TÀI LIỆU DƯỢC LÝ THAM KHẢO
CHƯƠNG I: HẤP THU, PHÂN BỐ, CHUYỂN HÓA, THẢI TRỪ
Câu 1: sự xâm nhập của thuốc vào vòng tuần hoàn chung của cơ thể được gọi là gì ?
sự hấp thu c. sự phân bố
sự thải trừ d. sự chuyển hóa
Câu 2: để được hấp thu thuốc phải đi qua…………………… của các tổ chức khác nhau.
Câu 3: có mấy cách vận chuyển thuốc qua màng sinh học ( không tính các cơ chế ít gặp như : ẩm bào
, thực bào……)
3 b. 4 c. 5 d. 6
Câu 4 :chọn câu trả lời chưa đúng.
màng tế bào được chia làm 3 lớp , hai lớp ngoài thân nước(protein và enzim) , lớp giữa thân
dầu (lipid)
lipid cản trở sự khuếch tán của các chất tan trong nước
các chất càng thân nước càng dễ vận chuyển qua màng tế bào.
các phân tử protein tạo thành các kênh chứa nước xuyên qua màng (chất tan trong nước phân
tử nhỏ dễ qua màng đến cơ chế lọc)
Câu 5 : khuếch tán thụ động(khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp) hay còn gọi
là khuếch tán
đơn giản b. đơn thuần c. thuận lợi d. tích cực
Câu 6: mức độ và tốc độ khuếch tán của thuốc qua màng tế bào :
tỉ lệ thuận với bề dày của màng
tỉ lệ nghịch với sự chênh lệch về nồng độ thuốc giữa hai bên màng
tỉ lệ thuận với diện tích bề mặt và bề dày của màng
tỉ lệ thuận với hệ số khuếch tán của thuốc.
Câu 7: định luật Fick
Hệ số phân bố lipid/nước của chất khuếch tán là :
K b.D c.e d.S
Câu 8:nhóm hóa học nào sau đây có hệ số phân bố lipid/nước cao nhất
Methyl c. propyl
phenyld. d .naphtyl
Câu9: hai yếu tố quyết định mức độ phân ly của thuốc là…………………… của chúng
và……………………… của môi trường
Câu 10: những chất có bản chất acid yếu khi pH môi trường càng nhỏ hơn giá trị của pKa chúng
càng…………… do đó càng……………………khuếch tán qua màng
phân li – dễ c. ít phân li – d
phân li- khó d. ít phân li – khó
Câu 11: những chất có bản chất là base yếu khi pH môi trường càng……… giá trị của pKa
càng……………khuếch tán qua màng
lớn hơn – khó c. nhỏ hơn – khó
lớn hơn – dễ d.nhỏ hơn – dễ
Câu 12: quá trình khuếch tán có sự tham gia của chất vận chuyển ( chất mang ) dựa vào sự chênh
lệch nồng độ thuốc giữa hai bên màng là:
khuếch tán thụ động c.khuếch tán thuận lợi
vận chuyển tích cực d.lọc
Câu 13: đặc điểm nào sau đây không phải của vận chuyển tích cực.
vận chuyển nhờ chất mang
vận chuyển ngược với thang nồng độ,tuân theo quy luật Fick
đòi hỏi phải có năng lượng
vận chuyển có tính chọn lọc
có sự cạnh tranh của các chất có cấu trúc tương tự
Câu 14: quá trình các chất hòa tan trong nước , có phân tử lượng thấp có thể qua màng nhờ các ống
chứa đầy nước xuyên qua màng, dựa vào động lực chính là chênh lệch về áp suất thủy tĩnh
hoặc áp suất thẩm thấu giữa 2 bên màng là :
khuếch tán thụ động c.khuếch tán thuận lợi
vận chuyển tích cực d.lọc
Câu 15: 2 loại đường chính để đưa thuốc vào cơ thể là……………………
và……………………………
Câu 16: chọn câu chưa đúng
khi uống thuốc chỉ lưu lại ở khoang miệng một thời gian ngắn ( 2 đến 10 giây )
hầu hết thuốc được hấp thu nhiều qua niêm mạc miệng
thuốc dạng viên đặt dưới lưỡi được hấp thu tốt vào thẳng vòng tuần hoàn chung , không qua
gan
các thuốc hấp thu qua niêm mạc miệng phải tan trong nước , không kích ứng niêm mạc ,
không có mùi khó chịu
Câu 17: niêm mac dạ dày chủ yếu là niêm mạc tiết , có nhiều nhung mao , hệ thống mao mạch ít hơn
so với ruột non
đúng b.sai
Câu 18: pH dịch dạ dày khoảng
1 – 3 b.3 – 5 c.5 -6 d.6-7
Câu 19: thuốc có tính chất như thế nào thì dễ hấp thu qua niêm mạc dạ dày ?
có tính axit yếu ( thuốc ngủ barbituric các xalicylat)
có tính base yếu
hệ số phân bố lipid/nước cao
cả a và c
Câu 20:đặc điểm nào sau đây không có ở niêm mạc ruột non?
diện tích tiếp xúc lớn
hệ thống mao mạch phong phú
chủ yếu là niêm mạc tiết
có những van ngang hình liềm có nhiều nhung mao
Câu 21: tổng diện tích tiếp xúc của nhung mao ruột non
20 – 40 b.40-50. c.60 – 70 d.70 - 80
Câu 22: lưu lượng máu qua ruột non là
0.5 lít/phút b.0.6 lít/phút c. 0.9 lít/phút d. 1 lít/phút
Câu 23: pH ở tá tràng khoảng 5-6, pH của hỗng tràng khoảng 6-7, pH của dịch hồi tràng khoảng:
3-5 b. 5-6 c.6-7 d. 7-8
Câu 24: thời gian thuốc lưu lại ở hỗng tràng là 2-2,5h, thời gian thuốc lưu lại ở hồi tràng:
2 - 10 giây b. 2 – 10 phút c. 2 – 2.5 giờ d. 3 – 6 giờ.
