K hoch bi dy 5B Nm hc 2012-2013
TUN 27:
Th hai ngy 25 thỏng 3 nm 2013
Thể dục: Môn thể thao tự chọn
Trò chơi: Chuyền và bắt bóng tiếp sức
A. Mục tiêu
- Thực hiện đợc động tác chuyền cầu, tâng cầu, phát cầu bằng mu bàn chân. Biết
cách tâng cầu và phát cầu bằng mu bàn chân.
- Trò chơi: Chuyền và bắt bóng tiếp sức. Biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối
chủ động.
B. Đồ dùng
- Sân tập sạch, an toàn.
- 1 còi, kẻ sân trò chơi.
C.Nội dung và ph ơng pháp
I. Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung và
yêu cầu giờ học.
- KT trang phục và sức khoẻ HS.
- Khởi động.
- KTBC:
- Gọi 4 HS lên tập.
II. Phần cơ bản
a/ Môn thể thao tự chọn:
- GV chọn 1 HS làm mẫu và giải thích
động tác cho HS tập theo.
- GV nhắc lại những điểm cơ bản của
động tác. GV quan sát và sửa sai.
- Ôn chuyền cầu bằng mu bàn chân.
GV cho HS ôn theo tổ trên sân.
- GV tổ chức cho HS trình diễn và chọn
bạn tâng cầu đợc nhiều lần nhất.
b/ Trò chơi: Chuyền và bắt bóng tiếp
sức.
- GV nêu nội dung và yêu cầu trò chơi.
- GV cho HS chơi thử 1 lần.
- GV tổ chức cho HS chơi chính thức.
- GV nhận xét, tuyên dơng.
III. Phần kết thúc
- HS hồi tĩnh.
- Cho HS tập các động tác thả lỏng.
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài.
- Cán sự tập hợp, điểm số và báo cáo
GV.
- Xoay các khớp chan tay kết hợp với
chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên.
- HS tập bài thể dục phát triển chung.
- HS tập theo đội hình hàng ngang.
- HS nghe.
- HS tự tập trên sân.
- HS chơi theo HD của GV.
- Cúi ngời thả lỏng, nhảy thả lỏng.
TP C:
TRANH LNG H
I. MC TIấU:
- Bit c din cm bi vn vi ging ca ngi, t ho.
- Hiu ý ngha: Ca ngi v bit n nhng ngh s lng H ó sỏng to ra nhng bc tranh
dõn gian c ỏo. ( Tr li c cõu hi 1, 2, 3 trong SGK).
II. DNG DY HC:
Trnh Th Bớch Ngc Trng TH o Xỏ
Kế hoạch bài dạy 5B Năm học 2012-2013
- Tranh minh họa trong SGK; bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lần lượt đọc bài tập đọc tiết trước và trả lời câu hỏi SGK.
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra.
2. Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Luyện đọc
- 1 HS khá đọc cả bài.
- Bài thành 3 đoạn, yêu cầu HS đọc nối
tiếp.
- GV KT 1 cặp đọc bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
- Kể tên 1 số bức tranh làng Hồ lấy đề
tài trong cuộc sống hàng ngày của làng
quê VN?
- Kĩ thuật tạo màu của tranh làng Hồ có
gì đặc biệt?
- Tìm những từ ngữ ở đoạn 2, 3 thể hiện
sự đánh giá của tác giả đối với tranh
làng Hồ?
Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm.
- GV hướng dẫn luyện đọc, gọi HS đọc.
- Hướng dẫn HS cách đọc diễm cảm,
đọc mẫu.
- Theo dõi HS thi đọc.
- GV nhận xét, đánh giá kết quả thi đọc
diễn cảm của HS.
- 1 HS đọc cả bài.
- Chia đoạn, đọc nối tiếp từng đoạn.
- HS đọc nối tiếp lần 1.
- HS đọc nối tiếp lần 2.
- HS đọc trong cặp.
- Tranh lợn, gà, chuột, ếch, cây dừa,
tranh tố nữ.
- Màu đen không……Màu trắng điệp
làm bằng vỏ sò….hạt phấn.
- Rất có duyên, đạt tới sự trang trí tinh
tế, góp phần vào kho tàng ….
- 1 HS đọc đoạn văn.
- Lắng nghe cách đọc của GV.
- Thi đọc diễn cảm trước lớp.
- Cả lớp nhận xét, góp ý.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về đọc bài.
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Biết tính vận tốc của chuyển động đều.
- Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- SGK, bảng phụ.
Trịnh Thị Bích Ngọc Trường TH Đào Xá
Kế hoạch bài dạy 5B Năm học 2012-2013
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS lên bảng làm lại BT1 tiết trước.
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra.
2. Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Bài tập 1.
- Gọi HS đọc y/c BT.
- Y/c HS làm vào vở.
- Gọi HS trình bày.
- Nhận xét và ghi điểm.
Hoạt động 2: Bài tập 2.
- Gọi HS đọc yêu cầu BT.
- Giao nhiệm vụ học tập.
- Theo dõi HS trình bày.
- Nêu nhận xét và xác nhận kết quả.
Hoạt động 3: Bài tập 3.
- 1 HS đọc y/c.
- HS làm vào vở.
- GV chấm chữa bài.
- GV nhận xét.
Bài giải:
Vận tốc chạy của đà điểu là:
5250 : 5 = 1050 (m/phút)
Đ/s: 1050 m/phút
S 130km 147 km 210m
T 4 giờ 3 giờ 6 giây
V 32,5km/giờ 49km/giờ 35m/giây
Bài giải:
Quãng đường người đó đi ô tô là:
25 – 5 = 20(km)
Nửa giờ = 0,5 giờ.
Vận tốc chạy của đà điểu là:
20 : 0,5 = 40 (km/ giờ)
Đ/s: 40 km/giờ
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Về xem lại BT.
CHÍNH TẢ (Nhớ - viết):
CỬA SÔNG
I. MỤC TIÊU:
- Nhớ - viết đúng bài CT 4 khổ thơ cuối của bài Cửa sông.
- Tìm được các tên riêng trong hai đoạn trích trong SGK, củng cố, khắc sâu quy tắc
viết hoa tên người, tên địa lý nước ngoài (BT2).
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- SGK; bảng phụ, bút dạ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng viết các danh từ riêng là tên người, tên địa lí nước ngoài.
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra.
2. Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: HD HS nghe viết.
Trịnh Thị Bích Ngọc Trường TH Đào Xá
Kế hoạch bài dạy 5B Năm học 2012-2013
- Y/c HS đọc thuộc lòng bài thơ.
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn viết.
Hoạt động 2: Luyện viết.
- Theo dõi HS trình bày; ghi bảng từ
khó viết do HS nêu.
- Hướng dẫn HS cách viết.
- Nhắc nhở HS cách ngồi viết, cách
trình bày đoạn văn xuôi.
- Yêu cầu HS nhớ viết vào vở.
- Yêu cầu HS rà lại toàn bộ bài viết lần
cuối.
- Chấm chữa bài viết của 7 HS.
- GV nhận xét bài của HS.
Hoạt động 3: Luyện tập.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT.
- Theo dõi HS trình bày.
- Nêu nhận xét và hoàn thiện BT.
- 1 HS khá đọc thuộc lòng cả bài.
- Cả lớp nhận xét, góp ý.
- Thảo luận nhóm tìm từ khó viết.
- Đại diện nhóm lần lượt nêu từ khó
viết.
- HS tập viết từ khó vào nháp.
- HS quan sát cách trình bày đoạn
văn trong SGK.
- Nhớ - viết bài vào vở.
- Rà soát lại bài đã viết cho hoàn
chỉnh.
- 7 HS nộp bài cho GV chấm, số HS
còn lại đổi vở chữa lỗi cho nhau.
* Các tên riêng là:
- Mĩ; Cri-x tô-phô-rô Cô-lôm-bô; I-
ta-li-a; Ve-xpu-xi; Ê-vơ-rét.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về viết lại lỗi sai.
Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
Mở rộng vốn từ: TRUYỀN THỐNG
I. MỤC TIÊU:
- Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ truyền thống trong những câu tục ngữ, ca dao quen
thuộc theo cầu của BT1.
- Điền đúng tiếng vào ô trống từ gợi ý của những câu ca dao, tục ngữ (BT2).
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- SGK; bảng phụ, bút dạ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS đọc đoạn văn đã làm lại tiết trước.
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra.
2. Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Bài tập 1.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT.
- Y/c HS làm BT.
- Theo dõi HS trình bày.
a/ Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh.
b/ Tay làm hàm nhai, tay quai miệng
trễ.
c/ Bầu ơi thương lấy bí cùng
Trịnh Thị Bích Ngọc Trường TH Đào Xá
Kế hoạch bài dạy 5B Năm học 2012-2013
- Nhận xét và chốt lại các ý đúng.
Hoạt động 2: Bài tập 2.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT.
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ.
- Gọi HS trình bày.
- Nhận xét và chốt lại các ý đúng.
Tuy rằng khác giống nhưng chung 1
giàn.
d/ Lá lành đùm lá rách.
- Các từ cần điền còn thiếu là:
1. cầu kiều 9. lạch nào
2. khác giống 10. vững như cây
3. núi ngồi 11. nhớ thương
4. xe nghiêng 12. thì nên
5. thương nhau 13. ăn gạo
6. cá ươn 14. uốn cây
7. nhớ kẻ cho 15. cơ đồ
8. nước còn 16. nhà có nóc
- HS đọc thuộc lòng các câu ca dao, tục ngữ trên.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về ôn bài.
TOÁN:
QUÃNG ĐƯỜNG
I. MỤC TIÊU:
- Biết tính quãng đường đi được của một chuyển động đều.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- SGK, bảng phụ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS lên bảng làm lại BT 2 tiết trước.
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra.
2. Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Hình thành cách tính
quãng đường.
- Gọi 1 HS đọc ví dụ.
- Yêu cầu HS tìm phép tính để số km ô
tô chạy 4 giờ.
- Theo dõi HS trình bày.
- GV nhận xét kết quả.
- Cả lớp góp ý, bổ sung.
- Muốn tính quãng đường ta làm thế
nào?
* Ví dụ 2 tương tự như trên.
- GV gọi 1 HS lên bảng tính.
- 1 HS đọc ví dụ trong SGK.
- Nêu phép tính để giải bài toán.
- 1 HS lên bảng thực hiện.
Bài giải:
Quãng đường ô tô đi trong 4 giờ là:
42,5 x 4 = 170 (km)
Đ/s: 170 km
- Ta lấy vận tốc nhân với thời gian.
- 1 HS đọc VD và lời giải.
Bài giải:
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Quãng đường người đó đã đi là:
Trịnh Thị Bích Ngọc Trường TH Đào Xá
Kế hoạch bài dạy 5B Năm học 2012-2013
- HS và GV nhận xét.
- Muốn tính quãng đường ta làm thế
nào?
Hoạt động 2: Thực hành.
- Gọi HS đọc yêu cầu BT trong SGK.
- HS làm vở.
- HS trình bày.
- Nhận xét và chốt lại các ý đúng.
- 1 HS đọc BT.
- HS làm vào vở.
- GV chấm chữa bài.
12 x 2,5 = 30 (km)
Đ/s: 30 km
- Ta lấy vận tốc nhân với thời gian.
- 3-4 HS nêu quy tắc và công thức tính
quãng đường.
Bài 1:
Bài giải:
Quãng đường ca nô đi là:
15,2 x 3 = 45,6 (km)
Đ/s: 45,6 km
Bài 2:
Bài giải:
Đổi 15 phút =
4
1
giờ = 0,25 giờ
Quãng đường người đó đi là:
12,6 x 0,25 = 3,15 (km)
Đ/s: 3,15 km
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS học quy tắc.
KỂ CHUYỆN:
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I. MỤC TIÊU:
- Tìm và kể được một câu chuyện có thật về truyền thống tôn sư trọng đạo của
người Việt Nam hoặc một kỉ niệm với thầy giáo, cô giáo.
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- SGK, tiêu chí đánh giá bài KC.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc tiết 26.
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra.
2. Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tìm hiểu
yêu cầu của đề bài.
Mục tiêu: Tìm được một câu chuyện có
thật về truyền thống tôn sư trọng đạo
của người Việt Nam hoặc một kỉ niệm
với thầy giáo, cô giáo.
Trịnh Thị Bích Ngọc Trường TH Đào Xá
Kế hoạch bài dạy 5B Năm học 2012-2013
Cách tiến hành:
- Nêu mục tiêu của hoạt động.
