1
2
3
Vây Vẩy
Nắp
mang
Lưỡng cư cổ
1
2
3
4
Chim cổ
1
2
3
4
5
6
Gạch chân 1 nét những
đặc điểm của lưỡng cư cổ
giống với cá vây chân cổ,
2 nét những đặc điểm của
lưỡng cư cổ giống với
lưỡng cư ngày nay?
Gạch chân 1 nét những đặc
điểm của Chim cổ giống với
Bò sát ngày nay?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Từ đặc điểm của các đã cho thấy các loài
động vật đều có quan hệ với nhau: lưỡng cư
cổ bắt nguồn từ , chim cổ bắt nguồn
từ , . . .
hoá thạch
họ hàng
cá vây chân cổ
bò sát cổ
Tiết 62 :
CÂY PHÁT SINH GIỚI ĐỘNG VẬT
I. Bằng chứng về mối quan hệ giữa các nhóm
động vật :
Từ đặc điểm của các hoá thạch đã cho thấy các
loài động vật đều có quan hệ họ hàng với nhau:
lưỡng cư cổ bắt nguồn từ cá vây chân cổ, chim cổ
bắt nguồn từ bò sát cổ, . . .
II. Cây phát sinh giới động vật :
Tiết 61:
CÂY PHÁT SINH GIỚI ĐỘNG VẬT
CÂY PHÁT SINH GIỚI ĐỘNG VẬT
I/
I/
Bằng chứng về mối quan hệ
Bằng chứng về mối quan hệ
giữa các nhóm động vật
giữa các nhóm động vật
.
.
- Lưỡng cư cổ bắt nguồn từ cá
vây chân cổ.
- Chim cổ bắt nguồn từ bò sát
cổ.
II/
II/
Cây phát sinh giới động vật
Cây phát sinh giới động vật
.
.
ĐV nguyên sinh
Ruột khoang
Giun dẹp
Giun tròn
Giun đốt
Chân khớp
ĐV có xương
Thân mềm
Câu 1: Ngành Chân khớp
có mối quan hệ họ hàng
gần với ngành nào hơn?
A. Giun đốt
B. Ruột khoang
C. Giun tròn
Câu 2: Ngành Thân mềm
có mối quan hệ họ hàng
xa với ngành nào hơn?
A. ĐV nguyên sinh
B. Ruột khoang
C. Chân khớp
Câu 3: Ngành nào có số
lượng loài lớn hơn?
A. Giun đốt
B. Ruột khoang
C. Thân
mềm
Tiết 62 :
CÂY PHÁT SINH GIỚI ĐỘNG VẬT
I. Bằng chứng về mối quan hệ giữa các nhóm
động vật :
Từ đặc điểm của các hoá thạch đã cho thấy các
loài động vật đều có quan hệ họ hàng với nhau:
lưỡng cư cổ bắt nguồn từ cá vây chân cổ, chim cổ
bắt nguồn từ bò sát cổ, . . .
II. Cây phát sinh giới động vật :
Qua cây phát sinh giới động vật thấy được mức
độ quan hệ họ hàng giữa các nhóm động vật và
còn so sánh được số lượng loài ở mỗi nhánh,
Quan sát hình 56.3 cây phát sinh giới động vật và thông
Quan sát hình 56.3 cây phát sinh giới động vật và thông
tin sgk. Trả lời câu hỏi:
tin sgk. Trả lời câu hỏi:
Câu1
Câu1: Cho biết ngành Chân khớp có quan hệ họ hàng gần với
ngành Thân mềm hơn hay là gần với Động vật có xương sống hơn.
Câu2
Câu2: Cho biết ngành thân mềm có quan hệ họ hàng gần với
ngành Ruột khoang hơn hay với ngành Giun đốt hơn.
Câu1
Câu1: Cho biết ngành Chân khớp có quan hệ họ hàng gần với
ngành Thân mềm hơn hay là gần với Động vật có xương sống hơn.
KẾT QUẢ
KẾT QUẢ
Câu1
Câu1: Ngành Chân khớp có quan hệ họ hàng gần với ngành Thân
mềm hơn so với Động vật có xương sống.
G
ầ
n
h
ơ
n
G
ầ
n
h
ơ
n
Câu2
Câu2: Cho biết ngành thân mềm có quan hệ họ hàng gần với
ngành Ruột khoang hơn hay với ngành Giun đốt hơn.
KẾT QUẢ
KẾT QUẢ
Câu2
Câu2: Ngành thân mềm có quan hệ họ hàng gần với Giun đốt hơn
so với ngành Ruột khoang.
Gần hơn
Gần hơn
Hãy tìm ra ý nghĩa
Hãy tìm ra ý nghĩa
của cây phát sinh?
của cây phát sinh?
