1
CHƯƠNG TR
ÌNH QUAN TR
ẮC TỔNG THỂ MÔI TR
Ư
ỜNG N
Ư
ỚC
LƯU V
ỰC SÔNG NHUỆ
-
ĐÁY
GIAI ĐO
ẠN 2010
-
2015
(Ban hành kèm theo Quy
ết
đ
ịnh số
1043
/Q
Đ
-
TC
MT ngày
0
9
tháng
0
9
n
ă
m 20
10
c
ủa
T
ổng
c
ục tr
ư
ởng
T
ổng
c
ục
M
ôi tr
ư
ờng)
I. M
ục ti
êu, nguyên t
ắc v
à yêu c
ầu của
chương tr
ình
1. M
ục ti
êu c
ủa ch
ương tr
ình
-
Giám sát hi
ện trạng v
à t
heo dõi di
ễn biến chất l
ư
ợng môi tr
ư
ờng n
ư
ớc
theo không gian và th
ời gian của to
àn b
ộ l
ưu v
ực sông Nhuệ
-
Đáy v
ới những số
li
ệu đ
ư
ợc cập nhật th
ư
ờng xuy
ên và chính xác.
-
Nh
ận dạng các vấn đ
ề môi tr
ư
ờng bức xúc li
ên quan đ
ến chất l
ư
ợng
nư
ớc
trong
lưu v
ực nhằm đề xuất giải pháp khắc phục hiệu quả v
à k
ịp thời.
-
Cung c
ấp các số liệu, thông tin cần thiết về hiện trạng v
à di
ễn biến chất
lư
ợng n
ư
ớc phục vụ công tác quản lý bảo vệ môi tr
ư
ờng l
ưu v
ự
c sông.
2. Nguyên t
ắc thiết kế của ch
ương tr
ình
-
Phù h
ợp với các quy định trong các bộ luật: Luật T
ài nguyên nư
ớc, Luật
B
ảo vệ môi tr
ư
ờng, Luật Bảo vệ rừng v
à các văn b
ản quy
ph
ạm pháp luật
hi
ện
hành có liên quan.
-
Không tách r
ời Chiến l
ư
ợc bảo vệ môi tr
ư
ờng quốc gia, chiến l
ư
ợc quốc
gia v
ề t
ài nguyên nư
ớc v
à chi
ến l
ư
ợc phát triển KT
-
XH c
ủa các tỉnh thuộc l
ưu
v
ực sông.
-
Đ
ảm bảo tính
toàn di
ện,
h
ệ thống của môi tr
ư
ờng n
ư
ớc trong l
ưu v
ực,
không b
ị chia cắt bởi ranh giới h
ành chính.
-
Đ
ối t
ư
ợng quan trắc
ưu tiên t
ập trung v
ào các đo
ạn sông bị ô nhiễm, các
dòng chính có
ảnh h
ư
ởng trực tiếp v
à sâu r
ộng đến nhu cầu sử dụng n
ư
ớc cho
các đ
ối t
ư
ợng d
ùng nư
ớc
.
-
K
ế thừa v
à t
ận dụng tối đa
các
đi
ểm quan trắc đ
ã và
đang đư
ợc thực hiện
trên lưu v
ực nhằm khai thác,
k
ế thừa chuỗi số liệu quan trắc đ
ã có
.
-
Chương tr
ình có tính
m
ở
, linh ho
ạt để có thể thích nghi với những y
êu
c
ầu mới, nhất l
à khi có nh
ững biến động phức tạp về môi tr
ư
ờng ở l
ưu v
ực sông.
2
3. Yêu c
ầu của ch
ương tr
ình
-
Đ
ảm bảo tính khách quan v
à khoa h
ọc cao;
-
Đ
ảm bảo thu thập đầy đủ, chính xác v
à k
ịp thời các thông tin về t
ình
hình ch
ất l
ư
ợng n
ư
ớc mặt của l
ưu v
ực sông;
-
Đ
ảm bảo tính khả thi v
à phù h
ợp với nguồn lực sẵn có để triển khai thực
hi
ện Ch
ương tr
ình m
ột cách có hiệu quả;
-
Tuân th
ủ đúng
quy
đ
ịnh trong Thông t
ư s
ố 10/2007/TT
-
BTNMT ngày
22
tháng 10 năm 2007
v
ề h
ư
ớng dẫn đảm bảo chất l
ư
ợng v
à ki
ểm soát chất l
ư
ợng
(QA/QC) trong quan tr
ắc môi tr
ư
ờng, có bổ sung những điểm mới cho ph
ù h
ợp
v
ới
tình hình
th
ực tế của l
ưu v
ực sông.
II.
Chương tr
ình qua
n tr
ắc môi tr
ư
ờng n
ư
ớc L
ưu v
ực sông Nhuệ
-
Đáy.
1. Ki
ểu/loại quan trắc:
Quan tr
ắc môi tr
ư
ờng n
ư
ớc mặt l
ưu v
ực sông Nhuệ
-
Đáy thu
ộc
ki
ểu quan
tr
ắc tác động
.
2. Ranh gi
ới khu vực quan trắc
Lưu v
ực sông Nhuệ
-
Đáy n
ằm trong phạm vi toạ độ 20
0
21
0
20' v
ĩ độ
B
ắc v
à 105
0
106
0
30' kinh đ
ộ Đông. Các địa phận h
ành chính c
ủa các tỉnh nằm
trong lưu v
ực quan trắc bao gồm:
T
ỉnh Ho
à Bình
(
huy
ện: L
ương Sơn
, Kim Bôi,
L
ạc Thuỷ v
à Yên Thu
ỷ),
Hà N
ội
(
huy
ện Từ Li
êm, huy
ện Thanh Tr
ì, các qu
ận
n
ội th
ành, thành ph
ố H
à Đông và
các huy
ện: Đan Ph
ư
ợng, Ho
ài Đ
ức, Th
ư
ờng
Tín, Phú Xuyên, Thanh Oa
i,
ứng Ho
à, Chương M
ỹ v
à M
ỹ Đức),
T
ỉnh H
à Nam
(
thành ph
ố Phủ Lý v
à các huy
ện Duy Ti
ên, Lý Nhân, K
im B
ảng, B
ình L
ục v
à
Thanh Liêm),
T
ỉnh Ninh B
ình
(
thành ph
ố Ninh B
ình, th
ị x
ã Tam
Đi
ệp v
à các
huy
ện: Gia Viễn, Nho Quan, Hoa L
ư, Yên Khánh, Yên Mô và Kim Sơn) và
T
ỉnh
Nam Đ
ịnh
(
thành ph
ố Nam Định v
à các huy
ện: Nam Trực, Vụ Bản, Xuân
Trư
ờng, Trực Ninh, Nghĩa H
ư
ng, ý Yên, Giao Th
ủy v
à H
ải Hậu)
Các đi
ểm quan trắc đại diện cho chất l
ư
ợng n
ư
ớc của khu v
ực nghi
ên c
ứu.
Các đi
ểm quan trắc n
ày đư
ợc đặt chủ yếu tr
ên các sông, h
ồ chính trong l
ưu v
ực
sông Nhu
ệ
-
sông Đáy.
