Tải bản đầy đủ (.doc) (26 trang)

Giáo án lớp ghép tuần 27 lớp 3+4+5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (198.11 KB, 26 trang )

Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
TUẦN 27
Thứ hai ngày tháng năm 2013.
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
(LỚP GHÉP 2 TRÌNH ĐỘ)
LỚP 3 + 4
Tiết 1: Chào cờ.
Tiết 2
Môn
Bài
NTĐ3
Tập đọc- Kể chuyện
Ôn tập giữa học kì II
NTĐ4
Toán
Luyện tập chung
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
- Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL.
- Ôn luyện về nhân hoá.
- Thêm yêu quý những con vật qua


câu chuyện kể.
- Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập đọc.
- Trò:Sách vở, đồ dùng.
HS: Đọc và trả lời câu hỏi bài Ga-
vrốt ngoài chiến luỹ.
GV: Gọi HS Đọc và trả lời câu hỏi
bài Ga- vrốt ngoài chiến luỹ, nhận
xét, ghi điểm- GTB- Y/c HS lên
bảng bốc thăm những bài tập đọc-
HTL tuần 19,20.Đọc bài và TLCH
đã ghi trên phiếu.
HS: Thảo luận và kể chuyện theo
tranh có sử dụng phép nhân hoá cho
câu chuyện thêm sinh động.
GV: Tổ chức cho HS thi kể chuyện
theo tranh.
- Giúp HS ôn tập một số nội dung
cơ bản về phân số; Hình thành
phân số; phân số bằng nhau; rút
gọn phân số.
- Rèn kĩ năng giải bài toán có liên
quan.
- Pbt.
- Sách vở. đồ dùng.
GV: Chữa bài 3, nhận xét- Ghi
điểm. Gtb- HD HS làm bài 1.
HS: 1.
25 25:5 5
30 30:5 6
= =

GV: Chữa bài 1, nhận xét. Hd HS
làm bài 2 vào phiếu.
HS: 2.
a) 3 tổ chiếm
3
4
số HS của lớp.
b) Số HS của 3 tổ là:
3
32 24
4
× =
(bạn)
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
52
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ 5
HĐ 6
HS: Nhận xét bạn kể- nêu ý nghĩa
câu chuyện.
GV: Chúng ta vừa sử dụng phép
nhân hóa để kể lại câu chuyện gì?
GV: Chữa bài 2, nhận xét. Hd HS
làm bài 3, chữa bài, nhận xét.
a) Anh Hải đã đi được 1 đoạn
đường:
2
15 10
3
× =

(km)
Anh Hải còn đi tiếp số km để đến
thị xã là: 15 - 10 = 5 (km).
HS: Tự chữa bài vào vở bài tập.
Dặn dò chung
Tiết 3
Môn
Bài
NTĐ3
Tập đọc- Kể chuyện
Ôn tập giữa học kì II
NTĐ4
Tập đọc
Dù sao trái đất vẫn quay
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
- Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL.
- Ôn luyện về so sánh. Mở rộng
vốn từ.
- Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập
đọc.

- Trò:Sách vở, đồ dùng.
HS: Đọc và trả lời câu hỏi ghi trên
phiếu.
GV: Gọi HS Đọc và trả lời câu hỏi
ghi trên phiếu, nhận xét, ghi điểm-
GTB- Y/c HS lên bảng bốc thăm
những bài tập đọc- HTL tuần
21,22. Đọc bài và TLCH đã ghi
trên phiếu.
HS: Đọc bài và TLCH đã ghi trên
- Đọc trơn toàn bài: Cô- péc- ních;
Ga- ni- lê. Biết đọc diễn cảm bài văn
với giọng nhẹ nhàng, suy tư.
- Hiểu nghĩa các từ mới trong bài;
Hiểu nội dung bài: Ca ngợi những
nhà khoa học chân chính, dũng cảm.
- Bảng phụ chép câu văn dài.
- Sách vở, đồ dùng.
GV: Gọi HS đọc TL và TLCH bài
Chợ Tết, nhận xét- ghi điểm- Gtb-
gọi 1 HS đọc toàn bài, chia đoạn,
chia nhóm.
HS: Đọc nối tiếp bài trong nhóm, tìm
luyện đọc từ khó: Cô- péc- ních; Ga-
ni- lê đọc đoạn nối tiếp lần 2- đọc
từ chú giải.
GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
53
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung

HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
phiếu.
GV: Tổ chức cho HS đọc bài và
TLCH đã ghi trên phiếu, nhận xét,
ghi điểm. HD HS làm bài 2.
HS: đọc y/c và nội dung bài 2, thảo
luận theo cặp, làm bài vào phiếu
bài tập.
GV: Gọi HS trình bày trước lớp,
nhận xét, ghi điểm tuyên dương.
tiếp, Nx, đọc mẫu, Y/c HS đọc từng
đoạn và TLCH trong bài: Ý kiến của
Cô- péc- ních có điểm gì khác ý kiến
chung lúc bấy giờ? Nêu nội dung
bài? Hd đọc diễn cảm đoạn "Chưa
đầy vẫn quay"- GV đọc mẫu.
HS: Đọc diễn cảm đoạn "Chưa
đầy vẫn quay" .
GV: Tổ chức cho HS thi đọc diễn
cảm đoạn Chưa đầy vẫn quay"
nhận xét, ghi điểm.
HS: Bài văn ca ngợi ai?
Dặn dò chung
Tiết 4
Môn
Bài
NTĐ3
Toán

Các số có năm chữ số
NTĐ4
Đạo đức
Tích cực tham gia các hoạt
động nhân đạo (tiết 1)
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
Giúp HS:
- Nắm được hàng chục nghìn,
nghìn
trăm, chục, đơn vị.
- Biết viết và đọc các số có năm
chữ số trong trường hợp đơn giản.
- Thầy:Bảng phụ, PBT, ĐDDH.
- Trò: Sách vở, đồ dùng
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS -
Nhận xét- Gtb, Giới thiệu số có
năm chữ số. Dùng bảng gài HD HS
Học xong, HS có khả năng:
- Biết thông cảm với những người
gặp khó khăn hoạn nạn.
- Tích cực tham gia 1 số hoạt động
nhân đạo ở lớp, ở trường.

