Tải bản đầy đủ (.docx) (169 trang)

giáo án cong nghệ khối 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (791.81 KB, 169 trang )

Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
Tuần 1 Tiết CT 1 Ngày dạy :12/08/2013
BÀI MỞ ĐẦU
I/ MỤC TIÊUC Ầ N ĐẠ T
Sau khi học xong bài, học sinh:
- Biết khái quát vai trò của gia đình và kinh tế gia đình.
- Biết mục tiêu, nội dung chương trình và SGK/CN6, những yêu cầu đổi mới phương pháp học tập.
- Hứng thú học tập môn học.
II / CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1/ Chuẩn bò của GV:
- Tranh ảnh về: Trang phục, Trang trí nhà cửa, Nấu ăn trong gia đình, Thu chi trong gia đình.
2/ Chuẩn bò của HS:
- Vở ghi chép, sách GK.
III/ T Ổ CH Ứ C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Ổn đònh tổ chức lớp
2/ Dự kiến chia nhóm, lấy danh sách lớp
3/ Bài mới:
GV giới thiệu môn học, cho HS xem một số tranh ảnh cùng sản phẩm liên quan đến môn học, giới thiệu
SGK/CN6, cho HS xem một số tranh ảnh liên quan đến vai trò của gia đình và kinh tế gia đình.
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
I/ VAI TRÒ CỦA GIA ĐÌNH
VÀ KINH TẾ GIA ĐÌNH.
1/ Vai trò của gia đình
- Gia đình là nền tảng của xã hội,
ở đó mỗi người được sinh ra, lớn
lên, được nuôi dưỡng, giáo dục
và chuẩn bò nhiều mặt cho cuộc
sống tương lai.
2/ Vai trò của KTGĐ
- Tạo ra nguồn thu nhập
- Sử dụng nguồn thu nhập hợp lý.


- Làm các công việc nội trợ trong
gia đình.
HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu vai
trò của gia đình và kinh tế gia
đình.
- Theo em vai trò của GĐ là gì?
- Trách nhiệm của mỗi người
trong GĐ là gì?
- GV tóm tắt ý kiến, bổ sung và
cho ghi.
- Em cho biết trong gia đình có
nhiều công việc phải làm, đó là
những công việc gì?
- Nói đến gia đình là nói đến
KTGĐ. Theo em KTGĐ là gì?
- GV tóm tắt ý.
- HS thảo luận nhóm và trình bày
ý kiến.
- HS nêu ý kiến của mình về
những công việc trong gia đình.
- HS trả lời theo hiểu biết
của mình.
- 1 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
II/ MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG
TRÌNH CN 6- PHÂN MÔN
KTGĐ.
Mục tiêu của môn học là GD
hướng nghiệp cho HS.
1/ Về kiến thức.

- Biết được một số kiến thức cơ
bản.
- Biết được quy trình công nghệ,
tạo ra sản phẩm đơn giản.
2/ Về kỹ năng.
Vận dụng kiến thức đã học vào
cuộc sống.
3/ Về thái độ.
Say mê học tập và có ý thức
trong lao động.
III/ PHƯƠNG PHÁP HỌC
TẬP.
- Tìm hiểu sách GK
- Tích cực thảo luận.
- Chăm chú nghe cô giảng và
phát biểu ý kiến.
- Vận dụng vào cuộc sống.
HOẠT ĐỘNG 2: Mục tiêu và
nội dung tổng quát của chương
trình. SGK và phương pháp học
tập.
- GV nêu mục tiêu và chương
trình môn Công nghệ 6, SGK.
- Thảo luận nhóm: Em hãy nêu
phương pháp học tập để học tốt
bộ môn nầy.
- HS đọc phần II/3 SGK.
- HS thảo luận theo nhóm và đại
diện nhóm
trình bày ý kiến của nhóm mình.

IV. CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẨN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Hãy nêu vai trò của gia đình.
- Kinh tế gia đình là gì?
- Học bài.
- Đọc trước bài 1 SGK.
- Sưu tầm 2 mảnh vải tùy ý về màu sắc có kích thước 10cm x 12cm.
- 2 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
Tuần 1 Tiết CT 2 Ngày dạy :15/08/2013
CHƯƠNG I: MAY MẶC TRONG GIA ĐÌNH
Bài 1 : CÁC LOẠI VẢI THƯỜNG DÙNG TRONG MAY MẶC
I/ MỤC TIÊU C Ầ N ĐẠ T
Kiến thức: bietá được nguồn gốc, tính chất các loại vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học.
Kó năng: phân biệt được một số loại vải thông dụng.
II/ CHUẨN BỊ C Ủ A GIÁO VIÊN VÀ H Ọ C SINH
1/ Chuẩn bò của GV:
- Vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học, vải sợi pha.
- Hình vẽ 1.1, sơ đồ hình 1.2
- Bảng bài tập trang 8 SGK.
2/ Chuẩn bò của HS:
- Mỗi HS 2 miếng vải.
- Mỗi nhóm một diã nhôm, đèn cầy.
III/ T Ổ CH Ứ C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Ổn dònh tổ chức lớp
2. Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu vai trò của gia đình.
- Kinh tế gia đình là gì ?
3. Giảng bài mới
GV giới thiệu bài: Sản phẩm quần áo dùng hàng ngày đều được may từ các loại vải. Để hiểu rõ nguồn gốc
và tính chất các loại vải ta đi sâu vào bài học hôm nay

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
I/ VẢI SI THIÊN NHIÊN.
1) Nguồn gốc.
- Thực vật: cây bông, lanh, đay.
gai…
- Động vật: con tằm, con cừu, lạc
đà….
2) Sơ đồ quy trình sản xuất.
- Cây bông quả bông
xơ bông sợi dệt vải sợi
bông.
- Con tằm kén tằm
sợi tơ tằm sợi dệt vải tơ
tằm.
3) Tính chất.
- Độ hút ẩm cao, thoáng mát,
HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu về
vải sợi thiên nhiên
- GV treo tranh 1.1:
- Hãy nêu tên cây trồng dệt vải
mà em biết
- Hãy nêu tên vật nuôi cung cấp
sợi để dệt vải
- Qua hình 1.1 em hãy cho biết
quy trình sản xuất vải sợi thiên
nhiên từ động vật và thực vật.
- GV tổng kết.
- GV thử nghiệm: vò vải, đốt sợi
vải. nhúng vải vào nước.
- Nêu tính chất của vải sợi thiên

