Líp
8C
Gi¸o viªn: Vò V¨n Thanh
Trêng THCS Th¾ng Lîi
109
8
7
654
3
21
Hết Giờ
109
8
7
654
3
21
Hết Giờ
6.10
23
nguyªn tö hay ph©n tö
6.10
23
nguyªn tö hay ph©n tö
Mol
109
8
7
654
3
21
Hết Giờ
Khèi lîng mol
Mol
Mol
109
8
7
654
3
21
Hết Giờ
ThÓ tÝch mol chÊt khÝ
1 Mol
ChÊt khÝ
1 Mol
ChÊt khÝ
Hoµn thµnh b¶ng sau
n(mol) M(g) m(g) V(l)
(®ktc)
KhÝ A 0,25 8
KhÝ B 0,6 6,72
32
5,6
0,3 2
KhÝ A, B cã thÓ lÇn lît lµ c¸c khÝ nµo trong sè c¸c khÝ sau:
a. H
2
; N
2
b. O
2
; H
2
c. N
2
, CO
2
d. Cl
2
; N
2
O
2
H
2
O
2
H
2
32
2
16
/
2
2 2
2
M
O
d
O H
M
H
= = =
Vậy
Vậy
khí O
khí O
2
2
nặng hơn khí H
nặng hơn khí H
2
2
16 lần.
16 lần.
VD 1: Cho d
VD 1: Cho d
O /H
O /H
= 16.
= 16.
Em hiÓu nh# thÕ nµo
Em hiÓu nh# thÕ nµo
?
?
2 2
Khí A …………… khí B
Khí A ………. ……khí B
Khí A …………… khí B
nÆng h¬n
nhÑ h¬n
nÆng b»ng
Chó ý:
d
A/B
> 1
d
A/B
= 1
d
A/B
< 1
Lời giải :
- Khí CH
4
nhẹ hơn khí O
2
là 0,5 lần
)(3216.2
2
==
O
gM
). g(164112
4
=+=
CH
M
Ví dụ 2:
Hãy cho biết khí CH
4
nặng hay nhẹ hơn khí O
2
bao nhiêu lần?
,
.
1
4
,50
32
16
2
24
/
<===
O
CH
OCH
M
M
d
Khí A
M
A
d
A/H
1 28
2 35,5
Ví dụ 3: iền các giá trị thích hợp vào ô trống ở bảng sau
và cho biết khí A trong các tr#ờng hợp 1,2 là khí nào trong
các khí sau đây?
Thảo luận nhóm ( 5 phút)
CO
2
; N
2
; O
2
; CH
4
; Cl
2
2
1
5
6
2
3
4
ý kiến cá nhân
ý kiến cá nhân
ý
k
i
ế
n
c
á
n
h
â
n
ý
k
i
ế
n
c
á
n
h
â
n
ý kiến cá nhân
ý kiến cá nhân
ý kiến chung
của cả nhóm
Mỗi cá nhân viết ý kiến của mình vào các ô đánh số 1 - 6 ( 3 phút)
Sau 3 phút các thành viên trong nhóm thảo luận thống nhất ý kiến chung( 2 phút)
Ví dụ 3: iền các giá trị thích hợp vào ô trống ở bảng sau và cho biết
khí A trong các tr#ờng hợp 1,2 là khí nào trong các khí sau đây?
CO
2
; N
2
; O
2
; CH
4
; Cl
2
Khí A
M
A
d
A/H
1 28
2 35,5
Ví dụ 3: iền các giá trị thích hợp vào ô trống ở bảng sau
và cho biết khí A trong các tr#ờng hợp 1,2 là khí nào trong
các khí sau đây?
Thảo luận nhóm ( 5 phút)
14
71
N
2
Cl
2
CO
2
; N
2
; O
2
; CH
4
; Cl
2
2
TiÕt 29: TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
≈
M
M
KK
KK
= (0,8g . 28) + (0,2g . 32)
= (0,8g . 28) + (0,2g . 32)
29 g
29 g
Trong 1 mol kh«ng khÝ cã 0,8 mol khÝ nit¬ vµ 0,2 mol khÝ
oxi. H·y tÝnh khèi l#îng mol cña kh«ng khÝ?
Ví dụ 1
Hãy tính tỉ khối của khí hiđro và khí
oxi đối với không khí và rút ra nhận xét.
1069,
1103,1
29
.
.