3
Quan tr
ắc môi tr
ư
ờng n
ư
ớc đ
ư
ợc thực hiện tr
ên các sông chính và các nhánh
sông l
ớn của l
ưu v
ực sông Nhuệ v
à sông Đáy, bao g
ồm:
-
Sông Nhu
ệ c
ó chi
ều d
ài 72 km (t
ừ Cống Li
ên M
ạc đến cống L
ương C
ổ).
-
Sông Đáy t
ừ Vân Cốc đến
C
ửa Đáy d
ài t
ổng cộng 245 km.
-
Các sông trong n
ội th
ành Hà N
ội: sông Tô Lịch có chiều d
ài kho
ảng 14,6
km; sông L
ừ d
ài kho
ảng 5,6 km; sông Sét d
ài kho
ảng 5,9 km v
à sông Kim N
gưu
dài kho
ảng 11,8 km.
-
Sông Thanh Hà có chi
ều d
ài 40 km (t
ừ núi đá vôi Kim Bôi đến Đục Kh
ê)
-
Sông Tích có chi
ều d
ài 110 km (b
ắt nguồn từ núi Tản Vi
ên đ
ổ v
ào sông
Đáy t
ại Ba Thá).
-
Sông Hoàng Long có chi
ều d
ài dòng chính là 125 km.
-
Sông Châu Giang cò
n đư
ợc gọi l
à sông Ph
ủ Lý có chiều d
ài 27 km.
-
Sông Đào Nam Đ
ịnh có chiều d
ài kho
ảng 34 km (bắt nguồn từ sông Hồng
phía Nam c
ầu Tân Đệ, qua TP. Nam Định gặp sông Đáy ở Ho
àng Nam, huy
ện
Ngh
ĩa H
ưng).
-
Sông Ninh Cơ có chi
ều d
ài kho
ảng 52 km, nối với sông Đá
y qua kênh
Qu
ần Li
êu.
Ngoài ra còn có các sông n
ội đồng
n
ằm trong khu vực nghi
ên c
ứu nh
ư:
sông Vân, sông S
ắt, sông Vạc, sông C
àn
3.
Thành ph
ần môi tr
ư
ờng v
à thông s
ố quan trắc
Nhóm thông s
ố
Thành ph
ần môi tr
ư
ờng quan trắc
Nư
ớc mặt
Tr
ầm tích
đáy
Thu
ỷ văn
M
ực n
ư
ớc
V
ận tốc d
òng ch
ảy
Lưu lư
ợng n
ư
ớc
Hoá lý c
ơ b
ản
-
Đo nhanh t
ại hiện tr
ư
ờng
pH
Nhi
ệt độ (T
0
)
Đ
ộ đục
(NTU)
Đ
ộ dẫn điện (EC)
T
ổng chất rắn ho
à tan (TDS)
Th
ế Ôxy hóa khử (ORP)
Ôxy hoà tan (DO)
4
-
Phân tích trong Phòn
g thí nghi
ệm
Nhu c
ầu ôxy sinh hoá (BOD
5
)
Nhu c
ầu ôxy hoá học (COD)
T
ổng c
h
ất rắn l
ơ l
ửng (
T
SS)
Amôni (NH
4
+
)
Nitrat (NO
3
-
)
Nitrit (NO
2
-
)
Ph
ốt phat (PO
4
3
-
)
Clorua (Cl
-
)
Florua (F
-
)
T
ổng sắt (Fe)
T
ổng Nit
ơ
keldan
(T
K
N)
T
ổng Ph
otpho
(TP)
Sunfat (SO
4
2
-
)
Sinh h
ọc
Coliform
Đ
ộng vật nổi
Th
ực vật nổi
Đ
ộng vật đáy
Tuy
ến tr
ùng
Ch
ỉ số BMWP
vietnam
(v
ới côn
trùng nư
ớc v
à đ
ộng vật không
xương s
ống cỡ lớn)
Đ
ộc học
-
Phân tích trong Phòng thí nghi
ệm
Chì (Pb)
Chì (Pb)
Crom III (Cr
3+
)
K
ẽm (Zn)
Crom VI (Cr
6+
)
Thu
ỷ ngân (Hg)
Cadmi (Cd)
Crom (Cr)
K
ẽm (Zn)
Niken (Ni)
Niken (Ni)
Cadmi (Cd)
Thu
ỷ ngân (Hg)
Crom (Cr)
Đ
ồng (Cu)
Xianua (CN
-
)
Asen (As)
TOC
Phenol
Phenol
T
ổng d
ầu
,
m
ỡ
D
ầu mỡ
Dư lư
ợng H
oá ch
ất bảo vệ
th
ực vật (Clo hữu c
ơ)
Dư lư
ợng Hoá chất
b
ảo vệ thực vật
(Clo h
ữu c
ơ)
Dư lư
ợng Hoá chất bảo vệ
th
ực vật (Phospho hữu c
ơ)
Dư lư
ợng Hoá chất
b
ảo vệ thực vật
(Phospho h
ữu c
ơ)
5
4. Thông tin v
ề các điểm quan trắc môi tr
ư
ờng n
ư
ớc l
ưu v
ực
sông Nhu
ệ
-
Đáy
4.1.
M
ạng l
ư
ới điểm v
à thông s
ố
quan tr
ắc
4
.
1
.
1
. M
ạng l
ư
ới
đ
i
ểm quan trắc
S
ố TT
Đi
ểm quan trắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
T
ọa độ
đi
ểm
quan tr
ắc
Th
ời gian thực hiện quan trắc
Ghi chú
Nư
ớc mặt
Th
ủy sinh
Tr
ầm tích đáy
V
ĩ độ
Kinh đ
ộ
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
1.
C
ống Li
ên M
ạc
ND _ SW _01
Sông Nhu
ệ
21
0
05.3'
105
0
46.5'
x
x
x
x
x
x
-
Đánh giá ngu
ồn n
ư
ớc từ
sông H
ồng chảy v
ào sông
Nhu
ệ
-
D
ự kiến lắp đặt trạm
quan tr
ắc n
ư
ớc tự động
2.
Phúc La
ND _ SW _02
-
nt
-
20
0
57.4
105
0
47.6'
x
x
x
x
x
x
Đánh giá ch
ất l
ư
ợng n
ư
ớc
sông Nhu
ệ qua th
ành ph
ố
Hà Đông
3.
C
ự Đ
à
ND _ SW _03
-
nt
-
20
0
56.1'
105
0
48.3'
x
x
x
x
Đánh giá ch
ất l
ư
ợng n
ư
ớc
sông Nhu
ệ khi tiếp nhận
nư
ớc thải sinh hoạt của
thành ph
ố H
à N
ội
-
D
ự kiến lắp đặt
tr
ạm
quan tr
ắc n
ư
ớc tự động tại
đi
ểm quan trắc C
ự Đ
à
4.
C
ầu Tó
ND _ SW _04
-
nt
-
20
0
57.0'
105
0
48.7'
x
x
x
x
x
x
5.
C
ầu Chiếc
ND _ SW _0
5
-
nt
-
20
0
52.1'
105
0
50.0'
x
x
x
x
6.
Đ
ồng Quan
ND _ SW _0
6
-
nt
-
20
0
47.3'
105
0
50.5'
x
x
x
x
x
x
6
S
ố TT
Đi
ểm quan trắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
T
ọa độ
đi
ểm
quan tr
ắc
Th
ời gian thực hiện quan trắc
Ghi chú
Nư
ớc mặt
Th
ủy sinh
Tr
ầm tích đáy
V
ĩ độ
Kinh đ
ộ
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
7.