- HS xem SGK và hiểu biết của
mình để trả lời.
- HS nhìn vào sơ đồ để trả lời.
- HS ghi vào tập.
- 3 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
- Dễ nhàu, giặt lâu khô.
- Khi đốt sợi vải, tro bóp dễ tan.
II/ VẢI SI HÓA HỌC
1) Nguồn gốc
- Từ sợi nhân tạo: hình vẽ 1.2a
SGK.
- Từ sợi tổng hợp: hình vẽ 1.2b
SGK.
2) Tính chất.
Vải sợi nhân tạo
- Có độ hút ẩm cao, thoáng mát.
- Ít nhàu.bị cứng lại khi ở trong
nước
- Khi đốt sợi vải, tro bóp dễ tan.
Vải sợi tổng hợp.
- Độ hút ẩm thấp vì ít thấm mồ
hôi.
- Được sử dụng nhiều vì đa dạng.
- Không bò nhàu, bền đẹp, giặt
mau khô.
- Khi đốt sợi vải, tro vón cục, bóp
không tan.
nhiên.
HOẠT ĐỘNG 2 : Tìm hiểu vải

sợi hóa học
- GV treo sơ đồ 1.2 :
- Em hãy cho biết nguồn gốc vải
sợi hóa học
- Thảo luận nhóm: điền vào
khoảng trống SGK/8.
- GV thử nghiệm: vò vải, đốt sợi
vải, nhúng vải vào nước.
- Nêu tính chất của vải sợi nhân
tạo, vải sợi tổng hợp
GDMT : Để có nguyên liệu dệt
v ải con người phải trồng
bông,đay,nuôi tằm,dê….và phải
bảo tồn tài nguyên thiên nhiên
như gỗ,than đá, dầu mỏ…
HOẠT ĐỘNG 3: Tổng kết
- Cho HS đọc phần 2 “ Ghi nhớ”
- HS quan sát và trả lời
- HS quan sát sơ đồ và trả lời.
- HS thảo luận sau khi quan sát
tranh vẽ để tìm nội dung điền
vào khoảng trống.
- HS quan sát và trả lời tính chất
của vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng
hợp.
- HS đọc phần ghi nhớ
IV. CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẨN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Nêu nguồn gốc, tính chất vải sợi thiên nhiên.
- Nêu tính chất vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp.
- Học bài

- Đọc trước phần còn lại của bàí.
- Mỗi em sưu tầm một băng vải đính trên áo, quần.
- 4 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
Tuần 2Tiết CT 3 Ngày dạy :19/08/2013
Bài 1 : CÁC LOẠI VẢI THƯỜNG DÙNG TRONG MAY MẶC(tt)
I/ MỤC TIÊU C Ầ N ĐẠ T
Kiến thức: bietá được nguồn gốc, tính chất các loại vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học.
Kó năng: phân biệt được một số loại vải thông dụng.
II/ CHUẨN BỊ C Ủ A GIÁO VIÊN VÀ H Ọ C SINH
1/ Chuẩn bò của GV
-Vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học, vải sợi pha.
-Bảng 1 trang 9 SGK.
2/ Chuẩn bò của HS
-Mỗi HS 2 miếng vải.
-Mỗi nhóm một dóa nhôm, đèn cầy.
-Băng vải nhỏ ghi trên áo, quần có ghi thành phần sợi vải.
III/ T Ổ CH Ứ C HO Ạ T ĐỘ NG DẠY VÀ HỌC
1/ Ổn đònh tổ chức lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
- Nêu nguồn gốc, tính chất vải sợi thiên nhiên.
-Nêu tính chất vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp.
3/ Giảng bài mới
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
III/ VẢI SI PHA
1/ Nguồn gốc
Kết hợp hai hay nhiều loại sợi
khác nhau để tạo thành sợi dệt.
2/ Tính chất
Có những ưu điểm của các loại

sợi thành phần
IV/ THỬ NGHIỆM ĐỂ PHÂN
BIỆT MỘT SỐ LOẠI VẢI
1/ Điền tính chất của một số
loại vải.
HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu vải
sợi pha.
- GV cho HS xem mẫu vải có ghi
thành phần sợi pha
(cotton+polyeste)
- Em cho biết nguồn gốc của sợi
pha.
- Để biết tính chất của sợi pha ta
dựa vào tính chất của sợi thiên
nhiên và sợi hóa học.
- GV bổ sung: vải tơ tằm pha sợi
nhân tạo thì mềm mại, bóng,
đẹp, mát, giá thành rẻ hơn vải
100% tơ tằm
HOẠT ĐỘNG 2: Thử nghiệm để
phân biệt một số loại vải.
- GV cho HS điền vào bảng
1trang 8 SGK.
- HS trả lời theo mẫu quan sát.
- HS trả lời tính chất của sợi
thiên nhiên, sợi hóa học.
- HS trả lời theo bảng 1.
- HS thử nghiệm vò vải, đốt vải
- 5 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa

2/ Thử nghiệm để phân biệt
một số loại vải.
3/ Đọc thành phần vải sợi trên
các băng vải nhỏ đính trên áo
hay quần.
- GV cho HS thử nghiệm theo
nhóm.
- GV hướng dẫn HS xem thành
phần vải sợi trên các băng vải.
HOẠT ĐỘNG 3: Tổng kết bài
Để có nguyên liệu sệt vải con
người phải trồng bông, đay, nuôi
tằm và phải bảo tồn các tài
nguyên thiên nhiên như : gổ,
than đá , dầu , mỏ.
- GV cho HS đọc phần “ghi nhớ”
- Nếu còn thời gian, cho HS đọc
mục “Có thể em chưa biết”
theo nhóm, sau đó cho biết vải
nhóm mình thuộc loại gì?
- HS xem băng vải của mình
thuộc loại vải gì?
- HS đọc phần “ghi nhớ”.
IV. CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẨN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Vì sao người ta thích mặc áo vải bông, vải tơ tằm và ít sử dụng lụa nilon, vải polyeste vào mùa hè?
- Vì sao vải sợi pha được sử dụng phổ biến trong may mặc hiện nay?
- Làm thế nào để phân biệt được vải sợi thiên nhiên và vải sợi hóa học.
- Học bài
- Đọc trước bài 2 trang 10 SGK
- Sưu tầm tranh ảnh các loại trang phục

