CHĂM SÓC BỆNH NHÂN
CHĂM SÓC BỆNH NHÂN
PHẪU THUẬT UNG THƯ BUỒNG TRỨNG
PHẪU THUẬT UNG THƯ BUỒNG TRỨNG
Người thực hiện:
Người thực hiện:
Đặng Thị Thu Hương
Đặng Thị Thu Hương
Người thực hiện:
Người thực hiện:
ThS.Trần Giang Châu
ThS.Trần Giang Châu
ĐẶT VẤN ĐỀ
ĐẶT VẤN ĐỀ
Ung thư buồng trứng là loại bệnh mà các tế bào ác
Ung thư buồng trứng là loại bệnh mà các tế bào ác
tính phát sinh và phát triển tại một và hai buồng trứng.
tính phát sinh và phát triển tại một và hai buồng trứng.
Ung thư buồng trứng là bệnh phổ biến trong các ung
Ung thư buồng trứng là bệnh phổ biến trong các ung
thư phụ khoa
thư phụ khoa
Hiện nay có nhiều phương pháp điều tri:Phẫu thuật –
Hiện nay có nhiều phương pháp điều tri:Phẫu thuật –
hóa chất – xạ trị mỗi phương pháp có những chăm
hóa chất – xạ trị mỗi phương pháp có những chăm
sóc khác nhau.
sóc khác nhau.
Mục tiêu:
Mục tiêu:
1. Tìm hiểu về bệnh UTBT và phương pháp điều tri.
1. Tìm hiểu về bệnh UTBT và phương pháp điều tri.
2. Chăm sóc người bệnh trước và sau phẫu thuật
2. Chăm sóc người bệnh trước và sau phẫu thuật
UTBT
UTBT
TỔNG QUAN
TỔNG QUAN
1.1. GIẢI PHẪU BUỒNG TRỨNG
1.1. GIẢI PHẪU BUỒNG TRỨNG
Ảnh 1.1. Tử cung và các phần phụ
1.2. CHỨC NĂNG CỦA BUỒNG TRỨNG
1.2. CHỨC NĂNG CỦA BUỒNG TRỨNG
Buồng trứng có hai chức năng:
Buồng trứng có hai chức năng:
- chức năng ngoại tiết là tạo noãn
- chức năng ngoại tiết là tạo noãn
- chức năng nội tiết là sản xuất ra các hoóc môn
- chức năng nội tiết là sản xuất ra các hoóc môn
sinh dục (estrogen, progesterone, androgen).
sinh dục (estrogen, progesterone, androgen).
1.3. N
1.3. N
GUYÊN NHÂN VÀ CÁC Y
GUYÊN NHÂN VÀ CÁC Y
Ế
Ế
U TỐ
U TỐ
NGUY CƠ GÂY UTBT
NGUY CƠ GÂY UTBT
- Tuổi
- Tuổi
: UTBT thường gặp ở phụ nữ sau mãn kinh.
: UTBT thường gặp ở phụ nữ sau mãn kinh.
- Yếu tố gen.
- Yếu tố gen.
- Các yếu tố khác.
- Các yếu tố khác.
1.4. CHẨN ĐOÁN
1.4. CHẨN ĐOÁN
1.4.1. Tiến triển tự nhiên của Ung thư
1.4.1. Tiến triển tự nhiên của Ung thư
buồng trứng
buồng trứng
Lan tràn tự nhiên của bệnh theo ba con đường
Lan tràn tự nhiên của bệnh theo ba con đường
- Theo ổ phúc mạc.
- Theo ổ phúc mạc.
- Theo đường bạch huyết.
- Theo đường bạch huyết.
- Theo đường máu.
- Theo đường máu.
- Xâm lấn tại chỗ, tại vùng.
- Xâm lấn tại chỗ, tại vùng.
1.4.2. Đặc điểm lâm sàng.
1.4.2. Đặc điểm lâm sàng.
Giai đoạn sớm: các triệu chứng mơ hồ và
Giai đoạn sớm: các triệu chứng mơ hồ và
khó phát hiện.
khó phát hiện.
Giai đoạn muộn:
Giai đoạn muộn:
+
+
Đau tức vùng hạ vị, căng chướng bụng.
