SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP CẦN THƠ THI HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ 11
Năm học 2012-2013
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 50 phút
Mã đề:275
I.PHẦN
CHUNG :
Câu 1: Mạch kín gồm 2 nguồn điện giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện
động 6V, điện trở trong r = 1
Ω
; mạch ngoài là điện trở R = 2,5
Ω
. Công suất của bộ
nguồn là:
A. 12W B. 6W C. 4W D. 3W
Câu 2: Tìm biểu thức đúng liên hệ giữa hiệu điện thế , cường độ dòng điện và điện trở
của 2 vật dẫn mắc nối tiếp , của 2 vật dẫn mắc song song.
A. Nối tiếp
=
1
1
R
U
2
2
R
U
; song song
1
2
1
2
I
I
R
R
=
B. Nối tiếp
=
1
2
R
U
2
1
R
U
; song song
2
1
2
1
I
I
R
R
=
C.Nối tiếp
=
1
1
R
U
2
2
R
U
; song song
2
1
2
1
R
R
U
U
=
D. Nối ếp
=
1
1
R
U
2
2
R
U
; song song
1
2
2
1
I
I
R
R
=
Câu 3: Hiệu suất của 1 nguồn điện có suất điện động
ξ
và điện trở trong r, tạo ra dòng
điện I chạy trong đoạn mạch được tính theo công thức:
A. H=1-
I
r
ξ
B. H=1-
I
r
ξ
C. H=1+
I
r
ξ
D. . H=1-
I
r
ξ
2
Câu 4: Điện phân dung dịch AgNO
3
với điện cực bằng Ag (Ag=108, n = 1). Điện lượng
qua bình điện phân là 965C. F=96500C/mol. Khối lượng Ag tụ ở catốt là bao nhiêu ?
A. 0,108g B. 1,08g C. 10,08g D. 100,8g
Câu 5: Chọn câu đúng: Dòng điện qua bình điện phân tuân theo định luật Ôm khi:
A. Các điện cự đều làm bang kim loại B. Dung dịch điện phân là muối nóng chảy
C.Có hiện tượng cực dương tan D. Trong ddịch điện phân có hiện tượng phân li
Câu 6: Trong không khí có sẵn các ion tự do, nếu thiết lập 1 điện trường trong không khí
thì điện trường này làm cho các ion âm di chuyển như thế nào?
A. Ion âm sẽ di chuyển từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điên thế cao
B. Ion âm sẽ di chuyển từ điểm có điện thế cao đến điểm có điên thế thấp
C. Ion sẽ di chuyển giữa các điểm có điện thế bằng nhau
D. Ion âm sẽ không di chuyển
Câu 7: Một mối hàn của 1 cặp nhiệt điện có hệ số
T
α
được đặt trong không khí ở 20
0
C,
còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500
0
C, suất điện động nhiệt điện của cặp
nhiệt khi đó là
)(6 mV=
ξ
. Hệ số
T
α
= 6(mV) khi đó là:
A. 12,5(µV/K) B. 1,25.10
-4
(V/K) C. 1,25(mV/K) D. 1,25(µV/K)
Câu 8: Đoạn mạch gồm 2 điện trở bằng nhau mắc nối tiếp , mỗi điện trở có giá trị R.Hai
đầu đoạn mạch có hiệu điện thế U. Công suất tỏa nhiệt của mỗi điện trở R có giá trị bằng
A.
R
U
4
2
B.
R
U
2
2
C.
R
U
2
D.
R
U
2
4
Câu 9: Chọn câu sai :
A. Hạt tải điện trong kim loại là ion
B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được
giữ không đổi
C. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
D. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do
Câu 10: Một nguồn điện có suất điện động là 12V,khi mắc nguồn điện này với 1 bóng
đèn thành mạch kín thì nó cung cấp dòng điện có cường độ 0,8A. Tính công nguồn điện
trong thời gian 15 phút:
A. 8640J B. 225J C. 9,6J D. 144J
Câu 11: Chọn câu đúng .Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì
A. Các ion âm và electron đi về anốt còn các ion dương đi về catốt
B. Các ion âm đi về anốt còn các ion dương đi về catốt
C. Chỉ có các electron đi về anốt còn các ion âm, dương đi về catốt
D. Các ion âm và đi về catốt còn các ion dương đi về anốt
Câu 12: Một nguồn điện có suất điện động là
ξ
, công của nguồn là A, q là độ lớn điện
tích dịch chuyển qua nguồn . Mối liên hệ giữa chúng:
A. A=q
2
ξ
B.