* Nhóm 1: Trang phục theo lứa tuổi
* Nhóm 2: Trang phục theo công việc
* Nhóm 3: Trang phục theo thời tiết
* Nhóm 4: Trang phục theo giới tính
- 6 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
Tuần 2 Tiết CT 4 Ngày dạy :22/08/2013
BÀI 2 : LỰA CHỌN TRANG PHỤC
I/ MỤC TIÊU C Ầ N ĐẠ T
- Kiến thức: HS có khái niệm về trang phục và chức năng của trang phục.
- Kó năng: HS vận dụng vào việc lựa chọn vải, kiểu may phù hợp với bản thân.
II/ CHU Ẩ N B Ị C Ủ A GIÁO VIÊN VÀ H Ọ C SINH
1/ Chuẩn bò của GV
- Tranh ảnh các mẫu trang phục
2/ Chuẩn bò của HS
- Mẫu tranh ảnh do HS sưu tầm
III/ T Ổ CH Ứ C HO Ạ T ĐỘ NG DẠY VÀ H Ọ C
1/ Ổn đònh tổ chức lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
- Nêu nguồn gốc, tính chất vải sợi pha.
- Vì sao vải sợi pha được sử dụng phổ biến trong may mặc hiện nay ?
- Làm thế nào để phân biệt được vải sợi thiên nhiên và vải sợi hóa học ?
3/ Giảng bài mới
Mặc là một trong những nhu cầu thiết yếu của con người nhưng cần lựa chọn trang phục như thế nào
cho phù hợp, làm đẹp cho người mặc và tiết kiệm ?
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
I/ TRANG PHỤC VÀ CHỨC
NĂNG CỦA TRANG PHỤC
1/ Trang phục bao gồm:
- Quần áo

- Các vật dụng khác đi kèm
như: nón, vớ, giày, thắt lưng,
khăn quàng
2/ Các loại trang phục
- Trang phục theo thời tiết: TP
mùa lạnh, TP mùa nóng.
- Trang phục theo công dụng:
TP lễ hội, đồng phục, TP bảo hộ
lao động. TP thể thao…
- Trang phục theo lứa tuổi
- Trang phục theo giới tính
3/ Chức năng của trang phục
- Bảo vệ cơ thể tránh tác hại
của môi trường
HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu khái
niệm trang phục
- GV treo một số trang
phục và các vật dụng đi
kèm từ đó cung cấp khái
niệm cho HS
HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu về
các loại trang phục
- GV treo tranh: Hãy nêu tên và
công dụng của từng loại trang
phục trong tranh và mô tả những
trang phục khác mà em biết
HOẠT ĐỘNG 3:Tìm hiểu về
chức năng của trang phục
GDMT :- Trang phục bảo vệ cơ
- Đại diện nhóm trình bày tranh

ảnh sưu tầm được
- HS quan sát tranh và trả
lời
- HS trả lời
- 7 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
- Làm đẹp cho con người trong
mọi hoạt động
thể tránh tác hại của môi trường
- Trang phục làm đẹp cho con
người trong mọi hoạt động
- Người ở xứ lạnh mặc như thế
nào?
- Cho HS thảo luận: Thế nào là
mặc đẹp?
- HS thảo luận theo nhóm.
IV. CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẨN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Trang phục là gì ?
- Nêu chức năng của trang phục.
- Cho HS đọc phần đầu của “ Ghi nhớ “
- Học bài
- Đọc trước phần còn lại của bài
- Sưu tầm tranh ảnh trang phục phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi
- 8 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
Tuần 3 Tiết CT 5 Ngày dạy :26/08/2013
BÀI 2 : LỰA CHỌN TRANG PHỤC (tt)
I/ MỤC TIÊU C Ầ N ĐẠ T
HS biết cách lựa chọn vải, kiểu may phù hợp vóc dáng, lứa tuổi của mình
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ H Ọ C SINH

1/ Chuẩn bò của GV
- Tranh ảnh trang phục phù hợp với vóc dáng cơ thể
2/ Chuẩn bò của HS
- Tranh ảnh trang phục phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi
III / TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀHỌC
1/ Ổn đònh tổ chức lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
- Trang phục là gì?
-Nêu chức năng của trang phục
3/ Giảng bài mới
Muốn có được trang phục đẹp, cần phải xác đònh được vóc dáng, lứa tuổi để chọn vải và kiểu may phù
hợp.
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
II/LỰA CHỌN TRANG PHỤC
1/ Chọn vải, kiểu may phù hợp
với vóc dáng cơ thể
a. Lựa chọn vải :
Phải có màu sắc, hoa văn,
chất liệu vải phù hợp với vóc
dáng người mặc
b. Lựa chọn kiểu may:
Phải phù hợp với vóc dáng
để khắc phục bớt nhược điểm
của cơ thể
2 Chọn vải, kiểu may phù
hợp với lứa tuổi :
Mỗi lứa tuổi có nhu cầu, điều
kiện sinh hoạt làm việc, vui chơi
và đặc điểm tính cách khác nhau
nên việc lựa chọn cũng khác

nhau và phải phù hợp với lứa
tuổi
HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu cách
lựa chọn vải phù hợp với vóc
dáng
- GV hướng dẫn HS xem hình 1.5
SGK và nhận xét về ảnh hưởng
của màu sắc, hoa văn của vải
đến vóc dáng người mặc
- GV cho HS xem hình 1.6 SGK
và nhận xét về ảnh hưởng của
kiểu may đến vóc dáng người
mặc
- GV cho HS xem hình 1.7 và
thảo luận về cách lựa chọn vải
may mặc cho từng dáng người
HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu cách
lựa chọn vải, kiểu may phù hợp
với lứa tuổi.
- GV cho HS xem tranh các loại
trang phục của các lứa tuổi để
HS nhận xét
- HS trình bày tranh ảnh sưu tầm
và nhận xét tranh 1.5.
- HS thảo luận và nêu sự lựa
chọn của mình.
- HS phân biệt được trang phục
cho lứa tuổi mẫugiáo,thanh,
thiếu niên, người đứng tuổi.
- 9 -

Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
3. Sự đồng bộ của trang phục :
Cần lựa chọn những vật dụng
đi kèm với áo quần có kiểu dáng
và màu sắc phù hợp với bộ trang
phục để tránh tốn kém và tiết
kiệm
HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu về sự
đồng bộ của trang phục
- GV cho HS quan sát hình và
nhận xét về sự đồng bộ của trang
phục
- Thảo luận: Mặc đẹp có hoàn
toàn phụ thuộc vào kiểu mốt và
giá tiền trang phục không? vì
sao?
- HS nhận xét tranh.
- HS thảo luận nhóm và trình bày
ý kiến.
IV. C Ủ NG C Ố VÀ H ƯỚ NG D Ẩ N T Ự H Ọ C Ở NHÀ
- Người gầy, cao nên chọn màu sắc, chất liệu vải, hoa văn như thế nào để tạo cảm giác béo ra, thấp
xuống?
- Người béo, thấp nên chọn màu sắc, chất liệu vải, hoa văn như thế nào để tạo cảm giác gầy đi, caolên?
- Mặc quần áo mốt cầu kỳ, đắt tiền có phải là mặc đẹp không?
- Học bài
- Tự nhận đònh vóc dáng, màu da của mình để chuẩn bò cho bài thực hành.
- HS mang bút chì, gôm, thước, bút màu.
- 10 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
Tuần 3 Tiết CT6 Ngày dạy:29/08/2013

BÀI 3 : THƯC HÀNH LỰA CHỌN TRANG PHỤC
A.MỤC TIÊU C Ầ N ĐẠ T :
• Nắm vững hơn những kiến thức đã học vào lựa chọn trang phục
• Biết lựa chọn vải, kiểu may phù hợp với vóc dáng người mặc, đạt yêu cầu thẩm mó góp phần tôn vẽ
đẹp của mỗi người
• Biết chọn lựa một số vật dụng đi kèm phù hợp với quần áo đã chọn.
B.CHUẨN BỊ C Ủ A GIÁO VIÊN VÀ H Ọ C SINH :
• Mẫu vải, mẫu trang phục , phục trang đi kèm.
• Tranh ảnh có liên quan đến trang phục.
C.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1. Ổn đònh lớp :
2. Kiểm tra bài cũ:
-Nêu cách chọn vải, kiểu may ? cho VD
-Trình bài trang phục của học sinh?
3. Giới thiệu bài mới : Để kiểm tra sự tiếp thu kiến thức cũng như việc vận dụng kiến thức vào cuộc
sống. Chúng ta sẽ tiến hành lựa chọn trang phục cho bạn hoặc cho bản thân.
4. Bài mới :
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
I. Chuẩn bò :
-Xác đònh đặc điểm về vóc
dáng người mặc
-Xác đònh kiểu quần áo đònh
may
-Lựa chọn vải, kiểu may.
-Lựa chọn vật dụng đi kèm.
II. Thực hành :
-Xác đònh vóc dáng của bản
thân.
-Lựa chọn vải, kiểu may 1 bộ
trang phục mặc đi chơi

-Kiểm tra kiến thức về qui trình
lựa chọn trang phục.
-Để có được bộ trang phục đẹp
và hợp lí cần chú ý những điểm
nào.
-Quan sát, nhận xét được
trang phục đẹp đối với mổi
người.
-Hướng dẩn hs xác đònh vóc
dáng của bản thân.
-Chọn vải ,hoa văn , chất liệu
vải phù hợp với quần áo đã
chọn.
Gv theo dõi các tổ thảo luận 
Nêu ý kiến , nhận xét , đánh
giá.
GDMT :
Đọc phần chuẩn bò ở sách
giáo khoa.
-Cần xác đònh được vóc dáng
lứa tuổi để chọn vải may phù
hợp.
Hs ghi vào giấy thiết kế bộ
trang phục cho bản thân
-Từng cá nhân trình bài phần
viết của mình trước tổ.
Các bạn trong tổ nhận xét về
cách lựa chọn trang phụccủa
bạn về màu sắc, hoa văn, chất
liệu vải , kiểu may, vật dụng

đi kèm.
IV. CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẨN TỰ HỌC Ở NHÀ
Thu bài và nhận xét đánh giá về:
• Tinh thần , ý thức và thái độ làm việc của học sinh.
• Nội dung đạt được so với yêu cầu của bài.
• Giới thiệu một số phương án lựa chọn hợp lí
- 11 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
-Học sinh đọc trước bài 4 :Sử dung và bảo trang phục
Tuần 4 Tiết CT7 Ngày dạy:02/09/2013
BÀI 4 : SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN TRANG PHỤC
I/ MỤC TIÊU C Ầ N ĐẠ T
- Kiến thức: HS biếtcách sử dụng TP phù hợp với hoạt động, với môi trường và công việc.
- Kó năng: HS biết cách sử dụng trang phục hợp lý.
II/ CHUẨN BỊ C Ủ A GIÁO VIÊN VÀ H Ọ C SINH
1/ Chuẩn bò của GV
- Tranh ảnh trang phục đi học, đi lao động, lễ hội…
2/ Chuẩn bò của HS
- Tranh ảnh các loại TP các loại
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Ổn đònh tổ chức lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Nhận xét bài thực hành của HS
3/ Giảng bài mới
Em có nhiều bộ TP đẹp, phù hợp với bản thân nhưng phải biết mặc bộ nào cho hợp với hoạt động, thời
điểm và hoàn cảnh xã hội là một yêu cầu quan trọng .
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
I/ SỬ DỤNGTRANG PHỤC :
1/ Cách sử dụng trang phục.
a/ Trang phục phù hợp với hoạt

động
-Trang phục đi học: vải pha, kiểu
may đơn giản, dễ hoạt động .
- Trang phục đi lao động: vải sợi
bông, màu sẩm, kiểu may đơn giản,
rộng, giày dép thấp hoặc giày ba ta
- Trang phục lễ hội, lễ tân.
b/ Trang phục phù hợp với môi
trường và công việc
HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu
cách sử dụng trang phục
- GV cho HS xem các tranh
ảnh về TP
- Với TP đó có phù hợp cho
em đến trường không?
- Khi đi học, em thường mặc
loại TP nào?
- Khi đi lao động như trồng
cây, dọn vệ sinh…, mồ hôi ra
nhiều lại dễ bò lấm bẩn, em
mặc như thế nào?
- GV cho HS trả lời dựa vào
SGK trang 19
- TP lễ hội của dân tộc VN là
gì?
- Em hãy mô tả các bộ TP lễ
hội, lễ tân mà em biết.
- Khi đi dự các buổi sinh hoạt
văn nghệ,dự liên hoan… em
- HS xem tranh .

