Nội dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ sáu
11/10/2013
Thể Dục
Đi theo đ-
ờng hẹp bò
thấp về
nhà
1. Kiến thức
- Trẻ đi đúng trong
đờng hẹp, đi thẳng
ngời không cúi
- Bò liên tục bằng
cẳng tay và bàn
chân
2. Kỹ năng
- Trẻ phối hợp
chân,tay,đi tự
nhiên, không giẫm
vạch
3. Thái độ
- Trẻ hứng thú tập
luyện, có ý thức
trong học tập
* NDTH
- Âm nhạc
1. Đồ dùng của
cô:
- Kẻ 2-3 đờng
hẹp
- 2 cổng chui
- Sân tập sạch
sẽ, thoáng mát
2. Đồ dùng của
trẻ
- Trang phục
của trẻ gọn
gàng
1.HĐ1: Khởi Động
- Cho trẻ đi vòng tròn và đi các kiểu chân: Đi thờng, đi bằng gót
chân,đi mũi bàn chân, chạy nhanh, chạy chậm
- Sau đó cho trẻ đứng thành 3 hàng dọc
2. HĐ2: Trọng động
a. Bài tập phát triển chung:
- Động tác tay: Xoay cổ tay( 4 lần 4 nhịp)
- Động tác chân: Giậm chân tại chỗ(4lần- 4 nhịp)
- Động tác bụng: Nghiêng ngời sang hai bên( 2 lần- 4 nhịp)
- Động tác bật: Bật tiến về phía trớc( 2 lần 4 nhịp)
- Cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang đối diện nhau
b. Vận động cơ bản: Đi theo đờng hẹp, bò thấp về nhà
- Cô tập mẫu làn 1( không phân tích động tác)
- Cô tập mẫu lần 2 và phân tích động tác:
Cô đứng trớc vạch xuất phát, khi có hiệu lệnh, cô đi theo đờng hẹp,
đi thẳng không chạm vạch, đầu không cúi, cô đi đến vạch. Sau đó
cô bò, cô chống cả bàn tay và cẳng chân mắt nhìn phía trớc , khi bò
phối hợp chân nọ tay kia.
- Cô gọi 2 trẻ lên tập mẫu
- Cho cả lớp quan sát và nhận xét
- Cho trẻ thực hiện bài tập
- Cho 3 tổ tập thi đua. ( Mỗi trẻ tập 3- 4 lần)
- Cô quan sát trẻ tập, động viên sửa sai cho trẻ
- Cô gọi 2 trẻ khá lên tập lại
- Cô cho trẻ nhắc tên bài vận động và cô nhận xét
3. HĐ3: Hồi Tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng vòng quanh sân
Nội dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ ba
8/ 10/2013
Tạo hình
Tô màu
giày dép
( Đề tài)
1. Kiến Thức
- Trẻ phân biệt đợc
giày, dép dành cho
bé trai- bé gái
- Trẻ biết chọn màu
để tô giày và dép.
1. Đồ dùng của
cô
- Tranh mẫu:
giày dép
- Gía trng bày
sản phẩm
1.HĐ1: Gây Hứng Thú
- Cho trẻ hát bài: Đôi dép xinh
- Cô trò chuyện về nội dung bài hát
- Cô dẫn dắt vào bài
2. HĐ2: Dạy trẻ tô màu giày dép
a. Quan sát mẫu và đàm thoại:
2. Kỹ năng
- Biết cách cầm
bút, cách tô, tô
không chờm màu
ra ngoài.
3. Thái độ
- Trẻ hứng thú học
cùng cô.
* NDTH
- Âm nhạc
- Băng đĩa ghi
lời bài hát Đôi
dép xinh
2. Đồ dùng
của trẻ
- Tranh cho trẻ
tô màu
- Sáp màu
- Cô giới thiệu tranh mẫu cho trẻ quan sát và nhận xét bức tranh:
+ Đây là cái gì ?( đôi giày)
- Đôi giày này thì dành cho ai ? ( bạn trai)
- Đôi giày có màu gì ? ( màu xanh)
+ Bức tranh này còn có gì nữa? ( đôi dép)
- Đôi dép này thì dành cho ai ?( bạn gái, vì dép bạn gái có nơ)
- Đôi dép có màu gì?(dép màu đỏ)
- Muốn tô màu cho bức tranh đợc đẹp thì phải tô nh thế nào?
- Cô hỏi trẻ cách cầm bút, t thế ngồi
b. Cho trẻ thực hiện
- Cô đi quan sát trẻ tô
- Nhắc trẻ t thế ngồi, cách cầm bút.
- Giúp đỡ một số trẻ còn lúng túng.
- Khuyến khích động viên trẻ
c.Trng bày sản phẩm
- Cho trẻ mang sản phẩm lên treo
- Cho trẻ nhận xét bài của bạn, của mình
- Cô nhận xét lại bài của trẻ. Động viên khen trẻ
3.HĐ3: Kết thúc
- Cô nhận xét giờ học và khen trẻ
- Cho thu dọn đồ dùng và đi ra chơi
Nội dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ t
9/ 10/2011
Văn học
Thơ: Đôi
mắt của em
( Đa số trẻ
đã biết)
1. Kiến Thức
- Trẻ nhớ tên bài
thơ, tên tác giả.
- Hiểu nội dung bài
thơ
2. Kỹ năng
- Trẻ thuộc bài thơ,
trả lời câu hỏi của
cô 1 cách rõ ràng.
- Cảm nhận đợc âm
điệu nhẹ nhàng của
bài thơ
3. Thái độ
- Giáo dục trẻ giữ
gìn vệ sinh đôI mắt
* NDTH
- Âm nhạc
1. Đồ dùng của
cô
- Máy tính có
hình ảnh nội
dung bài thơ
- Băng đài ghi
âm bài hát Đôi
mắt
2. Đồ dùng của
trẻ
- Tranh vẽ khuân
mặt của bé cho
trẻ tô đôi mắt
( 20-25 tờ tranh)
- Sáp màu
1.HĐ1: Gây hứng thú
- Cô cho trẻ hát bài Hãy xoay nào
- Trò chuyện về nội dung bài hát và dẫn dắt vào bài
2. HĐ2: Dạy trẻ đọc thơ
- Cô đọc lần 1: Đọc 1 đoạn của bài thơ.
Hỏi trẻ đó là câu thơ trong bài thơ nào ? Bài thơ do ai sáng tác?
- Cô kể lần 2: (Kết hợp hình ảnh) giảng nội dung bài thơ:
Bài thơ nói về đôi mắt, đôi mắt là bộ phận trên cơ thể của bé, đôi mắt
giúp cho bé nhìn thấy mọi vật xung quanh nên bạn nhỏ ở bài thơ biết
giữ gìn đôi mắt của mình để mắt ngày càng sáng hơ
* Đàm thoại- trích dẫn:
- Các con vừa nghe cô đọc bài thơ gì?
- Bài thơ này do nhà thơ nào sáng tác? (Lê Thị Mỹ Phơng )
- Bài thơ nói đến bộ phận nào trên cơ thể? ( đôi mắt)
- Đôi mắt đã giúp bé điều gì?
- Bé đã làm gì để bảo vệ đôi mắt của mình?
+ Giáo dục: Trẻ biết vệ sinh khuân mặt sạch sẽ.
- Giáo dục vệ sinh
- Tạo hình
*Dạy trẻ đọc thơ:
- Cho cả lớp đọc ( 3-4 lần)
- Cho tổ, nhóm, cá nhân đọc
- Cô lắng nghe trẻ đọc. Động viên khen trẻ, sửa sai cho trẻ.
