`1.BẢNG TRỌNG SỐ -Môn CN8
Hình thức : TNKQ+TL
Nội dung
Tổng
số
tiết
ST Lí
thuyết
Tỉ lệ thực
dạy Trọng số Số câu Số điểm TT
Số điểm dự
tính
LT VD LT VD LT VD LT VD LT VD
Bản vẽ cc khối hình
học
7 4 2.8 4.2 12.2 18.3 3 5 1.25 1.75 1.2 1.8
Bản vẽ kĩ thuật
6 4 2.8 3.2 12.2 13.9 3 3 1.25 1.25 1.2 1.4
Cơ khí 10 10 7 3 30.4 13 7 3 3 1.25 3 1.3
Tổng 23 18 12.6 10.4 54.8 45.2 13 11 5.5 4.5 5.5 4.5
BẢNG MA TRẬN TỔNG QUÁT
Tn Chủ ðề Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng
Cộng
(nội dung, chýng…) Cấp ðộ thấp Cấp ðộ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Bản vẽ cc khối hình học
1 1 0.5 5 0.5 8
Số ðiểm 0.25 0.25 0.75 1.25 0.5 3
Tỉ lệ %
2.5 2.5 7.5 12.5 5 30
Bản vẽ kĩ thuật
2 1 0.5 2 0.5 6
Số ðiểm 0.5 0.25 0.5 0.5 0.75 2.5
Tỉ lệ %
5 2.5 5 5 7.5 0 25
Cơ khí
3 1 3 2 1 10
Số ðiểm 0.75 1.5 0.75 0.5 1 4.5
Tỉ lệ %
7.5 15 7.5 5 10 45
Tổng số câu 7 6 11 24
Tổng số ðiểm 3.00 2.50 4.50 10
Tỉ lệ % 30.0 2.5 45.0 100.0
Ma trận đề thi HKI Môn công nghệ 8
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng
TNKQ TL TNKQ TL
Cấp ðộ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL
TNK
Q
TL
Bản vẽ các
khối hình
học
7 tiết
1.Biết được KN hình chiếu và sự tương
quan giữa hướng chiếu và hình chiếu
2.Hiểu thế nào là phép chiếu
vuông góc, phép chiếu xuyên
tâm, phép chiếu phép chiếu
song song, đặc điểm của các
phép chiếu đó
3. Vận dụng để đọc được các
bản vẽ vật thể có hình khối tròn
xoay.
4. Vận dụng để đọc được các
bản vẽ khối đa diện.
Số câu hỏi
1
C2ch1
0,5C
21ch1
1
C1ch2
0.5C
21ch2
1
C5ch3
1ch4
C24
6
Số điểm 0.25
1 0.25 0.75 0.25 0,75 3.25
Tỉ lệ%
12,5 10 10 32.5
Bản vẽ kĩ
thuật
6 tiết
5.Biết được khái niệm và công dụng của
hình cắt
6. Biết được nội dung của bản vẽ chi tiết
7.Hiểu được công dụng của
bản vẽ lắp, bản vẽ kĩ thuật.
8.Vận dụng để đọc được bản vẽ
chi tiết đơn giản có hình cắt và
có ren.
9. Tìm ví dụ
ứng dụng
bản vẽ trong
thực tế.
Số câu hỏi
1
C3ch5
1
C9ch7
0.5C
22ch7
1
C6ch9
0.5
C22
ch9
4
Số ðiểm
0.5
0.25 0.5 0.25 0.75 2.25
Tỉ lệ%
5 7.5 0.25 7.5 22.5
Cơ khí
9 tiết
10.Biết được tính chất cơ bản của vật liệu
cơ khí
11.Biết được công dụng của các dụng cụ
cơ khí, 12.Biết được khái niệm và phân
loại chi tiết máy.
13.Biết được KN và đặc điểm của các
kiểu lắp ghép chi tiết máy
14.Hiểu được tính chất của
vật liệu cơ khí,
15.Hiểu được cấu tạo,
nguyên lí làm việc, đặc
điểm và ứng dụng của từng
loại cơ cấu truyền chuyển
động trong thực tế .
16.Vận dụng đượcKN chi tiết
máy để phân loại chi tiết máy.
17.Tìm được ví dụ ứng dụng
của khớp quay trong thực tế và
vận dụng thông số của bộ truyền
chuyển động quay để tính tỉ số
truyền.
Số câu hỏi 3 1 1 2 1 6
C8ch10;4ch13;
12ch12
C25ch13
C7ch15
C16
ch10;11ch17
C23ch 17
Số điểm 0.5 1.5 0.5 0.5 1.75 4.5
Tỉ lệ%
20 5 2,25 4.5
TS câu hỏi 6 4.0 6 16
TS điểm 4.25 2,25 5 10
H v tờn: KIM TRA HC Kè I. Nm hc : 2012-2013
Lp: 8 Mụn :Cụng Ngh
Thi gian 45
im Li phờ ca giỏo viờn
bi:
I . TRC NGHIM : (3) Hóy khoanh trũn vo cõu tr li ỳng nht trong cỏc cõu sau:
Cõu 1. Phộp chiu vuụng gúc l phộp chiu cú cỏc tia chiu
A. song song vi nhau v vuụng gúc vi mt phng chiu.
B. song song vi nhau.
C. cựng i qua mt im.
D. song song vi mt phng ct.
Cõu 2. Hỡnh chiu ng cú hng chiu:
A. t trc ti. B. t phi sang. C. t trỏi sang . D. t trờn xung
Cõu 3. Hỡnh ct dựng biu din:
A. rừ hn hỡnh dng bờn trong ca vt th . B. kt cu ca vt th.
C. cỏc kớch thc ca vt th. D. phn vt th sau mt phng ct .
Cõu 4. Mi ghộp c nh l mi ghộp cú
A. cỏc chi tit ghộp chuyn ng tng i vi nhau.
B. cỏc chi tit ghộp chuyn ng n khp vi nhau.
C. cỏc chi tit ghộp khụng cú chuyn ng tng i vi nhau.
D. cỏc chi tit ghộp cú th xoay, trt vi nhau.
Cõu 5. Nu mt ỏy ca hỡnh chúp u song song vi mt phng chiu bng thỡ hỡnh chiu ng l
A. hỡnh tam giỏc cõn. B. hỡnh vuụng.
C. hỡnh tam giỏc vuụng. D. hỡnh ch nht.
Cõu 6. Trỡnh t c bn v chi tit
A. khung tờn, kớch thc, yờu cu k thut, tng hp, hỡnh biu din.
B. khung tờn, hỡnh biu din, kớch thc, yờu cu k thut, tng hp.
C. khung tờn, kớch thc, yờu cu k thut, hỡnh biu din, tng hp.
D. khung tờn, kớch thc, hỡnh biu din, yờu cu k thut, tng hp.
Cõu 7. Khp quay thng c dựng nhiu trong cỏc thit b, mỏy nh:
A. Bỏnh ai a xớch, xe p, xe mỏy, qut in.
B. Bn l ca, khung xe p, xe mỏy, a xớch.
C. Bn l ca, xe p, xe mỏy, qut in.
D. Cht ca, xe p, pittụng xilanh trong ng c, qut in.
Cõu 8.Cỏc vt liu phi kim cú c im l:
A. cú tớnh mi mũn cao. B. kh nng gim chn tt.
C. khụng dn in. D. nh, do.
Cõu 9. Bng v lp dựng
A. lp rỏp v xõy dng. B. thit k, lp rỏp v s dng sn phm.
C. ch to v kim tra. D. ch to, lp rỏp v kim tra.
Cõu 10.Trong cỏc chi tit mỏy sau, nhng chi tit mỏy cú cụng dng chung l:
A. bulong, kim mỏy may, khung xe p. B. bulong, bỏnh xe, trc khuu.
C. bulong, ai c, lũ xo. D.bulong, bi, mnh v mỏy.
Cõu 11. Qui ớc vẽ các đờng đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren khi chúng bị che khuất
A. Nét liền đậm B. Nét liền mảnh C. Nét đứt
Câu 12. Người ta phân biệt các chi tiết máy dựa vào
A. vật liệu. B. cấu tạo. C. phạm vi sử dụng. D. chất lượng.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13: (1 điểm ) Thế nào là hình chiếu của vật thể ? Có các phép chiếu nào?
Câu 14( 1 điểm ) Thế nào là bản vẽ kĩ thuật ? Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì ?
Câu 15:(2điểm) a/ Chi tiết máy là gì ? Chi tiết máy được phân loại như thế nào ?
b/ Các chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào ? Nêu đặc điểm của các loại mối ghép đó.
Câu 16. (3điểm)
Cho vật thể A và bản vẽ hình chiếu của nó , hãy đánh dấu x vào bảng để chỉ rõ sự tương quan giữa các
hình chiếu và vật thể?
1 2 3
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………
hình
Hình chiếu
1 2 3
Hình chiếu đứng
Hình chiếu cạnh
Hình chiếu bằng
Đáp án
I Trắc nghiêm ( 3đ)mỗi câu 0.25 đ’
II.Tự luận: (7 điểm)
Câu Đáp án Thang điểm
13
- KN hình chiếu của vật thể
- Nêu được có 3 phép chiếu xuyên tâm, phép chiếu song song, phép
chiếu vuông góc
0,5đ
0,5đ
14
Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật: Là tài liệu kĩ thuật trình bày các thông
tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo
các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ.
Công dụng của bản vẽ kĩ thuật: Bản vẽ kĩ thuật là một phương tiện
thông tin dùng trong sản xuất
Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu cần thiết kèm theo sản phẩm .
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
15
a/ Chi tiết mày là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh không thể tháo rời và
thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy
- Phân loại: Chi tiết có công dụng chung và chi tiết có công dụng
riêng.
b/ Chi tiết máy được ghép với nhau bằng 2 cách
- Mối ghép cố định: Các chi tiết sau khi ghép không có sự chuyển
động tương đối so với nhau
- Mối ghép động: Các chi tiết sau khi ghép có sự chuyển động tương
đối so với nhau
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
16
Chọn đúng mỗi hình
1 đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đề1 A A A C A B B C B C A B
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Mã đề:02 Môn: CÔNG NGHỆ 8 Năm học 2012 - 2013
I TRẮC NGHIỆM: (3Đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Công thức tính tỉ số của bộ truyền động đai là
A. i =
1
2
1
2
D
D
N
N
=
B. i =
2
1
1
2
D
D
N
N
=
C. i =
1
2
1
2
Z
Z
N
N
=
D. i =
2
1
1
2
Z
Z
N
N
=
Câu 2.Các vật liệu phi kim có đặc điểm là:
A. không dẫn điện. B. nhẹ, dẻo.
C. có tính mài mòn cao. D. khả năng giảm chấn tốt.
Câu 3. Bảng vẽ lắp dùng để
A. lắp ráp và xây dựng. B. thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm.
C. chế tạo và kiểm tra. D. chế tạo, lắp ráp và kiểm tra.
Câu 4.Trong các chi tiết máy sau, những chi tiết máy có công dụng chung là:
