Tải bản đầy đủ (.doc) (102 trang)

GA so 6 ky2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (975.5 KB, 102 trang )

Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất: Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược
lại; Nếu a = b thì b = a
2. Kỹ năng: HS biết vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế.
3. Thái độ: Hs cần chú ý khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia phải nhớ đổi dấu số
hạng đó.
II. CHUẨN BỊ:
1. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp – gợi mở, luyện tập – thực hành, …
2. Tài liệu tham khảo : SGK,SGV, SBT,Chuẩn kiến thức kỹ năng
3. Đồ dùng : - GV: GA. Sgk, sbt, thước thẳng.
- HS: chuẩn bò bài ở nhà, thước thẳng .
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc?
p dụng: tính: (768 – 39) – 768 = 768 – 39 – 768 = - 39
HS2: tính: 5 + (42 – 15 + 17) – ( 42 + 17) = 5 + 42 – 15 + 17 – 42 – 17 = 42 – 42 +17 – 17 +5 – 15
= 5 – 15 = - 10
3.Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
HĐ1: Tính chất của đẳng thức
-GV: đặt vào hai đóa cân các
vật dụng khác nhau sao cho
cân cân bằng ,gọi các vật dụng
trên mỗi đóa cân là a và b sau
đó thêm hai quả cân cùng
trọng lương vào hai đóa cân
(gọi vật đó là c) học sinh quan
sát xem cân có còn cân bằng


không ?
? Như vậy ta có tính chất gì?
? Lấy hai vật vừa bỏ vào ra
khỏi đóa cân ⇒ tính chất?
? Đổi chỗ hai đóa cân cho nhau
⇒ tính chất?
-Học sinh tìm được tính chất
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b

Nếu a = b thì b = a
1/ Tính chất của đẳng thức
-Khi biến đổi các đẳng thức ,ta
thường áp dụng các tính chất
sau:
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a

1
TUẦN 20
NS:
ND:
TIẾT 59
§9. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
HĐ2: Ví dụ
Từ ví dụ trên Gv hướng dẫn
cho học sinh thấy không cần

thêm một số hạng vào hai vế
của đẳng thức mà chỉ cần
chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia với điều kiện phải
đổi dấu số hạng đó
- Học sinh làm ?2
x + 4 = -2
x + 4 – 4 = -2 – 4
x = (-2) + (-4)
x = -6
2/ Ví dụ
Tìm số nguyên x ,biết : x – 2 =
-3
Giải
x – 2 = -3
x – 2 + 2 = -3 + 2
x = -1
HĐ3: Qui tắc chuyển vế
-Gv: từ hai ví dụ trên dẫn dắt
vào quy tắc chuyển vế và gọi
vài Hs nêu thành quy tắc.
? Nếu gọi x là hiệu của a – b
ta có: x = a – b
chuyển vế ta được: x + b= a,
ngược lại nếu có: x + b = a thì
theo quy tắc ta có: x = a – b
Vậy, hiệu a – b là số x mà lấy
x cộng với b thì sẽ được a. ta
nói phép trừ chính là phép
toán ngược của phép cộng.

-Học sinh nhắc lại qui tắc
chuyển vế
- Học sinh thực hiện ví dụ
- Học sinh làm ?3
3/ Qui tắc chuyển vế
Khi chuyển một số hạng từ vế
này sang vế kia của một đẳng
thức, ta phải đổi dấu số hạng
đó: dấu “+ “ đổi thành dấu “–“
và dấu “–“ đổi thành dấu “+“
Ví dụ :
Tìm số nguyên x ,biết :
a) x – 2 = -6 b) x – (-4) = 1
Giải
a) x – 2 = -6
x = - 6 + 2
x = -4
b) x – (-4) = 1
x = 1 + (-4)
x = -3


2
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
4. Củng cố:
-Gv: cho Hs làm Bt 61, 62,
64/sgk

Bài 61/sgk

a) 7 – x = 8 –(-7) b) x – 8 = (-3) – 8
7 – x = 8 + 7 x = -3 0
- x = 8 + 7 - 7
- x = 8
x = - 8
Bài 62/ sgk
a) a = 2 vậy a = 2 hoặc a = -2
b) a + 2= 0 thì a + 2 = 0 vậy a = -2
Bài 64/ sgk
a) a + x = 5 b) a – x = 2
x = 5 – a - x = 2 – a
x = - (2 – a)
x = a – 2
5. Dặn dò:
-Về nhà học bài và làm các bài tập 63, 65 và phần luyện tập SGK trang 87
-Chuẩn bò bài 10. Nhân hai số nguyên khác dấu.
* RÚT KINH NGHIỆM
I/ MỤC TIÊU
1. Kiến thức: -Học sinh biết dự đoán trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của một loạt các
hiện tượng liên tiếp. Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
2. Kỹ năng: Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu.
3. Thái độ: có ý thức vận dụng vào một số bài toán thực tế.
II. CHUẨN BỊ:
1. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp – gợi mở, luyện tập – thực hành, …
2. Tài liệu tham khảo : SGK,SGV, SBT,Chuẩn kiến thức kỹ năng
3. Đồ dùng : - GV: GA. Sgk, sbt, thước thẳng.
- HS: chuẩn bò bài ở nhà, thước thẳng, .
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn đònh:


3
TUẦN 20
NS:
ND:
TIẾT 60
§10. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
2. Kiểm tra bài cũ:
-Hs1: nêu quy tắc chuyển vế? p dụng: tìm số nguyên x, biết: x – 12 = -9 – 15
x = -24 + 12
x = -12
-HS2: Tính tổng : a) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15 b) (-3) + (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -15
Gv: gọi Hs khác nhận xét rồi cho điểm.
3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
HĐ1: Nhận xét mở đầu
-Gv: cho học sinh
Tính tổng
(-3) + (-3) + (-3) + (-3) + (-3)
-GV : Trong tập hợp các số tự
nhiên ta đã biết tổng của nhiều
số hạng bằng nhau chính là
nhân số hạng đó cho số lần
của số hạng .
? Tính chất đó áp dụng cho số
nguyên như thế nào?
Học sinh :
a) 3 + 3 + 3 + 3 + 3= 3. 5= 15
b) (-3)+(-3)+(-3)+(-3) + (-3)

