S GIO DC-O TO KLK
TRNG THPT NGUYN HU
( thi cú 04 trang)
é THI TH TUYN SINH I HC LN 2 NM 2013
Mụn thi : HểA HC; Khi A, B
Thi gian lm bi : 90 phỳt, khụng k thi gian phỏt
H, tờn thớ sinh:
S bỏo danh:
Cho bit nguyờn t khi (theo vC) ca cỏc nguyờn t :
H = 1, Be =9, C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31, S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88, Ag=108; Ba = 137, Pb=207.
Cõu 1: Phn ng no sau õy khụng to ra hai mui ?
A. Fe
3
O
4
+ HCl d B. NO
2
+ NaOH d C. Ca(HCO
3
)
2
+ NaOH d D. CO
2
+ NaOH d
Cõu 2: Hn hp khớ X gm O
2
v O
3
cú t khi so vi H
2
l 22. Hn hp khớ Y gm metylamin v etylamin cú t
khi so vi H
2
l 17,833. t chỏy hon ton V
1
lớt khớ Y cn va V
2
lớt X ( bit sn phm chỏy gm CO
2
,
H
2
O v N
2
; cỏc khớ o cựng iu kin). T l V
1
: V
2
= ?
A. 3:5 B. 5:3 C. 2:1 D. 1:2
Cõu 3: Cho cỏc cht sau: C
2
H
3
Cl, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
3
COOH, C
6
H
11
NO (caprolactam), vinyl axetat, phenyl axetat. S
cỏc cht trong dóy cú kh nng tham gia phn ng trựng hp l
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Cõu 4: Cho phn ng : C
6
H
5
-CH=CH
2
+ KMnO
4
C
6
H
5
-COOK + K
2
CO
3
+ MnO
2
+ KOH + H
2
O
Tng h s (nguyờn, ti gin) tt c cỏc cht trong phng trỡnh húa hc ca phn ng trờn l:
A. 31 B. 24 C. 27 D. 34
Cõu 5: Mt hp cht X cú mt s tớnh cht nh:
- Dung dch X lm xanh giy qu tớm;
- t X trờn ngn la ốn khớ cho ngn la mu vng;
- Dung dch X tỏc dng c vi khớ cacbonic;
- Dung dch X cú th tỏc dng vi dung dch AlCl
3
gii phúng khớ.
Phõn t khi ca X l
A. 106. B. 162. C. 84. D. 138.
Cõu 6: Day gụm cac ion cung tụn tai trong mụt dung dich la
A. Ca
2+
, Cl
-
, Na
+
, CO
3
2-
B. K
+
, Ba
2+
, OH
-
, Cl
-
C. Na
+
, K
+
, OH
-
, HCO
3
-
D. Al
3+
, PO
4
3-
, Cl
-
, Ba
2+
Cõu 7: Hp th hon ton 10,8 gam hn hp gm CO
2
v SO
2
cú t khi hi so vi H
2
bng 27 vo 2 lớt dung dch
Ba(OH)
2
0,075M c kt ta v dung dch Y. Bit khi 2 khớ ny to ra kt ta hay hũa tan kt ta u cú hiu sut
phn ng nh nhau. Khi lng dung dch Y so vi khi lng dung dch Ba(OH)
2
ban u
A. gim 9,9 gam. B. gim 20,7 gam. C. tng 10,8 gam. D. tng 9,9 gam.
Cõu 8: Cho cỏc phỏt biu sau:
(a) t chỏy hon ton hn hp gm axit no, mch h, n chc v este no, mch h, n chc luụn thu c
s mol CO
2
bng s mol H
2
O;
(b) Phõn t khi ca hp cht hu c cha 3 nguyờn t C, H, O luụn l s chn;
(c) S nguyờn t hiro trong phõn t amin luụn l s l;
(d) Dung dch fructoz b oxi húa bi H
2
(xỳc tỏc Ni, t
o
) to ra sobitol;
(e) Saccaroz khụng cú phn ng trỏng bc vỡ phõn t khụng cú nhúm -OH hemiaxetal.
S phỏt biu ỳng l
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Cõu 9: Cho hỗn hợp X (gồm CH
3
OH, C
2
H
4
(OH)
2
, C
3
H
5
(OH)
3
) có khối lợng m gam. Đốt cháy hoàn toàn m gam X
thu đợc 5,6 lít khí CO
2
( đkc). Cũng m gam hỗn hợp X trên cho tác dụng với kali thu đợc V lít khí (đktc). Gía trị
của V bằng
A. 5,6 B. 11,2 C. 2,8 D. 3,36
Cõu 10: Hn hp X gm Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
v AgNO
3
. Thnh phn % khi lng ca nit trong X l 11,864%.
