Tải bản đầy đủ (.doc) (178 trang)

Thiết kế hệ thống điện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.37 MB, 178 trang )

Thiết kế hệ thống điện   Đề bài
BÀI TẬP THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN
Đề bài
Đề 1 và 2
Cho sơ đồ mạng điện:
Đường dây Ab: dây AC 150 dài 55km
Máy biến áp T: S
đm
= 40MVA, điện áp 110/22kV, P
0
= 42 kW, P
N
= 175kW,
I
0
% = 0,7%, U
n
% = 10,5%
Đường dây cdef: cd = 5km, de = 3km, ef = 3 km
Phụ tải: S
C
= 20+j14, S
de
= 4+j3, S
f
= 3+j3
Điện áp phụ tải: U
f
= 20,5kV
Hãy tính:
a. Điện áp U


c
tại thanh cái c
b. Công suất S
cl
đầu đường dây phân phối cdef và công suất S
cT
phía thanh cái
22 kV của máy biến áp T
c. Điện áp U
b
tại thanh cái b
d. Điện áp U
A
tại thanh cái A
e. Hiệu suất tải điện của đường dây Ab, hệ số công suất ở A
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 1
Thiết kế hệ thống điện



Bài giải
1. Xác định các thông số truyền tải và máy biến áp
Thông số đường dây
Dây AC – 150 có: d = 17 mm: r
0
= 0,210 Ω/km; Số sợi: (28 nhôm + 7 thép)
Bán kính trung bình hình học của dây dẫn: D
S
= r


= 0,768.r = 6,528.10
-3
m
Khoảng cách trung bình hình học: D
m
= 5 (Khoảng cách gần đúng theo điện thế
U = 110 kV)
m
3
-3
S
10.528,6
2
17.10
0,768. = r' = D

=
Điện cảm mỗi pha:
)/(
3
10.328,1
3
10.528,6
5
ln
4
10.2
m
D
ln

4-
2.10 =
0
L kmH
Ds

=


=
Ω===
417,0.100
000
LLX
πω
Ω===
935,2255.417,0
01
lXX
Điện trở mỗi pha:
R=0,21.55=11,55 (Ω)
)/(10.712,8
10.
2
17
5
ln10.18
1
9
3

6
0
kmFC


==
)(10.505.155.10.712,8.100
149
0
−−−
Ω===
π
lbY
Thông số máy biến áp
Ω==

=
323.110.
40000
110.175
10.
.
3
2
2
3
2
1
đm
đmN

B
S
UP
R
)(763,3110.
40000
110.5,10
10.
%.
2
2
Ω===
đm
đmN
B
S
UU
X
∆P
Fe
= ∆P
0
= 42 kW = 0,042 MW
∆Q
Fe
= (I
0
%/100).S
đm
= (0,7/100).40 = 0,28 MVar

∆P
Cuđm
= ∆P
n
= 175 kW = 0,175 MW
∆Q
Cuđm
= (U
n
%/100).S
đm
= (10,5/100).40 = 4,2 MVar
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 2
Thiết kế hệ thống điện



Bài giải
Thông số đường dây cd (AC 185 dài 5m)
m
3
-3
S
10.296,7
2
19.10
0,768. = r' = D

=
Khoảng cách trung bình hình học: D

m
= 1,3 (Khoảng cách gần đúng theo điện thế
U = 22 kV)
D
m
= 5 m
)/(
3
10.037,1
3
10.296,7
3,1
ln
4
10.2
m
D
ln
4-
2.10 =
0
L kmH
Ds

=


=
Ω===
326,0.100

000
LLX
πω
Ω===
63,15.326,0
0
lXX
cd
R
cd
= 0,17.5 = 0,85
Thông số đường dây de (AC 185 dài 3m)
S = S
pb
= l
pb
/2 = 3/2 = 1,5 km
R
de
= r
0
. S
pb
= 0,17.1,5 = 0,255 Ω
X
de
= x
0
. S
pb

= 0,326.1,5 = 0,489 Ω
Thông số đường dây ef (AC 185 dài 3m)
R
ef
= 0,17.3 = 0,51 Ω
X
ef
= x
0
.3 = 0,326.3 = 0,978 Ω
2. Tổn thất công suất và công suất trên các đoạn
- Phụ tải tập trung
- Công suất cuối đường dây ef
S
4
’’
= S
f
=3 + j3 MVA
Tổn thất công suất trên đường dây ef
)(036,0019,0)978,051,0(
22
33
)(
2
22
2
22
MVAjjjXR
U