* KNS: Kĩ năng đảm nhận trách
nhiệm khi nhận tham gia các hoạt
động nhân đạo.
- Phiếu điều tra, bìa 3 .
- Sách, vở, đồ dùng.
HS: Vì sao tích cực tham gia các
hoạt động nhân đạo?
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
54
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
xác định số đơn vị của từng hàng
rồi HD HS đọc. Lưu ý Hàng chục
nghìn đọc theo hàng nghìn.
HS: 1b. Viết số: 24 312. Đọc số:
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười
hai.
GV: Chữa bài 1, nhận xét- Hd làm
bài 2 chữa bài, nhận xét.
Đọc số Viết số
35 178 Ba mươi năm nghìn
một trăm bảy tám.
94 361 Chín mươi tư nghìn ba
trăm sáu mốt.
HS: Nêu miệng theo nhóm đôi bài
3

Bài 4 làm vào Phiếu bài tập.
a) 60 000; 70 000; 80 000; 90 000.
b) 23 000; 24 000; 25 000; 26 000.
c) 23 200; 23 300; 23 400; 23 500.
GV: Nhận xét, tuyên dương. Yêu
cầu HS chữa bài vào vở bài tập.
HS: Chữa bài vào vở bài tập.
GV: Nghe, nhận xét- Gtb- HĐ1: Làm
việc theo nhóm đôi (bài 4). Giao
việc.
HS: Bài 4. b, c, e là việc làm nhân
đạo.
a, d không phải là hoạt động nhân
đạo.
GV: Nghe HS trình bày, nhận xét-
KL. HĐ2: Xử lí tình huống (bài 2).
a) Đẩy xe lăn giúp bạn. b) Thăm hỏi,
giúp đỡ bà cụ: lấy nước nấu cơm,
giặt giũ Giao việc.
HS: Thảo luận nhóm đôi bài 5. Cần
phải thông cảm, chia sẻ với những
người gặp khó khăn, hoạn nạn.
GV: nêu các tình huống, gọi HS nêu
cách xử lí tình huống, nhận xét, KL.
Dặn dò chung
Tiết 5
Môn
Bài
NTĐ3
Đạo đức

Tôn trọng thư từ, tài sản của
người khác (tiết 2)
NTĐ4
Khoa học
Các nguồn nhiệt
I
Mục tiêu HS hiểu:
- Thế nào là tôn trọng thư từ, tài
sản của người khác.
- Vì sao cần tôn trọng thư từ, tài
sản của người khác.
- Hiểu được quyền tôn trọng bí mật
Sau bài học, HS có thể:
- Kể tên và nêu đuợc vai trò các
nguồn nhiệt thường gặp trong cuộc
sống.
- Biết thực hiện những quy tắc an
toàn khi sử dụng.
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
55
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3

HĐ 4
HĐ 5
riêng của trẻ em.
* KNS: Kĩ năng tự trọng. Kĩ
năng làm chủ bản thân, kiên
định, ra quyết định.
- Thầy: Tranh ảnh, sưu tầm tài
liệu
- Trò:Sách vở, đồ dùng.
HS: Vì sao cần tôn trọng thư từ, tài
sản của người khác?
GV: Nhận xét, Gtb- HĐ1: Nhận
xét hành vi (bài 4). Cho HS thảo
luận theo nhóm đôi, tìm cách ứng
xử phù hợp với từng tình huống.
HS: Ý b, d là đúng; Ý a, c là sai.
GV: Nghe HS trình bày, nhận xét-
KL. HĐ2: Đóng vai (bài 5). HD
HS đóng vai theo tình huống, nêu
cách ứng xử cho phù hợp.
HS: Thực hiện đóng vai theo tình
huống, nêu cách ứng xử cho phù
hợp.
- Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng các
nguồn nhiệt.
* KNS: Kĩ năng xác định giá trị
bản thân qua việc đánh gí sử dụng
các nguồn nhiệt. Kĩ năng nêu vấn
đề liên quan tới sử dụng năng
lượng chất đốt và ô nhiễm môi

trường. Kĩ năng xác định lựa chọn
về các nguồn nhiệt được sử dụng.
Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin
về việc sử dụng các nguồn nhiệt.
- Hộp diêm, nến, bàn là.
- Sách, vở, đồ dùng.
GV: Kể tên và nêu công dụng các vật
cách nhiệt? Nhận xét- ghi điểm- Gtb-
HĐ1: Tìm hiểu các nguồn nhiệt và
vài trò của nó trong đời sống
HS: Các nguồn nhiệt: Khí Bi- ô- ga;
Mặt trời; điện Vai trò: dùng để đun
nấu, sấy khô, sưởi.
GV: nghe HS trình bày, quan sát,
nhận xét- KL. HĐ2: Các rủi ro khi sử
dụng các nguồn nhiệt. Giao việc.
HS: Một số rủi ro khi sử dụng các
nguồn nhiệt: Nổ bình ga => gây
bỏng, chết người; chập điện => cháy
nhà; dùng nước quá nóng => gây
bỏng
GV: nghe HS trình bày, nhận xét-
KL. HĐ3: Tìm hiểu việc sử dụng các
nguồn nhiệt trong sinh hoạt, lao động
sản xuất ở gia đình. Gia đình em
chăn nuôi nên dùng khí Bi- ô- ga để
đun nấu; nhà em đun củi Khi nấu
xong tắt lửa tránh lãng phí. Nhận xét,
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
56

Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ 6
GV: Nghe các nhóm trình bày,
nhận xét.
tuyên dương.
HS: Đọc mục Bạn cần biết SGK.
Dặn dò chung
Thứ ba ngày tháng năm 2013
Tiết 1.
Tiết 1
Môn
Bài
NTĐ3
Toán
Luyện tập
NTĐ4
Luyện từ và câu
Câu khiến
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
Giúp HS:

- Củng cố cách đọc, viết số có năm
chữ số.
- Làm quen với các số tròn nghìn từ
10000 đến 19000, nhận biết thứ tự
các số có năm chữ số.
- Thầy: Bảng phụ, PBT.
- Trò:Sách vở, đồ dùng
HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn.
GV: Nhận xét- Gtb, HD HS làm bài
1, chữa bài, nhận xét.
Viết số:
Viết số: Đọc số
45 913 Bốn mươi năm nghìn
chín trăm mười ba.
63 721 Sáu mươi ba nghìn bảy
trăm hai mốt.
HS: 3. Số?
a) 36 520; 36 521; 36 522; 36 523;
- Nắm được cấu tạo và tác dụng của
câu khiến.
- Biết nhận diện câu khiến và đặt
câu khiến.
- Bảng phụ, bút dạ, Pbt.
- Sách, vở, đồ dùng.
GV: Chữa bài 2, ghi điểm, nhận
xét- Gtb- Hd HS làm bài ở phần
Nhận xét vào Pbt. HD: Câu khiến
thể hiện yêu cầu, đề nghị, mong
muốn mà người nói, người viết
muốn người khác thực hiện. Cuối

câu thường có dấu chấm than.
HS: Các câu khiến: Hãy gọi người
bán hành vào cho ta!
GV: chữa bài 1, 2, nhận xét. Y/c
HS đọc ghi nhớ SGK. HD HS làm
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
57
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
36 524; 36 525; 36 526.
b) 48 184; 48 185; 48 186; 48 187;
48 188; 48 189.
GV: Chữa bài 3, nhận xét, HD làm
bài 4 vào Phiếu bài tập.
HS:
11000 12000 13000 14000 15000
GV: Chữa bài, nhận xét.
bài 1 vào PBT.
HS: 1. VD: Kể lại một câu chuyện
nói về lòng dũng cảm mà em đã
được nghe hoặc được đọc
(SGK/79).
GV: Chữa bài 1, nhận xét. HD HS
làm bài 2 vào vở bài tập, chữa bài,
nhận xét: Em xin phép cô cho em
vào lớp ạ!
Em xin phép anh cho em đi chơi ạ!
HS: Tự chữa bài vào vở.