A. bulong, đai ốc, lò xo. C. bulong, ổ bi, mảnh vỡ máy.
B. bulong, kim máy may, khung xe đạp. D. bulong, bánh xe, trục khuỷu.
Câu 5. Khớp quay thường được dùng nhiều trong các thiết bị, máy như:
A. Bánh đai đĩa xích, xe đạp, xe máy, quạt điện.
B. Bản lề cửa, khung xe đạp, xe máy, đĩa xích.
C. Bản lề cửa, xe đạp, xe máy, quạt điện.
D. Chốt cửa, xe đạp, pittông xilanh trong động cơ, quạt điện.
Câu 6. Người ta phân biệt các chi tiết máy dựa vào
A. chất lượng. B. vật liệu. C. cấu tạo. D. phạm vi sử dụng.
Câu 7. Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu
A. cùng đi qua một điểm.
B. song song với mặt phẳng cắt.
C. song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu.
D. song song với nhau.
Câu 8. Hình chiếu đứng có hướng chiếu:
A. từ trên xuống . B. từ trước tới. C. từ phải sang. D. từ trái sang .
Câu 9. Hình cắt dùng để biểu diễn:
A. các kích thước của vật thể. C. phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt .
B. rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể . D. kết cấu của vật thể.
Câu 10. Mối ghép cố định là mối ghép có
A. các chi tiết ghép không có chuyển động tương đối với nhau.
B. các chi tiết ghép có thể xoay, trựợt với nhau.
C. các chi tiết ghép chuyển động tương đối với nhau.
D. các chi tiết ghép chuyển động ăn khớp với nhau.
Câu 11. Nếu mặt đáy của hình chóp đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu đứng là
Họ và tên …………lớp8/……
Ngày……tháng 12 năm 2012
Điểm
A. hình tam giác vuông. C. hình chữ nhật.
B. hình tam giác cân. D. hình vuông.
Câu 12. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
A. khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, tổng hợp.
B. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
C. khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp, hình biểu diễn.
D. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 21: (1,75 điểm ) Thế nào là hình chiếu của vật thể ? Có các phép chiếu nào? Mỗi phép chiếu có đặc
điểm gì?
Câu 22( 1,25 điểm ) Thế nào là bản vẽ kĩ thuật ? Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì ?
Câu 23:(1,75điểm) Một hệ thống truyền động bằng xích. Biết đĩa dẫn có 60 răng, cứ đĩa dẫn quay được 1
vòng thì đĩa bị dẫn quay được 3 vòng. Hãy tính số răng của đĩa bị dẫn?
Câu 24. (0.75điểm)
Cho vật thể A và bản vẽ hình chiếu của nó , hãy đánh dấu x vào bảng để chỉ rõ sự tương quan giữa các
hình chiếu và vật thể?
1 2 3
Câu 25.(1.5 điểm ) Thế nào là khớp động ? Nêu công dụng của khớp động?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
hình
Hình chiếu
1 2 3
Hình chiếu đứng
Hình chiếu cạnh
Hình chiếu bằng
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………
Đáp án
I Trắc nghiêm ( 3đ)mỗi câu 0.25 đ’
II.Tự luận: (7 điểm)
Câu 21: (1,75 điểm)
- KN hình chiếu của vật thể (0,75điểm)
- Nêu được có 3 phép chiếu xuyên tâm, phép chiếu song song, phép chiếu vuông góc(0.25điểm)
- Nêu được đặc điểm của các phép chiếu
+Phép chiếu xuyên tâm -> có các tia chiếu đồng quy tại một điểm ( Tâm chiếu ) (0.25điểm)
+Phép chiếu song song -> các tia chiếu song song với nhau (0.25điểm)
+phép chiếu vuông góc các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu ) (0.25điểm)
Câu 22( 1,25 điểm )
Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật: Là tài liệu kĩ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng
các hình vẽ và các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ.
(0,75 điểm)
Công dụng của bản vẽ kĩ thuật: Bản vẽ kĩ thuật là một phương tiện thông tin dùng trong sản xuất
Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu cần thiết kèm theo sản phẩm .
(0,5 điểm)
Câu 23:(1,75 điểm)
* Biết: Z
1
= 60răng
i = 3
Tính : Z
2
= ? răng
số răng của đĩa bị dẫn (0,25đ)
* Ta có: i =
2
1
Z
Z
(0,5đ)
Nên: Z
2
=
i
Z
1
(0,5đ)
=
3
60
= 20( răng ) (0.5đ)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đề1 A A A C A B B C B C A B
Đề 2 B A B D D C C A B A B D
Câu 24. (0,75 điểm)
Chọn đúng mỗi hình 0,25 điểm x 3 =(0,75 điểm)
Câu 25.(1.5 điểm ) Nêu được KN là khớp động(0,75 điểm)
Nêu công dụng của khớp động(0,75 điểm)
Đạ Kho ngày 5 tháng 12 năm 2012
Duyệt của trường Duyệt của tổ người ra đề
Trương Thị Kiên
Phép chiếu vuông góc làphép chiếu có các tia chiếu
A. song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu
B. song song với nhau.
C. cùng đđi qua một đđiểm.
D. song song với mặt phẳng cắt.
[<br>]
.Cc hình chiếu vuơng gĩc của hình cầu ðều l
A. tam gic cn.
B. hình vuơng.
C. hình trịn.
D. hình chữ nhật.
[<br>]
Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren được vẽ bằng
A. nét đứt(- - -)
B. nét liền mảnh (___ )
C. nét liền đậm ( )
D. nét gạch, chấm. (_ . _ . )
[<br>]
Mối ghp cố ðịnh l mối ghp cĩ
A. cc chi tiết ghp chuyển ðộng týng ðối với nhau.
B. cc chi tiết ghp chuyển ðộng n khớp với nhau.
C. cc chi tiết ghp khơng cĩ chuyển ðộng týng ðối với nhau.
D. cc chi tiết ghp cĩ thể xoay, trýợt với nhau.
[<br>]
Khi trục quay của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh và hình ciếu bằng là
A.hình tròn, hình vuông
B. hình tam giác, hình chữ nhật
C.hình tam giác, hình tròn.
