Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

đề thi học sinh giỏi trường lớp 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (162.76 KB, 4 trang )

Trng THPT Qu Hp I
thi hc sinh gii lp 11 nm hc 2012-2013
Mụn: Toỏn - Khi: 11
Thi gian: 150 phỳt
Bi 1(2,0 im).:
Bi 2 (2,0 im).
1. Cho dóy s
( )
n
u
bit:
2 3
1 3 5 2 1

2 2 2 2
n
n
n
u

= + + + +
. Tớnh
lim
n
u
2. Cho dóy s
( )
n
u
xỏc nh bi :
( )


1 1
1
, , 1,2,
3 2 3 1
n
n
n
u
u u n
n u
+
= = =
+ +
Tớnh tng:
2012 1 2 3 2012
S u u u u= + + + +
Bi 3(3 điểm)
1) Giải phơng trình:
2
2
2tan cot tan
sin 2
x x x
x
+ = +
2) Tìm m để phơng trình sau có nghiệm
( ; )
8 4
x




4 4 6 6 2
4(sin cos ) 4(sin cos ) sin 4x x x x x m+ + =
Bi 4 (2 điểm) : Giải bất phơng trình:
2 2
4 3 2 3 1 1x x x x x + +
Bi 5(1 điểm) : Một điểm S nằm ngoài (ABC ) sao cho tứ diện SABC
đều , gọi I, K là trung điểm của các cạnh AC và SB , Trên đờng thẳng
AS và CK ta chọn các điểm P,Q sao cho PQ// BI
Tính độ dài PQ biết cạnh của tứ diện có độ dài bằng 1
==========Ht==========
Trng THPT Qu Hp I
1
Đáp Án Đề thi học sinh giỏi lớp 11 năm học 2012-2013
Bài 1
Bài 2
Bài 2 (2,0 điểm).
• Cho dãy số
( )
n
u
biết:
2 3
1 3 5 2 1

2 2 2 2
n
n
n

u

= + + + +
. Tính
lim
n
u
• Cho dãy số
( )
n
u
xác định bởi :
( )
1 1
1
, , 1,2,
3 2 3 1
n
n
n
u
u u n
n u
+
= = =
+ +
Tính tổng:
2012 1 2 3 2012
S u u u u= + + + +
Bài giải

Bài 2: (2,0 điểm)
1.
( ) ( )
2 3 2 3 1
1 3 5 2 1 3 5 7 2 1
1 2 1 2
2 2 2 2 2 2 2 2

− −
= + + + + ⇒ = + + + +
n n
n n
n n
u u
.
Lấy (2) trừ (1) vế theo vế ta được
2 2
1 1 1 2 1 2 3
2 3 , 2
2 2 2 2 2
n
n n n
n n
u n

− +
 
= + + + + − = − ≥
 ÷
 

1
2 3 3
lim lim 3 3 lim lim 3
2 2 2
n
n n n
n n
u

+
   
= − = − + =
 ÷  ÷
   
2
2. Cú
2 2
1 1 1 1
1 1 1 1 1
2 3, 1,2, 4 4 3
n n n n
n n n n n n
u u u u u
+ + +
= + = = + = + +

hay
( ) ( )
1
2

1 1 1 1 1
4 3 1 3 2 1 3
n
u
n n n n n n
+

= = =

+ + + + + +

. Do ú
1 1 1
, 1,2,
2 2
n
u n
n n

=

+

Vy
2012 1 2 3 2012
1 1 1 1
1
2 2 2013 2014
S u u u u


= + + + + = + =


Bi 3
(3điểm)
3) Giải phơng trình:
2
2
2tan cot tan
sin 2
x x x
x
+ = +
4) Tìm m để phơng trình sau có nghiệm
( ; )
8 4
x


4 4 6 6 2
4(sin cos ) 4(sin cos ) sin 4x x x x x m+ + =
B i gi i
+) Điều kiện
+) Tìm đợc tanx = 1 hoặc tanx = 0
+) GiảI đúng và loại nghiệm đúng. ĐS:
4
x k


= +

+) Đa PT về dạng:
2
2cos 4 cos4 2 1x x m = +
(1)
+) Đặt t = cos4x với
( ; )
8 4
x



t

(-1; 0)
+) Xét f(t) = 2t
2
+ t trên (-1; 0) có bảng biến thiên
Và PT (1) có nghiệm khi đờng thẳng y = 2m +1 (song song hoặc
trùng 0x )cắt f(t) trên (-1; 0)
+) ĐS:
1
( ;1)
2
m
Bi 4
Giải bất phơng trình:
2 2
4 3 2 3 3 1x x x x x + +
B i gi i
+) Điều kiện:

2
2
3
4 3 0
1
2 3 1 0
1
2
x
x x
x
x x
x




+


=


+







+) Với x=1 BPT hiển nhiên đúng suy ra x=1 là nghiệm
+) Với
3x
suy ra BPT
( 3)( 1) ( 1)(2 1) 1x x x x x
3
chỉ ra vô nghiệm
+) Với
1
2
x
suy ra BPT
(1 )(1 2 ) (1 )(3 ) 1x x x x x
.
Chỉ ra nghiệm
1
2
x
+) Kết luận: BPT có nghiệm
1
1
2
x
x
=






Bi 5
Một điểm S nằm ngoài (ABC ) sao cho tứ diện SABC đều , gọi I, K
là trung điểm của các cạnh AC và SB , Trên đờng thẳng AS và CK
ta chọn các điểm P,Q sao cho PQ// BI
Tính độ dài PQ biết cạnh của tứ diện có độ dài bằng 1

Ta có PQ là giao tuyến của hai mặt phẳng : Mặt phẳng chứa CK và
song song với BI và mặt phẳng chứa SA và song song với BI
Trong mặt phẳng (SBI) kẻ KE / / BI, CE cắt SA ở P
Qua A kẻ A F // BI (F thuộc BC) , CK cắt S F tại Q
Vậy PQ // BI
Ta có I, E là các trung điểm của AC và SI
1
3
SP
SA
=

1 1
3 3
PQ SP
PQ AF
AF SA
= = =
Ta có
2 3AF BI= =
Vậy
3
3
PQ =

4

×