- Cho cả lớp đứng lên đọc lại bài thơ 1 lần
* Trò chơi củng cố: Tô màu tranh đôi mắt
- Cô cho trẻ tranh vẽ khuân mặt để trẻ tô đôi mắt
- Hớng dẫn trẻ tô, quan sát trẻ tô. Động viên khen trẻ
3.HĐ3: Kết thúc
- Cô nhận xét giờ học và khen trẻ
- Cho trẻ vận động bài: Hãy xoay nào và đi ra chơi
Nội dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ năm
10/10/201
3
KPKH
Giới thiệu
về bản
thân
1. Kiến Thức
- Trẻ biết giới thiệu
về mình qua họ tên,
giới tính, nơi ở
2. Kỹ năng
- Phân biệt đợc bạn
trai, bạn gái
- Trẻ biết chơi trò
chơi về đúng nhà
theo giới tính
- Rèn kỹ năng quan
sát, ghi nhớ cho trẻ
3. Thái độ
- Giáo dục trẻ có
thói quen chào hỏi
lễ phép
- Trẻ vệ sinh cá
nhân sạch sẽ
* NDTH
- Âm nhạc
- Giáo dục vệ sinh
- Tạo hình
1. Đồ dùng của
cô:
- Tranh vẽ bạn
trai, bạn gái
- 2 ngô nhà
- Băng ghi lời
bài hát Tìm
bạn
2. Đồ dùng của
trẻ
- Tranh vẽ bạn
trai, bạn gái cho
trẻ tô.
- Sáp màu
1. HĐ1: Gây hứng thú
- Cho trẻ hát bài Tìm bạn thân
- Các con vừa hát bài hát gì? Bài hát nói về gì?
- Cô trò chuyện với trẻ và dẫn dắt vào bài
2. HĐ2: Giới thiệu về bản thân trẻ
- Cô giới thiệu về bản thân của cô .
+ Cô gọi bạn trai, bạn gái trong lớp lên giới thiệu về mình( về họ
tên, tuổi, giới tính, nơi ở)
- Con tên là gì?
- Năm nay con mấy tuổi? Con học lớp nào?
- Cô giáo con tên là gì?
- Con là trai hay gái?
- Con thích mặc quần áo gì? Vì sao con thích?
- Nhà con ở đâu?
- Sau mỗi lần trẻ giới thiệu cô nhấn mạnh lại cho trẻ
+ Cô cho trẻ nhận xét về đặc điểm giống và khác nhau giữa bạn trai
và bạn gái
- Cô khái quát lại và giáo dục trẻ vệ sinh cá nhân sạch sẽ.
* Trò chơi củng cố:
+ TC: Tìm bạn
- Cô nói cách chơi, luật chơi : Cho trẻ vừa đi vừa hát khi cô nói tìm
nhà thì bạn trai chạy về nhà có hình ảnh bạn trai, bạn gái chạy về
nhà có hình ảnh bạn gái.
- Cô cho trẻ chơi 3- 4 lần
- Quan sát trẻ chơi, động viên khen trẻ
+ TC: Tô màu bạn trai, bạn gái
- Cô phát cho mỗi trẻ 1bức tranh vẽ bạn trai, bạn gái
- Cho trẻ tô màu theo ý thích
- Quan sát trẻ tô, động viên khen trẻ
3. HĐ3: Kết thúc - Cô nhận xét giờ học và tuyên dơng khen trẻ
- Cho trẻ hát bài : Khúc hát dạo chơi và đi ra chơi
Nội dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ hai
7/10/ 2013
Âm Nhạc
DH: Hãy
1. Kiến Thức
- Trẻ nhớ tên bài
hát, tên tác giả
- Hiểu nội dung bài
hát
1. Đồ dùng của
cô:
- Đàn
- Hình ảnh vẽ
cơ thể bé
1. HĐ1: Gây hứng thú
- Cô cho trẻ quan sát tranh ( hình ảnh trên máy tính) có hình ảnh cơ
thể bé.
- Cô trò chuyện về nội dung bức tranh và dẫn dắt vào bài.
2. HĐ2: Dạy hát
xoay nào
NH: Ru
em
TC: Tai ai
tinh
- Nắm đợc cách
chơi trò chơi
2. Kỹ năng
- Trẻ thuộc bài
hát,hát đúng giai
điệu bài hát,
- Chú ý lắng nghe
và biết hởng ứng
khi cô hát.
3. Thái độ
- Trẻ biết giữ gìn vệ
sinh các bộ phận cơ
thể
* NDTH
- GD vệ sinh
- Mũ chóp
- Băng đĩa ghi
lời bài hát :
Hãy xoay nào,
Ru em
a. Dạy hát: Hãy xoay nào
- Cô hát lần 1: - Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát lần 2: Giảng nội dung:
Đây là bài hát nhạc của Hàn Quốc. Bài hát này nói về 1 số bộ phận
trên khuôn mặt của chúng mình nh: Mắt, mũi.
- Vậy để cho khuôn mặt của chúng mình luôn xinh đẹp thì các con
phảI làm gì?
+ Giáo dục: Trẻ vệ sinh cá nhân sạch sẽ
* Cô dạy trẻ hát
- Cho cả lớp hát( 3- 4 lần)
- Cho tổ, nhóm, các nhân thi đua hát
- Cô lắng nghe trẻ hát. Động viên trẻ hát, sửa sai cho trẻ
- Cho trẻ hát lại 1- 2 lần
b. Nghe hát: Ru em
- Cô hát lần 1: Giới thiệu tên bài hát( ru em )
Tên tác giả: Dân ca Xê Đăng
- Cô hát lần 2: ( kèm theo động tác minh họa) và giảng nội dung
- Cô hát lần 3: Vận động trẻ đứng lên hát múa cùng cô
c. Trò chơi: Tai ai tinh
- Cô nói cách chơi, luật chơi
- Cô cho trẻ chơi 3- 4 lần
- Cô bao quát trẻ chơi, động viên khen trẻ
3. HĐ3: Kết thúc
- Cô nhận xét giờ học và tuyên dơng khen trẻ
- Cho trẻ hát bài : Hãy xoay nào và đi ra chơi
Nội dung Mục đích-yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ sáu
18/10/2013
Thể Dục
Bật tại chỗ
TC: Tín
hiệu
1. Kiến Thức
- Trẻ biết tên vận
động và cách thực
hiện vận động
- Biết nhún chân để
bật tại chỗ
2. Kỹ năng
- Trẻ có kỹ năng
bật nhún chân
xuống, bật lên và
tiếp đất bằng 2 mũi
chân.
1. Đồ dùng của
cô:
- 3 lá cờ
( xanh, đỏ,
vàng)
- Sân tập sạch
sẽ, thoáng mát
2. Đồ dùng của
trẻ:
- Trang phục
của trẻ gọn
gàng
1.HĐ1: Khởi động
- Cho trẻ đi vòng tròn và đi các kiểu chân: Đi thờng, đi bằng gót
chân,đi mũi bàn chân, chạy nhanh, chạy chậm
- Sau đó cho trẻ đứng thành 3 hàng dọc
2. HĐ2: Trọng động
a. Bài tập phát triển chung:
- Động tác tay: Giấu tay( 2 lần 4 nhịp)
- Động tác chân: Giậm chân tại chỗ( 4 lần- 4 nhịp)
- Động tác bụng: Gà mổ thóc( 2 lần- 4 nhịp)
- Động tác bật: Bật tại chỗ( 4 lần 4 nhịp)
- Quan sát trẻ tập, động viên khen trẻ.Sửa sai cho trẻ
- Cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang đối diện nhau
- Trẻ có kỹ năng
nhận thức màu sắc
và chơi trò chơi tín
hiệu theo luật
3. Thái độ
- Rèn luyện tính
mạnh dạn cho trẻ
* NDTH
- Âm nhạc
b. Vận động cơ bản: Bật tại chỗ
- Cô tập mẫu làn 1( không phân tích động tác)
- Cô tập mẫu làn 2 và phân tích động tác:
T thế chuẩn bị, cô đứng thẳng hai tay chống hông cô nhún chân và
bật liên tục 3-4 lần và tiếp đất bằng 2 nửa bàn chân trên.