Aq.
=
ξ
C.
ξ
.qA
=
D.
ξ
.Aq
=
Câu 13: Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn trong trường hợp bộ gồm n nguồn
( mỗi nguồn có điện trở trong r và suất điện động
ξ
) mắc song song là:
A.
nbnb
rrrr +++=+++= ;
2121
ξξξξ
B.
;
ξξ
=
b
nb
rrrr ++=
21
C.
;
ξξ
=
b
rr
b
=
D.
;
ξξ
=
b
n
r
r
b
=
Câu 14: Chọn câu đúng : Cách tạo ra tia lửa điện là:
A. Đặt vào 2 thanh than một hiệu điện thế khoảng 40V đến 50V
B. Nung nóng không khí giữa 2 bản tụ điện được tích điện
C. Tạo 1 điện trường rát lớn khoảng 3.10
6
V/m trong chân không
D. Tạo 1 điện trường rát lớn khoảng 3.10
6
V/m trong không khí
Câu 15: Công của dòng điện có đơn vị:
A. KWh B. W C. KVA D. J/s
Câu 16: Hai bình điện phân được mắc nối tiếp trong một mạch điện : bình thứ nhất chứa
dung dịch CuSO
4
với các điện cực bằng đồng , bình thứ hai chứa dung dịch AgNO
3
với
các điện cực bằng bạc. Tính khối lượng m
1
của lớp đồng bám vào catốt của bình điện
phân thứ nhất, nếu lớp bạc bám vào catốt của bình điện phân thứ hai là m
2
=41,04g ( Cho
A
Cu
=64, n
Cu
=2, A
Ag
=108, n
Ag
=1) trong cùng một khoảng thời gian.
A. 16,8g B. 12,16g C.16,12g D. 12,8g
Câu 17: Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp , mỗi pin có suất điện động 3V và có điện
trở trong 1
Ω
thành 1 bộ nguồn thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A. 3V và 3
Ω
B.3V và 1/3
Ω
C. 9V và 1/3
Ω
D. 9V
và 3
Ω
Câu 18: Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có
hướng dưới tác dụng của lực nào dưới đây :
A. Lực lạ B. Lực điện trường C. Lực đàn hồi D. Lực hấp dẫn
Câu 19: Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO
3
( A
Ag
=108, n
Ag
=1, F=96500C/mol)
với anốt bằng bạc . Điện trở của bình là 10
Ω
, hiệu điện thế đặt vào 2 điện cực là 50V.
Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 1 giờ là :
A. 80,6g B. 20,15g C. 10,07g D. 40,3g
Câu 20: Trong một mạch kín gồm có nguồn điện có suất điện động
ξ
, điên trở trong r và
mạch ngoài có điện trở RN , I là cường độ dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời
gian t Nhiệt lượng tỏa ra ở mạch ngoài và mạch trong là:
A. Q=rI
2
t B. Q=(R
N
+r)I
2
t C. Q==(R
N
+r)I
2
D. Q=R
N
I
2
t
Câu 21: Một nguồn điện có suất điện động
ξ
=15V, điện trở trong r = 0,5
Ω
mắc với
mạch ngoài gồm co 2 điện trở R
1
=20
Ω
và R
2
=30
Ω
mắc song song tạo thành mạch kín .
Công suất của mạch ngoài là:
A. 4,4W B. 14,4W C. 17,28W D. 18W
Câu 22: Hiệu suất của 1 nguồn điện có suất điện động
ξ
=6V và điện trở trong r=1,5
Ω
đang phát dòng điện cường độ I=1A trong mạch kín là :
A. H=66,7% B. H=75% C. H=50% D. H=80%
Câu 23: Mắc một điện trở R=20
Ω
vào 2 cực của nguồn điện có suất điện động
ξ
=6V .
Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R là 4V. Công suất của nguồn là:
A. P=12W B. P=2,4W C. P=3W D. P= 1,2W
Câu 24: Một nguồn điện với suất điện động
ξ
, điện trở trong r mắc với một điện trở
ngoài R=r thì cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn này bằng 9 nguồn
giống hệt mắc nối tiếp nhau thì cường độ dòng điện trong mạch là:
A. I’=I/9 B. I’=9I C. I’=1,8I D. I’=I
II. PHẦN RIÊNG:
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 25: Quá trình phóng điện trong chất khí thường có kèm theo sự phát sáng. Nguyên
nhân là :
A. Do sự ion hóa chất khí
B. Các hạt tải điện nhận them năng lượng và tự phát sáng
C. Electron va chạm với các phân tử khí hoặc với các ion dương làm các phân tử
chuyển sang trạng thái kích thích , năng lượng chúng nhận được dưới dạng ánh
sáng
D. Các electron chuyển động với vận tốc lớn tạo ra những vệt sáng phía sau
Câu 26: Nhận định nào sau đây đúng:
A. Bản chất dòng điện xuất hiện trong tia lửa điện là dòng chuyển dời có hướng của
các electron
B. Bản chất dòng điện trong chất điện phân là là dòng chuyển dời có hướng của các
electron và ion dương, ion âm
C. Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời dời có hướng của các
electron và ion dương
D. Bản chất dòng nhiệt điện là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do
Câu 27: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, cường độ dòng điện trong mạch
A. Giảm về 0 B. tăng, giảm liên tục C. tăng rất lớn D.không đổi so với trước
Câu 28: Xét đoạn mạch AB có 2 bóng đèn loại 50V-50W mắ nối tiếp với nhau mắc nối
tiếp với 1 điện trở R. Hiệu điện thế 2 đầu mạch AB là 220V, để 2 bóng đèn sáng bình
thường thì điện trở R có giá trị:
A. 240
Ω
B. 110
Ω
C. 200
Ω
D. 120
Ω
Câu 29: mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động
ξ
, điện trở trong r=2
Ω
, mạch
ngoài là 1 bóng đèn ghi 6V-6W . Đèn sáng bình thường . Giá trị của
ξ
là :
A. 2V B. 8V C.4V D.6V
Câu 30: Điện phân cực dương tan một dung dịch trong 10 phút thì khối lượng cực âm
tăng them 4g. Nếu điện phân trong 1 giờ với cùng cường độ dòng điện trước thì khối
lượng cực âm tăng thêm là:
A. 24g B. 6g C.48g D.12g
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Tia catốt không bị lệch trong điện trường và từ trường
B. Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng
C. Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt
D. Tia catôt có mang năng lương
Câu 32: Khi hai điện trở giống nhau ( cùng giá trị R) mắc nối tiếp với nhau. Hiệu điện
thế hai đầu đoạn mạch là U thì công suất tiêu thụ của chúng là 4W Nếu mắc hai điện trở
trên song song với nhau và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch vẫn U thì công suất tiêu thụ
của chúng là :
A. 8W B. 2W C. 16W D.1W
Câu 33: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R
1
=1
Ω
và
R
2
=4
Ω
. Khi đó công suất tiêu thụ của 2 bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn
điện là :
A. 4
Ω
B.2
Ω
C.1
Ω
D. 2,5
Ω
Câu 34: Cặp nhiệt điện sắt – constantan có hệ số nhiệt điện động α=50,4µV/K và điện trở
trong r=0,5
Ω
được nối với điện kế G có điện trở R=19,5
Ω
. Đặt mối hàn thứ nhất vào
trong không khí ở nhiệt độ 27
0
C , mối hàn thứ 2 trong bếp có nhiệt độ 327
0
C. Tính hiệu
điện thế 2 đầu điện kế G:
A. 14,742V B. 14,742nV C. 14,742µV D. 14,742mV
Câu 35: Trong quá trình phóng tia lửa điện , tác nhân ion hóa là do:
A. Tác dụng của bức xạ phát ra trong tia lửa điện
B. Va chạm
C. Va chạm và do tác dụng của bức xạ phát ra trong tia lửa điện
D. Các phản ứng phụ xảy ra trong không khí
Câu 36: Nếu trong bình điện phân không có hiện tượng cực dương tan, thì có thể coi bình
điện phân đó như:
A. Một tụ điện B.Một máy thu điện
C.Một điện trở thuần D.Một nguồn điện
Hết