QP
S
efef
đm
ff
ef
+=+
+
=+
+
=∆

- Công suất đầu đường dây L
ef
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 3
Thiết kế hệ thống điện



Bài giải
036,3019,3036,0019,0j3 + 3
"
4
'
4
jjSSS
ef
+=++=∆+=

)(MVA

- Công suất đầu đường dây de
34 jSS
depb
+==
)(MVA
036,3019,3
'
4
jSS
tt
+==
)(MVA
- Tổn thất khi tải chỉ có tải phân bố đều
)(10.174,610.219,3
)489,0255,0(
22.3
036,3019,3
)(
.3
33
2
22
2
22
MVAj
jjXR
U
QP
S
dede

đm
pbpb
pb
−−

+=
+
+
=+
+
=∆
- Tổn thất khi tải chỉ có tải phân bố tập trung
)(019,010.658,9
)489,0255,0(
22
036,3019,3
)(
3
2
22
2
22
MVAj
jjXR
U
QP
S
đede
đm
tttt

tt
+=
+
+
=+
+
=∆


- Tổn thất công suất khi vừa có tải phân bố đều và phân bố tập trung
)(021,0011,0
)489,0255,0(
22
3.036,34.019,3
)(

22
'
MVAj
jjXR
U
QQPP
S
dede
đm
pbttpbtt
+=
+
+
=+

+
=∆

- Tổn thất trên đoạn de
046,0024,0
'
jSSSS
pbttde
+=∆+∆+∆=∆

)(MVA
- Công suất trên đoạn cd
082,6043,7 jSSSSS
fefdedecd
+=+∆++∆=

(MVA)
- Tổn thất trên đoạn cd
)(292,0152,0
)63,185,0(
22
082,6043,7
)(
2
22
2
22
MVAj
jjXR
U

QP
S
cdcd
đm
cdcd
cd
+=
+
+
=+
+
=∆

374,6195,7 jSSS
cdcdCL
+=+∆=
(MVA)
374,20195,271420 jSjSSS
CLLCCT
+=++=+=
(MVA)
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 4
Thiết kế hệ thống điện



Bài giải
980,33=

CT

S
(MVA)
- Tổn thất công suất qua tổng trở máy biến áp
417,0)(
2
=∆=∆
đm
CT
CuB
S
S
PP
MW
02,10)(
2
=∆=∆
đm
CT
CuB
S
S
QQ
(MVar)
- Công suất ở đầu tổng trở của MBA
)(394,30612,27
)02,10417,0(374,20195,27
'
MVAj
jjSSS
BCTB

+=
+++=∆+=
- Công suất sơ cấp của MBA
)(674,30654,27
)28,0042,0(394,30612,27
'
MVAj
jjSSS
FeBB
+=
+++=∆+=
- Công suất kháng do điện dung ở cuối đường dây AB phát lên
911,0110.
2
10.505,1
2
2
4
2
12
===∆

U
Y
Q
C
(MVA)
- Công suất ở ngay cuối tổng trở của đường dây L
1
"

1
"
1
2
"
1
)(763,29654,27911,0674,30654,27
jQP
MVAjjjQjSS
CB
+=
+=−+=∆−=
- Tổn thất công suất trên tổng trở nối tiếp của đường dây L
1
)(129,31576,0
)935,2255,11(
110
763,29654,27
)(
2
22
11
2
2
1
2
1
1
MVAj
jjXR

U
QP
S
đm
+=
+
+
=+
+
=∆

- Tổn thất đoạn ef
036,3019,3S
e
jS
tt
+==
(MVA)
205,0
22
978,0.036,351,0.019,3

2
=
+
=
+
=∆
U
XQRP

U
efeefe
ef
(KV)
- Tổn thất đoạn ce
Trường hợp sụt áp trên tải phân bố đều
)(338,3176,4
)34()046,0024,0()922,0152,0(
MVAj
jjjSSSS
dedecdce
+=
+++++=+∆+∆=
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 5
Thiết kế hệ thống điện



