Thành viên gồm có:
Thành viên gồm có:
1.
1.
Đặng Thị Kim Thoa
Đặng Thị Kim Thoa
2.
2.
Từ Tấn Anh
Từ Tấn Anh
3.
3.
Huỳnh Thị Dung
Huỳnh Thị Dung
4.
4.
Ngô Trần Thọ
Ngô Trần Thọ
5.
5.
Nguyễn Thị Hiền Nhi
Nguyễn Thị Hiền Nhi
6.
6.
Đỗ Thị Thuý Hồng
Đỗ Thị Thuý Hồng
7.
7.
Nguyễn Tấn Tuấn
Nguyễn Tấn Tuấn
8.
8.
Trương Thanh Tài
Trương Thanh Tài
Tiết 28
Tiết 28
:
:
Thực hành:
Thực hành:
Nhận biết một
Nhận biết một
số thường biến v
số thường biến v
à
à
đột biến
đột biến
Bộ môn: Sinh học 9
I.
I.
Đột biến gen
Đột biến gen
1.
1.
Khái niệm
Khái niệm
:
:
Đột biến gen là những biến
Đột biến gen là những biến
đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới
đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới
một hoặc một số cặp Nucleotide.
một hoặc một số cặp Nucleotide.
Đột biến gen là biến dị di truyền được.
Đột biến gen là biến dị di truyền được.
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc
một số cặp Nucleotide.
một số cặp Nucleotide.
Đột biến gen là biến dị di truyền được.
Đột biến gen là biến dị di truyền được.
I. Đột biến gen
I. Đột biến gen
I. Đột biến gen
I. Đột biến gen
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc
một số cặp Nucleotide.
một số cặp Nucleotide.
Đột biến gen là biến dị di truyền được.
Đột biến gen là biến dị di truyền được.
Căn cứ vào tính chất xuất hiện đột biến,
Căn cứ vào tính chất xuất hiện đột biến,
có thể phân chia thành các dạng như sau:
có thể phân chia thành các dạng như sau:
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
I. Đột biến gen
I. Đột biến gen
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc
một số cặp Nucleotide.
một số cặp Nucleotide.
Đột biến gen là biến dị di truyền được.
Đột biến gen là biến dị di truyền được.
Căn cứ vào tính chất xuất hiện đột biến,
Căn cứ vào tính chất xuất hiện đột biến,
có thể phân chia thành các dạng như sau:
có thể phân chia thành các dạng như sau:
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc
thể
thể
Là những biến đổi bất thường về cấu trúc, hình
Là những biến đổi bất thường về cấu trúc, hình
thái hay số lượng NST. Đột biến cấu trúc NST có
thái hay số lượng NST. Đột biến cấu trúc NST có
các dạng: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn,
các dạng: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn,
chuyển đoạn. Nguyên nhân chủ yếu là do tác
chuyển đoạn. Nguyên nhân chủ yếu là do tác
nhân ngoại cảnh hay trong tế bào.
nhân ngoại cảnh hay trong tế bào.
Các thể mất đoạn, thêm đoạn làm thay đổi chất
Các thể mất đoạn, thêm đoạn làm thay đổi chất
liệu di truyền, thường gây tác hại cho cơ thể,
liệu di truyền, thường gây tác hại cho cơ thể,
nhất là cơ thể người. Các thể đảo đoạn, chuyển
nhất là cơ thể người. Các thể đảo đoạn, chuyển
đoạn không là thay đổi chất liệu di truyền,
đoạn không là thay đổi chất liệu di truyền,
thường không ảnh hưởng đến kiểu hình.
thường không ảnh hưởng đến kiểu hình.
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc
thể
thể
Đột biến cấu trúc NST có các dạng:
Đột biến cấu trúc NST có các dạng:
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
S
S
ự biến đổi số lượng NST có thể xảy ra ở
ự biến đổi số lượng NST có thể xảy ra ở
một hay một cặp NST tạo nên thể dị bội
một hay một cặp NST tạo nên thể dị bội
hay xảy ra trên toàn bộ các cặp NST hình
hay xảy ra trên toàn bộ các cặp NST hình
thành thể đa bội.
thành thể đa bội.
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể gồm có:
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể gồm có:
Thể dị bội
Thể dị bội
Thể đa bội
Thể đa bội
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Sư biến đổi số lượng NST có thể xảy ra ở
Sư biến đổi số lượng NST có thể xảy ra ở
một hay một cặp NST tạo nên thể dị bội
một hay một cặp NST tạo nên thể dị bội
hay xảy ra trên toàn bộ các cặp NST hình
hay xảy ra trên toàn bộ các cặp NST hình
thành thể đa bội.
thành thể đa bội.
