Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

on ly thuyet huu co

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.45 KB, 2 trang )

HÓA HỌC HỮU CƠ 12
CH
3
OH: ancol metylic C
2
H
5
OH: ancol etylic C
3
H
5
(OH)
3
: glixerol
HCHO: anđehit focmic CH
3
CHO: anđehit axetic C
2
H
5
CHO: anđehit
propyonic
HCOOH: axit focmic CH
3
COOH: axit axetic C
2
H
5
COOH: axit propyonic
HCOOCH
3


: Metyl focmat CH
3
COO C
2
H
5
: Etyl axetat CH
2
=CH-COOCH
3
:Metyl
acrylat
CH
3
NH
2
: metylamin C
2
H
5
NH
2
: etylamin C
6
H
5
NH
2
: anilin
C

6
H
5
OH: phenol
* Chất có phản ứng với dd AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa Ag; Cu(OH)
2
/NaOH, đun nóng tạo
kết tủa đỏ gạch:
- Andehit (- CHO) - HCOOH (axit fomic) - HCOO-R (este ) - Glucôzơ,
Fructozơ,mantozo.
* Chất tác dụng với Cu(OH)
2
( ở điều kiện thường ):
- Axit (R-COOH ) .
- Glucôzơ, fructozơ, saccarozơ, Glixerol (hoặc rượu đa chức có ít nhất 2 nhóm –OH gắn
với 2C kế nhau): tạo phức màu xanh lam
* Chất tác dụng với NaOH:
- Axit (R-COOH) . Este (R-COO-R’) . Phenol (C
6
H
5
OH). Muối của amin
* Chất tác dụng với Na (phải có nhóm –OH) .
- Ancol (R-OH). - Phênol (C
6
H

5
OH). - Axit (R-COOH ).
- Glixerol [C
3
H
5
(OH)
3
]. - Glucôzơ , fructozơ.
CH ẤT CĨ PHẢN ỨNG THỦY PHÂN
- Este : R - COO - R’ : Môi trường axít : R-COO-R’ + H
2
O
2 4
o
H SO l
t
→
¬ 
R-OOH + R’-
OH
Môi trường bazơ : R-COO-R’ + NaOH
o
t
→
R-OONa + R’-
OH
- Saccarozơ ( C
12
H

22
O
11
) : C
12
H
22
O
11
+ H
2
O
,
o
H t
+
→
C
6
H
12
O
6
+
C
6
H
12
O
6

- Tinh bột, xenlulozơ (C
6
H
10
O
5
)
n
: (C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
,
o
H t
+
→
n C
6
H
12
O
6


- Peptit, protein thủy phân thành amino axit .
CH ẤT CĨ PHẢN ỨNG TRÙNG HỢP (phải có liên kết = ) :
CH
2
=CHCl (Vinyl clorua ) : n CH
2
=CHCl
 →
Ptxt ,,
0
(−CH
2
−CHCl−)
n
Poli vinyl
clorua (PVC)
CH
2
= CH
2
( Etilen ) : n CH
2
= CH
2

 →
Ptxt ,,
0
(-CH

2
- CH
2
-)
n
Polietilen
(PE)
CH
2
= CH - CH = CH
2

 →
0
,, tpNa
( CH
2
- CH = CH - CH
2
)
n
Cao su buna
Buta - 1,3 - đien
C
6
H
5
-CH = CH
2


 →
Ptxt ,,
0
(-CH - CH
2
-)
n
poli stiren (PS)
LÝ THUYẾT HÓA HỮU CƠ 12 - ÔN THI TN THPT-2013
1
Stiren C
6
H
5
CH ẤT CĨ PHẢN ỨNG TRÙNG NGƯNG (phải có 2 nhóm chức khác nhau )
H
2
N(CH
2
)
5
COOH
→
0t
( NH(CH
2
)
5
CO )
n

+ nH
2
O
tơ nilon-6
HOOC-C
6
H
4
-COOH + HO-CH
2
-CH
2
-OH
→
0t
tơ nilon-6,6

SO SÁNH TÍNH BAZƠ :

KOH ,NaOH < C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NH

2
< C
2
H
5
NH
2
MỘT SỐ LƯU Ý KHÁC
- Peptit, protein + Cu(OH)
2
 phức màu tím ( phản ứng màu biure ).
- Phenol và Anilin + Br
2
→ kết tủa trắng
- CTPT Este no đơn chức: C
n
H
2n
O
2
n≥2
- Các tr ường hợp đặc biệt khi thủy phâ n ESTE:
• RCOOCH=CR+NaOH→muối +anđêhit
• RCOOCR=CR+NaOH→muối +xeton
• RCOOC
6
H
5
+NaOH→ 2 muối
Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chứa và thường có công thức chung là

C
n
(H
2
O)
m
.
CACBOHIĐRAT
Monosaccarit Đisaccarit Polisaccarit
(Glucozơ, fructozơ ) ( Saccarozơ, mantozơ) (Tinh bột, xenlulzơ)
( C
6
H
12
O
6
) (C
12
H
22
O
11
)
AMIN
- CTPT AMIN no đơn chức: C
n
H
2n+3
N n≥1
- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC: Tính bazơ

AMINO AXIT
CTTQ: (NH
2
)
x
R (COOH)
y

- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC: Tính lưỡng tính
Peptit ,protein
2
+ Cu(OH)
→
phức màu tím . (Phản ứng màu biure )
LÝ THUYẾT HÓA HỮU CƠ 12 - ÔN THI TN THPT-2013
2

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×