DỰ ÁN
DỰ ÁN
KHẢO SÁT NGUYÊN NHÂN NGHỈ VIỆC
KHẢO SÁT NGUYÊN NHÂN NGHỈ VIỆC
TẠI CÔNG TY NHỰA X
TẠI CÔNG TY NHỰA X
GV: PGS.TS Trần Kim Dung
NHÓM
11
Bố cục trình bày
1
2
3
4
Giới thiệu công ty & tình hình gặp phải
Mục tiêu & phương pháp thực hiện
Chẩn đoán
Thu thập, phân tích & giải thích kết quả
5
Giải pháp
6
Phân tích động lực và kháng cự
Giới thiệu công ty
•
Công ty nhựa X được thành lập 1983
•
Lĩnh vực hoạt động: sản xuất sản phẩm đồ gia dụng và
nhựa công nghiệp phục vụ cho thị trường trong nước
và xuất khẩu
•
Hoài bảo trở thành một thương hiệu toàn cầu bằng cách
cung cấp cho người tiêu dùng và doanh nghiệp những
sản phẩm chất lượng.
Mô tả tình huống đang gặp phải
Lãnh đạo các phòng ban
Tất cả nhân viên marketing
Tất cả nhân viên kinh doanh
Một số phòng ban khác
Doanh thu giảm mạnh
Các vấn đề trên đã thúc đẩy BGĐ của X phải mời tư vấn từ bên
ngoài với mục tiêu là tìm ra nguyên nhân nghỉ việc hàng loạt
của nhân viên công ty ở khối văn phòng
06 tháng đầu năm
2011, tình hình nghỉ
việc hàng loạt xuất
hiện
Khảo sát tình
hình nghỉ việc
của nhân viên để
tìm ra nguyên
nhân của vấn đề
Mục tiêu
Đề ra một số gợi
ý về giải pháp hỗ
trợ công ty X
giảm thiểu tỷ lệ
nghỉ việc.
Mục tiêu dự án
Mục tiêu dự án
Phương pháp thực hiện
•
Đối tượng nghiên cứu: Nguyên nhân nghỉ việc của
nhân viên tại công ty X.
•
Đối tượng khảo sát: Nhân viên thuộc khối văn phòng
•
Số lượng mẫu: 15 nhân viên chia làm 3 nhóm theo
tiêu chí:
Tích cực
Bình
thường
Thụ động
Đang làm việc
4
4 4
Đã nộp đơn
xin nghỉ
1 1 1
Phương pháp thực hiện
•
Phương pháp nghiên cứu:
–
Phương pháp nghiên cứu phân tích dữ liệu thứ cấp, sơ cấp.
–
Phương pháp quan sát.
–
Phương pháp phỏng vấn tay đôi.
–
Phỏng vấn sâu
•
Quy trình nghiên cứu
–
Bước 1: Chẩn đoán nguyên nhân nghỉ việc của nhân viên
–
Bước 2: Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu
–
Bước 3: Tiến hành khảo sát và đưa ra kết luận
–
Bước 4 : Phân tích động lực và nguyên nhân kháng cự thay đổi
–
Bước 5: Đưa ra giải pháp can thiệp và kỹ thuật can thiệp
–
Bước 6: Đánh giá kết quả
Chuẩn đoán bằng mô hình
Weisbord
Mục đích
Quan hệ
Cơ chế tổ chức Khen thưởng
Cơ cấu
Lãnh đạo
Môi trường
Thu thập, xử lý, phân tích &
giải thích kết quả
1. Thiết kế nội dung khảo sát
2. Kết quả khảo sát
3. Giải thích kết quả
4. Tóm tắt một số nguyên nhân chính
khiến nhân viên nghỉ việc tại X
Thiết kế nội dung khảo sát
Phần 1: Hệ thống quản lý và
điều hành của doanh nghiệp
1. Cơ chế tổ chức, thủ tục
hành chánh
2. Hiệu quả của công tác
quản lý đánh giá kết quả
hoàn thành nhiệm vụ
3. Mức độ phối hợp giữa các
thành viên trong công
việc
4. Hiệu quả của đào tạo,
phát triển
Phần 2: Mức độ hài lòng với
