Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

de kt vat ly hk2 moi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.98 KB, 6 trang )

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LÝ 8 HKII
Lý thuyết –vận dụng:0.7-0.3 số câu dự định :23câu
BẢNG TRỌNG SỐ:
CHỦ
ĐỀ
TỔNG
SỐ
TIẾT
SỐ TIẾT

THUYẾT
TỈ LỆ
THỰC
DẠY
TRỌNG
SỐ
SỐ CÂU ĐIỂM SỐ TỔNG
LT VD LT VD LT VD LT VD

HỌC
4 3 2.1 1.9 23 21 5.4 5 4.9 4 2.3 2.0 2.1 2.2
NHIỆT
HỌC
5 4 2.8 2.2 31 24 7.2 8 5.6 6 3.1 3.2 2.4 2.6
TỔNG 9 7 4.9 4.1 54 45 12.
6
1
3
10.5 1
0
5.4 5.2 4.5 4.8


MA TRẬN ĐỀ
Tên
chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng
TNKQ TL TNKQ TL
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ
T
L

HỌC
[Nhận biết]
Cơ năng của một vật do
chuyển động mà có gọi là
động năng. Vật có khối
lượng càng lớn và chuyển
động càng nhanh thì động
năng của vật càng lớn.
[Thông hiểu].
• Định luật về công: Không
một máy cơ đơn giản nào cho
ta lợi về công. Được lợi bao
nhiêu lần về lực thì thiệt bấy
nhiêu lần về đường đi và
ngược lại.
[Thông hiểu]
• Số ghi công suất trên các
máy móc, dụng cụ hay thiết
bị là công suất định mức của

dụng cụ hay thiết bị đó; nghĩa
là công mà máy móc, dụng cụ
hay thiết bị đó thực hiện được
trong một đơn vị thời gian.
[Thông hiểu]
• Khi một vật có khả năng
thực hiện công cơ học thì ta
nói vật có cơ năng. Cơ năng
tồn tại dưới hai dạng động
năng và thế năng.
• Cơ năng của vật phụ thuộc
vào vị trí của vật so với mặt
đất, hoặc so với một vị trí
khác được chọn làm mốc để
tính độ cao, gọi là thế năng
hấp dẫn. Vật có khối lượng
càng lớn và ở càng cao thì thế
năng hấp dẫn càng lớn.
[Vận dụng]
Sử dụng thành thạo
công thức tính công
suất
t
A
=P
t
A
=P

để giải được các bài

tập đơn giản và một
số hiện tượng liên
quan
Số câu
2C3,6 3C1,2,5, 1C8, 1C21 1C7,4 6
Số điểm 0.8 1.2 0.4 1 0.8 4.2
Tỉ lệ %
8 12 14 8 42
1
NHIỆT
HỌC
[Nhận biết]
• Các chất được cấu tạo từ
các hạt riêng biệt gọi là
nguyên tử và phân tử.
Nguyên tử là những hạt
nhỏ bé được cấu tạo bởi
hạt nhân mang điện tích
dương và các êlectron
chuyển động xung quanh
hạt nhân. Phân tử bao gồm
một nhóm các nguyên tử
kết hợp lại.
• Giữa các phân tử,
nguyên tử có khoảng cách.
[Nhận biết]
• Nhiệt năng của một vật
là tổng động năng của các
phân tử cấu tạo nên vật.
• Đơn vị nhiệt năng là jun

(J).
• Nhiệt độ của vật càng
cao, thì các phân tử cấu
tạo nên vật chuyển động
càng nhanh và nhiệt năng
của vật càng lớn.
[Nhận biết]
• Nhiệt lượng là phần
nhiệt năng mà vật nhận
thêm được hay mất bớt đi
trong quá trình truyền
nhiệt.
• Đơn vị của nhiệt lượng
là jun, kí hiệu là J.
[Thông hiểu]
• Các phân tử, nguyên tử
chuyển động không ngừng.
• Nhiệt độ của vật càng cao
thì các nguyên tử, phân tử
cấu tạo nên vật chuyển động
càng nhanh.
[Thông hiểu]
Có hai cách làm thay đổi
nhiệt năng là thực hiện công
hoặc truyền nhiệt.
- Thực hiện công: Quá trình
làm thay đổi nhiệt năng,
trong đó có sự thực hiện công
của một lực, gọi là quá trình
thay đổi nhiệt năng bằng cách