- Cô gọi 2 trẻ lên tập mẫu
- Cho cả lớp quan sát và nhận xét
- Cho trẻ thực hiện bài tập
- Cô quan sát trẻ tập, động viên sửa sai cho trẻ
- Cô gọi 2 trẻ khá lên tập lại
- Cô cho trẻ nhắc tên bài vận động và cô nhận xét
* Trò chơi vận động: Tín hiệu
- Cô nói cách chơi: Trên tay cô cầm 3 lá cờ( xanh, đỏ , vàng). Cô
cho trẻ vừa đi vừa hát, khi cô giơ cờ màu xanh thì trẻ chạy bình th-
ờng , cô giơ cờ màu vàng thì trẻ chạy chậm và khi cô giơ cờ màu đỏ
thì phải dừng lại không đợc chạy
- Luật chơi: Trẻ chạy sai tín hiệu thì phải ra ngoài cuộc chơi
- Cô cho trẻ chơi 3- 4 lần
- Quan sát trẻ chơi, động viên khen trẻ
3. HĐ3: Hồi tĩnh - Cho trẻ đi nhẹ nhàng vòng quanh sân
Nội dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức
Thứ ba
13/10/2013
Tạo hình
Đồ hình
bàn tay
( Mẫu)
1. Kiến Thức
- Trẻ biết đặt bàn tay
lên trang vở và dùng
bút vạch theo bàn tay
rồi tô màu bàn tay
2. Kỹ năng
- Rèn cho trẻ cách
cầm bút và cách tô
màu
- Trẻ biết đặt bàn tay
lên trang vở và dùng
bút vạch theo bàn tay
rồi tô màu bàn tay
3. Thái độ
- Trẻ hứng thú có ý
thức trong học tập
* NDTH
- Âm nhạc
- Giáo dục vệ sinh
- Toán
1. Đồ dùng của
cô
- Tranh mẫu: Đồ
hình bàn tay
- Băng đĩa nhạc
ghi lời bài hát:
Xòe bàn tay, nắm
ngón tay
- Gía trng bày
sản phẩm
2. Đồ dùng của
trẻ
- Giấy
- Sáp màu
1.HĐ1: Gây hứng thú
- Cho trẻ hát bài : Xòe bàn tay, nắm ngón tay
- Trò chuyện về nội dung bài hát và dẫn dắt vào bài
2. HĐ2: Dạy trẻ đồ hình bàn tay
+ Cho trẻ ôn tay phải- tay trái
- Cô cho trẻ chơ trò chơi: Tay phải, tay trái. Cô nói tên tay nào thì trẻ giơ
tay đó lên và đọc
- Cho trẻ chơi 3-4 lần. Động viên khen trẻ
a. Quan sát mẫu và đàm thoại:
- Cô giới thiệu tranh mẫu cho trẻ quan sát và nhận xét bức tranh:
- Bức tranh này vẽ gì đây?( bàn tay) - Đây là gì của bàn tay?( ngón tay)
- Bàn tay có mấy ngón?( 5 ngón) . Cô cho trẻ đếm các ngón tay
- Bàn tay cô tô màu gì đây? ( màu hồng )
- Vậy để cho bàn tay luôn sạch sẽ thì các con phải làm gì?( giữ gìn đôi
bàn tay, rửa tay)
- Giáo dục: Trẻ giữ gìn đôi bàn tay luôn sạch sẽ, rửa tay trớc khi ăn
b. Cô đồ hình bàn tay mẫu
- Để đồ đợc hình bàn tay thì các con quan sát cô làm mẫu trớc nhé:
+ Đồ hình bàn tay úp: Cô đặt úp bàn tay trái lên trang vở, các ngón tay
hơi xòe ra.Tay phải cô cầm bút, cầm bằng 3 đầu ngón tay và vạch theo
bàn tay, các ngón tay. Khi vạch xong thì cô vẽ thêm các nét ngạch ngang
ngắn ở ngón tay làm đốt ngón tay
- Khi đồ xong hết bàn tay thì cô sẽ tô màu bàn tay
c. Cho trẻ thực hiện
- Cô đi quan sát trẻ làm
- Nhắc trẻ t thế ngồi, cách cầm bút. Giúp đỡ một số trẻ còn lúng túng
- Cô nhắc lại cách vẽ các đốt ngón tay,vẽ lòng bàn tay
- Khuyến khích động viên trẻ
d.Trng bày sản phẩm
- Cho trẻ mang sản phẩm lên trng bày
- Cho trẻ nhận xét bài của bạn, của mình
- Cô nhận xét lại bài của trẻ. Động viên khen trẻ
3.HĐ3: Kết thúc- Cô nhận xét giờ học và khen trẻ
- Cho trẻ hát bài: tay thơm, tay ngoan và đi ra chơi
Nội Dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ t
16/10/2013
Văn học
Truyện:
Mỗi ngời 1
việc
( Đa số trẻ
cha biết)
1. Kiến Thức
- Trẻ nhớ tên
truyện, các nhân
vật trong câu
truyện
- Hiểu tác dụng của
các bộ phận trên cơ
thể thông qua câu
chuyện
2. Kỹ năng
- Trẻ nghe hiểu biết
trả lời đúng trọng
tâm câu hỏi của cô,
rèn trẻ phát triển
ngôn ngữ mạch lạc
3. Thái độ
- Giáo dục trẻ giữ
gìn cơ thể và bảo
vệ bản thân
* NDTH
- Âm nhạc
- Giáo dục dinh d-
ỡng
1. Đồ dùng của
cô
- Tranh vẽ nội
dung câu
chuyện
- Máy tính có
hình ảnh nội
dung chuyện
- Băng đĩa ghi
lời bài hát: Cái
mũi
2. Đồ dùng của
trẻ.
- Tranh vẽ
khuân mặt để
trẻ vẽ thêm các
bộ phận ( 20-25
tờ tranh )
1.HĐ1: Gây hứng thú
- Cô cho trẻ hát bài Hãy xoay nào
- Các con vừa hát bài hát nói về các bộ phận nào trên cơ thể?
- Cô trò chuyện và dẫn dắt vào bài
2. HĐ2: Kể chuyện
+ Cô kể lần 1:( Không tranh)
- Hỏi trẻ cô vừa kể câu chuyện gì?
+ Cô kể lần 2: Kết hợp tranh
* Đàm thoại- giảng giải- trích dẫn:
- Cô kể câu chuyện gì?
- Câu chuyện nói về những bộ phận nào?
- Tai làm công việc gì? ( suốt ngày nghe )
- Công việc của mắt là gì?
- Mũi đã làm gì cả ngày? ( ngửi )
- Tay thì làm những công việc gì? ( vẽ, giặt, quét nhà)
- Các bộ phận đã nói gì với mồm?
- Mồm đã biểu hiện ra sao?
- Các bộ phận đã tỏ ra nh thế nào với mồm?
- Sau khi mồm ăn xong các bộ phận cảm thấy nh thế nào?
- Vậy muốn để cho cơ thể đợc khỏe mạnh thì chúng mình phải làm
gì? ( ăn uống đầy đủ các chất )
+ Giáo dục: Tính đoàn kết, mỗi ngời 1 việc không tị lẫn nhau, ăn
uống đủ chất đảm bảo sức khỏe
+ Cô kể lần 3: Kể bằng hình ảnh trên máy tính
* TC củng cố: Vẽ thêm bộ phận còn thiếu trên khuôn mặt
- Cô phát cho mỗi trẻ 1 tờ tranh vẽ sẵn khuân mặt và cho trẻ vẽ
thêm các bộ phận còn thiếu ( mũi, mồm, tai).
