Trêng THCS B n Hả ồ
Xem hình sau và
so sánh: AB và CD.
x’Oy’xOy và
Đáp án:
xOy
=
x’Oy’AB = CD;
Hai đoạn th ng b ng nhau khi ẳ ằ chúng có
cùng số đo d i, độ à hai góc bằng nhau nếu số
đo của chúng bằng nhau. Vậy với hai tam
giác thì sao? Hai tam giác bằng nhau khi nào?
?
CB
A
B’
C’
A’
?1: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’như
hình.
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc
để kiểm nghiệm rằng trên hình ta có:
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’.
A = A’; B = B’; C = C’
A
C
B
A’
C’
B’
? Cạnh tương ứng với AB là cạnh A’B’, tìm
cạnh tương ứng với cạnh AC, cạnh BC ?
? Đỉnh tương ứng với đỉnh A là A’, tìm đ nh ỉ
t ng ng v i đ nh ươ ứ ớ ỉ B, đỉnh C ?
? Góc tương ứng với góc A là góc A’, tìm góc
tương ứng với góc B, góc C ?
*Hai đỉnh A và A’; B và B’; C và C’ gọi là hai đỉnh tương ứng.
* Hai góc A và A’; B và B’; C và C’ g i là ọ hai góc t ng ng.ươ ứ
*Hai c nh AB và A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’ là hai c nh t ng ng.ạ ạ ươ ứ
? Vậy hai tam gics bàng nhau là hai
tam giác như thế nào?
nh ngh aĐị ĩ : SGK / Tr.110
1. Định nghĩa
A
C
B
A’
C’
B’
BC = B’C’; AC = A’C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau.
AB = A’B’; Â = Â’
〉
B = B’
〉
C = C’
〉
〉
ể ký hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác
ABC ta viết : ABC = ABC
Quy ớc: Khi ký hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ
cái chỉ tên các đỉnh t$ơng ứng đ$ợc viết theo cùng thứ tự.
2 Ký hiu
A
B
C
A
B
C
1- Định nghĩa:
Tiết 20- Đ 2: hai tam giác bằng nhau
ABC = ABC nếu
2 - Ký hiệu:
A
B
C
A
B
C
1- Định nghĩa:
Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau
ABC = ABC nếu
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tơng ứng bằng
nhau, các góc tơng ứng bằng nhau.
!"#$%
&'(&)*+, -./0
12 1 -.3456&·
7&8'9:;&82'9:;2#'·
9:;#
3$<=/">?∆ >>
?2
?2
(SGK/Trg111)
Cho h×nh 61
N
M
P
A
C
B
TiÕt 20 - § 2: hai tam gi¸c b»ng nhau
∆ ∆
TiÕt 20- § 2: hai tam gi¸c b»ng nhau
?2
?2
(SGK/Trg 111)
H×nh 61
N
M
P
A
C
B
∆∆
Bµi gi¶i
8'9:;&8@&8
A'9:;@
#'9:;#@#
b) ∆ABC và ∆MNI có:
AB = IM; BC = MN; AC = IN;
A = I; B = M; C = N.
=> ∆ABC = …
Bµi tËp : Hãy điền vào chỗ trống:
HI = … ;HK = … ; … = EF
a) ∆HIK = ∆DEF =>
H = … ; I = … ; K = …
DE DF IK
D E F
∆IMN
$∆∆BCD"7EF
G74/&$B&H)#
TiÕt 20- § 2: hai tam gi¸c b»ng nhau
?3
?3
(SGK/Trg111)
A
C
B
E
F
D
3
70
0
50
0
H×nh 62
IIJKL
L
(§Þnh lÝ tæng ba gãc cña mét tam gi¸c).
JKL
L
MMJKL
L
MNL
L
MOL
L
EL
L
CDP( hai c¹nh t%¬ng øng cña hai tam gi¸c b»ng nhau).
Q?
XÐt ∆ ABC
cã :
G?BEL
L
( hai gãc t%¬ng øng cña hai tam gi¸c b»ng nhau).
G7=$7EP2ER"#&59
&)*+, -./
STU&8'9:6&V1 -.345
6&
Bµi 10 -SGK/ trg 111:
TiÕt 20 - § 2: hai tam gi¸c b»ng nhau
N
A
C
80
0
30
0
B
80
0
30
0
M
I
H×nh 63
80
0
80
0
40
0
60
0
H
R
Q
P
H×nh 64
IKL
L
PL
L
Bµi gi¶i:
TiÕt 20 - § 2: hai tam gi¸c b»ng nhau
VAB = IM ; AC = IN ; BC = MN
U∆ ABC = ∆ IMN
JKL
L
M"KL
L
IPL
L
NL
L
(§Þnh lý tæng ba gãc trong tam gi¸c.)
WX∆ ABC vµ ∆ IMN?
I
N
A
C
80
0
30
0
B
80
0
30
0
M
H×nh 63
TiÕt 20- § 2: hai tam gi¸c b»ng nhau
WX∆ PQR ?
JKL
L
M"KL
L
IEL
L
RL
L
Y
J
JKL
L
M"KL
L
IRL
L
EL
L
Z
J
Y
J
Z
F
Y
F
WX∆ HRQ ?
IY
J
IZ
F
JKL
L
(§Þnh lý tæng ba gãc trong tam gi¸c.)
ZYYZ
ZY
@#
40
0
60
0
V[ ∆ PQR = HRQ.
IZ
J
IY
F
JKL
L
(§Þnh lý tæng ba
gãc trong tam gi¸c.)
80
0
80
0
40
0
60
0
H
R
Q
P
H×nh 64
1
1
2
2
Dặn dò hớng dẫn về nhà:
M
\H&]^2 _.
M`[aJJ2JF2JPbAScG=JJF
Mdb eT@U[aJf2FL2FJM
bGcG=JLL
';)g[aJPbAScG=JJF?
$BCDG_<=U1=?
R2E2BDO
Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau
Chỉ ra các cạnh t%ơng ứng của hai tam giác. Sau đó tính tổng độ
dài ba cạnh của mỗi tam giác