Câu 25: chọn câu chưa đúng về thuốc hấp thu qua niêm mạc ruột già
kém hơn nhiều so với niêm mạc ruột non
có nhiều nhung mao và vi nhung mao
ít các enzym tiêu hóa
hấp thu chủ yếu là nước natri , clo , kali và một số chất khoáng
Câu 26: phần nào của trực tràng đổ máu về tĩnh mạch chủ dưới về tim không qua gan
phần trên và phần dưới c. phần trên và phần giữa
phần giữa và phần dưới d. phần dưới
Câu 27:Dạng thuốc dùng qua đường trực tràng là …… …… hoặc …… dùng trong trường hợp
không uống như hôn mê, tắt ruột, co thắt thực quản…
Câu 28 Tốc độ hấp thu qua đường tiêm dưới da và tiêm bắp phụ thuộc vào
Độ tan của thuốc C. Nồng độ dung dịch tiêm
Vị trí tiêm D. Cả 3 ý trên.
Câu 29 chọn câu đúng:
Tiêm dưới da hấp thu nhanh hơn và đau hơn tiêm bắp
Tiêm dưới da có khả năng thiết lập lại cân bằng về áp suất thẩm thấu nhanh hơn tiêm bắp
Để hạn chế khả năng hấp thu khi tiêm, kéo dài thời gian tác dụng người ta dùng các chất
cường giao cảm, chất cao phân tử
Có thể dùng CaCl
2
, uabain để tiêm bắp
Câu 30 chọn câu đúng
a. không được tiêm tĩnh mạch các hỗn dịch, dung dịch dầu, chất gây kết tủa protein huyết tương (chất
không đồng tan với máu), chất gây đông máu , độc với tim
b.tốc độ tiêm tĩnh mạch ít nhất phải bằng một chu kỳ tim
c .khi cần đưa một lượng lớn dung dịch thuốc vào cơ thể người ta tiêm truyền nhỏ giọt tĩnh mạch
d cả a,b,c đều đúng
Câu 31 diện tích bề mặt tiếp xúc của các phế nang là: (m
2
)
20-40 B.40-50 C. 50-70 D.70-100
Phấn bố
Câu 32 ………………………….là diện tích nằm dưới đường cong của đồ thị biểu diễn sự biến thiên
của…………………………thuốc trong huyết tương theo thời gian
Câu 33 để tính AUC người ta sử dụng phương pháp tích phân hoặc dùng biểu thức
AUC=(F.D)/Cl trong đó: D là liều dùng, Cl là độ thanh lọc còn F là?
Liều dùng C. Sinh khả dụng của thuốc
Độ thanh lọc D .Nồng độ thuốc
Câu 34. mức độ và tốc độ xâm nhập của thuốc vào vòng tuần hoàn chung của cơ thể ở dạng còn hoạt
tính so với liều dùng được gọi là
Khả năng hấp thụ của thuốc C. Dược lực của thuốc
Sinh khả dụng của thuốc D.Tác dụng của thuốc
Câu 35 sinh khả dụng của thuốc theo đường uống
F =0 C. F =1
F > 0 D. F <1
Câu 36 chọn câu trả lời sai.
C
min
là nồng độ tối thiểu để thuốc gặp receptor
C
min
- C
max.
là khoảng cách trị liệu
C
min
– C
max
là mức độ trị liệu
C
max.
là nồng độ thuốc cao nhất có thể được khi dùng thuốc an toàn
Câu 37 tỉ lệ giữa sinh khả dụng của các đường dùng thuốc khác so với sinh khả dụng đường tiêm tĩnh
mạch của cùng một thuốc là
Sinh khả dụng C. sinh khả dụng tương đối
Sinh hả dụng tuyệt đối D. cả 3 đều sai
Câu 38 để đánh giá chất lượng của các thuốc cùng một chất gốc người ta dựa vào
Sinh khả dụng C. sinh khả dụng tương đối
Sinh khả dụng tuyệt đối D. cả 3 điều sai
Câu 39 sinh khả dụng tương đối (F
2
) là tỉ lệ giữa hai……………… của
hai…………………………….của cùng một thuốc dùng qua đường uống
Câu 40 nếu chế phẩm thử có SKD =……….so với chế phẩm đối chiếu thì coi là tương đương sinh
học với chế phẩm đối chiếu
100 % C. 125%
80% D. 80 -125%
Câu 41 protein huyết tương liên kết với thuốc chủ yếu là
Globulin C. albumin
Insulin D. corticoid
Câu 42 liên kết thuốc với protein cơ thể là
Liên kết ion C.liên kết lưỡng cực
Liên kết hydrogen D. cả 3 đều đúng
Câu 43 chọn câu đúng
liên kết thuốc với protein huyết tương có tính thuận nghịch
liên kết đồng hóa trị đối với các dẫn chất alkyl kìm hãm tế bào có tính thuận nghịch
a,b đúng
a,b sai
Câu 44 câu nào chưa đúng
ở dạng liên kết thuốc không có tác dụng
có sự cân bằng động giữa dạng liên kết và dạng tự do
thuốc có thể dự trữ trong cơ thể dưới dạng liên kết
khi nồng đọ thuốc ở dạng tự do giảm thì thuốc ở dạng liên kết sẽ tăng lên
câu 45 cạnh tranh liên kết khi dùng đồng thời hai thuốc có sự chênh lệch lớn về……… đối với
protein huyết tương
nồng độ C. phân tử khối
áp suất D. ái lực
câu 46 chọn câu sai:
khi kết hợp với protein các thuốc bán kháng nguyên trở thành kháng nguyên hoàn toàn có thể
gây dị ứng
thủy ngân phân bố nhiều trong các tổ chức giàu keratin
carbonmonocid có ái lực cao với heme nên nó được phân bố chủ yếu trong hồng cầu và
globin cơ
lưu lượng máu đến tổ chức hầu như không ảnh hưởng đến sự phân bố của thuốc trong cơ thể
câu 47 chọn câu trả lời chưa đúng
những chất tan trong dầu có thể thấm qua hàng rào máu-não
bình thường ở người trưởng thành thuốc khó thấm qua mao mạch để vào não tủy
các acidamin, glucose, các chất dinh dưỡng dễ dàng vận chuyển vào hệ thần kinh trung ương
bằng khuếch tán thụ động
trẻ em hàm lượng myelin thấp nên thuốc dễ xâm nhập vào não
câu 48 hàng rào nhau thai bao gồm
lớp hợp bào lá nuôi C. nhung mao đệm
nội mô các mao mạch rốn D. cả a,b,c
câu 49 lưu lượng máu qua nhau thai là
400 ml/phút C. 800
500 D. 900
Câu 50 thể tích phân bố V
dl
là thể tích giả định.của các dịch cơ thể mà thuốc có trong cơ thể phân bố
với nồng độ bằng nồng độ trong huyết tương, phụ thuộc vào?
