Tải bản đầy đủ (.pptx) (22 trang)

thực trạng hoạt động ngoại thương việt nam và mối quan hệ với chính sách tỷ giá và lãi suất

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.14 MB, 22 trang )

Đề tài: Thực trạng hoạt động ngoại
thương Việt Nam và mối quan hệ
với chính sách tỷ giá và lãi suất
1. Nguyễn An Thọ
2. Bùi Anh Vũ
3. Bùi Trường Giang
4. Lê Đình Đông
5. Trần Đức Thảo
NỘI DUNG BÀI TIỂU LUẬN
PHẦN I: NGOẠI THƯƠNG
VÀ THỰC TRẠNG NGOẠI
THƯƠNG VIỆT NAM
PHẦN II: MỐI QUAN HỆ
CỦA NGOẠI THƯƠNG
VỚI CHÍNH SÁCH TỶ
GIÁ VÀ LÃI SUẤT
PHẦN I
1. Khái niệm
ngoại thương
2. Chức năng
hoạt động ngoại
thương
3. Thực trạng
hoạt động ngoại
thương Việt Nam
(2005-2013)
PHẦN II
1.1. Tác động của tỷ
giá lên hoạt động
xuất khẩu
1.2. Tác động của tỷ


giá lên hoạt động
nhập khẩu
1.3 Hiệu ứng tuyến
J và cán cân thương
mại
2. Mối quan hệ của
ngoại thương và
chính sách lãi suất
PHẦN I: NGOẠI THƯƠNG VÀ THỰC TRẠNG NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM
2. Th c trang hoat đông ngoai th ng Viêt Nam ự ̣ ̣ ̣ ̣ ươ ̣
(2005-2013)

Xuất khâủ

Nhâp khâụ ̉
Đạt 48,56 tỷ USD, tăng
22% so với năm 2006
Đạt 62,68 tỷ USD, tăng
29% so với năm 2007
Tăng trưởng âm
9,78%
Tăng liên tục qua các
năm từ 36,76 tỷ USD
đến 131,3 tỷ USD
năm 2013
Giảm còn 69,95 tỷ
USD
Nhập siêu trong suốt
thời kì nhưng đang
có xu hướng giảm

dần
Các mặt hàng xuất khẩu chủ
yếu là nông, lâm, thủy, sản và
hàng thô…
Hàng thô đã giảm tỉ trọng từ
49,7 % xuống còn 34,8%
Hàng chế biến tăng từ 50,3%
lên 65,1% năm 2011
Nhu cầu chủ yếu là máy móc,
thiết bị, hóa chất, dây chuyền sản
xuất…
Nhóm hàng thế mạnh nhưng
cũng chiếm tỷ trọng nhập khẩu
cao
Phần II: Mối quan hệ của ngoại thương
với chính sách tỷ giá và lãi suất
1. M i quan h gi a ngo i th ng v i chính sách t giáố ệ ữ ạ ươ ớ ỷ
1.1 Tác đông cua ty giá lên hoat đông xuất khâụ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉
*Anh h ng cua ty giá lên kim ngach xuất khâủ ưở ̉ ̉ ̣ ̉
-
Khi ty giá hối đoái giam ̉ ̉  đồng nôi tê tăng giạ́ ̣  doanh thu xuất
khâu đôi ra đồng nôi tê giam̉ ̉ ̣ ̣ ̉  Kim ngach xuất khâu giaṃ ̉ ̉
-
Khi ty giá hối đoái tăng ̉  đồng nôi tê giam giạ́ ̣ ̉  doanh thu xuất
khâu đôi ra đồng nôi tê tăng ̉ ̉ ̣ ̣  Kim ngach xuất khâu tăng̣ ̉
*Anh h ng cua biến đông ty giá lên c cấu hàng xuất khâủ ưở ̉ ̣ ̉ ơ ̉
Các măt hàng xuất khâu nh : nông san, hàng s chế nhay cam v ́i s biến ̣ ̉ ư ̉ ơ ̣ ̉ ơ ự
đông cua ty giá do đô co da n cua chúng v ́i ty giá là cao, trong khi máy móc, ̣̃ ̉ ̉ ̣ ̉ ơ ̉
thiết bi đô co da n thấp̣̃ ̣
-

