Trường TH số 2 Mường Phăng Năm học 2012-2013
TUẦN 1
Môn Lịch sử: Ngày giảng: Thứ 2 ngày 27 tháng 8 năm 2012
Tiết 3: Lớp 4A1, Tiết 3: 4A2
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
I. Mục tiêu:
- Biết vị trí địa lí, hình dáng của đất nước ta.
- Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử,
một Tổ quốc.
- Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lí.
II. Đồ dùng:
- Thầy: Bản đồ địa lí VN, bản đồ hành chính
- Trò: Sách vở, đọc bài trước ở nhà
III. Các hoạt động dạy- học:
1. Ổn định(1’):
2. Kiểm tra(3’): - Kiểm tra sách vở
3. Bài mới(27’):
a, Giới thiệu bài: Trực tiếp
b, Giảng bài:
* HĐ1: Làm việc cả lớp
- GV giới thiệu vị trí của đất nước, các
cư dân ở mỗi vùng.
- Nêu vị trí hình dạng của nước ta?
- Đất nước ta có bao nhiêu dân tộc
cùng chung sống?
- Nêu phong tục, tập quán của mỗi dân
tộc mà em biết?
* HĐ2: Làm việc cả lớp
- Để có tổ quốc tươi đẹp như ngày nay
ông cha ta đã làm gì?
- Môn lịch sử và môn địa lí lớp 4 giúp
em hiểu biết gì?
- Để học tốt môn lịch sử và địa lí em
cần chú ý điều gì?
* Vị trí, hình dạng của nước ta.
- Nước ta bao gồm phần đất liền có hình
chữ S, vùng biển rộng lớn có nhiều đảo
và quần đảo.
- Có 54 dân tộc anh em chung sống
- Mỗi dân tộc có nét văn hoá riêng song
đều có cùng một tổ quốc, một lịch sử
VN.
- Ông cha ta đã trải qua hàng ngàn năm
dụng nước và giữ nước.
- Hiểu biết thiên nhiên và con người Việt
Nam, biết được công lao của cha ông ta
- Tập quan sát sự vật, hiện tượng, thu
thập tìm kiếm tài liệu lịch sử, địa lí.
4. Củng cố- dặn dò(4’):
- Chỉ vị trí, hình dạng nước ta trên bản đồ?
- Học bài và đọc trước bài sau
Môn Khoa học Ngày giảng: Thứ 3 ngày 28 tháng 8 năm 2012
Tiết 3: Lớp 4A2, Tiết 3: 4A1
Kế hoạch bài dạy 1 GV: Bùi Thị Thơm
Trường TH số 2 Mường Phăng Năm học 2012-2013
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ?
I. Mục tiêu:
- HS nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần
để duy trì sự sống của mình.
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong
cuộc sống.
II. Đồ dùng:
- Thầy: Tranh SGK
- Trò: Sách vở
III. Các hoạt động dạy- học:
1. Ổn định tổ chức(1’): - Lớp hát
2. Kiểm tra(3’): - Sách vở của học sinh
3. Bài mới(27’):
a, Giới thiệu bài:
b, Tìm hiểu bài:
* HĐ1: Quan sát tranh sgk(1,2)
- Kể những thứ con người cần để
duy trì sự sống?
- Rút ra nhận xét
- QS tranh 3,4, , 9,10.
- Khác với các sinh vật cuộc sống
của con người cần những gì?
- Rút ra kết luận
* HĐ2: Học sinh làm phiếu bài tập.
- Giáo viên treo bảng phụ- học sinh
nêu yêu cầu bài tập.
- Đại diện các nhóm treo phiếu -
trình bày kết quả.
- Nhận xét bài trên bảng và rút ra
kết luận.
- Dựa vào bài tập rút ra nội dung
bài học.
- Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng,
nhiệt độ
- Con người không thể sống thiếu ô xi
- HS quan sát tranh
- Vui chơi, giải trí, nhà ở, tình cảm bạn bè ,
quần áo, phương tiện
- Khác hẳn với các sinh vật khác cuộc sống của
con người cần rất nhiều thứ khác
* Bài tập: Đánh dấu vào các cột tương ứng
những yếu tố cần cho sự sống của con người,
Yếu tố cần
cho sự sống
Con
người
Động
vật
Thực
vật
- Không khí
- Nước
- Ánh sáng
- Nhiệt độ
- Thức ăn
- Nhà ở
- T/c gia đình
- Phương tiện
giao thông
-Quần áo
- Trường học
- Sách báo
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
4. Củng cố- dặn dò(4’):
- Nêu những yếu tố con người cần để duy trì sự sống?
- Học bài, xem trước bài sau.
Kế hoạch bài dạy 2 GV: Bùi Thị Thơm
Trường TH số 2 Mường Phăng Năm học 2012-2013
Môn Khoa học:
Ngày giảng: Thứ 5/30/8 năm 2012: Tiết 3: Lớp 4A2
Thứ 6/31/8 năm 2012: Tiết 3: Lớp 4A1
TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI
I. Mục tiêu:
- HS biết kể ra những gì hàng ngày cơ thể người lấy vào và thải ra trong quá
trình sống.
- Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất.
- Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
II. Đồ dùng:
- Thầy: Hình 6, 7 sgk, phiếu bài tập
- Trò: xem bài trước
III. Các hoạt động dạy- học:
1. Ổn định(1’):
2. Kiểm tra(3’): - Kể tên những thứ con người cần để duy trì sự sống?
- Nhận xét- đánh giá
3. Bài mới(27’):
a, Giới thiệu bài: Trực tiếp
b, Giảng bài:
* HĐ1: Thảo luận nhóm đôi
- Trong quá trình sống, cơ thể
lấy những gì từ môi trường và
thải ra môi trường những gì?
- Trao đổi chất là gì?
- Nêu vai trò của sự trao đổi
chất đối với con người, thực
vật, động vật?
* HĐ2: Làm việc cá nhân
- Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa
cơ thể người với môi trường.
- HS trình bày sản phẩm.
- HS quan sát h1 sgk
- Con người lấy thức ăn, nước uống từ môi
trường và đồng thời thải ra phân, nước tiểu, khí
các- bô- níc. Quá trình đó gọi là quá trình trao
đổi chất.
- Là quá trình cơ thể lấy thức ăn, nước, không
khí từ môi trường và thải ra môi trường những
chất thừa, cặn bã.
- Con người, thực vật, động vậtcó trao đổi chất
với môi trường thì mới sống được.
LẤY VÀO THẢI RA
Khí ô xi Khí các bô níc
Thức ăn Cơ thể Phân
Nước người Nước tiểu,
4. Củng cố- dặn dò(4’):
- Nêu quá trình trao đổi chất ở người?
- Học bài và đọc trước bài sau ở nhà
Môn Địa lí:
Ngày giảng: Thứ 6 ngày 31 tháng 8 năm 2012
Tiết 4: 4A1
LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ
I. Mục tiêu:
Kế hoạch bài dạy 3 GV: Bùi Thị Thơm
Trng TH s 2 Mng Phng Nm hc 2012-2013
- HS bit nh ngha n gin v bn .
- Mt s yu t ca bn : tờn, phng hng, t l, kớ hiu bn .
- Cỏc kớ hiu ca mt s i tng a lớ th hin trờn bn .
II. dựng:
- Thy: Bn th gii, Vit Nam
- Trũ: Xem trc bi nh
III. Cỏc hot ng dy- hc:
1. n nh(1):
2. Kim tra(3): - Mụn lch s v a lớ giỳp em hiu bit gỡ?
3. Bi mi(27):
a, Gii thiu bi: Trc tip
b, Ging bi:
* H1: Lm vic c lp
- GV treo bn - hs quan sỏt
- c tờn cỏc bn
- Bn l gỡ?
- Mun v c bn ta phi lm
gỡ?
