Tải bản đầy đủ (.doc) (18 trang)

báo cáo thí nghiệm môn vật liệu xây dựng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (264.58 KB, 18 trang )

ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
BÀI 1 : CÁC PHƯƠNG PHÁP THỬ TÍNH CHẤT CƠ LÍ CỦA XI MĂNG
Xác định khối lượng riêng xi măng (TCVN 4030:2003)
Số liệu thí nghiệm m (g) V(cm
3
)
a
γ
=
V
m
(g/cm
3
)
tb
axm
γ
(g/cm
3
)
Lần 1 65 20.5 3.171
3.155
Lần 2 65 20.7 3.400
Xác định độ mịn xi măng bằng phương pháp sàng (TCVN 4030:2003)
Số lần thí nghiệm m (g) m
1
(g) R (%) R
tb
(%)


Lần 1 10.0 0.67 6.7
20.5Lần 2 10.0 0.71 7.1
Lần 3 10.22 0.68 6.7
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết (TCVN 6017:1995; ISO 9597:1998(E))
Bảng kết quả xác định lượng nước tiêu chuẩn :
Số lần
Lượng nước
Chỉ số của dụng cụ
(mm)
Độ cắm sâu
(mm)
g (cm
3
) N/X (%)
1
2
3
4
500
500
500
25
26
27
2
4
7
2
4
7

Kết luận:
Lượng nước tiêu chuẩn (%) : ………………27%……………………………
Bảng kết quả xác định thời gian đông kết :
Số lần kim rơi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 …
Chỉ số dụng cụ (mm) 40 39 39 38 34 30 22 18 11 8
Thời gian 10’ 20’ 30’ 40’ 50’ 60’ 70’ 80’ 90’ 100’
Kết luận:
Thời gian bắt đầu đông kết (phút) : ……………130’……………………………
Thời gian kết thúc đông kết (giờ) : ………205’…………………………………
Trần Trung Dũng 1 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
Xác định độ bền nén của xi măng (TCVN 6016:1995; ISO 679-89CE)
N
0
mẫu 1 2 3 4 5 6
Diện tích tiết diện (mm
2
) 40x40
40x40 40x40 40x40 40x40 40x40
Lực phá hoại mẫu (N) 53490 53910 53750 54260 52910 53740
Cường độ nén tới hạn (N/mm
2
) 33.43 33.69 33.59 33.91 33.07 33.59
Cường độ giới hạn trung bình
(N/mm
2
)
33.457

Mác xi măng theo kết quả thí nghiệm : M300
 Nhận xét về kết quả thí nghiệm và chất lượng của loại xi măng này :
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………
Trần Trung Dũng 2 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
BÁO CÁO THỬ NGHIỆM XI MĂNG
Đơn vị yêu cầu :
Công trình :
Hạng mục :
Tên mẫu :
Loại xi măng :

Lô số :
Ngày nhận mẫu :
Ngày thử nghiệm :
KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM
Chỉ tiêu thí nghiệm Đơn vị Giá trị Tiêu chuẩn thử
Khối lượng riêng g/cm
3
3.155 (TCVN 4030:2003)
Độ mịn cm
2
/g 20.5 (TCVN 4030:2003)
Lượng sót trên sàng 0,08 % 0.5 (TCVN 4030:2003)
Độ dẻo tiêu chuẩn % 27
Thời gian ninh kết
- Bắt đầu
- Kết thúc
Giờ - phút
2h17’
3h42’
(TCVN 6017:1995; ISO
9597:1998(E))
Độ ổn định thể tích mm 0.84
Độ bền uốn
- 3 ngày
- 7 ngày
- 28 ngày
N/mm
2
(TCVN 6016:1995; ISO
679-89CE)

Độ bền nén
- 3 ngày
- 7 ngày
- 28 ngày
N/mm
2
33.457
(TCVN 6016:1995; ISO
679-89CE)
Ghi chú : Kết quả chỉ có giá trị trên mẫu thí nghiệm
TpHCM, ngày……tháng……năm 201…
Trần Trung Dũng 3 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
Người thí nghiệm Người xử lý số liệu Chứng kiến Trưởng phòng TN