- Cô quan sát trẻ vẽ, động viên khen trẻ
3.HĐ3: Kết thúc
- Cô nhận xét giờ học và khen trẻ
- Cho trẻ hát bài: Cái mũi và đi ra chơi
Nội Dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ t
23/10/2013
Toán
Dạy trẻ
nhận biết
phía trên
phía dới
của bản
thân trẻ
1. Kiến Thức
- Trẻ nhận biết đợc
phía trên,phía dới
của bản thân mình
- Trẻ xác định đợc
các phía của bản
thân
2. Kỹ năng
- Rèn luyện khả
năng định hớng
trong không gian
- Rèn khả năng t
duy, trí nhớ, sự chú
ý của trẻ
3. Thái độ
- Trẻ hứng thú với
giờ học
* NDTH
- Âm nhạc
1. Đồ dùng của
cô
- Chùm bóng
treo ở trên cao
phía trên đầu
của trẻ
- Xốp dải nền
nhà
2. Đồ dùng
của trẻ
- Mỗi trẻ có 1
xắc xô ( 20 xắc
xô)
1.HĐ1: Gây hứng thú
- Cô cho trẻ đọc bài Vè đôI mắt -> trò chuyện về chủ đề nhánh->
dẫn dắt vào bài.
2. HĐ2: Nội dung
* Dạy trẻ nhận biết phía trên, dới của bản thân.
* Phía trên:
- Cô treo chùm bóng trong lớp và hỏi 2-3 trẻ:
- Các con thấy lớp có gì mới?
- Những quả bóng bây có màu gì?
- Những quả bóng bay đợc treo ở đâu?
- Làm thế nào để nhìn thấy chùm bóng? ( phảI ngẩng đầu lên)
- Vì sao phảI ngẩng đầu lên thì mới nhìn thấy chùm bóng? ( vì ở
trên cao- phía trên)
- Cô khẳng định lại cho trẻ biết.
- Cho trẻ đọc phát âm phía trên: Cho cả lớp, cá nhân đọc phát âm
* Phía dới:
- Cho trẻ đứng trên xốp trải nền
- Dới chân con có gì?
- Để nhìn đợc các con phải làm gì?
- Vì sao phải nhìn xuống mới nhìn đợc?
- Cô khẳng định lại và cho trẻ nhắc lại phía dới ( lớp, cá nhân)
- Với phía trớc
* Luyện tập:
- Trò chơi 1: Thi xem ai nhanh nhất
- Cô nói cách chơi: Cô nói phía nào thì trẻ giơ xắc xô về phía đó và
nói đó là phía nào
- Cho trẻ chơi
- Cô bao quát , hớng dẫn. Động viên khen trẻ
3.HĐ3: Kết thúc
- Cô nhận xét giờ học và khen trẻ
- Cho trẻ thu dọn đồ dùng cùng cô và đi ra chơi
Nội Dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ năm
17/10/2013
KPKH
Cơ thể bé
yêu
1. Kiến thức
- Trẻ nhận biết và
gọi đúng tên các bộ
phận trên cơ thể ng-
ời.
- Biết đợc tác dụng
của từng bộ phận
2. Kỹ năng
- Phân biệt đợc các
bộ phận trên cơ thể
- Rèn kỹ năng quan
sát, ghi nhớ và phát
triển ngôn ngữ cho
trẻ
3. Thái độ
- Giáo dục trẻ biết
giữ gìn vệ sinh cá
nhân trẻ sạch sẽ
* NDTH
- Âm nhạc
- Giáo dục vệ sinh,
dinh dỡng
1. Đồ dùng của
cô:
- Tranh vẽ cơ thể
bé
- Băng đĩa ghi
lời bài hát : Cái
mũi, ồ sao bé
không lắc
2. Đồ dùng cuả
trẻ:
- Tranh vẽ cơ thể
bé cho trẻ tô
màu
1. HĐ1: Gây hứng thú
- Cô cho trẻ hát bài : Hãy xoay nào
- Các con vừa hát bài gì? - Bài hát nói về các bộ phận nào trên cơ thể ?
- Cô trò chuyện và dẫn dắt vào bài
2. HĐ2: Trò chuyện với trẻ về các bộ phận trên cơ thể
- Cô treo tranh vẽ cơ thể bé cho trẻ quan sát và đàm thoại: ( cô chỉ
từng bộ phận cho trẻ quan sát)
- Bức tranh có hình ảnh gì ? ( Cơ thể bé )
- Đây là bộ phận nào của cơ thể? ( Đầu )
- Đầu có bộ phận gì? ( Mắt, mũi, mồm, tai )
* Mắt
- Có mấy mắt? ( 2 mắt)
- Mắt có màu gì? ( màu đen) - Mắt có tác dụng gì? ( để nhìn)
* Mũi
- Thế còn đây là cái gì?( Cái mũi)
- Cái mũi có tác dụng gì? (để ngửi)
Đúng rồi đây là cái mũi, mũi nằm ở giữa khuân mặt. Mũi giúp cho
chúng mình thở và ngửi đợc các mùi xung quanh
* Miệng
- Thế ở dới mũi là cái gì đây? ( miệng)
- Miệng để làm gì? ( để ăn, nói, )
* Tai
- Chúng mình nghe đợc là nhờ có gì? ( tai )- Vậy có mấy tai ( 2 tai )
=> Cô kết luận: Trên khuân mặt của chúng mình thì có mắt,
mũi,miệng và tai. Mắt giúp chúng ta nhìn, mũi để ngửi, miệng để ăn-
để nói, tai để nghe
+ Cô và trẻ cùng trò chuyện về các bộ phận khác nh: Tay, chân
- Cô đàm thoại tơng tự nh trên
=> Cô khẳng định lại: Trên cơ thể của chúng ta bộ phận nào cũng
quan trọng: Mắt để nhìn, tai để nghe, mũi để ngửi, mồm để nói và ăn,
tay để cầm nắm các đồ dùng, chân để đi
- Giáo dục: Trẻ ăn uống đầy đủ chất dinh dỡng và thờng xuyên tắm
rửa sạch sẽ và chăm tập thể dục để cơ thể khỏe mạnh
+ Cô cho trẻ vận động hát múa bài nào chúng ta cùng tập thể dục
* TC củng cố: Tô màu tranh cơ thể bé
- Cô phát cho mỗi trẻ 1bức tranh vẽ cơ thể bé
- Cho trẻ tô màu theo ý thích
- Quan sát trẻ tô, động viên khen trẻ
3. HĐ3: Kết thúc
- Cô nhận xét giờ học và tuyên dơng khen trẻ
- Cho trẻ hát bài Cái mũi và đi ra chơi
Nội dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ hai
14/10/2011
Âm Nhạc
DVĐ: Tay
thơm, tay
ngoan
NH: Bàn
tay mẹ
1. Kiến Thức
- Trẻ biết tên bài
hát, hiểu nội dung
bài hát.
- Trẻ biết vận động
các động tác minh
họa theo nhạc bài
hát Tay thơm, tay
ngoan
2. Kỹ năng
- Trẻ hát đúng giai
điệu bài hát
- Trẻ biết vận động
đúng động tác và
biết hởng ứng cùng
cô
3. Thái độ
1. Đồ dùng của
cô:
- Đàn
- Băng đài ghi
âm bài hát: Tay
thơm, tay
ngoan. Cho con
2. Đồ dùng của
trẻ
- Mũ chóp kín
1. HĐ1: Gây hứng thú
- Xúm xít, xúm xít: Trẻ chạy đến đứng quanh cô
- Cô cho trẻ chơi trò chơi: ngón tay nhúc nhích
- Trò chuyện với trẻ về chủ đề nhánh rồi về ngồi theo tổ hình
2. HĐ2: Nội dung
a. Cho trẻ ôn bài hát: Tay thơm, tay ngoan
- Cho trẻ nghe 1 đoạn nhạc của bài hát và cô hỏi trẻ:
- Hỏi trẻ tên bài hát? Tên tác giả? ( Bùi Đình Thảo)
- Cho cả lớp hát lại 2-3 lần
b. Dạy vận động: Múa theo lời bài Tay thơm tay ngoan
- Cô giới thiệu tên vận động
- Cô múa 2 lần. Lần 2 phân tích tng động tác:
+ ĐT1: Một tay. hoa : Tay tráI cheng hông tay phảI đa lên phía
trớc vẫy nhẹ. Khi hát đến chữ ra thì đa 1 tay lên cao, uốn cong tay
lên đầu.