<====>
>====>
==
==
0
29
2
29
M
d
29
32
M
d
2(g)21M
32(g)216M
2
2
2
2
2
2
H
/kkH
O
/kkO
H
O
* Nhận xét:
Khí oxi nặng hơn không khí là 1,103 lần
Khí hiđro nhẹ hơn không khí là 0,069 lần
Giaỷi :
Ví dụ 2
Gii thớch ti sao trong t nhiờn CO
2
thng tớch
t ỏy ging khi hay hang ỏ sõu?
Gii thớch ti sao trong t nhiờn CO
2
thng tớch
t ỏy ging khi hay hang ỏ sõu?
Giaỷi :
152,1
4.12
>====>
=+=
29
44
29
M
d
(g)4216M
2
2
2
CO
/kkCO
CO
=> CO
2
nặng hơn không khí nên trong tự nhiên khí
CO
2
th#ờng tích tụ ở đáy giếng khơi hay đá hang sâu.
B¹n ®· biÕt ch
a?
B¹n ®· biÕt ch
a?
KhÝ CO
2
lµ mét trong 4 chÊt khÝ
chÝnh g©y ra hiÖn tîng hiÖu øng nhµ kÝnh
lµm tr¸i ®Êt nãng lªn.
![]()
VÝ dơ 3
Để điều chế khí A, người ta lắp ráp dụng cụ như
hình vẽ .Khí A thu được trong ống nghiệm trên có thể là
khí nào trong các khí sau?
a) Khí CO
2
b) Khí O
2
c) Khí H
2
Chất rắn
Chất lỏng
Khí A
TØ khèi
cña chÊt
khÝ
TØ khèi
cña chÊt
khÝ
d
A/B
=
M
A
M
B
M
A
= d
A/B
. M
B
M
B
=
M
A
d
A/B
d
A/kk
=
M
A
29
M
A
= d
A/kk
.29
LuËt ch¬i:
Trũ chi : Nhng mnh ghộp kỡ diu
Câu 1:
Tỉ khối của A đối với
khí hidro là 17. A là khí
nào trong các chất
khí sau:
a. H
2
S b. N
2
c. CO d. CO
2
Câu 1:
Tỉ khối của A đối với
khí hidro là 17. A là khí
nào trong các chất
khí sau:
a. H
2
S b. N
2
c. CO d. CO
2
Câu 2:
Khí nitơ N
2
nặng
hay nhẹ hơn khí
H
2
bao nhiêu lần?
Câu 2:
Khí nitơ N
2
nặng
hay nhẹ hơn khí
H
2
bao nhiêu lần?
Câu 3: Tỉ khối của khí A đối
với không khí là 2,207.
khối lợng mol của khí A là:
A. 32g B. 64g
C. 16g D. 44g
Câu 3: Tỉ khối của khí A đối
với không khí là 2,207.
khối lợng mol của khí A là:
A. 32g B. 64g
C. 16g D. 44g
Câu 4: Thu khí CO
2
vào
bình bằng cách:
A. Đặt úp miệng bình
B. Đặt ngửa miệng bình
C. Đặt thế nào cũng thu
đợc khí CO
2
Câu 4: Thu khí CO
2
vào
bình bằng cách:
A. Đặt úp miệng bình
B. Đặt ngửa miệng bình
C. Đặt thế nào cũng thu
đợc khí CO
2
Câu 5: d
A/H2
=14
d
B/H2
= 8
d
A/B
= ?
A. 0,57 B. 2
C. 1,75 D. 14
Câu 5: d
A/H2
=14
d
B/H2
= 8
d
A/B
= ?
A. 0,57 B. 2
C. 1,75 D. 14
Đáp án: Khí N
2
nặng hơn khí H
2
14 lần
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
Câu 6: Nếu d
A/B
= 1 thì khí
A .
khí B.
Câu 6: Nếu d
A/B
= 1 thì khí
A .
khí B.
nặng bằng
6
6
Baứi taọp
Một hợp chất A ở thể khí có công thức R
2
O.
Tỉ khối của A đối với hiđro là 22. Xác định công
thức hóa học của khí A?
Một hợp chất A ở thể khí có công thức R
2
O.
Tỉ khối của A đối với hiđro là 22. Xác định công
thức hóa học của khí A?
Hng dn
M
A
=
2R + 16
22.2
=
=
44(g)
R
= 14
CTHH: N
2
O
Khí cời
-
Học bài + làm bài tập 1, 2, 3 SGK/69.
- Bµi tËp 20.1 SBT/23
- Đọc nội dung bài 21, mục I SGK/70.
Híng dÉn vÒ nhµ