D. hình chữ nhật,hình tròn.
[<br>]
Hình chiếu cạnh của hình lăng trụ đều là hình
A.tròn.
B. vuông.
C. chữ nhật
D. tam giác.
[<br>]
Nếu mặt đáy của hình chóp đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu đứng là
A. hình tam giác cân.
B. hình vuông.
C. hình tam giác vuông.
D. hình chữ nhật.
[<br>]
Một cạnh của vật thể dài 80 mm, nếu vẽ tỉ lệ 1 : 5 thì kích thước ghi trên bản vẽ là
A. 16cm
B. 400 mm
C. 400cm
D. 16 mm.
[<br>]
Trình tự đọc bản vẽ nhà là
A. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận.
B. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận.
C. khung tên, kích thước, các bộ phận,tổng hợp.
D. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận, tổng hợp.
[<br>]
Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1: 100 nghĩa là
A. Kích thýớc trong bản vẽ lớn hn kích thýớc thật 100 lần
B. Bản vẽ phóng to so với vật thật.
C. Kích thýớc trong bản vẽ nhỏ hn kích thýớc thật 100 lần
D. Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.
[<br>]
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
A. khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp, hình biểu diễn.
B. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
C. khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, tổng hợp.
D. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
[<br>]
Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có
hình dạng là
A. đều là các hình tròn.
B. hình tam giác và hình tròn.
C. hình chữ nhật và hình tròn.
D. đều là hình chữ nhật.
[<br>]
Công thức tính tỉ số của bộ truyền động đai là
A. i =
1
2
1
2
D
D
N
N
=
B. i =
2
1
1
2
D
D
N
N
=
C. i =
1
2
1
2
Z
Z
N
N
=
D. i =
2
1
1
2
Z
Z
N
N
=
[<br>]
Các vật liệu phi kim cĩ ðặc ðiểm l
A. cĩ tính mi mịn cao.
B. khả nng giảm chấn tốt.
C. khơng dẫn ðiện.
D.nhẹ, dẻo.
[<br>]
Bảng vẽ lắp dùng để
A. lắp ráp và xây dựng.
B. thiết kế và lắp rp v sử dụng sản phẩm.
C. chế tạo và kiểm tra.
D. chế tạo lắp ráp và kiểm tra.
[<br>]
Trong cc chi tiết my sau,nhĩm chi tiết my cĩ cơng dụng chung l
A. bulơng, kim my may, khung xe ðạp.
B.bulơng, bnh xe, trục khuyu.
C. bulơng, ðai ốc, lị xo.
D.bulơng, ổ bi, mảnh vỡ my.
[<br>]
trong cc vật liệu sau, nhĩm vật liệu phi kim loại gồm
A. gang v thp.
B.ðồng, nhơm, sắt.
C.cao su, chất dẻo nhiệt.
D.bạc, cao su.
[<br>]
nhýợc ðiểm của mối ghp bằng ren l
A. chịu lực km.
B.khĩ tho lắp.
C.dễ hý ren.
D.chỉ ghp cc chi tiết dy.
[<br>]
ngýời ta phn biệt cc chi tiết my dựa vo
A. vật liệu.
B.cấu tạo.
C. phạm vi sử dụng.
D.chất lýợng.
[<br>]
Vật liệu kim loại ðen ðýợc gọi l thp khi cĩ tỉ lệ cacbon( C ) l
A C>2,14%
B. C≤2,14%
C.C ≥2,14%
D.C< 2,14%
[<br>]
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Mã đề:02 Môn: CÔNG NGHỆ 8 Năm học 2011 - 2012
Cu 1: Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh
sẽ có hình dạng là
A. đều là hình chữ nhật. B. hình tam giác và hình tròn.
C. hình chữ nhật và hình tròn. D. đều là các hình tròn.
Cu 2: Nhýợc ðiểm của mối ghp bằng ren l
A. chịu lực km. B. khĩ tho lắp.
C. chỉ ghp cc chi tiết dy. D. dễ hý ren.
Cu 3: Một cạnh của vật thể dài 80 mm, nếu vẽ tỉ lệ 1 : 5 thì kích thước ghi trên bản vẽ là
A. 400cm B.16cm C. 400mm D.16mm.
Cu 4: Bảng vẽ lắp dùng để
A. thiết kế,lắp rp v sử dụng sản phẩm. B. lắp ráp và xây dựng.
C. chế tạo và kiểm tra. D. chế tạo, lắp ráp và kiểm tra.
Cu 5: Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1:100 nghĩa là
A. Kích thýớc trong bản vẽ lớn hn kích thýớc thật 100 lần.
B. Bản vẽ phóng to so với vật thật.
C. Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.