- Ch h Hon Kim, n Ngc Sn
trờn hỡnh 1, 2 sgk
* H2:
- HS quan sỏt bn VN
- Nờu cỏc yu t ca bn ?
- c tờn bn hỡnh 3?
- Trờn bn ngi ta thng qui
nh cỏc hng nh th no?
- Ch cỏc kớ hiu trờn bn hỡnh 3?
* H3: Thc hnh
1. Bn :
- Bn th gii, bn chõu lc
- Bn l hỡnh v thu nh1 khu vc hay
ton b b mt trỏi t theo mt t l nht
nh.
- Rỳt ngn chỳng theo t l xớch ri th
hin trờn giy.
2. Mt s yu t ca bn
a, Tờn bn .
b, Phng hng.
c, T l bn .
d, Kớ hiu bn .
- Phớa trờn l hng bc, phớa di l
hng nam, bờn phi l hng ụng, bờn
trỏi l hng tõy.
- HS v kớ hiu bn
4. Cng c,dn dũ(4)
- Nờu khỏi nim v bn ? Bn dựng lm gỡ?
- Hc v chun b bi gi sau: Dóy Hong Liờn Sn.
TUN 2
Mụn o c Th 4 ngy 5 thỏng 9 nm 2012
Tit 1: 1A1; tit 2: lp 1A2; tit 3: lp 1A4
Th 6 ngy 7 thỏng 9 nm 2012
Tit 1: 1A3
EM L HC SINH LP 1 (tit 2)
I. Mc tiờu:
- Củng có cho HS hiểu biết rõ về quyền của trẻ em đợc đi học.
- Các em hiểu đợc khi đi học lớp 1 em sẽ đợc học thêm nhiều điều mới lạ.
- HS vui vẻ đi học, biết yêu quý thầy cô giáo và bạn bè.
K hoch bi dy 4 GV: Bựi Th Thm
Trng TH s 2 Mng Phng Nm hc 2012-2013
II. dựng:
GV:Các bài hát nói về quyền trẻ em
HS : Vở bài tập đạo đức
III. Cỏc hot ng dy- hc:
2.Kiểm tra:
HS lớp 1 có gì khác với học sinh học lớp mẫu giáo?
3.Bài mới:
a,Giới thiệu bài:
b,Tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1 : Quan sát tranh và kể
chuyện theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và kể
chuyện theo tranh
- GV nhận xét bổ xung
*Hoạt động 2 : HS múa hát hoặc đọc
thơ theo chủ đề"Trờng em"
- GV và HS cả lớp nhận xét,bình chọn
* Kết luận chung
- Trẻ em có những quyền gì?
- Khi vào lớp 1 emthấy thế nào?
- Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp
1?
- HS kể theo cặp đôi
- HS kể trớc lớp
- HS múa hát, đọc thơ theo nhóm, tổ, cá
nhân.
- Trẻ em có quyền có họ tên, đợc đi học.
- Khi vào lớp 1 em thấy vui và tự hào.
- Em sẽ cố gắng chăm ngoan và học giỏi
để xứng đáng là HS lớp 1
4.Củng cố -Dặn dò:
- HS hát bài "Em yêu trờng em"
- Về nhà làm tốt những điều đã học.
TUN 3
Mụn o c Th 4 ngy 12 thỏng 9 nm 2012
Tit 1: 1A1; tit 2: lp 1A2; tit 3: lp 1A4
Th 6 ngy 14 thỏng 9 nm 2012
Tit 1: 1A3
GN GNG SCH S (tit 1)
I/ Mc tiờu
- Giỳp HS hiu l th no l n mc gn gng sch s.
- ch li ca vic n mc sch s.
- HS bit gi v sinh cỏ nhõn qun ỏo, u túc gn gng.
II/ dựng dy hc
GV:Tranh nh minh ho
HS : v bi tp, ễn bi hỏt ra mt nh mốo
III/ Cỏc hot ng dy- hc
2.Kim tra:
xng ỏng l HS lp 1 em phi lm gỡ?