Bài giải
531,0
22
119,2.338,3105,1.176,4

2
=
+
=
+
=∆
U

XQRP
U
CMceCMce
pb
(kV)
Trường hợp sụt áp trên tải tập trung
)(374,3195,3
)036,3019,3()046,0024,0()922,0152,0(
MVAj
jjjSSSS
ttdecdce
+=
+++++=+∆+∆=
Sụt áp trên đoạn ce
102,0
22
489,0.036,3255,0.019,3

2
=
+
=
+
=∆
U
XQRP
U
cettcett
tt
(kV)

633,0
=∆+∆=∆⇒
ttpbce
UUU
(kV)
Điện áp tại nút C
338,215.20205,0633,0
=++=+∆+∆=
fefceC
UUUU
(kV)
Điện áp nút C quy về cao áp
69,106
22
110
.338,21.
'
===
MBACC
kUU
(kV)
Sụt áp trên máy biến áp
3. Điện áp sơ cấp của máy biến áp
093,113403,669,106
'
=+=∆+=
MBACB
UUU
(kV)
Sụt áp trên đường dây Ab

4. Điện áp U
A
tại thanh cái nút A
613,124520,11093,113
=+=∆+=
ABBA
UUU
(kV)
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 6
)(403,6
69,106
763,31.374,20323,1.195,27

'
kV
U
XQRP
U
C
BCTBCT
MBA
=
+
=
+
=∆
)(520,11
093,113
55,11.674,30935,22.654,27
093,113

935,22.674,3055,11.654,27

kV
j
U
RQXP
j
U
XQRP
U
B
ABBABB
B
ABBABB
AB
=

+
+
=

+
+
=∆
Thiết kế hệ thống điện



Bài giải
Công suất phản kháng do đầu đường dây AB

MVarU
Y
Q
AC
169,1613,124.
2
10.505,1
2
2
4
2
1
===∆

Công suất đầu đường dây L
1
MVAjjjQjSS
CA
225,29612,27169,1394,30612,27
1
'
1
+=−+=∆−=

5. Hiệu suất tải điện của đường dây Ab
%100
612,27
654,27
% ===
A

B
P
P
η
6. Hệ số công suất ở A
687.0
206,40
612,27
cos ===
S
P
A
ϕ
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 7
Đồ án tốt nghiệp



Mục lục hình
Mục lục hình
Hình 1.1:Sơ đồ nối điện trạm 110kV Liên Trì vào lưới điện khu vực 13
Hình 1.2: Sơ đồ đánh số thiết bị trạm 110kV Liên Trì 14
Hình 1.3: Sơ đồ đo lường tại trạm Liên Trì 20
Hình 2.1: Một RTU tiêu biểu 23
Hình 2.2: Một Cell tiêu biểu 25
Hình 2.3: RTU nhiều Cell 25
Hình 2.4: Giao tiếp FieldNet 26
Hình 2.5: Truyền thông kép đến các Trung tâm Điều độ 29
Hình 2.6: Kết nối dự phòng với Trung tâm Điều độ 30
Hình 2.7: Kết nối chuẩn 31

Hình 2.8: CPR- 02x/CPR-03x và sơ đồ nguyên lý 32
Hình 2.9: HDI- 040 và sơ đồ nguyên lý 34
Hình 2.10: HDO- 040 và sơ đồ nguyên lý 35
Hình 2.11: HAI-030 và sơ đồ nguyên lý 36
Hình 2.12: HDI dùng điện áp 48VDC từ thiết bị trạm 37
Hình 2.13: HDI dùng điện áp 48VDC từ RTU 38
Hình 2.14: Loại bỏ tự động các đầu vào số 41
Hình 2.15: HD0 dùng điện áp 48VDC từ thiết bị ngoài 43
Hình 2.16: HD0 dùng điện áp 48VDC từ RTU 44
Hình 2.17: Trình tự điều khiển 46
Hình 2.18: Sơ đồ kết nối cho các tín hiệu đo lường tương tự 48
Hình 2.19: Sơ đồ đấu nối cho các điểm đặt tương tự 51
Hình 2.20: Các bước điều khiển 59
Hình 2.21: Đặc tuyến của Transducer điện áp – TRIAD 65
Hình 2.22: Đặc tính P-I của transducer – TRIAD 67
Hình 2.23: Đặc tuyến Q-I của transducer - TRIAD 67
Hình 3.1: Sơ đồ biểu diễn hoạt động của các tín hiệu TSS, RCD, TSD 74
Hình 3.2: Sơ đồ biểu diễn đấu nối từ đường dây đến transducer đo V 76
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 8
Đồ án tốt nghiệp