D. Kích thýớc trong bản vẽ nhỏ hn kích thýớc thật 100 lần.
Cu 6: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
A. khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, tổng hợp.
B. khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp, hình biểu diễn.
Họ v tn …………lớp8/……
Ngày……tháng 12 năm 2011
Điểm
C. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
D. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
Cu 7: Nếu mặt đáy của hình chóp đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu đứng là
A. hình chữ nhật. B. hình tam giác vuông.
C. hình vuông. D. hình tam giác cân.
Cu 8:Cc hình chiếu vuơng gĩc của hình cầu ðều l
A. hình chữ nhật. B. hình trịn. C. hình vuơng. D. tam gic cn.
Cu 9: Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren được vẽ bằng
A. nét đứt(- - -) B. nét liền mảnh ( ___ )
C. nét liền đậm ( ) D. nét gạch, chấm. (_._.)
Cu 10: Công thức tính tỉ số của bộ truyền động đai là
A. i =
1
2
1
2
D
D
N
N
=
B. i =
1
2
1
2
Z
Z
N
N
=
C. i =
2
1
1
2
Z
Z
N
N
=
D. i =
2
1
1
2
D
D
N
N
=
Cu 11: Khi trục quay của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh và hình chiếu
bằng là
A. hình tam giác, hình tròn. B. hình chữ nhật,hình tròn.
C. hình tròn, hình vuông D. hình tam giác, hình chữ nhật
Cu 12: Các vật liệu phi kim cĩ ðặc ðiểm l
A. khả nng giảm chấn tốt. B. cĩ tính mi mịn cao.
C. nhẹ, dẻo. D. khơng dẫn ðiện.
Cu 13: Hình chiếu cạnh của hình lăng trụ đều là hình
A. chữ nhật B. tam giác. C. vuông. D. tròn.
Cu 14: Ngýời ta phn biệt cc chi tiết my dựa vo
A. cấu tạo. B. chất lýợng. C. vật liệu. D. phạm vi sử dụng.
Cu 15: Trong cc chi tiết my sau,nhĩm chi tiết my cĩ cơng dụng chung l
A. bulơng, ổ bi, mảnh vỡ my. B. bulơng, kim my may, khung xe ðạp.
C. bulơng, bnh xe, trục khuỷu. D. bulơng, ðai ốc, lị xo.
Cu 16: Trong cc vật liệu sau, nhĩm vật liệu phi kim loại gồm
A. ðồng, nhơm, sắt. B. bạc, cao su.
C. gang v thp. D. cao su, chất dẻo nhiệt.
Cu 17: Vật liệu kim loại ðen ðýợc gọi l thp khi cĩ tỉ lệ cacbon ( C ) l
A. C< 2,14% B. C≤2,14% C. C>2,14% D. C ≥2,14%
Cu 18: Trình tự đọc bản vẽ nhà là
A. khung tên, kích thước, các bộ phận, tổng hợp.
B. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận.
C. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận, tổng hợp.
D. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận.
Cu 19: Phép chiếu vuông góc làphép chiếu có các tia chiếu
A. song song với mặt phẳng cắt.
B. song song với nhau.
C. song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu
D. cùng đđi qua một đđiểm.
Cu 20: Mối ghép cố đđịnh là mối ghép có
A. các chi tiết ghép chuyển đđộng týng đđối với nhau.
B. các chi tiết ghép có thể xoay, trýợt với nhau.
C. các chi tiết ghép chuyển đđộng n khớp với nhau.
D. Các chi tiết ghép không có chuyển đđộng týng đđối với nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN: Thời gian lm bi 25pht (5 ðiểm)
Cu 21: (1) Hãy nêu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa vật liệu kim
loại và phi kim loại ?
Câu 22( 1,2 5 điểm ) Thế no l bản vẽ kĩ thuật ? Bản vẽ kĩ thuật dng ðể lm gì ?
Cu 23:(1,25ð) Một hệ thống truyền ðộng bằng xích. Biết ðĩa dẫn cĩ 60 rng, cứ ðĩa dẫn quay ðược 1 vịng thì
ðĩa bị dẫn quay ðược 3 vịng. Hy tính số rng của ðĩa bị dẫn?
Câu 24. (1,5điểm) Cho cc vật thể A,B,C,D v cc bản vẽ hình chiếu 1,2,3,4,. Hy ðnh dấu (x) vo bảng sau ðể
chỉ r sự týng quan giữa hình chiếu v vật thể .
Đáp án
`1.BẢNG TRỌNG SỐ -Môn CN8
Hình thức : TNKQ+TL
Nội dung
Tổng
số
tiết
ST Lí
thuyết
Tỉ lệ thực
dạy Trọng số Số câu Số điểm TT
Số điểm dự
tính
LT VD LT VD LT VD LT VD LT VD
Bản vẽ cc khối hình
học
7 4 2.8 4.2 12.2 18.3 3 5 1.25 1.75 1.2 1.8
Bản vẽ kĩ thuật
6 4 2.8 3.2 12.2 13.9 3 3 1.25 1.25 1.2 1.4
Cơ khí 10 10 7 3 30.4 13 7 3 3 1.25 3 1.3
Tổng 23 18 12.6 10.4 54.8 45.2 13 11 5.5 4.5 5.5 4.5
BẢNG MA TRẬN TỔNG QUÁT
Tn Chủ ðề Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng
Cộng
(nội dung, chýng…) Cấp ðộ thấp Cấp ðộ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Bản vẽ cc khối hình học
1 1 0.5 5 0.5 8
Số ðiểm 0.25 0.25 0.75 1.25 0.5 3
Vật thể
Bản vẽ A B C D
1
2
3
4
A B C D
1 2 3 4
Tỉ lệ %
2.5 2.5 7.5 12.5 5 30
Bản vẽ kĩ thuật
2 1 0.5 2 0.5 6
Số ðiểm 0.5 0.25 0.5 0.5 0.75 2.5
Tỉ lệ %
5 2.5 5 5 7.5 0 25
Cơ khí
3 1 3 2 1 10
Số ðiểm 0.75 1.5 0.75 0.5 1 4.5
Tỉ lệ %
7.5 15 7.5 5 10 45
Tổng số cu 7 6 11 24
Tổng số ðiểm 3.00 2.50 4.50 10
Tỉ lệ % 30.0 2.5 45.0 100.0
3.trận đề thi HKI
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL Cấp ðộ thấp
TNKQ
Bản vẽ các
khối hình
học
1.Biết được sự tương quan giữa hướng chiếu và
hình chiếu
2.Hiểu thế nào là phép
chiếu vuông góc
3.Ðọc được các bản vẽ vật thể
có hình khối tròn xoay.
