Trường ti
ểu học
L
ộc Châu I
Họ
và
tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : 3A . . .
Ngày kiểm tra : – 3 - 2013
Điể Điểm KIỂM TRA : T
ỐN
Th
ời gian : 40 phút
I ,
PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 điểm )
* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Bài 1
:
S
ố lớn nhất trong các số 9685 ; 9658 ; 9865
là :
a.
9685
b.
9658
c.
9865
Bài 2 :
Các số 4208 , 4802, 4280, 4062 được xếp thoe thứ tự từ bé đến lớn là :
a.
4062, 4208 , 4280, 4802
b.
4802 , 4280 , 4208 , 4062
c.
4208 , 4802, 4280, 4062
Bài 3 :
Ngày 30 tháng 8 là chủ nhật thì ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là :
a.
Th
ứ ba
b.
Th
ứ
tư
c.
Th
ứ năm
Bài 4: K
ết quả của phép tính 2156 : 7
là :
a.
380
b .
380
c.
308
Bài 5
:Kết quả đúng của phép tính : 1409 x 5 là :
B I C
a.
7054
b .
70 45
c.
70 55
Bài 6 :
Trung điểm của các đoạn thẳng ở hình bên là : A D
a.
A, I, K,E
b.
A, D, I, K
c.
B, C , I , K
G K E
Bài 7 :
Mỗi xe chở 1425 kg gạo . Ba xe như thế chở số ki-lơ- gam gạo là :
a.
4257
kg gạo
b.
42 57
kg gạo
c.
4575
kg gạo
Bài 8 :
Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 95 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng .
Chu vi sân vận động đó là :
a. 760m b. 285m c. 670m
II, PHẦN TỰ LUẬN
:( 6 điểm
)
Bài 1: (2
đ) Đặt tính và tính:
a/ 6924 +1536 b/ 8090 - 7131 c/ 1409 x 5 d/ 5060 : 5
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: (1
đ)Tính giá trị biểu thức sau :
a, 1015 x 4 - 3057 = b, 1648 : 4 + 799 =
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Baứi 3 : ( 2
im )
Mu
n lỏt 8 cn phũng nh nhau cn 8520 viờn gch. Hi mun lỏt nn 6 cn
phũng nh th cn bao nhiờu viờn gch ?
Túm tt
Baứi giaỷi
Bi 4
: (
1
im )
Tỡm mt s khi nhõn vi 9 ri cng vi 35 thỡ c 800
HNG DN CHM MễN TON LP 3
KIM TRA GIA K II Nm hc 2012-2013
I, PHN TRC NGHIM
: ( 4im)
Khoanh mi ý ỳng t 0,5 im / 1 bi . Bi khoanh hai ý khụng cú im .
Kt qu ỳng l :
Bi
1
Bi
2
Bi
3
Bi
4
Bi
5
Bi
6
Bi
7
Bi
8
c a b c a b c a
II, PHN T LUN : ( 6 im )
Bi 1: 2 im
Tớnh ỳng mi biu thc t 1 im .
Bi 2:
3 ủieồm
- Li gii , phộp tớnh , ỏp s ỳng t : 3 im .
- Li gii , phộp tớnh ỳng , ỏp s sai : 2 im .
- Li gii ỳng, phộp tớnh, ỏp s sai : 1 im
- Li gii sai , phộp tớnh , ỏp s ỳng khụng cú im .
Bi 4: 1 im
S ln nht cú ba ch s l : 999
S ln nht cú mt ch s l : 9
Tớch ca hai s ú l :
999 x 9 = 8991
Đáp số : 8991
//