-a)
Bộ truyền động lò xo đang ở vị trí đóng, lò xo mở và lò xo đóng đã được tích năng
hoàn toàn. Thanh truyền lớn và thanh truyền nhỏ chịu tác dụng của mô men ngược chiều
kim đồng hồ của lò xo cắt, Thời điểm này được bộ truyền động được khóa bằng chốt hãm
và chốt cắt.
Các bước làm việc: Cuộn cắt trên cơ cấu điện từ được cấp điện do tín hiệu cắt gửi

tới và kích hoạt lõi thép, nó tác động vào thanh dẫn hướng cắt và đẩy vào chốt cắt. Chốt
cắt sau đó quay theo chiều kim đồng hồ và giải phóng chốt hãm. Chốt hãm quay theo
chiều kim đồng hồ và giải phóng chốt A. Thanh truyền lớn và thanh truyền nhỏ bị đẩy
bởi lò xo cắt và xoay theo hướng ngược chiều kim đồng hồ. Thanh truyền nhỏ, thông qua
liên kết với piston và các bộ phận truyền động, kéo di chuyển làm tách khỏi tiếp điểm
tĩnh bên trong buồng cắt và cắt máy cắt. Cùng một thời điểm, thanh truyền nhỏ ép xuống
mở chốt hãm để duy trì bộ truyền động ở trạng thái cắt.
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 16
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
c) Thao tác đóng (xem hình 5-c)
Bộ truyền động lò xo đang ở vị trí cắt, lò xo đóng đã được tích năng hoàn toàn. Do
của đường tâm của lò xo đóng và đường tâm dọc trục của trục nạp năng lượng không
trùng nhau, trục nạp năng lượng được liên kết với bánh cóc chịu mô men ngược chiều
kim đồng hồ của lò xo đóng. Thời điểm này bộ truyền động được khóa bởi chốt hãm
năng lượng tích năng và chốt đóng.
Các bước làm việc: Cuộn đóng trên cơ cấu điện từ được cấp điện do tín hiệu đóng
gửi tới và kích hoạt lõi thép, nó tác động vào thanh dẫn hướng cắt và đẩy vào chốt đóng.
Chốt đóng sau đó quay theo chiều kim đồng hồ và giải phóng năng lượng tích trữ. Chốt
hãm năng lượng tích năng quay ngược chiều kim đồng hồ và giải phóng chốt B. Chốt và
trục, dưới tác dụng lực của lò xo đóng, quay theo chiều ngược chiều kim đồng hồ, Bánh
cam đẩy vào thanh truyền nhỏ làm quay theo chiều kim đồng hồ và tác động đến piston
đi đóng máy cắt. Thanh truyền nhỏ quay theo chiều kim đồng hồ, nó liên kết với thanh
truyền lớn làm cho trục khuỷu cũng quay theo chiều kim đồng hồ, do đó nén lò xo cắt lại
để nạp năng lượng chuẩn bị sẵn sàng cho việc thao tác tiếp theo. Sau khi thao tác đóng
hoàn thành, động cơ bắt đầu khởi động và chạy để nạp năng lượng cho lò xo đóng, trạng
thái phục hồi bộ truyền động như mô tả ở hình 5-b. Chốt A được chốt lại lần nữa do tác
động của chốt cắt.
d) Đóng lặp lại tự động
Trạng thái bộ truyền động đóng và được tích năng thể hiện như hình 5-a. Khi có

tín hiệu đi đóng lặp lại tự động, năng lượng của lò xo cắt được giải phóng để cắt máy cắt,
và giải phóng năng lượng tích trữ của lò xo đóng để đóng máy cắt. Sau khi hoàn thành
quá trình đóng, lúc này lò xo cắt được nén lại để nạp năng lượng và cắt lại máy cắt.Việc
tự động đóng lặp lại được hoàn tất.
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 17
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 18
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
2.2.4. Dao cách ly (DS)
Dao cách ly bao gồm cơ cấu truyền động, bánh răng dẫn động, thanh rằng kéo căng
cách ly, thanh dẫn, phần tiếp xúc ở giữa, tiếp điểm động, tiếp điểm tĩnh vv. như trong
hình 8
Nguyên lý làm việc: khi cơ cấu truyền động chuyển động làm cho thanh rằng cách ly
kéo căng bị xoay làm tiếp điểm động di chuyển tuyến tính tới tiếp điểm tĩnh hoạc từ
tiếp điểm tĩnh đi ra.
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 19
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS

ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 20
1. Vỏ bọc
2. Thanh dẫn
3. Thanh dẫn
4. Tiếp điểm động
5. Tiếp điểm trung gian
6. Tiếp điểm tĩnh
7. Thanh rằng kéo căng cách điện
8. Đĩa cách điện

9. Vòng chụp kín
10.Vòng chụp kín
11.Vòng chụp kín
12.Hộp chứa bánh răng dẫn động
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
Hình 8: Kết cấu dao cách ly
2.2.5. Dao nối đất (ES)
Dao nối đất bao gồm cơ cấu truyền động, bánh xe dẫn động, tiếp điểm giữa,
tiếp điểm động, tiếp điểm tĩnh và thanh dẫn vv.như trong hình 9
Nguyên lý làm việc: Cơ cấu truyền động làm các bánh răng chuyển động xoay
vì thế chúng sẽ được cách ly.Khi cánh tay đòn di chuyển sẽ làm cho tiếp điểm động di
chuyển tuyến tính.
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 21
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
STT Phần mô tả STT Phần mô tả
1 Vỏ bọc 8 Đĩa cách điện
2 Thanh dẫn 9 Thiết bị giảm áp lực
3 Thanh dẫn 10 Vòng chụp kín
4 Tiếp điểm động 11 Vòng chụp kín
5 Tiếp điểm tĩnh 12 Vòng chụp kín
6 Tiếp điểm trung gian 13 Cơ cấu truyền động
7 Đầu tiếp xúc
Hình 9: Kết cấu dao tiếp đất
2.2.6. Dao cách ly tích hợp với dao tiếp đất
EDS bao gồm bánh răng dẫn động, phần tiếp xúc ở giữa, cơ cấu truyền động,
tiếp điểm động, thanh dẫn và tiếp điểm tĩnh vv. Như trong hình 10
Ba vị trí làm việc liên quan tới các vị trí của tiếp điểm động. 1) Chuyển động
bên dao cách ly, dao cách ly thực hiện chuyển động để mở hoạc đóng. 2) Chuyển

ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 22
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
động bên dao tiếp đất, dao nối đất thực hiện di chuyển đóng hoạc mở. 3) Khi ở vị trí
giữa thì dao cách ly và dao tiếp đất sẽ ở vị trí mở.
STT Phần mô tả
1 Vỏ bọc
2 Thanh dẫn
3 Tiếp điểm động
4 Tiếp điểm tĩnh của dao nối đất
5 Phần cách ly tiếp điểm tĩnh
6 Tiếp điểm trung gian
7 Đĩa cách điện
8 Hộp chứa bánh răng dẫn động
2.2.6 Dao tiếp đất tác động nhanh (HSES)
Dao tiếp đất tác động nhanh bao gồm thanh nối di chuyển, phần tiếp xúc ở giữa,
cơ cấu truyền động, tiếp điểm động, thanh dẫn và tiếp điểm tĩnh vv. Như trong hình
11
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 23
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
Nguyên lý làm việc: Khi thanh nối di chuyển làm thanh khuỷu cách ly chuyển
động trong dao tiếp đất và do đó làm tiếp điểm động chuyển động tuyến tính.
STT Phần mô tả
1 Vỏ bọc
2 Thanh dẫn
3 Thanh dẫn
4 Tiếp điểm động
5 Tiếp điểm tĩnh
6 Tiếp điểm trung gian

7 Đĩa cách điện
8 Thiết bị giảm áp lực
9 Vòng chụp kín
10 Vòng chụp kín
11 Vòng chụp kín
Hình 11: Kết cấu của dao tiếp đất tốc độ cao
2.2.7 Máy biến dòng điện (CT)
CT có mạch từ thứ cấp kiểu hình tròn và được phủ đầy khí SF6 bên trong vỏ
bọc. Máy biến dòng điện bao gồm mạch từ CT, các đầu đầu và đầu cuối, mặt bích,
thanh dẫn, vỏ bọc như trong hình 12
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 24
PXSC Bài giảng về Hệ thống thiết bị Trạm
GIS
STT Phần mô tả STT Phần mô tả
1 Vỏ bọc 10 Đĩa cách điện
2 Thanh dẫn 11 Đĩa cách điện
3 Thanh dẫn 12 Thiết bị giảm áp lực
4 Phần tiếp xúc 13 Các đầu đầu và đầu cuối
5 Ống đỡ 14 Cáp thứ cấp
6 Cuộn dây 15 Vòng chụp
7 Đệm cao su 16 Vòng chụp
8 Đệm cao su 17 Vòng chụp
9 Mặt bích

2.2.8 Máy biến điện áp (VT)
ĐVTH: Nhóm Nhất thứ Thiết bị chính Page 25

×