các thành phần của công việc
1. Cơ hội đào tạo, thăng tiến
2. Cấp trên trực tiếp
3. Đồng nghiệp
4. Lương thưởng, phúc lợi
5. Đánh giá KQ làm việc
6. Môi trường làm việc
7. Văn hóa công ty
8. Uy tín, thương hiệu cty
9. Mức độ hài lòng chung
Thiết kế nội dung khảo sát
Phần 3: Lòng trung thành
của nhân viên
1. Ý định làm việc lâu dài
2. Việc sống còn theo sự tồn
tại và phát triển của cty
3. Mong muốn thay đổi công
việc trong năm tới
4. Mức độ sẳn sàng thay đổi
công việc
Phần 4: Mong đợi của nhân
viên khi làm việc cho X
1. Thu nhập cao
2. Cơ hội đào tạo, phát triển
chuyên môn
3. Cơ hội thăng tiến
4. Môi trường làm việc thân
thiện
5. Công việc an toàn, ổn định
Thiết kế nội dung khảo sát
1. Điều gì làm anh/chị hài lòng nhất khi làm việc tại
công ty X? Tại sao?
2. Nếu anh, chị rời công ty X thì lý do chính là gì?
3. Điều gì khiến anh, chị sẽ làm việc với nhiệt huyết
cao nhất cho công ty X?
4. Hiện nay, nhiều đồng nghiệp của anh/chị đã rời
công ty vì nguyên nhân nào?
Kết quả khảo sát
Phần 1: Quản lý & điều hành
Giá trị trung bình
Tích
cực
Bình
thường
Thụ
động
1. Cơ chế tổ chức, thủ tục hành chánh
Quy trình làm cho công việc chồng chéo, khó thực hiện 3.40 3.40 3.80
Các quy định trong công ty thường xuyên thay đổi 2.80 2.80 2.80
2. Hiệu quả của công tác quản lý đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ
Kết quả đánh giá phản ánh chính xác và xứng đáng 2.20 2.20 3.20
Hệ thống đánh giá giúp nâng cao khả năng thực hiện CV 2.00 2.00 3.40
3. Mức độ phối hợp giữa các thành viên trong công việc
Nhân viên phòng ban khác luôn hỗ trợ nhau hoàn thành CV 3.40 3.40 2.80
Nhân viên thuộc các phòng ban phối hợp với nhau khá tốt 3.20 3.20 2.80
4. Hiệu quả của đào tạo, phát triển
Anh/chị luôn ứng dụng được kiến thức đã được đào tạo 2.80 2.80 2.80
Chương trình đào tạo giúp nâng cao chất lượng công việc 2.40 2.40 2.60
Các chương trình đào tạo giúp phát triển tốt năng lực cá
nhân
2.40 2.40 2.40
Phần 2: Thỏa mản với các thành phần của công việc
Giá trị trung bình
Tích
cực
Bình
thường
Thụ
động
1. Cơ hội đào tạo, thăng tiến
Chương trình đào tạo của công ty hỗ trợ tốt cho anh/chị 2.20 2.80 2.40
Công việc hiện tại giúp phát huy tốt năng lực cá nhân 2.80 3.40 3.20
Anh/chị tin rằng mình sẽ có cơ hội thăng tiến trong cty 1.60 2.80 2.40
2. Cấp trên trực tiếp
Cấp trên thường xuyên quan tâm, thăm hỏi 3.20 3.40 3.60
Cấp trên rất gần gũi, thân thiện 3.40 3.60 4.20
Cấp trên thường khuyến khích, động viên 3.60 3.20 3.80
Trong công ty, anh/chị luôn được cấp trên tôn trọng 3.20 3.80 4.40
Cấp trên ghi nhận sự đóng góp của anh/chị đối với công ty 3.60 4.00 3.60
Cấp trên có năng lực phù hợp vị trí 3.80 4.20 4.40