Mục lục hình
Hình 3.3: Sơ đồ biểu diễn đấu nối từ đường dây đến transducer đo P-Q 77
Hình 3.4: Sơ đồ đo lường của tín hiệu ATM 79
Hình 4.1: mô hình phần mềm phân lớp với các ứng dụng chuẩn 83
Hình 4.2:Cấu hình phần cứng hệ thống EMP của Trung tâm Điều độ HTĐ Miền
Trung 86
Hình 4.3: Mối quan hệ giữa ứng dụng, cơ sở dữ liệu và display 87

Hình 3.4 Trào lưu dữ liệu từ EMS 89
Hình 4.5 Các kết nối dùng cho trào lưu dữ liệu từ EMS 90
Hình 4.6 Trào lưu dữ liệu giữa các hệ thống con 92
Hình 4.7 Các lớp ứng dụng trong HABITAT 95
Hình 4.8 Tổng quan về HABITAT 98
Hình 4.9 : Trình bày sự giao tiếp và trào lưu dữ liệu giữa các thành phần trong
ứng dụng cảnh báo 103
Hình 4.10 Quản lí tiến trình trào lưu dữ liệu (procman) 106
Hình 4.11 : Trình bày khả thi của HABITAT APIs để phát triển một ứng dụng.
109
Hình 4.12 : Cấu hình phần cứng SCADA điển hình 113
Hình 5.1: Ví dụ về điều khiển 126
Hình 5.2: Sơ đồ một sợi trạm Liên Trì trong hệ thống 128
Hình 5.3a: Sơ đồ dạng bảng hệ SCADA trạm Liên Trì của dữ liệu tương tự 129
Hình 5.3b: Sơ đồ dạng bảng hệ SCADA trạm Liên Trì của dữ liệu tương tự 130
Hình 5.4a: Sơ đồ dạng bảng hệ SCADA trạm Liên Trì của dữ liệu số 132
Hình 5.4b: Sơ đồ dạng bảng hệ SCADA trạm Liên Trì của dữ liệu số 133
Hình 5.4c: Sơ đồ dạng bảng hệ SCADA trạm Liên Trì của dữ liệu số 134
Hình 5.5:Chi tiết về dữ liệu tương tự dưới dạng bảng 138
Hình 5.6:Ví dụ về xử lí tín hiệu tương tự 140
Hình 5.7: Chi tiết về dữ liệu số dưới dạng bảng 143
Hình 5.8a: Ví dụ về xử lí dữ liệu số dưới dạng bảng 145
Hình 5.8b: Ví dụ về xử lí dữ liệu số dưới dạng bảng 147
Hình 5.9: Dữ liệu đếm dưới dạng bảng 149
Hình 5.10: Ví dụ về xử lí dữ liệu đếm dưới dạng bảng 151
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 9
Đồ án tốt nghiệp




Mục lục hình
Các kí hiệu và từ viết tắt
SCADA: Supervisory Control And Data Acquicsition - Điều khiển giám sát và thu
thập dữ liệu
RTU Remote Terminal Unit - Thiết bị đầu cuối từ xa.
EMP Energy Management Platform - Nền quản lý năng lượng.
EMS Energy Management System - Hệ thống quản lý năng lượng
ATM Analog TeleMetering - Tín hiệu đo từ xa tương tự.
TSS Single TeleSignaling - Tín hiệu cảnh báo (1 bít).
TSD Double TeleSignal - Tín hiệu trạng thái (2 bít).
RCD Double Remote Control - Tín hiệu điều khiển từ xa.
CPR Cell Processor module - module bộ xử lí của cell.
HDI Digital Input module - module đầu vào số.
HDO Digital Output module - module đầu ra số.
HAI Analog Input module - module đầu vào tương tự.
CSDL cơ sở dữ liệu.
MBA máy biến áp.
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 10
Đồ án tốt nghiệp   Chương 1
Chương 1
Giới thiệu trạm biến áp 110kV LIÊN TRÌ
1. Kết nối trạm biến áp 110kV Liên Trì với lưới điện khu vực:
Trạm biến áp 110kV Liên Trì được nối với hệ thống điện Quốc gia bằng rẽ
nhánh trên đường dây 110kV từ trạm 500kV Đà Nẵng đến các trạm 110kV Quận Ba,
An Đồn, như Hình 1: sơ đồ nối điện trạm 110kV Liên Trì vào lưới điện khu vực.