4. Ðọc được các bản vẽ khối đa
diện.
Số câu hỏi
1
C2ch1
0,5C21
1
C1ch2
0.5C21
5
C5ch3;7ch3;12ch
3;6ch3;8ch4
Số điểm 0.25
1 0.25 0.75 1.25
Tỉ lệ%
12,5 10 20
Bản vẽ kĩ
thuật
5.Biết đươợc khái niệm và công dụng của hình cắt
6. Biết đươợc nội dung của bản vẽ chi tiết
7.Hiểu đươợc công dụng
của bản vẽ lắp
8.Ðọc được bản vẽ chi tiết đơn
giản có hình cắt và có ren.
9. Ðọc được bản chi tiết
Số câu hỏi
2
C3ch5;C10ch6
1
C15ch7
0.5C22
2
C9ch8;11ch9
Số ðiểm
0.5
0,25 0.5 0.5
Tỉ lệ%
5 7,5 12,5
Cơ khí
10.Biết được tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
11.Biết được công dụng của các dụng cụ cơ khí,
12.Biết được khái niệm và phân loại chi tiết máy.
13.Biết được KN và đặc điểm của các kiểu lắp
ghép chi tiết máy
14.hiểu được tính chất
của vật liệu cơ khí,
15. Biết được cấu tạo,
nguyên lí làm việc, đặc
điểm và ứng dụng của
từng loại cơ cấu truyền
chuyển động trong thực
tế .
16.Hiểu và phân loại chi tiết
máy.
17.Tìm được ví dụ ứng dụng
của khớp quay trong thực tế
Số câu hỏi
4
C14ch10;19
ch12;18
ch13;4ch13
2
C20ch14;13ch
15
2
C16
ch16;17ch17
Số ðiểm 1 0.5 0.5
Tỉ lệ%
10 5 17,5
TS câu hỏi 7,5 5 11.5
TS điểm 2.75 2,25 5
Tỉ lệ%
27.5% 22.5% 50%
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Mã đề:01 Môn: CÔNG NGHỆ 8 Năm học 2012 - 2013
I TRẮC NGHIỆM: (5Đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu
A. song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu.
B. song song với nhau.
C. cùng đi qua một điểm.
D. song song với mặt phẳng cắt.
Câu 2. Hình chiếu đứng có hướng chiếu:
A. từ trước tới. B. từ phải sang. C. từ trái sang . D. từ trên xuống
Họ và tên …………lớp8/……
Ngày……tháng 12 năm 2011
Điểm
Câu 3. Hình cắt dùng để biểu diễn:
A. rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể . B. kết cấu của vật thể.
C. các kích thước của vật thể. D. phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt .
Câu 4. Mối ghép cố định là mối ghép có
A. các chi tiết ghép chuyển động tương đối với nhau.
B. các chi tiết ghép chuyển động ăn khớp với nhau.
C. các chi tiết ghép không có chuyển động tương đối với nhau.
D. các chi tiết ghép có thể xoay, trựợt với nhau.
Câu 5. Khi trục quay của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh và hình chiếu
bằng là
A. hình tròn, hình vuông. B. hình tam giác, hình chữ nhật.
C. hình tam giác, hình tròn. D. hình chữ nhật, hình tròn.
Câu 6.Hình chiếu cạnh của hình lăng trụ đều là hình
A.tròn. B. vuông. C. chữ nhật D. tam giác.
Câu 7. Nếu mặt đáy của hình chóp đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu đứng là
A. hình tam giác cân. B. hình vuông.
C. hình tam giác vuông. D. hình chữ nhật.
Câu 8. Khối đa diện được bao bởi các hình:
A. chữ nhật . B. tam giác . C. đa giác phẳng . D.đa diện
Câu 9. Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren được vẽ bằng
A. nét đứt (- - -) B. nét liền mảnh ( ___ )
C. nét liền đậm ( ) D. nét gạch, chấm. ( _ . _ . )
Câu10. Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm:
A. bản kê, kích thước,yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
B. hình biểu diễn, kích thước, bản kê, khung tên.
C. hình cắt, kích thước, yêu cầu kĩ thuật , khung tên.
D. hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên
Câu11. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
A. khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp, hình biểu diễn.
B. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
C. khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, tổng hợp.
D. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
Câu12 Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu
cạnh sẽ có hình dạng là
A. đều là các hình tròn. B. hình tam giác và hình tròn.
C. hình chữ nhật và hình tròn. D. đều là hình chữ nhật.
Câu.13 Công thức tính tỉ số của bộ truyền động đai là
A. i =
1
2
1
2
D
D
N
N
=
B. i =
2
1
1
2
D
D
N
N
=
C. i =
1
2
1
2
Z
Z
N
N
=
D. i =
2
1
1
2
Z
Z
N
N
=
Câu 14 Các vật liệu phi kim có đặc điểm là:
A. có tính mài mòn cao. B. khả năng giảm chấn tốt.
C. không dẫn điện. D. nhẹ, dẻo.
Câu 15 Bảng vẽ lắp dùng để
A. lắp ráp và xây dựng. B. thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm.
C. chế tạo và kiểm tra. D. chế tạo, lắp ráp và kiểm tra.
Câu 16.Trong các chi tiết máy sau, những chi tiết máy có công dụng chung là:
A. bulong, kim máy may, khung xe đạp. B. bulong, bánh xe, trục khuỷu.
C. bulong, đai ốc, lò xo. D.bulong, ổ bi, mảnh vỡ máy.
Câu 17. Khớp quay thường được dùng nhiều trong các thiết bị, máy như:
A.Bản lề cửa, xe đạp, xe máy, quạt điện
B.Chốt cửa, xe đạp, pittông xilanh trong động cơ, quạt điện
C.Bánh đai đĩa xích, xe đạp, xe máy, quạt điện
D.Bản lề cửa, khung xe đạp, xe máy, đĩa xích
Câu 18.Nhược điểm của mối ghép bằng ren là
A. chịu lực kém. B. khó tháo lắp. C. dễ hỏng ren. D. chỉ ghép các chi tiết dày.
Câu 19. Người ta phân biệt các chi tiết máy dựa vào
A. vật liệu. B. cấu tạo. C. phạm vi sử dụng. D. chất lượng.
Câu 20.Vật liệu kim loại đen được gọi là thép khi có tỉ lệ cacbon( C ) là
A C>2,14% B. C≤2,14% C.C ≥2,14% D.C< 2,14%
II. PHẦN TỰ LUẬN: Thời gian làm bài 25 phút (5 điểm)
Câu 21: (1,75) Hãy nêu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí ? Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa vật liệu
kim loại và phi kim loại ?
Câu 22( 1,2 5 điểm ) Thế nào là bản vẽ kĩ thuật ? Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì ?
Câu 23:(1,25điểm) Một hệ thống truyền động bằng xích. Biết đĩa dẫn có 60 răng, cứ đĩa dẫn quay được 1
vòng thì đĩa bị dẫn quay được 3 vỏng. Hãy tính số răng của đĩa bị dẫn?
Câu 24. (0.75điểm)
Cho vật thể A và bản vẽ hình chiếu của nó , hãy đánh dấu x vào bảng để chỉ rõ sự tương quan giữa các
hình chiếu và vật thể
1 2 3
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………
Đáp án
I Trắc nghiêm mỗi câu 0.25 đ’
hình
Hình chiếu
1 2 3
Hình chiếu đứng
Hình chiếu cạnh
Hình chiếu bằng
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đề1 A A A C C C A C C D B C B C D C A A B B
Đề2
II.Tự luận:5 đ’
Câu 21: (1,75 điểm)
-Tính chất cơ bãn của vật liệu cơ khí (1điểm)
+Tính chất cơ học
+Tính chất vật lí
+Tính chất hóa học
+Tính chất công nghệ
- Nêu được sự khác nhau cơ bản giữa vật liệu kim loại và phi kim loại (0,75điểm)
Câu 22( 1,25 điểm )
Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật:
(0,75 điểm)
Công dụng của bản vẽ kĩ thuật:
(0,5 điểm)
Câu 23:(1,25đ)
* Biết: Z
1
= 60 rng
i = 3
Tính : Z
2
= ? rng
số răng của đĩa bị dẫn (0,25đ)
* Ta có: i =
2
1
Z
Z
(0,25đ)
Nên: Z
2
=
i
Z
1
=
3
60
= 20( răng ) (0.75đ)
Câu 24. (0,75 điểm)
Chọn đúng mỗi hình 0,75 điểm
Đạ Kho ngày 5 tháng 12 năm 2012
Duyệt của trường Duyệt của tổ người ra đề
Trương Thị Kiên
Phép chiếu vuông góc làphép chiếu có các tia chiếu
A. song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu
B. song song với nhau.
C. cùng đđi qua một đđiểm.
D. song song với mặt phẳng cắt.
[<br>]
.Cc hình chiếu vuơng gĩc của hình cầu ðều l
A. tam gic cn.
B. hình vuơng.
C. hình trịn.
D. hình chữ nhật.
[<br>]
Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren được vẽ bằng
A. nét đứt(- - -)
B. nét liền mảnh (___ )
C. nét liền đậm ( )
D. nét gạch, chấm. (_ . _ . )
[<br>]
Mối ghp cố ðịnh l mối ghp cĩ
A. cc chi tiết ghp chuyển ðộng týng ðối với nhau.
B. cc chi tiết ghp chuyển ðộng n khớp với nhau.
C. cc chi tiết ghp khơng cĩ chuyển ðộng týng ðối với nhau.
D. cc chi tiết ghp cĩ thể xoay, trýợt với nhau.
[<br>]
Khi trục quay của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh và hình ciếu bằng là
A.hình tròn, hình vuông
B. hình tam giác, hình chữ nhật
C.hình tam giác, hình tròn.
D. hình chữ nhật,hình tròn.
[<br>]
Hình chiếu cạnh của hình lăng trụ đều là hình
A.tròn.
B. vuông.
C. chữ nhật
D. tam giác.
[<br>]
Nếu mặt đáy của hình chóp đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu đứng là
A. hình tam giác cân.
B. hình vuông.
C. hình tam giác vuông.
D. hình chữ nhật.
[<br>]
Một cạnh của vật thể dài 80 mm, nếu vẽ tỉ lệ 1 : 5 thì kích thước ghi trên bản vẽ là
A. 16cm
B. 400 mm
C. 400cm
D. 16 mm.
[<br>]
Trình tự đọc bản vẽ nhà là
A. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận.
B. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, các bộ phận.
C. khung tên, kích thước, các bộ phận,tổng hợp.
D. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, các bộ phận, tổng hợp.
[<br>]
Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1: 100 nghĩa là
A. Kích thýớc trong bản vẽ lớn hn kích thýớc thật 100 lần
B. Bản vẽ phóng to so với vật thật.
C. Kích thýớc trong bản vẽ nhỏ hn kích thýớc thật 100 lần
D. Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.
