TRƯỜNG TH&THCS LÂM XUYÊN
Lớp: 8
Họ và tên: ………………………
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2012 – 2013
Môn: Sinh học – Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm Nhận xét của giáo viên
ĐỀ BÀI
I. PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: SINH HỌC 8
Thời gian: 45 phút(không kể giao đề)
I. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ KIỂM TRA:
* Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương
trình học kì 2 Môn Sinh lớp 8, gồm các nội dung:
1. Kiến thức:
+ Trình bày được vai trò của vitamin và muối khoáng.
+ Khái niệm bài tiết và vai trò của nó với cơ thể sống .
+ Hiểu rõ nguyên nhân của tật cận thị, viễn thị và cách khắc phục.
+ Xác đinh rõ các thành phần của cơ quan phân tích thính giác.
+ Nêu rõ được vị trí và chức năng của tuyến giáp.
2. Kỹ năng sống :
- Xác định giá trị dinh dưỡng để có một cơ thể khỏe mạnh .
- Vai trò của bài tiết ,cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu .
- Nhận biết những thói quen xấu làm ảnh hưởng đến mắt.
- Nhận biết những thói quen xấu làm ảnh hưởng đến tai.
- Đặc điểm cấu tạo và chức năng của tuyến giáp .
3. Thái độ: Có ý thức bảo vệ, giữ gìn vệ sinh cơ thể,nghiêm túc làm bài .
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA : tự luận hoàn toàn
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Đánh giá
KiếnThức
Biết Hiểu
Vận dụng
Tống
số
Thấp Cao
Trao Đổi
Chất và
Năng Lượng
(3 tiết)
1 câu
1 điểm
Tiêu chuẩn
ăn
uống,nguyên
tắc lập khẩu
phần.
1,5
điểm
Tỉ lệ: 15% 1,5điểm
=100%
15%
Bài Tiết Khái niệm bài
(3 tiết )
1 câu
1 điểm
tiết và vai trò
của nó với cơ
thể sống .
1,5
điểm
Tỉ lệ: 15% 1,5 điểm
=100%
15%
Thần Kinh
và Giác
Quan
(13 tiết)
2 câu
4 điểm
Sự phân vùng
chức năng
của đại não.
Vệ sinh hệ
thần kinh .
4 điểm
Tỉ lệ: 40% 2 điểm=50% 2
điểm=50
%
40%
Tuyến Nội
Tiết
(5 tiết)
2 câu
3 điểm
Nêu rõ được
vị trí và chức
năng của
tuyến giáp.
Nêu ý nghĩa
của cuộc
vận động “
Toàn dân
dùng muối
iốt”.
3 điểm
Tỉ lệ: 30% 1,5 điểm =
50%
1,5 điểm
=50%
30%
Tổng 3,0 điểm 3,5 điểm 1,5 điểm 2,0 điểm 10
điểm
IV. NỘI DUNG CỦA ĐỀ KIỂM TRA :
1/ Để xây dựng khẩu phần hợp lí cần dựa vào những căn cứ nào ? Tại sao những người ăn
chay vẫn khoẻ mạnh ? (1,5điểm)
2/ Bài tiết đóng vai trò quan trọng như thế nào với cơ thể sống ? (1,5 điểm)
3/ Nêu rõ các đặc điểm, cấu tạo và chức năng của đại não người chứng tỏ sự tiến hoá của
người so với các động vật khác trong lớp thú ?( 2,0 điểm)
4/ Em hãy đề ra kế hoạch cho bản thân để đảm bảo sức khoẻ cho học tập ? (2,0 điểm )
5/ Nêu vị trí tuyến giáp? Cấu tạo và tác dụng của tuyến giáp ? (1,5 điểm )
6/ Nêu ý nghĩa của cuộc vận động “ Toàn dân dùng muối iốt”. ? (1,5 điểm)
V. NỘI DUNG ĐÁP ÁN CỦA ĐỀ KIỂM TRA :
1/ Để xây dựng khẩu phần hợp lí cần dựa vào những căn cứ vào khẩu phần là lượng thức
ăn cung cấp cho cơ thể ở trong một ngày.
- Nguyên tắc lập khẩu phần:
+ Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng của thức ăn.
+ Đảm bảo: đủ lượng ( calo); đủ chấ ( Lipít, Prôtêin, gluxít, vitamin, muối khoáng).(1,0
điểm )
Những người ăn chay vẫn khoẻ mạnh vì họ dùng sản phẩm từ thực vật như đậu, vừng, lạc
chứa nhiều Prôtêin.(0,5 điểm)
2/Bài tiết giúp cơ thể thải các chất độc hại ra môi trường.
- Nhờ hoạt động bài tiết mà tính chất môi trường bên trong luôn ổn định tạo điều kiện
thuận lợi cho hoạt động trao đổi chất diễn ra bình thường.(1,5 điểm).
3/ Các đặc điểm, cấu tạo và chức năng của đại não người chứng tỏ sự tiến hoá của người
so với các động vật khác trong lớp thú là sự phân vùng chức năng của đại não:
V i nóo l trung ng thn kinh ca cỏc phn x cú iu kin.
- V nóo cú nhiu vựng, mi vựng cú tờn gi v chc nng riờng.
- Cỏc vựng cú ngi v ng vt:
+ Vựng cm giỏc.
+ Vựng vn ng
+ Vựng th giỏc
+ Vựng thớnh giỏc.
- Vựng chc nng ch cú ngi:
+ Vựng vn ng ngụn ng
+ Vựng hiu ting núi.
+ Vựng hiu ch vit.(2,0 im)
4/ Hc sinh t ra k hoch cho bn thõn m bo sc kho cho hc tp. (2,0 im)
5/ V trớ: Nm trc sn giỏp ca thanh qun, nng 20 -25g.
- Cu to gm nang tuyn v t bo tit
- Vai trũ:
+ Tit hoúc mụn Tiroxin, cú vai trũ quan trng trong trao i cht v chuyn hoỏ t bo.
+ Tuyn giỏp cựng tuyn cn giỏp cú vai trũ trong iu ho trao i can xi v pht pho
trong mỏu.
Vai trũ ca gan trong tuyn tiờu húa iu hũa nũng cỏc cht d tr trong mỏu luụn
n nh. Kh c . (1,5 im )
6/ Thiu it -> gim chc nng tuyn giỏp -> bu c
+ Hu qu: tr em chm ln, trớ nóo kộm phỏt trin, ngi ln hot ng thn kinh gim
sỳt.
-> Cn dựng mui it b sung khu phn n hng ngy. (1,5 im)
* Khoanh tròn vào ý em cho là đúng trong các câu sau ( Từ câu 1 đến câu 8 ).
Câu1: Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm: ( 0,25 điểm )
A. Cầu thận, nang cầu thận. C. Cầu thận, ống thận.
B. Nang cầu thận, ống thận. D. Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.
Câu2: Lông và móng là sản phẩm của ?( 0,25 điểm )
A. Xơng. B. Da C. Lớp bì D. Lớp biểu bì.
Câu3: Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là ?( 0,25 điểm )
A. Dây thần kinh. B. Tuỷ sống. C. Não bộ. D. Nơron.
Câu4: Não trung gian nằm giữa ?( 0,25 điểm )
A. Trụ não và tiểu não. B. Trụ não và hành tuỷ.
C. Trụ não và đại não. D. Tiểu não và đại não.
Câu5: Cơ quan phân tích gồm:( 0,25 điểm )
A. Cơ quan thụ cảm. B. Dây thần kinh.
C. Bộ phận phân tích ở trung ơng. D. Cả ba ý trên.
Câu6: Cầu mắt gồm mấy lớp :( 0,25 điểm )
A. 2 lớp B. 3 lớp. C. 4 lớp . D. 5 lớp.
Câu7: Cận thị là tật mà mắt chỉ có khả năng :( 0,25 điểm )
A.Nhìn gần. B.Nhìn xa . C. Quáng gà. D. Hoa mắt.
Câu8: Tai ngoài với tai giữa đợc ngăn cách bởi :( 0,25 điểm )
A.ống bán khuyên. B. Chuỗi xơng tai. C. Màng nhĩ. D. ốc tai.
Câu9: Hãy sắp xếp các tác dụng chính của từng loại hoocmôn tơng ứng:(1 điểm)
Tên hooc môn Tác dụng chính Ghi kết quả
1. Kích tố tuyến giáp (TSH) a. Tiết sữa, co bóp tử cung
1.
2. Kích tố vỏ tuyến trên thận
(ACTS)
b. Tiết nhiều hoocmôn điều hoà trao đổi
chất đờng, chất khoáng và sinh dục
2.
3. Kích tố tăng trởng (GH) . c. Tăng trởng cơ thể
3.
4. Ôxitôxin.(OT) d. Giữ nớc
4
e. Tiết hoocmôn tirôxin
II. Phần trắc nghiệm tự luận.(7)
Cõu 10: (2) Nờu nhng bng chng vờ c iờm cõu tao va chc nng cua ai nao ngi
ờ chng to s tiờn hoa ngi so vi cac ụng võt khac thuục lp thu.
Cõu 11:(2) Phn x cú iu kin và Phn x không cú iu kin l gỡ ? Cho vớ d
Cõu 12: (1) Ti sao khụng nờn c sỏch bỏo ni thiu ỏnh sỏng hoc trờn tu xe b xúc
nhiu?
Cõu 13: ( 2): Cu to v chc nng ca da. Chc nng no l quan trng nht? Vỡ sao?
BI LM
MA TRN:
Cp
Ch
(ni dung,
chng)
Nhn bit Thụng hiu Vn dng Cng
Cp thp Cp cao
TNKQ T
L
TN
KQ
TL TN
KQ
TL T
N
K
Q
TL
CHƯƠNG VII
BàI TIếT
-Cấu tạo
mỗi đơn vị
chức năng
của thận
S cõu
S im
T l %
S cõu:
1(C1)
S:0,25
=2,5%
S
cõu: 1
S:0,2
5
=2,5%
CHƯƠNG VIII
DA
-Biết đợc
Lông và
móng là sản
phẩm của da
Cu to
v chc
nng
ca da
S cõu
S im
T l %
S cõu:
1(C2)
S:0,25
=2,5%
S cõu:
1(C13)
S:2
=20%
S
cõu: 2
S:2,2
5
=22,5
%
CHƯƠNG I X
THầN KINH
Và GIáC
QUAN
-Biết đợc
Đơn vị cấu
tạo của hệ
thần kinh
vị trí của
Não trung
gian
cấu tạo Cơ
quan phân
tích,Cơ quan
Hiểu đ-
ợc thế
nào là
Phn x
cú iu
kin và
Phn x
không
cú iu
kin
-Giải
thích đợc
Ti sao
khụng
nờn c
sỏch bỏo
ni
thiu ỏnh
sỏng
hoc trờn
chng
minh s
tiờn hoa
c iờm
cõu tao
va chc
nng cua
ai nao
ngi so
vi cac
phân tích
thính
giác,thị giác
Và Lấy
đợc ví
d
tu xe b
xúc
nhiu
ụng võt
khac
S cõu
S im
T l %
S cõu:
6(C3,4,5,6,7
,8)
S:1,5
=15%
S cõu:
1(C11)
S:2
=20%
S cõu:
1(C12)
S:1
=10%
S cõu:
1
S
(C10):3
=30%
S
cõu:9
S:7,5
=75%
CHƯƠNG X
NộI TIếT
-Biết đợc
tác dụng
chính của
từng loại
hoocmôn
S cõu
S im
T l %
S cõu:
1(C9)
S:1
=10%
S
cõu: 1
S:1
=10%
Tng s cõu
Tng s im
T l %
S cõu: 9
S:4 =40%
S cõu:2
S:4 =40%
S cõu: 1
S:1 =10%
S cõu: 1
S:3 =30%
S
cõu:
13
S:10
=100
%
Đáp án -biểu điểm.
I. trắc nghiệm khách quan. ( Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu hỏi Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Đáp án D B D C D B A C
Câu 10: ( Nối mỗi ý đúng 0,25 điểm )
Các ý 1 2 3 4
Đáp án e b c a
II. Phần trắc nghiệm tự luận.(7)
Cõu 10: - Khụi lng nao so c thờ ngi ln hn cac ụng võt thuục lp thu.
- Vo nao ngi nhiờu khe ranh lam tng bờ mt cha cac nron (khụi lng chõt xam
ln).
- ngi ngoai cac trung khu võn ụng va cam giac nh cac ụng võt thuục lp thu, con
co cac trung khu cam giac va võn ụng ngụn ng: noi, viờt, hiờu tiờng noi, hiờu ch viờt.
Cõu 11: Ta khụng nờn c sỏch ni thiu ỏnh sỏng, trờn tu xe b xúc nhiu vỡ: Ni thiu
ỏnh sỏng hoc trờn tu xe khi b xúc ta c sỏch ng t s dón rng cú nng lng
ỏnh sỏng mi cú th nhỡn rừ vt (Vỡ ch vit trong sỏch, bỏo rt nh). (0,5)
Nu trng hp ny kộo di s lm cho ng t mt kh nng n hi khụng co li (Th
thu tinh quỏ phng) s dn ti bnh cn th.(0,5)
Cõu 12: - Phản xạ không điều kiện: là phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học tập rèn
luyện
- Phản xạ có điều kiện: là phản xạ đợc hình thành trong đời sống cá thể, phải học tập và
rèn luyện mới có.
VD:
Cõu 13: ( 2.): Cu to v chc nng ca da
- Da có cấu tạo gồm 3 lớp:
+ Lớp biểu bì: Tầng sừng và tầng TB sống
+ Lớp bì: ở dới lớp tế bào sống, đợc cấu tạo từ các sợi mô liên kết bền chặt trong đó có
các thụ quan, tuyến mồ hôi, tuyến nhờn, lông va bao lông, cơ co chân lông và mạch máu.
+ Lớp mỡ dới da gồm các tế bào mỡ
- Chức năng của da
+ Bảo vệ cơ thể
+ Tiếp nhận các kích thích xúc giác
+ Bài tiết
+ Điều hòa thân nhiệt
+ Da và sản phẩm của da tạo lên vẻ đẹp con ngời
- Trong các chức năng trên thì chức năng bảo vệ và điều hòa thân nhiệt là quan trọng nhất
vì da bao bọc toàn bộ cơ thể, không có cơ quan bộ phận nào thay thế đợc. 90% lợng nhiệt
tỏa ra qua bề mặt da đảm bảo thân nhiệt luôn ổn định .