Đau tức vùng hạ vị, căng chướng bụng.
+
+
Ăn không ngon, buồn nôn, táo bón. Có thể
Ăn không ngon, buồn nôn, táo bón. Có thể
gặp các dấu hiệu của tắc ruột.
gặp các dấu hiệu của tắc ruột.
+
+
Toàn th
Toàn th
â
â
n gầy sút rõ rệt, biểu hiện của suy
n gầy sút rõ rệt, biểu hiện của suy
dinh dưỡng, rối loạn điện giải.
dinh dưỡng, rối loạn điện giải.
1.4.3. Cận lâm sàng.
1.4.3. Cận lâm sàng.
-
-
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
- Các phương pháp chẩn đoán hình ảnh khác.
- Các phương pháp chẩn đoán hình ảnh khác.
+ Chụp X - quang lồng ngực thẳng
+ Chụp X - quang lồng ngực thẳng
+ Chụp khung đại tràng
+ Chụp khung đại tràng
+ Nội soi dạ dày ống mềm
+ Nội soi dạ dày ống mềm
+ Chụp bụng không chuẩn bị
+ Chụp bụng không chuẩn bị
+ Chụp cắt lớp vi tính, chụp cộng hưởng từ, chụp mạch
+ Chụp cắt lớp vi tính, chụp cộng hưởng từ, chụp mạch
bạch huyết
bạch huyết
- Xét nghiệm chất chỉ điểm khối u CA12.5, HF4
- Xét nghiệm chất chỉ điểm khối u CA12.5, HF4
* Các xét nghiệm khác đánh giá tình trạng và chức năng
* Các xét nghiệm khác đánh giá tình trạng và chức năng
thận và hệ tiết niệu làm pap test
thận và hệ tiết niệu làm pap test
1.4.4. Chẩn đoán mô bệnh học
1.4.4. Chẩn đoán mô bệnh học
1.4.5. Chẩn đoán giai đoạn theo TNM và FIGO2008
1.4.5. Chẩn đoán giai đoạn theo TNM và FIGO2008
1.5. ĐIỀU TRỊ
1.5. ĐIỀU TRỊ
UTBT
Hoá chất
Phẫu thuật Xạ trị
Ng
Ng
oài ra còn phương pháp điều trị nội tiết
oài ra còn phương pháp điều trị nội tiết
và miễn dịch.
và miễn dịch.
Ảnh 1.2. Ung thư buồng trứng sau mở ổ bụng
Ảnh 1.2. Ung thư buồng trứng sau mở ổ bụng
CHĂM SÓC BỆNH NHÂN PHẪU THUẬT
CHĂM SÓC BỆNH NHÂN PHẪU THUẬT
UNG THƯ BUỒNG TRỨNG
UNG THƯ BUỒNG TRỨNG
Nhận định
Chẩn đoán
điều dưỡng
Lập KH
chăm sóc
Thực hiện
KH chăm sóc
Lượng giá
2.1. THU THẬP THÔNG TIN CHUNG CHO CẢ BỆNH NHÂN
2.1. THU THẬP THÔNG TIN CHUNG CHO CẢ BỆNH NHÂN
TRƯỚC VÀ SAU MỔ UTBT:
TRƯỚC VÀ SAU MỔ UTBT:
- Thông tin hành chính: họ và tên, tuổi, giới,
- Thông tin hành chính: họ và tên, tuổi, giới,
nghề nghiệp, địa chỉ, ngày giờ vào viện.
nghề nghiệp, địa chỉ, ngày giờ vào viện.
- Tiền sử:
- Tiền sử:
+ Tiền sử Gia đình.
+ Tiền sử Gia đình.
+ Tiền sử bản thân.
+ Tiền sử bản thân.
- Lý do vào viện.
- Lý do vào viện.
- Tiền sử bệnh.
- Tiền sử bệnh.