+ ĐT2: Hai tayhoa : Hai tay đa ra phía trớc, vẫy nhẹ, lật bàn tay.
Khi hát đến chữ ra thì đa 2 tay lên cao, uốn cong tay lên đầu.
- Giáo dục trẻ biết
giữ gìn vệ sinh tay
sạch sẽ
* NDTH
- GD vệ sinh
+ ĐT3: Mẹ khen. Thơm : Hai tay bắt chéo trớc ngực, nhún chân
vào chữ quá, rồi đa 2 tay ra phía truwowcsvaayx nhẹ và nhún chân.
+ ĐT4: Mẹ khen. Ngoan: Hai tay bắt chéo trớc ngực, nhún chân
vào chữ quá, rồi đa 2 tay lên cao , lắc cổ tay vào chữ ngoan
- Lần 3: Cô vận động trọn vẹn.
c. Nghe hát: Bàn tay mẹ
- Cô cho trẻ nghe 1 đoạn nhạc
- Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả ( )
- Cô hát lần 2: ( kèm theo động tác minh họa) và giảng nội dung
- Lần 3: Cho trẻ nghe băng và hởng ứng cùng cô
3. HĐ3: Kết thúc
- Cô nhận xét giờ học và tuyên dơng khen trẻ
- Cho trẻ hát bài : Tay thơm, tay ngoan và đi ra chơi
Nội dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức
Lu ý
Thứ hai
24/10/2011
Thể Dục
Tung bóng
TC: Bắt b-
ớm
1. Kiến Thức
- Trẻ biết tung
bóng, lấy 2 tay cầm
bóng tung lên cao
2. Kỹ năng
- Rèn luyện sự
khéo léo, định h-
ớng trong không
gian
- Phát triển cơ bắp
tay
3. Thái độ
- Trẻ hứng thú tập
luyện, có ý thức
trong học tập
* NDTH
- Âm nhạc
1. Đồ dùng của
cô:
- 10- 15 quả
bóng
- Cắt 1con bớm
to bằng bìa, b
uộc vào sợi dây
dài 50cm và đầu
kia buộc vào 1
cái que
- Sân tập sạch
sẽ, thoáng mát
2. Đồ dùng của
trẻ:
- Trang phục
của trẻ gọn
gàng
1.HĐ1: Khởi Động
- Cho trẻ đi vòng tròn và đi các kiểu chân: Đi thờng, đi bằng gót
chân,đi mũi bàn chân, chạy nhanh, chạy chậm
- Sau đó cho trẻ đứng thành 3 hàng dọc
2. HĐ2: Trọng Động
a. Bài tập phát triển chung:
- Động tác tay: Hai tay đa sang ngang cao bằng vai ( 4 lần 4 nhịp)
- Động tác chân: Đứng khép chân, tay chống hông ( 2 lần- 4 nhịp)
- Động tác bụng: Đứng quay ngời sang bên 90 độ ( 2 lần- 4 nhịp)
- Động tác bật: Bật tiến về phía trớc ( 4 lần 4 nhịp)
- Cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang đối diện nhau
b. Vận động cơ bản: Tung bóng
- Bây giờ cô sẽ dạy các con bài tập tung bóng lên cao nhé
- Cô tập mẫu làn 1( không phân tích động tác)
- Cô tập mẫu làn 2 và phân tích động tác:
- Cô gọi 2 trẻ lên tập mẫu
- Cho cả lớp quan sát nà nhận xét
- Cho tổ tập thi đua
- Cô quan sát trẻ tập, động viên sửa sai cho trẻ
- Cô gọi 2 trẻ khá lên tập lại
- Cô cho trẻ nhắc tên bài vận động và cô nhận xét
* Trò chơi vận động: Bắt bớm
- Cô nói cách chơi:
Trên tay cô cầm con bớm và cô sẽ giơ lên, hạ xuống giả làm con b-
ớm đang bay. Nhiệm vụ của các con là phải nhảy lên cao để bắt bớm
- Luật chơi: Ai chạm tay vào con bớm thì là bắt đợc bớm
- Cô cho trẻ chơi 3- 4 lần
- Quan sát trẻ chơi, cô động viên khen trẻ
3. Hồi Tĩnh : - Cho trẻ đi nhẹ nhàng vòng quanh sân
Nội dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ ba
25/10/2011
Tạo hình
Nặn vòng
to, nhỏ cho
bé
( Mẫu)
1. Kiến Thức
- Trẻ biết cách chia
đất lăn dọc và bẻ
cong tạo thành
chiếc vòng
2. Kỹ năng
- Phát triển cơ tay.
Rèn sự khéo léo
của đôi bàn tay
3. Thái độ
- Trẻ hứng thú có ý
thức trong học tập
* NDTH
- Âm nhạc
1. Đồ dùng của
cô
- 1-2 cái vòng
( vật thật)
- Vòng mẫu do
cô nặn 1-2 cái
kích thớc to nhỏ
khác nhau
2. Đồ dùng
của trẻ
- Bảng con
- Đất nặn
- Khăn lau tay
1.HĐ1: Gây Hứng Thú
- Hôm nay là sinh nhật bạn búp bê, bạn búp bê nhờ cô mời cả lớp
mình đến dự sinh nhật của bạn
- Cô đẫ chuẩn bị một món quà để tặng sinh nhật bạn búp bê rồi đấy
các con nhìn xem cô có món quà gì tặng cho bạn búp bê đây
2. HĐ2: Dạy trẻ nặn vòng to, nhỏ
a. Quan sát mẫu và đàm thoại
* Quan sát vật thật:
- Cô cho trẻ quan sát chiếc vòng thật
- Đây là cái gì? ( Cái vòng)
- Có mấy chiếc vòng? ( 2 chiếc). Cô cho trẻ đếm
- Chiếc vòng này có màu gì?( Màu xanh, màu vàng)
- Chiếc vòng có dạng hình gì?( hình tròn)
- Hai chiếc vòng này cái nào to hơn- nhỏ hơn?
- Chiếc vòng dùng để làm gì?
* Quan sát mẫu nặn:
- Cô đa mẫu nặn chiếc vòng cho trẻ quan sát
- Ngoài chiếc vòng này thì cô còn nặn đợc những chiếc vòng rất đẹp
- Chiếc vòng cô nặn có màu gì đây? ( màu xanh, đỏ)
- Hai chiếc vòng này có bằng nhau không? ( không bằng nhau)
- Chiếc vòng này đợc nặn bằng gì ? ( bằng đất)
- Giờ học hôm nay cô sẽ dạy các con nặn chiếc vòng
b. Cô nặn mẫu
- Trớc khi nặn các con hãy xem cô nặn mẫu trớc nhé
- Muốn nặn đợc những chiếc vòng trớc hết cô phải chọn đất, sau đó
cô véo 1 miếng đất. Cô bóp đất, nhào đất cho đất mềm- dẻo, sau đó
cô cho đất vào bảng rồi lăn dọc, Cô lăn đi lăn lại thỏi đất cuối cùng
cô bẻ cong thỏi đất thành chiếc vòng
- Khi nặn chiếc vòng nhỏ thì cô sẽ véo ít đất hơn và cô cũng nặn nh
chiếc vòng to
- Vậy là cô đã nặn xong 2 chiếc vòng rồi, 1 cái vòng to và 1 cái vòng
nhỏ
c. Cho trẻ thực hiện
- Cô cho trẻ lấy đất nặn chiếc vòng
- Cô nhắc trẻ cách nhào đất, cách nặn
- Cho trẻ nặn
- Trong quá trình trẻ làm cô đi quan sát, hớng dẵn
- Cô động viên khuyến khích trẻ
d.Trng bày sản phẩm
- Cho trẻ mang sản phẩm lên bàn
- Cho cả lớp quan sát tất cả các sản phẩm, nhận xét sản phẩm theo ý
tởng của mình
- Cô chọn 3- 4 sản phẩm đẹp cho cả lớp xem và cô nhận xét
- Cô nhận xét chung. Động viên khen trẻ
3.HĐ3: Kết Thúc
- Cho trẻ hát bài: Chúc mừng sinh nhật , mang quà lên tặng búp
bê và nói chúc mừng sinh nhật
Nội Dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ t
23/10/2013
Văn học
Thơ:
Bé ơi
(PhongThu)
( Đa số trẻ
cha biết )
1. Kiến Thức
- Trẻ nhớ tên bài
thơ, tên tác giả
- Hiểu nội dung
của bài thơ
2. Kỹ năng
- Trẻ thuộc bài thơ,
trả lời câu hỏi của
cô 1 cách rõ ràng
1. Đồ dùng
của cô
- Máy tính có
hình ảnh bài
thơ: Bé ơi
- Băng đĩa ghi
lời bài hát :
Khám tay.