C
ống Thần
ND _ SW _0
7
-
nt
-
20
0
41.5'
105
0
53.6'
x
x
x
x
x
x
8.
C
ầu Mai Lĩnh
ND _ SW _
08
Sông Đáy
20
0
56.0'
105
0
43.9'
x
x
x
x
x
x
Đánh giá ch
ất l
ư
ợng n
ư
ớc
sông Đáy
9.
Ba Thá
ND _ SW _
09
-
nt
-
20
0
48.2'
105
0
42.7'
x
x
x
x
x
x
10.
T
ế Ti
êu
ND _ SW _1
0
-
nt
-
20
0
41.1'
105
0
45.1'
x
x
x
x
x
x
Đánh giá ch
ất l
ư
ợng n
ư
ớc
c
ủa một s
ố
sông
n
ội th
ành
Hà N
ội
11.
Ngh
ĩa Đô
ND _ SW _1
1
Sông Tô
L
ịch
21
0
02.5'
105
0
48.5'
x
x
x
x
12.
C
ầu Mới
ND _ SW _1
2
-
nt
-
21
0
00.0’
105
0
49.3’
x
x
x
x
13.
Phư
ơng Li
ệt
ND _ SW _
13
Sông L
ừ
20
0
58.2
'
105
0
49.7
'
x
x
x
x
14.
T
ựu
Li
ệt
ND _ SW _
14
-
nt
-
20
0
57.1'
105
0
50.2'
x
x
x
x
x
x
15.
Đ
ịnh Công (hạ l
ưu
sôngL
ừ)
ND _ SW _
15
-
nt
-
20
0
59.5'
105
0
50.2'
x
x
x
x
16.
C
ầu Sét
ND _ SW _
16
-
nt
-
20
0
59.2'
105
0
51.1'
x
x
x
x
x
x
7
S
ố TT
Đi
ểm quan trắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
T
ọa độ
đi
ểm
quan tr
ắc
Th
ời gian thực hiện quan trắc
Ghi chú
Nư
ớc mặt
Th
ủy sinh
Tr
ầm tích đáy
V
ĩ độ
Kinh đ
ộ
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
17.
C
ống Nhật Tựu
ND _ SW _
17
Sông
Nhu
ệ
20
0
38.2'
105
0
54.3'
x
x
x
x
x
x
Đánh giá ch
ất l
ư
ợng n
ư
ớc
sông Nhu
ệ
18.
Đ
ò Ki
ều
ND _ SW _
18
-
nt
-
20
0
35.0'
105
0
55.5'
x
x
x
x
x
x
19.
C
ầu Hồng Phú
ND _ SW _
19
-
nt
-
20
0
32.4'
105
0
54.8'
x
x
x
x
-
Đánh giá ch
ất l
ư
ợng
nư
ớc sông Nhuệ v
à sông
Đáy sau khi h
ợp l
ưu
-
D
ự kiến sẽ lắp đ
ặt trạm
quan
tr
ắc n
ư
ớc tự động tại
đi
ểm
quan tr
ắc
c
ầu Hồng
Phú
vào cu
ối quý I năm
2010
.
20.
C
ầu Quế
ND _ SW _
20
Sông
Đáy
20
0
34.2'
105
0
52.4'
x
x
x
x
x
x
21.
Tr
ạm b
ơm
Thanh N
ộn
ND _ SW _
21
-
nt
-
20
0
34.1'
105
0
53.6'
x
x
x
x
Đánh giá ch
ất l
ư
ợng n
ư
ớc
sông Đáy khi qua đ
ịa
ph
ậ
n Hà Nam
22.
C
ầu Đọ Xá
ND _ SW _
22
-
nt
-
20
0
31.4'
105
0
55.5
'
x
x
x
x
23.
C
ầu phao Kiện
Khê
ND _ SW _
23
-
nt
-
20
0
30.5'
105
0
54.6'
x
x
x
x
24.
Thanh Tân
ND _ SW _
24
-
nt
-
20
0
26.4'
105
0
54.2'
x
x
x
x
x
x
8
S
ố TT
Đi
ểm quan trắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
T
ọa độ
đi
ểm
quan tr
ắc
Th
ời gian thực hiện quan trắc
Ghi chú
Nư
ớc mặt
Th
ủy sinh
Tr
ầm tích đáy
V
ĩ độ
Kinh đ
ộ
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
25.
NM. Xi măng
Vi
ệt Trung
ND _ SW _
25
sông Đáy
20
0
2
2.4'
105
0
55.4'
x
x
x
x
26.
Trung Hi
ếu Hạ
ND _ SW _
26
Sông Đáy
20
0
22.8'
105
0
55.5'
x
x
x
x
27.
C
ầu Phủ Lý
ND _ SW _
27
Châu Giang
20
0
32.8
'
105
0
55.2
'
x
x
x
x
x
x
Đánh giá ch
ất l
ư
ợng n
ư
ớc
sông Châu Giang đ
ổ v
ào
sông Đáy
28.
Đ
ầm Tái
ND _ SW _
28
-
nt
-
20
0
33.0
'
105
0
58.1'
x
x
x
x
x
x
29.
C
ầu Sắt
ND _ SW _
29
-
nt
-
20
0
28.5'
106
0
02.2'
x
x
x
x
30.
Đ
ộc Bộ
ND _ SW _
3
0
Sông Đáy
20
0
15.1'
106
0
06.1'
x
x
x
x
Đánh giá ch
ất l
ư
ợng n
ư
ớc
sông Đáy trư
ớc khi
h
ợp
lưu v
ới
sông Đào
31.
Yên Tr
ị
ND _ SW _
3
1
-
nt
-
20
0
15.1'
106
0
03.1’
x
x
x
x
32.
Đ
ò M
ư
ời
ND _ SW _
3
2
-
nt
-
20
0
08.2'
106
0
10.1'
x
x
x
x
33.
L
ộc Hạ
ND _ SW _
3
3
Sông Đào
20
0
25.7'
106
0
11.4'
x
x
x
x
Đánh g
i
á ch
ất l
ư
ợng n
ư
ớc
sông Đào t
ại th
ành ph
ố
Nam Đ
ịnh
9
S
ố TT
Đi
ểm quan trắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
T
ọa độ
đi
ểm
quan tr
ắc
Th
ời gian thực hiện quan trắc
Ghi chú
Nư
ớc mặt
Th
ủy sinh
Tr
ầm tích đáy
V
ĩ độ
Kinh đ
ộ
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
34.
Gián Kh
ẩu
ND _ SW _
34
Sông Đáy
20
0
19.5'
105
0
56.3'
x
x
x
x
x
x
-
Đánh giá
ch
ất l
ư
ợng
nư
ớc sông Đáy v
à
ảnh
hư
ởng của hoạt động vận
t
ải, khai thác cát tr
ên sông
và ho
ạt động đóng t
àu
ở
hai bên b
ờ sông.
35.
C
ầu Non N
ư
ớc
ND _ SW _
35
Sông Đáy
20
0
15.4'
105
0
59.3'
x
x
x
x
36.
Khánh Phú
ND _ SW _
36
Sông Đáy
20
0
14.8'
106
0
01.8'
x
x
x
x
37.