= -3 –3 –3 –3 –3 = - 15
-Học sinh làm ?1
(-3) .4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-
3) = -12
- Học sinh làm ?2
(-5) . 3 = - 15
2 . (-6) = -12
1. Nhận xét mở đầu :
(-3) .5 = (-3) + (-3) + (-3) + (-
3) = -12
Như vậy ta cũng có
(-5) . 3 = - 15
2 . (-6) = -12
Nhận xét : Tích của hai số
nguyên khác dấu là tích hai
giá trò tuyệt đối của chúng và
ghi dấu “-“ đằng trước .
HĐ2: Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
-Gv: cho Học sinh nhận xét và
đọc qui tắc ở SGK
? Tích của một số nguyên với
số 0 bằng ?
-Học sinh làm ?3
Nhận xét về giá trò tuyệt đối
và về dấu của tích vừa tìm
được

-Vài học sinh đọc lại qui tắc
theo Sách Giáo Khoa
- Học sinh làm các ví dụ

- Học sinh làm ?4
5 . (-14) = 70
(-25) . 12 = - 300
2. Qui tắc nhân hai số nguyên
khác dấu :
Muốn nhân hai số nguyên
khác dấu ,ta nhân hai giá trò
tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu
“ – “ trước kết quả nhận được
Ví dụ :
15 . (-20) = - 300
(- 25) . 4 = - 100
0 . (-27) = 0
15 . 0 = 0

4
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
4. Củng cố:
? Tích của hai số nguyên khác
dấu là một số nguyên dương
hay số nguyên âm ?
-Gv: Nhấn mạnh và khắc sâu :
Tích của hai số nguyên khác
dấu là một số nguyên âm
-Gv: cho HS làm Bài tập 73,
74, 76 SGK

Bài tập 73 SGK
a) (-5) . 6 = -30 b) 9 . (-3) = -27 c) (-10) . 11 = -110

d) 150 . (-4) = - 600
Bài tập 74 SGK
a) (-125) . 4 = -500 b) (-4) . 125 = -500 c) 4 . (-125) = -500
Bài tập 76 SGK

5. Dặn dò:
- Học thuộc quy tắc.
- Bài tập về nhà 75 ; 77 SGK trang 89
- Xem trước bài Nhân hai số nguyên cùng dấu
* RÚT KINH NGHIỆM
I/ MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: HS hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặt biệt là dấu của tích hai
số âm.
2. Kỹ năng: HS biết vận dụng qui tắc dấu để tính tích các số nguyên, biết cách đổi dấu
tích.
3. Thái độ: HS chú ý tìm ra các quy luật thay đổi của các hiện tượng, của các số trên cơ
sở đó dự đoán kết quả.
II/ CHUẨN BỊ:
1. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp – gợi mở, luyện tập – thực hành, …
2. Tài liệu tham khảo : SGK,SGV, SBT,Chuẩn kiến thức kỹ năng
3. Đồ dùng : - GV: GA. Sgk, sbt, thước thẳng.
- HS: chuẩn bò bài ở nhà, thước thẳng, .
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

5
TUẦN 20
NS:
ND:
TIẾT 61
§11. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

x 5 -18 18 -25
y -7 10 -10 40
x . y -35 -180 -180 -1000
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra bài cũ:
-HS: nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
BT: a) (-67) . 8 < 0 b) 15 . (-3) < 15
-GV: gọi Hs khác nhận xét rồi cho điểm.
3. Dạy bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
HĐ1: Nhân hai số nguyên dương.
-Gv: giới thiệu: Nhân hai số
nguyên dương chính là nhân
hai số tự nhiên.
-Học sinh làm ?1
a) 12 . 3 = 36
b) 5 . 120 = 600
1. Nhân hai số nguyên dương
Nhân hai số nguyên dương
chính là nhân hai số tự nhiên
khác 0.
12 . 3 = 36
5 . 120 = 600
HĐ2: Nhân hai số nguyên âm
-Gv: Nhận xét khi nhân (-4)
với lần lượt 3 ; 2 ; 1 ; 0 (giảm
1 đơn vò)
? Vậy ta thấy tích nhận được

như thế nào?
? Vậy hãy suy ra kết quả của
(-1) . (- 4) và (-2) . (- 4)?
? Từ đó hãy nêu qui tắc nhân
hai số nguyên âm?
-Học sinh làm ?2
-Hs: tích lần lượt tăng 4 đơn vò
(-1).(-4) = 4
(-2).(-4) = 8
-Học sinh phát biểu qui tắc
-Vài học sinh khác lập lại
- Học sinh làm ví dụ
- Học sinh làm ?3
a) 5.17 = 85
b) (-15) . (-6) = 90
2.Nhân hai số nguyên âm
3.(-4) = -12
2.(-4) = -8
1.(-4) = -4
0 . (-4) = 0
(-1).(-4) = 4
(-2).(-4) = 8
*Qui tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm,
ta nhân hai Giá trò tuyệt đối
của chúng .
Ví dụ :
(-4) . (-25) = 4 . 25 = 100
Nhận xét: Tích của hai số
nguyên âm là một số nguyên

dương.
Ví dụ :
(-4) . (-25) = 4 . 25 = 100
Nhận xét: Tích của hai số
nguyên âm là một số nguyên
dương.
HĐ 3: Kết luận
-Gv: y/c Hs nêu kết luận sgk
III Kết luận :
+ a . 0 = 0 . a = 0
+ Nếu a ,b cùng dấu thì a . b =
| a| . | b|

6
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
-Gv: cho học sinh làm ?4
-Hs: nêu cách nhận biết dấu
của tích
( + ) . ( + ) → ( + )
( - ) . ( - ) → ( + )
( + ) . ( - ) → ( - )
( - ) . ( + ) → ( - )
-Học sinh làm ?4
a) a.b nguyên dương khi b
dương
b) a.b nguyên âm khi b
âm.
+ Nếu a ,b khác dấu thì a . b =
-(| a| . | b|)