pK
a
của thuốc C. hệ số phân bố lipid/nước
mức độ liên kết thuốc với protein D. cả 3
Chuyển hóa
câu 51: quá trình biến đổi của thuốc trong cơ thể dưới ảnh hưởng của enzym tạo nên những chất ít
nhiều khác với chất mẹ là :
hấp thu b. phân bố c. chuyển hóa d. thải trừ
Câu 52 :nhóm thuốc nào khi vào cơ thể không bị biến đổi mà được thải trừ nguyên vẹn :
chất vô cơ thân nước c. strychnine
kháng sinh nhóm aminoglycosiod d. a,b,c đúng
Câu 53: bản chất của chuyển hóa thuốc là quá trình biến đổi thuốc
từ………………… thành…………… hoặc từ ……………… thành……………để dễ đào thải
Câu 54: ảnh hưởng của chuyển hóa đối với thuốc là:
thuốc bị giảm hoặc mất hoạt tính, thuốc bị giảm hoặc mất tác dụng
sau khi chuyển hóa mới có tác dụng
vẫn giữ được tác dụng dược lý như chất mẹ
sau khi chuyển hóa mới tăng độc tính
cả a,b,c,d đúng
Câu 55 : chọn câu sai:
a.quá trình thủy phân cocain sẽ bị giảm hoặc mất hoạt tính, thuốc bị giảm hoặc mất tác dụng.
b. thuốc chống trầm cảm imipramin, thuốc hạ đường huyết acetohexamid sau khi chuyển hóa
sẽ vẫn giữ được tác dụng dược lý như chất mẹ.
c. thuốc chống ung thư 6 – mercaptopurin bị oxy hóa sẽ bị giảm hoặc mất hoạt tính, thuốc bị
giảm hoặc mất tác dụng
d. các chất primaquin, CCl4 sau khi chuyển hóa sẽ giảm độc tính.
Câu56 : phản ứng chuyển hóa nào không thuộc phase I (phase giáng hóa):
oxy hóa b. khử c. thủy phân d. liên hợp
Câu 57 : phase II (phase liên hợp) gồm các phản ứng liên kết giữa…………….hoặc sản phẩm chuyển
hóa của thuốc ở phase I với một số……………………, có sự tham gia của các emzym vận chuyển
đặc hiệu
Câu 58: phần lớn những sản phẩm liên hợp (trừ acetyl và etyl) có đặc điểm:
có tính phân cực mạnh c. không có hoạt tính dược lý
Ít or không độc d. Cả a,b,c đúng
Câu 59 : phản ứng quan trọng và phổ biến nhất trong chuyển hóa phase I :
Oxy hóa b.Khử c.Thủy phân d. Liên hợp
Câu 60 : men cyctocrom P450 là enzyme xúc tác cho phản ứng oxy hóa, enzyme NADH, NADPH là
enzyme xúc tác cho p/ư nào :
Oxy hóa b.Khử c.Thủy phân d. Liên hợp
Câu 61 : quá trình khử aldehyd, ceton; khử carbonyl; hydroxyl hóa ở mạch thẳng tạo thành dẫn xuất
của :
Alhydrat b.ether c alcol d.Alkyl
Câu 62 : chất có nhóm nitro ở nhân thơm bị khử tạo thành dẫn xuất của:
Nito b.Aldehyd c. Amin d. Azo
Câu 63 : hydroxyl hóa ở nhân thơm tạo thành dẫn xuất của :
alcol b. Aldehyd c. Amin d. Phenol
Câu 64 : oxy hóa alcol, aldehyd tạo thành dẫn xuất của :
Carboxyl b. Aldehyd c. a hoặc b đúng. d. Phenol
Câu 65: phản ứng thủy phân xảy ra đối với các chất có chức :
estes b. Amid c. Glycosiod d. A,b.c đúng.
Câu 66 : chọn câu chưa đúng :
Amidase có hoạt tính kém hơn esterase nên thuốc có chức amid bị thủy phân chậm hơn và
tác dụng kéo dài hơn
lidocain gây tê dài hơn procain do có chức amid
Amidase có hoạt tính kém hơn esterase nên thuốc có chức este bị thủy phân chậm hơn và
tác dụng kéo dài hơn
Esterase có hoạt tính mạnh hơn amidase nên thuốc có chức este bị thủy phân nhanh hơn
và tác dụng ngắn hơn
Câu 67: enzym UDP glucuronyl transferase là enzyme xúc tác cho p/ư chuyển hóa nào ở phase II
Liên hợp với acid glucuronic. d.Liên hợp với glycin
Liên hợp vớisulfat e. Liên hợp với acetyl
Liên hợp với metyl f.Liên hợp với glutathione
Câu 68 : sản phẩm của p/ư……………………….bị thủy phân tái tạo thành thuốc ban đầu
và được hấp thu ở ruột :
Liên hợp với acid glucuronic. d.Liên hợp với glycin
Liên hợp vớisulfat e. Liên hợp với acetyl
Liên hợp với metyl f.Liên hợp với glutathione
Câu 70. Nối cột A với B
A B
1.thuốc có nhóm hydroxyl ,carbonyl , amin a. Liên hợp acid glucuronic
2.thuốc có nhóm carboxyl mạch thẳng hoặc
thơm
b. Liên hợp với glycin
3.thuốc có nhóm alcol, phenol, amin thơm c. Liên hợp với sulfat
4.thuốc có nhóm amin bậc I,hydrazid,
sulfonamide
d. Liên hợp với acetyl
5.thuốc có nhóm oxygen,nitrogen, sulfur e. Liên hợp với metyl
6.thuốc có nhóm halogen,expoxid f. Liên hợp với glutathion
Câu 71 : liên hợp nào tạo thành chất chuyển hóa ít phân cực hơn chất mẹ, lắng đọng ở thận,
gây tổn thương thận :
Liên hợp với acid glucuronic d.Liên hợp với glycin
Liên hợp vớisulfat e. Liên hợp với acetyl
Liên hợp với metyl f.Liên hợp với glutathion
Câu 72: liên hợp nào sau đây tạo thành những dẫn chất của acid mercapturic phân cực mạnh dễ
đào thải ra ngoài :
Liên hợp với acid glucuronic d.Liên hợp với glycin
Liên hợp vớisulfat e. Liên hợp với acetyl
Liên hợp với metyl f.Liên hợp với glutathion
Câu 73 : hiện tượng tăng cường mức độ enzym chuyển hóa thuốc với ảnh hưởng của một chất
nào đó là :
tăng cường enzym c.cảm ứng enzym
ức chế enzym
Câu 74 :nhóm gây cảm ứng nào có tác dụng tăng sinh lưới nội mô gan , tăng cường tổng hợp
enzym chuyển hóa thuốc ở gan :
cimetidine b. disulfiram c. isoniazid d. phenolbarbital
Câu 75 : kết quả của cảm ứng enzym là :
tăng cường sinh tổng hợp enzym gan
tăng chuyển hóa
rút ngắn thời gian bán thải
a,b,c đúng
Câu 76 : câu không đúng về hiện tượng ức chế enzym :
Tăng phân hủy enzym
Giảm quá trình tổng hợp enzyme ở gan
Làm mất hoạt tính enzym
Giảm tác dụng hoặc giảm độc tính của thuốc.