Nho Quan
ND _ SW _
37
Hoàng Long
20
0
19.4'
105
0
45.7'
x
x
x
x
x
x
38.
B
ến Đế
ND _ SW _
38
Sông Bôi
20
0
21.1'
105
0
48.1'
x
x
x
x
x
x
39.
Thư
ợng Kiệm
ND _ SW _
39
-
nt
-
20
0
02.0'
106
0
06.9'
x
x
x
x
40.
C
ửa Đáy
ND _ SW _
40
-
nt
-
19
0
57.0'
106
0
05.6'
x
x
x
x
x
x
-
Đánh giá ch
ất l
ư
ợng
nư
ớc sông Đáy tr
ư
ớc khi
đ
ổ
ra bi
ển
-
D
ự kiến lắp đặt trạm
quan tr
ắc n
ư
ớc tự động
41.
C
ầu Hữu H
òa
ND _ SW _
41
Sông đáy
20
0
05.7'
105
0
48.2’
x
x
42.
C
ầu Cổ Nhuế
ND _ SW _
42
-
nt
-
21
0
03.2’
105
0
46.1’
x
x
Đánh giá nư
ớc
sông Nhu
ệ
khi nh
ậ
n nư
ớc
th
ải
t
ừ
khu
10
S
ố TT
Đi
ểm quan trắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
T
ọa độ
đi
ểm
quan tr
ắc
Th
ời gian thực hiện quan trắc
Ghi chú
Nư
ớc mặt
Th
ủy sinh
Tr
ầm tích đáy
V
ĩ độ
Kinh đ
ộ
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
công nghi
ệp Phú Minh
43.
C
ầu Đôi
ND _ SW _
43
-
nt
-
21
0
00.2’
105
0
46.3’
x
x
Đánh giá nư
ớc sông
N
hu
ệ
sau khi nh
ận
nư
ớc
th
ải
t
ừ
bãi rác C
ầu Diễn
44.
C
ầu Liễu Ngoại
ho
ặc (Trạm b
ơm
c
ự kh
ê)
ND _ SW _
44
-
nt
-
20
0
53.2'
105
0
48.5’
x
x
Đánh giá
ch
ất
l
ư
ợng n
ư
ớc
sông Nhu
ệ
45.
Đ
ập tr
àn Đ
ỗ H
à
ND _ SW _
45
-
nt
-
20
0
53.6'
105
0
49.3’
x
x
Đánh giá nư
ớc sông
N
hu
ệ
sau khi nh
ận n
ư
ớc thải
sông Tô L
ịch v
à làng
ngh
ề Đỗ H
à
46.
C
ầu Trừ
(
c
ầu Tân Minh)
ND _ SW _
46
-
nt
-
20
0
49.07'
105
0
50.5’
x
x
Đánh giá nư
ớc sông
N
hu
ệ
sau khi nh
ận n
ư
ớc thải
làng ngh
ề giấy Đông Cứu
và Tri
ều Đông
,
Tri
ều Phú
và nư
ớc thải cụm công
ngh
i
ệp L
ưu Xá
47.
C
ầu Tân Dân
ND _ SW _
47
-
nt
-
20
0
44.23'
105
0
52.0’
x
x
Đánh giá nư
ớc sông Nhuệ
sau khi nh
ận n
ư
ớc thải
làng ngh
ề mộc Đại
Nghi
ệp, l
àng ngh
ề k
h
ảm
trai Đ
ồng Vinh, Thôn
Thư
ợng
11
S
ố TT
Đi
ểm quan trắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
T
ọa độ
đi
ểm
quan tr
ắc
Th
ời gian thực hiện quan trắc
Ghi chú
Nư
ớc mặt
Th
ủy sinh
Tr
ầm tích đáy
V
ĩ độ
Kinh đ
ộ
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
48.
Đ
ập Thanh Liệt
ND _ SW _
48
Sông Tô
L
ịch
20
0
57.5’
105
0
48.9'
x
x
Các đi
ểm quan trắc tăng
cư
ờng nhằm đánh giá
chính xác hơn ch
ất l
ư
ợng
nư
ớc l
ưu v
ực sông theo
không gian
49.
Tân Trương
ND _ SW _
49
Tích
20
0
54.3'
105
0
35.9
'
x
x
nt
50.
C
ầu Sắt
ND _ SW _
50
SôngBùi
20
0
53'.5
’’
105
0
34'
.8
’’
x
x
nt
51.
C
ống Ba Đa
ND _ SW _
51
Nhu
ệ
20
0
34.7'
105
0
55'.2.
’
x
x
nt
52.
H
ữu Bị
ND _ SW _
52
Châu Giang
20
0
28.8'
106
0
11.2'
x
x
nt
53.
Ch
ợ Ch
ùa
ND _ SW _5
3
Sông Đào
20
0
20.0'
106
0
10.3'
x
x
nt
54.
Tr
ạm B
ơm C
ốc
Thành
ND _ SW _5
4
Sông S
ắt
20
0
22.5
’’
106
0
09'.1
’’
x
x
nt
55.
Tr
ạm b
ơm S
ắt
ND _ SW _5
5
-
nt
-
20
0
24.1
’’
106
0
02'.3
’’
x
x
nt
56.
Gia Thanh
ND _ SW _5
6
Sông Đáy
20°21.6'
105°55.5'
x
x
nt
57.
C
ống xả NM.
Phân lân
ND _ SW _5
7
-
nt
-
20
0
14.2'
105
0
58.1'
x
x
nt
12
S
ố TT
Đi
ểm quan trắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
T
ọa độ
đi
ểm
quan tr
ắc
Th
ời gian thực hiện quan trắc
Ghi chú
Nư
ớc mặt
Th
ủy sinh
Tr
ầm tích đáy
V
ĩ độ
Kinh đ
ộ
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
2010
-
2012
2013
-
2015
58.
BV Quâny5
ND _ SW _
58
-
nt
-
20
0
15.2
'
105
0
58.7'
x
x
Các đi
ểm quan trắc tăng
cư
ờng nhằm đánh giá
chính xác hơn ch
ất l
ư
ợng
nư
ớc l
ưu v
ực sông theo
không gian
59.
Non nư
ớc
ND _ SW _
59
Sông Đáy
20
0
15.3'
105
0
58.4'
x
x
nt
60.
Khánh Thi
ện
ND _ SW _6
0
-
nt
-
20
0
12.7'
106
0
07.0'
x
x
nt
61.
Đ
ồng Bái
ND _ SW _6
1
Sông Tích
20
0
51.6'
105
0
32.4'
x
x
nt
62.
C
ầu Chi N
ê
ND _ SW _
62
Sông Bôi
20
0
29.3'
105
0
46.7'
x
x
nt
63.
Thung Trâm
ND _ SW _
63
-
nt
-
20
0
31.4'
105
0
41.4'
x
x
nt
64.
C
ầu Đầ
m Đa
(G
ần cầu Chi
Nê)
ND _ SW _
64
-
nt
-
20
0
32
.
8’’
105
0
45'.1
’’
x
x
nt
65.
C
ầu Rổng D
ài
ND _ SW _
65
Sông Bùi
20
0
52.9’’
105
0
29'.7’’
x
x
nt
66.