Cú th iu ch c ti a bao nhiờu gam hn hp ba kim loi t 14,16 gam X?
A. 6,72 gam B. 7,68 gam C. 10,56 gam D. 3,36 gam
Trang 1/4 - Mó thi 209
Mó thi 209
Câu 11: Cho m gam hỗn hợp Y gồm axit axetic, phenol, ancol etylic tác dụng vừa đủ với Na thu được 19,6 gam
hỗn hợp muối X. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 10,6 gam muối cacbonat. Nếu cho 30,4 gam hỗn hợp Y trên tác
dụng với Na dư thì thu được V lít H
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 4,48. B. 3,36. C. 9,68. D. 6,72.
Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeSO
4
; (2) Sục khí H
2
S vào dung dịch CuSO
4
;
(3) Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch Na
2
SiO
3
; (4) Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch Ca(OH)
2
;
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
;
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 13: Một hỗn hơp M gồm 1 axit đơn chức X và 1 ancol đơn chức Y (tỉ lệ mol X : Y = 3 : 2) và 1 este Z được
tạo nên từ X và Y. Cho M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH tạo ra 37,6 gam muối và 13,8 gam
ancol. Tên của Z là
A. metyl acrylat B. etyl propionat C. metyl metacrylat D. etyl acrylat
Câu 14: Hoà tan hỗn hợp gồm : K
2
O, BaO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục
khí CO
2
đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
A. BaCO
3
B. Fe(OH)
3
C. K
2
CO
3
D. Al(OH)
3
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn Fe
3
O
4
trong H
2
SO
4
loãng, dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X lần lượt phản ứng
với các chất: Cu, Ag, dung dịch KMnO
4
, Na
2
CO
3
, AgNO
3
, KNO
3
. Số trường hợp có phản ứng xảy ra với dung dịch
X là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 16: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia
phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO
3
. Công thức của X, Y lần lượt là
A. HCOOCH
3
, HOCH
2
CHO B. CH
3
COOH, HOCH
2
CHO
C. HOCH
2
CHO, CH
3
COOH D. HCOOCH
3
, CH
3
COOH
Câu 17: Hoà tan 39,36 gam hỗn hợp FeO và Fe
3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch
A. Dung
dịch
A làm mất màu vừa đủ 56 ml dung dịch KMnO
4
1M. Dung dịch A có thể hoà tan vừa đủ bao
nhiêu gam
Cu?
A. 7,68 gam. B. 3,84
gam.
C. 10,24 gam. D. 5,12 gam.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 12,5 gam một hiđrocacbon X mạch hở (là chất khí ở điều kiện thường), rồi đem toàn
bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
. Sau các phản ứng thu được 108,35 gam kết tủa và
phần dung dịch giảm 59,85 gam. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
A. 6. B. 2. C. 4. D. 8.
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm FeS
2
và Cu
2
S vào dung dịch axit HNO
3
sau phản ứng thu được
dung dịch X (chỉ chứa hai chất tan) với tổng khối lượng là 43,2 gam. Giá trị của m là
A. 24,0. B. 7,84. C. 33,6. D. 26,4.
Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm C
3
H
7
COOH, C
4
H
8
(NH
2
)
2
, CH
3
COOC
2
H
5
. Đốt cháy hoàn toàn 0,5m gam hỗn hợp X,
sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
thấy tạo ra 20g kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng dung
dịch Y thấy xuất hiện kết tủa. Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn thu được đến khối lượng không đổi thu được
5,6 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 5,4 B. 7,2 C. 8,8 D. 17,6
Câu 21: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà 100 ml
dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong
oleum trên là
A. 35,95% B. 32,65% C. 23,97% D. 37,86%
Câu 22: Cho Cu vào dung dịch FeCl
3
; H
2
S vào dung dịch CuSO
4
; HI vào dung dịch FeCl
3
; dung dịch AgNO
3
vào
dung dịch Fe(NO
3
)
3
; dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO
3
)
2
. Số cặp chất phản ứng với nhau là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO
2
(đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)