Khi ty giá giam ̉ ̉  giá hàng xuất khâu đắt t ng đốỉ ươ  các măt hàng dê ̣̃
thay thế se mất dần trong c cấũ ơ
-
Khi ty giá tăng ̉  giá hàng xuất khâu tr nên re t ng đối ̉ ở ̉ ươ c cấu măt ơ ̣
hàng xuất khâu tr nên phong phú̉ ở
-
Các măt hàng đô co da n thấp ( khó thay thế) hầu nh ít bi anh h ng ̣̃ ̣ ư ̣ ̉ ưở
b i biến đông ty giáở ̣ ̉
*Anh h ng cua biến đông ty giá lên tính canh tranh cua xuất ̉ ưở ̉ ̣ ̉ ̣ ̉
khâu ̉
Đăt gia đinh là chi phí san xuất hàng hóa xuất khâu cua tất ca các quốc ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉
gia đều quy chung về cùng môt đồng tiền ̣
- Khi ty giá tăng ̉  giá hàng hóa cua quốc gia xuất khâu re t ng đối ̉ ̉ ̉ ươ 
tăng tính canh tranh cua xuất khâụ ̉ ̉
-Khi ty giá giam ̉ ̉  giá hàng hóa cua quốc gia xuất khâu đắt t ng đối ̉ ̉ ươ 
giam tính canh tranh cua xuất khâủ ̣ ̉ ̉
Vây nếu hai quốc gia xuất khâu, thì quốc gia nào có đồng tiền nôi tê ̣ ̉ ̣ ̣
cua mình mất giá nhiều h n so v ́i giá nô i tê tai thi tr ̀ng tiêu thu thì ̉ ơ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ươ ̣
hàng xuất khâu cua quốc gia đó có tính canh tranh cao h n.̉ ̉ ̣ ơ
1.2 Tác đông cua ty giá lên hoat đông nhâp khâụ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉
* nh h ng c a bi n đ ng t giá lên kim ng ch nh p kh u Ả ưở ủ ế ộ ỷ ạ ậ ẩ
-
Khi ty giá hối đoái giam̉ ̉  đồng nôi tê tăng giạ́ ̣  khuyến
khích nhâp khâụ ̉  kim ngach nhâp khâu tăng̣ ̣ ̉
-
Khi ty giá hối đoái tăng ̉  đồng nôi tê mất giá ̣ ̣  han chế ̣
nhâp khâụ ̉  kim ngach nhâp khâu giaṃ ̣ ̉ ̉
*Anh h ng cua biến đông ty giá lên c cấu nhâp khâu ̉ ưở ̉ ̣ ̉ ơ ̣ ̉
Trong nền kinh tế viêc cân đối các măt hàng nhâp khâu là hết s ́c ̣ ̣ ̣ ̉ ư
quan trong và chiu anh h ng tr c tiếp đến biến đông cua ty giá.̣ ̣ ̉ ưở ự ̣ ̉ ̉

-
Khi ty giá giam̉ ̉  khuyến khích nhâp khâụ ̉  các nhà quan lý se cân ̃̉
nhắc u tiên nh ng măt hàng khó thay thế nh dây chuyền san xuất, ̃ư ư ̣ ư ̉
máy móc, nguyên liêu ngoai nhâp… còn các măt hàng nh nông san, ̣ ̣ ̣ ̣ ư ̉
đồ tiêu dùng se han chế trong danh muc nhâp khâũ ̣ ̣ ̣ ̉
-
Khi ty giá tăng̉  nhâp khâu bi han chệ́ ̉ ̣ ̣ các măt hàng dê thay thế lai ̣̃ ̣
chiếm u thế trong c cấu nhâp khâuư ơ ̣ ̉
*Anh h ng cua biến đông ty giá lên tính canh tranh cua hàng nhâp khâu ̉ ưở ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉
Xét về tính canh tranh nhâp khâu, không môt quốc gia nào muốn san phâm nhâp khâu lai ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣
có tính canh tranh cao h n san phâm trong n ́c.̣ ơ ̉ ̉ ươ
-
Khi ty giá giam ̉ ̉  khuyến khích nhâp khâu ̣ ̉  l i thế cua hàng ngoai nhâp bi han chế do ợ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣
chiu đánh thuế cao nếu tình trang diê n ra trong dài han thì hàng ngoai se dần bi thay ̃ ̣̃ ̣ ̣ ̣ ̣
thế b i hàng nôi hoăc các hàng hóa t ̀ thi tr ̀ng khácở ̣ ̣ ư ̣ ươ
-
Khi ty giá tăng ̉  han chế nhâp khâu ̣ ̣ ̉  Th c tế hàng ngoai có u thế h n về chất l ng ự ̣ ư ơ ượ
cho dù giá cao, nên ngay t ́c th ̀i thì u tiên dùng hàng nôi vâ n ch a v t trôĩư ơ ư ̣ ư ượ ̣
1.3 Hi u ng tuy n J và cán cân th ng m i trong ho t đ ng ngo i th ngệ ứ ế ươ ạ ạ ộ ạ ươ
*Ty giá tăng ̉
Khi ty giá tăng, lý thuyết chi ra rằng ng ̀i tiêu dùng se chuyên sang dùng hàng thay thế ̃̉ ̉ ươ ̉
trong n ́c do giá hàng ngoa i nhâp tr nên đắt h n dâ n đến han chế nhâp khâu.Tuy nhiên ̃ươ ̣ ̣ ở ơ ̣ ̣ ̉
th c tế ngắn han diê n ra ng c lai vì 3 nguyên nhân sau:̃ự ̣ ượ ̣
T ng t nh vây, khi ty giá tăng viêc m rông xuất khâu se tr thành hiên th c khi các nhà ̃ươ ự ư ̣ ̉ ̣ ở ̣ ̉ ở ̣ ự
san xuất trong n ́c thích ́ng đ c và m rông quy mô san xuất và ng ̀i n ́c ngoài có ̉ ươ ư ượ ở ̣ ̉ ươ ươ
đu th ̀i gian đê u tiên mua hàng xuất khâủ ơ ̉ ư ̉