Đ
ền Độc Bộ
ND _ SW _
66
Sông Đào
20
0
15.21'
106
0
06.11'
Đi
ểm cuối Nam Định (thuộc sông Đ
ào) ch
ảy v
ào Ninh Bình
67.
Đ
ền
Đ
ức Thánh
C
ả
ND _ SW _
67
Sông Đáy
20
0
36.47’
’
105
0
48'.27
’’
Đi
ểm cuối của H
òa Bình ch
ảy v
ào Hà Nam
13
4.1.
2
.
Thông tin v
ề thông số quan trắc
S
ố TT
Đ
i
ể
m quan tr
ắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
Thông s
ố quan trắc
Nhóm thông
s
ố s
inh h
ọc
Nhóm t
hông s
ố
nư
ớc m
ặt
Nhóm t
hông s
ố
kim l
o
ại
n
ặng, dầu
m
ỡ, hóa chất bảo vệ thực vật
Tr
ầm tích đáy
Th
ực vật nổi,
đ
ộng vật nổi,
đ
ộng vật đáy,
Coliform
,
tuy
ến tr
ùng,
Ch
ỉ số
BMWP
vietnam
pH, t
0
, đ
ộ đục, EC, TDS,
DO,
ORP,
BOD
5
, COD,
TSS, TKN,
NH
4
+
, NO
3
-
,
NO
2
-
, TP,
PO
4
3
-
,
SO
4
2
-
F
-
,
Cl
-
, Fe, Pb,
Cr
,
Cd
Hg
As
CN
D
ầu mỡ
Hóa
ch
ất
BVTV
Pb, As, Cd, Ni,
Zn, Sn, Hg,
PCBs, Phenol,
HCBVTV
(Clo h
ữu c
ơ)
1.
C
ống Li
ên M
ạc
ND _ SW _01
Sông
Nhu
ệ
x
x
x
x
x
x
x
x
2.
Phúc La
ND _ SW _0
2
-
nt
-
x
x
x
x
x
3.
C
ự Đ
à
ND _ SW _0
3
-
nt
-
x
x
x
4.
C
ầu Tó
ND _ SW _0
4
-
nt
-
x
x
x
x
x
x
x
x
5.
C
ầu Chiếc
ND _ SW _0
5
-
nt
-
x
x
6.
Đ
ồng Quan
ND _ SW _0
6
-
nt
-
x
x
x
x
x
x
7.
C
ống Thần
ND _ SW _0
7
-
nt
-
x
x
x
x
x
x
x
x
8.
C
ầu Mai Lĩnh
ND _ SW _
08
Sông Đáy
x
x
x
x
x
x
x
x
14
S
ố TT
Đ
i
ể
m quan tr
ắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
Thông s
ố quan trắc
Nhóm thông
s
ố s
inh h
ọc
Nhóm t
hông s
ố
nư
ớc m
ặt
Nhóm t
hông s
ố
kim l
o
ại
n
ặng, dầu
m
ỡ, hóa chất bảo vệ thực vật
Tr
ầm tích đáy
Th
ực vật nổi,
đ
ộng vật nổi,
đ
ộng vật đáy,
Coliform
,
tuy
ến tr
ùng,
Ch
ỉ số
BMWP
vietnam
pH, t
0
, đ
ộ đục, EC, TDS,
DO,
ORP,
BOD
5
, COD,
TSS, TKN,
NH
4
+
, NO
3
-
,
NO
2
-
, TP,
PO
4
3
-
,
SO
4
2
-
F
-
,
Cl
-
, Fe, Pb,
Cr
,
Cd
Hg
As
CN
D
ầu mỡ
Hóa
ch
ất
BVTV
Pb, As, Cd, Ni,
Zn, Sn, Hg,
PCBs, Phenol,
HCBVTV
(Clo h
ữu c
ơ)
9.
Ba Thá
ND _ SW _
09
-
nt
-
x
x
x
10.
T
ế Ti
êu
ND _ SW _
10
-
nt
-
x
x
x
x
x
x
x
x
11.
Ngh
ĩa Đô
ND _ SW _
11
Sông
Tô
L
ịch
x
x
12.
C
ầu Mới
ND _ SW _
12
-
nt
-
x
x
x
x
x
x
13.
Phư
ơng Li
ệt
ND _ SW _
13
Sông
L
ừ
x
x
14.
T
ựu Liệt
ND _ SW _
14
-
nt
-
x
x
x
15.
Đ
ịnh Công (hạ l
ưu
sôngL
ừ)
ND _ SW _
1
5
-
nt
-
x
x
16.
C
ầu Sét
ND _ SW _
16
-
nt
-
x
x
x
x
x
x
x
x
17.
C
ống Nhật Tựu
ND _ SW _
17
Sông Nhu
ệ
x
x
x
18.
Đ
ò Ki
ều
ND _ SW _
18
-
nt
-
x
x
x
x
x
x
x
x
19.
C
ầu Hồng Phú
ND _ SW _
19
-
nt
-
x
x
x
x
x
x
x
15
S
ố TT
Đ
i
ể
m quan tr
ắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
Thông s
ố quan trắc
Nhóm thông
s
ố s
inh h
ọc
Nhóm t
hông s
ố
nư
ớc m
ặt
Nhóm t
hông s
ố
kim l
o
ại
n
ặng, dầu
m
ỡ, hóa chất bảo vệ thực vật
Tr
ầm tích đáy
Th
ực vật nổi,
đ
ộng vật nổi,
đ
ộng vật đáy,
Coliform
,
tuy
ến tr
ùng,
Ch
ỉ số
BMWP
vietnam
pH, t
0
, đ
ộ đục, EC, TDS,
DO,
ORP,
BOD
5
, COD,
TSS, TKN,
NH
4
+
, NO
3
-
,
NO
2
-
, TP,
PO
4
3
-
,
SO
4
2
-
F
-
,
Cl
-
, Fe, Pb,
Cr
,
Cd
Hg
As
CN
D
ầu mỡ
Hóa
ch
ất
BVTV
Pb, As, Cd, Ni,
Zn, Sn, Hg,
PCBs, Phenol,
HCBVTV
(Clo h
ữu c
ơ)
20.
C
ầu Quế
ND _ SW _
20
Sông Đáy
x
x
x
21.
Tr
ạm b
ơm Than
h
N
ộn
ND _ SW _
21
-
nt
-
x
x
22.
C
ầu Đọ Xá
ND _ SW _
22
-
nt
-
x
x
x
x
x
x
x
23.
C
ầu phao Kiện
Khê
ND _ SW _
23
-
nt
-
x
x
x
x
x
x
x
24.
Thanh Tân
ND _ SW _
24
-
nt
-
x
x
x
25.
NM. Xi măng Vi
ệt
Trung
ND _ SW _
25
S
ông Đáy
x
x
26.
Trung Hi
ếu Hạ
ND _
SW _
26
Sông Đáy
x
x
x
x
x
x
x
27.
C
ầu Phủ Lý
ND _ SW _
27
Châu Giang
x
x
x
28.
Đ
ầm Tái
ND _ SW _
28
-
nt
-
x
x
x
x
x
x
x
x
29.