BÀI 2 : CÁC PHƯƠNG PHÁP THỬ TÍNH CHẤT CƠ LÍ CỦA CỐT LIỆU CHO
BÊ TÔNG VÀ VỮA XÂY DỰNG
2.1. Cốt liệu nhỏ
2.1.1. Xác định thành phần hạt (TCVN 7572-2:2006)
Kí hiệu mẫu Khối lượng thí nghiệm m
0
(g) Lượng hạt lớn hơn 5 mm (%)
Kết quả thí nghiệm thành phần hạt cốt liệu nhỏ
- Khối lượng thí nghiệm m : …1000g…………………
- Môđun độ lớn : ……1.821…………………………
Lỗ
sàng,mm
Lượng sót trên từng sàng

Lượng sót tích
lũy
YCKT
Khối lượng (g) Phần trăm (%)
5
0.81 0.08 99.92
2,5
21.77 2.18 97.82
1,25
102.65 10.26 89.74
0,63
269.06 26.90 73.10
0,315
482.59 48.25 51.75
0,14
944.89 94.47 5.53
<0,14
1000.21 100.00 0.00
Biểu đồ biểu diễn thành phần hạt
Trần Trung Dũng 4 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
2.1.2. Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước (TCVN 7572-4:2006)
Tên chỉ tiêu
Đơn
vị
KQ thử nghiệm
Lần 1 Lần 2 TB
- m

1
(KL mấu khô bề mặt) g 500 500 500
- m
2
(KL bình+nước+tấm kính+mẫu) g 2360.5 2368 2364.25
- m
3
(KL bình+nước+tấm kính) g 2058.5 2058.5 2058.5
- m
4
(KL mẫu khô hoàn toàn) g 497 497.5 497.25
Khối lượng riêng g/cm
3
2.549 2.646 2.597
Khối lượng thể tích ở trạng thái khô g/cm
3
2.510 2.611 2.560
Khối lượng thể tích bảo hòa nước g/cm
3
2.525 2.624 2.575
Độ hút nước của cốt liệu %
2.1.3. Xác định khối lượng thể tích xốp và độ rỗng (TCVN 7572-6:2006)
Tên chỉ tiêu
Đơn
vị
KQ thử nghiệm
Lần 1 Lần 2 TB
- m
1
(KL thùng đong) kg 268 268 268

- m
2
(KL thùng đong + mẫu) kg 1741 1737 1739
- V

(thể tích thùng đong) m
3
0.0001 0.0001 0.0001
Khối lượng thể tích xốp(không lèn chặt) kg/m
3
1.405 1.409 1.407
Trần Trung Dũng 5 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
Độ rỗng kg/m
3
2.1.4. Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét (TCVN 7572-8:2006)
Tên chỉ tiêu
Đơn
vị
KQ thử nghiệm
Lần 1 Lần 2 TB
- m (KL mẫu khô trước khi rửa) g 1000 1000 1000
- m
1
(KL mẫu khô sau khi rửa) g 991 989 990
Hàm lượng bụi bùn sét (S
c
) % 0.9 1.10 1.00

2.2. Cốt liệu lớn
2.2.1. Xác định thành phần hạt (TCVN 7572-2:2006)
Kí hiệu mẫu Khối lượng thí nghiệm m
0
(g) Lượng hạt nhỏ hơn 5 mm (%)
Kết quả thí nghiệm thành phần hạt cốt liệu nhỏ
- Khối lượng thí nghiệm m : ……5000g………………
- D
max
: ……20…………… ; D
min
: ………5…………
Lỗ
sàng,mm
Lượng sót trên từng sàng
Lượng sót tích
lũy
YCKT
Khối lượng (g) Phần trăm (%)
40 0.00 0.00 100.00
25 0.00 0.00 100.00
20 515.00 9.78 90.22
15 - - -
10 5107.00 93.53 3.04
5 5253.00 97.95 0.27
<5 5267.00 100.00 0.00
Biểu đồ biểu diễn thành phần hạt
Trần Trung Dũng 6 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM

Điện thoại : (08)39300948
2.2.2. Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước (TCVN 7572-4:2006)
Tên chỉ tiêu
Đơn
vị
KQ thử nghiệm
Lần 1 Lần 2 TB
- m
1
(KL mấu khô bề mặt) g 1000 1000 1000
- m
2
(KL bình+nước+tấm kính+mẫu) g 2692.5 2691.5 2692
- m
3
(KL bình+nước+tấm kính) g 2058.5 2058.5 2058.5
- m
4
(KL mẫu khô hoàn toàn) g 996 999 997.5
Khối lượng riêng g/cm
3
2.751 2.729 2.731
Khối lượng thể tích ở trạng thái khô g/cm
3
2.721 2.722 2.721
Khối lượng thể tích bảo hòa nước g/cm
3
2.732 2.724 2.728
Độ hút nước của cốt liệu %
2.2.3. Xác định khối lượng thể tích xốp và độ rỗng (TCVN 7572-6:2006)

Tên chỉ tiêu
Đơn
vị
KQ thử nghiệm
Lần 1 Lần 2 TB
- m
1
(KL thùng đong) kg 5.68 5.68 5.68
Trần Trung Dũng 7 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
- m
2
(KL thùng đong + mẫu) kg 18.25 18.36 18.31
- V

(thể tích thùng đong) m
3
9.24 9.24 9.24
Khối lượng thể tích xốp(không lèn chặt) kg/m
3
1361 1373 1383
Độ rỗng % 50 49.9 49.95
2.2.4. Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét (TCVN 7572-8:2006)
Tên chỉ tiêu
Đơn
vị
KQ thử nghiệm
Lần 1 Lần 2 TB

- m (KL mẫu khô trước khi rửa) g 5000 5000 5000
- m
1
(KL mẫu khô sau khi rửa) g 4992 4994 4993
Hàm lượng bụi bùn sét (S
Đ
) % 0.80 0.60 0.7
2.2.5. Phương pháp xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn (TCVN 7572-13:2006)
Tên chỉ tiêu
Đơn
vị
KQ thử nghiệm
Sàng
5-10
Sàng
10-20
TB
- m
1
(KL các hạt thoi dẹt) g 306 730 518
- m
2
(KL các hạt còn lại) g 1323 2596 1959.5
Hàm lượng thoi dẹt (T
d
) % 18.78 21.95 20.37
 Nhận xét về kết quả thí nghiệm và chất lượng của loại cát, đá này :
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Trần Trung Dũng 8 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………
BÁO CÁO THỬ NGHIỆM MẪU CỐT LIỆU NHỎ
Đơn vị yêu cầu :
Công trình :
Hạng mục :
Tên mẫu :
Số lượng :
Phương pháp thử : TCVN 7572-1÷20:2006
Ngày nhận mẫu :
Ngày thử nghiệm :
KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM
Các tính chất cơ lý
Mô đun độ lớn 1.1.821 Độ hút nước (%)
Khối lượng riêng (g/cm
3
) 2.592.597 Độ ẩm (%)
KL thể tích
(g/cm
3
)
trạng thái khô 2.56
0
Hàm lượng bụi, bùn, sét (%) 1%
trạng thái bão hoà 2.57
5
Hàm lượng sét cục (%)
KL thể tích xốp
(kg/m
3
)

lèn chặt Tạp chất hữu cơ
không lèn chặt 1.40
7
Hàm lượng mica (%)
Trần Trung Dũng 9 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
Độ rỗng (%)
lèn chặt Lượng hạt lớn hơn 5 mm (%) 99.92
không lèn chặt Lượng hạt nhỏ hơn 0,14 mm (%) 0.00
Thành phần hạt Biều đồ biểu diễn thành phần hạt
Lỗ
sàng,
mm
Lượng sót trên từng
sàng
Lượng sót
tích luỹ
(g) (%) (%)
5
0.81 0.08 99.92
2,5
21.77 2.18 97.82
1,25
102.65 10.26 89.74
0,63
269.06 26.90 73.10
0,315
482.59 48.25 51.75