- HS nhận xét .
- HS trả lời .
- 12 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
2/ Cách phối hợp trang phục.
a) Phối hợp vải hoa văn với vải
trơn.
- Không nên mặc áo và quần có hai
dạng hoa văn khác nhau.
- Vải hoa hợp với vải trơn có màu
trùng với một trong các màu chính
của vải hoa
b) Phối hợp màu sắc.
- Sự kết hợp giữa các sắc độ khác
nhau trong cùng một màu
Ví dụ: xanh nhạt và xanh sẫm…
- Sự kết hợp giữa 2 màu cạnh nhau
trong vòng màu
Ví dụ: vàng và lục….
- Sự kết hợp giữa 2 màu tương
phản, đối nhau trong vòng màu
Ví dụ: cam và xanh….
- Màu trắng, màu đen có thể kết
hợp với bất kì các màu khác
Ví dụ: đỏ và đen, trắng và xanh…. .
thường mặc như thế nào?
- GV cho HS đọc bài: “Bài
học về TP của Bác” và thảo
luận
HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu

cách phố hợp trang phục (vải
hoa văn với vải trơn)
- GV cho HS xem tranh về sự
phối hợp vải hoa văn với vải
trơn (hình 1.11)
- GV đưa hình vẽ một số áo
quần để HS ghép thành bộ.
HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu
cách phối hợp trang phục về
màu sắc
- GV cho HS xem hình 1.12
- giới thiệu vòng màu
- nêu sự kết hợp màu sắc
giữa phần áo và phần quần
-GDMT :Biết cách sử dụng
bảo quản trang phục, sẽ tiết
kiệm được nguyên liệu dệt
vải, giúp làm giàu môi
trường .
- HS trả lời và giải
thích .
- HS trả lời
- HS thảo luận theo
nhóm
- HS đọc phàn đầu của
phần “Ghi nhớ”
- HS xem tranh và thảo
luận về sự phối hợp vải
hoa văn với vải trơn.
- HS quan sát và trả lời

- HS quan sát tranh và
nêu thêm các ví dụ khác
- HS đọc phần Ghi nhớ (
phần 2)
IV. C Ủ NG C Ố VÀ H ƯỚ NG D Ẩ N T Ự H Ọ C Ở NHÀ
- Em hãy nêu một bộ TP đi học mà em mặc.
- Vì sao sử dụng TP phải phù hợp với môi trường và công việc?
- Học bài
- Làm BT 1 phầnI trang 14,15 sách BT
- Xem trước phần 2 của bài. - Sưu tầm tranh ảnh kết hợp với màu sắc.
- 13 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
Tuần 4 Tiết CT8 Ngày dạy: 05/09/2013
BÀI 4 : SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN TRANG PHỤC(tt)
I/ MỤC TIÊUCẦN ĐẠT
- HS biết cách mặc phối hợp giữa áo và quần hợp lý, đạt yêu cầu thẩm mỹ.
- HS biết cách sử dụng trang phục hợp lý.
- Hs có ý thức sử dụng và bảo quản trang phục hợp lý
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1/ Chuẩn bò của GV
- Tranh ảnh trang phục kết hợp với màu sắc
2/ Chuẩn bò của HS
Các tranh ảnh trang phục kết hợp với màu sắc
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Ổn đònh tổ chức lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
- Khi đi học em thường mặc trang phục nào?
- Vì sao sử dụng trang phục phải phù hợp với môi trường và công việc?
3/ Giảng bài mới
Biết cách phối hợp trang phục một cách hợp lý và thẩm mỹ ( là quan tâm đến sự hợp lý, hài hòa về

màu sắc và hoa văn ) sẽ làm cho trang phục của em có thêm phần phong phú.
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
II/ BẢO QUẢN TRANG
PHỤC
Bảo quản trang phục đúng kó
thuật sẽ giữ được vẻ đẹp, độ bền
của trang phục và tiết kiệm chi
tiêu cho may mặc.
Bao gồm những công việc: làm
sạch (giặt, phơi…) ; làm phẳng
(là) ; cất giữ.
1/ Giặt, phơi
Điền vào chỗ trống phần quy
trình giặt (SGK/23)
HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu cách
bảo quản trang phục.
-Thảo luận nhóm(3 phút )Vì sao
phải bảo quản trang phục?
- Bảo quản trang phục gồm
những công việc nào?
HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu quy
trình giặt
- GV hướng dẫn HS đọc các từ
trong khung và đoạn văn để tìm
từ thích hợp điền vào chỗ trống
- HS thảo luận và đại diện nhóm
trả lời
- HS trả lời và đọc phần II
- HS đọc phần bài làm của mình,
các bạn góp ý, bổ sung và ghi

vào sách
- 14 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
2/ Là (ủi)
Là công việc cần thiết để làm
phẳng áo quần sau khi giặt, phơi
* Kí hiệu giặt, là
Bảng 4 trang 24 SGK
3/ Cất giữ
Sau khi giặt sạch, phơi khô, cần
cất giữ trang phục ở nơi khô ráo,
sạch sẽ
HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu quy
trình là
- Tại sao chúng ta phải là (ủi) áo
quần?
- Em hãy nêu các dụng cụ dùng
để là.
- Em hãy nêu sơ lược cách là.
- GV treo bảng kí hiệu giặt, là
- Áo quần sau khi giặt và ủi
xong, em cất giữ ở đâu?
- Cất giữ bằng cách nào?
- GV cho HS đọc phần Ghi nhớ.
-Gv tổng kết :Biết cách sử
dụng bảo quản trang phục, sẽ
tiết kiệm được nguyên liệu dệt
vải, giúp làm giàu môi trường .
- HS trả lời và đọc phần
2/23 SGK