2
0,0125M,
thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là
A. 2,00. B. 1,25. C. 0,75. D. 1,00.
Câu 24: Cho 0,46 gam Na vào 20 gam dung dịch giấm ăn (chứa 4,2% CH
3
COOH). Sau khi kết thúc phản ứng đem
cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
Trang 2/4 - Mã đề thi 209
A. 0,8. B. 1,148. C. 1,388. D. 1,286.
Câu 25: Khi điều chế C
2
H
4
từ C
2
H
5
OH và H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C thì thu được khí C
2
H
4
có lẫn CO
2
và SO
2
.Nếu cho
hỗn hợp khí đi qua các dung dịch: KMnO
4
, Ca(OH)
2
, KCl, Br
2
, NaOH thì số dung dịch có thể dùng để loại bỏ CO
2
và SO
2
là:
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 26: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
6
H
5
(có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800ml dung
dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 4,88 gam. B. 5,6 gam. C. 3,28 gam. D. 6,40 gam.
Câu 27: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch chứa 0,9 mol H
2
SO
4
(loãng). Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 6,72 B. 10,08 C. 8,96 D. 4,48
Câu 28: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ chứa một loại liên kết là
A. NaF, NaCl, NaNO
3
, KI. B. HF, HClO, KF, H
2
O.
C. HF, H
2
S, HCl, NH
4
NO
3
. D. NaF, Na
2
O, CaCl
2
, KBr.
Câu 29: Cho các thuốc thử sau:
(1) dung dịch Ca(OH)
2
; (2) dung dịch Br
2
; (3) dung dịch KMnO
4
; (4) dung dịch BaCl
2
;
(5) dung dịch NaOH; (6) dung dịch H
2
S. Số thuốc thử có thể dùng để phân biệt 2 khí CO
2
và SO
2
là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic X và Y kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng
dẳng (M
X
> M
Y
) cần tối thiểu 14,784 lít O
2
(đktc). Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch
Ca(OH)
2
dư thu được 60 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng giảm 22,8 gam so với dung
dịch Ca(OH)
2
ban đầu. Thành phần % theo khối lượng của X có trong Z là
A. 56,32%. B. 50,0%. C. 55,22%. D. 44,78%.
Câu 31: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: CH
3
COONa (1), H
2
SO
4
(2), HCl (3), NaNO
3
(4). Giá trị pH của các
dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
A. (1) , (2), (3), (4). B. (4), (1), (2), (3). C. (2), (3), (4), (1). D. (3), (2), (4), (1).
Câu 32: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (tạo bởi các
α
-aminoaxit có một nhóm –NH
2
và một nhóm
–COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 25% so với lượng cần phản ứng). Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp rắn có khối
lượng nhiều hơn khối lượng X là 78,2 gam. Số liên kết peptit trong một phân tử X là:
A. 10. B. 16. C. 9. D. 15.
Câu 33: Cho cân bằng hóa học sau: CaCO
3
(r)
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ
CaO (r) + CO
2
(k)
ΔH
> 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng CaCO
3
; (3) lấy bớt CO
2
ra; (4) tăng áp suất chung của
hệ. Số yếu tố làm thay đổi cân bằng của hệ là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 34: X là axit hữu cơ mạch hở có chứa 2 liên kết π trong phân tử. X tác dụng với NaHCO
3
dư thì thu được số
mol CO
2
bằng số mol của X phản ứng. Công thức tổng quát của X là
A. C
n
H
2n
O
4
(n
≥
2). B. C
n
H
2n-2
O
2
(n ≥ 3). C. C
n
H
2n-2
O
4
(n
≥
2). D. C
n
H
2n
O
2
(n
≥
1).
Câu 35: X là tetrapeptit có công thức Gly – Ala – Val – Gly. Y là tripeptit có công thức Gly – Val – Ala. Đun m
gam hỗn hợp A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn cô cạn dung dịch thu được 257,36g chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 155,44 gam B. 150,88 gam C. 167,38 gam D. 212,12 gam
Câu 36: Cho các chất : (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5) 4-
metylphenol; (6) α-naphtol. Các chất thuộc loại phenol là:
A. (1), (4), (5), (6) B. (1), (2), (4), (6) C. (1), (2), (4), (5) D. (1), (3), (5), (6)
Câu 37: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl
3
, 0,2 mol CuCl
2
và 0,1 mol HCl (điện cực trơ). Khi ở
catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc). Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị
của V là:
A. 5,60. B. 11,20. C. 22,40. D. 4,48.
Câu 38: Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6;(7) tơ
axetat. Số loại polime có nguồn gốc xenlulozơ là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 39: Cho 2,76 gam chất hữu cơ X gồm C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó chưng khô thì
phần bay hơi chỉ có nước và còn lại 2 muối của Na có khối lượng 4,44 gam. Nung nóng 2 muối này trong oxi dư,
Trang 3/4 - Mã đề thi 209
phản ứng hoàn toàn thu được 2,464 lít CO
2
(đktc); 3,18 gam Na
2
CO
3
và 0,9 gam H
2
O. Biết công thức phân tử của X
trùng với công thức đơn giản nhất. X là
A. CH
3
COO-C
6
H
4
-OH. B. HCOO-C
6
H
4
-OH. C. HO-C
6
H
4
-COOH. D. HO-C
6
H
4
-COOCH
3
.
Câu 40: Cho 100 ml dung dịch FeCl
2
1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO
3
2M, thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 12,96 gam. B. 30,18 gam. C. 34,44 gam. D. 47,4 gam.
Câu 41: Một loại phân lân supephotphat đơn có chứa 31,31% Ca(H
2
PO
4
)
2
về khối lượng (còn lại là các tạp chất
không chứa photpho), được sản xuất từ quặng photphorit. Độ dinh dưỡng của phân lân là
A. 8,30%. B. 16,00%. C. 14,34%. D. 19,00%.
Câu 42: Cho dãy các chất: (NH
2
)
2
CO, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NaHCO
3
, ZnCl
2
, FeCl
2
, KCl. Số chất trong dãy tác dụng
với dung dịch Ba(OH)
2
dư tạo thành kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 43: Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt vào các dung dịch: CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
, NaOH, Na
2
CO
3
, KHSO
4
, Na
2
SO
4
,
Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 44: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu
được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H
2
SO
4
đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19.
Công thức phân tử của X là:
A. C
3
H
8
. B. C
3
H
4
. C. C
4
H
8
. D. C
3
H
6
.
Câu 45: Hợp chất thơm X có phần trăm khối các nguyên tố: 67,742% C; 6,451% H, còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của
X đối với H
2
nhỏ hơn 100. Cho 18,6 gam X phản ứng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH thì thấy vừa đủ. Số công
thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 6. B. 7. C. 3. D. 5.
Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, sau phản ứng thu được hỗn hợp Y
gồm 2 kim loại và dung dịch Z. Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được kết tủa gồm hai hiđroxit kim loại. Dung
dịch Z chứa
A. Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
. B. Zn(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
.
C. Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
. D. Zn(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
3
.
Câu 47: Người ta dự kiến điều chế oxi theo các quá trình dưới đây:
1) Điện phân H
2
O. 2) Phân hủy H
2
O
2
với chất xúc tác MnO
2
.
3) Điện phân dung dịch CuSO
4
. 4) Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
5) Điện phân dung dịch NaOH. 6) Nhiệt phân KClO
3
với xúc tác MnO
2
.
Số quá trình thường áp dụng để điều chế O
2
trong phòng thí nghiệm là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 48: Cho các phản ứng sau:
(1) Fe(OH)
2
+ H
2
SO
4
đặc
o
t
→
(2) Fe + H
2
SO
4
loãng
→
(3) Fe(OH)
3
+ H
2
SO
4
đặc
o
t
→
(4) Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
loãng
→
(5) Cu + H
2
SO
4
loãng
+ dung dịch NaNO
3
→
(6) FeCO
3
+ H
2
SO
4
đặc
o
t
→
Số phản ứng hóa học trong đó H
2
SO
4
đóng vai trò là chất oxi hóa là
A. 4 B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 49: Cho 4,06 gam anđehit X, mạch hở tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
. Toàn bộ lượng Ag thu
được cho tác dụng hết với dung dịch HNO
3
đặc, nóng dư thu được 3,248 lít khí (đktc). Mặt khác, cho 4,06 gam X
tác dụng với H
2
dư (Ni, t
o
) thu được m gam chất hữu cơ Y (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, tỉ khối hơi của X so
với N
2
nhỏ hơn 4). Giá trị của m là
A. 4,35. B. 4,2. C. 4,205. D. 8,7.
Câu 50: Cho khí H
2
S lội từ từ đến dư vào 500 ml dung dịch hỗn hợp chứa CuCl
2
1M và FeCl
3
1M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng kết tủa thu đượclà:
A. 100 gam B. 56 gam C. 48 gam D. 92 gam
HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 209