Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

ĐÊ KT CUỐI HKI TOÁN 5 CÓ ĐÁP ÁN HAY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (69.15 KB, 2 trang )

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2013-2014
Môn: TOÁN
Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Mỗi bài dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A,B,C,D( là đáp số, kết qủa tính).
Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Bài 1: Số thập phân 31, 015 đọc là:
A. Ba mươi mốt nghìn không trăm mười lăm
B. Ba mốt phẩy mười lăm
C. Ba mốt phẩy không mười năm
D. Ba mươi mốt phẩy không trăm mười lăm
E.
Bài 2: Chữ số 6 trong số thập phân 23,069 có giá trị là:
A. 6 B.
6
10
C.
6
100
D.
6
1000
Bài 3: Kết quả của phép cộng 23,09 + 54 là:
A. 23,63 B. 28,49 C. 7709 D. 77,09

Bài 4: 3100g bằng bao nhiêu kilôgam?
A. 0,31kg B. 3,1kg C. 31kg D. 310kg

Bài 5: Trong bể có 15 con cá, trong số đó có 10 con cá vàng. Tỉ số phần trăm của số cá
vàng và số cá trong bể là:
A. 4% B. 150% C. 40% D.100%



Bài 6: Phép chia 45,87: 37 có thương là 1,23 và số dư là:
45,87 37
8 8 1,23
1 47
36
A. 36 B. 3,6 C. 0,36 D. 0,036
II. Phần tự luận:(7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a. 42,5 + 28,36 b. 87,32 – 49,6
c. 43,01 x 3,8 d. 45,184 : 6,4
Bài 2: Tìm x
7,2 – x = 3,08 x : 3,75 = 13,25 + 1,75
Bài 3 :Cho tam giác ABC có cạnh AB dài 25cm và cạnh AC dài 38cm. Tính diện tích
hình tam giác, biết đó là tam giác vuông, vuông góc ở A.
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: Toán
Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Khoanh đúng vào chữ cái mỗi câu 1,2,3,4,5,6 được 0.5 điểm
Bài 1: D: Ba mươi mốt phẩy không trăm mười lăm
Bài 2: B.
6
10

Bài 3: D. 77,09
Bài 4: A. 0,31kg
Bài 5: C. 40%
Bài 6: C. 0,36
II. Phần tự luận:(7 điểm)
Bài 1: Mỗi phép tính đặt đúng và tính đúng được 0,75đ

a. 70,86
b. 37,72
c. 163,438
d. 7,06
Bài 2: 2,5đ
7,2 – x = 3,08 x : 3,75 = 13,25 + 1,75
x = 7,2 – 3,08 ( 0,5đ) x : 3,75 = 15 ( 0,5đ)
x = 4,12 ( 0,5đ) x = 15 x 3,75 ( 0, 5đ)
x = 56,25 ( 0, 5đ)
Bài 3: ( 1,5đ)
Tóm tắt:
B
Bài giải
25cm Diện tích hình tam giác vuông ABC là: ( 0,25đ)
25 x 38 : 2 = 475 ( cm
2
) ( 1đ)
Đáp số: 475cm
2
( 0,25đ)
A 38cm C

×