thực hiện công. Ví dụ, khi ta
cọ xát miếng kim loại trên
mặt bàn thì miếng kim loại
nóng lên, nhiệt năng của
miếng kim loại đã thay đổi do
có sự thực hiện công.
- Truyền nhiệt: Quá trình làm
thay đổi nhiệt năng bằng cách
cho vật tiếp xúc với nguồn
nhiệt (không có sự thực hiện
công) gọi là quá trình thay
đổi nhiệt năng bằng cách
truyền nhiệt. Ví dụ, nhúng
miếng kim loại vào nước sôi,
miếng kim loại nóng lên.
[Thông hiểu]
• Dẫn nhiệt là sự truyền nhiệt
năng từ phần này sang phần
khác của một vật hoặc từ vật
này sang vật khác.
• Chất rắn dẫn nhiệt tốt.
Trong chất rắn, kim loại dẫn
nhiệt tốt nhất. Chất lỏng và
chất khí dẫn nhiệt kém. Chân
không không dẫn nhiệt.
[Vận dụng].
Dựa vào đặc điểm:
giữa các giữa các
phân tử, nguyên tử có
khoảng cách để giải

thích được một số
hiện thượng, chẳng
hạn như:
- Khi trộn hai chất,
thể tích của hỗn hợp
thu được nhỏ hơn
tổng thể tích lúc để
hai chất riêng biệt.
- Nguyên tử, phân
tử của chất này có thể
"chui" qua khe giữa
các phân tử, nguyên
tử của chất khác. Đó
là sự "rò rỉ". Ví dụ:
Bình đựng khí được
coi là rất kín, nhưng
sau một thời gian thì
lượng khí trong bình
vẫn giảm đi.
[Vận dụng].
• Hiện tượng khuếch
tán là hiện tượng các
chất tự hoà lẫn vào
nhau do chuyển động
không ngừng của các
phân tử, nguyên tử.
Hiện tượng khuếch
tán xảy ra ở các chất
rắn, lỏng và khí.
[Vận dụng].

Vận dụng tính dẫn
nhiệt của các vật để
giải thích được một
số hiện tượng đơn
giản trong thực tế,
Số câu
4 C9,10,11,12
4C13,14,15,
16 4C17,18,19,20
2C22
,23
Số điểm 1.6 1.6 1.6 1
5.8
Tỉ lệ % 16 16 26 58
Số câu
6 7 8 2 24
Số điểm 2.4 2.8 4 0.8 10
Tỉ lệ %
24 28 40 8
100
2
Trường THCS…………………… Thứ… ngày … tháng … năm 2012
Họ tên học sinh: KIỂM TRA HỌC KÌ II
Lớp:8/ Môn :Vật lý 8 Tiết TPPCT:27
Mã đề:01 Năm học : 2011-2012
A. Trắc nghiệm :
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.
Câu 1:người ta đưa vật nặng lên độ cao h bằng 2 cách.Cách thứ nhất kéo vật nặng theo phương thẳng
đứng. Cách thứ 2 kéo vật nặng trên mặt phẳng nghiêng có chiều dài gấp 2 lần độ cao h.Nếu bỏ qua ma sát ở
mặt phẳng nghiêng thì :

A. cơng thực hiện ở cách 2 lớn hơn vì đường đi gấp đơi.
B. cơng thực hiện ở cách 2 nhỏ hơn vì lục kéo mặt phẳng nghiêng nhỏ hơn.
C. cơng thực hiện ở cách 1 lớn hơn vì vì đường đi của vật chỉ bằng nữa đường đi của vật ở cách thứ 2
D. cơng thực hiện ở 2 cách như nhau.
Câu 2. Một vật được gọi là có cơ năng khi:
A.Trọng lượng của vật rất lớn. B.Khối lượng của vật rất lớn.
C.Vật có khả năng thực hiện cơng cơ học. D.Vật có kích thước rất lớn.
Câu 3. Động năng của vật càng lớn khi
A Đặt vật ở vị trí càng thấp B Đặt vật ở vị trí càng cao
C Vật khối lượng lớn đồng thời có vận tốc lớn D Vận tốc của vật càng nhỏ
Câu 4.Có 2 máy : Máy 1 sinh cơng A
1
= 225 kJ trong 3/ 4 ph , máy 2 sinh cơng A
2
= 180 kJ trong 30s .Tỷ
số cơng suất P
1
/ P
2