Câu 77 : chất gây ức chế enzym là
Phenobarbital b.Diazepam c.Cimetindin d.Rifampicin
Thải trừ
Câu 78 : chọn câu sai :
Natribenzoat thải trừ qua dịch phế quản gây long đờm
Dạng acetyl hóa của các sulfamid gây tổn thương ống thận
Các chất không tan trong nước thải trừ qua thận.
Các chất không tan mà dùng đường uống thải trừ qua phân
Câu 79 : thải trừ qua thận chiếm bao nhiêu phần trăm
70% b.80% c.90% d.96%
câu 80 : tốc độ lọc ở cầu thận tăng khi
Nồng độ thuốc trong huyết tương tăng
Lưu lượng máu đến các mao mạch cầu thận tăng
Trọng lượng phân tử thuốc nhỏ
Liên kết thuốc với protein huyết tương giảm
A,b,c , d đúng
Câu 81 : tái hấp thu nước ở ống thận theo cơ chế Khuếch tán thụ động, còn bài tiết qua ống thận được
thực hiện theo cơ chế nào?
Khuếch tán thụ động c.Khuếch tán thuận lợi
Vận chuyển tích cực d. lọc
Câu 82 : quá trình tái hấp thu của thuốc phụ thuộc vào
độ tan của thuốc:
pKa của thuốc và pH của nước tiểu
a, b đúng
a,b sai
Câu 83 : những chất tan trong ………………………dễ được tái hập thu qua ống thận. ngược lại
những chất ………………ít được tái hấp thu, dễ dàng bài thiết qua nước tiểu
Câu 84 yếu tố quan trọng trong việc thải trừ thuốc qua thận do ảnh hưởng đến tái hấp thu thuốc trong
ống thận là
Tính chất lí hóa của thuốc
Mức độ liên kết của thuốc với protein huyết tương
Trạng thái chức năng của thận
pH nước tiểu.
Câu 85 độ phân li …………….thuốc………. được hấp thụ qua tế bào ống thận
càng lớn- càng dễ c. càng lớn- càng ít
càng nhỏ- càng ít d. a, b đúng
Câu 86 chọn câu trả lời chưa đúng
thuốc có tính base yếu được thải trừ tốt hơn khi pH nước tiểu acid
thuốc có tính acid yếu được thải trừ tốt hơn khi pH nước tiểu acid
dùng hydrocarbonat 1,4% để giải độc khi bị ngộ độc thuốc ngủ barbituric
tất cả các chất không tan mà dùng đường uống được bài tiết qua các dịch của hệ tiêu hóa
như mật, dịch dạ dày, nước bọt…
Câu 87 thuốc bài tiết qua nước tiểu có trọng lượng phân tử<300; thuốc có trọng lượng >300
được bài tiết qua?
gan b. thận c.mật d.nước tiểu
câu 88:các chất được bài tiết qua mật có đặc tính là:
chất có bản chất là base
các thành phần hưu cơ trung tính
các chất ưa lipid,các chất liên hợp với acid glucuronic
cả a ,b,c
câu 89: Chất bài tiết qua dịch dạ dày có bản chất là:
acid yếu b. base yếu c. acid mạnh d. base mạnh
câu 90: chất hay bài tiết qua nước bọt :
alkaloid b. một số muối kim loại nặng c. tinh dầu d. cả a và b
câu 91: các chất không được thải trừ qua đường hô hấp:
ether b. alcol c. cloroform d.theophylin
câu 92:các chất thải trừ qua đường hô hấp thực hiện theo cơ chế
khuếch tán đơn thuần. b. vận chuyển tích cực
khuếch tán thuận lợi d.cả a và b
câu 93: chất bài tiết qua dịch phế quản
tetracyclin b. alcol c.natri benzoat d. ether
câu 94: độ thanh lọc Cl của cơ thể đối với một thuốc là …………… máu hoặc huyết tương được cơ
thể loại bỏ hoàn toàn thuốc đó trong một đơn vị thời gian
thể tích. b. nồng độ c. khối lượng d. tỉ lệ
câu 95: dựa trên hệ số chiết xuất của gan người ta chia thuốc làm mấy loại:
2. b. 3 c. 4 d.5
Câu 96: những thuốc mà sự loại trừ của chúng phụ thuộc vào lưu lượng máu tới gan(E>0,8)
có Độ thanh lọc cao,hệ số chiết tách cao; còn những thuốc chuyển hóa ở gan kém hoặc liên
kết cao với protein huyết tương (E<0,2) có?
Độ thanh lọc cao,hệ số chiết tách cao
Độ thanh lọc cao ,hệ số chiết tách thấp
Độ thanh lọc thấp,hệ số chiết tách thấp
Độ thanh lọc thấp,hệ số chiết tách cao
Câu 97: độ thanh lọc của thận không phụ thuộc vào:
Tốc độ bài tiết nước tiểu b. nồng độ thuốc trong nước tiểu
Nồng độ thuốc trong huyết tương d.sinh khả dụng của thuốc
câu 98: độ thanh lọc của gan phụ thuộc vào :
a.lưu lượng máu qua gan b. hệ số chiết tách của gan
c. nồng độ thuốc trong huyết tương d. cả a và b
câu 99: để đánh giá chức năng thận người ta dựa vào độ thanh lọc của:
Creatinin nội sinh c. glycin nội sinh
glutamin nội sinh d. glutathione nội sinh
câu 100: một người suy thận khi Cl
Creatinin
:
> 80 b.<90 c.<80 d.>90
Câu 101: suy thận nhẹ khi ClCreatinin >50ml/min, tb khi ClCreatinin=15-50ml/50min, nặng khi
ClCreatinin =?
≤ 15ml/min b.=15-50ml/min
>50ml/min d.< 80 ml/min
Câu 102: nồng độ ở trạng thái ổn định là nồng độ trong huyết tương đạt được khi ……
…………… và…………tương đương
Đáp án TRẮC NGHIỆM: 1-A; 2-B; 3-C; 4-C; 5-B 6-D; 7-A; 8-D; 10-C; 11-B; 12-C; 13-B;
14-D; 16-B; 17-B; 18-A; 19-D; 20-C; 21-B; 22-C; 23-D; 24-D; 25-B; 26-B; 28-D; 29-C; 30-D;
31-D; 33-C; 34-B; 35-D; 36-C; 37-B; 38-C; 40-D; 41-C; 42-D; 43-C; 44-D; 45-D; 46-D; 47-C;
48-D; 49-B; 50-D; 51-C; 52-D; 54-E; 55-D; 56-D; 58-D; 59-A; 60-B; 61-C; 62-C; 63-D; 64-C;
65-D; 66-C; 67-A; 68-A; 71-E; 72-F; 74-D; 75-D; 76-D; 77-C; 78-C; 79-C; 80-E; 81-B; 82-C;
84-D; 85-C; 86-B; 87-C; 88-D; 89-B; 90-D; 91-D; 92-A; 93-C; 94-A; 95-C; 96-C; 97-D; 98-D;
99-A; 100-C; 101-A
Đáp án PHẦN ĐIỂN KHUYẾT: 9. pKa - pH 15. Đường tiêu hóa – đường ngoài tiêu hóa
27. thuốc đạn- thuốc thụt 32. Diện tích dưới đường cong- nồng độ
39. giá trị sinh khả dụng - dạng bào chế khác nhau
53 .không phân cực- phân cực - phân cực yếu- phân cực mạnh
57. thuốc – chất nội sinh 70. a-1, b-2, c-3, d-4, e-5, f-6. 83. Lipid- nước
102. tốc độ hấp thu – tốc độ thải trừ
Biên soạn chương 1 hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ và dược động học cơ bản:
VÕ THANH TIỀN –CND1B
CHƯƠNG 2: TÁC DỤNG CỦA THUỐC
!"#"
$%&'()*+,-%*+-!(
$%*+-!(,-%.+/
&/01234,-%,0/,5,67*+
$%,8&9"234,-%'()*+
câu 2.nối cột A với B
:*+0; <=7118>%(.?@3,8&
:*+2" <=71A%(.?.&,-*!B?71,*.C
:*+D#D E74)1F1)1G!53H
:*+,I) :*+1G!57G7)(,J
:*+/.+ :*+1/AK!(?CLM3H/.+?*+
6&N>09
:*+%2/.+ OP"!2CL6!5QC!(%=L/.+
*+1R #"
N,-*+6&
*+6&%S1G*1.219"71,*.C
9",T
9"A
U*+* #"
*+A%&,8V,89"234
*+%&BH*1.21!>7,*.C
*+712&#"!7,Q*H*1WAQV.=.N9X74
2I74N*(5A
*+712#"!7,QH*1W(.9".&
!".+59"2
&,5(. &,5.&
&,574N ?9",T
#72A!N*+D#D1G!?2C-1!2
*+Y6& *+.+6&
*+,I) *+D#D
Z[\*+,I)9>1R%M#2
*+Y6& *+.+6&
*+,I) *+D#D
*21!2?*(1ND]17 A,5^%#"
(20A 1.21
(5A (S
_".^6`"2N%=L#G%-D#D9>&2I(5A,4
02G,*.CAD#"
(20A 1.21
(5A (S
U*(5A2I&#G%-9>1.21D#"
(20A 1.21 (5A (S
=(1.21#"
#. .2.2#.
.12N.a#8V#> #.2.a
#G%-&9>1.21
NbD#D9"XJ
Nb,"/9"XJ
Nb,I)29"%BXJ
Nb,I)29"XJ
[&9>
PG%-91c#A PG%-W"2#RT_*.a
PG%-2 PG%-W"2#RTd,)_*21*
(
PG%-,/N1J PG%-W"%7GaNI.,)a
PG%-12 PG%-W"_7Ga!,)b!
.CV.,8V02"83,& 9_#"
#G%-,/N1J9"#G%-12
#G%-29"#G%-91c#A
#G%-29"#%-12
#G%-29",/N1J
.CV.,8V02"%B 9_#"
#G%-,/N1J9"#G%-12
#G%-91c#A
#G%-29"#%-12
#G%-29",/N1J
&N%=LS9>1.219"N20b50#"
(69X (5A (,&%* (20A
&N%=LS9>1.219"%BN20b50#"
(69X (5A (,&%* (20A
&9>
e&%*01 (,&%*S1Gf9J1Y@1.216(
69X8%BN20b50
e&%*%201 (,&%*#"!=!*+6(69X%
N83*2"9J1YS6(69X9>
1.21
e&%*01
g
#G%-_(,&%*9>1.21%B
9_?hJ.*9i
e&%*CL (69X%*83*1G#20
1.21%*9"7*+,&#X.
e&%*ND O(69X%*83*1G#20
1.21%*9"7*+,&#X.
DA
,&%*_#2'29>!21.#"01g
,&%*_.2'7j!9>211##"01%Bg
,&%*_..919"7#2##",&%*%B01
,&%*_7#2#9"1#,&%*CL
k ,&%*_.12!A#O9>.1#",&%*ND
l (, A
&8.N2=!* ?&&1^!=!Zmn?&&9G!
%BA125N!
=!Cj!20Nj!C-j!LAQV.j!
*%G9X742Nb
,"/ ,I)2
(!D#D XJ
AR,N!@a6*%G.+59"2
,)-!"?AR9X"61.21 ,)b2
!C,5.# (20A
*7-&=8@,-*+6&#"
7-&59 & 7-&59 8)
# #8V9"*+6& ?9",T
&N)A&.&#.o8>2h(!H
"1"2 "1"2=29)
"1"2!*p2 !"AD
&12.aNC2'72I128qqq&NC;12
22I(1T9r8qqqqq
h12#.?h128>
h12#.?h12/
h128>?h,512#.
h128>?h12/
!C,5.#,8V'*,JH
s
.\ s .s
!C,5.#.+59"2
s
.\ s .s
!;.a&2/!
W0.a %Y%8>.a
(1T *N!CL
9",T O9",T
H7-,J*#R?%4*+6&#"91r6
*0,/. =(6#G%-
*N!CL
*N!tn\?u#?ulf9>H7-,Jqqqqqqqqqqqqqqqq6
1.21
*N!t[\?uvn\?un\=8@,-qqqqq9"qqqqqqq6&G=8@
1R ,-qqqqqqqqqqqqq1234
0,/.=8@#>,-*+6&
#"qqqqqqqqq9"qqqqqqqqq
_&N/&RG,/.qqqqqqqN20b!03,/
.qqqqqqqqqqqqq
HD?WD WD?HD
=7 ?_7 _7 ?=7
&t
# (.(71,*.C # 8i
# N*+1Gw*4#" # , 1J
# 2(,8VAa+?98VHN477
028Aa+
# &,
18V.^NN/,526&
@3*+#"
# (B
# (.f,471W*+6&#" # 71W
!C,5*+6&.+59"2
AV1.2183*9>&
/,5&@3*+
/,5&127-83
!C,5.#6&
9",T
O 9",T
83*8V#RD#"
83*#"!7,Q*+6&%&*+1Gf1.21
83*#"!7,Q*+6&%&*+1GfQC
83*#"!7,Q*+6&%&*+1Gf)&.=
/
?9",T
&u
*+,&#X. &N*+,8V#B#Bx3Q*
+6*".^?X!YN-g#"
*+).,/L8 &N*+,8V#>3Q*+6
*".^
*+).,/5 &N*+,8VgQ*+6*
".^#"
*+).,/ .&V.7 &!"T#"!L*
+6#"
f.&V.&6119>#2.12!j2If,/A#9>
.12.12#2#W*+&AK!09"%`2"3#"
*+,&#X. *+).,/L8
*+).,/5 *+).,/
DA
83*'=7167-12)&GN%*&H,8&#"
83*12H*1W(.
83*'=71A%(.?.&,-*QC#"83*12H*1W
.&
83*71=!C2IC-j!74N&%%-V.#"
83*12H*1W74N
9(, H!1283*12H*1W.&#"7-#%-9>
.127-83
k (=, A
.^#>&,8V=1$H
E 8>4 X !X
.\6J0"77,Q=8@,-
=1$& 74N& .&& (.&
&#"!7,Q.\12H*1W(.#"
.12y2'?21.12y2'
21.12y2'?21.12y2'
%!?.12y2'
%22j2#?.12y2'
_("2A,7#"!L&,5(.&
(7,Q.\
(=8@,-)9%M,8GN
(%B(.
(,M7&,51;0"7
_(=8@,-,51528=8@
,-qqqqqqqqqqqqqqq_(L,5152AK#"!qqqqqqqqqqqqqq
)9%M,81581T67-@
0"715215"1R1"
(.&.+59"2#8#8V!*>3G!#"
(.HG!!0B(.(.H
G!S.,8&
,4!%*)12348#>A29>1z!12.&&#"
{#)8>212"34
{#)J20"2
"!#8V9"(#8V#!127-83
?9",T
%f_&74NX!@1z!^MX%_&
74N2,8
N_*b# #8V&"221z!
b# 2I|
}
~o
1z!?
8#>?~I1z•
b# 2Q|
}
o|€•:Q1z•
b2)b !I34
?9",T
DA
!5A&&N=(#"A7-,8V(.HG!!00"7682Q
2.\6J0"7L
&N=(7-HG!!0007682Q=!
(.&H,8GN23-9X74+,58-"2@8
2Q%BNAR7,Q
(.&H,8GN23-9X74bR8-"2@82
Q=!
!C,59"&,574N&@82Q.+59"2#8#8V!*>?
20b6*j7!@
O ??,T
,I,4!"2A,7N12%•!@.+_
.\J0"7L
AR"-\#=!
,50"79"15=!
H*1W(.X!
???,T
,&9>%•!4b.&L,&9>8&
128>?%B12#.
%B128>?12#.
%B12#.9"8>
12#.9"8>
@%•22T!C,5&74HA_.+59"2
b(#YN6&
10*)#Y68!‚
ARG#)_.\7-839".\6A_
???,T
_&Y"-HA_N
,5.#2#G%-!09>.1283
.a#8V#>??,T
12%•22T?_&N=(8-"2-"2Wh"(.+
7-A7-!0A!0
.#20*ƒ7.2_,I,4!"2A,7
G#8V,8V # f
*+8V#YH*!C??,T
.=C20*.9>*&%*+42.!15
ƒ7.ƒ7.[vZƒ
.#20*ƒ7.2_,I,4!"2A,7
%BG#8V,8V%B,Ib8V#Y
#H>7-&17 2I!hJ??,T
!5A&JC2ƒ7.71
A&.=9)5CP7##A9At„2A2??,T
*7G7ƒ
#GH,-"2-AR7,Q8V,5D
AR7,Q8V#RD ??,T
7G9 "2-7ƒ7.
"!#8V&
&5=.N20(
AR.67*".^8V(
?,T
?,T
7G"2-71ƒ7.
AR.67*".^8V*+6*8V
*+6A=.M!.+??,T
[7G7,Q8V,5Dƒ7.
7,Q%=L(..&74N=1$???,T
7G7,Q8V,5Dƒ7.
AR#G%-6(74N6&9>.12"!#8V&
&5=.N20(AR.67*".^8V(
7G7,Q8V#RD71ƒ7.
L,507=!6*!B2I3H
7,Q%=L(.?.&?=1$
.67*".^8V(
=.N20(
ĐÁP ÁN: 1D; 2 NỐI (1-A,2-B,3-C.4-D,5-E,6-F); 3C; 4C; 5D; 6D; 7B; 8B; 9C; 10D; 11B; 12D; 13 NỐI (1-
A.2-B.3-C.4-D); 14A; 15B; 16A; 17C; 18 NỐI (1-A, 2-B, 3-C, 4-D, 5-E); 19F; 20C; 21B; 22A; 23D; 24B;
25C; 26D; 27B; 28F; 29B; 30 ĐIỀN: ái lực của thuốc với trung tâm hoạt động; 31điền: độ tan- ?nh
phân cực- sự phân bố, hấp thụ của thuốc; 32 điền: đồng phân quang học- đồng phân hình học;
33B; 34 NỐI (1-A,2-B,3-C,4-D,5-E); 35E; 36D; 37 NỐI (1-A,2-B,3-C,4-D); 38C; 39E; 40C; 41D; 42D;
43D; 44 ĐIỀN: mức độ hấp thụ thuốc- giảm hấp thụ thuốc; 45C; 46B; 47 ĐIỀN: glucuro liên hợp;
48D; 49;F 50E; 51D; 52D; 53D; 54B; 55D; 56A; 57->61D; 62E;63A;64A
GA2083*+6&P8:TPu[
THUỐC AN THẦN – GÂY NGỦ
Z TRẮC NGIỆM:
1. Cọn câu sai về thuốc an thần gây ngủ:
A. là liều thuốc ức chế thần kinh trung ương.
B. Liều trung bình gây mê.
C. Thuốc an thần gây ngủ ức chế dẫn truyền ở tổ chức lưới của não giữa, làm giảm hoạt
động synap thầm kinh chủ yếu cách làm tăng hoạt tính của GABA và glycin.
D. Liều thấp an thần, liều trung bình gây ngủ, liều cao gây mê.
2. Dựa vào cấu trúc hóa học chia thuốc an thần gây ngủ làm mấy nhóm:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 4
3. Phenobarbital có thời giam tác dụng trong:
A. 30 – 60 phút B. 1 – 3 giờ C. 4 – 8 giờ D. 8 – 12 giờ
4. Nhược điểm của phenobarbital:
A. Hấp thụ kém qua đường tiêu hóa.
B. Khi tiêm dưới da và tiêm bắp thì gây dâu và hoại tử nơi tiêm.
C. Thời gian tác dụng ngắn.
D. Không qua được nhau thai.
5. Đặc điểm dược động học của phenobarbital:
A. Hấp thụ tốt qua đường tiêu hóa.
B. Liên kết với protein khoảng 50%, phân bos rộng trên các mô dặc biệt là não, qua
dược nhau thai và sữa mẹ.
C. Chuyển hóa chủ yếu ở gan tạo chất chuyển hóa không có hoạt tính, thải trừ chủ yếu
qua nước tiểu, tốc độ thải trừ phụ thuộc vào pH nước tiểu.
D. Tất cả dều đúng.
6. Chọn câu sai: Tác dụng của phenobarbital trên cơ quan
A. Ức chế tim, ức chế hô hấp.
B. Giảm sức loạc cầu thận, giảm bài niệu.
C. Tăng hoạt dộng cơ trơn.
D. Làm tăng cường tác dụng của thuốc ức chế thần kinh trung ương khác
7. Chỉ định của phenobarbital:
A. Tiền mê
B. Các trạng thái thần kinh bị kích thích, trạng thái mất ngủ.
C. Đau thắt ngực, dau nửa đầu, nhồi máu não.
D. Tăng bilirulin huyết, vàng da ở trẻ sơ sinh.
E. Tất cả đều đúng.
8. Chống chỉ định của phenobarbital:
A. Suy hô hấp.
B. Suy gan nặng.
C. Rối loại chuyển hóa porphyrin.
D. Tất cả đều đúng.
9. Chọn câu đúng:
A. Phenobarbital có thể gây chống mặt, mất điều hòa động tác, rung giật nhãn cầu.
B. Khi dùng đồng thời phenobarbital với thuốc chống trầm cảm 3 vòng, kháng sinh
rifampicin sẽ làm giảm tác dụng.
C. Phenobarbital ít gây cảm ứng các enzym chuyển hóa.
D. A và B đúng.
10. Liều dùng uống, tiêm phenobarbital trong 24h:
A. 500 – 1000mg B. 100 – 300mg C. 30 – 320mg D. 20 – 100mg
11. Thuốc nào sau đây không là thuốc dùng an thần:
A. Diazepam B. Flurazepam C. Clonazepam D. Loraepam
12. Thuốc nào sau đây không là thuốc gây ngủ:
A. Midazolam B. Clodiazepoxid C. Sutrazepam D. Quazepam
13. Chọn câu sai về benzodiazepin:
A. Hấp thụ được qua đường uống và đường tiêm.
B. Chuyển hóa ở gan tạo chất chuyển hóa còn hoạt tính và kéo dài hơn chất mẹ.
C. Thải trừ chủ yếu qua nước tiểu.
D. Thời gian thải trừ của triazolam 50- 100 giờ.
14. Benzodiazepin làm …… tần suất mở kênh Cl
-
qua trung gian GABA.
A. Tăng. B. Giảm C. Không thay đổi.
15. Chống chỉ định của benzodiazepin:
A. Suy hô hấp
B. Nhược cơ
C. Suy gan, thận nặng.
D. Tất cả đều đúng.
16. Chọn câu sai:
A. Benzodiazepin gây buồn nôn, chống mặt, hay quên.
B. Cimetidin, isoniazid làm tăng dộc tính của benzodiazepin.
C. Rifampicin làm giảm tác dụng của một số benzodiazepin.
D. Ít gây độc tính khi phối hợp benzodiazepin với các thuốc chế khác.
ĐÁP ÁN: 1-B; 2-B; 3- D ;4-B; 5-D; 6-C; 7-E; 8-D; 9-D; 10-C; 11-B; 12-B; 13-D; 14-
A; 15-D; 16-DTHUỐC GÂY TÊ
Z TRẮC NGIỆM:
1 Qúa trình hấp thụ thuốc tê vào cơ thể trải qua mấy giai đoạn:
A.2 B. 3 C. 4 D. 5
17. Chọn câu đúng về tác dụng và cơ chế của thuốc gây tê:
A. Ngay ở liều thấp, thuốc gây tể làm mất cảm giác
B. Ở liều điều trị và liều cao, thuốc gây tê mới làm mất cảm giác
C. Thuốc gây tê làm giảm tính thấm của màng tế bào với ion Na
+
do gắn vào mặt trong
của màng tế bào, ngăn sự khử cực của màng tế bào nên ngăn cản dẫn truyền.