- HS trả lời
- HS trả lời
HS nhận dạng các kí hiệu và đọc
ý nghóa các kí hiệu
-HS trả lời và đọc phần
3/25 SGK
IV. C Ủ NG C Ố VÀ H ƯỚ NG D Ẩ N T Ự H Ọ C Ở NHÀ
- Bảo quản áo quần gồm những công việc chính nào?
- Cho HS nêu một số kí hiệu giặt, là.
- Học bài
- Làm BT II và trả lời câu hỏi trang 18,20 SBT.
- n các mũi đã học ở cấp I.
- Mang 1 miếng vải trắng có kích thước 8cm x 15cm, thước, bút chì, kim, kéo. chỉ thêu màu.
- 15 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
Tuần 5 Tiết CT 9 Ngày dạy: 09/09/2013
ÔN TẬP KIỂM TRA 15 PHÚT
I/ MỤC TIÊUCẦN ĐẠT
- Kiến thức : ôn lại cách mặc phối hợp giữa áo và quần hợp lý, đạt yêu cầu thẩm mỹ.
- Kỹ năng : HS biết cách sử dụng trang phục hợp lý.
-Thái độ: Hs có ý thức sử dụng và bảo quản trang phục hợp lý
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1/ Chuẩn bò của GV
-Câu hỏi ôn tập
2/ Chuẩn bò của HS
Ôn kiến thức trong bài sử dụng và bảo quản trang phục
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Phần 1: Ơn tập
Phần 2 : Kiểm tra 15 phút
- 16 -

Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
Tuần 5 Tiết CT 10 Ngày dạy:12/09/2013
Bài 5 THỰC HÀNH : ÔN MỘT SỐ MŨI KHÂU CƠ BẢN
I/ MỤC TIÊU C Ầ N ĐẠ T
HS nắm vững thao tác khâu một số mũi khâu cơ bản để áp dụng khâu một số sản phẩm
đơn giản
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1/ Chuẩn bò của GV
- Mẫu hoàn chỉnh mũi tới, mũi đột mau.khâu vắt
- Tranh qui trình thực hiện 3 mũi may.
- Bìa cứng, kim khâu len, len màu để thao tác mẫu.
- Chỉ thêu màu, kim, kéo, thước, bút chì, vải.
2/ Chuẩn bò của HS
- Kim, chỉ thêu, kéo, thước, bút chì, vải.
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1/ Ổn đònh tổ chức lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
- Bảo quản áo quần gồm mhững công việc chính nào?
- Nêu ý nghóa các kí hiệu giặt, là.
3/ Giảng bài mới
Ở cấp I các em đã học các mũi khâu cơ bản, để có thể vận dụng các mũi khâu đó vào
một số sản phẩm đơn giản hôm nay chúng ta sẽ ôn lại các mũi khâu đó.
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HS
I/ MŨI MAY THƯỜNG
(MŨI TỚI)
- Tiến hành thực hành.
- GV kiểm tra dụng cụ và vật
liệu của HS.
- GV treo tranh hướng dẫn
các bước thực hiện mũi may tới,

mũi đột mau đồng thời thao tác
mẫu cho HS xem
- GV nhận xét sự chuẩn bò, tinh
thần, thái độ làm việc của HS
- Cho HS dán bài TH vào giấy
- HS mang dụng cụ và vật liệu để
trên bàn.
- HS theo dõi và thực
hiện theo hướng dẫn của GV.
HS dán bài TH vào giấy
IV. CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẨN TỰ HỌC Ở NHÀ
- 17 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
- Nhận xét tiết thực hành
-Tập khâu các mũi khâu vừa học.
Tuần 6 Tiết CT 11 Ngày dạy:16/09/2013
Bài 5 THỰC HÀNH : ÔN MỘT SỐ MŨI KHÂU CƠ BẢN
I/ MỤC TIÊU C Ầ N ĐẠ T
HS nắm vững thao tác khâu một số mũi khâu cơ bản để áp dụng khâu một số sản phẩm đơn giản
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1/ Chuẩn bò của GV
- Mẫu hoàn chỉnh mũi tới, mũi đột mau.khâu vắt
- Tranh qui trình thực hiện mũi khâu vắt
- Bìa cứng, kim khâu len, len màu để thao tác mẫu.
- Chỉ thêu màu, kim, kéo, thước, bút chì, vải.
2/ Chuẩn bò của HS
- Kim, chỉ thêu, kéo, thước, bút chì, vải.
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Ổn đònh tổ chức lớp
2/ Kiểm tra bài cũ

- Trình bày cách may của mũi may tới,may đột mau?
3/ Giảng bài mới
Các em đã thực hiện 2 mũi khâu thường và mũi đột mau hôm nay chúng ta thực hiện tiếp mũi khâu vắt.
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HS
II/ MŨI ĐỘT MAU
III/ KHÂU VẮT
- Tiến hành thực hành.
- GV kiểm tra dụng cụ và vật
liệu của HS.
- GV treo tranh hướng dẫn
các bước thực hiện mũi
- GV treo tranh và hướng dẫn
HS gấp mép vải và khâu cố
đònh
- HS mang dụng cụ và vật liệu để
trên bàn.
- HS theo dõi và thực
hiện theo hướng dẫn của GV.
HS dán bài TH vào giấy
IV. CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẨN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Nhận xét tiết thực hành
-Tập khâu các mũi khâu vừa học.
- Tiết sau thu bài thực hành.
- 18 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
Tuần 6 Tiết CT 12 Ngày dạy:19/09/2013
Bài 6 : T H CẮT KHÂU VỎ GỐI HÌNH CHỮ NHẬT
I. / MỤC TIÊU C Ầ N ĐẠ T
- KiÕn thøc: Sau khi häc xong häc sinh biÕt ®ỵc vÏ, c¾t t¹o mÉu giÊy c¸c chi tiÕt cđa vá
gèi theo kÝch thíc quy ®Þnh.