Chú ý : Cách nhận biết dấu
của tích
( + ) . ( + ) → ( + )
( - ) . ( - ) → ( + )
( + ) . ( - ) → ( - )
( - ) . ( + ) → ( - )
+ a . b = 0 thì hoặc a = 0
hoặc b = 0
+ Khi đổi dấu một thừa số thì
tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai
thừa số thì tích không thay đổi.
4. Củng cố:
- Nhân số nguyên với 0 ?
- Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu?
- Tìm x biết (x –1) . (x + 2) = 0
Giải:
(x –1) . (x + 2) = 0 thì hoặc x – 1 = 0  x = 0 + 1 = 0 hoặc x + 2 = 0  x = 0 – 2 = -2
Vậy x = 1 hay x = -2
Bài tập 78 / 91 sgk
5. Dặn dò:
-Bài tập về nhà 79 ; 80 ; 81 SGK trang 91
-Học thuộc các quy tắc.
Chuẩn bò bài tập phần luyện tập.
* RÚT KINH NGHIỆM

7
TUẦN 21
NS:
ND:
TIẾT 62

LUYỆN TẬP
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Nắm vững qui tắc nhân hai số nguyên.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải bài tập một cách nhanh chóng, chính xác.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khi giải bài tập.
II/ CHUẨN BỊ:
1. Phương pháp: Vấn đáp – gợi mở, luyện tập – thực hành, …
2. Tài liệu tham khảo : SGK,SGV, SBT,Chuẩn kiến thức kỹ năng
3. Đồ dùng : - HS: làm bài tập ở nhà, thước thẳng, .
-Bảng phụ ghi bài tập và nhận xét sgk
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1 : Bài tập 79 / 91 Học sinh 2 : Bài tập 80 / 91
- Học sinh 3 : Bài tập 81 / 91/sgk
Số điểm bạn Sơn bắn được : 3 . 5 + 1 . 0 + 2 . (-2) = 15 + 0 + (-4) = 11
Số điểm bạn Dũng bắn được : 2 . 10 + 1. (-2) + 3 . (-4) = 20 + (-2) + (-12) = 20 + (-14) = 6
Vậy bạn Sơn được số điểm cao hơn
3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
-Gv: yêu cầu Hs nhắc lại
cách nhận biết dấu của một
tích
? Có thể so sánh một cách
chóng mà không cần tính
hay không?
Hoạt động theo nhóm
-Học sinh thực hiện và giải

thích lý do nhận biết ngay
- Các nhóm thực hiện
Bài tập 82 / 92 sgk
a) (-7) . (-5) > 0
b) (-17) . 5 < (-5) . (-2)
c) (+19) . (+6) = 114
và (-17) . (-10) = 170
Vậy (+19) . (+6) < (-17) . (-10)
-Gv: yêu cầu HS nêu cách
làm.
-HS1 nêu cách làm
-HS2: trình bày trên bảng
Bài tập 83 / 92 sgk
Thay x = -1 vào biểu thức
(x – 2) . (x + 4)
ta được:
(-1 –2) . (-1 + 4) = (-3) . 3 = -9
Vậy :
A . 9 B . –9
C . 5 ; D. –5
-Gv: giải thích:
-Hs: làm theo nhóm và treo
Bài tập 84 / 92
Dấu Dấu Dấu Dấu

8
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
a . b
2

= a.b . b → +.+.+ = + bài làm trên bảng.
của a của b
của
a.b
của
a.b
2
+ +
(+) (+)
+ -
(-) (+)
- +
(-) (-)
- -
(+) (-)
? Nêu quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu và quy tắc
nhân hai số nguyên cùng
dấu?
? (-13)
2
có nghóa là gì?
-Hs1 nêu quy tắc 1
-Hs2: nêu quy tắc 2.
4 Hs lên bảng thực hiện
-Hs: (-13)
2
= (-13). (-13)
Bài tập 85 / 92 :
a) (-25) . 8 = - 400

b) 18 . (-15) = - 270
c) (-1500) . (-100) = 150000
d) (-13)
2
= 169
-Gv: treo bảng phụ ghi bt 86
trên bảng và gọi từng Hs lên
điền vào bảng
? Để tìm được a hoặc b em
làm cách nào?
Từng Hs lên điền vào bảng.
-Hs: Hs trả lời tự do
Bài tập 86/ 92
a -15 13 4 9 -1
b 6 -3 -7 -4 -8
a. b -90 -39 28 -36 8
-Gv: gọi Hs đứng tại chổ trả
lời
-Hs: trả lời:
Còn số -3 vì (-3)
2
= 9
Bài tập 87 / 92 :

Còn số -3 ,vì (-3)
2
= 9
4. Củng cố:
? Tích của 1 số nguyên với
0 bằng bao nhiêu?

? Phát biểu qui tắc nhân hai
số nguyên cùng dấu, hai số
nguyên khác dấu
-Gv: gợi ý cho Hs làm tiếp
Bài tập 88 / 92 sgk
-Hs: Trả lời
Bài tập 88 / 92 :
Nếu x = 0 thì (-5) . x = 0
Nếu x < 0 thì (-5) . x > 0
Nếu x > 0 thì (-5) . x < 0
5. Dặn dò:
-Làm lại các bài tập
- Chuẩn bò bài 12. tính chất của phép nhân.
* RÚT KINH NGHIỆM

9
TUẦN 21
NS:
ND:
TIẾT 63
§12. TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: Giao hoán, Kết hợp, Nhân với 1,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng. Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
2. Kỹ năng: HS biết áp dụng các tính chất vừa học vào giải toán.
3. Thái độ: Hs bước đầu có ý thức vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu
thức .