Tiết 61:
CÂY PHÁT SINH GIỚI ĐỘNG VẬT
CÂY PHÁT SINH GIỚI ĐỘNG VẬT
I/
I/
Bằng chứng về mối quan hệ
Bằng chứng về mối quan hệ
giữa các nhóm động vật
giữa các nhóm động vật
.
.
- Lưỡng cư cổ bắt nguồn từ cá
vây chân cổ.
- Chim cổ bắt nguồn từ bò sát
cổ.
II/
II/
Cây phát sinh giới động vật
Cây phát sinh giới động vật
.
.
- Cho biết các nhóm động vật có
chung tổ tiên.
- Kích thước các nhánh càng lớn
thì số loài càng lớn.
- Động vật có cùng nguồn gốc,
có vị trí gần nhau thì có quan hệ
họ hàng gần nhau.
SINH
NĐỘ
G
PHÁTGIỚI
CÂY
VẬT
1 2 3 4
5
6
Ai nhanh hơn
*
* Luật chơi: Có 6 ô chữ tương ứng với 6 câu hỏi,
trả lời đúng 1 câu được quyền mở 1 ô. Nếu mở đúng
1 ô đỏ thì được 5 điểm, còn đúng 1 ô xanh thì được
10 điểm. Mở 4 ô được quyền mở từ chìa khóa, đoán
đúng từ chìa khóa được 40 điểm.
SINH
NĐỘ
G
PHÁTGIỚI
CÂY
VẬT
Câu 4
Câu 4: Cá sấu có quan hệ họ hàng gần với thằn lằn hơn hay với cá
chép hơn?
Câu 3
Câu 3: Thú cổ cổ bắt nguồn từ ……
Câu 5
Câu 5: Lưỡng cư cổ cổ bắt nguồn từ ……
Câu 6
Câu 6: Bò sát cổ cổ bắt nguồn từ ……
Câu 1
Câu 1: Cá voi có quan hệ họ hàng gần với hươu sao hơn hay với cá
chép hơn?
Câu 2
Câu 2: Ngành Chân khớp có quan hệ họ hàng gần với ngành Thân
mềm hơn hay là gần với ngành Giun đốt hơn?
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
Ai nhanh hơn
SINH
NĐỘ
G
PHÁTGIỚI
CÂY
VẬT
Ai nhanh hơn
2
2
3
3
1
1
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
2
2
1
1
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
1/ Giun đốt
1/ Giun đốt
2/ Thân mềm
2/ Thân mềm
3/ Tôm
3/ Tôm
4/ Châu chấu
4/ Châu chấu
5/ Nhện
5/ Nhện
6/ Cá chép
6/ Cá chép
8/ Thằn lằn
8/ Thằn lằn
7/ Ếch
7/ Ếch
9/ Chim bồ câu
9/ Chim bồ câu
10/ Thỏ
10/ Thỏ
CHÚ THÍCH TÊN HOẶC NHÓM ĐỘNG VẬT
CHÚ THÍCH TÊN HOẶC NHÓM ĐỘNG VẬT
- Cho biết các nhóm động vật có chung tổ tiên.
- Kích thước các nhánh càng lớn thì số loài càng lớn.
- Động vật có cùng nguồn gốc, có vị trí gần nhau thì có quan hệ họ
hàng gần nhau.
Tiết 61:
CÂY PHÁT SINH GIỚI ĐỘNG VẬT
CÂY PHÁT SINH GIỚI ĐỘNG VẬT
I/
I/
Bằng chứng về mối quan hệ
Bằng chứng về mối quan hệ
giữa các nhóm động vật
giữa các nhóm động vật
.
.
- Lưỡng cư cổ bắt nguồn từ cá
vây chân cổ.
- Chim cổ bắt nguồn từ bò sát
cổ.
II/
II/
Cây phát sinh giới động vật
Cây phát sinh giới động vật
.
.
- Cho biết các nhóm động vật có
chung tổ tiên.
- Kích thước các nhánh càng lớn
thì số loài càng lớn.
- Động vật có cùng nguồn gốc,
có vị trí gần nhau thì có quan hệ
họ hàng gần nhau.
*
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
:
:
1/ Bài vừa học:
- Trả lời câu hỏi SGK.
- Học phần ghi và ghi nhớ SGK.
- Đọc mục em có biết.
2/ Bài sắp học:
ĐA DẠNG SINH HỌC
ĐA DẠNG SINH HỌC
ĐA DẠNG SINH HỌC
ĐA DẠNG SINH HỌC
Những đặt điểm nào giúp động
vật đới lạnh và đới nóng thích
nghi với điều kiện sống?
Gần hơn
Gần hơn
Câu 2
Câu 2: Ngành Chân khớp có quan hệ họ hàng gần với ngành Thân
mềm hơn hay là gần với ngành Giun đốt hơn?