- Viết đề bài lên bảng.
- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài, gạch
chân những từ quan trọng.
- Yêu cầu HS nói tên câu chuyện sẽ kể.
- GV đưa ra tiêu chí đánh giá KC.
Hoạt động 2: HS thực hành kể chuyện
và trao đổi ý nghĩa câu chuyện.
Mục tiêu: Kể lại được một câu chuyện
có thật về truyền thống tôn sư trọng đạo
của người Việt Nam hoặc một kỉ niệm
với thầy giáo, cô giáo; biết trao đổi với
bạn về ý nghĩa câu chuyện.
Cách tiến hành:
- Nêu yêu cầu của hoạt động.
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ học tập.
- Theo dõi HS trình bày.
- Nêu nhận xét và chốt lại các ý đúng.
- Lần lượt đọc đề bài trong SGK.
- Lần lượt đọc các gợi ý trong SGK.
- Lần lượt nói tên câu chuyện sẽ kể.
- 2,3 HS đọc.
- 1 HS nhắc lại yêu cầu của hoạt động.
- Kể chuyện theo nhóm 2.
- Đại diện nhóm thi kể chuyện trước
lớp và nêu ý nghĩa của câu chuyện.
- Các nhóm khác góp ý, bổ sung về ý
nghĩa câu chuyện bạn kể.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về kể cho gia đình nghe.
KHOA HỌC:
CÂY CON MỌC LÊN TỪ HẠT
I. MỤC TIÊU:
- Chỉ trên hình vẽ hoặc vật thật cấu tạo của hạt gồm: vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Hình trang 108, 109 SGK; sơ đồ hạt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS nhắc lại kiến thức về Sự sinh sản của thực vật có hoa.
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra.
2. Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Thực hành tìm hiểu cấu
tạo của hạt.
Mục tiêu: Chỉ trên hình vẽ hoặc vật thật
cấu tạo của hạt gồm: vỏ, phôi, chất dinh
dưỡng dự trữ.
Cách tiến hành:
Trịnh Thị Bích Ngọc Trường TH Đào Xá
Kế hoạch bài dạy 5B Năm học 2012-2013
- Nêu mục tiêu của hoạt động.
- Treo sơ đồ hạt lên bảng lớp; chia
nhóm, giao nhiệm vụ học tập.
- Lần lượt đọc câu hỏi.
- GV gọi HS lên chỉ và trình bày: Cấu
tạo của hạt.
- Kết luận: Hạt gồm vỏ, phôi, chất dinh
dưỡng dự trữ.
Hoạt động 2: Thảo luận.
Mục tiêu: Nêu được điều kiện nảy mầm
và quá trình phát triển thành cây của hạt.
Cách tiến hành:
- Nêu yêu cầu của hoạt động.
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ học tập.
- Theo dõi HS trình bày.
- Nhận xét và nêu kết quả cụ thể.
- KL: §iÒu kiÖn ®Ó h¹t n¶y mÇm lµ cã
®é Èm vµ nhiÖt ®é thÝch hîp.
- 1 HS nhắc lại mục tiêu của hoạt
động.
- Thảo luận theo nhóm.
- Đại diện nhóm phát biểu ý kiến.
- Các nhóm khác góp ý, bổ sung.
- 1 HS nhắc lại mục tiêu của hoạt
động.
- Làm việc theo nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày KQ trồng,
gieo hạt đã dặn từ giờ học trước.
- Các nhóm khác góp ý, bổ sung.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về học bài.
Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2013
TẬP ĐỌC:
ĐẤT NƯỚC
I. MỤC TIÊU:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng ca ngợi, tự hào.
- Hiểu ý nghĩa: Niềm vui và tự hào về một đất nước tự do. ( Trả lời được các câu hỏi
trong SGK; thuộc lòng 3 khổ thơ cuối).
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Tranh minh họa trong SGK; bảng phụ viết sẵn đoạn thơ cần luyện đọc.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS đọc bài “Tranh làng Hồ”; trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra.
2. Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gọi 1 HS đọc cả bài.
- Bài thành 5 khổ thơ, yêu cầu HS đọc
- 1 HS đọc cả bài.
- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ lần 1.
Trịnh Thị Bích Ngọc Trường TH Đào Xá
Kế hoạch bài dạy 5B Năm học 2012-2013
nối tiếp.
- GV KT 1 cặp.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
- Những ngày thu đẹp và buồn được tả
trong khổ thơ nào?.
- Nêu 1 hình ảnh đẹp và vui về mùa thu
mới trong khổ thơ thứ 3?
- Nêu 1, 2 câu thơ nói lên lòng tự hào về
đất nước tự do, truyền thống bất khuất
của DT trong khổ thơ 4 và 5?
Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm.
- Gọi HS khá đọc.
- Hướng dẫn HS cách đọc diễm cảm,
đọc mẫu.
- Theo dõi HS thi đọc.
- Nhận xét, đánh giá kết quả thi đọc diễn
cảm của HS.
+ HS luyện đọc từ khó, câu khó.
- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ lần 2.
+ HS giải nghĩa từ chú giải.
- HS đọc trong cặp.
- Tả trong khổ thơ 1 và 2.
- Trời thu thay áo mới.
- Trời xanh đây là của chúng ta.
Nước những người chưa bao giờ khuất.
- HS khá đọc đoạn thơ.
- HS luyện đọc theo nhóm.
- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm trước
lớp.
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc
diễn cảm hay nhất.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về học thuộc lòng bài thơ.
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Biết tính quãng đường đi được của một chuyển động đều.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- SGK, bảng phụ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS lên bảng làm lại BT 2 tiết trước.
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra.
2. Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Bài tập 1.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT.
- Giao nhiệm vụ học tập.
- Theo dõi HS trình bày.
V 32,5km/giờ 210m/phút 36km/giờ
T 4 giờ 7 phút 40 phút
S 130km 1470 m 24km
Trịnh Thị Bích Ngọc Trường TH Đào Xá
Kế hoạch bài dạy 5B Năm học 2012-2013
- Nêu nhận xét và xác nhận kết quả.
Hoạt động 2: Bài tập 2.
- Gọi HS đọc yêu cầu BT trong
SGK.
- Giao nhiệm vụ học tập.
- Theo dõi HS trình bày.
- Nhận xét và xác nhận kết quả.