- C¾t v¶i theo mÉu giÊy ®óng kü tht.
- BiÕt may vá gèi theo ®óng quy tr×nh b»ng nh÷ng mòi kh©u c¬ b¶n ®· «n l¹i.
- Kü n¨ng: RÌn lun tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c, khÐo tay.
- Thùc hiƯn ®óng quy tr×nh kü tht, c¾t may ®¬n gi¶n.
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV: Chn bÞ tranh vÏ vá gèi phãng to, kim chØ, kÐo, phÊn may, mÉu gèi hoµn chØnh.
- Tranh phãng to, c¸ch t¹o mÉu giÊy, v¶I, kÐo, kim chØ, d©y chun.
HS: Chn bÞ giÊy b×,v¶I, chØ, kim kh©u, kÐo thíc, bót ch×.
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ O Å n đò nh to å ch ứ c l ớ p
2/ Kiểm tra bài cũ
- Trình bày cách may của mũi may tới,may đột mau,khâu vắt?
3/ Giảng bài mới
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HS
I.Chn bÞ
( SGK )
II. Quy tr×nh thùc
hiƯn.
1.VÏ vµ c¾t mÉu giÊy
c¸c chi tiÕt cđa vá gèi.
a.VÏ c¸c h×nh ch÷ nhËt
lªn b¶ng.
- VÏ mét mỈt vá gèi
15x20cm ®êng may
xung quanh c¸ch ®Ịu
GV: Híng dÉn häc sinh c¨t
mÉu giÊy
H§2.T×m hiĨu c¸ch c¾t v¶i
theo mÉu giÊy.
GV: Thao t¸c vµ híng dÉn

häc sinh c¾t trªn v¶i.
GV: Gỵi ý híng dÉn tõng b-
íc kh«ng ®Ĩ ®êng c¾t nham
nhë.
HS: Thùc hµnh.
HS: Thùc hµnh c¸ nh©n.
- 19 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
1cm.
- VÏ hai m¶nh v¶I díi
vá gèi 14x15cm vµ
6x15cm vÏ ®êng may
c¸ch ®Ịu1cm vµ nĐp
2.5cm.
b. C¾t mÉu giÊy
- C¾t theo ®óng nÐt vÏ
t¹o nªn 3 m¶nh giÊy cđa
vá gèi.
2.C¾t v¶i theo mÉu
giÊy.
- §Ỉt mÉu giÊy ®· c¾t
theo chiỊu däc sỵi v¶I,
sau ®ã dïng phÊn vÏ
xng sỵi v¶i.
GV: Chèt l¹i néi dung bµi.
- NhËn xÐt mÉu vá gèi c¸c
em ®· thùc hµnh.
- NhËn xÐt giê thùc hµnh.
GDMT : Qua bài học này
giúp các em biết tận dụng

những mẫu vải để làm ra
sản phẩm phục vụ cho bản
thân và giúp tiết kiệm
ngun liệu dệt vải làm
giàu cho mơi trường
IV. CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẨN TỰ HỌC Ở NHÀ
- TËp thùc hµnh trªn giÊy vµ b×a c¾t trªn v¶i cho thn thơc.
- Chn bÞ bµi sau:
- Những mảnh vải đã cắt
- Kim chØ, kÐo, v¶I, phÊn may…
- 20 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
Tuần 7 Tiết CT 13 Ngày dạy:23/09/2013
Bài 6 : T H CẮT KHÂU VỎ GỐI HÌNH CHỮ NHẬT
I. / MỤC TIÊU C Ầ N ĐẠ T
- KiÕn thøc: Sau khi häc xong häc sinh biÕt ®ỵc vÏ, c¾t t¹o mÉu giÊy c¸c chi tiÕt cđa vá
gèi theo kÝch thíc quy ®Þnh.
- C¾t v¶I theo mÉu giÊy ®óng kü tht.
- BiÕt may vá gèi theo ®óng quy tr×nh b»ng nh÷ng mòi kh©u c¬ b¶n ®· «n l¹i.
- Kü n¨ng: RÌn lun tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c, khÐo tay.
- Thùc hiƯn ®óng quy tr×nh kü tht, c¾t may ®¬n gi¶n.
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV: Chn bÞ tranh vÏ vá gèi phãng to, kim chØ, kÐo, phÊn may, mÉu gèi hoµn chØnh.
- Tranh phãng to, c¸ch t¹o mÉu giÊy, v¶I, kÐo, kim chØ, d©y chun.
HS: Chn bÞ giÊy b×,v¶I, chØ, kim kh©u, kÐo thíc, bót ch×.
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ O Å n đò nh to å ch ứ c l ớ p
2/ Kiểm tra bài cũ
- Trình bày cách may của mũi may tới,may đột mau,khâu vắt?
3/ Giảng bài mới

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HS
2.C¾t v¶i theo mÉu
giÊy.
- §Ỉt mÉu giÊy ®· c¾t
theo chiỊu däc sỵi v¶I,
sau ®ã dïng phÊn vÏ
xng sỵi v¶i.
.T×m hiĨu c¸ch c¾t v¶I theo
mÉu giÊy.
GV: Thao t¸c vµ híng dÉn
häc sinh c¾t trªn v¶i.
GV: Gỵi ý híng dÉn tõng b-
íc kh«ng ®Ĩ ®êng c¾t nham
nhë.
HS: Thùc hµnh.
HS: Thùc hµnh c¸ nh©n.
- 21 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
GV: Chèt l¹i néi dung bµi.
- NhËn xÐt mÉu vá gèi c¸c
em ®· thùc hµnh.
- NhËn xÐt giê thùc hµnh.
IV. CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẨN TỰ HỌC Ở NHÀ
- TËp thùc hµnh trªn giÊy vµ b×a c¾t trªn v¶i cho thn thơc.
- Chn bÞ bµi sau:
- Những mảnh vải đã cắt
- Kim chØ, kÐo, v¶i, phÊn may…
- 22 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
Tuần 7 Tiết CT 14 Ngày dạy:26/09/2013