2.2. CHĂM SÓC BỆNH NHÂN TRƯỚC MỔ
2.2. CHĂM SÓC BỆNH NHÂN TRƯỚC MỔ
2.2.1. Nhận định:
2.2.1. Nhận định:
- Toàn trạng của người bệnh
- Toàn trạng của người bệnh
- Tình trạng lo lắng về cuộc mổ của người bệnh
- Tình trạng lo lắng về cuộc mổ của người bệnh
- Tình trạng hô hấp
- Tình trạng hô hấp
- Tim mạch
- Tim mạch
- Tình trạng về bài tiết tiêu hóa
- Tình trạng về bài tiết tiêu hóa
- Hệ thần kinh
- Hệ thần kinh
- Cơ xương khớp
- Cơ xương khớp
- Hệ da
- Hệ da
- Vệ sinh
- Vệ sinh
- Tham khảo hồ sơ bệnh án.
- Tham khảo hồ sơ bệnh án.
2.2.2. Chẩn đoán điều dưỡng
2.2.2. Chẩn đoán điều dưỡng
-
-
Tâm lý lo lắng liên quan đến tình hình bệnh tật.
Tâm lý lo lắng liên quan đến tình hình bệnh tật.
Kqmđ
Kqmđ
: người bệnh bớt lo lắng, yên tâm chuẩn bị đi mổ.
: người bệnh bớt lo lắng, yên tâm chuẩn bị đi mổ.
-
-
Từ chối phẫu thuật liên quan đến người bệnh chưa được tư
Từ chối phẫu thuật liên quan đến người bệnh chưa được tư
vấn kịp thời về bệnh
vấn kịp thời về bệnh
Kqmđ
Kqmđ
: BN chấp nhận phẫu thuật sau khi được nghe tư vấn về
: BN chấp nhận phẫu thuật sau khi được nghe tư vấn về
bệnh .
bệnh .
-
-
Chuẩn bị mổ không tốt liên quan đến người bệnh không tuân
Chuẩn bị mổ không tốt liên quan đến người bệnh không tuân
thủ theo đúng hướng dẫn của nhân viên y tế.
thủ theo đúng hướng dẫn của nhân viên y tế.
Kqmđ
Kqmđ
: BN tuân thủ đúng theo hướng dẫn của nhân viên y tế.
: BN tuân thủ đúng theo hướng dẫn của nhân viên y tế.
-
-
Suy nhược cơ thể liên quan đến người bệnh chướng bụng,
Suy nhược cơ thể liên quan đến người bệnh chướng bụng,
chán ăn.
chán ăn.
Kqmđ
Kqmđ
: BN được nâng cao thể trạng trước khi phẫu thuật.
: BN được nâng cao thể trạng trước khi phẫu thuật.
2.2.3. Lập kế hoạch chăm sóc
2.2.3. Lập kế hoạch chăm sóc
Giải quyết vấn đề tâm lý cho người bệnh trước phẫu thuật
Giải quyết vấn đề tâm lý cho người bệnh trước phẫu thuật
Các chuẩn bị cơ bản trước mổ:
Các chuẩn bị cơ bản trước mổ:
2.2.4. Thực hiện kế hoạch chăm sóc
2.2.4. Thực hiện kế hoạch chăm sóc
Giải quyết vấn đề tâm lý cho người bệnh trước phẫu thuật:
Giải quyết vấn đề tâm lý cho người bệnh trước phẫu thuật:
-
-
Cung cấp thông tin cuộc mổ cho người bệnh và thân nhân
Cung cấp thông tin cuộc mổ cho người bệnh và thân nhân
người
người
-
-
Hướng dẫn người bệnh cách tập thở sâu, ho, thư giãn , vận
Hướng dẫn người bệnh cách tập thở sâu, ho, thư giãn , vận
động trước mổ.
động trước mổ.
-
-
Thông tin cho người bệnh biết cần tắm , thụt tháo, ngừng ăn
Thông tin cho người bệnh biết cần tắm , thụt tháo, ngừng ăn
uống trước mổ.
uống trước mổ.
-
-
Với bệnh nhân có khả năng phải làm hậu môn nhân
Với bệnh nhân có khả năng phải làm hậu môn nhân
tạo(HMNT) thì ta phải chuẩn bị tâm lý cho người bệnh.
tạo(HMNT) thì ta phải chuẩn bị tâm lý cho người bệnh.