1.HĐ1: Gây Hứng Thú
- Cô cho trẻ hát bài Khám tay - > trò chuyện về nội dung bài hát
-> dẫn dắt vào bài
2. HĐ2: Dạy trẻ đọc thơ
- Cô đọc lần 1: Giới thiệu tên bài thơ. Tên tác giả ( Phong Thu)
- Cô đọc lần 2: ( đọc bằng hình ảnh trên máy tính) và giảng nội dung
Bài thơ nói về lwoif khuyên của tác giả dành cho các bạn nhỏ không
nên chơI đất cát, không ra ngoài trời nắng và sáng ngủ dậy phảI đánh
răng rửa mặt và rửa tay trớc khi ăn.
3. Thái độ
- Trẻ THƯấng
xuyên vệ sinh cá
nhân sạch sẽ và
không nghịch đất
cát.
* NDTH
- Âm nhạc
* Đàm thoại- giảng giải- trích dẫn:
- Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì?
- Bài thơ này do nhà thơ sáng tác? ( Phong Thu)
- Những câu thơ đầu tác giả đã khuyên các bạn nhỏ điều gì? ( không
chơI đất cát, không ra nắng)
- Sau lúc ăn no thì nhà thơ còn khuyên bạn nhỏ không đợc làm gì?
( không chạy)
- Vậy mõi sáng thức dậy thì bạn nhỏ còn phảI làm gì? ( rửa măt,
đánh răng)
- Những câu thơ nào nói lên điều đó?
- Giáo dục: Trẻ vệ sinh cá nhân sạch sẽ, không nghịch đất cát, khi ăn
xong không chạy nhảy
* Dạy trẻ đọc thơ :
- Cho cả lớp đọc thơ 3- 4 lần
- Cho tổ, nhóm, cá nhân đọc
- Cô lắng nghe trẻ đọc, sửa sai cho trẻ. Động viên khen trẻ
- Cho cả lớp đọc lại bài thơ
3.HĐ3: Kết thúc
- Cô nhận xét giờ học và khen trẻ
- Cho trẻ đọc bài thơ : Vì sao con mèo rửa mặt và đi ra chơi
Nội dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ năm
24/10/2013
KPKH
Trò chuyện
về quần áo
của bé
1. Kiến Thức
- Trẻ nhận biết đợc
đặc điểm cơ bản
của quần áo: Tên
gọi, cách sử dụng,
màu sắc
- Trẻ biết sử dụng
quần áo phf hợp
với thời tiết, giới
tính
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan
sát, ghi nhớ cho trẻ
- Phân biệt đợc đợc
áo, quần
3. Thái độ
- Giáo dục trẻ giữ
1. Đồ dùng của
cô:
- Váy, áo len,
quần dài con
trai cho trẻ quan
sát
- Tranh vẽ bé
trai, bé gái
2. Đồ dùng của
trẻ:
- Tranh vẽ váy,
quần dài con
trai
1. HĐ1: Gây Hứng Thú
- Cô trò chuyện với trẻ về thời tiết
- Các con hôm nay thấy thời tiết nh thế nào?
- Vậy các con mặc quần áo nh thế nào cho phù hợp?
- Cô trò chuyện và dẫn dắt vào bài
2. HĐ2: Trò chuyện với trẻ về quần áo của bé
* Cho trẻ quan sát chiếc váy
- Cô đa chiếc váy hoa cho trẻ quan sát và đàm thoại:
- Các con nhìn xem cái gì đây? (cái váy)
- Cái váy dùng để làm gì? ( để mặc)
- Mặc cho bạn trai hay bạn gái? ( bạn gái)
- Váy có màu gì đây? ( màu vàng)
- Theo các con chiếc váy này mặc khi thời tiết nóng hay lạnh?
* Cho trẻ quan sát áo len của bạn gái
- Đây là áo gì?( áo len)
- Ao len có màu gì? ( màu hồng)
- Trên áo len còn có hình gì đây? ( hình bông hoa)
gìn quần áo sạch
sẽ, gọn gàng, ngăn
nắp
- Trẻ mặc quần áo
phù hợp với thời
tiết để bảo vệ sức
khỏe
* NDTH
- Giáo dục vệ sinh
- áo len này dành cho ai mặc? ( bạn gái)
- áo len mặc khi nào? ( mặc khi trời rét)
- Nếu trời nóng mà mặc áo len thì các con thấy nh thế nào? ( rất nóng
và đổ mồ hôi)
* Cho trẻ quan sát quần dài của bé trai
- Hỏi tơng tự nh trên
* Cho trẻ phân biệt váy và áo len giống và khác nhau:
+ Mở rộng:
- Vậy ngoài những quần áo này ra thì các con còn biết những loại
quần áo nào nữa? ( áo khoác , áo sơ mi, quần soóc)
- Vậy các con muốn quần áo luôn sạch đẹp thì các con phải làm gì?
- Giáo dục: Trẻ phải giữ gìn quần áo sạch sẽ, không bôi bẩn, cất gọn
gàng. Quần áo mặc phù hợp với thời tiết
* Trò chơi củng cố: Thi xem ai nhanh
- Cô nói cách chơi: Cô chia lớp ra làm 2 đội, đội nam và đội nữ
Đội nam sẽ lấy tranh vẽ quần áo bạn trai gắn lên hình bạn trai
Đội nữ sẽ lấy tranh vẽ quần áo phù hợp với bạn gáI gắn lên hình
bạn gái
- Luật chơi: Đội nào lấy nhiều tranh lô tô là đội chiến thắng
3. HĐ3: Kết Thúc
- Cô nhận xét giờ học và tuyên dơng khen trẻ
- Cho trẻ đi ra chơi
Nội dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ hai
21/10/2013
Âm Nhạc
DH: Chiếc
khăn tay
NH: Tìm
bạn thân
TC: Đoán
tên bạn hát
1. Kiến Thức
- Trẻ nhớ tên bài
hát, tên tác giả
- Hiểu nội dung bài
hát.
- Nắm đợc cách
chơI trò chơi.
2. Kỹ năng
- Trẻ thuộc bài hát,
hát đúng giai điệu
bài hát.
- Chú ý lắng nghe
và biết hởng ứng
khi cô hát.
3. Thái độ
- Trẻ vệ sinh cá
nhân sạch sẽ.
1. Đ/ d của cô:
- băng đĩa ghi
lời bài hát
Chiếc khăn
tay, tìm bạn
thân.
- Mũ chóp
2. Đ/ d của trẻ
- Trang phúc
quần áo gọn
gàng.
1. HĐ1: Gây hứng thú
- Cô cho trẻ đọc báI Vè đôI mắt -> trò chuyện về chủ đề nhánh
->dẫn dắt vào bài.
2. HĐ2 : Nội dung
a. Dạy hát : Chiếc khăn tay
- Cô hát lần 1: - Giới thiệu tên bài hát, tên tác giả ( Văn Tấn )
- Cô hát lần 2: Giảng nội dung: Bài hát nói về bạn nhỏ dợc mẹ may
cho chiếc khăn rất đẹp và bạn dùng chiếc khăn đó để lau bàn tay của
mình luôn sạch sẽ.
+ Giáo dục: Trẻ vệ sinh cá nhân sạch sẽ
* Cô dạy trẻ hát
- Cho cả lớp hát( 3- 4 lần)
- Cho tổ, nhóm, các nhân thi đua hát
- Cô lắng nghe trẻ hát. Động viên trẻ hát, sửa sai cho trẻ
- Cho trẻ hát lại 1- 2 lần
b. Nghe hát: Tìm bạn thân
- Cô hát lần 1: Giới thiệu tên bài hát.Tên tác giả: Việt Anh
- Cô hát lần 2: ( kèm theo động tác minh họa) và giảng nội dung
- Cô hát lần 3: Cho trẻ nghe băng và hởng ứng cùng cô
c. Trò chơi: Đoán tên bạn hát
- Cô nói cách chơi, luật chơi
- Cô cho trẻ chơi 2- 3 lần
- Cô bao quát trẻ chơi, động viên khen trẻ
3. HĐ3: Kết thúc- Cô nhận xét giờ học và tuyên dơng khen trẻ
- Cho trẻ hát bài : N o chúng ta cùng t ập thể dục và đi ra chơi
Nội dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ sáu
1/112013
Thể Dục
Đi ngang,
bớc dồn,
trèo ghế
1. Kiến Thức
- Trẻ biết đI khéo
léo, đI ngang bớc
nhanh không bị
ngã.
- PhÔí hợp chân
tay nhịp nhàng trèo
lên ghế thể dục
2. Kỹ năng
- Rèn luyện khả
năng phối hợp của
chân tay, thị giác
* Đ/d của cô:
- Sân tập sạch
sẽ, thoáng mát
- 2 4 ghế trẻ
ngồi.
2. Đồ dùng của
trẻ:
- Trang phục
của trẻ gọn
gàng
1.HĐ1: Khởi Động
- Cho trẻ đi vòng tròn và đi các kiểu chân: Đi thờng, đi bằng gót
chân,đi mũi bàn chân, chạy nhanh, chạy chậm
- Sau đó cho trẻ đứng thành 3 hàng dọc
2. HĐ2: Trọng Động
a. Bài tập phát triển chung:
- Động tác tay: Tay thay nhau đa tay thay nhau đa thẳng ra trớc
( 2 lần 4 nhịp)
- Động tác chân : Ngồi khụy gối hai tay đa ra phía trớc ( 4 lần- 4
nhịp)
- Động tác bụng: Đứng quay ngời sang bên 90 độ ( 2 lần- 4 nhịp)
- Động tác bật: Bật tách chân, khép chân. ( 4 lần 4 nhịp)
với vận động.
- Rèn luyện tố chất
nhanh và khéo léo
của cơ thể.
3. Thái độ
- Trẻ hứng thú tập
luyện, có ý thức
trong học tập
* NDTH
- Âm nhạc
- Cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang đối diện nhau
b. Vận động cơ bản: Đi ngang, bớc dồn, trèo ghế.
- Cô giới thiệu tên vận động
- Cô tập mẫu 2 lần và lần 2 và phân tích động tác: TTCB cô đứng
ngang trớc vạch xuất phát . Khi có hiệu lệnh thì chân phảI bớc
ngang lên phía trớc, chân tráI bớc thu gọn về cùng chân phảI
( Tay chống hông) và bớc tiếp về phía cáI ghế rồi kết hợp trèo ghế
bớc chân phảI lên trớc và bớc tiếp chân tráI lên . Sau đó bớc từng
chân xuống đất và đI về dứng ở cuối hàng của mình.
- Cô gọi 2 trẻ lên tập thử -> Cho cả lớp QS và nhận xét.
- Cho trẻ thực hiện:
- Cho 2 tổ thực hiện 2-3 lần.
- Cô quan sát trẻ tập, động viên sửa sai cho trẻ
- Cô gọi 2 trẻ khá lên tập lại -> hỏi trẻ tên bài vận động -> nhận
3. HĐ3: Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng vòng quanh sân -> chuyển HĐ khác
Nội Dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ ba
22/10/2013
Tạo Hình
Vẽ các
đốm màu
trang trí
váy
(Đề tài)
1. Kiến Thức
- Trẻ biết vẽ các
chấm tròn để trang
trí váy
- Trẻ biết váy là
trang phục dành cho
bạn gái
- Biết cách tô, tô
không chờm màu ra
ngoài
2. Kỹ năng
- Trẻ biết cầm bút
đúng t thế, vẽ đợc
các đốm màu nhiều
màu sắc, bố cục
tranh hợp lý.
3. Thái độ
- Trẻ hứng thú có ý
thức trong học tập
* NDTH
1. Đồ dùng của
cô
- Tranh vẽ mẫu
của cô: 2 tranh
vẽ các đốm màu
trang trí váy
bằng các chất
liệu: Màu sáp,
màu nớc
- 1 chiếc váy
thật có các đốm
màu
2. Đồ dùng của
trẻ
- Vở tạo hình
- Sáp màu, màu
nớc.
- Bàn ghế
1.HĐ1: Gây hứng thú
- Cô cho trẻ quan sát chiếc váy thật và đàm thoại với trẻ:
- Đây là cái gì? Váy có màu gì?
- Cô trò chuyện và dẵn dắt vào bài
2. HĐ2: Dạy trẻ vẽ các đốm màu trang trí vay
a. Quan sát tranh và đàm thoại:
- Cô giới thiệu tranh cho trẻ quan sát và nhận xét bức tranh:
+Bức tranh này vẽ gì đây? ( Váy)
- Váy này đợc trang trí nh thế nào ? ( có các đốm màu)
- Những đốm màu ở bức tranh này đợc cô vẽ bằng chất liệu gì?
( màu sáp )
- Ngoài bút màu sáp thì chúng mình có thể vẽ đợc những đốm màu
bằng gì nữa? ( màu dạ )
+ Cô đa bức tranh vẽ các đốm màu bằng màu dạ, cho trẻ nhận xét:
- Các con thấy cô trang trí váy bằng các đốm màu dùng chất liệu gì?
( màu dạ)
- Màu sắc của các đốm màu này nh thế nào?
- Có bao nhiêu đốm màu trên váy ?( 5 đốm màu). Cho trẻ đếm đốm
màu.
- Muốn vẽ đợc các đốm màu để trang trí váy thì chúng mình phải vẽ
nh thế nào?
- Toán
- Âm nhạc
- Cô hỏi trẻ cách cầm bút, t thế ngồi, cách vẽ và tô màu
b. Cho trẻ thực hiện
- Cô đi quan sát trẻ vẽ
- Cô hỏi ý định của trẻ ( Con sẽ dùng chất liệu gì để trang trí váy ?)
- Nhắc lại trẻ t thế ngồi, cách cầm bút, cách vẽ
- Giúp đỡ một số trẻ còn lúng túng. - Khuyến khích động viên trẻ
c.Trng bày sản phẩm
- Cho trẻ mang sản phẩm lên trng bày
- Cho trẻ nhận xét bài của bạn, của mình
- Cô nhận xét lại bài của trẻ. Động viên khen trẻ
3.HĐ3: Kết thúc- Cô nhận xét giờ học và khen trẻ
- Cho trẻ hát bài: Khúc hát dạo chơi và đi ra chơi
Nội dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức
Lu ý
Thứ t
09/10/2013
Toán
Dạy trẻ
phân biệt
tay phải,
tay trái của
bản thân
1. Kiến Thức
- Trẻ nhận biết,
phân biệt đợc tay
phải, tay trái của
bản thân
2. Kỹ năng
- Rèn trẻ phát triển
ghi nhớ có chủ định
- Trẻ biết chơi 1 số
trò chơi theo yêu
cầu của cô để xác
định phải, trái của
bản thân
Thái độ
- Giáo dục trẻ có ý
thức trong giờ học
* NDTH
- Âm nhạc
- GD vệ sinh
1. Đồ dùng của
cô
- Rổ đựng hình
tròn màu đỏ,
hình tròn màu
vàng
2. Đồ dùng của
trẻ
- 20 rổ đựng
hình tròn màu
vàng, màu đỏ.
1.HĐ1: Gây hứng thú
- Cô cho trẻ hát bài: Xòe bàn tay, nắm ngón tay
- Các con vừa hát bài hát gì?
- Bài hát nói về gì? ( đôi bàn tay)
- Trò chuyện về nội dung bài hát và dẫn dắt vào bài
2. HĐ2: Phân biệt tay phải tay trái
- Cô cho trẻ chơi : Trời tối, trời sáng
- Trời sáng khi ngủ dậy các con thờng làm gì?
- Nào chúng mình hãy đánh răng nào( cho trẻ làm động tác đánh răng)
- Các con cầm bàn chải bằng tay nào? ( tay phải)
- Cầm cốc nớc tay nào ? ( tay trái)
- Cô cho trẻ giơ tay phải, tay trái và đọc
- Vừa rồi các con đánh răng rất sạch. Bây giờ chúng mình cùng ăn
sáng để đến trờng nào
- Khi ăn thì tay nào các con cầm thìa ? (Tay phải)
- Tay nào các con giữ bát? ( tay trái)
- Cô cho trẻ làm động tác ăn
- Ăn sáng xong rồi bây giờ chúng mình cùng đến trờng học nào. Cho
trẻ giậm chân tại chỗ đến lớp học, đã đến lớp rồi hôm nay cô sẽ cho
các con học vẽ
- Khi vẽ các con cầm bút bằng tay nào?( tay phải)
- Tay nào chúng mình giữ giấy? ( tay trái)
- Chúng mình cùng vẽ ông mặt trời
+ Cho trẻ đứng lên giơ tay phải, tay trái và đọc tên
- Cô cho trẻ chơi 4- 5 lần
* Ôn luyện củng cố
* Trò chơi : Tìm hình
- Cô nói cách chơi: Cô yêu cầu trẻ tìm hình màu ( đỏ, vàng )bằng tay
nào thì trẻ tìm nhanh hình màu đó và giơ tay lên rồi đọc
- Cho trẻ chơi 4- 5 lần
- Cô động viên trẻ chơi. Sửa sai cho trẻ
3.HĐ3: Kết thúc- Cô nhận xét giờ học và khen trẻ
- Cho trẻ hát bài: Khúc hát dạo chơi và đi ra chơi
Nội dung Mục đích- yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ năm
20/10/2011
KPKH
Trò chuyện
về 4 nhóm
thực phẩm
1. Kiến Thức
- Trẻ nhận biết đợc
các loại thực phẩm
giàu chất dinh dỡng
và biết đợc các loại
đó thuộc chất nào
2. Kỹ năng
- Trẻ chú ý, ghi nhớ
nhận biết từng lọai
thực phẩm
3. Thái độ
- Giáo dục trẻ ăn
uống đủ chất dinh
dỡng
* NDTH
- Âm nhạc
1. Đồ dùng của
cô:
- Tranh mẫu các
loại thực phẩm
2. Đồ dùng của
trẻ:
- Tranh lô tô các
loại thực phẩm
1. HĐ1: Gây Hứng Thú
- Cô cho trẻ hát bài: Mời bạn ăn
- Các con vừa hát bài hát gì?
- Cô trò chuyện và dẫn dắt vào bài
2. HĐ2: Trò chuyện với trẻ về 4 nhóm thực phẩm
* Nhóm thực phẩm có chất đạm:
- Cô treo tranh thực phẩm giàu chất đạm cho trẻ quan sát
- Các con nhìn xem bức tranh này vẽ gì đây? (Cá, trứng, thịt)
- Các con đã đợc ăn những thứ này cha?
- Ăn có ngon không?
- Những thực phẩm đó đợc chế biến thành những món ăn gì?
- Những thực phẩm: Cá, thịt, trứng cung cấp chất gì cho cơ thể?
( chất đạm)
* Nhóm thực phẩm có chất bột, đờng
- Cô treo tranh vẽ: Gạo, ngô cho trẻ quan sát và đàm thoại
- Đây là tranh vẽ gì? ( gạo và ngô)
- Gạo có màu gì? hạt gạo nh thế nào? (gạo màu trắng, hạt nhỏ)
- Gạo dùng để làm gì? ( nấu cơm)
- Thế còn ngô dùng để làm gì? ( để ăn)
- Hạt ngô có màu gì đây? ( màu vàng)
- Gạo và ngô cung cấp chất gì cho cơ thể?( chất bột, đờng)
- Ngoài gạo và ngô thì còn có những loại thực phẩm nào chứa chất
bột, đờng? ( khoai, sắn)
* Nhóm thực phẩm giàu chất vitamin
* Nhóm thực phẩm chứa chất béo
- Hỏi tơng tự nh trên
+ Giáo dục:Để cho cơ thể maulớn và khỏe mạnh thì các con phải ăn
đầy đủ các chất: Đạm, bột đờng, vitamin và chất béo
- Cho trẻ so sánh nhóm thực phẩm chứa chất đạm và chất vitamin
giống và khác nhau:
* Trò chơi củng cố: Chọn thực phẩm theo yêu cầu của cô
- Cô nói cách chơi, luật chơi
- Cho trẻ chơi
- Quan sát trẻ chơ, động viên trẻ chơi. Sửa sai cho trẻ
3. HĐ3: Kết Thúc
- Cô nhận xét giờ học và tuyên dơng khen trẻ
- Cho trẻ đi ra chơi
Nội dung Mục đích-yêu cầu Chuẩn bị Phơng pháp tổ chức Lu ý
Thứ sáu
21/10/2013
Âm Nhạc
DH: Mời
1. Kiến Thức
- Trẻ nhớ tên bài
hát, tên tác giả
- Hiểu nội dung bài
*.Đ/d của cô:
- Băng đĩa ghi
lời bài hát Mời
bạn ăn, khám
1. Gây hứng thú
- Cho trẻ quan sát hình ảnh Bé đang ăn, bé uống nớc -> trò chuyện
về nội dung hình ảnh -> dẫn dắt vào bài
2. Nội dung
bạn ăn
NH: Khám
tay
TC: Đoán
tên bạn hát
hát
- Nắm đợc cách
chơi trò chơi
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng phát
triển ngôn ngữ cho
trẻ qua lời bài hát
3. Thái độ
- Trẻ ăn đầy đủ chất
để cơ thể khỏe
mạnh
tay
- Máy tính có
hình ảnh: Bé
đang ăn, bé
uống nớc.
- Mũ chóp
a. Dạy hát: Mời bạn ăn
- Cô hát lần 1: Giới thiệu tên bài hát. Tên tác giả: Hoàng Ngọc
- Cô hát lần 2: Giảng nội dung: Đây là bài hát nói về các bạn nhỏ
muốn có cơ thể khỏe mạnh thì phảI ăn đầy đủ các chất nh: Thịt, cá,
trứng, rau và còn uống nhiều nớc để da căng mịn.
+ Giáo dục: Trẻ ăn đầy đủ các chất dinh dỡng để cho cơ thể khỏe
mạnh và lớn nhanh.
* Cô dạy trẻ hát
- Cho cả lớp hát( 3- 4 lần)
- Cho tổ, nhóm, các nhân thi đua hát
- Cô lắng nghe trẻ hát. Động viên trẻ hát, sửa sai cho trẻ
- Cho trẻ hát lại 1- 2 lần
b. Nghe hát: Khám tay
- Cô hát lần 1: Giới thiệu tên bài hát .Tên tác giả: Đào Việt Hng
- Cô hát lần 2: ( kèm theo động tác minh họa) và giảng nội dung
- Cô hát lần 3: Vận động trẻ đứng lên hát múa cùng cô
c. Trò chơi: Đoán tên bạn hát
- Cô nói cách chơi, luật chơi
- Cô cho trẻ chơi 3- 4 lần
- Cô bao quát trẻ chơi, động viên khen trẻ
3.Kết thúc
- Cô nhận xét giờ học và tuyên dơng khen trẻ.
- Cho trẻ hát bài Mời bạn ăn và đi ra chơi