Cấp trên luôn lắng nghe nhân viên 4.00 3.80 4.20
Cấp trên đối xử công bằng với nhân viên 3.20 3.40 4.00
3. Đồng nghiệp trong cùng bộ phận
Đồng nghiệp rất vui vẻ, thân thiện hòa đồng, nhiệt tình 3.00 3.60 4.20
Đồng nghiệp luôn phối hợp tốt với nhau để hoàn thành CV 3.00 3.80 4.00
Đồng nghiệp thường xuyên cho lời khuyên khi cần thiết 2.20 3.20 3.60
Đồng nghiệp của anh/chị là người đáng tin cậy 2.40 3.60 3.60
Phần 2: Thỏa mản với các thành phần của công việc
Giá trị trung bình
Tích
cực
Bình
thường
Thụ
động
4. Lương thưởng, phúc lợi
Thu nhập từ công ty đảm bảo mức sống cho các anh/chị
2.60 3.00 2.00
Cty luôn tuân thủ đầy đủ các chính sách bảo hiểm XH, y tế
3.80 3.80 4.00
Cty luôn tạo điều kiện cho anh/chị được nghỉ phép
3.20 3.80 3.60
Anh chị được trả lương và thưởng xứng đáng
2.40 2.80 1.60
5. Đánh giá kết quả làm việc của nhân viên
Anh/chị hiểu rõ quy trình của việc đánh giá KQcông việc
2.40 3.20 3.40
Mục tiêu công việc của anh/chị được định hướng rõ ràng
3.00 3.40 3.40
Việc đánh giá phụ thuộc nhận định của cấp trên
3.40 4.00 4.20
Đánh giá KQ công việc ảnh hưởng lớn tới lương của anh/chị
4.00 4.00 3.40
Hệ thống đánh giá khách quan và công bằng
2.00 4.20 3.00
Anh/chị hài lòng về tiêu chí đánh giá công việc
1.80 3.00 3.20
Anh/chị hài lòng về kết quả đánh giá kỳ vừa qua của mình
2.60 3.40 3.40
6. Môi trường làm việc
Anh/chị được trang bị thiết bị văn phòng đầy đủ
4.40 3.20 4.20
Môi trường làm việc cởi mở, thân thiện
3.40 4.20 4.20
Phần 2: Thỏa mản với các thành phần của công việc
Giá trị trung bình
Tích
cực
Bình
thường
Thụ
động
7. Văn hóa công ty
Mức độ cạnh tranh của đồng nghiệp trong môi trường làm
việc khá cao
1.80 2.20 2.40
Anh/chị có thể trao đổi trực tiếp vấn đề khó khăn với cấp
trên 1 cách cởi mở
3.60 3.80 3.80
Anh/chị có cảm thấy công ty như là gia đình mình
2.20 2.60 3.00
Anh / chị cảm thấy văn hoá công ty phù hợp với mình
2.80 3.00 3.40
8. Uy tín, thương hiệu của công ty
Cty X là cty có nhiều người biết đến thương hiệu cty
4.00 3.40 4.40
Anh/chị luôn tự hào là nhân viên của công ty
3.00 2.40 3.20
Anh/chị luôn giới thiệu về công ty/sản phẩm cho người khác 3.20
2.60 3.00
9. Mức độ hài lòng chung khi làm việc ở công ty
Công việc hiện tại của anh/chị được xác định là CV lâu dài
3.40 4.00 3.00
Anh/chị luôn xem khó khăn của cty là khó khăn của mình
3.00 2.60 3.20
Phần 3: Lòng trung thành
Giá trị trung bình
Tích
cực
Bình
thường
Thụ
động
Anh/chị có ý định làm việc lâu dài tại công ty 3.00 2.60
3.00
Anh/chị sẽ sống còn theo sự tồn tại và phát triển cty 2.00 1.60
2.40
Anh/chị mong muốn thay đổi công việc trong năm tới 3.00 3.00
2.80
Nếu tìm được việc ưng ý anh/chị sẳn sàng thay đổi CV 4.00 3.60
