Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

luyen tap phep nhan hai so nguyen khac dau

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (97.24 KB, 6 trang )

Tiet
Luyn tp phộp nhõn hai s nguyờn khỏc du
Ngy
I, Mc tiờu
Củng cố lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu cho hs và yêu cầu hs ghi nhớ
quy tăc
rèn kỹ năng nhân hai số nguyên cho hs
II, Chun b
GV : Toỏn nõng cao v cỏc chuyờn toỏn 6 , sbt
Hs : sbt
III, Tin trỡnh hot ng
1, T chc
2, Kim tra : nờu quy tc nhõn hai s nguyờn khỏc du
3, ễn tp
Bi 1: thc hin phộp tớnh
a, ( -7 ) .8 b, 6.( - 4)
c, - 12 . 12 d, 450 . ( - 2)
e, -9 . 7 f, - 15 . 10
g, 11 . ( -25 ) h, - 7 . 0
Bi 2 : b du ngoc ri tớnh
a , 7 ( 10 3 ) 8 ( 2-9 )
b, - 17 ( 13 + 5 ) - 13 ( 17 2 )
Bi 3 : tớnh nhanh
a, s = 1-2 + 3- 4 + + 2001
2002
b, 1-4 + 7 10 + . + 307 310 +
313
GV hs
, s = 1-2 + 3- 4 + + 2001
2002
Ghộp tng trờn thnh cỏc cp


Hs lờn bng thc hin , hs di lp lm
vo v sau ú nx
Bi 1: thc hin phộp tớnh
a, ( -7 ) .8 = - ( 7.8 ) = - 56
b, 6.( - 4) = - 24
c, - 12 . 12 = - 144
d, 450 . ( - 2) = - 900
e, -9 . 7 = - 63
f, - 15 . 10 =-150
g, 11 . ( -25 ) = - 275
h, - 7 . 0 = 0
hs thc hin bi 2 sau ú lờn bng cha
bi
a , 7 ( 10 3 ) 8 ( 2-9 )
= 7.7 8 ( - 7 )
= 49 + 56 = 105
b, - 17 ( 13 + 5 ) - 13 ( 17 2)
= - 17 . 18 13 . 15
= - 306 195 = - 501
Hs lm theo hd ca gv , sau ú lờn bng
trỡnh by
b, 1-4 + 7 10 + . + 307 310 +
313
= ( 1 4) + ( 7 10 ) + + (307
310 ) + 313
= - 156 + 313
= 157
S = ( 1 – 2 ) + ( 3 – 4) + …+ ( 2001 –
2002 )
= - 1 + ( -1) + …….+ ( - 1)

= - 1 . 1001 = - 1001
Bài 2 : So sánh
a, - 7 . 10 với 0 b, - 7 . 10 với 7
c, 15 . ( - 3) với 15 d, - 67 .8 với 0
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
( 12 – 17 ) .x khi x = 2 ; x = 4 ; x = 6
Hs thực hiện sau đó 2 hs lên bảng chữa
bài các hs khác theo dõi và nx
a, - 7 . 10 với 0
ta có – 7 . 10 = - 70 < 0
nên – 7 . 10 < 0
b, - 7 . 10 với 7
ta có – 7 . 10 = - 70 < 7
nên – 7 . 10 < 7
c, 15 . ( - 3) với 15
tương tự 15 . ( - 3) < 15
d, - 67 .8 < 0
hs thực hiện
ta có ( 12 – 17 ) . x = - 5 . x
Thay x = 2 vào biểu thức – 5.x ta có
- 5. 2 = - 10
Thay x = 4 vào biểu thức – 5 . x ta được
-5 . 4 = - 20
Thay x = 6 vào biểu thức -5.x ta được
-5.6 = - 30
4, Củng cố : gv cho hs nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
5, HDVN :
Bài 1: Điền vào ô trống trong bảng sau
m 4 -13 -5
n -6 20 -20

m.n -260 -100
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức với x = -7 ; y = - 5
a, 4x – 3y b, x ( y + 9) + 5x
bài 3 :
Tìm 5 giá trị của x sao cho
a, 4 ( x -8) < 0 b, -3 ( x – 2) < 0
Tiết Luyện tập nhân hai số nguyên cùng dấu
I, Mục tiêu :
Củng cố lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , khác dấu cho hs , cách nhận
biết dấu của một tích các số nguyên
Rèn kỹ năng thực hiện phép tính cho hs
II, Chuẩn bị
Gv: sbt , toán nâng cao và các chuyên đề toán 6
Hs : sbt
III, tiến trình hoạt động
1, Tổ chức
2, kiểm tra
Nêu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , khác dấu
Nêu cách nhận biết dấu của một tích
3, Ôn tập
Bài 1 : thực hiện phép tính
\a, 5 . 11 b, ( -6 ) .9
c, 23 . ( -7 ) d, ( -25 ) . (-8)
e, 4 .(-3) f, ( -11)
2