II/ CHUẨN BỊ:
1. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp – gợi mở, luyện tập – thực hành, …
2 Tài liệu tham khảo : SGK,SGV, SBT,Chuẩn kiến thức kỹ năng
3. Đồ dùng :
- GV: GA. Sgk, sbt, bảng phụ ghi bài tập và nhận xét sgk
- HS: làm bài tập ở nhà, thước thẳng, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu
3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
HĐ1: Tính chất giao hoán
- GV yêu cầu học sinh nhắc
lại các tính chất của phép
nhân trong tập hợp các số tự
nhiên
? Tính 2 . (-3) và (-3) .2
? Nhận xét – Kết luận
? Phát biểu tính chất giao
hoán
- Học sinh tính
2 . (-3) = - 6
(-3) .2 = - 6
=> 2 . (-3) = (-3) .2
vậy, phép nhân trong Z có
tính giao hoán
1. Tính chất giao hoán :
a . b = b . a
Ví dụ :

2 . (-3) = (-3) .2 (= -6) ;
(-7) . (-4) = (-4) . (-7)
HĐ2: Tính chất kết hợp
-Gv: y/c HS làm BT
? Tính [9 . (-5)] .2 và 9 . [(-
5) .2]?
? Nhận xét và kết luận
? Tính các biểu thức sau và
có nhận xét gì về dấu của
-Học sinh tính
[9.(-5)].2 = (-45) . 2 = - 90
9 . [(-5) .2] = 9.(-10) = - 90
Vậy, [9 . (-5)].2= 9.[(-5) .2]
Ta nói phép nhân có tính
kết hợp
2. Tính chất kết hợp :
(a . b) . c = a . (b . c)
Ví dụ
[9 . (-5)] .2 = 9 . [(-5) .2] = -90

10
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
tích ?
(-1) . (-2) . (-3) . (-4)
(-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5)
- Khi nhóm thành từng cặp
và không còn thừa số nào
,tích trong mỗi cặp mang
dấu “ + “ vì thế tích chung

mang dấ “ + “ .
- Nếu a ∈ Z thì = (-a)
2
Học sinh cần lưu ý a
2
≠ - a
2
- Học sinh làm ?1
- Học sinh làm ?2
HĐ3. Nhân với 1
-Gv: cho Hs làm ?3, ?4 - Học sinh làm ?3
- Học sinh làm ?4
Bạn Bình nói đúng vì 2 ≠ -2
Nhưng 2
2
= (-2)
2
3. Nhân với 1 :
a . 1 = 1 . a = a
HĐ4: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
? Muốn nhân một số với một
tổng ta làm như thề nào?
-Gv: nêu CT TQ
? Nếu a . (b - c) thì sao?
-Gv: nêu chú ý.
-Hs: trả lời
Học sinh làm ?5
Tính bằng 2 cách rồi so
sánh kết quả.
a) (-8) . (5+3) = -8 . 8 = -64

C2: (-8) . (5+3)
= (-8) . 5 + (-8) . 3
= -40 +(-24) = -64
vậy
(-8).(5+3) = (-8).5+(-8) . 3
4. Tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng :
a (b + c) = a . b + a . c
Chú ý : Tính chất trên cũng đúng
đối với phép trừ
a (b - c) = a . b - a . c
4. Củng cố :
- Phép nhân trong Z có những tính chất gì ?
- Tích chứa một số chẳn thừa số âm sẽ mang dấu gì ?
- Tích chứa một số lẻ thừa số âm sẽ mang dấu gì ?
-HS lời:
-Gv: cho Hs làm Bt 90 sgk
-Gv; y/c Hs đoán dấu của tích trước.
-Hs: làm bt 90 sgk
5. Dặn dò:
Làm các bài tập sgk, chuẩn bò Bt luyện tập.
* RÚT KINH NGHIỆM

11
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
I/ MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân.
2. Kỹ năng: Rèn kỷ năng thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân số nguyên.
3. Thái độ: Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức.

II/ CHUẨN BỊ:
1. Phương pháp: Vấn đáp – gợi mở, luyện tập – thực hành, …
2. Tài liệu tham khảo : SGK,SGV, SBT,Chuẩn kiến thức kỹ năng
3. Đồ dùng : - GV: GA. Sgk, sbt, thước thẳng, bảng phụ .
- HS: chuẩn bò bài ở nhà, thước thẳng, .
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra bài cũ: (15) Đề bài ( tính nhanh)

a) (-57) .(67-34) – 67.(34 – 57) a) (-57) .(67-34) – 67.(34 – 57)
= -57 . 67 + 57 . 34 – 67 . 34 +67 .
= -57 . 67 + 67 . 57 + (57 . 34 – 67 . 34)
= 0 + 34 (57 – 67)
= 34 . (-10) = -340
b) (-98).(1 – 246) – 246 . 98 b) (-98).(1 – 246) – 246 . 98
= -98 + (98 . 246 – 246 . 98)
= -98 + 0 = -98
3. Luyện tập
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
HĐ1: Tính giá trò biểu thức
? Tổng hai tích đó có thừa số
chung không?
? Ta cần làm gì để xuất hiện
thừa số chung?
? p dụng tính chất gì để giải?
-Gọi 2HS lên bảng làm.
-Hs: trả lời
-Hs: đồi dấu hai thừa số của
1 tích.
-Hs: tính chất phân phối.

2HS lên bảng làm.
Bài tập 96 / 95 :
a) 237 . (-26) + 26 . 137
= - 237 . 26 + 26 . 137
= 26 (- 237 + 137 )
= 26 . (-100) = - 2600
b) 63 . (-25) + 25 . (-23)
= - 63 . 25 – 25 . 23

12
TUẦN 21
NS:
ND:
TIẾT 64
LUYỆN TẬP
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
= 25 . (-63 – 23)
= 25 . (-86) = - 2150
?) Nhận xét dấu của tích ?
? Tích một số chẳn và một số
lẻ thừa số âm là số gì ?
? p dụng tính chất gì của
phép nhân để tính nhanh?
GV: Gọi HS lên bảng làm cả
lớp nháp
?) Nhận xét bài làm của bạn ?
-Hs: trả lời.
- p dụng tích chất giao
hoán và kết hợp

