Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

DE KTGK I LOP 4_ DUOM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.68 KB, 4 trang )

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN TOÁN
Năm học : 2013-2014
Thời gian: 40 phút
PHẦN 1 : Trắc nghiệm: 2,5 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1: Số ba triệu bốn trăm linh năm nghìn hai trăm mười ba viết là
A : 345213 B : 345312 C : 3405312 D :3405213
Bài 2: Trong các số: 1890, 1945, 1969, 1989, số bé nhất là:
A : 1945 B : 1890 C : 1969 D : 1899
Bài 3: Chữ số 9 trong số: 5 649 564 có giá trị là
A : 90 000 B : 9000 C : 900 D :90
Bài 4: Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng:
a, 5 tạ 72 kg = …kg
A: 572 B : 5720 C : 5027 D : 5072
b, 6 phút 15 giây = …giây
A : 75 B : 375 C : 615 D : 360
PHẦN II: TỰ LUẬN: 7,5 Điểm
Bài 1: (1 điểm)Tính:
a/ 186954 + 24743 b, 839084 – 246937
Bài 2/ (Viết tên các góc thích hợp vào chỗ chấm)
I H A


K L 0 G T B X 0 Y
…………… ……………… ……………… ………………….
Bài 3: 2 điểm
a, Nêu tên các cặp cạnh song song, vuông góc có trong hình vuông sau:
A B ………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
3cm …………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………


D C
b, chu vi của hình vuông ABCD là: ………………………………………………………
c, Diện tích hình vuông ANCD là…………………………………………………………
Bài 4: 2 điểm:
Một hình chữ nhật có nữa chu vi là 20 cm, chiều dài hơn chiều rộng là 4 cm. Tính diện tích
hình chữ nhật đó?
Tóm tắt: Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 5: 1,5 điểm:
Số trung bình cộng của 2 số là 66. Tìm số đó. Biết rằng số lớn hơn số bé 12 đơn vị
Tóm tắt: Bài giải
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN:
PHẦN I: Trắc nghiệm: 2,5 điểm
Câu 1: D (0,5 điểm) Câu 2 B (0,5 điểm) Câu 3 B (0,5 điểm)
Câu 4 : a, D (0,5 điểm) b, B (0,5 điểm)
PHẦN II; Tự luận 7,5 điểm
Bài 1 (1 điểm) Làm đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
Bài 2: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý 0,5 điểm
Thứ tự cần điền là: Góc vuông, góc nhon. Góc tù, góc bẹt

Bài 3 (2điểm)
a/ Các căp cạnh song song là: AB Và DC, AD và BC (0,5 điểm)
Các cặp cạnh vuông góc là:AB và BC, BC và CD, CD và DA, DA và AB (0,25 điểm)
b/ Chu vi là: 12 (cm) (0,5 điểm)
Diện tích là: 9 (cm
2
) (0,5 điểm)
Bài 4: tóm tắt đúng (0,5 điểm)
Chiều rộng 8 (cm) (0,5 điểm)
Chiều dài 12 (cm) (0,5 điểm)
Diện tích 96 (cm
2
) (0,5 điểm)
Bài 5: 1,5 điểm
Tóm tắt đúng: (0,25 điểm)
Số lớn là: 72 (0,5 điểm)
Số bé là: 60 (0,5 điểm)
Đáp số: (0,25 điểm)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN TIẾNG VIỆT
Năm học : 2013-2014
Thời gian: 40 phút
PHẦN I: Kiểm tra đọc thành tiếng:( 5 điểm)
PHẦN II: Kiểm tra đọc hiểu- LTVC: (5 điểm)
A/ Đọc thầm bài văn sau: Quê hương (Ôn tập tiết 7)
B/ Dựa vào nội dung bài đọc chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Tên vùng quê được tả trong bài là gì?
a/ Ba Thê b/ Hòn Đất c/ Không có tên
Câu 2/ Quê hương chị Sứ là:
a/ Thành phố b/Vùng núi c / Vùng biển
Câu 3: Những từ ngữ nào cho thấy núi ba Thê là một ngọn núi cao?

a/ Xanh lam b/ Vòi vọi c/ Hiện trắng những cánh cò
Câu 4: Bài văn trên có 8 từ láy, theo em tập hợp nào dưới đây thống kê đủ 8 từ láy đó?
a/ Oa oa, da dẻ, vòi vọi, nghiêng nghiêng, chen chúc, phất phơ, trùi trũi, tròn trịa
b/ Vòi vọi, nghiêng nghiêng, phất phơ vàng óng, sáng lòa, trùi trũi, tròn tria, xanh lam
c/ Oa oa, da dẻ, vòi vọi, chen chúc, phất phơ, trùi trũi, tròn trịa, nhà sàn
Câu 5: Bài văn trên có mấy dành từ riêng?
a/ Một từ. Đó là từ nào?
b/ Hai từ.Đó là từ nào?
c/ Ba từ.Đó là từ nào?
PHẦN KIỂM TRA VIẾT
1/ Chính tả (5 điểm)
Bài viết: Trung thu độc lập (SGK trang 66)
(Từ ngày mai, các em có quyền mở tưởng…nông trường to lớn vui tươi)
2/ Tập làm văn (5 điểm)
Đê bài: Em hãy viết thư gửi cho người thân ở xa (Cô,di, chú , bác, anh, chị, bạn bè) Kể về kết
quả học tập của em từ đầu năm đến nay
ĐÁP ÁN
1/ Phần đọc hiểu
Câu 1: Ý b, Hòn Đất (1 điểm)
Câu 1: Ý c, vùng biển (1 điểm)
Câu 1: Ý b, vòi vọi (1 điểm)
Câu 1: Ý a, (1 điểm)
Câu 1: 3 từ: Chị Sứ, Hòn Đất, núi Ba Thê (1 điểm)
2/ Phần kiểm tra viết
a/ Chính tả: 5 điểm
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn (5 điểm)
- Cứ mắc một lỗi( Sai lẫn phụ âm đầu, vần, thanh, không viết hoa đúng quy định…)Trừ 0,5
điểm. Mỗi lần sai chỉ trừ một lần
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn thì trừ
1 điểm toàn bài

b/ Tập làm văn: Đảm bảo các yêu cầu sau đây đạt 5 điểm
- Bài viết đúng thể loại, đủ các phần: phần đầu thư, phần chính, phần cuối thư, viết câu
đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, diễn đạt rõ nghĩa, không mắc lỗi chính tả, chữ viết đẹp,
trình bày sạch sẽ. Cụ thể như sau:
+ Đúng thể loại, đầy đủ bố cục (2 điểm)
+ Đầy đủ ý (Địa điểm, thời gian, lời thưa gởi…) Đạt 1,5 điểm
+ Câu văn đúng ngữ pháp, dùng từ có hinhdf ảnh Đạt 1,5 điểm
+ Chữ viết sạch sẽ, dễ đọc Đạt 0,5 điểm
• Tùy theo mức độ sai sót về ý, về cách diễn đạt, chữ viết giáo viên ghi điểm cho phù
hợp
*********************************

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×