h, ( 36 – 16 ) . ( -5) + 6 ( -14 – 6 )
g, ( -11) .( - 28 ) + ( -9) . 13
i [ 16 – ( -5)].( -7)
k, [( -4) .( -9) -6]. [( -12 ) – ( -7)]

n, [1239 + (-5) .367] [(-3) .2 + 6]
Bài 2 : so sánh
a,( -9) .( -8) với 0
b, ( - 12) . 4 với ( - 2) .( -3)
c, 20 . 8 với ( - 19 ) .( -9)
d, x.x với 0 ( x là một số nguyên )
e, 100 . x với 0 ( x là một số nguyên )
Hs thực hiện
\a, 5 . 11 = 55
b, ( -6 ) .9 = - 54
C, 23 . ( -7 ) = - 161
d, ( -25 ) . (-8) = 200
e, 4 .(-3) = - 12 f, ( -11)
2
= 121
h, ( 36 – 16 ) . ( -5) + 6 ( -14 – 6 )
= 10 . ( -5) + 6 . ( - 20 )
= - 50 + ( - 120 ) = - 170
g, ( -11) .( - 28 ) + ( -9) . 13
= 308 + ( - 117 ) = 191
i [ 16 – ( -5)].( -7) = 21 .( - 7)
= -147
k, [( -4) .( -9) -6]. [( -12 ) – ( -7)]
= [36 – 6 ] . ( -5) = 30 . (-5) = - 150
n, [1239 + (-5) .367] [(-3) .2 + 6]
= [1239 – 1835] . [ - 6 + 6 ] = 0
Hs thực hiện sau đó lên bảng trình bày ,
hs dưới lớp nx
a,( -9) .( -8) với 0
ta có ( -9 ) .( -8 ) = 72 > 0

nên ( -9) . ( -8) >0
b, ( - 12) . 4 với ( - 2) .( -3)
- 12 . 4 = - 48
( -2) .(-3) = 6
Vì 6 > - 48 nên ( -2) .( -3) > ( -12) .4
Bài 3 : Tìm số nguyên x biết rằng
a, ( x – 2) .( x
2
+ 1) = 0
b, 13 . ( x-5) = -169
c, x . ( x – 2) = 0
c, 20 . 8 với ( - 19 ) .( -9)
ta có 20 . 8 = 160 ; ( - 19 ) .( -9) = 171
vì 171 > 160 nên ( -19 ) .( -9) > 20 .8
d, x.x với 0 ( x là một số nguyên )
ta có x.x = x
2
> 0 với mọi số nguyên x
e, 100 . x với 0 ( x là một số nguyên )
Th 1: x< 0 thì 100.x < 0
Th 2: x> 0 thì 100.x > 0
Th3 : x = 0 thì 100 . x = 0
Hs thực hiện
a, ( x – 2) .( x
2
+ 1) = 0
vì .( x
2
+ 1) > 0
nên ( x – 2) .( x

2
+ 1) = 0 khi x – 2 = 0
vậy x = 2
b, 13 . ( x-5) = -169
x – 5 = - 13
vậy x = - 8
c, x . ( x – 2) = 0
x= 0 hoặc x – 2 = 0
x = 0 hoặc x =2
4, Củng cố
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc nhân hai số nguyên , cách nhận biết dấu của một
tích
5, HDVN
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm bài tập
Bài 1 : thực hiện phép tính
a, ( -69 ).( - 31) – ( -15 ).12 b, 39 . ( -56 )
c, (- 25 ) . 8 d, 13 . ( -5)
d125.(–24)+24.225
e, 26.(–125)–125.(–36)
bài 2 : tìm x biết
a, ( x + 1) ( x
2
– 4) = 0 b, ( x + 3)( 2 – x ) > 0
Bài 3 : Tìm các số nguyên x ; y ; z biết
X + y = 2 ; y + z = 3 ; z + x = - 5
Bài 4 : cho a.b = - 15 Tính a .( -b) ; ( -a) . b ; ( -a).( -b)
Tiết Tính chất của phép nhân
I, Mục tiêu
Củng cố lại các quy tắc nhân hai số nguyên , quy tắc cộng hai số nguyên