2Hs lên bảng làm
Bài tập 98 / 95 :
Tính giá trò biểu thức :
a) (-125) . (-13) . (-a)
thay a = 8 vào ta có:
(-125) . (-13) . (-8)
= (-125) . (-8) . (-13)
= 1000 . (-13) = - 13000
b) (-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) . b
thay b = 20 vào ta có:
(-1) . (-2) . (-3) . (-4) . (-5) .20
= [(-1).(-3).(-4)]. [(-2) . (-5)] .20
= (-12) . 10 . 20 = - 2400
HĐ2: Luỹ thừa
GV: Gọi HS lên bảng làm cả
lớp nháp
?) Nhận xét bài làm của bạn ?
Học sinh thực hiện và giải
thích rõ lý do
Bài tập 95 / 95 :
(- 1)
3
= (- 1).(- 1).(- 1) = 1.(- 1) =
- 1
Còn hai số nguyên khác là 1 và
0
1
3
= 1 ; 0
3

= 0
Giá trò của m . n
2
với m = 2,
n = 3 là số nào trong bốn đáp
số A ,B ,C ,D dưới đây:
A. –18 B. 18 C = -36
D. 36
Hs: tính toán xong ghi ra
bảng con.
Bài tập 100 / 96
Giá trò của m . n
2
với m = 2,
n = 3 là số nào trong bốn đáp số
A ,B ,C ,D dưới đây:
A. –18 B. 18 C = -36 D.
36
HĐ3: Điền vào ô trống:
?) Diền váo ơ trống trong phép
tính sau sao cho thích hợp ?
?) Làm sao em điền như vậy ?
Bài tập 99 / 95 :
a) -7 . (-13) + 8 . (-13)
= (-1 3 ). (-7 + 8) = -13
b) (-5) . (-4 – (-14 )
= (-5) . (-4) – (-5) . (-14) = -50
4. Củng cố:
- Phép nhân trong Z có những tính chất gì ?
- Dựa vào các tính chất đó ta có thể thực hiện nhanh chóng các bài tập.

5. Dặn dò:
Làm thêm các bài tập 139 , 140 , 141 , 147 , 148 , 149 SBT Toán 6 tập một.

13
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
* RÚT KINH NGHIỆM
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên ,khái niệm “ Chia hết cho”.
Hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho”.
2. Kỹ năng: Biết tìm bội và ước của một số nguyên.
3. Thái độ:
II/ CHUẨN BỊ:
1. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp – gợi mở, luyện tập – thực hành, …
2. Tài liệu tham khảo : SGK,SGV, SBT,Chuẩn kiến thức kỹ năng
3. Đồ dùng : - GV: GA. Sgk, sbt, thước thẳng.
- HS: chuẩn bò bài ở nhà, thước thẳng, .
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Cho hai số tự nhiên a và b với b ≠ 0 Khi nào thì ta nói a chia hết cho b (a

b) ? (Khi a = bq)
- Tìm các ước của 6. (Ư(6) = {1,2,3,6}

3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
HĐ1: Bội và ước của một số nguyên
-Gv nhắc lại: Nếu có một số q
sao cho a = bq thì ta nói a chia

hết cho b
? Trong tập hợp các số nguyên
thì sao ?
-Trong tập hợp các số nguyên
- Học sinh làm ?1
6 = 2 . 3 = (-2) . (-3)
= 1 . 6 = (-1) . (-6)
- 6 = (-2) . 3 = 2 . (-3)
= 1 . (-6) = (-1) . 6
Vậy :
Ư(6) = { 1 , 2 , 3 , 6 , -1 , -2 ,
-3 , -6}
1.Bội và ước của một số
nguyên :
Cho a , b ∈ Z và b ≠ 0 .
Nếu có một số nguyên q sao
cho a = b.q thì ta nói a chia
hết cho b. Ta còn nói a là bội
của b và b là ước của a .
Ví dụ :
-9 là bội của 3 vì -9 = 3 . (-3)
và 3 là ước của -9

14
TUẦN 22
NS:
ND:
TIẾT 65
§13. BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2

-
cũng vậy. Y/c Hs phát biểu
tương tự khái niệm chia hết
trong tập hợp Z.
6 . (-2) = -12 ; 6 . 2 = 12
(-6) . (-2) = 12; (- 6) . 2 = -12
thì (-12) : (-2) = 6
12 : 2 = 6 ; 12 : (-2) = -6
(-12) : 2 = -6
Như vậy: Trong phép chia hết
Thương của hai số nguyên
cùng dấu mang dấu “ + “
Thương của hai số nguyên
trái dấu mang dấu “ – “
- Hs phát biểu tương tự khái
niệm chia hết trong tập hợp Z.
-Học sinh làm ?3
Hai bội của 6 là 12 và –12
Hai ước của 6 là 3 và –3
-Học sinh làm ?4
-Học sinh làm bài tập 101/97
-Học sinh làm bài tập 102/97
Chú ý :
-Nếu a = bq (b ≠ 0) thì ta nói a
chia cho b được q và viết a:b= q
-Số 0 là bội của mọi số nguyên
khác 0
-Các số 1 và –1 là ước của mọi
số nguyên.
-Nếu c vừa là ước của a vừa là

ước b thì c cũng được gọi là ước
chung của a và b.
HĐ2: Tính chất
-Gv: gợi ý để Hs dự đoán phần
kéo theo và y/c Hs phát biểu
bằng lời từng tính chất
-Nếu a chia hết cho b và b chia
hết cho c thì a cũng chia hết
cho c
-Nếu a chia hết cho b thì bội
của a cũng chia hết cho b.
-Nếu hai số a , b chia hết cho c
thì tổng và hiệu của chúng
cũng chia hết cho c .
2. Tính chất :
1/ a

b và b

c ⇒ a

c
2/ a

b ⇒ am

b (m ∈ Z)
3/ a

c và b


c⇒ (a + b)

c
và (a – b)

c
4. Củng cố:
Khi nào thì ta nói số nguyên a chia hết cho số nguyên b ? Số nguyên b phải có điều kiện gì?
a gọi là gì của b và b gọi là gì của a
Bài tập 101 và 102 SGK trang 97
5. Dặn dò:
-Làm bài tập về nhà 103 ; 104 ; 105 ; 106 SGK trang 97.
- Chuẩn bò các câu hỏi và bài tập phần ôn tập chương.
* RÚT KINH NGHIỆM

15
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: -Nắm vững số nguyên các phép tính cộng, trừ, nhân, qui tắc chuyển vế, qui
tắc dấu ngoặc.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các tính chất của các phép tính , các qui tắc thực hiện
được các phép tính cộng, trừ, nhân số nguyên.
2. Thái độ: Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức.
II/ CHUẨN BỊ:
1. Phương pháp: Vấn đáp – gợi mở, luyện tập – thực hành, …
2. Tài liệu tham khảo : SGK,SGV, SBT,Chuẩn kiến thức kỹ năng
3. Đồ dùng : - GV: GA. Sgk, sbt, thước thẳng.
- HS: chuẩn bò bài ở nhà, thước thẳng, .