Bài giải:
Thời gian ô tô đi từ A đến B là:
12 giờ 15 phút - 7 giờ 30 phút = 4 giờ 45
phút
Đổi 4 giờ 45 phút = 4,75 giờ
Quãng đường AB dài là:
46 x 4,75 = 218,5 (km)
Đ/s: 218,5 km
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò.
TẬP LÀM VĂN:
ÔN TẬP VỀ TẢ CÂY CỐI
I. MỤC TIÊU:
- Biết được trình tả, tìm được các hình ảnh so sánh, nhân hóa tác giả đã sử dụng để
tả cây chuối trong bài văn.
- Viết được một đoạn văn ngắn tả được một bộ phận của một cây quen thuộc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- SGK; bảng phụ, bút dạ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS đọc đoạn văn viết lại, tiết trước.
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra.
2. Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Bài tập 1.
- Nêu yêu cầu của hoạt động.
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ học tập.
- Theo dõi HS trình bày.
- Nêu nhận xét kết quả làm việc của HS.
Hoạt động 2: Bài tập 2.
- Nêu yêu cầu của hoạt động.
- HS làm vào vở.
- Theo dõi HS trình bày.
- Nêu nhận xét kết quả bài làm của HS.
- Trình tự tả cây cối:
+ Tả từng BP của cây hoặc tả từng thời
kì phát triển của cây.
- Các giác quan được SD là: Thính
giác, thị giác, vị giác, xúc giác.
- Biện pháp: so sánh hoặc nhân hóa.
- Cấu tạo gồm 3 phần.
- 1 HS đọc yêu cầu BT2 trong SGK.
- Làm việc cá nhân vào vở. 3 HS làm
bài trên bảng phụ bằng bút dạ.
- 3 HS lần lượt đọc dàn ý đã làm.
- Cả lớp góp ý, bổ sung.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về ôn bài.
Trịnh Thị Bích Ngọc Trường TH Đào Xá
K hoch bi dy 5B Nm hc 2012-2013
Th nm ngy 28 thỏng 3 nm 2013
LUYN T V CU:
LIấN KT CC CU TRONG BI BNG T NG NI
I. MC TIấU:
- Hiu th no l liờn kt cõu bng phộp ni, tỏc dng ca phộp ni.
- Hiu v nhn bit nhng t ng dựng ni cỏc cõu v bc u s dng cỏc t
ng ni liờn kt cõu; thc hin c yờu cu ca cỏc BT mc III.
II. DNG DY HC:
- SGK; bng ph, bỳt d.
III. CC HOT NG DY HC:
Hoạt động dạy
I. KTBC: Gọi HS đọc thuộc lòng các
câu ca dao, tục ngữ ở bài 2.
II. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Tìm hiểu VD
*Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu và ND.
- Cho HS làm bài theo cặp.
- Mỗi từ ngữ in đậm trong đoạn văn có
tác dụng gì?
- GVKL: Cụm từ " Vì vậy" ở VD trên
có tác dụng liên kết các câu trong đoạn
văn với nhau. Nó đợc gọi là từ nối
*Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu và ND
- Hãy tìm và nêu các từ ngữ mà em biết
có tác dụng giống nh cụm từ " vì vậy"
ở đoạn văn trên?
- Ghi nhớ ( SGK)
3. Luyện tập
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu và ND
- Cho HS tự làm bài tập.
- Tổ chức chữa bài cho HS.
- GV nhận xét và KL bài làm đúng.
*Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài và
mẩu chuyện.
- Cho HS tự làm bài.
- GV gọi HS nêu từ ngữ sai và từ thay
thế.
- Gọi HS đọc lại mẩu chuyện vui sau
khi đã dùng từ thay thế.
- Cậu bé trong chuyện là ngời nh thế
nào? Vì sao em biết?
Hoạt động học
- 3 HS đọc
- 2HS nêu nối tiếp.
- HS làm bài nhóm 2.
- Từ hoặc có tác dụng nối từ em bé với
từ chú mèo.
- Cụm từ vì vậy có tác dụng nối câu 1
với câu 2.
- 2 HS nêu.
- Tuy nhiên, mặc dù; nhng; thậm chí;
cuối cùng; ngoài ra; mặt khác; đồng
thời.
- HS nối tiếp nêu.
- 2 HS nêu
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 HS làm bảng
nhóm.
- HS nối tiếp nêu kết quả bài làm.
- 2 HS nối tiếp đọc.
- Cả lớp tự làm bài.
- HS nối tiếp nêu.
- 1 HS đọc
- Cậu bé là ngời rất láu lỉnh.
Trnh Th Bớch Ngc Trng TH o Xỏ
K hoch bi dy 5B Nm hc 2012-2013
III. Củng cố - dặn dò
- Thế nào là liên kết các câu trong bài
bằng từ nối?
- GV nhận xét giờ hc.
- VN học bài.
- HS nêu.
TON:
THI GIAN
I. MC TIấU:
- Bit cỏch tớnh thi gian ca mt chuyn ng u.
II. DNG DY HC:
- SGK, bng ph.
III. CC HOT NG DY HC:
1. Kim tra bi c:
- 1 HS lờn bng lm li BT1 tit trc.
- GV nờu nhn xột kt qu kim tra.
2. Dy bi mi:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
Hot ng 1: Hỡnh thnh cỏch tớnh
thi gian.
- Gi 1 HS c vớ d.
- Yờu cu HS tỡm phộp tớnh tớnh thi
gian ụ tụ chy.
- Theo dừi HS trỡnh by.
- Xỏc dnh kt qu.
- Mun tớnh thi gian ta lm th no?
* Vớ d 2 tng t nh trờn.
- Gi 1 HS c BT.
- Gi 1 HS lm VD, nhn xột.
Hot ng 2: Thc hnh.
- Gi HS c yờu cu BT trong SGK.
- Theo dừi HS trỡnh by.
- Nờu nhn xột v cht li cỏc ý ỳng.
- 1 HS c y/c BT.
- HS lm vo v.
- 1 HS c vớ d trong SGK.
Bi gii:
Thi gian ụ tụ i ht quóng ng l:
170 : 42,5 = 4 (gi)
ỏp s: 4 gi.
- 3, 4 HS phỏt biu qui tc v cụng thc
tớnh thi gian.
Bi gii:
Thi gian i ca ca nụ l:
42 : 36 =
6
7
(gi)
6
7
gi = 1
6
1
gi = 1 gi 10 phỳt
ỏp s: 1 gi 10 phỳt.