Củng cố lại tính chất của phép nhân cho hs
Rèn tính cẩn thận cho hs
II, Chuẩn bị
Gv: sbt , toán nâng cao và các chuyên đề toán 6
Hs : sbt
III, Tiến trình hoạt động
1, Tổ chức
2, Kiểm tra
Nêu tính chất phép nhân các số nguyên ,
3, Ôn tập
Bài 1 : Thực hiện phép tính
a, ( - 23 ) .( -3) 4.( -7)
b, 2.8 . ( - 14) . ( -3)
c, ( 26 – 6) . ( -4) + 31( - 7 – 13 )
d, ( - 18 ) .( 55 – 24 ) – 28 ( 44 – 68 )
c, ( -4 ) . 3 ( - 125 ) . 25 ( - 8 )
e, ( - 67) . ( 1- 301 ) – 301 . 67
f, 125 . ( - 24 ) + 24 . 225
g, 26 . ( - 125 ) – 125 . ( - 36 )
Bài 2 : viết các tích sau thành dạng lũy
thừa của một số nguyên
a, (-7).(-7).(-7).( -7).(-7).(-7)
b, (-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5)
c, (-8).(-3)
3
.(+125)
d, 27. (-2)
3
. (-7).(+49)
Hs thực hiện

a, ( - 23 ) .( -3) 4.( -7)
= 69 . ( - 28) = - 1932
b, 2.8 . ( - 14) . ( -3)
= 16 . 42 = 672
c, ( 26 – 6) . ( -4) + 31( - 7 – 13 )
= 20 . ( - 4) + 31 . ( - 20 )
= 20 ( - 4- 31) = 20 . ( -35 ) = - 700
d, ( - 18 ) .( 55 – 24 ) – 28 ( 44 – 68 )
= - 18 . 31 – 28 . ( - 24 )
= -558 + 672 = 114
c, ( -4 ) . 3 ( - 125 ) . 25 ( - 8 )
= - 4 . 25 ( - 125 ) .( -8 ) . 3
= - 100 . 1000 .3 = -300000
e, ( - 67) . ( 1- 301 ) – 301 . 67
= - 67 . ( -300 ) – 301 . 67
= 67 ( 300 – 301 ) = - 67
f, 125 . ( - 24 ) + 24 . 225
= 24 ( - 125+ 225 ) = 24 . 100 = 2400
g, 26 . ( - 125 ) – 125 . ( - 36 )
= 125 ( - 26 + 36 ) = 125 . 10 = 1250
Hs thực hiện
a, (-7).(-7).(-7).( -7).(-7).(-7)
= (-7)
6
= 7
6
b, (-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5)
= (-4)
3
.(-5)

3
= 20
3
c, (-8).(-3)
3
.(+125) = (-2)
3
. (-3)
3
.5
3
= 6
3
.5
3
= 30
3

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
a, (-75).(-27) .(-x) với x = - 4
b, 1.2.3.4.5 .x với x = - 10
Bµi 4: Bá dÊu ngoÆc råi tÝnh
a, ( a + b) ( c – d ) b, ( a + b )( a-
b)
c, ( a – b ) ( c + d)
d, ( a – b)( a + b) – ( b – a) b
gv hd
a, ( a + b) ( c – d )
= a ( c – d) + b ( c – d )
= ac – ad + bc – bd

d, 27. (-2)
3
. (-7).(+49)
3
3
(-2)
3
(-7)
3
= 42
3
Hs thuc hien
aThay x = - 4 vµo biÓu thøc ta ®îc
(-75).(-27) .(-( -4) ) = 8100
b, Thay x = - 10 vµo biÓu thøc ta ®îc
1.2.3.4.5 ( - 10) = - 1200
a, ( a + b) ( c – d )
= a ( c – d) + b ( c – d )
= ac – ad + bc – bd
b, ( a + b )( a- b)
= a ( a- b) + b ( a- b)
= a
2
– b
2

c, ( a – b ) ( c + d)
= ac + ad – bc - bd
d, ( a – b)( a + b) – ( b – a) b
= a

2
– b
2
– b
2
+ ab
= a
2
– 2b
2
+ ab
4, củng cố
Gv cho hs nhắc lại các tính chất cơ bản của phép nhân các số nguyên
5, HDVN
1, Thực hiện phép tính 2.(-3) 6 =? (-7).(-4)=?
15.(-3).2=? 25. (-4).(-7)=?
(-57)(67-34)-67(34-57) = ? (-8).(5+3) =
(37-17).(-5)+23.(-13-17) =?
2, ViÕt c¸c tÝch sau díi d¹ng lòy thõa cña mét sè nguyªn:
a) (-8)(-3)
3
(+125)
b,(-5) (-5) (-5) (-5) (-5)
c) (-2) (-2) (-2)(-3) (-3) (-3)

×