1.1 Mô tả khái quát thiết bị của trạm 110kV Liên Trì:
Hiện tại trạm biến áp 110kV Liên Trì có các thiết bị chủ yếu như trong
Hình 2: sơ đồ đánh số thiết bị trạm 110kV Liên Trì:
 Một hệ thống thanh cái 110kV (C11).

 Hai xuất tuyến 110kV đi đến trạm 500kV Đà Nẵng :
• Xuất tuyến 1 (171) có :
 1 dao cách ly 171-7
 1 máy biến điện áp 3 pha TU171.
• Xuất tuyến 2 (172) có :
 1 dao cách ly 172-7.
 1 máy biến điện áp 3 pha TU 172
 Một ngăn lộ tổng 131 có :
 1 dao cách ly 131-1.
 1 máy cắt 131.
 Một máy biến áp T1 với công suất 25MVA , 115/24 kV.
 Một ngăn lộ tổng 22kV 431.
 Hai hệ thống thanh cái 22kV:C41, C42 được ngăn cách bởi máy cắt phân
đoạn 412.
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 11
Đồ án tốt nghiệp   Chương 1
ĐI HÀ TỈNH
AC-240
ĐI TAM KỲ
3
ĐI PKEIKU
110KV
220KV
2X125MVA
TBA 500KV
Đà Nẵng
500KV
450MVA
AC-185
4,5

22KV
LIÊN TRÌ
2X25MVA
110KV
ĐI HUẾ
ĐI AN ĐỒN
ĐI QUẬN
BA
Sơ đồ đấu nối trạm vào
lưới điện khu vực
Võ Hồng Khánh 1111002 Trang 12
Đồ án tốt nghiệp   Chương 1
Hình 1.1:Sơ đồ nối điện trạm 110kV Liên Trì vào lưới điện khu vực
431
C41
412
C42
TU4T1-3
431-38
TU4T1
115 9X1.78%/24KV
CS-4T1
T1
-25kVA
-
+
CS-1T1
131-1
131
131-15

174/T500KV-ĐN
171-7
TU171
C11
TU171
171-76
171-74
175/T500KV-ĐN
171-76
171-74
Sơ đồ đánh số thiết bò
trạm 110kV Liên Trì
Võ Hồng Khánh 1111002 Trang 13
Đồ án tốt nghiệp   Chương 1
Hình 1.2: Sơ đồ đánh số thiết bị trạm 110kV Liên Trì
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 14
Đồ án tốt nghiệp   Chương 1
2. Danh sách tín hiệu SCADA:
Các tín hiệu SCADA, nói chung, kết nối với Trung tâm Điều độ Hệ thống Điện
Miền Trung (A3) được liệt kê trong bảng danh sách dữ liệu (Datalist). Bảng danh sách
dữ liệu được thể hiện mỗi cột một ngăn lộ (bay), trong đó các tín hiệu SCADA sẽ thu
thập của bay đó được thể hiện trong các hàng. Các tín hiệu SCADA được đưa về
Trung tâm thuộc các thể loại dữ liệu khác nhau . Bao gồm :
 Các tín hiệu đo lường (ATM):
• DCA : dòng một chiều ( tính bằng MW )
• KV : điện áp (tính bằng kV ).
• MW : công suất tác dụng ( tính bằng MW ).
• MX : công suất phản kháng (tính bằng MW ).
• MWh : sản lượng ( tính bằng MWh).
• TPI :vị trí nấc phân áp.