0,14
944.89 94.47 5.53
<0,14
1000.21 100.00 0.00
Ghi chú : Kết quả chỉ có giá trị trên mẫu thí nghiệm (không lưu mẫu)
TpHCM, ngày……tháng……năm 201…
GIÁM SÁT THI CÔNG THÍ NGHIỆM Trưởng phòng TN GIÁM ĐỐC
BÁO CÁO THỬ NGHIỆM MẪU CỐT LIỆU LỚN
Đơn vị yêu cầu :
Công trình :
Hạng mục :
Tên mẫu :
Số lượng :
Phương pháp thử : TCVN 7572-1÷20:2006
Ngày nhận mẫu :
Ngày thử nghiệm :
KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM
Các tính chất cơ lý
D
max
(mm) 20 Độ hút nước (%)
D
min
(mm) 5 Độ ẩm (%)
Khối lượng riêng (g/cm
3
) 2.73
1
Hàm lượng bụi, bùn, sét (%) 0.7%
KL thể tích

(g/cm
3
)
trạng thái khô 2.72
1
Độ nén dập trong
xi lanh (%)
tt khô
Trần Trung Dũng 10 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
trạng thái bão hoà 2.72
8
tt bão hoà
KL thể tích xốp
(kg/m
3
)
lèn chặt Hệ số hoá mềm
không lèn chặt 1383 Độ hao mòn khi va đập (%)
Độ rỗng (%)
lèn chặt Hàm lượng hạt thoi dẹt (%) 20.37
không lèn chặt Lượng hạt < 5 mm (%) 0.00
Thành phần hạt Biều đồ biểu diễn thành phần hạt
Lỗ
sàng,
mm
Lượng sót trên từng
sàng

Lượng sót
tích luỹ
(g) (%) (%)
40 0.00 0.00 100.00
25 0.00 0.00 100.00
20 515.00 9.78 90.22
15 - - -
10 5107.00 93.53 3.04
5 5253.00 97.95 0.27
< 5 5267.00 100.00 0.00
Ghi chú : Kết quả chỉ có giá trị trên mẫu thí nghiệm (không lưu mẫu)
TpHCM, ngày……tháng……năm 201…
GIÁM SÁT THI CÔNG THÍ NGHIỆM Trưởng phòng TN GIÁM ĐỐC
BÀI 3 : HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG
3.1. Thiết kế cấp phối bê tông
3.1.1. Nội dung thiết kế theo TCVN tính toán cấp phối hỗn hợp bê tông :
Xác định lượng nước: căn cứ vào chỉ tiêu tính dẻo đã chọn, D
max
của cốt liệu lớn (cốt liệu
lớn là đá dăm) và mô đun độ lớn (M
đl
) của cát. Lượng nước nhào trộn được xác định theo bảng tra
Bảng tra lượng nước trộn ban đầu cần cho 1m
3
bê tông, lít
TT Kích thước lớn nhất của cốt liệu lớn D
max
, mm
10 20 40 70
Trần Trung Dũng 11 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng

ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
Độ
sụt,
Mô đun độ lớn của cát, M
đl
1.5-
1.9
2.0-
2.4
2.5-
3.0
1.5-
1.9
2.0-
2.4
2.5-
3.0
1.5-
1.9
2.0-
2.4
2.5-
3.0
1.5-
1.9
2.0-
2.4
2.5-

3.0
1 1-2 195 190 185 185 180 175 175 170 165 165 160 155
2 3-4 205 200 195 195 190 185 185 180 175 175 170 165
3 5-6 210 205 200 200 195 190 190 185 180 180 175 170
4 7-8 215 210 205 205 200 195 195 190 185 185 180 175
5 9-10 220 215 210 210 205 200 200 195 190 190 185 180
6 11-12 225 220 215 215 210 205 205 200 195 195 190 185
Xác định tỷ lệ
N
X
Với X/N ≤ 2,5:
N
X
=
x
b
AR
R
+ 0.5 (3.1)
Với X/N > 2,5:
N
X
=
x
b
RA
R
1
- 0.5 (3.2)
Trong đó:

R
b
: cường độ nén của bê tông ở tuổi 28 ngày, Mpa.
R
x
: cường độ thực tế của xi măng, Mpa.
X/N : tỷ lệ xi măng trên nước.
A, A
1
: hệ số thực nghiệm phụ thuộc chất lượng nguyên vật liệu.
Điều kiện để áp dụng công thức:
- Bê tông được bảo dưỡng tốt, tương đương điều kiện chuẩn.
- Bê tông được đầm chặt ( hệ số đầm chặt K
đc
( 0.97 ).
- Cường độ cốt liệu lớn hơn cường độ bê tông 1.5 lần khi dùng cốt liệu cacbonat; 2
lần khi dùng cốt liệu bazan, granit.
- Lượng xi măng tối thiểu không nhỏ hơn 160÷240 kg/m
3
(phụ thuộc cỡ cốt liệu lớn).
- Hệ số A, A
1
thể hiện trong bảng 3.2 .
Bảng 3.2. Hệ số chất lượng vật liệu A và A
1
Chất
lượng
vật
liệu
Chỉ tiêu đánh giá

Hệ số A, A
1
ứng với xi măng thử cường độ theo
TCVN 6017:95 hoặc
TCVN 6061:95
TCVN 4032:85
(pp vữa dẽo)
A A
1
A A
1
Tốt
- XM hoạt tính cao (không trộn
phụ gia thuỷ).
- Đá sạch, đặc chắc, cường độ
cao, cấp phối hạt tốt.
- Cát sạch, M
đl
= 2.4÷2.7
0.54 0.44 0.60 0.38
Trung
bình
- XM hoạt tính trung bình (chứa
10 -15% phụ gia thuỷ).
0.5 0.40 0.55 0.35
Trần Trung Dũng 12 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
- Đá chất lượng phù hợp với

TCVN 1771-87.
- Cát chất lượng phù hợp với
TCVN 1770-86, M
đl
= 2.0÷2.4.
Kém
- XM hoạt tính thấp (chứa trên
15% phụ gia thuỷ).
- Đá có 1 chỉ tiêu chưa phù hợp
với TCVN 1771-87.
- Cát mịn, M
đl
< 2.0 .
0.45 0.37 0.5 0.32
Xác định lượng xi măng
X =
N
X
x N (3.3)
Trong đó:
N
X
: tỉ lệ xi măng trên nước được xác định ở trên
N : lượng nước trộn ban đầu, lít, đã xác định ở trên.
Hàm lượng xi măng tối thiểu để hỗn hợp bê tông không bị phân tầng được khống chế bằng
các giá trị trong bảng 3.3 ; với bê tông để bơm không nhỏ hơn 280 kg.
Bảng 3.3. Hàm lượng xi măng tối thiểu trong 1m
3
bê tông (kg)
Kích thước hạt cốt liệu lớn

nhất, mm
10 20 40 70
Bê tông độ sụt 1-10 cm 220 200 180 160
Bê tông độ sụt 11-16 cm 240 220 210 180
Khi lượng dùng xi măng tính được lớn hơn 400 kg, cần hiệu chỉnh lại lượng nước. Công thức
hiệu chỉnh lượng nước khi lượng dùng xi măng vượt quá 400 kg:
N
hc
=
NX
N
/10
400.10


, lít (3.4)
Xác định lượng cốt liệu lớn
Xác định thể tích hồ xi măng, Vh
V
h
= (X /
x
γ
) + N (3.5)
Trong đó:
X: lượng xi măng cho 1 m
3
bê tông.
N: lượng nước cho 1 m
3

bê tông.
x
ρ
: khối lượng riêng xi măng.
Xác định hệ số dư vữa hợp lý K
đ

Đối với các hỗn hợp bê tông cần ĐS = 2÷12cm ( trừ bê tông có yêu cầu cường độ uốn
hoặc chống thấm nước ); K
đ
được xác định theo bảng 3.4 .
Trần Trung Dũng 13 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
Bảng 3.4. Hệ số dư vữa hợp lý (K
đ
) dùng cho hỗn hợp bê tông dẻo (SN=2÷12)
Cốt liệu lớn là đá dăm (nếu dùng sỏi, K
đ
tra bảng cộng thêm 0.06)
Mô đun
độ lớn
của cát
K
đ
ứng với giá trị V
h
= (X/
a x

γ
) + N (l/m
3
) bằng
225 250 275 300 325 350 375 400 425 450
3.0
2.75
2.5
2.25
2.0
1.75
1.5
1.33
1.30
1.26
1.24
1.22
1.14
1.07
1.38
1.35
1.31
1.29
1.27
1.19
1.12
1.43
1.40
1.36
1.34

1.32
1.24
1.17
1.48
1.45
1.41
1.39
1.39
1.29
1.22
1.52
1.49
1.45
1.43
1.41
1.33
1.26
1.56
1.53
1.49
1.47
1.45
1.37
1.30
1.59
1.56
1.52
1.50
1.48
1.40

1.33
1.62
1.59
1.55
1.53
1.51
1.43
1.36
1.64
1.61
1.57
1.55
1.53
1.45
1.38
1.66
1.63
1.59
1.57
1.55
1.47
1.40
Với các độ sụt khác, điều chỉnh K
đ
như sau:
- Khi bê tông có độ sụt 14÷18 cm, K
đ
tra bảng cộng thêm 0.1 đối với cát có M
đl
< 2; cộng

thêm 0.15 với cát có M
đl
= 2÷2.5; cộâng thêm 0.2 với cát có M
đl
> 2.5 .
- Khi bê tông có độ sụt 0÷1 cm ( Vebe = 4÷8 s), K
đ
tra bảng trừ bớt 0.1 đối với cát có M
đl
< 2
(nhưng giá trị cuối cùng không nhỏ hơn 1.05); trừ bớt 0.15÷0.2 đối với cát có M
đl
> 2
(nhưng giá trị cuối cùng không nhỏ hơn 1.1) .
Xác định lượng cốt liệu lớn (Đ):
Đ =
añoñ
ñ
1
r
1000
γγ
+
d
K.
(3.6) hoặc Đ =
1)1( +−
dd
Kr


γ
(3.7)
Trong đó:
Đ : Hàm lượng đá dăm hoặc sỏi trong 1m
3
bê tông, kg.
r
đ
: độ rỗng giữa các hạt cốt liệu lớn, xác định theo TCVN 1772:1987.

γ
: khối lượng thể tích xốp của cốt liệu lớn., kg/m
3
,
Xác định hàm lượng cát
Hàm lượng cát trong 1m
3
bê tông được xác định trên cơ sở tổng thể tích tuyệt đối các vật liệu
thành phần bảo đảm sau khi thành hình cho 1m3 hay 1000 lít. Không kể thể tích các bọt khí
lồng chiếm khoảng 0.3 – 2.5%, đối với bê tông thông thường hàm lượng cát được xác định
bằng công thức.
C =















++− N
aa xñ

γγ
1000
x
ac
γ
(3.8)
Trong đó: X, Đ, N : Lượng xi măng, đá, nước trong 1m
3
bê tông.
x
a
γ
,
d
a
γ
,
c
a
γ
: Khối lượng riêng của xi măng, đá và cát.