[<br>]
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
A. khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp, hình biểu diễn.
B. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
C. khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, tổng hợp.
D. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
[<br>]
Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có
hình dạng là
A. đều là các hình tròn.
B. hình tam giác và hình tròn.
C. hình chữ nhật và hình tròn.
D. đều là hình chữ nhật.
[<br>]
Công thức tính tỉ số của bộ truyền động đai là
A. i =
1
2
1
2
D
D
N
N
=
B. i =
2
1
1
2
D
D
N
N
=
C. i =
1
2
1
2
Z
Z
N
N
=
D. i =
2
1
1
2
Z
Z
N
N
=
[<br>]
Các vật liệu phi kim cĩ ðặc ðiểm l
A. cĩ tính mi mịn cao.
B. khả nng giảm chấn tốt.
C. khơng dẫn ðiện.
D.nhẹ, dẻo.
[<br>]
Bảng vẽ lắp dùng để
A. lắp ráp và xây dựng.
B. thiết kế và lắp rp v sử dụng sản phẩm.
C. chế tạo và kiểm tra.
D. chế tạo lắp ráp và kiểm tra.
[<br>]
Trong cc chi tiết my sau,nhĩm chi tiết my cĩ cơng dụng chung l
A. bulơng, kim my may, khung xe ðạp.
B.bulơng, bnh xe, trục khuyu.
C. bulơng, ðai ốc, lị xo.
D.bulơng, ổ bi, mảnh vỡ my.
[<br>]
trong cc vật liệu sau, nhĩm vật liệu phi kim loại gồm
A. gang v thp.
B.ðồng, nhơm, sắt.
C.cao su, chất dẻo nhiệt.
D.bạc, cao su.
[<br>]
nhýợc ðiểm của mối ghp bằng ren l
A. chịu lực km.
B.khĩ tho lắp.
C.dễ hý ren.
D.chỉ ghp cc chi tiết dy.
[<br>]
ngýời ta phn biệt cc chi tiết my dựa vo
A. vật liệu.
B.cấu tạo.
C. phạm vi sử dụng.
D.chất lýợng.
[<br>]
Vật liệu kim loại ðen ðýợc gọi l thp khi cĩ tỉ lệ cacbon( C ) l
A C>2,14%
B. C≤2,14%
C.C ≥2,14%
D.C< 2,14%
[<br>]
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Mã đề:02 Môn: CÔNG NGHỆ 8 Năm học 2011 - 2012
Họ v tn …………lớp8/……
Ngày……tháng 12 năm 2011
Điểm
Cu 1: Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh
sẽ có hình dạng là
A. đều là hình chữ nhật. B. hình tam giác và hình tròn.
C. hình chữ nhật và hình tròn. D. đều là các hình tròn.
Cu 2: Nhýợc ðiểm của mối ghp bằng ren l
A. chịu lực km. B. khĩ tho lắp.
C. chỉ ghp cc chi tiết dy. D. dễ hý ren.
Cu 3: Một cạnh của vật thể dài 80 mm, nếu vẽ tỉ lệ 1 : 5 thì kích thước ghi trên bản vẽ là
A. 400cm B.16cm C. 400mm D.16mm.
Cu 4: Bảng vẽ lắp dùng để
A. thiết kế,lắp rp v sử dụng sản phẩm. B. lắp ráp và xây dựng.
C. chế tạo và kiểm tra. D. chế tạo, lắp ráp và kiểm tra.
Cu 5: Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1:100 nghĩa là
A. Kích thýớc trong bản vẽ lớn hn kích thýớc thật 100 lần.
B. Bản vẽ phóng to so với vật thật.
C. Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.
D. Kích thýớc trong bản vẽ nhỏ hn kích thýớc thật 100 lần.
Cu 6: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
A. khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, tổng hợp.
B. khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp, hình biểu diễn.
C. khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
D. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
Cu 7: Nếu mặt đáy của hình chóp đều song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu đứng là
A. hình chữ nhật. B. hình tam giác vuông.
C. hình vuông. D. hình tam giác cân.
Cu 8:Cc hình chiếu vuơng gĩc của hình cầu ðều l
A. hình chữ nhật. B. hình trịn. C. hình vuơng. D. tam gic cn.
Cu 9: Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren được vẽ bằng
A. nét đứt(- - -) B. nét liền mảnh ( ___ )
C. nét liền đậm ( ) D. nét gạch, chấm. (_._.)
Cu 10: Công thức tính tỉ số của bộ truyền động đai là
A. i =
1
2
1
2
D
D
N
N
=
B. i =
1
2
1
2
Z
Z
N
N
=
C. i =
2
1
1
2
Z
Z
N
N
=
D. i =
2
1
1
2
D
D
N
N
=
Cu 11: Khi trục quay của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh và hình chiếu
bằng là
A. hình tam giác, hình tròn. B. hình chữ nhật,hình tròn.
C. hình tròn, hình vuông D. hình tam giác, hình chữ nhật
Cu 12: Các vật liệu phi kim cĩ ðặc ðiểm l
A. khả nng giảm chấn tốt. B. cĩ tính mi mịn cao.
C. nhẹ, dẻo. D. khơng dẫn ðiện.
Cu 13: Hình chiếu cạnh của hình lăng trụ đều là hình
A. chữ nhật B. tam giác. C. vuông. D. tròn.
Cu 14: Ngýời ta phn biệt cc chi tiết my dựa vo
A. cấu tạo. B. chất lýợng. C. vật liệu. D. phạm vi sử dụng.
Cu 15: Trong cc chi tiết my sau,nhĩm chi tiết my cĩ cơng dụng chung l
A. bulơng, ổ bi, mảnh vỡ my. B. bulơng, kim my may, khung xe ðạp.
C. bulơng, bnh xe, trục khuỷu. D. bulơng, ðai ốc, lị xo.
Cu 16: Trong cc vật liệu sau, nhĩm vật liệu phi kim loại gồm
A. ðồng, nhơm, sắt. B. bạc, cao su.