 Các tín hiệu bảo vệ và cảnh báo (TSS):
• ALARM : cảnh báo.
• ACTIVATED : kích hoạt.
• BLOCKED : khoá.
• TRIP : cắt máy cắt.
• IN PROGRESS : đang thực hiện.
• COMMAND : ban hành lệnh.
• OVERRIDE : bỏ qua.
• ON / OFF : Bật / Tắt
 Tín hiệu trạng thái (TSD):
• OPEN / CLOSE : đóng / mở.
• IN / OUT SERVICE : làm việc / không làm việc.
 Tín hiệu điều khiển (RCD)
• OPEN / CLOSE : đóng / mở.
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 15
Đồ án tốt nghiệp   Chương 1
• RAISE / LOWER : tăng / giảm.
 Tín hiệu được tính toán (M) (không thu nhận từ RTU):
• A : dòng (tính bằng A)
• MVA : công suất biểu kiến (tính bằng MVA)
 Tín hiệu trạng thái nhập vào bằng tay (S) (không thu nhận từ RTU):
• OPEN / CLOSE : đóng / mở (đối với các dao tiếp địa) .
• NO LOAD : không tải
• ABLE / DISABLE : cho phép / không cho phép.
Đối với trạm biến áp 110kV Liên Trì các loại dữ liệu cần thu thập được liệt kê
trong Bảng: Danh sách dữ liệu SCADA trạm 110kV Liên Trì, trong đó tên các tín
hiệu là tên viết tắt gồm 4 ký tự chữ (viết hoa) và số. Tên tín hiệu này được dùng thống
nhất trong các sơ sở dữ liệu của RTU và trong cơ sở dữ liệu tại Trung tâm. Trạm Liên
Trì có các tín hiệu được kết nối với Trung tâm như sau:
 Ngăn các tín hiệu chung COM, bao gồm

• Tín hiệu cảnh báo (TSS)
 Các tín hiệu cảnh báo của tủ sạc 48VDC: A48H, A48L, A48C,
A48O, A48M
 Tín hiệu cảnh báo sự cố nguồn 220VDC tại trạm: A220
 Tín hiệu sự cố đường thông tin: ACRM
 Tín hiệu trạng thái khoá điều khiển: RCOF
 Ngăn xuất tuyến 110kV đi đến Trạm 500kV Đà Nẵng, 171 :
• Tín hiệu đo lường (ATM): 3 tín hiệu điện áp KV cho 3 điện áp pha -
đất của đường dây
• Tín hiệu trạng thái (TSD): trạng thái đóng mở (OPEN/CLOSE) của
dao cách ly đường dây (LS) 171-7
 Ngăn xuất tuyến 110kV đi đến Trạm 500kV Đà Nẵng, 172 :
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 16
Đồ án tốt nghiệp   Chương 1
• Tín hiệu đo lường (ATM): 3 tín hiệu điện áp KV cho 3 điện áp pha -
đất của đường dây
• Tín hiệu trạng thái (TSD): trạng thái đóng mở (OPEN/CLOSE) của
dao cách ly đường dây (LS) 172-7
 Ngăn lộ tổng 110kV 131 :
• Tín hiệu đo lường (ATM): công suất tác dụng MW, công suất phản
kháng MX.
• Tín hiệu bảo vệ và cảnh báo (TSS)
 Tín hiệu cảnh báo máy cắt (MC) bị khoá (do dầu hoặc áp lực
khí) SCBB - BLOCKED.
 Các tín hiệu bảo vệ MBA:
o so lệch, cắt MC: TTDF - TRIP.
o quá dòng chạm đất, cắt MC: TTO1 - TRIP.
o quá tải, báo tín hiệu: ATOL - ALARM.
 Các tín hiệu bảo vệ nội bộ MBA:
o bảo vệ hơi, cắt MC: TTBU - TRIP.