Bi 1:
S(km) 35 10,35 108,5
V(km/gi) 14 4,6 62
T(gi) 2,5 2,25 1,75
Bi 2:
Bi gii:
Trnh Th Bớch Ngc Trng TH o Xỏ
Kế hoạch bài dạy 5B Năm học 2012-2013
- GV chấm chữa bài. a/ Thời gian đi của người đó là:
23,1 : 13,2 = 1,75 (giờ)
b/ Thời gian chạy của người đó là:
2,5 : 10 = 0,25 (giờ)
Đáp số: 1,75 giờ và 0,25 giờ.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về ôn bài.
LỊCH SỬ:
SẤM SÉT ĐÊM GIAO THỪA
I.Mục tiêu:
- Biết cuộc tổng tiến công và nổi dậy của quân và dân miền Nam vào dịp tết Mậu
Thân (1968), tiêu biểu là cuộc chiến đấu ở sứ quán Mĩ tại Sài Gòn:
+ Tết Mậu Thân 1968, quân và dân miền Nam đồng loạt tổng tiến công và nổi dậy ở
khắp các thành phố và thị xã.
+ Cuộc chiến đấu tại Sứ quán Mĩ diễn ra quyết liệt và là sự kiện tiêu biểu của tổng tiến
công.
II.Đồ dùng dạy học:
+ Tranh ảnh tư liệu về cuộc tổng tiến công và nổi dậy 1968, bản đồ, lược đồ.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A.Bài cũ:
- Ta mở đường trường Sơn nhằm mục đích
gì?
B.Bài mới:
* Giới thiệu bài.
1. Tết Mậu Thân 1968 ở miền Nam:
Hoạt động 1:
- Giao nhiệm vụ yêu cầu các nhóm thảo luận.
- Xuân Mậu Thân 1968,quân dân miền Nam
đã làm gì?
- Tìm những chi tiết nói lên sự tấn công bất
ngờ của quân dân ta vào dịp tết Mậu Thân?
- Tìm những chi tiết nói lên sự tấn công đồng
loạt của quân dân ta vào dịp tết Mậu Thân.
2. Trận đánh tiêu biểu của bộ đội trong dịp
tết Mậu Thân 1968:
Hoạt động 2:
- Mở đường Trường Sơn để làm đường
vận chuyển vũ khí, lương thực để bộ đội
ta hành quân vào chiến trường miền
Nam.
- Làm việc theo nhóm 4.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- Quân và dân miền Nam đã Tổng tiến
công và nổi dậy.
- Bất ngờ: Tấn công vào đêm giao thừa
đánh vào các cơ quan đầu não của
địch,cá thành phố lớn.
- Đồng loạt: Diễn ra đồng thời ở nhiều thị
trấn, thành phố, chi khu quân sự.
- Làm việc theo nhóm 2.
- Đại diện các nhóm trình bày.
Trịnh Thị Bích Ngọc Trường TH Đào Xá
Kế hoạch bài dạy 5B Năm học 2012-2013
- Treo tranh ảnh,giao nhiệm vụ thảo luận
- Hãy kể lại cuộc chiến đấu của quân giải
phóng ở sứ quán Mĩ tại Sài Gòn?
- Trận đánh của quân giải phóng có kết quả
như thế nào?
- Tại sao ta lại chọn đánh vào toà sứ quán Mĩ?
3. Ý nghĩa lịch sử:
Hoạt động 3:
- Nêu ý nghĩa cuộc Tổng tiến công và nổi dậy
xuân Mậu Thân 1968?
3.Củng cố-dặn dò:
- Gọi HS đọc ghi nhớ.
- Về nhà học bài.
- Đã làm cho những kẻ đứng đầu nhà
Trắng, Lầu Năm Góc và cả thế giới phải
sửng sốt.
- Vì đây là mục tiêu quan trọng…
- Làm việc cả lớp.
ĐỊA LÝ:
CHÂU PHI
I.Mục tiêu:
- Mô tả sơ lược được vị trí giới hạn châu Phi:
+ Châu Phi năm ở phía nam châu Âu và phía Tây nam châu Á, đường xích đạo đi qua
giữa châu lục.
- Nêu được một số đặc điểm về địa hình, khí hậu : địa hình chủ yếu là cao nguyên; Khí
hậu nóng và khô; đại bộ phận lãnh thổ là hoang mạc và xa van.
- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lược đồ nhận biết vị trí giới hạn lãnh thổ châu Phi.
- Chỉ được vị trí của hoang mạc Xa-ha- ra trên bản đồ
II.Đồ dùng dạy học:
+ Bản đồ tự nhiên Châu Phi, quả địa cầu, hoang mạc, rừng rậm nhiệt đới rừng thưa và
xa van.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy: Hoạt động học:
A.Bài cũ:
- Treo bản đồ lên bảng.
B.Bài mới:
* Giới thiệu bài.
1.Vị trí địa lý giới hạn:
*Hoạt động1:
- Treo bản đồ tự nhiên châu Phi .
- Châu Phi giáp với những châu lục biển và
đại dương nào?
- Đường xích đạo đi ngang qua phía nào của
châu Phi?
- Diện tích của châu Phi bao nhiêu km
2
.
- 1 HS lên bảng chỉ vị trí châu Âu, châu
Á trên bản đồ.
- Thảo luận nhóm đôi.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- Châu Phi nằm ở phía Nam châu Âu và
phía Tây Nam châu Á…
- Đường xích đạo đi ngang qua phần giữa
lãnh thổ của châu Phi.
- 30 triệu km
2
, đứng hàng thứ 3 trên thế
Trịnh Thị Bích Ngọc Trường TH Đào Xá
K hoch bi dy 5B Nm hc 2012-2013
- ng b bin ca Chõu u v chõu Phi cú
gỡ c bit?
2. c im t nhiờn:
Hot ng 2:
- Yờu cu HS da vo ca bn TN chõu
Phi v lc H1 tho lun nhúm tr
li cỏc cõu hi.
+ a hỡnh chõu Phi cú c im gỡ?
+ Chõu Phi ch yu nm trong i khớ hu
no? c im khớ hu chõu Phi cú gỡ khỏc
cỏc chõu lc khỏc. Ti sao?
Hot ng 3:
- Hóy c tờn cỏc cao nguyờn v bn a ca
chõu Phi?