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra việc Học sinh thực hiện 5 câu hỏi ôn tập chương
- GV củng cố sửa sai.
3. Ôn tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
-GVcủng cố phần câu hỏi ôn
tập: Khi nói số nguyên a thì ta
không thể xác đònh được a là
số nguyên âm hay số nguyên
dương.
-Chưa chắc –a là 1 số âm
- Học sinh Hoạt động nhóm
Bài tập 107 / 98 :
a)
a -b 0 b -a
b)
| a| | b|
0 | -a| | -b|
c) a < 0 và -a = | a| = | -a| > 0
b = | -b | = | b | > 0 và b < 0
?) Nhắc lại thứ tự trong tập
hợp các số nguyên
Học sinh thực hiện trên
bảng
Bài tập 108 / 98 :
Khi a > 0 thì -a < 0 ⇒
a > -a
Khi a < 0 thì -a > 0 ⇒

a < -a

16
TUẦN 22
NS:
ND:
TIẾT 66
ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết1)
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
Bài tập 109 / 98 :
- 624 ; - 570 ; - 287 ; 1441 ;
1596 ; 1777 ; 1850
? Hãy nhắc lại các qui tắc
cộng, nhân hai số nguyên cùng
dấu, hai số nguyên khác dấu?
-Nhắc lại các qui tắc
Bài tập 110 / 99 :
a)Tổng của hai số nguyên âm là
một số nguyên âm (Đ)
b)Tổng của hai số nguyên dương là
một số nguyên dương (Đ)
c)Tích của hai số nguyên âm là một
số nguyên âm (S)
d)Tích của hai số nguyên dương là
một số nguyên dương (Đ)
? Ta cần áp dụng các quy tắc
gì để tính tổng?
GV: Gọi hai HS lên bảng làm ,
cả lớp nháp ?

-p dụng qui tắc bỏ dấu
ngoặc để được một tổng đại
số rồi áp dụng tính chất kết
hợp để thực hiện phép tính
Bài tập 111 / 99 :
a) [(-13) + (-15)] + (-8)
= (-28) + (-8) = - 36
b) 500 – (-200) – 210 – 100
= 500 + 200 – 210 – 100
= 700 – 310 = 390
c) - (-129) + (-119) – 301 + 12
= 129 – 119 – 301 + 12
= (129 + 12) – (119 + 301)
= 141 – 420 = 21
d) 777 – (-111) – (-222) + 20
= 777 + 111 + 222 + 20 = 1130
4. Củng cố:
Củng cố từng phần trong từng bài tập.
5. Dặn dò:
Làm các bài tập 113 đến 121 SGK trang 99 và 100.
* RÚT KINH NGHIỆM

17
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: -Nắm vững số nguyên các phép tính cộng , trừ , nhân , qui tắc chuyển vế , qui
tắc dấu ngoặc.
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các tính chất của các phép tính , các qui tắc thực hiện
được các phép tính cộng, trừ, nhân số nguyên.

3. Thái độ: Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức.
II/ CHUẨN BỊ:
1. Phương pháp: Vấn đáp – gợi mở, luyện tập – thực hành, …
2. Tài liệu tham khảo : SGK,SGV, SBT,Chuẩn kiến thức kỹ năng
3. Đồ dùng : - GV: GA. Sgk, sbt, thước thẳng.
- HS: chuẩn bò bài ở nhà, thước thẳng, .
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra bài cũ:
Bài tập 112 / 99 : a – 10 = 2a – 5  - 10 + 5 = 2a – a  - 5 = a  a = -5
3. Ôn tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
? Dự đoán tổng của ba số ở
mỗi dòng, mỗi cột là bao
nhiêu?
4 + 0 + 5 + 1 + (-1) + 2 +
+(-2) + 3 + (-3) = 9
Bài tập 113 / 99:
2 3 -2
-3 1 5
4 -1 0
? Ta cần làm gì trước khi tính
tổng?
? Để tính nhanh ta dùng tính
chất gì?
? Tổng các số đối như thế
nào?
- Tìm x
- Giao hoán, kết hợp các số
đối

Bài tập 114 / 99 :
a) x = -7 , -6 , -5 , -4 , -3 , -2 , -1 ,
0 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7
ta có: -7+7 + (-6) + 6 + . . . + 0 = 0
b) x = -5 , -4 , -3 , -2 , -1 , 0 1 , 2 , 3
ta có: -5 + (-4) + (-3) + 3 + (-2) + 2
+ (-1) + 1 + 0 = -9
c) x = -19, -18, -17, . . ,0, . .,17,18,
19, 20.
Ta có: (-19) + 19 + (-18) + 18+ . . .
+20 + 0 = 20

- với số 2
Bài tập 1115 / 99 :
a) | a| = 5 nên a = -5 hoặc a = 5

18
TUẦN 22
NS:
ND:
TIẾT 67
ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 2)
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
? Tích của (-11) với bao nhiêu
thì được (-22)?
-Hoặc | a| = (-22) : (-11) = 2
Vậy a = ?
-Hs: thực hiện
b) | a| = 0 nên a = 0

c) | a| = -3 không có số a nào để
| a| < 0 (vì | a| ≥ 0 )
d) | a| = | -5 | = 5 nên a = 5
hay a = -5
e) -11 | a| = -22 > -11 . 2 = -22
nên | a| = 2 vậy a = -2 hay a = 2
? Hãy nhắc lại tích của một số
chẳn số thừa số âm và tích
của một số lẻ số thừa số âm
làsố gì?
-trả lời và thực hiện
Bài tập 116 / 99 :
a) (-4) . (-5) . (-6) = - 120
b) (-3 + 6).(-4) =3 .(-4) = - 12
c) (-3 – 5).(-3+ 5) = (-8) . 2 = -16
d) (-5 – 13) :(-6) = (-18) : (-6) = 3
? Lũy thừa của một số
nguyên?
Trả lời và thực hiện
Bài tập 117 / 99 :
a) (-7)
3
.2
4
= (-7) . (-7) . (-
7) . 2 . 2 . 2 . 2
= - 343 . 16 = - 5488
b) 5
4
. (-4)