Trần Trung Dũng 14 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
3.1.2. Nhiệm vụ thiết kế :
Yêu cầu kỹ thuật
- Cấp độ bền bê tông : M300
- Độ sụt : 8±2
- Tuổi yêu cầu thử nghiệm : 28
- Phụ gia :
Thông tin vật liệu
Xi măng : PCB40
- Mác :300
- Khối lượng riêng (g/cm
3
) :3.155
Nước : sinh hoạt
Cát :
- Mô đun độ lớn :1.281
- Khối lượng riêng (kg/m
3
) :2.597
- Khối lượng thể tích (kg/m
3
) :2.560
- Khối lượng thể tích xốp (kg/m
3
) :1.407
- Độ rỗng (%) :
Đá :

- D
max
:20
- Khối lượng riêng (kg/m
3
) :2.731
- Khối lượng thể tích (kg/m
3
) :2.721
- Khối lượng thể tích xốp (kg/m
3
) :1383
- Độ rỗng (%) :49.95
Kết quả tính toán thành phần vật liệu cho 1 m
3
bê tông
Xi măng : 389 (kg) Tỷ lệ nước xi măng :
Cát : 578 (kg) Độ sụt : 8±2
Đá : 1.150 (kg) Kết quả kiểm tra độ bền nén bê tông
Nước : 192 (lít) - Cường độ sau 3 ngày (Mpa) :
Phụ gia : - (lít) - Cường độ sau 28 ngày (Mpa) : 67.5
Ghi chú :
 Nhận xét về kết quả thiết kế : (so sánh với cấp phối sử dụng thực tế ở công trường
và với cấp phối trong định mức xây dựng cơ bản …)
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Trần Trung Dũng 15 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
3.2. Kiểm tra – giám sát xác định các tính chất của hỗn hợp bê tông và bê tông
3.2.1. Xác định khối lượng thể tích bê tông (TCVN 3115:1993)
Vật liệu
a

(cm)
b
(cm)
c
(cm)
M
(g)
V
(cm
3
)
0
γ
=
V
m
(kg/m
3
)
0
tb
γ
(kg/m
3
)

tông M
1
15 15 15 8100
15x15x

15 2.4
2.4
M
2
15 15 15 8050 15x15x
15
2.4
Trần Trung Dũng 16 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
M
3
15 15 15 8024
15x15x
15 2.4
3.2.2. Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông nặng (TCVN 3106:1993)
Bảng ghi số liệu độ sụt của hỗn hợp bê tông
Số TT Kí hiệu mẫu D
max
cốt liệu Độ sụt, cm Thời gian thí nghiệm
1
1A 200 ± 2
8± 2 5p
2
2A 200 ± 2 8± 2
5p
3
3A 200 ± 2 8± 2
5p

3.2.3. Xác định cường độ nén của bê tông (TCVN 3118:1993)
Kết quả thử nghiệm
- Ngày lấy mẫu :
- Ngày thử :
- Tuổi bê tông (ngày) :
- Kí hiệu mẫu :
Viên mẫu số Mẫu 1 Mẫu 2 Mẫu 3
Kích thước mẫu
(mm)
a b c a b c a b c
150x150x150 150x150x150
150x150x150
Diện tích (mm
2
)
150x150 150x150
150x150
Lực phá hoại (KN)
681 709
724
Cường độ (Mpa)
322.51
Mác bê tông (M)
300
Cấp độ bền (B)
B22.5
 Nhận xét về kết quả thử nghiệm bê tông :
Nếu bạn là kỹ sư giám sát, đang thực hiện giám sát :
- Công trình : ……………………………………………………………………………
- Đang thi công hạng mục : ……………………………………………………………

Yêu cầu bê tông cho hạng mục này là :
Độ sụt : ………………………………………………
Cấp độ bền : …………………………………………
Trần Trung Dũng 17 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
ĐH Mở TPHCM Khoa Xây Dựng & Điện - Phòng thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng
Địa chỉ : 422 Đào Duy Anh – Q.PN – TP.HCM
Điện thoại : (08)39300948
Vậy với kết quả thử nghiệm ở trên, bê tông tại công trường có đảm bảo theo yêu cầu thiết
kế không ? Giải thích .
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Trần Trung Dũng 18 Thí nghiệm Vật Liệu Xây Dựng

×