- Tỡm v ch v trớ 2 con sụng ln nht ca
chõu Phi trờn lc ?
- Chõu Phi cú nhng quang cnh t nhiờn
no? Tỡm v ch trờn hỡnh 1 nhng ni cú xa
van? Mụ t c im t nhiờn ca xa van?
- Tỡm v ch v trớ ca hoang mc Xa-ha-ra
trờn lc ?
3.Cng c-dn dũ:
- Nhn xột gi hc.
- V nh hc bi.
gii sau chõu v chõu M.
- t b chia ct, ớt cú bin ln sõu vo t
lin.
- Tho lun nhúm 2, trỡnh by kt qu
tho lun.
+ a hỡnh tng i cao.ton b chõu
lc ging nh cao nguyờn khng l xen
ln cỏc bn a.
+ Khớ hu chõu phi núng khụ vo bc
nht th gii.
vỡ chõu Phi nm trong vnh ai nhit
i li khụng cú cỏc bin ln sõu vo t
lin.
- Lm vic c lp.
- Sụng Nin v sụng Ni-Giờ.
- Hoang mc Xa-ha-ra l hoang mc ln
nht th gii 9 triu km
2
. Mựa hố ban
ngy núng ti 60
o
C, ban em ch lnh
0
o
C, lng ma khụng quỏ 50mm/
nm
- HS c ghi nh.
Th sỏu ngy 29 thỏng 3 nm 2013
Thể dục: Môn thể thao tự chọn
Trò chơi: Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau
A. Mục tiêu
- Thực hiện ném bóng 150gam trúng đích cố định và tung bóng bằng 1 tay, bắt
bóng bằng 2 tay, chuyển bóng từ tay nọ sang tay kia.
- Trò chơi: Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau. Biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ
động.
B. Đồ dùng
-Sân tập sạch, an toàn
-1 còi, kẻ sân trò chơi
C.Nội dung và ph ơng pháp
I. Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung và
yêu cầu giờ học.
- Cán sự tập hợp, điểm số và báo cáo
GV.
Trnh Th Bớch Ngc Trng TH o Xỏ
K hoch bi dy 5B Nm hc 2012-2013
- KT trang phục và sức khoẻ HS.
- Khởi động.
- KTBC:
-Gọi 4 HS lên tập.
II. Phần cơ bản
a/ Môn thể thao tự chọn:
- GV chọn 1 HS làm mẫu và giải thích
động tác cho HS khác tập.
- GV cho HS tập theo đội hình hàng
dọc lần lợt các em vào ném bóng.
- GV chia tổ cho HS tự tập và tự quản.
- GV tổ chức cho HS trình diễn và chọn
bạn ném trúng đích đợc nhiều lần nhất.
b/ Trò chơi: Chạy đổi chỗ vỗ tay
nhau.
- GV nêu nội dung và yêu cầu trò chơi.
- GV cho HS chơi thử 1 lần.
- GV tổ chức cho HS chơi chính thức.
- GV nhận xét, tuyên dơng.
III. Phần kết thúc
- Hồi tĩnh.
- Cho HS tập các động tác thả lỏng.
- Nhận xét tiết học.
-Về nhà học bài.
- Xoay các khớp chân tay kết hợp với
chạy nhẹ trên địa hình tự nhiên.
- HS tập bài thể dục phát triển chung.
- HS tập theo đội hình hàng ngang.
- HS nghe.
- HS tự tập trên sân.
- HS chơi theo HD của GV.
- Cúi ngời thả lỏng, nhảy thả lỏng.
TON:
LUYN TP
I. MC TIấU:
- Bit tớnh thi gian ca mt chuyn ng u.
- Bit quan h gia vn tc, thi gian v quóng ng.
II. DNG DY HC:
- GV: SGK.
III. CC HOT NG DY HC:
1. Kim tra bi c:
- 1 HS lờn bng lm li BT2 tit trc.
- GV nờu nhn xột kt qu kim tra.
2. Dy bi mi:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
Hot ng 1: Bi tp 1.
- Gi 1 HS c yờu cu BT.
- T suy ngh lm bi vo v.
- Theo dừi HS trỡnh by.
- Nờu nhn xột kt qu.
Hot ng 2: Bi tp 2.
- 1 HS c yờu cu BT trong SGK.
- HS lm vo v.
S(km) 261 78 165 96
V(km/h) 60 39 27,5 40
T(gi) 4,35 2 6 2,4
Bi gii:
Thi gian con c sờn i ht quóng ng l:
1,08 m = 108 cm
Trnh Th Bớch Ngc Trng TH o Xỏ
Kế hoạch bài dạy 5B Năm học 2012-2013
- Lên bảng chữa bài.
- Cả lớp góp ý, bổ sung.
Hoạt động 3: Bài tập 3.
- 1 HS đọc yêu cầu BT trong SGK.
- Tự suy nghĩ làm bài vào vở.
- Lên bảng chữa bài.
- Cả lớp góp ý, bổ sung.
108 : 12 = 9 (cm/phút)
Đáp số: 9 cm/phút
Bài giải:
Thời gian đại bàng bay hết quãng đường là:
72 : 96 = 0,75 (giờ)
0.75 giờ = 45 phút
Đáp số: 45 phút
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về ôn bài.
TẬP LÀM VĂN:
TẢ CÂY CỐI (Kiểm tra viết)
I. MỤC TIÊU:
- Viết được một bài văn tả cây cối đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài), đúng yều
cầu đề bài ; dùng từ, đặt câu đúng, diễn đạt rõ ý.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- SGK; giấy kiểm tra.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS đọc đoạn văn viết lại, tiết trước.
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra.
2. Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tìm hiểu đề bài.
Mục tiêu: Giúp HS nắm vững yêu cầu
của đề bài. Củng cố kiến thức về văn tả
cây cối.
Cách tiến hành:
- Nêu mục tiêu của hoạt động, treo bảng
phụ viết sẵn đề bài, gọi 1 HS đọc đề bài
trên bảng.
- Gạch chân những từ quan trọng, giúp
HS nắm rõ yêu cầu của đề bài, gọi 1 HS
đọc những từ gạch chân.
- Theo dõi HS trình bày.
- Ghi nhận đề bài của từng HS.
Hoạt động 2: Học sinh làm bài.