Dặn dò chung
Tiết 2
Môn
Bài
NTĐ3
Luyện từ và câu:
Ôn tập giữa học kì II.
NTĐ4
Toán
Kiểm tra giữa học kì II.
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
- Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL.
- Ôn luyện về trình bày, báo cáo.
- Có ý thức ôn tập chuẩn bị kiểm tra.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc.
- Sách vở, đồ dùng.
HS: Đọc và trả lời câu hỏi ghi trên
phiếu.
GV: Gọi HS Đọc và trả lời câu hỏi

ghi trên phiếu, nhận xét, ghi điểm-
GTB- Y/c HS lên bảng bốc thăm
những bài tập đọc- HTL tuần 23,24.
Đọc bài và TLCH đã ghi trên phiếu.
HS: Đọc bài và TLCH đã ghi trên
phiếu.
GV: Tổ chức cho HS đọc bài và
TLCH đã ghi trên phiếu, nhận xét,
(Đề bài- Đáp án- Biểu điểm Tổ
chuyên môn ra)
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
58
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ5
HĐ 6
ghi điểm. HD HS làm bài 2. Rèn kĩ
năng nói.
HS: đọc y/c và nội dung bài 2, thảo
luận theo cặp: Y/c này có gì khác
với báo cáo đã được học? Làm bài
vào phiếu bài tập.
GV: Gọi HS trình bày trước lớp,
nhận xét, ghi điểm tuyên dương.
Dặn dò chung

Tiết 3
Môn
Bài
NTĐ3
Tăng cường Toán

Ôn Toán
NTĐ4
Chính tả: ( Nhớ- viết )
Bài thơ về tiểu đội xe không
kính.
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
- Nắm chắc được các dạng toán đã
học.
- Vận dụng làm đúng các bài tập.
- Thầy: Phiếu bài tập.
- Trò: Sách vở, đồ dùng.
HS: Nêu đọc, viết số có năm chữ
số?
GV: Nghe, nhận xét- Gtb. HD HS
làm bài 1 trong phiếu bài tập.
HS: Làm bài 1 vào phiếu bài tập,
đổi phiếu kiểm tra.
GV: Chữa bài 1, nhận xét. HD HS
- Nhớ và viết đúng chính tả, trình bày

đúng 3 khổ thơ cuối bài Bài thơ về
tiểu đội xe không kính.
- Làm đúng các bài tập chính tả phân
biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn.
- Giáo dục HS thường xuyên luyện
viết chữ đẹp.
- Bảng phụ, Pbt.
- Sách vở, đồ dùng.
GV: Kiểm tra vở bài tập của HS.
Nhận xét- Gtb- Gọi HS đọc 3 thơ cần
viết. Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng
con.
HS: Viết bảng con: VD: gió lùa,
chặng đường
GV: Chữa bài, nhận xét- Hd viết
chính tả. HS đọc đoạn thơ cần viết-
HS nhớ- viết đúng chính tả. Đọc lại
cho HS soát bài. Thu chấm, nhận xét-
Hd HS làm bài vào vở bài tập.
HS: 2. a) sáu, sàn, sấy, sấm, suối,
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
59
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ 5
HĐ 6
làm bài 2, 3.
HS: Làm bài phiếu bài tập, đổi
phiếu kiểm tra.
GV: Chữa bài 2, 3 nhận xét.
sườn sớm, sờn

b) bảng, biển, kẻng, nhỏ, bưởi, ảo
GV: Gọi HS đọc bài của mình, chữa
bài, nhận xét.
HS: Tự chữa bài vào vở, đổi vở kiểm
tra.
Dặn dò chung

Tiết 4
Thể dục
Giáo viên dạy chuyên

Tiết 5
Tiết 5
Môn
Tên bài
NTĐ3
Tập đọc
Ôn tập giữa học kì II.
NTĐ4
Kĩ thuật
Lắp cái đu (tiết 1)
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1

HĐ 2
HĐ 3
- Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL.
- Viết chính tả bài Khói chiều.
- Có ý thức ôn tập chuẩn bị kiểm
tra.
- Thầy:Phiếu ghi tên các bài tập
đọc.
- Trò: Sách vở, đồ dùng.
HS: Đọc và trả lời câu hỏi ghi trên
phiếu.
GV: Gọi HS Đọc và trả lời câu hỏi
ghi trên phiếu, nhận xét, ghi điểm-
GTB- Y/c HS lên bảng bốc thăm
những bài tập đọc- HTL tuần
25,26. Đọc bài và TLCH đã ghi
trên phiếu.
HS: Đọc bài và TLCH đã ghi trên
HS biết:
- Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp
cái đu.
- Lắp được từng bộ phận và lắp ráp
cái đu đúng kĩ thuật, đúng qui trình.
- Rèn luyện tính cẩn thận.
- Bộ KT 4.
- Sách vở, Bộ KT 4.
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của, Nx-
Gtb- HĐ1: Quan sát, nhận xét mẫu
cái đu. Cách quan sát: Toàn bộ cái đu;
Từng bộ phận của cái đu.

HS: Nêu tên gọi từng bộ phận của cái
đu: giá đỡ đu; ghế đu; trục đu vào ghế
đu. Cái đu được dùng để ngồi; được
lắp ở công viên hoặc các trường mẫu
giáo.
GV: Nghe HS trả lời, nhận xét, KL.
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
60
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
phiếu.
GV: Tổ chức cho HS đọc bài và
TLCH đã ghi trên phiếu, nhận xét,
ghi điểm. Đọc bài cho HS viết
chính tả bài Khói chiều.
HS: Soát lỗi chính tả, đổi vở kiểm
tra.
GV: Gọi HS trình bày trước lớp,
nhận xét, ghi điểm tuyên dương.
HĐ2: Hướng dẫn các thao tác kĩ
thuật. Yêu cầu HS đọc nội dung mục
1- SGK và thực hiện chọn 7 chi tiết
theo y/c và lắp từng bộ phận của cái
đu; lắp ráp cái đu.
HS: thực hiện các thao tác tháo các
chi tiết xếp gọn gàng vào hộp đồ
dùng.
GV: Quan sát, nhận xét, tuyên dương

HS có ý thứchọc bài.
Dặn dò chung
Thứ tư ngày tháng năm 2013
Tiết 1
Môn
Bài
NTĐ3
Tự nhiên- Xã hội
Chim
NTĐ4
Toán
Hình thoi
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
Giúp HS:
- Chỉ và nói tên các bộ phận cơ
thể của các con chim được quan
sát.
- Giải thích tại sao không nên bắt
và không nên phá tổ chim.
- Yêu quí động vật.
* KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử
lí thông tin; quan sát so sánh,
đối chiếu để tìm ra đặc điểm
chung về cấu tạo ngoài cơ thể
của chim, kĩ năng hợp tác. Tìm
kiếm lựa chọn, các cách làm để
tuyên truyền, bảo vệ các loài

chim, bảo vệ môi trường sinh
thái.
- Thầy: Tranh SGK, Pbt.
- Trò:Sách vở, Vở bài tập.
Giúp HS ôn tập, củng cố về:
- Hình thành biểu tượng về hình thoi.
- Củng cố khái niệm nhận dạng và thể
hiện một số đặc điểm của hình thoi qua
hoạt động vẽ và gấp hình.
- Bảng phụ, Pbt
- Sách vở. đồ dùng.
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
61
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
HS: Nêu ích lợi của cá?
GV: Nghe, nhận xét- Gtb- HĐ1:
Quan sát và thảo luận. Quan sát
hình trang 102, 103 SGK cho
biết: Các bộ phận bên ngoài của
những con chim? Độ lớn của
chúng? Loài nào biết bơi, loài

nào biết bay, loài nào chạy
nhanh? Cơ thể chúng có đặc điểm
gì?
HS: Chim có đầu, mình, hai cánh
và hai chân; Toàn thân được phủ
bằng lông vũ; Chim có nhiều
màu sắc, biết bơi như vịt; chạy
nhanh như đà điểu.
GV: Nghe, nhận xét- KL. HĐ2:
Ích lợi và các hoạt động bảo vệ
loài chim trong tự nhiên. Thảo
luận theo cặp, trình bày trước lớp,
nhận xét- KL. Yêu cầu HS đọc
mục Bạn cần biết SGK.
HS đọc mục Bạn cần biết SGK.
đọc bài thơ: Com chim yêu
tổ/Như ta yêu nhà / Chim mà mất
tổ/Chim buồn không ca.
GV: Gọi HS làm lại bài 1, nhận xét-
ghi điểm. Gtb- Hình thành biểu tượng
về hình thoi: hình thoi có 2 cặp cạnh
đối diện song song và 4 cạnh bằng
nhau.
HS: 1. Hình thoi là hình 1 và hình 3.
Hình 2 là hình chữ nhật.
GV: Chữa bài 1, nhận xét. Hd HS làm
bài 2 vào vở bài tập.
HS: 2. Dùng ê ke và dùng thước kiểm
tra 2 đường chéo của hình thoi có
vuông góc và cắt nhau tại trung điểm

của mỗi đường hay không.
Nhận xét: Hình thoi có hai đường
chéo vuông góc với nhau và cắt nhau
tại trung điểm của mỗi đường.
GV: Chữa bài 2, nhận xét. HD HS làm
bài 3, chữa bài, nhận xét.
Dặn dò chung

Tiết 2 NTĐ3 NTĐ4
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
62
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
Môn
Bài
Toán
Các số có năm chữ số(tiếp)
Kể chuyện
Kể chuyện được chứng kiến
hoặc tham gia
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3

Giúp HS:
- Nhận biết các số có năm chữ số
- Biết viết và đọc các số có năm
chữ số dạng đã nêu. Tiếp tục nhận
biết thứ tự của số có năm chữ số.
Luyện ghép hình.
- Thầy: Bảng phụ, PBT, ĐDDH.
- Trò: Sách vở, đồ dùng
GV: Kiểm tra vở bài tập của HS -
Nhận xét- Gtb, Giới thiệu số có
năm chữ số trường hợp có chữ số 0
ở các hàng. Gọi HS nêu giá trị từng
chữ số của hàng ngang thứ 2 rút ra
cách đọc, viết số.
HS:
Viết số Đọc số
62 300 Sáu mươi hai nghìn ba
trăm.
70 031 Bảy mươi nghìn không
trăm ba mốt.
GV: Chữa bài 1, nhận xét- Hd làm
bài 2 chữa bài, nhận xét.
a) 18 032; 18 033; 18 034; 18 035
b) 32 607; 32 608; 32 609; 32 610
1. Rèn kĩ năng nói:
- HS chọn một câu chuyện về lòng
dũng cảm mình đã được chứng kiến
hoặc tham gia. Biết kể chuyện tự
nhiên, chân thực
2. Rèn kĩ năng nghe: Theo dõi bạn

KC, nhận xét lời kể của bạn.
* KNS: Giao tiếp: trình bày suy
nghĩ, ý tưởng. Tự nhận thức, đánh
giá. Ra quyết định: tìm kiếm các
lựa chọn. Làm chủ bản thân: đảm
nhận trách nhiệm.
- Bảng phụ, tranh minh hoạ.
- Sách vở.
HS: Kể lại câu chuyện đã nghe, đã
đọc ở tuần trước?
GV: Kể lại câu chuyện đã nghe, đã
đọc ở tuần trước, nhận xét- Gtb-
Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề
bài, yêu cầu HS đọc gợi ý SGK.

HS: Đọc đề bài, xác định được yêu
cầu của bài và giới thiệu câu chuyện
mình định kể với bạn bên cạnh. Kể
chuyện theo nhóm đôi.
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
63
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
HS: Nêu miệng theo nhóm đôi bài
3.
GV: Chữa bài 3, nhận xét. HD HS
chơi trò chơi Xếp hình. Nhận xét,
tuyên dương.

HS: Chữa bài vào vở bài tập.
GV: Tổ chức cho HS thi kể chuyện,
nhận xét.
HS: Trao đổi với bạn về ý nghĩa câu
chuyện, bình chọn bạn kể chuyện
hay nhất, hấp dẫn nhất.
GV: Cùng HS nhận xét- ghi điểm,
tuyên dương. Qua câu chuyện em
học được điều gì?
Dặn dò chung

Tiết 3
Môn
Bài
NTĐ3
Tập viết
Ôn tập giữa học kì II
NTĐ4
Tập đọc
Con sẻ
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2

HĐ 3
- Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL.
- Ôn luyện về viết báo cáo.
- Có ý thức ôn tập chuẩn bị kiểm
tra.
- Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập
đọc.
- Trò: Sách vở, đồ dùng.
HS: Đọc và trả lời câu hỏi ghi trên
phiếu.
GV: Gọi HS Đọc và trả lời câu hỏi
ghi trên phiếu, nhận xét, ghi điểm-
GTB- Y/c HS lên bảng bốc thăm
những bài tập đọc- HTL đã học.
Đọc bài và TLCH đã ghi trên phiếu
HS: Đọc bài và TLCH đã ghi trên
phiếu.
- Đọc trơn toàn bài. Biết đọc diễn
cảm bài văn.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, ý
nghĩa của bài : Ca ngợi hành động
dũng cảm xả thân cứu con của sẻ
mẹ.
- Bảng phụ ghi câu văn dài.
- Sách vở, đồ dùng.
GV: Gọi HS đọc và TLCH bài Dù
sao trái đất vẫn quay, nhận xét- ghi
điểm- Gtb- gọi 1 HS đọc toàn bài,
chia đoạn, chia nhóm.
HS: Đọc nối tiếp bài trong nhóm,

tìm luyện đọc từ khó; đọc nối tiếp
lần 2+ đọc từ chú giải.
GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối
tiếp, Nx, đọc mẫu, Y/c HS đọc từng
đoạn và TLCH trong bài:Trên
đường đi con chó thấy gì? Theo em
nó định làm gì? Việc gì đột ngột xảy
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
64
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
GV: Tổ chức cho HS đọc bài và
TLCH đã ghi trên phiếu, nhận xét,
ghi điểm. Y/c HS viết báo cáo.
HS: Viết báo cáo vào vở bài tập;
Đổi vở kiểm tra.
GV: Gọi HS trình bày trước lớp,
nhận xét, ghi điểm tuyên dương.
ra khiến con chó dừng lại? Hình ảnh
con sẻ mẹ dũng cảm lao xuống cứu
con được miêu tả thế nào? Vì sao tác
giả bày tỏ lòng kính phục với con sẻ
nhỏ bé? Nêu ý nghĩa của bài? Hd
đọc diễn cảm đoạn 2, 3- GV đọc
mẫu, Y/c HS đọc diễn đoạn 2, 3.
HS: đọc diễn đoạn 2, 3 theo cặp.
GV: Tổ chức cho HS thi đọc diễn
cảm đoạn 2, 3. Nhận xét, ghi điểm.

HS: Theo em, vì sao tác giả bày tỏ
lòng kính phục với con sẻ nhỏ bé?
Dặn dò chung

Tiết 4
Môn
Bài
NTĐ3
Chính tả
Ôn tập giữa học kì II.
NTĐ4
Lịch sử
Thành thị ở thế kỉ XVI- XVII
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
- Kiểm tra lấy điểm đọc và HTL.
- Ôn luyện về phân biệt chính tả.
- Có ý thức ôn tập chuẩn bị kiểm
tra.
- Thầy: Phiếu ghi tên các bài tập
đọc.
- Trò:Sách vở, đồ dùng.
HS: Đọc và trả lời câu hỏi ghi trên

phiếu.
Học xong bài này,HS biết:
- Ở thế kỉ XVI- XVII, nước ta nổi
lên 3 thành thị lớn: Thăng Long, Phố
Hiến, Hội An.
- Sự phát triển của thành thị chứng
tỏ sự phát triển của nền kinh tế đặc
biệt là thương mại.
- Bản đồ Việt Nam, Phiếu học tập.
- SGK, Vbt.
GV: Cuộc khẩn hoang ở đàng trong
có kết quả gì? Nx- ghi điểm- Gtb-
HĐ1: Làm việc cả lớp. GV: Trình
bày khái niệm thành thị. Treo bản
đồ- y/c xác định vị trí Thăng Long,
phố Hiến, Hội An, nhận xét. Giao
việc.
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
65
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
GV: Gọi HS Đọc và trả lời câu hỏi
ghi trên phiếu, nhận xét, ghi điểm-
GTB- Y/c HS lên bảng bốc thăm
những bài tập đọc- HTL đã học.
Đọc bài và TLCH đã ghi trên phiếu

HS: Đọc bài và TLCH đã ghi trên
phiếu.
GV: Tổ chức cho HS đọc bài và
TLCH đã ghi trên phiếu, nhận xét,
ghi điểm. Y/c HS đọc nội dung bài
2: Cách phân biệt chính tả.
HS: Làm bài vào vở bài tập; Đổi vở
kiểm tra.
GV: Gọi HS trình bày trước lớp,
nhận xét, ghi điểm tuyên dương.
HS: HĐ2: Làm việc cá nhân. 1. Đặc
điểm dân cư, quy mô thành thị, hoạt
động buôn bán của Thăng Long, Phố
Hiến, Hội An .
Thăng Long: Đông dân hơn nhiều
thành thị ở Châu Á; Lớn bằng thị
trấn ở một số nước châu Á. Thuyền
bè ghé bờ khó khăn, ngày phiên chợ,
người đông đúc, buôn bán tấp nập,
nhiều phố phường
GV: Nghe HS trình bày- Nx- Kl.
HĐ3: Làm việc nhóm đôi. 2. Sự
phát triển của thành thị.
HS: Thành thị nước ta lúc đó tập
trung đông người, quy mô hoạt động
và buôn bán rộng lớn, sầm uất. Sự
phát triển của thành thị phản ánh sự
phát triển mạnh của nông nghiệp và
thủ công nghiệp.
GV: Nghe HS trình bày, nhận xét-

Yêu cầu HS đọc bài học SGK.
HS: đọc bài học SGK.
Dặn dò chung

Tiết 5
Âm nhạc
Giáo viên dạy chuyên
Thứ năm ngày tháng năm 2013
Tiết 1
Môn
Bài
NTĐ3
Toán
Luyện tập
NTĐ4
Tập làm văn
Miêu tả cây cối
(Kiểm tra viết)
I
Mục tiêu
II
Giúp HS:
- Củng cố về cách viết và đọc các
số có năm chữ số dạng đã nêu. Tiếp
tục nhận biết thứ tự của số có năm
chữ số.
- Viết được bài văn miêu tả cây cối
hoàn chỉnh (Mở bài, thân bài, kết
bài).
- Diễn đạt thành câu, lời tả sinh

động, tự nhiên.
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
66
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
- Thầy:Bảng phụ, PBT, ĐDDH.
- Trò: Sách vở, đồ dùng
HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn.
GV: Nhận xét- GTB. HD HS làm
bài 1, Chữa bài 1, nhận xét.
Viết số Đọc số
71 010 Bảy mươi mốt nghìn
không trăm mười.
71 001 Bảy mươi mốt nghìn
không trăm linh một.
HS: Làm bài 2 vào bảng con.
Viết số: 87 105; 87 001; 87 500;
87 000
GV: Chữa bài 3, nhận xét. HD HS
chơi trò chơi Ai nhanh ai đúng.

Nhận xét, tuyên dương. Tổ chức trò
chơi Nhặt nhạnh.
4000 + 500 = 4500
4000 - (2000 - 1000 ) = 1000
300 + 2000 x 2 = 4300
8000 - 4000 x 2 = 0
HS: Chữa bài vào vở bài tập.
GV: Thu bài chấm, nhận xét giờ
học.
- Bảng phụ, ảnh 1 số loài cây.
- Sách vở, đồ dùng.
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS,
nhận xét. Gtb- Y/c HS đọc đề bài và
làm bài vào vào Vở Tập làm văn.
HS: làm bài vào vào Vở Tập làm
văn.
GV: Quan sát, uốn nắn HS.
HS: Tiếp tục làm bài.
GV: Thu bài, nhận xét giờ học.
HS: Đọc lại những đoạn văn, bài văn
hay.
Dặn dò chung

Tiết 2
Môn
Bài
NTĐ3
Chính tả
Kiểm tra giữa học kì II
NTĐ4

Toán
Diện tích hình thoi
I
Mục tiêu
(Đề bài- Đáp án- Biểu điểm
Tổ chuyên môn ra)
Giúp HS:
- Hình thành công thức tính diện tích
hình thoi.
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
67
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
- Bước đầu biết vận dụng công thức
tính diện tích hình thoi để giải các bài
toán có liên quan.
- Thầy: Bảng phụ, mảnh bìa, phấn
màu.
- Trò: Sách vở. đồ dùng.
GV: Nêu đặc điểm của hình hoi, nhận

xét- ghi điểm. Gtb- Hd HS hình thành
công thức tính diện tích hình thoi trên
băng giấy- Công thức:
2
m n
S
×
=
(S là
diện tích hình thoi; m,n là độ dài 2
đường chéo). HD HS làm bài 1 vào
PBT.
HS: 1a) Diện tích hình thoi ABCD là:
2
3 4
6( )
2
cm
×
=
b) Diện tích hình thoi MNPQ là:
2
7 4
14( )
2
cm
×
=
GV: Chữa bài 1, nhận xét. Hd HS làm
bài 2 vào PBT, chữa bài, nhận xét.


HS: 2. a) Diện tích hình thoi là:
2
5 20
50( )
2
dm
×
=
b) Đổi 4m = 40 dm
Diện tích hình thoi là:
2
40 15
300( )
2
dm
×
=
GV: Chữa bài 2, nhận xét. HD HS làm
bài 3 vào vở bài tập, chữa bài, nhận
xét.
a) Diện tích hình thoi bằng diện tích
hình chữ nhật là Sai.
b) Diện tích hình thoi bằng
1
2
diện tích
hình chữ nhật là Đúng.
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
68

Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ 6 HS: Tự chữa bài vào vở bài tập.
Dặn dò chung

Tiết 3
Thể dục
Giáo viên dạy chuyên

Tiết 4
Môn
Bài
NTĐ3
Thủ công
Làm lọ hoa gắn tường (T3)
NTĐ4
Luyện từ và câu
Cách đặt câu khiến
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
- Hoàn thiện lọ hoa gắn tường có

trang trí.
- HS rèn đôi bàn tay khéo léo, yêu
thích làm đồ chơi.
- Thầy: Mẫu đan, giấy thủ công,
kéo.
- Trò:Giấy thủ công, kéo, hồ
dán…
HS: Kiểm tra sự chuẩn bị của bạn.
GV: Nghe- Nx- Gtb- HD HS nêu
các bước làm lọ hoa gắn tường?
Nhận xét. Y/c HS thực hành làm
lọ hoa gắn tường.
HS: Thực hành làm lọ hoa gắn
tường.
GV: Quan sát, hướng dẫn HS còn
lúng túng.
- Nắm được cách đặt câu khiến.
- Biết cách đặt câu khiến trong các
trường hợp khác nhau.
- Vận dụng phù hợp trong cuộc sống
hàng ngày.
- Bảng phụ, bút, Pbt.
- Sách vở, đồ dùng.
GV: Y/c HS làm lại bài 2, chữa bài 2
nhận xét- ghi điểm- Gtb- HD HS làm
bài ở phần nhận xét vào phiếu bài tập.
HS: làm bài vào phiếu bài tập, đổi
phiếu kiểm tra.
GV: Chữa bài ở phần nhận xét- KL-
rút ra ghi nhớ. HD HS làm bài 1.

Chữa bài 1, nhận xét.
VD: Nam đi học đi!
Ngân phải chăm chỉ học bài và làm
bài nhé! Hd HS làm bài 2 vào PBT.
HS: 2a) Cậu làm ơn cho mình mượn
cái bút nhé!
b) Xin phép bác cho cháu nói chuyện
với bạn Hoàng ạ!
c) Chú làm ơn chỉ giúp cháu nhà bạn
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
69
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ 5
HĐ 6
HS: Trưng bày sản phẩm.
GV: Quan sát, nhận xét- tuyên
dương HS thực hành tốt.
Hà với ạ!
GV: Chữa bài 2 nhận xét- Y/c HS
làm bài 3, 4 vào vở bài tập, chữa bài,
nhận xét: a) Con hãy học bài đi!(dùng
khi mẹ nhắc em học bài); b) Chúng ta
tiếp tục hát nào!(dùng khi động viên
các bạn hát); c) Xin mẹ cho phép con
sang nhà bạn Hoàng chơi!(dùng khi
xin phép mẹ đi chơi).
HS: Tự chữa bài vào vở.
Dặn dò chung

Tiết 5

Môn
Bài
NTĐ3
Tăng cường Tiếng Việt
Ôn Tiếng việt
NTĐ4
Khoa học
Nhiệt cần cho sự sống
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2
- HS đọc lưu loát các bài tập đọc đã
học trong tuần.
- Hiểu từ chú giải, ý nghĩa câu
chuyện.
- Rút ra bài học cho bản thân.
- Thầy: Bảng ghi tên bài tập đọc.
- Trò: SGK, xem trước bài.
HS: Kể tên bài tập đọc đã học trong
tuần? Kiểm tra sự chuẩn bị bài của
bạn.
GV: Nghe- Nx- Gtb- Y/c HS đọc
nối tiếp các câu đến hết bài- luyện

đọc từ khó- GV nhận xét.
Sau bài học, HS biết:
- Nêu ví dụ chứng tỏ mỗi loài sinh
vật có nhu cầu nhiệt khác nhau.
- Nêu vai trò của nhiệt đối với sự
sống trên trái đất.
- HS say mê tìm hiểu khoa học.
- Hình trang 108/109, PBT.
- Sách, vở, đồ dùng.
GV: Kể tên các nguồn nhiệt mà gia
đình em đang sử dụng? Nhận xét-
ghi điểm- Gtb- HĐ1: Nêu ví dụ
chứng tỏ mỗi loài sinh vật có nhu
cầu nhiệt khác nhau. HD trò chơi
"Ai nhanh ai đúng".
HS: Chơi trò chơi "Ai nhanh ai
đúng". Nêu ví dụ chứng tỏ mỗi loài
sinh vật có nhu cầu nhiệt khác nhau.
Lạc đà có thể sống ở xa mạc; Gấu
sống ở Bắc cực; xương rồng sống ở
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
70
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
HS: Đọc nối tiếp từng đoạn trong
bài cho đến hết. Đọc từ chú giải.
GV: Tổ chức cho HS thi đọc nối tiếp

đoạn- Nx- Y/c HS đọc và trả lời câu
hỏi trong bài. Nx- H/d đọc diễn cảm.
HS: Đọc diễn cảm từng đoạn trong
nhóm.
GV: T/c cho HS thi đọc- NX. Câu
chuyện khuyên ta điều gì?
nơi đất đai cằn cỗi
GV: nghe HS trình bày, quan sát,
nhận xét- KL. y/c HS đọc mục Bạn
cần biết SGK. Giao việc. HĐ2: Vai
trò của nhiệt đối với sự sống trên
trái đất.
HS: Nếu Trái Đất không được Mặt
Trời sưởi ấm, gió sẽ ngừng thổi.
Trái Đất sẽ trở nên lạnh giá. Khi đó,
nước trên Trái Đất sẽ ngừng chảy
và đóng băng, sẽ không có mưa.
Trái Đất sẽ trở thành một hành tinh
chết, không có sự sống.
GV: nghe HS trình bày, quan sát,
nhận xét- KL. HD HS chơi trò chơi
hoạt hình Xem bóng đoán vật. Y/c
HS đọc mục Bạn cần biết SGK.
HS: Đọc mục Bạn cần biết SGK.
Dặn dò chung
Thứ sáu ngày tháng năm 2013
Tiết 1
Môn
Tên
NTĐ3

Mĩ thuật
Vẽ theo mẫu: Vẽ lọ hoa và
quả
NTĐ4
Toán
Luyện tập
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
- HS nhận biết được hình dáng đặc
điểm, màu sắc của lọ hoa và quả.
- Vẽ được hình lọ hoa và quả.
- Thấy được vẻ đẹp về bố cục giữa
lọ hoa và quả.
- Thầy:Bài mẫu của HS năm trước.
- Trò: Sách vở, đồ dùng.

Giúp HS
- Rèn kĩ năng vận dụng công thức
tính diện tích hình thoi.
- Làm đúng các bài tập.
- Bảng phụ, PBT.
- Sách vở. đồ dùng.
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
71
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung

học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
HS: Kiểm tra sự chuẩn bị của bạn.
GV: Nhận xét- GTB - HĐ1: Quan
sát, nhận xét hình dáng, đặc điểm,
màu sắc lọ hoa và quả. HD HS vẽ
lọ hoa và quả.

HS: vẽ lọ hoa và quả vào Vở tập
vẽ.
GV: Quan sát, giúp đỡ HS còn
lúng túng.
HS: Tiếp tục vẽ màu vào Vở tập
vẽ. Trưng bày sản phẩm.
GV: cùng HS đánh giá bài của
bạn, nhận xét.
GV: Gọi HS đọc lại bài 3, nhận xét-
ghi điểm. Gtb- HD HS làm bài 1 vào
PBT.
HS: 1a) Diện tích hình thoi là:
2
19 12
114( )
2
cm

×
=
b) Đổi 7 dm = 70 cm.
Diện tích hình thoi là:
2
30 70
105( )
2
cm
×
=
GV: Chữa bài 1, nhận xét. Hd HS làm
bài 2 vào PBT, chữa bài, nhận xét.
HS: 2. Diện tích hình thoi là:
2
14 10
70( )
2
cm
×
=
Đáp số : 70 (
2
cm
)
GV: Chữa bài 2, nhận xét. HD HS
làm bài 3 vào vở bài tập, chữa bài,
nhận xét.
Diện tích hình thoi là:
2

4 6
12( )
2
cm
×
=
Đáp số: 12 (
2
cm
)
HS: Tự thực hành theo y/c bài 4.
Dặn dò chung

Tiết 2
Môn
Bài
NTĐ3
Toán
Số 100 000- Luyện tập
NTĐ4
Mĩ thuật
Vẽ theo mẫu: Vẽ cây
I
Mục tiêu Giúp HS:
- Nhận biết số 100 000.
- Củng cố về cách viết và đọc các số
có năm chữ số dạng đã nêu. Tiếp
tục nhận biết thứ tự của số có năm
- HS nhận biết được hình dáng, màu
sắc của một số loại cây quen thuộc.

- HS biết cách vẽ và vẽ được một
vài cây quen thuộc.
- HS yêu mến và có ý thức chăm
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
72
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
chữ số; nhận biết được số liền sau
99 999 là số 100 000.
- Thầy: Bảng phụ, PBT, ĐDDH.
- Trò:Sách vở, đồ dùng
GV: Chữa bài 4, Nhận xét- GTB.
Giới thiệu số 100 000. HD HS làm
bài 1 vào phiếu, Chữa bài 1, nhận
xét. a) 20 000; 30 000; 40 000;
50 000; 60 000; 70 000; 80 000;
90 000; 100 000.
HS: Làm bài 2 vào Phiếu bài tập.
40 000 50 000 60 000 70 000

GV: Chữa bài 2, nhận xét. HD HS
làm bài 3 vào phiếu. Tổ chức trò
chơi Đối đáp. Nhận xét, tuyên
dương.
Số liền
trước
Số đã cho Số liền
sau
12 533 12 534 12 535
43 904 43 905 43 906
99 998 99 999 100 000
HS: 4. Sân vận động còn số chỗ
ngồi là:
7000 - 5000 = 2000 ( chỗ ngồi)
Đáp số: 2000 chỗ ngồi.
GV: Chữa bài 4, nhận xét giờ học.
HS: Chữa bài vào vở bài tập
sóc, bảo vệ cây xanh.
- Mẫu vẽ, bài của HS năm trước.
- Sách vở, đồ dùng.
HS: Kiểm tra sự chuẩn bị của bạn.
GV: Nhận xét- GTB - HĐ1: Quan
sát, nhận xét. Cho HS quan sát
tranh, ảnh trong SGK nhận xét về
hình dáng, màu sắc của một số loại
cây quen thuộc và HD HS cách vẽ
cây. Y/c HS vẽ cây vào vở Tập vẽ.
HS: thực hành vẽ cây vào vở Tập
vẽ.
GV: Quan sát, nhận xét, HD những