2
= 625 . 16 = 10 000
? Nhắc lại qui tắc chuyển vế ?
Trả lời và thực hiện trên
bảng.
Bài tập 118 / 99 :
a) 2x – 35 = 15
2x = 15 + 35 = 50
x = 50 : 2 = 25
b) 3x + 17 = 2
3x = 2 - 17 = - 15
x = - 15:3 = - 5
c) | x – 1| = 0
x – 1 = 0  x = 1
? p dụng tính chất gì để tính
cho hợp lí?
-p dụng tính chất phân
phối của phép nhân đối với
phép cộng.
Bài tập 119 / 100 :
a) 15 . 12 – 3 . 5 . 10
= 15 . 12 - 15 . 10
= 15 . (12 – 10 )
= 15 . 2 = 30
b) 45 – 9 . (13 + 5)
= 45 – 9 . 18
= 45 – 9 . 13 – 9 . 5
= 45 – 162 = 45 – 117 – 45
= - 117
c) 29.(19 – 13) – 19.(29 – 13)

= 29 . 6 – 19 . 6 = 6 (29 – 19)
= 6 . 10 = 60

19
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
4. Củng cố:
Củng cố từng phần trong từng bài tập.
5. Dặn dò:
-Làm lại các bài tập đã làm trên lớp. n lại các câu hỏi ôn tập chuẩn bò tiết sau kiểm tra một tiết.
* RÚT KINH NGHIỆM
I/ MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Kiểm tra việc lónh hội kiến thức đã học trong chương II.
2. Kỹ năng: Kiểm tra các kỹ năng: thực hiện các phép tính trong tập hợp số nguyên.
3. Thái độ: Ý thức tự giác, độc lập làm bài
II/ CHUẨN BỊ:
-GV: Đề Kiểm tra.
-HS: n bài ở nhà.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:
Ma trận đề kiểm tra


Nhận Biết Thơng Hiểu
Vận Dụng
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Hỗn số,
phân số, số
nghịch đảo,
rút gọn

Đổi ra phân số,
hỗn số, số
nghịch đảo, rút
gon phân số
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
5
4
40%
5
4
40%
2.Tính tốn
với phân số
Tính tốn với
phân số
Tính tốn với
phân số phức
tạp
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2
2,5
25%
1
0,5
5%
3

3
30%

20
TUẦN 23
NS:
ND:
TIẾT 68
KIỂM TRA
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
3. Bài tốn tìm
x.
Bài tốn tìm
x.
giải hệ tham
số có điều
kiện
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2
2
20%
1
1
10%
3
3
30%

TS câu:
TS điểm:
Tỉ lệ:
5
4
40 %
4
4,5
50 %
2
1,5
15 %
11
10
100 %
1. Ổn đònh: 6A
1
: 6A
4
: 6A
6
:
2. Tổ chức kiểm tra:
ĐỀ
ĐÁP ÁN ĐIỂM
Bài 1:(2đ)
a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên
cùng dấu, quy tắc cộng hai số nguyên khác
dấu.
b) p dụng tính: (-35) + (-27)

(-50) + 19
Bài 1:(2đ)
a) - Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
- Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu.
b) (-35) + (-27) = -62
(-50) + 19 = -31
0.5
0.5
0.5
0.5
Bài 2: (3đ) Thực hiện phép tính (tính nhanh
có thể)
a) (-5) . 111 . (-2)
b) 35 . (-28) + 65 .(-28)
c) 4 . 5
2
– 6 (24 – 9)
Bài 2: (3đ)
a) (-5) . 111 . (-2) = [(-5).(-2)]. 111
= 10 . 111
= 1110
b) 35 . (-28) + 65 .(-28)
= (-28) (35 + 65)
= -28 . 100
= -2800
c) 4 . 5
2
– 6 (24 – 9)
= 4 . 25 – 6 . 15
= 100 – 90

= 10
0.25
0.25
0.5
0.5
0.25
0.25

0.5
0.25
0.25
Bài 3: (2đ)
a) Tìm tất cả các ước của: -12 và của 9
b) Tìm 4 bội của 6 và của -7.
Bài 3: (2đ )
a) -Các ước của: -12 là: ±1; ±2; ±3; ±4; ±6;
±12
-Các ước của: 9 là: ±1; ±3; ±9
b) Bốn bội của 6 là: 0, 6, 12, 18, …
+4 bội của của –7 là: 0, 7, 14, 21, …
0.5
0.5
0.5
0.5
Bài 4: (3đ) Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 29 = - 81
b) 15 – 3x = -12
Bài 4: Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 29 = - 81
x = -81 + 29

0.5

21
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
c) x + 3= 5 x = -52
b) 15 – 3x = -12
- 3x = -12 – 15 = -27
x = -27 : (-3) = 9
c) x + 3= 5
x + 3 = 5
x = 5 – 3 = 2
hoặc x + 3 = - 5
x = -5 – 3 = -8
0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
* RÚT KINH NGHIỆM
I/ MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học sinh thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã
học ở Tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6; Thấy được số nguyên cũng được coi là
phân số với mẫu là 1.
2. Kỹ năng: Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.
3. Thái độ: Biết dùng phân số để biểu diễn moat nội thực tế.
II/ CHUẨN BỊ:
1. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp – gợi mở, luyện tập – thực hành, …

2. Tài liệu tham khảo : SGK,SGV, SBT,Chuẩn kiến thức kỹ năng
3. Đồ dùng : - GV: GA. Sgk, sbt, thước thẳng.
- HS: chuẩn bò bài ở nhà, thước thẳng, .
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
HĐ1: Khái niệm phân số
-Đặt vấn đề
1. Khái niệm phân số :

