Tải bản đầy đủ (.pdf) (53 trang)

Chi tiết máy: Tiết máy ghép.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.1 MB, 53 trang )

Các chi tiết máy được ghép lại với nhau thành các mối ghép.
Mối ghép gồm:
- Mối ghép động: giữa các chi tiết có sự dịch chuyển tương đối với nhau.
Chương II CÁC TIẾT MÁY GHÉP
- Mối ghép tĩnh: các chi tiết được ghép cố định với nhau.
Mối ghép không tháo được:
Mối ghép tháo được:
- Ghép có độ dôi: dạng ghép trung gian giữa tháo được và không tháo
được.
§1. Ghép bằng đinh tán
1. Khái niệm chung
- thanh thép hình trụ tròn
- một đầu có mũ được chế tạo sẵn (mũ sẵn)
- mũ còn lại được tạo nên khi tán đinh vào mối ghép
(mũ tán)
2. Đinh tán
(1,5 1,7)l s d  

Tán đinh
+ Tán nóng: nung nóng đầu đinh tới 1000
o
C (d > 8 mm)
+ Tán nguội: không nung nóng (d < 8 mm)
Vật liệu đinh
- Dẻo -> dễ tán
- Đồng chất với mối ghép -> tránh ăn mòn
Các loại đinh
Đinh tán rỗng
Đinh tán nổ
Mũ chỏm cầu
Mũ chìm


Mũ côn
Mũ nửa chìm
Phân loại
Mối ghép chắc Mối ghép chắc, kín
Ghép chồng Ghép giáp nối
+ Theo công dụng:
+ Theo cấu tạo
Đánh giá
- Ưu điểm:
Chắc chắn, dễ kiểm tra chất lượng, ít làm hỏng các chi tiết máy khi
tháo rời.
- Nhược điểm:
Tốn kim loại, cồng kềnh, nặng, giá thành cao ( ngày càng được thay
thế bằng hàn )
Phạm vi sử dụng:
+ Những mối ghép đặc biệt quan trọng trực tiếp chịu tải trọng chấn
động hoặc va đập: cầu, máy bay, cần trục.
+ Những mối ghép không hàn được: vật liệu không hàn được, bị cong
vênh.
3. Tính toán
- Tải trọng ngang, kéo các tấm trượt tương
đối với nhau.
- Nhỏ => truyền từ tấm nọ sang tấm kia.
- Lớn hơn lực ma sát => trượt 1 khoảng
bằng khe hở giữa lỗ đinh và đinh => tác dụng
trực tiếp lên thân đinh => chịu cắt, dập, uốn.
§2. Ghép bằng hàn
1. Phương pháp hàn
Hàn hồ quang Hàn tiếp xúc
Hàn vảy

2. Phân loại
Công dụng:
+ Hàn chắc
+ Hàn chắc kín
Kết cấu:
Hàn giáp mối
Hàn chồng Hàn góc
3. Đánh giá
Ưu điểm:
+ Khối lượng nhỏ hơn đinh tán
+ Tận dụng kim loại, không làm yếu tấm ghép
+ Giá thành rẻ (không phải tạo lỗ)
Nhược điểm:
+ Phụ thuộc tay nghề
+ Khó kiểm tra khuyết tật
+ Nhiệt => cong vênh
Hàn tự động
4. Tính toán mối ghép hàn
4.1 Mối hàn giáp mối
'
2
[]
6
FM
sb
bs

  
ứng suất kéo nén cho phép của mối hàn
'

[]
= 0,9 1
[]




ứng suất cho phép của kim loại tấm ghép
4.2 Mối hàn chồng
* Chống chịu lực kéo
Mối hàn dọc Mối hàn ngang
Mối hàn xiên Mối hàn hỗn hợp
 
'
/ (0,7 . )F k l


 
'
/ (0,7 . )F k l


 
'
)/ (0,7 . 2.0,7 . ) / (0,7k
nd
lF k l k l F

   


* Chống chịu mômen trong mặt phẳng ghép
Xem như ứng suất tiếp dọc theo mối hàn sinh ra ngẫu lực chống lại
mômen tác dụng
Mối hàn dọc
.0,7 . .
dd
k l b M


'
[]
0,7 . .
d
d
M
k l b


d
lb
Ứng suất tiếp trong mối hàn tương tự ứng suất pháp phân bố trong tiết
diện ngang của dầm chịu uốn
Mối hàn ngang
'
2
[]
0,7 .
6
n
n

u
MM
kl
W

  
Giả thiết
Mối hàn hỗn hợp
dn
  

2
0,7 .
. . . 0,7 . . . .
6
n
d u d n
kl
M A b W k l l
   
   
'
2
[]
0,7 .
0,7 . .
6
n
dn
M

kl
k l l



* Chống chịu lực và mômen trong mặt phẳng ghép
 
'
2
0,7 .
0,7 .
0,7 . .
6
FM
n
dn
FM
kl
kl
k l l
   
    


4.3 Mối hàn góc
* Chống chịu lực kéo uốn và mômen uốn
Hàn kiểu chữ K
Hàn chồng
 
'

2
. / 6 .
MF
S l S l

  
 
'
2
2.0,7 . / 6 2.0,7 .
MF
k l k l

  
* Chống chịu lực kéo uốn và mômen uốn
Ứng suất xoắn Ứng suất uốn
2
2
0,7 . .
x
T
kd



2
4
0,7 . .
u
u

M
kd



 
'
22
xu
   
  
§3. Ghép bằng ren
1. Khái niêm chung
Ren
1 hình phẳng di chuyển theo đường xoắn ốc và luôn nằm trong mặt
phẳng đi qua tâm hình trụ, các cạnh của nó quét thành mặt ren.
Các thông số tiêu chuẩn hóa
Đường kính ngoài
(danh nghĩa)
Đường kính trong
Đường kính trung
bình
1
2
2
dd
d


Góc nâng của ren

Góc tiết diện ren
Chiều cao tiết diện
làm việc
Bước ren
Chiều dài phần cắt ren, thân vít, bu lông không được tiêu chuẩn hóa
Góc nâng của ren
.
x
p n p
2
.d
x
p
tg



Phân loại
Các loại ren
Ren phải
Ren trái
Ren ngoài
Ren trong
Ren trụ
Ren côn

×