-
-
Chuẩn bị tâm lý cho người bệnh khi phải truyền hóa chất sau
Chuẩn bị tâm lý cho người bệnh khi phải truyền hóa chất sau
mổ.
mổ.
Các chuẩn bị cơ bản trước mổ:
Các chuẩn bị cơ bản trước mổ:
- Đo dấu hiệu sinh tồn.
- Đo dấu hiệu sinh tồn.
- Cho người bệnh ký giấy cam kết mổ.
- Cho người bệnh ký giấy cam kết mổ.
- Cạo lông bộ phận sinh dục, rửa âm đạo.
- Cạo lông bộ phận sinh dục, rửa âm đạo.
- Hướng dẫn người bệnh chế độ ăn.
- Hướng dẫn người bệnh chế độ ăn.
- Cởi bỏ tư trang người bệnh
- Cởi bỏ tư trang người bệnh
- Can thiệp y lệnh.
- Can thiệp y lệnh.
Ảnh 1.3. Hướng dẫn người bệnh uống thuốc trước mổ
2.2.5. Lượng giá
2.2.5. Lượng giá
-
-
Bệnh nhân đỡ lo lắng khi được cung cấp
Bệnh nhân đỡ lo lắng khi được cung cấp
thông tin về cuộc mổ.
thông tin về cuộc mổ.
-
-
Tuân thủ theo lời dặn của nhân viên y tế
Tuân thủ theo lời dặn của nhân viên y tế
về chế độ ăn trước mổ.
về chế độ ăn trước mổ.
-
-
Bệnh nhân được chuẩn bị đầy đủ trước
Bệnh nhân được chuẩn bị đầy đủ trước
khi vào mổ.
khi vào mổ.
2.3. CHĂM SÓC BỆNH NHÂN SAU MỔ TỪ 24 GIỜ
ĐẾN KHI RA VIỆN
Chuẩn bị các phương tiện máy móc đón bệnh
nhân về khoa:
+ Giường bệnh- ga - chăn- gối.
+ Máy đo huyết áp, nhiệt kế - máy hút - sonde
hút các loại - hệ thống cung cấp oxy, mặt nạ,
chai dẫn lưu - túi nước tiểu- bơm tiêm các loai.
+ Các loại giấy tờ cần thiết cho việc theo dõi
và chăm sóc người bệnh sau mổ.
2.3.1. Nhận định
2.3.1. Nhận định
- Tri giác: tỉnh táo? Tiếp xúc?
- Tri giác: tỉnh táo? Tiếp xúc?
- Tình trạng hô hấp: Tần số thở, Xuất tiết đờm, dãi ?
- Tình trạng hô hấp: Tần số thở, Xuất tiết đờm, dãi ?
+ Người bệnh tự thở ?
+ Người bệnh tự thở ?
-
-
Tình trạng tuần hoàn: sau mổ lên huyết áp, mạch, có
Tình trạng tuần hoàn: sau mổ lên huyết áp, mạch, có
ổn định không?
ổn định không?
-
-
Tình trạng thần kinh: cảm giác, vận động? cần nhận
Tình trạng thần kinh: cảm giác, vận động? cần nhận
định mức độ đau của người bệnh.
định mức độ đau của người bệnh.
- Tình trạng vết mổ:
- Tình trạng vết mổ:
+ Khô hay rỉ máu?
+ Khô hay rỉ máu?
+ Có rỉ máu, dịch qua âm đạo?
+ Có rỉ máu, dịch qua âm đạo?
-
-
Dẫn lưu: sonde dẫn lưu có thông không? Số lượng,
Dẫn lưu: sonde dẫn lưu có thông không? Số lượng,
màu sắc ?
màu sắc ?
-
-
Nước tiểu: số lượng nước tiểu 24h, màu sắc nước tiểu?
Nước tiểu: số lượng nước tiểu 24h, màu sắc nước tiểu?
-
-
Tiêu hóa: người bệnh có nôn? bụng mềm hay chướng?
Tiêu hóa: người bệnh có nôn? bụng mềm hay chướng?
nhu động ruột có hay chưa?
nhu động ruột có hay chưa?
-
-
Tâm lý: lo lắng, thoải mái?
Tâm lý: lo lắng, thoải mái?
-
-
Xem người bệnh có phải làm hậu môn nhân tạo không?
Xem người bệnh có phải làm hậu môn nhân tạo không?
Nếu có thì phải chú ý xem hậu môn đã được bổ chưa?
Nếu có thì phải chú ý xem hậu môn đã được bổ chưa?
-
-
Nhận định những biến chứng có thể sảy ra như chảy
Nhận định những biến chứng có thể sảy ra như chảy
máu, tắc ruột, đọng dịch, bí tiểu, nhiễm trùng vết mổ.
máu, tắc ruột, đọng dịch, bí tiểu, nhiễm trùng vết mổ.
2.3.2. Chẩn đoán điều dưỡng
2.3.2. Chẩn đoán điều dưỡng
-
-
Đau vết mổ liên quan đến hậu quả sau phẫu thuật.
Đau vết mổ liên quan đến hậu quả sau phẫu thuật.
Kqmđ
Kqmđ
: BN được giảm đau trong mức chịu đựng được.
: BN được giảm đau trong mức chịu đựng được.
-
-
Nguy cơ hạ huyết áp liên quan đến thiếu khối lượng tuần
Nguy cơ hạ huyết áp liên quan đến thiếu khối lượng tuần
hoàn.
hoàn.
Kqmđ
Kqmđ
: BN không bị hạ huyết áp.
: BN không bị hạ huyết áp.
-
-
Đau mỏi người liên quan đến nằm lâu một tư thế.
Đau mỏi người liên quan đến nằm lâu một tư thế.
Kqmđ
Kqmđ
: BN đỡ đau mỏi người sau khi được thay đổi tư thế
: BN đỡ đau mỏi người sau khi được thay đổi tư thế
thường xuyên.
thường xuyên.
-
-
Chướng bụng liên quan đến chậm có nhu động ruột
Chướng bụng liên quan đến chậm có nhu động ruột
Kqmđ:
Kqmđ:
BN sớm có nhu động ruột.
BN sớm có nhu động ruột.
-
-
Nguy cơ liệt ruột, tắc ruột sau mổ liên quan đến không vận
Nguy cơ liệt ruột, tắc ruột sau mổ liên quan đến không vận
động sớm sau mổ.
động sớm sau mổ.
Kqmđ
Kqmđ
: BN không bị tắc ruột, liệt ruột sau mổ.
: BN không bị tắc ruột, liệt ruột sau mổ.
-
-
Nguy cơ đọng dịch liên quan đến tắc sonde dẫn lưu.
Nguy cơ đọng dịch liên quan đến tắc sonde dẫn lưu.
Kqmđ
Kqmđ
: BN không bị đọng dịch sau mổ
: BN không bị đọng dịch sau mổ
-
-
Nguy cơ viêm đường tiết niệu liên quan đến đặt sondel tiểu lâu
Nguy cơ viêm đường tiết niệu liên quan đến đặt sondel tiểu lâu
ngày.
ngày.
KếKqmđ
KếKqmđ
: BN không bị viêm đường tiết niệu sau mổ
: BN không bị viêm đường tiết niệu sau mổ
-
-
Nguy cơ nhiễm khuẩn vết mổ liên quan đến gần hậu môn nhân
Nguy cơ nhiễm khuẩn vết mổ liên quan đến gần hậu môn nhân
tạo (trong trường hợp người bệnh phải làm hậu môm nhân tạo).
tạo (trong trường hợp người bệnh phải làm hậu môm nhân tạo).
Kqmđ
Kqmđ
: bệnh nhân không bị nhiễm khuẩn vết mổ
: bệnh nhân không bị nhiễm khuẩn vết mổ
-
-
Nguy cơ tái phát lại bệnh nhanh liên quan đến người bệnh không
Nguy cơ tái phát lại bệnh nhanh liên quan đến người bệnh không
tuân thủ phác đồ điều trị.
tuân thủ phác đồ điều trị.
Kqmđ
Kqmđ
: BN tuân thủ phác đồ điều trị.
: BN tuân thủ phác đồ điều trị.
-
-
Lo lắng liên quan đến tình hình bệnh tật.
Lo lắng liên quan đến tình hình bệnh tật.
Kqmđ
Kqmđ
: BN đỡ lo lắng và yên tâm điều trị.
: BN đỡ lo lắng và yên tâm điều trị.
2.3.3. Lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân sau mổ
2.3.3. Lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân sau mổ
* Giúp người bệnh giảm đau:
* Giúp người bệnh giảm đau:
* Theo dõi:
* Theo dõi:
* Giúp người bệnh ngồi dậy từ ngày thứ 2 sau mổ.
* Giúp người bệnh ngồi dậy từ ngày thứ 2 sau mổ.
* Can thiệp y lệnh:
* Can thiệp y lệnh:
* Chăm sóc cơ bản:
* Chăm sóc cơ bản:
- Đảm bảo chăm sóc vết mổ, tránh nhiễm trùng.
- Đảm bảo chăm sóc vết mổ, tránh nhiễm trùng.
- Chăm sóc các dẫn lưu.
- Chăm sóc các dẫn lưu.
- Chăm sóc vệ sinh âm đạo.
- Chăm sóc vệ sinh âm đạo.
- Đảm bảo dinh dưỡng
- Đảm bảo dinh dưỡng
- Chăm sóc về tiết niệu.
- Chăm sóc về tiết niệu.
- Đảm bảo dinh dưỡng.
- Đảm bảo dinh dưỡng.
- Đảm bảo vệ sinh cá nhân.
- Đảm bảo vệ sinh cá nhân.
Lưu ý
Lưu ý
: Với những bệnh nhân có hậu môn nhân tạo thì cần phải
: Với những bệnh nhân có hậu môn nhân tạo thì cần phải
chăm sóc HMNT và hướng dẫn người nhà cùng chăm sóc.
chăm sóc HMNT và hướng dẫn người nhà cùng chăm sóc.
* Giáo dục sức khỏe:
* Giáo dục sức khỏe:
2.3.4. Thực hiện kế hoạch chăm sóc bệnh nhân sau mổ.
2.3.4. Thực hiện kế hoạch chăm sóc bệnh nhân sau mổ.
* Giảm đau cho người bệnh
* Giảm đau cho người bệnh
+ Động viên người bệnh
+ Động viên người bệnh
+ Cho người bệnh nằm tư thế thoải mái
+ Cho người bệnh nằm tư thế thoải mái
+ Dùng thuốc giảm đau
+ Dùng thuốc giảm đau
* Các hoạt động theo dõi
* Các hoạt động theo dõi
Theo dõi dấu hiệu sinh tồn
Theo dõi dấu hiệu sinh tồn
Theo dõi tình trạng chướng bụng, đánh hơi
Theo dõi tình trạng chướng bụng, đánh hơi
Theo dõi vết mổ
Theo dõi vết mổ
Theo dõi dẫn lưu
Theo dõi dẫn lưu
Theo dõi tác dụng phụ của thuốc
Theo dõi tác dụng phụ của thuốc
* Người bệnh vận động sớm sau mổ
* Người bệnh vận động sớm sau mổ
* Can thiệp y lệnh:
* Can thiệp y lệnh:
-
-
Thuốc tiêm, truyền dịch
Thuốc tiêm, truyền dịch
-
-
Thay băng, rút dẫn lưu
Thay băng, rút dẫn lưu
-
-
Lấy máu làm xét nghiệm cấp sau mổ: công thức máu,
Lấy máu làm xét nghiệm cấp sau mổ: công thức máu,
sinh hóa…
sinh hóa…
* Chăm sóc cơ bản:
* Chăm sóc cơ bản:
- Chăm sóc vết mổ:
- Chăm sóc vết mổ:
Thay băng vết mổ 1 lần/ ngày.
Thay băng vết mổ 1 lần/ ngày.
Nếu vết mổ nhiễm trùng cần tiến hành cắt chỉ sớm và
Nếu vết mổ nhiễm trùng cần tiến hành cắt chỉ sớm và
nặn mủ.
nặn mủ.
Thông thường vết mổ được cắt chỉ sau mổ 10 ngày.
Thông thường vết mổ được cắt chỉ sau mổ 10 ngày.