H
2
S
↑, H
2
CO
3
, H
2
SO
3
, NH
4
OH
CuS, Ag
2
S, PbS, BaSO
4
, AgCl
1. Axit mạnh: H
2
SO
4
, HCl, HBr, HI, HNO
3
, HClO
3
, HClO
4
…
Axit yếu: H
3
PO
4
(trung bình)
, HClO, HClO
2
, H
2
S, HNO
2
, HF, H
2
CO
3
, H
2
SO
3
, CH
3
COOH, HCN…
2. Bazơ mạnh: NaOH, KOH, Ba(OH)
2
, Ca(OH)
2
, Be(OH)
2
, Cr(OH)
3
, Fe(OH)
2
, Sn(OH)
2,
Pb(OH)
2
…
Bazơ yếu: Zn(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Cu(OH)
2
, Sr(OH)
2
, Al(OH)
3
, Fe(OH)
3
, Bi(OH)
3
…
Axit:
x
H A, Ion
,
4
HSO
−
Bazơ:
y 3
B(OH) , NH , Ion
,
2
3 2 2
HPO , H PO
− −
Chất lưỡng tính:
Ion của gốc axit yếu còn H:
2
3 3 4 2 4
HS , HSO , HCO , HPO , H PO
− − − − −
… ;
Hiđroxit: Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Be(OH)
2
, Sn(OH)
2
, Pb(OH)
2
…
Chất trung tính: Ion của axit mạnh, bazơ mạnh: K
+
, Na
+
, Ba
2+
, Ca
2+
, NO
3
–
, SO
4
2-
, Cl
–
, Br
–
…
K
H2O
= [H
+
].[OH
–
] = 1,0.10
–14
pH
pH
lg[H ] [H ] 10
+ + −
= − ⇒ =
Nếu
a
[H ] 10
+ −
=
thì
pH a
=
pOH
lg[OH ] ; pH pOH 14 pH 14 lg[OH ]
− −
= − + = ⇒ = +
DD axit yếu:
a a
1 1
pH (lgK lgC) (pK lg C) ; pH lg( C)
2 2
= − + = − = − α
; DD bazơ yếu:
a
1
pH 14 (lgK lgC)
2
= + +
TÍNH TAN: Hầu hết axit tan (trừ H
2
SiO
3
↓) Bazơ mạnh tan NaOH, KOH, LiOH, Ba(OH)
2
, Ca(OH)
2
…
Muối: +
Tan: Na
+
,
K
+
,
NH
4
,
+
CH
3
COO
–
, NO
3
−
,
2 4
H PO
−
+
Đa số tan:
2
4
SO
−
(trừ BaSO
4
↓, CaSO
4
↓), Halogenua (trừ AgX
↓, PbX
2
),
3
HCO
−
(trừ NaHCO
3
ít tan)
+
Đa số không tan:
2 2 2 3 2
3 3 4 4
CO , SO , HPO , PO , S
− − − − −
(trừ CaS, BaS tan)
Môi trường axit : [H
+
] > 1,0.10
-7
M hay pH < 7,00
Môi trường trung tính : [H
+
] = 1,0.10
-7
M hay pH = 7,00
Môi trường kiềm : [H
+
] < 1,0.10
-7
M hay pH > 7,00
* Màu của quỳ và phenolphtalein trong dung dịch ở các khoảng pH khác nhau:
Quỳ Đỏ pH ≤ 6 Tím Xanh pH ≥ 8
Phenolphtalein Không màu pH < 8,3
Hồng pH ≥ 8,3
Định luật bảo toàn điện tích: Trong một dung dịch, tổng ion dương = tổng ion âm. ∑n ×
=
∑n ×
Định luật bảo toàn khối lượng: Khối lượng muối bằng tổng khối lượng các ion tạo muối. ∑muối
=
∑m
cation
+
∑m
anion
2 2 2
clorua oxit KL H KL H cacbonat CO
m m 27,5n m 71n m 11n= + = + = +
2 4
sunfat oxit H SO
m m 80n
= +
Caion
Anion
Li
+
Na
+
K
+
4
NH
+
2
Cu
+
Ag
+
2
Mg
+
2
Ca
+
2
Sr
+
2
Ba
+
2
Zn
+
2
Hg
+
3
Al
+
2
Sn
+
2
Pb
+
3
Bi
+
3
Cr
+
2
Mn
+
3
Fe
+
2
Fe
+
Cl
−
k i –
Br
−
k i i –
I
−
– k k k – k –
3
NO
−
–
3
CH COO
−
– – – –
2
S
−
k k – k k – k k k – k k k
2
3
SO
−
k k k k k k k k – – k k – k – k
2
4
SO
−
i k k k – k –
2
3
CO
−
i – k k k k k k – – – k k – k – k
2
3
SiO
−
– – – k k k k k – k – k – – k k k
2
4
CrO
−
k k i i k k k – – k k k – –
3
4
PO
−
k k k k k k k k k k k k k k k k k
OH
−
k – k i i k – k k k k k k k k
Độ axit tăng Trung tính Độ kiềm tăng