C
ầu Sắt
ND _ SW _
29
-
nt
-
x
x
16
S
ố TT
Đ
i
ể
m quan tr
ắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
Thông s
ố quan trắc
Nhóm thông
s
ố s
inh h
ọc
Nhóm t
hông s
ố
nư
ớc m
ặt
Nhóm t
hông s
ố
kim l
o
ại
n
ặng, dầu
m
ỡ, hóa chất bảo vệ thực vật
Tr
ầm tích đáy
Th
ực vật nổi,
đ
ộng vật nổi,
đ
ộng vật đáy,
Coliform
,
tuy
ến tr
ùng,
Ch
ỉ số
BMWP
vietnam
pH, t
0
, đ
ộ đục, EC, TDS,
DO,
ORP,
BOD
5
, COD,
TSS, TKN,
NH
4
+
, NO
3
-
,
NO
2
-
, TP,
PO
4
3
-
,
SO
4
2
-
F
-
,
Cl
-
, Fe, Pb,
Cr
,
Cd
Hg
As
CN
D
ầu mỡ
Hóa
ch
ất
BVTV
Pb, As, Cd, Ni,
Zn, Sn, Hg,
PCBs, Phenol,
HCBVTV
(Clo h
ữu c
ơ)
30.
Đ
ộc Bộ
ND _ SW _
30
Sông Đáy
x
x
x
x
x
x
x
31.
Yên Tr
ị
ND _ SW _
31
-
nt
-
x
x
x
32.
Đ
ò M
ư
ời
ND _ SW _
32
-
nt
-
x
x
33.
L
ộc Hạ
ND _ SW _
33
Sông Đào
x
x
x
x
x
x
x
34.
Gián Kh
ẩu
ND _ SW _
34
Sông Đáy
x
x
x
x
x
x
x
x
35.
C
ầu Non N
ư
ớc
ND _ SW _
35
Sông Đáy
x
x
x
36.
Khánh Phú
ND _ SW _
36
Sông Đáy
x
x
37.
Nho Quan
ND _ SW _
37
Hoàng Long
x
x
x
x
x
x
x
x
38.
B
ến Đế
ND _ SW _
38
Sông Bôi
x
x
x
x
x
x
x
x
39.
Thư
ợng Kiệm
ND _ SW _
39
-
nt
-
x
x
x
17
S
ố TT
Đ
i
ể
m quan tr
ắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
Thông s
ố quan trắc
Nhóm thông
s
ố s
inh h
ọc
Nhóm t
hông s
ố
nư
ớc m
ặt
Nhóm t
hông s
ố
kim l
o
ại
n
ặng, dầu
m
ỡ, hóa chất bảo vệ thực vật
Tr
ầm tích đáy
Th
ực vật nổi,
đ
ộng vật nổi,
đ
ộng vật đáy,
Coliform
,
tuy
ến tr
ùng,
Ch
ỉ số
BMWP
vietnam
pH, t
0
, đ
ộ đục, EC, TDS,
DO,
ORP,
BOD
5
, COD,
TSS, TKN,
NH
4
+
, NO
3
-
,
NO
2
-
, TP,
PO
4
3
-
,
SO
4
2
-
F
-
,
Cl
-
, Fe, Pb,
Cr
,
Cd
Hg
As
CN
D
ầu mỡ
Hóa
ch
ất
BVTV
Pb, As, Cd, Ni,
Zn, Sn, Hg,
PCBs, Phenol,
HCBVTV
(Clo h
ữu c
ơ)
40.
C
ửa Đáy
ND _ SW _
40
-
nt
-
x
x
x
x
x
x
x
x
41.
C
ầu Hữu H
òa
ND _ SW _
41
Sông đáy
x
x
42.
C
ầu Cổ Nhuế
ND _ SW _
42
-
nt
-
x
x
x
x
43.
C
ầu Đôi
ND _ SW _
43
-
n
t
-
x
x
x
44.
C
ầu Liễu Ngoại
ND _ SW _
44
-
nt
-
x
x
x
45.
Đ
ập tr
àn Đ
ỗ H
à
ND _ SW _
45
-
nt
-
x
x
x
x
46.
C
ầu Trừ
(
c
ầu Tân Minh)
ND _ SW _
46
-
nt
-
x
x
x
x
47.
C
ầu Tân Dân
ND _ SW _
47
-
nt
-
x
x
x
48.
Đ
ập Thanh Liệt
ND _ SW _
48
Sông Tô
L
ịch
x
x
x
49.
Tân Trương
ND _ SW _
49
Sông
Tích
x
x
x
x
18
S
ố TT
Đ
i
ể
m quan tr
ắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
Thông s
ố quan trắc
Nhóm thông
s
ố s
inh h
ọc
Nhóm t
hông s
ố
nư
ớc m
ặt
Nhóm t
hông s
ố
kim l
o
ại
n
ặng, dầu
m
ỡ, hóa chất bảo vệ thực vật
Tr
ầm tích đáy
Th
ực vật nổi,
đ
ộng vật nổi,
đ
ộng vật đáy,
Coliform
,
tuy
ến tr
ùng,
Ch
ỉ số
BMWP
vietnam
pH, t
0
, đ
ộ đục, EC, TDS,
DO,
ORP,
BOD
5
, COD,
TSS, TKN,
NH
4
+
, NO
3
-
,
NO
2
-
, TP,
PO
4
3
-
,
SO
4
2
-
F
-
,
Cl
-
, Fe, Pb,
Cr
,
Cd
Hg
As
CN
D
ầu mỡ
Hóa
ch
ất
BVTV
Pb, As, Cd, Ni,
Zn, Sn, Hg,
PCBs, Phenol,
HCBVTV
(Clo h
ữu c
ơ)
50.
C
ầu Sắt
ND _ SW _
50
SôngBùi
x
x
51.
C
ống Ba Đa
ND _ SW _
51
Sông
Nhu
ệ
x
x
x
x
x
x
x
52.
H
ữu Bị
ND _ SW _
52
Châu Giang
x
x
53.
Ch
ợ Ch
ùa
ND _ SW _5
3
Sông Đào
x
x
54.
Tr
ạm B
ơm C
ốc
Thành
ND _ SW _5
4
Sông S
ắt
x
x
55.
Tr
ạm b
ơm S
ắt
ND _ SW _5
5
-
nt
-
x
x
x
x
x
x
x
56.
Gia Thanh
ND _ SW _5
6
Sông Đáy
x
x
x
x
x
57.
C
ống xả NM. Phân
lân
ND _ SW _5
7
-
nt
-
x
x
x
x
58.
C
ống thải BV Quân
y 5
ND _ SW _
58
-
nt
-
x
x
x
59.
Non nư
ớc
ND _ SW _
59
Sông Đáy
x
x
x
19
S
ố TT
Đ
i
ể
m quan tr
ắc
Ký hi
ệu điểm
Thu
ộc sông
Thông s
ố quan trắc
Nhóm thông
s
ố s
inh h
ọc
Nhóm t
hông s
ố
nư
ớc m
ặt
Nhóm t
hông s
ố
kim l
o
ại
n
ặng, dầu
m
ỡ, hóa chất bảo vệ thực vật
Tr
ầm tích đáy
Th
ực vật nổi,
đ
ộng vật nổi,
đ
ộng vật đáy,
Coliform
,
tuy
ến tr
ùng,
Ch
ỉ số
BMWP
vietnam
pH, t
0
, đ
ộ đục, EC, TDS,
DO,
ORP,
BOD
5
, COD,
TSS, TKN,
NH
4
+
, NO
3
-
,
NO
2
-
, TP,
PO
4
3
-
,
SO
4
2
-
F
-
,
Cl
-
, Fe, Pb,
Cr
,
Cd
Hg
As
CN
D
ầu mỡ
Hóa
ch
ất
BVTV
Pb, As, Cd, Ni,
Zn, Sn, Hg,
PCBs, Phenol,
HCBVTV
(Clo h
ữu c
ơ)
60.