HS còn lúng túng.
HS: Tiếp tục thực hành vẽ cây và tô
màu
GV: Cùng HS nhận xét, đánh giá
tiết học khen ngợi những HS có bài
vẽ đẹp.
Dặn dò chung

Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
73
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
Tiết 3
Môn
Bài
NTĐ3
Tự nhiên và xã hội
Thú
NTĐ4
Tập làm văn
Trả bài văn miêu tả cây cối
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1
HĐ 2

HĐ 3
Giúp HS:
- Chỉ và nói tên các bộ phận cơ thể
của các loài thú được quan sát.
- Nêu được ích lợi của các loài thú
nhà.
- Yêu quí động vật.
* KNS: Kĩ năng kiên định; xác
định giá trị, xây dựng niềm tin
vào sự cần thiết trong việc bảo vệ
các loài thú rừng. Kĩ năng hợp
tác, tìm kiếm các lựa chọn, các
cách làm để tuyên truyền, bảo vệ
các loài thú rừng ở địa phương.
- Thầy: Tranh SGK, Pbt.
- Trò:Sách vở, Vở bài tập.
HS: Nêu ích lợi của chim?
GV: Nghe, nhận xét- Gtb- HĐ1:
Quan sát và thảo luận. Quan sát
hình trang 104, 105 SGK cho biết:
Các bộ phận bên ngoài của thú? Cơ
thể chúng có đặc điểm gì? So sánh
sự giống và khác nhau của các con
vật này?
HS: Quan sát các con thú tự giới
thiệu với bạn bên cạnh: Đây là con
trâu có đầu, mình chân, đuôi; trên
đầu có sừng Giống: đẻ con, có 4
chân, có lông. Khác: Nơi sống, thức
ăn, có con có sừng có con không có

- HS nhận thức đúng về lỗi trong bài
văn miêu tả cây cối của bạn và của
mình khi đã được thầy cô chỉ rõ.
- Biết tham gia chữa lỗi chung về ý,
bố cục, cách dùng từ, đặt câu. Nhận
thức được cái hay của bài được thầy
cô khen.
- Có ý thức bảo vệ cây xanh.
- Giấy khổ A3, bút dạ.
- Sách vở, đồ dùng.
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS,
nhận xét- ghi điểm. Gtb- Nhận xét
chung kết quả bài làm của HS, trả
bài.
HS: đọc lời phê của thầy cô, chữa lỗi
vào VBTTV, đổi vở kiểm tra.
GV: Nghe HS trình bày, nhận xét-
Y/c HS quan sát các lỗi chung ở trên
bảng phụ- HD gọi HS lên bảng
chữa.
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
74
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ 4
HĐ 5
sừng.
GV: Nghe, nhận xét- KL. HĐ2: Ích
lợi và các hoạt động bảo vệ loài thú
trong tự nhiên. Thảo luận theo cặp,
trình bày trước lớp, nhận xét- KL.

Yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết
SGK/105.
HS đọc mục Bạn cần biết SGK. Vẽ
con thú mà mình yêu thích.
HS: kiểm tra, so sánh bài của bạn
trên bảng với bài của mình.
GV: Chữa bài bằng phấn màu, nhận
xét. Đọc những đoạn văn, bài văn
hay. Em hãy nêu cảm nhận về bài
văn, đoạn văn này?
Dặn dò chung

Tiết 4
Môn:
Tên bài:
NTĐ3
Tập làm văn:
Kiểm tra giữa học kì II.
NTĐ4
Dải đồng bằng duyên hải miền
Trung
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
HĐ 1

HĐ 2
Nhà trường ra đề
Học xong bài này, HS biết:
- Giải thích được: dân cư tập trung
khá đông ở đồng bằng duyên hải miền
Trung .
- Trình bày được một số nét tiêu biểu
về hoạt động sản xuất nông nghiệp.
- Giải thích được sự phát triển của một
số ngành sản xuất nông nghiệp.
- Thầy: Pbt, bản đồ dân cư VN.
- Trò: sách vở, đồ dùng.
HS: Nêu đặc điểm địa hình, khí hậu ở
đồng bằng duyên hải miền Trung?
GV: Nghe, nhận xét, ghi điểm- Gtb-
HĐ1: Làm việc cả lớp. 1. Dân cư tập
trung khá đông đúc. Ở đồng bằng
duyên hải miền Trung dân cư tập
trung khá đông đúc chủ yếu là người
Kinh và người Chăm. Giao việc.
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
75
Trường tiểu học Tân Nghiệp A GVCN: Vũ Thị Dung
HĐ 3
HĐ 4
HĐ 5
HĐ 6
HS: HĐ2: Làm việc nhóm đôi. 2. Hoạt
động sản xuất của người dân. Mặc dù
thiên nhiên thường gây bão, lũ lụt và

khô hạn, người dân miền Trung vẫn
luôn khai thác các điều kiện để sản
xuất ra nhiều sản phẩm phục vụ nhân
dân trong vùng và các vùng khác.
GV: nghe, nhận xét- Kl. Y/c HS đọc
bài học SGK
HS: đọc bài học SGK
GV: Vì sao một số ngành sản xuất
nông nghiệp ở đồng bằng duyên hải
miền Trung dân phát triển?
Dặn dò chung

Tiết 5
Sinh hoạt lớp
TUẦN 27
I. Mục tiêu:
- HS nắm được ưu- nhược diểm trong tuần qua. Nắm được phương hướng
hoạt trong tuần tới
- HS biết phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm.
- HS biết vươn lên về mọi mặt khắc phục khó khăn.
II. Đồ dùng
- Thầy: Nội dung sinh hoạt.
- Trò: Ý kiến phát biểu.
III. Các hoạt động dạy- học.
1. Ổn định: Hát.
2. Sinh hoạt:
a, Lớp trưởng nhận xét.
b, GV nhận xét chung:
- Đạo đức: Các em ngoan ngoãn, kính thầy yêu bạn đoàn kết hoà nhã với
bạn bè.

- Học tập: Các em đi học đều, đúng giờ.
- Có ý thức học bài, chuẩn bị bài trước khi đến lớp: ….
Tuy nhiên vẫn có bạn lười học: …
- Các hoạt động khác:
Tham gia nhiệt tình các buổi thể dục giữa giờ tập các động tác đều, đẹp, hát
đều, múa đẹp. Vệ sinh cá nhân, vệ sinh xung quanh trường lớp sạch sẽ.
Kế hoạch bài học Lớp ghép: 3 + 4
76

×