Mục tiêu: Viết được một bài văn tả cây
cối đủ 3 phần ( mở bài, thân bài, kết
bài), đúng yều cầu đề bài ; dùng từ, đặt
câu đúng, diễn đạt rõ ý.
- 1 HS đọc đề bài trên bảng.
- 1 HS đọc những từ gạch chân.
- Lần lượt nêu đề bài đã chọn.
- Cả lớp ghi nhận.
Trịnh Thị Bích Ngọc Trường TH Đào Xá
Kế hoạch bài dạy 5B Năm học 2012-2013
Cách tiến hành:
- Nêu yêu cầu của hoạt động.
- Nhắc nhở HS cách trình bày, cách diễn
đạt, … bài văn và giao nhiệm vụ học
tập.
- Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài, thông
báo thời gian viết bài vào giấy kiểm tra.
- Thu bài HS đã làm.
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- Làm bài vào nháp.
- Sửa chữa bài văn hoàn chỉnh rồi viết
vào giấy kiểm tra.
- Cả lớp nộp bài đã làm cho GV.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về ôn bài.
KHOA HỌC:
CÂY CON CÓ THỂ MỌC LÊN TỪ MỘT SỐ BỘ PHẬN CỦA CÂY MẸ
I. MỤC TIÊU:
- Kể được tên một số cây có thể mọc từ thân, cành, lá, rễ của cây mẹ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Hình trang 110, 111 SGK; ngọn mía, khoai tây, lá bỏng, củ gừng, tỏi,….
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- HS nhắc lại về an toàn và tránh lãng phí khi sử dụng điện.
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra.
2. Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Quan sát.
Mục tiêu: Quan sát tìm vị trí chồi ở một
số cây khác nhau.
Cách tiến hành:
- Nêu mục tiêu của hoạt động.
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ học tập.
- Chồi mọc ra từ vị trí nào của thân cây?
- Người ta SD phần nào của cây mía để
trồng?
- Kết luận: Cây con có thể mọc lên từ
một số bộ phận của cây mẹ.
Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
Mục tiêu: Kể được tên một số cây có
- 1 HS nhắc lại mục tiêu của hoạt động.
- Quan sát vật thật, thảo luận theo
nhóm.
- Đại diện nhóm phát biểu ý kiến.
- Các nhóm khác góp ý, bổ sung.
- Mọc ra từ thân của cây mẹ.
- Người ta SD phần ngọn của cây mía
để trồng.
- Khoai lang, sắn,…mọc ra từ thân,
cành của cây mẹ.
Trịnh Thị Bích Ngọc Trường TH Đào Xá
K hoch bi dy 5B Nm hc 2012-2013
th mc t thõn, cnh, lỏ, r ca cõy m.
Cỏch tin hnh:
- Nờu yờu cu ca hot ng.
- Hóy núi xem chi cú th mc t v trớ
no trờn c khoai tõy, gng, hnh, ti,
v lỏ bng?
- Theo dừi HS trỡnh by.
- Nhn xột v nờu kt qu.
* Trong t nhiờn cng nh trong trng
trt mt s cõy c mc ra t b phn
no?
- 1 HS nhc li mc tiờu ca hot ng.
- T thõn c v t mộp lỏ.
- i din nhúm trỡnh by.
- Cỏc nhúm khỏc gúp ý, b sung.
- Mc ra t cỏc mt ca c gng, khoai
tõy, mc ra t c ca cõy hnh, ti v
t mộp lỏ ca lỏ bng.
- 3, 4 HS c KL.
3. Cng c, dn dũ:
- Nhn xột tit hc.
- Dn HS v hc bi.
Luyện toán:
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Nhân, chia số đo thời gian.
- Tính giá trị biểu thức và giải các BT có nội dung thực tế.
II. Đồ dùng dạy học:
- Vở BT toán 5 tập 2.
III.Các HĐ dạy học:
A.KTBC: GV gọi 1 HS làm lại BT 4 tiết Toán trớc.
- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét, ghi điểm.
B.Dạy bài mới.
- 1 HS đọc bài.
- HS làm vở BT, chữa bài.
- GV nhận xét.
- HS tự đọc y/c, làm bài cá nhân.
- HS trình bày nối tiếp.
- HS và GV nhận xét.
- HS tự đọc y/c, làm bài cá nhân.
- HS trình bày nối tiếp.
- HS và GV nhận xét.
- 1 HS đọc bài.
- HS làm vở BT, chữa bài.
- GV nhận xét.
( Dành cho HS khá giỏi)
Bài 1:
2 giờ 45 phút x 5 = 10 giờ 225 phút
Hay 13 giờ 45 phút
8 phút 37 giây x 6 = 48 phút 222 giây
Hay 51 phút 42 giây
Bài 2:
12 giờ 64 phút : 4 = 3 giờ 16 phút
7 giờ 5 phút : 5 = 1 giờ 25 phút
22 giờ 12 phút : 3 = 7 giờ 24 phút
Bài 3:
(6 giờ 35 phút + 7 giờ 4 phút) : 3 = 4 giờ 33
phút
(63 phút 4 giây 32 phút 16 giây) : 4 = 7
phút 42 giây
(7 giờ 6 giờ 15 phút) x 6 = 4 giờ 30 phút
Bài 4:
Bài giải
Đổi 24 giờ = 86400 giây
Trong 1 ngày có số lợt ô tô qua cầu là:
86400 : 50 = 1728 ( lợt ô tô )
Trnh Th Bớch Ngc Trng TH o Xỏ
K hoch bi dy 5B Nm hc 2012-2013
Đáp số: 1728 lợt ô tô
C.Củng cố dặn dò:
- Muốn nhân số đo thời gian với 1 số ta làm thế nào?
- GV nhận xét giờ học.
- VN xem lại các BT đã làm.
A L:
CHU M
I. MC TIấU:
- Mụ t s lc c v trớ v gii hn lónh th chõu M; mt s c im v a
hỡnh, khớ hu.
- S dng qu a cu, bn , lc nhn bit v trớ, gii hn lónh th chõu M;
ch v c tờn mt s dóy nỳi, cao nguyờn, sụng, ng bng ln ca chõu M trờn bn ,
lc .
II. DNG DY HC:
- SGK; bn T nhiờn chõu M.
III. CC HOT NG DY HC:
1. Kim tra bi c:
- 1 HS c túm tt bi hc tit trc.
- GV nờu nhn xột kt qu kim tra.