Bài 6 : T H CẮT KHÂU VỎ GỐI HÌNH CHỮ NHẬT
I. MỤC TIÊU C Ầ N ĐẠ T
- KiÕn thøc: Sau khi häc xong häc sinh biÕt ®ỵc vÏ, c¾t t¹o mÉu giÊy c¸c chi tiÕt cđa vá
gèi theo kÝch thíc quy ®Þnh.
- C¾t v¶I theo mÉu giÊy ®óng kü tht.
- BiÕt may vá gèi theo ®óng quy tr×nh b»ng nh÷ng mòi kh©u c¬ b¶n ®· «n l¹i.
- Kü n¨ng: RÌn lun tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c, khÐo tay.
- Thùc hiƯn ®óng quy tr×nh kü tht, c¾t may ®¬n gi¶n.
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV: Chn bÞ tranh vÏ vá gèi phãng to, kim chØ, kÐo, phÊn may, mÉu gèi hoµn chØnh.
- Tranh phãng to, c¸ch t¹o mÉu giÊy, v¶I, kÐo, kim chØ, d©y chun.
HS: Chn bÞ giÊy b×,v¶I, chØ, kim kh©u, kÐo thíc, bót ch×.
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ O Å n đò nh to å ch ứ c l ớ p
2/ Kiểm tra bài cũ
- KiĨm tra mÉu v¶I ®· c¾t, kim chØ, kÐo, phÊn may.
3/ Giảng bài mới
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HS
3.Kh©u vá gèi.
a.Kh©u viỊn nĐp hai
m¶nh v¶i mỈt díi vá
gèi.
- GÊp nĐp gèi lỵc cè
®Þnh.
- Kh©u v¾t nĐp hai m¶nh
díi vá gèi.
b.§Ỉt hai nĐp m¶nh díi
vá gèi chêm lªn nhau
1cm ®iỊu chØnh ®Ĩ cã
kÝch thíc b»ng m¶nh

trªn vá gèi kĨ c¶ ®êng
may lỵc cè ®Þnh hai ®Çu
GV: Cho häc sinh xem mÉu
vá gèi ®· kh©u.
GV: Híng dÉn häc sinh thao
t¸c kh©u theo tr×nh tù.
GV: Híng dÉn häc sinh
quan s¸t theo h×nh vÏ.
GV: Thùc hµnh mÉu
GV: Híng dÉn häc sinh
quan s¸t theo h×nh vÏ.
GV: Thùc hµnh mÉu
GV: Híng dÉn häc sinh
quan s¸t theo h×nh vÏ.
GV: Thùc hµnh mÉu
HS: BiÕt quy tr×nh thùc hiƯn
kh©u vá gèi.
HS: Chó ý quan s¸t
HS: Thùc hµnh c¸ nh©n.
- 23 -
Giaựo aựn coõng ngheọ 6 Nm hc 2013-2014 GV: Lờ Th Thanh Hoa
nẹp.
c. úp mặt phảI của mảnh
vảI dới vỏ gối khâu một
đờng sung quanh cánh
mép vảI 0.8- 0.9cm.
GV: Chốt lại nội dung bài.
- Tiết hôm nay
chúng ta chỉ dừng
lại ở bớc khâu mặt

tráicủa vải các em
giữ lại bài để tiết
sau hoàn thành sản
phẩm.
GV: Chốt lại nội dung bài.
- Nhận xét mẫu vỏ gối các
em đã thực hành.
- Nhận xét giờ thực hành.
IV. CNG C V HNG DN T HC NH
Hớng dẫn học ở nhà:
- Về nhà tập thực hành trên vỏ gối khác.
* Chuẩn bị bài sau;
- GV: Vỏ gối trang trí hoàn thiện.
- HS: Vỏ gối đang khâu dở, kim chỉ, chỉ màu, len.
- 24 -
Giáo án công nghệ 6 Năm học 2013-2014 GV: Lê Thị Thanh Hoa
Tuần 8 Tiết CT 15 Ngày dạy:30/09/2013
Bài 6 : T H CẮT KHÂU VỎ GỐI HÌNH CHỮ NHẬT
I. MỤC TIÊU C Ầ N ĐẠ T
- KiÕn thøc: Sau khi häc song häc sinh biÕt ®ỵc vÏ, c¾t t¹o mÉu giÊy c¸c chi tiÕt cđa vá
gèi theo kÝch thíc quy ®Þnh.
- C¾t v¶I theo mÉu giÊy ®óng kü tht.
- BiÕt may vá gèi theo ®óng quy tr×nh b»ng nh÷ng mòi kh©u c¬ b¶n ®· «n l¹i.
- Kü n¨ng: RÌn lun tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c, khÐo tay.
- Thùc hiƯn ®óng quy tr×nh kü tht, c¾t may ®¬n gi¶n.
II .CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- GV: Chn bÞ tranh vÏ vá gèi phãng to, kim chØ, kÐo, phÊn may, mÉu gèi hoµn chØnh.
- Tranh phãng to, c¸ch t¹o mÉu giÊy, v¶I, kÐo, kim chØ, d©y chun.
HS: Chn bÞ giÊy b×,v¶I, chØ, kim kh©u, kÐo thíc, bót ch×.
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ O Å n đò nh to å ch ứ c l ớ p
2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Giảng bài mới
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA HS
3.Kh©u vá gèi.
d) Lén vá gèi vt
ph¼ng ®êng kh©u, Kh©u
mét ®êng xung quanh
c¸ch mÐp gÊp 2cm t¹o
diỊm vá gèi vµ chç lång
rt gèi.
g) Hoµn thiƯn s¶n phÈm.
- §Ýnh khuy bÊm hc
lµm khut vµo nĐp ë vá
gèi c¸ch hai ®Çu nĐp
3cm.
GV: Híng dÉn
GV: Thùc hµnh mÉu
HS: Thùc hµnh.
PhÇn 2.
GV: Híng dÉn
Thùc hµnh mÉu.
HS: Thùc hµnh
PhÇn 3.
GV: Thùc hµnh mÉu
HS: Thùc hµnh
PhÇn 4.
NhËn xÐt bµi cđa c¶ líp.
GV: Chän c¸c bµi ®Ĩ häc
sinh nhËn xÐt

HS: §¸nh gi¸: - KÝch thíc
- §êng kh©u,
nòi chØ
HS: BiÕt quy tr×nh thùc hiƯn
kh©u vá gèi.
HS: Chó ý quan s¸t
HS: Thùc hµnh c¸ nh©n.
- 25 -

×