KIỂM TRA BÀI CŨ
Nước ta có mấy mùa khí hậu? Nêu
đặc trưng khí hậu từng mùa?
S
Đ
à
S
H
ồ
n
g
S
M
ã
S
M
ã
S
C
h
ả
y
S
L
ô
S
G
â
m
S
C
ầ
u
S
T
h
á
i
B
ì
n
h
S
T
h
ư
ơ
n
g
S
K
ì
C
ù
n
g
S
B
ằ
n
g
G
i
a
n
g
S
C
ả
S
D
a
n
h
S
Qu
ả
ng
T
r
ị
S
T
h
u
B
ồ
n
S
T
r
à
K
h
ú
c
S Xê Xan
S
B
a
S
R
ê
-
p
o
k
S
Đ
ồ
n
g
N
a
i
S
S
à
i
G
ò
n
S
V
à
m
C
ỏ
Đ
ô
n
g
S
V
à
m
C
ỏ
T
â
y
S
T
i
ề
n
S
H
ậ
u
H 33.1; LƯỢC ĐỒ CÁC HỆ THỐNG SÔNG LỚN Ở VIỆT NAM
H
ồ
T
rị
A
n
Hồ
D
ầ
u
T
iến
g
Hồ
H
òa
Bìn
h
Hồ
Th
ác
B
à
Hồ
Y
-a
-l
i
S
K
ì
L
ộ
![]()
S
Đ
à
S
H
ồ
n
g
S
M
ã
S
M
ã
S
C
h
ả
y
S
L
ô
S
G
â
m
S
C
ầ
u
S
T
h
á
i
B
ì
n
h
S
T
h
ư
ơ
n
g
S
C
ả
S
D
a
n
h
S
Qu
ả
ng
T
r
ị
S
B
a
S
R
ê
-
p
o
k
S
S
à
i
G
ò
n
S
V
à
m
C
ỏ
Đ
ô
n
g
S
V
à
m
C
ỏ
T
â
y
S
T
i
ề
n
S
H
ậ
u
H 33.1; LƯỢC ĐỒ CÁC HỆ THỐNG SÔNG LỚN Ở VIỆT NAM
H
ồ
T
rị
A
n
Hồ
D
ầ
u
T
iến
g
Hồ
H
òa
Bìn
h
Hồ
Th
ác
B
à
Hồ
Y
-a
-l
i
![]()
S
K
ì
C
ù
n
g
S
R
ê
-
p
o
k
S
Đ
ồ
n
g
N
a
i
H 33.1; LƯỢC ĐỒ CÁC HỆ THỐNG SÔNG LỚN Ở VIỆT NAM
H
ồ
T
r
ị
A
n
H
ồ
D
ầ
u
T
iế
n
g
H
ồ
H
òa
B
ìn
h
H
ồ
T
h
ác
B
à
H
ồ
Y
-
a
-l
i
Th¸ng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
C¸c s«ng ë
B¾c Bé
+ + ++ + +
C¸c s«ng ë
Trung Bé
+ + ++ +
C¸c s«ng ë
Nam Bé
+ + + + + +
Ghi chú : tháng lũ : +; tháng lũ cao nhất : ++
Bảng 33.1. Mùa lũ trên các lưu vực sông
![]()
![]()
THỦY ĐIỆN SƠN LA
sông Cửu Long
sông Hoàng
![]()
ĐẶC ĐIỂM SÔNG NGÒI VIỆT NAM
ĐẶC ĐIỂM SÔNG NGÒI VIỆT NAM
Hướng chảy :
Hướng chảy :
TB – ĐN
TB – ĐN
và vòng cung.
và vòng cung.
Chế độ nước
Chế độ nước
theo mùa :
theo mùa :
mùa lũ
mùa lũ
và mùa cạn.
và mùa cạn.
Lượng
Lượng
phù sa lớn
phù sa lớn
Sông dày đặc,
Sông dày đặc,
nhỏ, ngắn,
nhỏ, ngắn,
dốc.
dốc.
ĐẶC ĐIỂM KHÍ
HẬU VIỆT NAM
ĐẶC ĐIỂM ĐỊA
HÌNH VIỆT NAM
THẢO LUẬN
Giá trị của sông ngòi.
Giá trị của sông ngòi.
- Phục vụ sản xuất và đời sống.
- Thủy lợi, thủy điện
- Nuôi trồng đánh bắt thủy sản
- Phát triển giao thông
vận tải thủy
- Phát triển du lịch
Đập thủy điện Hòa Bình
ĐB sông Hồng
Khai thác cá linh - An Giang
Du lịch sông Hương
sông Tiền
S
Đ
à
S
M
ã
S
M
ã
S
C
h
ả
y
S
T
h
á
i
B
ì
n
h
S
T
h
ư
ơ
n
g
S
K
ì
C
ù
n
g
S
B
ằ
n
g
G
i
a
n
g
S
C
ả
S
D
a
n
h
S
Qu
ả
ng
T
r
ị
S
T
h
u
B
ồ
n
S Xê Xan
S
B
a
S
R
ê
-
p
o
k
S
Đ
ồ
n
g
N
a
i
S
S
à
i
G
ò
n
S
T
i
ề
n
S
H
ậ
u
H 33.1; LƯỢC ĐỒ CÁC HỆ THỐNG SÔNG LỚN Ở VIỆT NAM
H
ồ
T
r
ị
A
n
H
ồ
D
ầ
u
T
iế
n
g
H
ồ
H
òa
B
ìn
h
H
ồ
Y
a
l
y
H
ồ
T
h
ác
B
à
Đập thủy điện thác Bà- S.Chảy
Đập thủy điện Hòa Bình - S.ĐàĐập thủy điện Yaly- S.XeXan
Đập thủy điện Trị An- S.Đồng Nai
Hồ Dầu Tiếng - S.Sài Gòn
SX nông nghiệp
Rác thải sinh hoạt
Chặt phá rừng
Khai thác khoáng sản
SX công nghiệp
![]()
![]()
![]()