3.40
Đồng nghiệp của anh/chị có xu hướng gắn bó lâu dài 3.00 2.60
3.00
Kết quả khảo sát câu hỏi mở
Điều làm cho nhân viên hài lòng
nhất khi làm việc tại công ty X:
1. Môi trường làm việc thoải mái,
thân thiện
2. Công việc phù hợp chuyên môn
3. Công việc mang tính ổn định lâu
dài, không quá áp lực
4. Cấp trên không tạo áp lực cho
nhân viên
Lý do chính để NV rời khỏi X
1. Lương thấp không tương xứng
2. Chính sách thưởng ko công bằng
3. Chính sách phúc lợi ít ỏi
4. Công ty không tạo điều kiện cho
nhân viên thăng tiến
5. Sự bất đồng quan điểm giữa
người quản lý mới và NV cũ
6. Công việc không phù hợp
7. Công ty không có chính sách giữ
nhân viên làm việc lâu năm
Kết quả khảo sát câu hỏi mở
Điều khiến NV sẽ làm việc với
nhiệt huyết cao nhất cho X
1. Lương cao tương xứng với năng
lực
2. Công việc tốt và ổn định
3. Lãnh đạo có trách nhiệm và
quan tâm đến nhân viên
4. Môi trường làm việc thân thiện
5. Có cơ hội thăng tiến, đề bạc vị
trí cao hơn
6. Làm việc đúng chuyên môn
7. Tăng cường thưởng và các chế
độ đãi ngộ hợp lý
Nhiều nhân viên đã rời công ty
theo đối tượng khảo sát là vì
1. Lương thấp
2. Chế độ thưởng và phúc lợi ít
3. Sự mâu thuẫn giữa quản lý mới và
nhân viên cũ
4. Công việc không phù hợp
5. Lòng tự trọng bị xúc phạm khi công
ty không xem trọng những người có
cống hiến lâu năm cho tổ chức
6. Làm lâu năm nhưng ko có cơ hội
thăng tiến dù làm tốt CV được giao
7. Chính sách nhân sự thay đổi
8. Phong cách quản lý độc tài của cấp
trên trực tiếp
Giải thích kết quả
BIỂU ĐỒ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG VỀ VIỆC PHỐI HỢP GIỮA CÁC
PHÒNG BAN TRONG TỔ CHỨC CỦA 3 NHÓM NV
NV thuoc phong ban phoi hop voi nhau kha tot
Hoan toan dong yDong yBinh thuongKhong dong y
Percent
60
50
40
30
20
10
0
Giải thích kết quả
BIỂU ĐỒ ĐÁNH GIÁ VỀ CƠ HỘI THĂNG TIẾN TẠI X
ĐƯỢC TỔNG HỢP TỪ SỐ LIỆU CỦA 3 NHÓM NHÂN VIÊN
Co co hoi thang tien
Dong y
Binh thuong
Khong dong y
Hoan toan khong dong
Count
5.5
5.0
4.5
4.0
3.5
3.0
2.5
Giải thích kết quả
BIỂU ĐỒ ĐÁNH GIÁ VỀ CƠ HỘI THĂNG TIẾN TẠI X CỦA
NHÓM TÍCH CỰC
Co co hoi thang tien
Dong y
Binh thuong
Khong dong y
Hoan toan khong dong
Count
5.5
5.0
4.5
4.0
3.5
3.0
2.5
Giải thích kết quả
BIỂU ĐỒ ĐÁNH GIÁ VỀ CƠ HỘI THĂNG TIẾN TẠI X CỦA
NHÓM THỤ ĐỘNG
Co co hoi thang tien
Dong y
Binh thuong
Khong dong y
Hoan toan khong dong
Count
2.2
2.0
1.8
1.6
1.4
1.2
1.0
.8
Giải thích kết quả
BIỂU ĐỒ ĐÁNH GIÁ VỀ VIỆC HIỂU RÕ QUY TRÌNH ĐÁNH
GIÁ KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC CỦA 3 NHÓM
Hieu ro quy trinh danh gia KQCV
Hoan toan dong y
Dong y
Binh thuong
Khong dong y
Hoan toan khong dong
Percent
50
40
30
20
10
0