7
1. Axit mạnh: H
2
SO
4
, HCl, HBr, HI, HNO
3
, HClO
3
, HClO
4
…
Axit yếu: H
3
PO
4
(trung bình)
, HClO, HClO
2
, H
2
S, HNO
2
, HF, H
2
CO
3
, H
2
SO
3
, CH
3
COOH, HCN…
2. Bazơ mạnh: NaOH, KOH, Ba(OH)
2
, Ca(OH)
2
, Be(OH)
2
, Cr(OH)
3
, Fe(OH)
2
, Sn(OH)
2,
Pb(OH)
2
…
Bazơ yếu: Zn(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Cu(OH)
2
, Sr(OH)
2
, Al(OH)
3
, Fe(OH)
3
, Bi(OH)
3
…
Axit:
x
H A, Ion
,
4
HSO
−
Bazơ:
y 3
B(OH) , NH , Ion
,
2
3 2 2
HPO , H PO
− −
Chất lưỡng tính:
Ion của gốc axit yếu còn H:
2
3 3 4 2 4
HS , HSO , HCO , HPO , H PO
− − − − −
… ;
Hiđroxit: Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Be(OH)
2
, Sn(OH)
2
, Pb(OH)
2
…
Chất trung tính: Ion của axit mạnh, bazơ mạnh: K
+
, Na
+
, Ba
2+
, Ca
2+
, NO
3
–
, SO
4
2-
, Cl
–
, Br
–
…
K
H2O
= [H
+
].[OH
–
] = 1,0.10
–14
pH
pH
lg[H ] [H ] 10
+ + −
= − ⇒ =
Nếu
a
[H ] 10
+ −
=
thì
pH a=
pOH
lg[OH ] ; pH pOH 14 pH 14 lg[OH ]
− −
= − + = ⇒ = +
DD axit yếu:
a a
1 1
pH (lgK lgC) (pK lg C) ; pH lg( C)
2 2
= − + = − = − α
; DD bazơ yếu:
a
1
pH 14 (lgK lgC)
2
= + +
TÍNH TAN: Hầu hết axit tan (trừ H
2
SiO
3
↓) Bazơ mạnh tan NaOH, KOH, LiOH, Ba(OH)
2
, Ca(OH)
2
…
Muối: +
Tan: Na
+
,
K
+
,
NH
4
,
+
CH
3
COO
–
, NO
3
−
,
2 4
H PO
−
+
Đa số tan:
2
4
SO
−
(trừ BaSO
4
↓, CaSO
4
↓), Halogenua (trừ AgX
↓, PbX
2
),
3
HCO
−
(trừ NaHCO
3
ít tan)
+
Đa số không tan:
2 2 2 3 2
3 3 4 4
CO , SO , HPO , PO , S
− − − − −
(trừ CaS, BaS tan)
Môi trường axit : [H
+
] > 1,0.10
-7
M hay pH < 7,00
Môi trường trung tính : [H
+
] = 1,0.10
-7
M hay pH = 7,00
Môi trường kiềm : [H
+
] < 1,0.10
-7
M hay pH > 7,00
* Màu của quỳ và phenolphtalein trong dung dịch ở các khoảng pH khác nhau:
Quỳ Đỏ pH ≤ 6 Tím Xanh pH ≥ 8
Phenolphtalein Không màu pH < 8,3
Hồng pH ≥ 8,3
Định luật bảo toàn điện tích: Trong một dung dịch, tổng ion dương = tổng ion âm. ∑n ×
=
∑n ×
Định luật bảo toàn khối lượng: Khối lượng muối bằng tổng khối lượng các ion tạo muối. ∑muối
=
∑m
cation
+
∑m
anion
2 2 2
clorua oxit KL H KL H cacbonat CO
m m 27,5n m 71n m 11n= + = + = +
2 4
sunfat oxit H SO
m m 80n
= +
H
2
S
↑, H
2
CO
3
, H
2
SO
3
, NH
4
OH
Caion
Anion
Li
+
Na
+
K
+
4
NH
+
2
Cu
+
Ag
+
2
Mg
+
2
Ca
+
2
Sr
+
2
Ba
+
2
Zn
+
2
Hg
+
3
Al
+
2
Sn
+
2
Pb
+
3
Bi
+
3
Cr
+
2
Mn
+
3
Fe
+
2
Fe
+
Cl
−
k i –
Br
−
k i i –
I
−
– k k k – k –
3
NO
−
–
3
CH COO
−
– – – –
2
S
−
k k – k k – k k k – k k k
2
3
SO
−
k k k k k k k k – – k k – k – k
2
4
SO
−
i k k k – k –
2
3
CO
−
i – k k k k k k – – – k k – k – k
2
3
SiO
−
– – – k k k k k – k – k – – k k k
2
4
CrO
−
k k i i k k k – – k k k – –
3
4
PO
−
k k k k k k k k k k k k k k k k k
OH
−
k – k i i k – k k k k k k k k
Độ axit tăng Trung tính Độ kiềm tăng
7
CuS, Ag
2
S, PbS, BaSO
4
, AgCl