Trong ngắn han, nhâp khâu không thê giam ngay lâp t ́c và xuất khâ u cu ng không tăng ̣̃ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ư ̉
ngay, khiến cho cán cân th ng mai xấu đi trong ngắn han và cai thiên dần trong dài hanươ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣
2. Phản ứng người

sản xuất chậm
1.Phản ứng người
tiêu dùng chậm
3.Cạnh tranh không
hoàn hảo
Hiêu ́ng tuyến J chi ra rằng theo th ̀i gian cán cân ̣ ư ̉ ơ
th ng mai có hình dang nh ch J khi cung xuất khâu và ̃ươ ̣ ̣ ư ư ̉
cầu nhâp khâu co da n ít h n trong ngắn han và nhiều h n ̣̃ ̉ ơ ̣ ơ
trong dài han.̣
*Ty giá giam ̉ ̉
Khi ty giá giam, đồng nôi tê tăng giá se khuyến khích nhâp ̃̉ ̉ ̣ ̣ ̣
khâu và han chế xuất khâu. Tuy nhiên trong ngắn han điều này ̉ ̣ ̉ ̣
se ch a xay ra, nếu giá tri xuất khâu giam ít h n so v ́i giá tri ̃ ư ̉ ̣ ̉ ̉ ơ ơ ̣
tăng lên cua nhâp khâu ̉ ̣ ̉  cán cân th ng mai tốt h n trong ngắn ươ ̣ ơ
haṇ
2.M i quan h gi a ngo i th ng v i chính sách lãi su tố ệ ữ ạ ươ ớ ấ
La i suất là công cu dùng đê điều chinh ty giá hối đoái trên thi tr ̀ng, ̃ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ươ
qua đó tác đông gián tiếp đến hoat đông ngoai th ng ̣ ̣ ̣ ̣ ươ
a. La i suất ngoai tê – kí hiêu r*̃ ̣ ̣ ̣
-
T i m t m c t giá nh t đ nh, khi r* tăng, làm tăng l i t c kì v ng c a ngo i t ạ ộ ứ ỷ ấ ị ợ ứ ọ ủ ạ ệ
so v i n i t ớ ộ ệ  c u ngo i t tăng ầ ạ ệ  t giá tăngỷ
- T i m t m c t giá nh t đ nh, khi r* gi m, làm gi m l i t c kì v ng c a ngo i ạ ộ ứ ỷ ấ ị ả ả ợ ứ ọ ủ ạ
t so v i n i t ệ ớ ộ ệ  c u ngo i t gi m ầ ạ ệ ả  t giá gi mỷ ả
b. La i suất nôi tê – kí hiêu r̃ ̣ ̣ ̣
-
T i m i m c t giá nh t đ nh, khi r tăng, làm tăng l i t c kì ạ ỗ ứ ỷ ấ ị ợ ứ
v ng c a n i t so v i ngo i t ọ ủ ộ ệ ớ ạ ệ  c u ngo i t gi m ầ ạ ệ ả  t giá ỷ
gi mả

- T i m i m c t giá nh t đ nh, khi r gi m, làm gi m l i t c kì ạ ỗ ứ ỷ ấ ị ả ả ợ ứ
v ng c a n i t so v i ngo i t ọ ủ ộ ệ ớ ạ ệ  c u ngo i t tăng ầ ạ ệ  t giá ỷ
tăng
CAM N CÔ VÀ CÁC ̉ Ơ
BAN ̣
ĐA CHÚ Ý LẮNG ̃
NGHE

×