22
TUẦN 23
NS:
ND:
TIẾT 69
CHƯƠNG III – PHÂN SỐ
§1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
? Trong phép chia (-6) cho 2
kết quả là – 3 Vậy trong
phép chia 3 cho 4 kết quả là
bao nhiêu ?
? Hãy dự đoán trong phép chia
–3 cho 4 ?
- GV giới thiệu phân số, tử số
và mẫu số.
- Như vậy dùng phân số ta có

thể ghi được kết quả của phép
chia hai số nguyên dù cho số
bò chia chia hết hay không chia
hết cho số chia
- Học sinh: là
4
3
- Học sinh:
4
3-

-Học sinh làm ?1
-Học sinh cho ví dụ vài phân
số và cho biết tử và mẫu của
phân số đó
Người ta dùng phân số
4
3

để ghi kết quả của phép chia 3
cho 4 Tương tự như vậy
4
3-

kết quả của phép chia –3 cho 4
Tổng quát: Người ta gọi
b
a

với a ,b


Z , b

0 là một phân
số , a là tử số (tử), b là mẫu số
(mẫu) của phân số.
HĐ2: Ví dụ
-Học sinh làm ?2
Các cách viết của câu a, c, f,
h và g là phân số.
b) và d) không phải là phân số
vì tử và mẫu là những số thập
phân
e) Không phải là phân số vì
mẫu số bằng 0
-Học sinh làm ?3
2.Ví dụ :

3
2-
,
4-
3
,
4
1
,
4-
3-
,

3-
0
, . . . .
là những phân số
Nhận xét: Số nguyên a có thể
viết là
1
a

4. Củng cố:
Bài 1/ sgk a/ 2/3 b/ 7/16
Bài 2/ sgk a/ 2/9 b/ 3/4
Bài 6/sgk 5 và 7
5
7
;
7
5
0 và - 2
0
2
;
2
0


(sai )
Bài 7/sgk a/ 1/4 b/ 1/6
5. Dặn dò:
Bài tập về nhà 3 , 4 , 5 SGK trang 5


23
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
*/ RÚT KINH NGHIỆM
I MỤC TIÊU :
1. Kiến thức: Học sinh biết được thế nào là hai phân số bằng nhau.
2. Kỹ năng: HS biết kiểm tra hai phân số có bằng nhau hay không bằng đònh nghóa.
3. Thái độ: Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau.
II/ CHUẨN BỊ:
1. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp – gợi mở, luyện tập – thực hành, …
2. Tài liệu tham khảo : SGK,SGV, SBT,Chuẩn kiến thức kỹ năng
3. Đồ dùng : - GV: GA. Sgk, sbt, thước thẳng.
- HS: chuẩn bò bài ở nhà, thước thẳng, .
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn đònh:
2. Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là phân số? Sửa bài 4 sgk.

5
);
11
2
);
7
2
);
5
3
)

x
dcba
−−
−−
3. Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
HĐ1: Đònh nghóa
? Hình 1 và hình 2 biểu diển
các phân số nào?
? Có nhận xét gì về phần tô
màu ở hai hình?
-Từ đó ta kết luận hai phân số
đó bằng nhau. Và viết:
6
2
=
3
1

-Từ
6
2
=
3
1
Ta nhận thấy: 1 . 6 = 2 . 3
-Hs:
6
2
;

3
1
-Hs: bằng nhau.
1/Đònh nghóa

3
1

6
2
Từ
6
2
=
3
1
Ta nhận thấy: 1 . 6 = 2 . 3
Ta cũng có :
12
6
=
10
5
Và nhận thấy: 5 . 12 = 6 . 10

24
TUẦN 23
NS:
ND:
TIẾT 70

§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Trường PT cấp 2-3 Đồng Tiến Giáo án Số học 6 HK 2
-
? Hãy nêu vài ví dụ?
? Kết luận
d
c
b
a
=
?
-HS nêu vài ví dụ
- Học sinh nhận xét và rút ra
đònh nghóa
Đònh nghóa
Hai phân số
d
c

b
a
gọi là
bằng nhau nếu a . d = b . c
HĐ2: Các ví dụ
- Từ tích a . b = c . d ta có
thể lập được các cặp phân số
bằng nhau như sau :

b
d

=
c
a

a
d
=
c
b

b
c
=
d
a

a
c
=
d
b
- Học sinh làm ?1
a)
12
3
=
4
1
vì 1.12 = 3.4 (=12)
b)

3
2

8
6
vì 2.8 ≠ 3 . 6
c)
15-
9
=
5
3-

vì (-3) . (-15) = 5 . 9 = 45
d)
3
4

9
12-
vì 4.9 ≠ 3.(-12)
- Học sinh làm ?2
mỗi cặp phân số sau không
bằng nhau vì chúng khác dấu.
2. Các ví dụ
Ví dụ 1: a)
8-
6
=
4

3-

vì (-3) . (-8) = 4 . 6 (= 24)
b)

5
3

7
4-
vì 3 . 7 ≠ 5 . (-4)
Ví dụ 2 :
Tìm số nguyên x biết
28
21-
=
4
x

28
21-
=
4
x
nên x.28 = 4.(-21)
⇒ x =
3- =
28
(-21) . 4
4. Củng cố:

-Hs làm bài tập sgk.
Bài 6. p dụng đònh nghóa phân số bằng nhau, nhân chéo rồi chia
Bài 7. Tương tự bài 6
Bài 8.
b
a
b
a

=

vì -a . (-b) = -1.a. (-1).b = ab
Nhận xét: Đổi mẫu âm → dương
b
a
b
a
=


vì -a. b = -1.a.b = a . (-1.b) = -b .a (Đổi dấu cả tử lẫn mẫu)
10. Tổng quát a.d = b.c viết được : (đồi chỗ 2 chữ nằm chéo)

d
c
b
a
=
a
c

b
d
=
d
b
c
a
=
c
d
a
b
=

5. Dặn dò:
Bài tập về nhà 9 SGK trang 5 và Bt sbt tr. 6, 7

25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×