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể gồm có:
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể gồm có:
Thể
Thể
dị
dị
bội
bội
Thể đa bội
Thể đa bội
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Sư biến đổi số lượng NST có thể xảy ra ở
Sư biến đổi số lượng NST có thể xảy ra ở
một hay một cặp NST tạo nên thể dị bội
một hay một cặp NST tạo nên thể dị bội
hay xảy ra trên toàn bộ các cặp NST hình
hay xảy ra trên toàn bộ các cặp NST hình
thành thể đa bội.
thành thể đa bội.
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể gồm có:
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể gồm có:
Thể dị bội
Thể dị bội
Thể đa bội
Thể đa bội
Thể dị bội
Thể dị bội
Là hiện tượng số lượng NST của một hay
Là hiện tượng số lượng NST của một hay
một vài cặp NST tương đồng nào đó bị
một vài cặp NST tương đồng nào đó bị
thay đổi hoặc thêm bớt một vài NST và có
thay đổi hoặc thêm bớt một vài NST và có
tên gọi là thể 3 nhiễm, thể đa nhiễm hay
tên gọi là thể 3 nhiễm, thể đa nhiễm hay
thể khuyết nhiễm. Được hình thành trong
thể khuyết nhiễm. Được hình thành trong
quá trình phát sinh giao tử, một cặp NST
quá trình phát sinh giao tử, một cặp NST
nào đó không phân li sẽ tạo giao tử có hai
nào đó không phân li sẽ tạo giao tử có hai
NST cùng cặp, qua thụ tinh sẽ hình thành
NST cùng cặp, qua thụ tinh sẽ hình thành
hợp tử có 3 NST.
hợp tử có 3 NST.
Thể dị bội
Thể dị bội
Thể đa bội
Thể đa bội
Là hiện tượng biến đổi số lượng toàn thể
Là hiện tượng biến đổi số lượng toàn thể
bộ NST của tế bào sinh dưỡng thành đa
bộ NST của tế bào sinh dưỡng thành đa
bội chẵn (4n, 6n) hoặc đa bội lẻ (3n, 5n).
bội chẵn (4n, 6n) hoặc đa bội lẻ (3n, 5n).
Hình thành trong quá trình nguyên phân
Hình thành trong quá trình nguyên phân
thoi vô sắc không hình thành, tất cả các
thoi vô sắc không hình thành, tất cả các
cặp NST không phân li sẽ tạo thành tế
cặp NST không phân li sẽ tạo thành tế
bào 4n. Trường hợp bộ NST trong tế bào
bào 4n. Trường hợp bộ NST trong tế bào
sinh dưỡng tăng lên thành một bội số của
sinh dưỡng tăng lên thành một bội số của
n (nhiều hơn 2n) được gọi chung là thể đa
n (nhiều hơn 2n) được gọi chung là thể đa
bội.
bội.
Thể đa bội
Thể đa bội
I.
I.
Đột biến gen
Đột biến gen
1.
1.
Khái niệm
Khái niệm
:
:
2.
2.
Hình ảnh
Hình ảnh
:
:
Hồng hạc hai đầu
2.
2.
Hình ảnh
Hình ảnh
Chó nhiều chân
Chó nhiều chân
2.
2.
Hình ảnh
Hình ảnh
2.
2.
Hình ảnh
Hình ảnh
Tôm hùm xanh
2 bông hoa mọc sát gần nhau
2 bông hoa mọc sát gần nhau
2.
2.
Hình ảnh
Hình ảnh
Đột biến gen mang tên SMARCAD1
2.
2.
Hình ảnh
Hình ảnh
Không có dấu vân tay
Lực sĩ 3 tuổi
Lực sĩ 3 tuổi
Bị bệnh đột biến
Bị bệnh đột biến
Myostatin-Related Muscle Hypertrophy
Myostatin-Related Muscle Hypertrophy
2.
2.
Hình ảnh
Hình ảnh
Cô bé nhiều lông nhất thế giới
Cô bé nhiều lông nhất thế giới
Bị Hội chứng Ambras
Bị Hội chứng Ambras
2.
2.
Hình ảnh
Hình ảnh
II. Th
II. Th
ường biến
ường biến
1.
1.
Khái niệm
Khái niệm
: Thường biến là những biến
: Thường biến là những biến
đổi ở
đổi ở
kiểu hình
kiểu hình
của cùng một
của cùng một
kiểu gen
kiểu gen
,
,
phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng
phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng
của
của
môi trường
môi trường
, không do sự biến đổi
, không do sự biến đổi
trong kiểu gen( không liên quan đến cơ sở
trong kiểu gen( không liên quan đến cơ sở
di truyền).
di truyền).