A. 1 B. 1/ 2 C. 5 / 6 D. 2
Câu 5 Số ghi cơng suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị cho biết :
A cơng suất định mức của dụng cụ hay thiết bị đó.
B.cơng thực hiện được của dụng cụ hay thiết bị đó
C.khả năng tạo ra lực của dụng cụ hay thiết bị đó
D.khả năng dịch chuyển của dụng cụ hay thiết bị đó
Câu 6. Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Khi nào vật vừa có động năng vừa có thế năng?
A.Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống B. Chỉ khi vật đang đi lên
C. Chỉ khi vật đang rơi xuống D. Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất
Câu 7. Máy xúc thứ nhất thực hiện cơng lớn gấp hai lần trong thời gian dài gấp bốn lần so với máy xúc thứ

hai. Nếu gọi P
1
là cơng suất của máy thứ nhất ,P
2
là cơng suất của máy thứ hai thì:
A. P
1
= P
2
B. P
1
= 2P
2
C. P
2
= 2P
1
D. P
2
= 4P
1
Câu 8. Một cần trục thực hiện một cơng 3000J để nâng một vật nặng lên cao trong thời gian 5giây.
Cơng suất của cần trục sinh ra là:
A. 1500W B. 750W C. 0,6kW D. 0,3kW
Câu 9.Các ngun tử, phân tử cấu tạo nên vật khơng có tính chất nào sau đây ?
A. Chuyển động khơng ngừng. B. Giữa chúng khơng có khoảng cách.
C. Nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. D. Chuyển động thay đổi khi nhiệt độ thay đổi.
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
3
Câu 10.Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là đúng?

A. Nhiệt lượng là một dạng năng lượng có đơn vị là jun.
B. Sự truyền nhiệt giữa hai vật dừng lại khi hai vật có nhiệt lượng bằng nhau.
C. Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
D. Bất cứ vật nào cũng có nhiệt lượng
Câu 11. Câu nào đưới đây nói về nhiệt năng là không đúng?
A. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra.
B. Nhiệt năng là một dạng năng lượng.
C. Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi.
D. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 12. Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng
A. Khối lượng của vật. C. Trọng lượng của vật.
B. Nhiệt độ của vật. D. Cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật
Câu 13. Trong thí nghiệm của Brao, tại sao các hạt phấn hoa lại chuyển động hỗn độn không ngừng?
A. Vì các hạt phấn hoa được thả trong nước nóng.
B. Vì giữa các hạt phấn hoa có khoảng cách.
C. Vì các phân tử nước chuyển động không ngừng va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía.
D. Vì các hạt phấn hoa đều rất nhỏ nên chúng tự chuyển động hỗn độn không ngừng giống như các phân
tử.
Câu 14. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm đi thì đại lượng nào dưới đây của vật
tăng lên?
A. Nhiệt độ B. Khối lượng riêng C. Thể tích D. Khối lượng
Câu 15 .Cách nào sau đây làm thay đổi nhiệt năng của vật?
A. Cọ xát vật với một vật khác. B. Đốt nóng vật.
C. Cho vật vào môi trường có nhiệt độ thấp hơn vật.D. Tất cả các phương pháp trên.
Câu 16. Trong sự dẫn nhiệt có liên quan đến hai vật, nhiệt lượng được truyền từ vật có :
A. Khối lượng lớn sang vật có khối lượng nhỏ.
B. Thể tích lớn sang vật có thể tích nhỏ.
C. Nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ.
D. Từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp.
Câu 17 .Vì sao khi thả một cục đường vào một cốc nước rồi khuấy lên, đường tan và nước có vị ngọt.