Khánh Thi
ện
ND _ SW _6
0
-
nt
-
x
x
x
61.
Đ
ồng Bái
ND _ SW _6
1
Sông Tích
x
x
x
62.
C
ầu Chi N
ê
ND _ SW _
62
Sông Bôi
x
x
x
x
63.
Thung Trâm
ND _ SW _
63
-
nt
-
x
x
x
x
64.
C
ầu Đầm Đa (Gần
c
ầu Chi N
ê)
ND _ SW _
64
-
nt
-
x
x
x
x
65.
C
ầu Rổn
g Dài
ND _ SW _
65
Sông Bùi
x
x
66.
Đ
ền Độc Bộ
ND _ SW _
66
Sông Đào
x
x
67.
Đ
ền Đức Thánh
C
ả
ND _ SW _
67
Sông Đáy
x
x
20
4.1.
3
. S
ố l
ư
ợng các điểm quan trắc
giai đo
ạn 2010
-
2015
(b
ảng tổng hợp theo
khu v
ực quan trắc)
Khu v
ực quan trắc
S
ố điểm
quan tr
ắc
Ghi
chú
Thu
ỷ
văn
Hoá lý
cơ b
ản
Sinh
h
ọc
Tr
ầm
tích
đáy
Sông Nhu
ệ
18
18
18
7
Sông Đáy
2
4
2
4
2
4
6
Các sông n
ội th
ành Hà N
ội
7
7
7
1
Sông Tích
2
2
2
0
Sông Hoàng Long
1
1
1
1
Sông Châu Giang
4
4
4
2
Sông Bôi
4
4
4
2
Sông Bùi
2
2
2
1
Sông Đào
4
4
4
2
Sông S
ắt
1
1
1
1
T
ổng cộng
6
7
6
7
6
7
23
21
4
.
1
.
4
.
B
ản
đ
ồ các điểm quan trắc
22
4.
2
. Th
ời gian v
à t
ần suất quan trắc
-
Giai đo
ạn 2010
-
2012:
T
ần suất tối thiểu 6 lần/năm v
ào các tháng
1
,
3
,
5
,
7
,
9
, 11
-
Giai đo
ạn 2012
–
2015:
T
ần
su
ất tối thiểu 8 lần/năm v
ào các tháng
1, 3, 4, 5
,
7,
8, 9, 11
Hàng năm, că
n c
ứ v
ào th
ực tế
các v
ấn đề môi tr
ư
ờng tr
ên Lưu v
ực sông
và kinh phí đư
ợc giao
s
ẽ
ti
ến h
ành l
ựa chọn thông số, địa điểm, thời gian v
à t
ần
su
ất quan trắc cho ph
ù h
ợp
.
4.
3
.
Phương ph
áp quan tr
ắc
4
.
3.
1. Phương pháp l
ấy mẫu v
à đo đ
ạc tại hiện tr
ư
ờng
Phương pháp l
ấy mẫu v
à đo đ
ạc tại hiện tr
ư
ờng, phải tuân thủ đúng theo
các
quy chu
ẩn, ti
êu chu
ẩn v
à các
hư
ớng dẫn
k
ỹ thuật về quan trắc môi tr
ư
ờng n
ư
ớc
m
ặt lục địa của c
ơ quan nhà nư
ớc có th
ẩm quyền,
c
ụ thể nh
ư sau:
STT
Lo
ại mẫu
S
ố hiệu ti
êu chu
ẩn, ph
ương pháp
1
M
ẫu n
ư
ớc sông, suối
TCVN 5996: 1995;
ISO 5667/6: 1990 (E);
APHA 1060 B
2
M
ẫu n
ư
ớc ao hồ
TCVN 5994: 1995;
ISO 5667/4: 1987
3
M
ẫu phân tích vi sinh
ISO 19458
4
M
ẫu trầm tích
đáy
TCVN 6663/15: 2004;
ISO 5667/15: 1999
5
M
ẫu sinh vật ph
ù du
APHA
-
10200
Các th
ủ tục
b
ảo
đ
ảm
ch
ất l
ư
ợng
trong ho
ạt động
l
ấy mẫu v
à
đ
o
đ
ạc tại hiện
tr
ư
ờng phải
đư
ợc tuân thủ
đú
ng
Thông tư s
ố 10/2007/TT
-
BTNMT ngày 22 tháng
23
10 năm 2007
v
ề h
ư
ớng dẫn bảo đả
m ch
ất l
ư
ợng v
à ki
ểm soát chất l
ư
ợng trong
quan tr
ắc môi tr
ư
ờng
.
4.3
.2. Phương pháp
b
ảo quản v
à v
ận chuyển mẫu
Phương pháp b
ảo quản v
à v
ận chuyển mẫu phải tuân thủ đúng theo các
quy chu
ẩn, ti
êu chu
ẩn v
à các hư
ớng dẫn kỹ thuật về quan trắc môi tr
ư
ờng n
ư
ớc
m
ặt lục địa của c
ơ quan nhà nư
ớc có thẩm quyền, cụ thể l
à:
a) M
ẫu n
ư
ớc sau khi lấy,
đư
ợc
b
ảo quản v
à lưu
gi
ữ theo
TCVN 5993:
1995 ho
ặc APHA 1060
ho
ặc ISO 5667;
b) M
ẫu sau khi lấy
c
ần đ
ư
ợc chuyển đến ph
òng thí nghi
ệm v
à phân tích
càng s
ớm c
àng t
ốt. Trong q
uá trình v
ận chuyển
,
m
ẫu vẫn phải tiếp tục đ
ư
ợc bảo
qu
ản trong các điều kiện cần thiết
đ
ể
đ
ảm bảo an to
àn và không b
i
ến
đ
ổi khi về
t
ới ph
òng thí nghi
ệm phân tích.
4.3
.
3
. Phương pháp phân tích
trong Phòng thí nghi
ệm
Phương pháp phân tích: tùy vào m
ục ti
êu
ch
ất l
ư
ợng số liệu v
à đi
ều kiện
phòng thí nghi
ệm, việc phân tích các thông số phải tuân theo một trong các
phương pháp quy đ
ịnh tại Bảng d
ư
ới đây. Các ph
ương pháp theo tiêu chu
ẩn
qu
ốc tế khác hoặc các ph
ương pháp theo tiêu chu
ẩn ng
ành, tiêu chu
ẩn c
ơ s
ở
c
ũn
g như các phương pháp n
ội bộ có thể đ
ư
ợc sử dụng nh
ưng c
ần phải đ
ư
ợc c
ơ
quan qu
ản lý ch
ương tr
ình quan tr
ắc môi tr
ư
ờng ph
ê duy
ệt hoặc chấp thuận bằng
văn b
ản.
TT
Thông
s
ố
Ph
ươ
ng pháp phân tích
1.
pH
Đo bằng máy đo theo TCVN
4559
-
1998; TCVN 6492:1999.
Ph
ương pháp đo điện thế pH APHA
4500
-
H
+
B.
