Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

Đề HSG Sinh 9 tỉnh Quảng Trị 2013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (88.6 KB, 1 trang )

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
QUẢNG TRỊ
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 9 THCS
Khoá ngày: 28 / 3 / 2013
Môn: Sinh học
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. (2.0 điểm)
Quần xã sinh vật là gì? So sánh sự khác nhau cơ bản giữa quần xã sinh vật với quần thể sinh vật.
Câu 2. (2.0 điểm)
Nêu các chức năng của nhiễm sắc thể. Nhờ những đặc điểm cấu tạo và hoạt động nào mà nhiễm sắc thể
thực hiện được các chức năng đó?
Câu 3. (2.0 điểm)
Trình bày những điểm giống và khác nhau cơ bản giữa hai quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật.
Câu 4. (2.0 điểm)
Vì sao nói trao đổi khí ở tế bào là nguyên nhân bên trong của trao đổi khí ở phổi và trao đổi khí ở phổi
tạo điều kiện cho trao đổi khí ở tế bào?
Câu 5. (2.0 điểm)
Ở người có mấy nhóm máu? Vẽ sơ đồ truyền máu. Giả sử một bệnh nhân bị mất máu nặng nếu không
qua thử máu phải truyền máu ngay, bác sĩ sẽ quyết định truyền nhóm máu nào? Vì sao? Trong thực tế bác sĩ
có làm vậy không? Tại sao?
Câu 6. (2.0 điểm)
Liên kết hyđrô trong gen sẽ thay đổi như thế nào trong các trường hợp sau:
- Mất 1 cặp nuclêôtit.
- Thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác.
Câu 7. (2.0 điểm)
Ở thế hệ thứ nhất, quần thể của một loài thực vật giao phấn có 100% cơ thể mang kiểu gen Aa. Qua một
số thế hệ tự thụ phấn bắt buộc, tỉ lệ kiểu gen Aa trong quần thể chỉ còn 12,5%. Đây là hiện tượng gì? Nêu
nguyên nhân của hiện tượng đó.
Câu 8. (3.0 điểm)
Một chuột cái đẻ được sáu chuột con. Biết tỉ lệ sống của hợp tử là 75% .
a. Xác định số hợp tử được tạo thành.


b. Nếu hiệu suất thụ tinh của trứng là 25%, của tinh trùng là 12,5%. Hãy xác định số tinh bào bậc I và số
noãn bào bậc I tối thiểu cần thiết cho quá trình trên.
c. Biết tổng số nhiễm sắc thể trong các hợp tử được tạo ra nói trên là 320. Xác định số nhiễm sắc thể 2n
của chuột .
Câu 9. (3.0 điểm)
Ở một loài thực vật xét 3 cặp gen (Aa, Bb, DD), mỗi gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội
hoàn toàn. Cho phép lai:
AaBbDD x AaBbDD.
a. Xác định số kiểu hình và tỉ lệ kiểu hình ở F
1
.
b. Không cần lập bảng hãy tính tỉ lệ xuất hiện ở F
1
của các kiểu gen: AaBBDD, AAbbDD.
Hết
ĐỀ CHÍNH THỨC

×