A. Vì khi khuấy nhiều nước và đường cùng nóng lên.
D. Vì đường có vị ngọt.
B. Vì khi khuấy lên các phân tử đường xen kẽ vào khoảng cách giữa các phân tử nước.
C. Vì khi bỏ đường vào và khuấy lên thì thể tích nước trong cốc tăng.
Câu 18. Có hai que dài bằng nhau, một que bằng thủy tinh, que kia bằng nhôm. Lần lượt đưa một đầu của
mỗi que vào ngọn lửa, tay cầm đầu kia. Trong các nhận xét sau, câu nào sai?
A. Khi dẫn nhiệt, vùng có nhiệt độ cao mở rộng ra dọc theo que cho tới tay cầm.
B. Nhôm dẫn nhiệt tốt hơn thủy tinh
C. Khi đưa đầu que nhôm vào ngọn lửa thì tay cầm sẽ thấy nóng ngay.
D. Đối với cả hai que, một lúc sau tay cầm mới thấy nóng.
Câu 19. Trộn lẫn một lượng rượu có thể tích V
1
và khối lượng m
1
vào một lượng nước có thể tích V
2
và khối
lượng m
2
. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Khối lượng hỗn hợp ( rượu + nước ) là m < m
1
+ m
2
B. Thể tích hỗn hợp ( rượu + nước ) là V = V
1
+ V
2
.
C. Thể tích hỗn hợp ( rượu + nước ) là V > V

1
+ V
2
.
D. Thể tích hỗn hợp ( rượu + nước ) là V <V
1
+ V
2
Câu 20 .Về mùa đông, mặc nhiều áo mỏng ấm hơn mặc một áo dày, vì:
A. Áo dày nặng nề.
B. Áo dày truyền nhiệt nhanh hơn.
C. Áo mỏng nhẹ hơn.
D. giữa các lớp áo mỏng có không khí nên dẫn nhiệt kém.
B. TỰ LUẬN:
4
Câu 21: . Một người kéo một vật từ giếng sâu 8 m lên đều trong 1/3 h. Người ấy phải dùng một lực F = 180 N.
Tính công và công suất của người kéo ?
Câu 22 :Bình đựng khí được coi là rất kín, nhưng sau một thời gian thì lượng khí trong bình vẫn giảm đi.Giải
thích vì sao?
Câu 23:giải thích vì sao vào muà hè ,không khí trong nhà mái tôn nóng hơn trong nhà mái tranh? Còn về mùa
đông không khí trong nhà mái tôn lạnh hơn trong nhà mái tranh ?
ĐÁP ÁN
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
CHỌN D C C C A A C A B C A B C B D C B D D D
Câu21:
Tính được công cơ học
5
A. Vì khó vỡ. B. Vì dễ đúc thành khuôn
mẫu.
C.Vì kim loại dẫn nhiệt tốt nên nấu thức ăn mau chín.D. Cả ba câu đều sai.

Câu 67.Vì sao khi thả một cục đường vào một cốc nước rồi khuấy lên, đường tan và nước
có vị ngọt.
A. Vì khi khuấy nhiều nước và đường cùng nóng lên.
D. Vì đường có vị ngọt.
B. Vì khi khuấy lên các phân tử đường xen kẽ vào khoảng cách giữa các phân tử
nước.
C. Vì khi bỏ đường vào và khuấy lên thì thể tích nước trong cốc tăng.
Câu 70. Cách nào sau đây làm thay đổi nhiệt năng của vật?
A.Cọ xát vật với một vật khác. B.Đốt nóng vật.
C.Cho vật vào môi trường có nhiệt độ thấp hơn vật. D.Tất cả các phương pháp
trên.
Câu 71. Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?
A. Vì khi mới thổi không khí từ miệng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.
B. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi thổi căng nó tự động co lại.
C. Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.
D. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử
không khí có thể qua
đó thoát ra ngoài.
Câu 72. Về mùa đông, mặc nhiều áo mỏng ấm hơn mặc một áo dày, vì:
A. Áo dày nặng nề.
B. Áo dày truyền nhiệt nhanh hơn.
C. Áo mỏng nhẹ hơn.
D. giữa các lớp áo mỏng có không khí nên dẫn nhiệt kém
Câu 91. Bản chất của sự dẫn nhiệt là:
A. Do sự thực hiện công của vật này lên vật khác
B. Do sự truyền thế năng của các hạt vật chất khi chúng va chạm vào nhau
C. Do sự truyền động năng của các hạt vật chất khi chúng va chạm vào nhau
D. Do sự tương tác giữa các phân tử với nhau
Câu 101. Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt được
gọi là:

A. Nhiệt lượng B. Nhiệt kế C. Nhiệt năng D.
Nhiệt độ
6

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×