o bảo vệ hơi, báo tín hiệu: ATBU - ALARM.
o bảo vệ nhiệt độ dầu, cắt MC: TTOT - TRIP.
o bảo vệ nhiệt độ dầu, báo tín hiệu: ATOT - ALARM.
o bảo vệ nhiệt độ cuôn dây, cắt MC: TTWT - TRIP.
o bảo vệ nhiệt độ cuôn dây: báo tín hiệu: ATWT - ALARM.
o bảo vệ mức dầu thấp, cắt MC: ATLO - ALARM.
• Tín hiệu trạng thái (TSD): trạng thái đóng mở (OPEN/CLOSE):
 Máy cắt (CB) 131
 dao cách ly thanh cái (BS) 131-1
• Tín hiệu điều khiển (RCD): máy cắt (CB) 131, Đóng/Mở
(OPEN/CLOSE).
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 17
Đồ án tốt nghiệp   Chương 1
 Ngăn nấc phân áp (TAP):
• Tín hiệu đo lường (ATM): tín hiệu chỉ thị vị trí nấc phân áp TPI
• Tín hiệu bảo vệ và cảnh báo (TSS):bảo vệ áp suất khí bộ đổi nấc (bảo
vệ dòng dầu ), cắt MC: TTAP - TRIP.
• Tín hiệu điều khiển (RCD): bộ chuyển nấc ATC, Tăng/Giảm nấc
phân áp (RAISE/LOWER).
 Hệ thống thanh cái 22kV C 41:
• Tín hiệu đo lường (ATM): 3 tín hiệu điện áp KV .
• Tín hiệu bảo vệ và cảnh báo (TSS):
 bảo vệ quá áp, cắt MC: ABOV - ALARM.
 bảo vệ kém áp, báo tín hiệu: ABUV - ALARM.
 Ngăn lộ tổng 22kV 431 :
• Tín hiệu đo lường (ATM):
 công suất tác dụng MW, công suất phản kháng MX
 tín hiệu đo sản lượng ( tính bằng MWh ) WH - MWh.
• Tín hiệu bảo vệ và cảnh báo (TSS):quá dòng chạm đất, cắt MC: TTO1
- TRIP.

• Tín hiệu trạng thái (TSD): trạng thái đóng mở (OPEN/CLOSE) máy
cắt (CB) 431:
• Tín hiệu điều khiển (RCD): máy cắt (CB) 431, Đóng/Mở
(OPEN/CLOSE).
 Ngăn phân đoạn 22kV 412:
• Tín hiệu bảo vệ và cảnh báo (TSS):quá dòng chạm đất, cắt MC: TTO1
- TRIP.
• Tín hiệu trạng thái (TSD): trạng thái đóng mở (OPEN/CLOSE) máy
cắt (CB) 412:
• Tín hiệu điều khiển (RCD): máy cắt (CB) 412, Đóng/Mở
(OPEN/CLOSE).
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 18
Đồ án tốt nghiệp   Chương 1
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 19
Đồ án tốt nghiệp   Chương 1
74
WH VARH
50 / 51
51
51N
90
VARHWH
VAR
A
A
W
V
87
V
110

3
0.1
3
0.1
3
kV
22
3
0.1
kV
3
F-24kV
50A
CB-24kV
1600A-25kA
74
96B
1
2
96B
1
2
96B
1
2
96B
96B
96B
1
1

2
1
500-1000/5/5A
33
110 0.1
3
0.1
kV
V
50/51 : Bo vãû quạ dng âiãûn 2 cáúp
50/51N : Bo vãû quạ dng TTK 2 cáúp
51N : Bo vãû quạ dng âiãûn 2 cáúp
51 : Bo vãû quạ dng âiãûn
74 : Rå le kiãøm tra cün càõt mạy càõt
79 : Rå le tỉû âäüng âọng láûp lải
81 : Rå le tỉû âäüng sa thi phủ thi theo táưn säú
87 : Bo vãû so lãûch
96P : Bo vãû håi ca dng dáưu ca bäü ÂCÂA
26W : Bo vãû nhiãût âäü cün dáy MBA tàng cao - 2 cáúp
71Q1 : Bo vãû mỉïc dáưu MBA gim tháúp - 2 cáúp
71Q1 : Bo vãû mỉïc dáưu ca bäü ÂCÂA gim tháúp
26Q : Bo vãû dng dáưu MBA tàng cao - 2 cáúp
96B : Bo vãû håi ca dng dáưu MBA - 2 cáúp
27 : Bo vãû âiãûn ạp tháúp
VARH : Mạy âãúm âiãûn nàng tạc dủng
WH : Mạy âãúm âiãûn nàng tạc dủng
90 : Rå le tỉû âäüng âiãưu chènh âiãûn ạp ( ÂCÂA )
A : Ampe mẹt
V : Vän mẹt
W : Oạt mẹt Var : Var mẹt