3.Bi mi:
a, Gii thiu bi
K hoch bi dy 5 GV: Bựi Th Thm
Trường TH số 2 Mường Phăng Năm học 2012-2013
b,Tìm hiểu bài:
* HĐ1: Thảo luận cả lớp
- Hãy nêu tên một bạn trong lớp hôm nay
có quần áo, đầu tóc gọn gàng.
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, nhận
xét về nhau.
- Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng sạch
sẽ?
* HĐ2: Làm bài tập 1
- Em hãy tìm xem bạn nào có đầu tóc
quần áo gọn gàng?
- Tại sao em cho đó là gọn gàng sạch sẽ?
- GV kết luận
*HĐ3: Làm bài tập 2
- Chọn 1 bộ quần áo đi học cho phù hợp
cho bạn nam và 1 bộ cho bạn nữ
rồi nối bộ đã chọn với bạn nam hoặc bạn
nữ trong tranh.
*GV nhận xét
*Rút ra kết luận chung
- HS nêu tên và mời bạn đó lên trước lớp
- Vài cặp lên nhận xét trước lớp
- Bạn mặc quần áo sạch sẽ, tóc bạn buộc
lên gọn gàng,
- Hình 2, hình 4 các bạn đã có quần áo
gọn gàng.
- HS nêu nhận xét
- HS lên bảng chỉ và trình bày sự lựa
chọn của mình.
- Bạn nữ: Hình 1,3; Bạn nam: Hình 7, 4
- HS nhắc lại kết luận
4. Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học.
- Thực hiện tốt nội dung vừa học.
TUẦN 4
Môn Đạo đức Thứ 4 ngày 19 tháng 9 năm 2012
Tiết 1: 1A1; tiết 2: lớp 1A2; tiết 3: lớp 1A4
Thứ 6 ngày 21 tháng 9 năm 2012
Tiết 1: 1A3
GỌN GÀNG SẠCH SẼ (tiết 2)
I/ Mục tiêu
- Giúp HS hiểu là thế nào lă ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.
- Ích lợi của việc ăn mặc sạch sẽ.
- HS biết giữ vệ sinh cá nhân quần áo, đầu tóc gọn gàng.
II/ Đồ dùng dạy học
GV:Tranh ảnh minh hoạ BT3,4
HS : vở bài tập,
III/ Các hoạt động dạy- học
2.Kiểm tra:
Để xứng đáng là HS lớp 1 em phải làm gì?
3.Bài mới:
a, Giới thiệu bài
b,Tìm hiểu bài:
* Hoạt động 1: Lµm bµi tËp 3: thảo
Kế hoạch bài dạy 6 GV: Bùi Thị Thơm
Trng TH s 2 Mng Phng Nm hc 2012-2013
lun nhúm
- Quan sỏt tranh v tr li cõu hi
- Bn nh trong tranh ang lm gỡ?
- Ti sao bn lm nh vy?
- Em thy bc tranh no l hp lý?
- Em cú mun lm nh vy khụng?
- Ni dung tranh no cho thy cha
phự hp? Ti sao?
* GV kt lun
* Hot ng 2: Lm bi tp 4
- Em hóy giỳp bn sa li qun ỏo cho
gn gng
- Ti sao phi gn gng sch s?
* Hot ng 3: C lp hỏt bi Ra mt
nh mốo
* Hot ng 4: HD HS c 2 cõu th
- Tranh 1,3,4,5,7,8 l phự hp
- Từng cặp ngồi cạnh nhau sửa lại quần
áo cho nhau.
- Gọn gàng sạch sẽ để nâng cao sức
khoẻ, làm tăng vẻ đẹp cho mình.
- HS hát bài " Rửa mặt nh mèo"
- HS đọc thơ
4. Củng cố - dặn dò:
- Vì sao phải gọn gàng sạch sẽ?
- Nhận xét chung giờ học.
K hoch bi dy 7 GV: Bựi Th Thm
Trường TH số 2 Mường Phăng Năm học 2012-2013
Ngày giảng: Thứ 2 ngày 3 tháng 9 năm 2012
Tiết 3: Lớp 4A1, Tiết 3: 4A2
LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (tiếp)
I. Mục tiêu:
- Biết trình bày thứ tự các bước khi sử dụng bản đồ.
- Xác định được 4 hướng chính (Bắc, Nam, Đông, Tây) trên bản đồ theo qui
ước.
- Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản. Tìm một số đối tượng địa lí dựa vào bảng
chú giải của bản đồ.
II. Đồ dùng:
- Thầy: Bản đồ địa lí VN, bản đồ hành chính
- Trò: Sách vở, đọc bài trước ở nhà
III. Các hoạt động dạy- học:
1. Ổn định(1’):
2. Kiểm tra(4’): - Em hiểu bản đồ là gì? Bản đồ cho biết nội dung gì?
3. Bài mới(30’):
a, Giới thiệu bài: Trực tiếp
b, Giảng bài:
* HĐ1: Làm việc cả lớp
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
(HS quan sát hình sgk)
- Bảng chú giải giúp ta hiểu rõ điều
gì?
* HĐ2: Học nhóm
- Chỉ hướng Bắc, Nam, Đông, Tây
trên bản đồ?
- Quan sát h2: Đọc tỉ lệ của bản đồ,
3. Cách sử dụng bản đồ:
- Tên bản đồ cho ta biết bản đồ đó thể hiện
nội dung gì.
- Xem bảng chú giải để biết kí hiệu đối
tượng lịch sử hoặc địa lí.
* Bài tập:
- Phía trên là hướng Bắc, phía dưới là
hướng Nam, bên phải là hướng Đông, bên
trái là hướng Tây.
Kế hoạch bài dạy 8 GV: Bùi Thị Thơm
Trường TH số 2 Mường Phăng Năm học 2012-2013
chỉ đường biên giới quốc gia của
VN?
- Kể tên các nước láng giềng, biển,
đảo, quần đảo của VN? tên các con
sông?
* HĐ3: Làm việc cả lớp
- HS lên bảng đọc tên bản đồ và chỉ
các hướng Bắc, Nam, Đông, Tây
trên bản đồ, vị trí tỉnh em đang
sống?
- Trung Quốc, Lào, Cam- pu- chia.
- Quần đảo: Hoàng Sa, Trường Sa
- Đảo: Phú Quốc, Côn Đảo, Cát Bà,
- Sông Hồng, sông Thái Bình,
- HS thực hành trên bản đồ
4. Củng cố- dặn dò(5’):
- Nêu các bước sử dụng bản đồ?
- Học bài và đọc trước bài: Nước Văn Lang.
Môn Khoa học: Ngày giảng: Thứ 3 ngày 4 tháng 9 năm 2012
Tiết 3: Lớp 4A2, Tiết 3: 4A1
CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CÓ TRONG THỨC ĂN, VAI TRÒ CỦA
CHẤT BỘT ĐƯỜNG
I. Mục tiêu:
- Kể tên các chất dinh dưỡng có trong thức ăn : chất bột đường, chất đạm, chất
béo, vi-ta-min, chất khoáng.
- Kể tên những thức ăn chứa nhiều chất bột đường ;gạo, bánh mì, khoai,
- Nêu được vai trò của chất bột đường đối với cơ thể.
II. Đồ dùng:
- Thầy: Phiếu bài tập
- Trò: xem bài trước
III. Các hoạt động dạy- học:
1. Ổn định(1’):
2. Kiểm tra(3’): - Nêu vai trò về sự trao đổi chất của ở người?
- Nhận xét- đánh giá
3. Bài mới(27’):
a, Giới thiệu bài:
b, Giảng bài:
* HĐ1: Thảo luận nhóm đôi
- Quan sát tranh sgk( tr- 10)
- Kể tên các thức ăn đồ uống thường
dùng vào bữa sáng, trưa, tối?
- Người ta còn phân loại thức ăn
theo cách nào khác?
- Kể tên các thức ăn có chứa các
chất trên?
* HĐ2: Làm việc cá nhân
- Nêu vai trò của chất bột đường đối
với cơ thể?
- Tập phân loại thức ăn.
- Sáng: uống sữa bò tươi, ăn cơm, bánh mì,
- Trưa: ăn cơm, thịt, cá, rau, uống nước
cam
- Tối: cơm, thịt, cá, rau, quả,
- Chia thành 4 nhóm:
+ Chất bột đường
+ Chất đạm
+ Chất béo
+ Vi ta min và chất khoáng
- Vai trò của chất bột đường.
Kế hoạch bài dạy 9 GV: Bùi Thị Thơm
Trường TH số 2 Mường Phăng Năm học 2012-2013
* HĐ3: Làm phiếu bài tập
- Điền tên các thức ăn chứa nhiều
chất bột đường vào bảng.
- Các thức ăn chứa nhiều chất bột
đườngđều có nguồn gốc từ đâu?
- Chất bột đường cung cấp năng lượng cần
thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ
của cơ thể.
- Gạo, ngô, bánh mì, chuối, khoai lang, khoai
tây.
- Có nguồn gốc từ thực vật.
4. Củng cố-dặn dò (4’):
- Chất bột đường có vai trò gì đối với cơ thể?
- Học bài và đọc bài trước bài sau ở nhà.
Môn Địa lí: Ngày giảng: Thứ 6 ngày 31 tháng 8 năm 2012
Tiết 4: 4A1
DÃY HOÀNG LIÊN SƠN
I. Mục tiêu:
- Biết chỉ vị trídãy núi Hoàng Liên Sơn trên lược đồ và bản đồ.
- Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu của dãy núi Hoàng Liên Sơn( vị trí, địa
hình, khí hậu)
- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên đất nước Việt Nam.
II. Đồ dùng:
- Thầy: Bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Trò: Xem trước bài ở nhà
III. Các hoạt động dạy- học:
1. Ổn định(1’):
2. Kiểm tra(3’): - Nêu cách sử dụng bản đồ?
3. Bài mới(27’):
a, Giới thiệu bài: Trực tiếp
b, Giảng bài:
* HĐ1: Làm việc cá nhân
- GV chỉ vị trí của dãy HLS trên bản đồ-
HS quan sát lược đồ H1 và mục 1 sgk
trả lời
- Kể tên những dãy núi chính ở phía bắc
nước ta? Dãy HLS có đặc điểm gì?
- Chỉ núi Phan- xi- păng và cho biết độ
cao của nó?
- Tại sao đỉnh núi Phan- xi- păng được
gọi là nóc nhà của tổ quốc?
* HĐ2: Làm việc cả lớp
- Khí hậu ở những nơi cao của HLS như
thế nào?
- Chỉ vị trí của Sa Pa trên H1
- Quan sát bảng số liệu, nhận xét về
nhiệt độ của Sa Pa vào tháng 1, tháng 7?
1. Hoàng Liên Sơn- dãy núi cao và đồ sộ
nhất Việt Nam:
- Đây là dãy núi cao và đồ sộ, có nhiều
đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp và
sâu.
- Dãy HLS có đỉnh Phan- xi- păng cao
nhất nước ta( cao 3143m).
2. Khí hậu ở những nơi cao quanh năm
lạnh:
- Ở những nơi cao khí hậu lạnh quanh
năm, mùa đông có tuyết rơi.
Kế hoạch bài dạy 10 GV: Bùi Thị Thơm
Trường TH số 2 Mường Phăng Năm học 2012-2013
- Khí hậu của Sa Pa rất mát mẻ, phong
cảnh đẹp.
4. Củng cố- dặn dò(4’):
- Dãy Hoàng Liên Sơn nằm ở vị trí nào của nước ta?
- Nêu đặc điểm của dãy Hoàng Liên Sơn?
- về học và chuẩn bị bài: Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
Kế hoạch bài dạy 11 GV: Bùi Thị Thơm