2.
Nhiệt độ
Xác định theo TCVN
4557
-
1998.
Máy đo
.
3.
SS
Phương pháp khối lượng sau khi lọc
,
sấy mẫu ở nhiệt độ
103
-
105
0
C đến khối lượng không đổi theo TCVN
4560
-
1988.
APHA
-
2540
D
(
phương pháp xác
định tổng chất rắn lơ lửng sấy
khô ở
103
–
105
0
C).
4.
Độ đục
Đo bằng máy đo độ đục với các thang đo NTU hoặc FTU theo
TCVN 6184
-
1996.
APHA
-
2130
B
(
Phương pháp Nephelometric
).
24
5.
EC
Đo bằng máy đo độ dẫn điện
.
6.
ORP
Đo bằng máy đo thế
oxi hóa kh
ử
7.
DO
Phương pháp Winkler theo TCVN
5499
-
1995.
Phương pháp điện hoá ISO
5814
-
1990.
8.
COD
Phương pháp oxy hoá bằng K
2
Cr
2
O
7
trong môi trường axit theo
TCVN 6491
-
1999.
APHA
-
5220
B
(
Phương pháp hồi lưu mở
, trang 5
-
15
÷
5
-
16).
APHA
-
522
0
D
(
Phương pháp chưng cất hồi lưu đóng
,
trắc
quang).
9.
BOD
5
Phương pháp cấy và pha loãng theo TCVN
6001
-
1995.
APHA
-
5210
B
(
Xác định BOD
5
ngày
).
10.
NH
4
+
Phương pháp chưng cất và chuẩn độ theo TCVN
5988
-
1995.
Phương pháp trắc quang Nessler
theo TCVN 4563
-
1988 hay
TCVN 6179
-
1996.
APHA
-
4500
D
(
Phương pháp điện cực chọn lọc ion
).
APHA
-
4500
E
(
Phương pháp điện cực chọn lọc ion thêm
chuẩn
).
11.
NO
2
-
Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử theo TCVN
6178
-
1996.
Phương pháp sắc ký i
on theo ISO
-
10340
-
1:1992.
12.
NO
3
-
Phương pháp trắc quang theo TCVN
6180: 1996.
Phương pháp sắc ký ion theo ISO
-
10340
-
1:1992.
APHA
-
4500 NO
3
-
E
(
Phương pháp khử bằng Cadimi
).
13.
PO
4
3
-
Phương pháp trắc quang dùng amoni molipdat theo TCVN
6202
-
1996.
APHA
-
4500
P E
(
Phương pháp axit Ascorbic
).
14.
SO
4
2
-
Phương pháp trọng lượng dùng BaCl
2
theo TCVN 6200
-
1996.
Phương pháp độ đục
, APHA 4500
-
SO
4
-
2
E
Phương pháp sắc ký ion theo ISO
10340
-
1:1992.
15.
Cl
-
Phương pháp chuẩn độ AgNO
3
với chỉ thị
màu Cromat Kali
(
phương pháp More
) theo TCVN 6194
-
1
-
1996.
Phương pháp sắc ký ion theo ISO
10340
-
1:1992.
16.
Coliform
Xác định theo TCVN
6187
-
1
-
1996; TCVN 6187
-
2
-
1996.
17.
Kim loại
n
ặng
Các kim loại nặng
(
Pb
,
Ni
,
Cd
,
Cr
)
phân tích bằng phương
pháp
quang phổ hấp thụ nguyên tử TCVN
6193
-
1996; TCVN
6222
-
1996.
Các kim loại Hg
,
As theo phương pháp quang phổ hấp thụ
nguyên tử TCVN
5989
-
1995, TCVN 5990
-
1995, TCVN 5991
-
1995.
Phương pháp cực phổ
.
Xác định hàm lượng sắt bằng phương pháp
trắc quang theo
TCVN 6177: 1996.
18.
Dầu
khoáng
Phương pháp khối lượng xác định dầu và sản phẩm dầu mỏ
theo TCVN
5070
-
1995
;
phương pháp hồng ngoại
,
sắc ký khí
25
theo ISO
-
11046
-
1994
hoặc bằng máy đo chuyên dụng
.
19.
Phenol
Phương pháp tr
ắc quang theo TCVN
6216
-
1996.
20.
Dư
lượng
hoá chất
BVTV
Phương pháp Sắc ký
(
theo phương pháp và hướng dẫn sử dụng
máy
) theo EPA 508; EPA 630; EPA 614.
21.
Đ
ộng vật
n
ổi,
Th
ực vật
n
ổi v
à
đ
ộng vật
đáy
-
Đ
ịnh tính các nhóm sinh vật nổi theo các t
ài
li
ệu định loại của
các tác gi
ả trong v
à ngoài nư
ớc.
-
Đ
ịnh l
ư
ợng thực vật nổi bằng buồng đếm hồng cầu, dung tích
0,0009ml; Đ
ịnh l
ư
ợng mẫu động vật nổi bằng buồng đếm
Bogorov c
ải tiến với dung tích 10ml.
4.3
.4
. Ch
ế độ
ki
ểm chuẩn
(ki
ểm định v
à hi
ệu chuẩ
n)
thi
ết bị
Các máy móc, thi
ết bị phục vụ quan trắc môi tr
ư
ờng l
ưu v
ực sông Nhuệ
-
sông Đáy đ
ều phải đ
ư
ợc
đ
ịnh kỳ
b
ảo tr
ì, b
ảo d
ư
ỡng v
à
ki
ểm
chu
ẩn. Cụ thể nh
ư
sau:
-
M
ột số máy đo, thiết bị quan trắc tại hiện tr
ư
ờng ngo
ài vi
ệc phải
ki
ểm
chu
ẩn h
àng năm c
òn p
h
ải hiệu ch
u
ẩn tr
ư
ớc v
à trong khi
quan tr
ắc nhằm
đ
ảm bảo
đ
ộ tin cậy
v
ề số liệu. Tất cả các sự cố, hỏng hóc đều phải đ
ư
ợc cảnh
báo và s
ửa chữa kịp thời.
-
T
ất cả máy
đo
, thi
ết bị sử dụng phân tích mẫu trong ph
òng thí
nghi
ệm v
à các thi
ết bị đo đạc tr
ên hi
ện
trư
ờng phải đ
ư
ợc
ki
ểm
chu
ẩn h
àng năm
t
ại các c
ơ quan, đơn v
ị có chức năng v
à năng l
ực thực hiện.
III
.
Kinh phí th
ực hiện ch
ương tr
ình quan tr
ắc:
Hàn
g
năm, căn c
ứ v
ào
quy đ
ịnh t
à chính hi
ện h
ành, căn c
ứ v
ào kinh phí
đư
ợc giao
, đơn v
ị thực hiện quan trắc
s
ẽ
l
ập dự toán kinh phí chi tiết để tr
ình c
ấp
có th
ẩm quyền ph
ê duy
ệt.
IV
.
Qu
ản lý
, x
ử lý
s
ố liệu
và
l
ập
báo cáo
4
.1.
Qu
ản lý
và x
ử lý số liệu quan trắc
Tuân th
ủ theo các quy định hiện h
ành c
ủa
T
ổng cục
môi trư
ờng về chế độ
lưu tr
ữ, xử lý số liệu v
à báo cáo
k
ết quả quan trắc: