Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Bồi dưỡng HSG lớp 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.13 MB, 2 trang )

Trường tiểu học Tân Kỳ
Lớp : 2A
BỒI DƯỠNG HSG
Năm học: 2013 – 2014
Thời gian : 60 phút
Điểm
Họ và tên: ………………………………………….
I.Trắc nghiệm (10 đ) : Điền vào chỗ chấm
1) Số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 3 là:…….
2) Số 49 là số liền trước của số:………….
3) Số liền trước và số liền sau của số 23 là:……… ;……….
4) Số ở giữa hai số 34 và 36 là:………….
5) Viết các số có hai chữ số sao cho tổng hai chữ số bằng 8:
…………………………………………………………………………………………………
6) Có tất cả ……. số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của mỗi số bằng 8.
7) Viết một phép cộng có tổng bằng một số hạng:…………………………………
8) Tổng của số lớn nhất có hai chữ số với số nhỏ nhất là:……………………………
9) Viết các số 23cm, 3 dm, 25cm, 2dm theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………………………………
10) Gạch chân từ không cùng nhóm trong dãy từ sau:
hộp bút, bảng con, phấn, nghe giảng, bút, vở, sách.
11) Dùng gạch chéo( /) để ngăn cách các từ trong câu sau:
Chúng em phấn khởi đón năm học mới.
12) Viết 5 từ chỉ tính nết của 1 học sinh ngoan :
………………………………………………
13) Sắp xếp các từ sau thành một câu: rất, phấn khởi, gặp, bạn bè, em.
14) Viết tên chữ cái thích hợp vào chỗ chấm theo đúng thứ tự bảng chữ cái:
… ,ă,â,….,… ,d, đ, … , ê, ……, h, i, … ,… , m, ……, o, ……., ơ.
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
15) Kết quả phép tính: 64cm – 1 dm =
A.54cm B.54 dm C.63dm D.63dm


16) Điền cm, dm vào chỗ châm cho thích hợp:
- Cái bàn học của em cao khoảng 7……. - Cái bút mực dài 13…
17) Trong các dòng dưới đây, dòng nào viết đã thành câu:
A. Cái cặp sách rất đẹp của em. B. Cái cặp sách của em rất đẹp.
18) Điền từ dài hơn hay ngắn hơn vào chỗ chấm:
Cái thước kẻ của em …………………. 1 dm.
19) hai số có tổng bằng 15, nếu tăng mỗi số hạng thêm 2 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?
A.17 B.19 C.13 D.35
20) Điền chữ cái còn thiếu để tạo thành từ có nghĩa: ted…y be…r
II.Tự luận (10 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính (2đ)
35 + 24 6+43 77-15 84-11
Bài 2: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm: (1,5đ)
1 dm 8cm 10cm + 8cm 1dm+1dm 20cm 30cm – 1dm
Bài 3: Tóm tắt và giải bài toán : Trên bãi cỏ có 36 con trâu và 12 con bò đang ăn cỏ. Hỏi trên bãi có
tất cả bao nhiêu con trâu và con bò? (1,5đ)
Tóm tắt Bài gải
Bài 4: Lớp em có một bạn mới chuyển đến. Là lớp trưởng, em hãy tự giới thiệu về mình và cho bạn
biết họ tên, điểm mạnh của ba tổ trưởng. (5đ)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×