Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

de thiithudai hoc mon toan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.58 KB, 3 trang )

TRNG THPT LNG TI 2 THI TH I HC KHI A LN II
Nm hc: 2011 - 2012
Mụn: Toỏn
Ngy thi: 19 thỏng 02 nm 2012
Thi gian lm bi: 180 phỳt, khụng k thi gian phỏt
=================
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số
2 3
2
x
y
x

=

1/. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2/. Chứng minh với mọi giá trị của m đờng thẳng d: y = x - 2m luôn cắt (C) tại 2
điểm M, N phân biệt. Tìm m để độ dài đoạn MN nhỏ nhất. Tìm quỹ tích trung điểm I của
MN.
Câu II (3 điểm) Giải phơng trình và bất phơng trình sau
1/.
2 os6x+2cos4x- 3 os2x = sin2x+ 3c c
2/.
2
2 2
1
2 2
2 2
x x
y


y y x y

+ =



=

3/.
3 x
2
2012 3x 8
0
x 8x 12
-
- +
Ê
- +
Câu III (1 điểm) Tính tích phân

1
2 3
0
( sin )
1
x
I x x dx
x
= +
+




Câu IV (3 điểm)
1/. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, lập phơng trình đờng tròn nội tiếp tam giác tạo
bởi 2 trục toạ độ và đờng thẳng có phơng trình 8x + 15y - 120 = 0.
2/. Trong không gian toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;1;-1), B(1;2;2),
C(3;-1;0). Lập phơng trình mặt phẳng (ABC) và tìm toạ độ điểm M trên mặt phẳng (Oxy)
để P = MA
2
+ MB
2
+ MC
2
đạt giá trị nhỏ nhất.
3/. Cho hình chóp S.ABC có SA = a, BC = b, SB = SC = AB = AC = 1.
Tính thể tích V của khối chóp S.ABC và tìm a, b để V lớn nhất.

Câu V (1 điểm) Cho ba số dơng a, b, c. Chứng minh:

4 4 4
3 3 3
1
( )
2
a b c
a b c
b c c a a b
+ + + +
+ + +


Hết
Đáp án Thang điểm
Câu Nội dung Th.điểm
I
2 - điểm
1
Học sinh làm đúng các bớc cho điểm 1
2
+)Số giao điểm là số nghiệm PT:
0.25đ
2
2
2 3
2
2
2( 2) 4 3 0(*)
x
x
x m
x
x m x m



=


+ + + =


Chỉ ra (*) có 2 nghiệm PB khác 2 với mọi m
+) M(x
1
; x
1
-2m), N(x
2
; x
2
-2m) với x
1
, x
2
là nghiệm (*)
2 2 2 2
2 1 2 1 1 2
2( ) 2( ) 4 . 8( 1) 12 12MN x x x x x x m
= = + = = + +
2 3 2 3MN MinMN =
khi m = -1
+)
1 2
1 2
2 4
2
2 2
4 : 4
4
2
2

I
I I
I
x x
m
x m
x y I y x
x x m
y m
+
+

= = = +


+ = = +

+

= =


0.25đ
0.25đ
0.25đ
II
3 - điểm
1
os x=0
2cos5x =sinx+ 3 cos

c
x





os x=0
2cos5x =sinx+ 3 cos
c
x




cos 0
os5x=cos(x- )
6
x
c

=





2
24 2
36 3

x k
k
x
k
x





= +



= +



= +


0.5đ
0.5đ
2
K :
0y

h
2
2

1
2 2 0
2 1
2 0
x x
y
x
y y

+ =





+ =


đặt
1
v
y
=
. Hệ PT trở thành :
2
2
2 2 0
2 2 0
x x v
v v x


+ =


+ =


2
1
2 2 0
x v
x v
v v x

=



=




+ =

T ú ta cú nghim ca h
(-1 ;-1),(1 ;1), (
1 3 2
;
2

3 1
+
+
), (
1 3 2
;
2
3 1


)
0.5đ
0.5đ
3
ĐK :
2, 6x x
Đặt
3 x
f(x) 2012 3x 8
-
= - +
là hàm số nghịch biến trên R
2
2
f(x) 0
x 3
x 8x 12 0 2 x 6 2 x 3
BPT
x 6f(x) 0 x 3
x 2 x 6

x 8x 12 0
ộỡ



Êù
ù
ù
ù







ù
ù
- + < < < < Ê
ù
ù


ợ ợ





ỡ ỡ


ù ù



ù
ù





ù
ù
< >
- + >


ù
ù
ởợ
ởợ
0.25đ
0.75đ
III
1điểm
Tớnh I
1
=
1

2 3
0
sinx x dx

t t = x
3
ta c I
1
= -1/3(cos1 - sin1)
Tớnh I
2
=
1
0
1
x
dx
x+

t t =
x
ta c
I
2
=
1
2
0
1
2 (1 ) 2(1 ) 2

1 4 2
dt
t

= =
+

T ú ta cú I = I
1
+ I
2
= -1/3(cos1 - 1)+
2
2


0.25đ
0.5đ
0.25đ
IV
3 - điểm
1
Giả sử d: 8x + 15y 120 = 0 cắt Ox, Oy lần lợt tại A,B.
Gọi I(a;b) là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABO. Ta có:
* 0 < a,b < 8
* Bán kính r = d(I,Ox) = d(I,Oy) = d(I,d)

2 2
3( )
8 15 120

3
20( )
17
: ( 3) ( 3) 9
a b tm
a b
a b r
a b l
PT x y
= =
+

= = =

= =

+ =
0.25đ
0.5đ
0.25đ
2
Phơng trình mặt phẳng (ABC): 7x + 4y + z 17 = 0
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Ta có:
*
2 1
(2; ; )
3 3
G
*
( ) ( ) ( )

2 2 2
2 2 2 2
3
P AG GM BG GM CG GM
AG BG CG GM
= + + + + +
= = + + +
uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur
Để P nhỏ nhất thì M là hình chiếu của G lên mp(Oxy) hay
2
(2; ;0)
3
M
0.5đ
0.25đ
0.25đ
3
Gọi M, N lần lợt là trung điểm SA, BC. Ta có:
* Chỉ ra
2 2
( )
1
( ) . 1
3 6 4
MBC
ab a b
SA MBC V SA S
+
= = =
*

1 2 3
1 2. . .(2 )
6 2 6 2 2 27
2 3
27
ab ab ab ab
V ab
V
= =

Dấu = xảy ra khi a = b =
2 3
3
V
1 - điểm
Chứng minh bổ đề:
3
3 3
( )
,( , 0)
4
x y
x y x y
+
+
Cô si:
4 4 4 3 3 4 4 4 3
3
( )
2

4 16
a a a b c a a a b c
a
b c b c b c b c b c b c
+ +
+ + + + + +
+ + + + + +
Tơng tự, cộng lại

ĐPCM
0.25đ
0.75đ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×