2. Dy bi mi:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
Hot ng 1: Lm vic theo nhúm.
Mc tiờu: Nờu c mt s c im v
dõn c v hot ng kinh t ca ngi
dõn chõu Phi, mt s nột tiờu biu v Ai
Cp; nờu c mt s c im ni bt
ca Ai Cp .
Cỏch tin hnh:
- Nờu yờu cu ca hot ng.
- Chia nhúm, giao nhim v hc tp.
- Theo dừi HS trỡnh by.
- KL: Chõu M nm bỏn cu Tõy, bao
gm Bc M, Trung M v Nam M; a
hỡnh t Tõy sang ụng: nỳi cao, ng
bng, nỳi thp v cao nguyờn; cú nhiu
i khớ hu: nhit i, ụn i v hn
i.
Hot ng 2: Lm vic c lp.
Mc tiờu: S dng qu a cu, bn ,
- 1 HS nhc li mc tiờu ca hot ng.
- Tho lun theo nhúm.
- i din nhúm trỡnh by trc lp.
- Cỏc nhúm khỏc gúp ý, b sung.
Trnh Th Bớch Ngc Trng TH o Xỏ
Kế hoạch bài dạy 5B Năm học 2012-2013
lược đồ nhận biết vị trí, giới hạn lãnh
thổ châu Mĩ; chỉ và đọc tên một số dãy
núi, cao nguyên, sông, đồng bằng lớn
của châu Mĩ trên bản đồ, lược đồ.
Cách tiến hành:
- Nêu mục tiêu của hoạt động.
- Treo bản đồ châu Mỹ, giao nhiệm vụ
học tập.
- Theo dõi HS trình bày.
- Kết luận: Chỉ lại trên bản đồ vị trí, giới
hạn lãnh thổ, một số dãy núi, cao
nguyên, sông, đồng bằng lớn của châu
Mĩ.
- 1 HS nhắc lại mục tiêu của hoạt động.
- Làm việc cả lớp.
- Lần lượt trình bày.
- Cả lớp góp ý, bổ sung.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học bài.
LỊCH SỬ:
LỄ KÍ HIỆP ĐỊNH PA-RI
I. MỤC TIÊU:
- Biết ngày 27-1-1973 Mĩ buộc phải kí Hiệp định Pa-ri chấm dứt chiến tranh, lập
lại hòa bình ở Việt Nam.
- Những điểm cơ bản của Hiệp định và ý nghĩa của Hiệp định Pa-ri.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- SGK, tranh ảnh về lễ kí hiệp định.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS nêu nội dung cần ghi nhớ tiết trước.
- GV nêu nhận xét kết quả kiểm tra.
2. Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm.
Mục tiêu: Biết ngày 27-1-1973 Mĩ buộc
phải kí Hiệp định Pa-ri chấm dứt chiến
tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.
Cách tiến hành:
- Nêu yêu cầu của hoạt động.
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ học tập.
- Theo dõi HS trình bày.
- Kết luận: Sau những thất bại nặng nề
giữa hai miền Nam, Bắc, ngày 27-1-
1973 Mĩ buộc phải kí Hiệp định Pa-ri
- 1 HS nhắc lại mục tiêu của hoạt
động.
- Thảo luận theo nhóm.
Trịnh Thị Bích Ngọc Trường TH Đào Xá
K hoch bi dy 5B Nm hc 2012-2013
chm dt chin tranh, lp li hũa bỡnh
Vit Nam.
Hot ng 2: Lm vic c lp.
Mc tiờu: Nhng im c bn ca Hip
nh v ý ngha Hip nh Pa-ri.
Cỏch tin hnh:
- Nờu yờu cu ca hot ng.
- Giao nhim v hc tp.
- Theo dừi HS trỡnh by.
- Kt lun: quc M tha nhn s
tht bi Vit Nam, ỏnh du mt thng
li lch s mang tớnh chin lc:
quc M rỳt quõn khi min Nam Vit
Nam.
- i din nhúm trỡnh by trc lp.
- Cỏc nhúm khỏc gúp ý, b sung.
- 1 HS nhc li mc tiờu ca hot
ng.
- Lm vic c lp.
- Ln lt trỡnh by trc lp.
- C lp gúp ý, b sung.
3. Cng c, dn dũ:
- Nhn xột tit hc.
- Dn HS v nh hc bi.
Luyện toán:
LUYN TP
I. Mục tiêu:
- ễn tp v phân số; biết so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
- Gii toỏn v chuyn ng u.
II. Đồ dùng dạy học:
- Vở BT toán 5 tập 2, bảng nhóm, bút dạ.
III. III.Các HĐ dạy học:
A.KTBC:
- GV gọi 1 HS làm BT 3 tiết toán trớc.
- HS nhận xét, GV nhận xét, ghi điểm.
B.Dạy bài mới.
- 1 HS đọc y/c.
- HS làm miệng.
- GV nhận xét.
- 1 HS đọc y/c.
- HS làm vào vở BT.
- HS chữa bài.
- GV nhận xét
- 1 HS đọc y/c.
- HS làm vào vở BT.
- HS chữa bài.
- GV nhận xét
- 1 HS đọc y/c.
- HS làm vào vở BT.
Bài 1:
Đáp án đúng:
Phân số chỉ phần tô đậm của băng giấy là:
C.
9
4
Bài 2:
Đáp án đúng:
Bài 3:
Bài giải:
Đổi 4 phút = 240 giây
Vận tốc của vận động viên là:
1500 : 240 = 6,25 ( m/giây )
Đáp số: 6,25 m/giây
Bài 4:
Bài giải:
Thời gian ô tô đi từ A đến B là:
Trnh Th Bớch Ngc Trng TH o Xỏ
K hoch bi dy 5B Nm hc 2012-2013
- HS trình bày.
- GV nhận xét
( Dành cho HS khá )
11 giờ 15 phút 6 giờ 30 phút = 4 giờ 45 phút
Thời gian ô tô đi không kể thời gian nghỉ là:
4 giờ 45 phút 45 phút = 4 giờ
Vận tốc của ô tô là:
160 : 4 = 40 ( km/gi )
Đáp số: 40 km/gi
C. Củng cố dặn dò:
+ Muốn tính vận tốc ta làm thế nào?
- GV nhận xét giờ học.
- VN xem lại bài tập.
Trnh Th Bớch Ngc Trng TH o Xỏ