: khoạ chuøn mảch dng âiãûn
: khoạ chuøn mảch âiãûn ạp
K HIÃÛU
ÂDK 110kV N-01
TBA 500kV Â NÀƠNG TBA 500kV Â NÀƠNG
ÂDK 110kV N-02
Hình 1.3: Sơ đồ đo lường tại trạm Liên Trì
Võ Hồng Khánh 1111002 Trang 20
Đồ án tốt nghiệp   Chương 1
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 21
Đồ án tốt nghiệp   Chương 1
Võ Hoàng Khánh 1111002 Trang 22
Đồ án tốt nghiệp   Chương
2
Chương 2
Giới thiệu thiết bị SCADA tại trạm LIÊN TRÌ
1. Tổng quan về RTU:
RTU Xcell là một công nghệ RTU theo kiểu khối , được thiết kế chuyên dụng
cho công nghiệp điện năng. Cách tiếp cận theo kiểu module của nó cho phép các hệ
thống phức tạp được xây dựng dễ dàng từ các ô (cell) tiêu chuẩn.
Hình 2.1: Một RTU tiêu biểu
Công nghệ Xcell cung cấp cho người sử dụng 6 mức độ độc lập nhau cho việc
thiết kế các hệ thống tự động. Đó là:
1) Đơn giản sử dụng, bảo trì và mở rộng.
2) Một họ RTU gắn với các ứng dụng.
3) Phần mềm linh hoạt cho phép thực hiện các chức năng với cuing phần
cứng.
SVTH - LÊ THANH THẾ - Lớp 00CLC - P.F.I.E.V - ĐHBKĐN Trang 23
Đồ án tốt nghiệp   Chương
2

4) Hệ thống mở: tích hợp các loại thiết bị khác nhau,gắn vào tất cả các hệ
thống SCADA.
5) Các ứng dụng phức tạp cho tương lai.
6) Các chi phí vận hành thấp nhất.
2. Cấu trúc XCELL RTU:
2.1 Giới thiệu tổng quan:
XCell RTU được dựa trên kiến trúc XCell mạnh và tiên tiến. Đây là một
kiến trúc linh hoạt và theo kiểu module được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu ở
hiện tại và trong tương lai. Dùng các phương pháp đa bộ xử lí, RTU này thực
hiện các chức năng của nó với độ sẵn sàng cao và có hiệu lực cao và khả năng
đáp ứng hầu hết các yêu cầu tại công trường. Nó được gắn trên giá 19'' (rack),
được thiết kế bằng các bộ phận điện tử chuẩn và được chế tạo theo các tiêu chuẩn
ISO 9002.
2.2 Đơn vị CELL căn bản:
RTU được xây dựng dựa trên một khái niệm theo kiểu khối (cellular,
modular) bao gồm một hay nhiều Khối (Cell) hợp thành. Một Cell có thể chỉ có
một module xử lí trung tâm hoặc gồm một module xử lí trung tâm và có đến 4
module Vào/Ra để giao tiếp với các thiết bị khác. Các module giao tiếp được
chọn trên cơ sở các yêu cầu cụ thể tại trạm, bao gồm cả các yêu cầu về môi
trường, loại tín hiệu và số lượng tín hiệu.
SVTH - LÊ THANH THẾ - Lớp 00CLC - P.F.I.E.V - ĐHBKĐN Trang 24
Đồ án tốt nghiệp   Chương
2
Hình 2.2: Một Cell tiêu biểu
2.3 RTU nhiều CELL:
Với các trạm và nhà máy có nhiều tín hiệu kết nối với RTU thì cần RTU
nhiều Cell hơn và mạnh hơn.
Hình 2.3: RTU nhiều Cell
Các cell giao tiếp với nhau bằng hệ thống giao tiếp FieldNet. Hệ thống này
tích hợp các Cell lại với nhau tạo thành một hệ thống RTU thống nhất. Dữ liệu

trong bất kì cell nào đều có thể được dùng bởi tất cả các cell khác. Các cell riêng
biệt kết hợp với FieldNet tạo ra một hệ thống cơ sở dữ liệu (Global Accessible
Database) luôn sẵn sàng cho tất cả các cell.
SVTH - LÊ THANH THẾ - Lớp 00CLC - P.F.I.E.V - ĐHBKĐN Trang 25

×