D. B và C đúng.
18. Có mấy cách gấy tê:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
19. chọn câu sai:
A. Có 3 cách gây tê: gây tê bề mặt, gây tê tiêm ngấm, gây tê dẫn truyền
B. Gây tê tiêm ngấm là tiêm thuốc gây tê vào dưới da để thuốc thấm vào thần kinh
C. Gây tê dẫn truyền thường được dùng trong nhổ răng, trích mụn…
D. Gây tê dẫn truyền là tiêm thuốc vào cạnh đường dẫn truyền hay mo thần kinh.
20. Dựa vào cấu trúc thuốc gây tê được chia thành mấy nhóm:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
21. Procain:
A. Còn gọi là novocain, là thuốc gây tê có cấu trúc ester
B. Được dùng để gây tê bề mặt.
C. Làm tăng huyết áp.
D. Không có tác dụng chống loạn nhịp tim
22. Chọn câu đúng:
A. Benzocain, tetracain là những thuốc tê có cấu trúc ester
B. Procain có thể hạ huyết áp đột ngột
C. Cocaim gây tê niêm mạc mạnh và gây co mạch, gây ảo giác, gây nghiện
D. Tất cả đều đúng
23. Chọn câu sai về lidocain:
A. Không dùng lidocain để gây tê bề mặt
B. Lidocain là thuôc gây tê có cấu trúc amid
C. Phối hợp lidocain vói adrenalin tỉ lệ 1/100.000 để kéo dài tác dụng gây tê
24. Tác dụng không mong muốn khi gây tê băng lidocain:
A. Viêm tắc tĩnh mạch
B. Tăng huyết áp
C. Sốc phản vệ
D. A và C
25. Chống chỉ định của lidocain:
A. Hội chứng Adams_stokes
B. Bệnh nhược cơ
C. Rối loạn chức năng gan
D. Tất cả đều đúng
ĐÁP ÁN: 1-C; 2-D; 3-B; 4-C; 5-B; 6-A; 7-D; 8-A; 9-D; 10-D
THUỐC GÂY MÊ
Z TRẮC NGHIỆM:
1 Tác dụng không mong muốn trong khi gây mê:
E. Ngừng tim
F. Co thắt thanh quản
G. Gây nôn làm nghẽn đường hô hấp
H. Tất cả các đáp án trên dều đúng
26. Tai biến sau khi gây mê:
A. Gây viêm đường hô hấp
B. Độc với gan, tim
C. Liệt ruột, liệt bàng quang
D. Tất cả đều đúng
27. Thuốc thuộc nhóm giảm đau gây ngủ:
A. Pethidin B.diazepam C.clorpromazin D.promethazin
28. Thuốc thuộc nhóm an thần gây ngủ:
A. Pethidin B.diazepam C.clorpromazin D.promethazin
29. Thuốc thuộc nhóm mềm cơ:
A. Pethidin B.diazepam C. Suxamethorium D.promethazin
30. Thuốc thuộc nhóm kháng histamin:
A. Pethidin B.diazepam C. Suxamethorium D.promethazin
31. Chọn câu sai:
A. Gây mê cơ sở dùng thuốc gây mê tĩnh mạch có tác dụng mạnh và ngắn
B. Thuốc gây mê cơ sở thường dùng: thiopental, hexobarbital
C. Dùng thuốc gây mê cơ sở gây tai biến
32. Tác dụng của thuốc gây mê trên các cơ quan:
A. Gây ức chế hô hấp ở các mức độ khác nhau
B. Tăng áp lực sọ não
C. Ức chế tim, giãn mạch, hạ huyết áp
D. Giãn cơ
E. Giảm tốc độ lọc cầu thận và lưu lượng máu qua thận
F. Tất cả ác câu trên đều đúng
33. Thuốc mê ức chế mạnh nhất trên hô hấp:
A. Isofluran B.ntrogenoxydC.methoxyfluran D.halothan
34. Thuốc gây mê ít gây tăng áp lực sọ não nhất:
A. Isofluran B.ntrogenoxydC.methoxyfluran D.halothan
35. Thuốc mê có thể làm tăng nhịp tim:
A. Isofluran B.methoxyfluran C.enfluran D. tất cả đều đúng
36. Có bao nhiêu thời kỳ gây mê trong gây mê bằng đường hô hấp:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
37. Giai đoạn 1 (thời kì giảm đau) thuốc mê ức chế:
A. Trung tâm cao cấp ở vỏ não
B. Trung tâm vận dộng ở vỏ não
C. Vùng dưới vỏ và tủy sống
D. Trung tâm hô hấp và vận mạch ở hành não
38. Chọn câu sai:
A. Thời ký kích thích ức chế trung tâm vận động ở vỏ não
B. Thời kỳ kích thích cơ thể gây nhịp tim không đều, huyết áp cao
C. Thời kỳ kích thích kéo dài 1 – 2 phút
D. Không cần phối hợp thuốc để giảm thời kỳ kích thích
39. Liều dùng trung bình của ether:
A. 120 – 150ml/ lần gây mê
B. 150 – 160ml/ lần gây mê
C. 100 – 120ml/ lần gây mê
40. Đặc điểm của ether:
A. Chất khí không màu, không mùi, không cháy nổ
B. Chất lòng không màu, mùi thơm, dễ cháy nổ, khi gặp không khí ánh sáng chuyển
thành peroxyt ethyl rất độc
C. Chất lỏng không màu dễ bay hơi
41. Chọn câu đúng:
A. Khoảng 2 – 3% ether được chuyển hóa ở gan thành acetadehud, alcol, acid acetic
B. Gây mê mạnh, giảm đau vàn giãn cơ tốt
C. Gây giãm mạch não, tăng áp lực sọ não
D. Tất cả các câu trên đều đúng
42. Tác dụng không mong muốn của ether:
A. Dễ cháy nổ
B. Khởi mê dài
C. Dễ gây nôn và kích thích
D. Tất cả đều đúng
43. Đặc điểm của halothan:
A. Chất lòng không màu, dễ bay hơi, mùi thơm, không cháy nổ, gặp ánh sáng dễ chuyển
thành acid bay hơi, ăn mòn kim loại, hòa tan cao su chất dẻo, không bị vôi soda phân hủy.
B. Chất khí không màu, không mùi, không cháy nổ
C. Chấy lỏng không màu, mùi thơm, dễ cháy nổ
44. Chọn câu đúng:
A. Halothan có hoạt tính gây mê cao hơn ether
B. Halothan giãn cơ và giảm đau kém
C. Halothan giãn cơ vân yếu
D. Tất cả đều đúng
45. Chọn câu sai:
A. Nitrogenoxyd là chất không màu, không mùi,tan nhiều trong lipid,không gây cháy nổ
B. Hoạt tính gây mê yếu (Nitrogenoxyd)
C. Thường dùng phối hợp Nitrogenoxyd với các thuốc gây mê khác
D. Nitrogenoxyd ít được phối hợp với các thuốc gây mê khác