Giáo Viên: Phạm Văn Hải. ĐT: 01682 338222
LUYỆN THI ĐẠI HỌC THẦY HẢI
MÔN VẬT LÝ
GIỚI THIỆU 01 BÀI GIẢNG
ĐC: 247B LÊ DUẨN ( P308 – KHU TẬP THỂ
TRƯỜNG NGUYỄN HUỆ) ĐT: 01682 338 222
NĂNG LƯỢNG CON LẮC LÒ XO
Bán tài liệu LTĐH chương dđcơ có thể đạt đến 9/9câu
Toàn bộ phần bài giảng
trực tiếp trên lớp
; bài tập áp dụng; đề kiểm tra; bài tập
tổng quát có giá 200k
ƯU ĐIỂM TÀI LIỆU:
+ Dạng toán: Phân dạng rõ ràng
+ Phương pháp: Cụ thể kết hợp ví dụ có điểm nhấn đối với phương pháp; các bài toán
trá hình; các bài toán hỏi mẹo
+ Lý thuyết: Rất chi tiết
+ Bài tập về nhà: Sách bài tập với khoảng 700 câu trắc nghiệm được cập nhật luôn làm
giáo viên học sinh hài lòng.
Đối tượng được khuyên mua:
1). Giáo viên mới ra trường
2). Giáo sinh dạy kèm tại nhà có ý định đi theo con đường luyện thi.
3). Giáo viên đang bị cạnh tranh bởi cây đa cây đề.
4). Giáo viên có kiến thức luyện thi đang còn mức vừa phải.
5). Đặc biệt là học sinh học TB khá trở lên.
Mọi chi tiết xin hãy liên hệ thầy Hải, ĐT: 01682 338 222
Bµi tËp tæng qu¸t
I. Phương pháp giải:
ωϕ
ωϕ
!
!
"# !$
xxx
=
+
21
%& '
02211
ϕ
ϕ
ϕ
∠
=
∠
+
∠
AAA
AAA =+
21
()*
(
)
(
)
(
)
1
11
21
t
tt
xxx
=
+
%' +,
THẦY HẢI TP VINH
ĐT: 01682 338 222
VD1: Một vật tham gia đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, có
phương trình lần lượt là x
1
= 2cos(ωt – π/2)cm; x
2
= 2cos(ωt + π/6)cm
và x
3
= Acos(ωt +φ)cm. Biết pt dao động tổng hợp là x = 6sin(ωt+π/3)cm
Vậy A và φ có giá trị là:
A. 4cm ; – π/6 B. 2√10cm; 1,3689(rad) C. 6cm; – π/2 D. qk khác
Bài giải:
Đổi hàm x = 6cos(ωt – π/6)cm.
Vì x = x
1
+ x
2
+ x
3
213
xxxx
−
−
=
⇒
6
4
32
π
−∠ →
=→→SH
Đáp án A.
6
2
2
2
6
6
π
π
π
−∠−−∠−−∠=
LƯU Ý:
- ./ 01
234
%'
5
!6
- 2 ! /7 8 &
9:
6
- ;1
< = >4 ? <
@A7 B7 '! '6
CD9
. = >4
C Dπ/2D9
C D9EF
7
THẦY HẢI TP VINH
ĐT: 01682 338 222
(G9;%HHIJJ9?K$'/77<$ L
96(2%;0M=N4+A4&OK69
MPQ!
9REEF4J
CRE
4
P>
9
9
RES
9
.T 0PU7V7V
N4+A4&OK3
9
P> S
9
>W
;>
2<XY&O+703
312
2 xxx
+
=
123
2 xxx
−
=
⇒
2
303
π
∠−∠=
4
23
32
π
−∠ →
=→→SH
THẦY HẢI TP VINH
ĐT: 01682 338 222
(GZ[PUL\]O0=!&*=^
!>
J
J
9
6;1
EEF94J
9
√3EEF_
4J
9
EE46
`'
+, L`3 !>
6R4J;6D4a%6D44 G6D4
;>
2
RC
9
9
)
6
322
3
2(5,0
π
π
π
∠+∠+∠=⇒ x
3
2
π
∠=
RC
9
5
9
)
6
322
3
2(5,0
1
π
π
π
∠−∠+∠=⇒ x
π
∠
=
2
"'!P>
Y@+b!*π/3
;T7b(2HD4P>a .'!';6
THẦY HẢI TP VINH
ĐT: 01682 338 222
(GC[PUL\]O0=!&*=^
!>
J
J
9
6;1
_EEF_4J
9
_EEF9
4J
9
_cECEF462X6;1
9
6d_4 ;6d4 %6d_c4 G6d_c94
;>
2
9
5
9
3
2
3
12
5
23
6
3
1
π
π
π
∠−∠+∠=⇒ x
6
6
π
∠=
9
9
5
6
6
12
5
26
3
π
π
∠−∠=⇒ x
3
2
6
π
∠=
31
xx
⊥
Dễ nhận thấy:
1
6
6
2
2
2
2
2
1
=+⇒
xx
.'!'6
222
2
2
1
6 xxx ==+⇒
)(6 cmx
±
=
⇒
THẦY HẢI TP VINH
ĐT: 01682 338 222
(G_[PUL\]O96;1
!
J
!
9
/7& EFP> `OT4
4
D
94
P>
9
Z46efg !> W
6C4;6h4%6_4G64
THẦY HẢI TP VINH
ĐT: 01682 338 222
BT 45:
Vật tỉ số li độ dao động tổng hợp là:
;>
2
(
)
(
)
(
)
11
1
21
tt
t
xxx
+
=
⇒
cm743
=
+
=
(
)
(
)
(
)
11
1
21
tt
t
yyy
+
=
⇒
cm743
=
+
=
(
)
( )
1
7
7
1
1
==
t
t
y
x
Đáp án A.
2
1
x
x
x
2
1
y
y
y
THẦY HẢI TP VINH
ĐT: 01682 338 222
i
@
@
@
x
2
M
ϕ
M
1
A
1
ϕ
M
2
A
2
Biểu diễn
Theo trục ox: A
x
= A
x1
+ A
x2
Theo trục oy: A
y
= A
y1
+ A
y2
A =
22
yx
AA +
2 2 2
1 2 1 2 2 1
2 cos( )
A A A A A
ϕ ϕ
= + + −
1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
tan
cos cos
A A
A A
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ
+
=
+
A
x
A
y
↔ A
max
= A
1
+ A
2
D j17
π
ϕ
ϕ
ϕ
k2||
21
=
−
=
∆
21
, AA⇔
%= !&* = /7
k
=!
2
1
2
1
A
A
x
x
=⇔
Chú ý: pha x
1
, x
2
thường có dạng
21
ϕ
ϕ
=
π
ϕ
ϕ
ϕ
2||
21
=
−
=
∆
e?
VD: đề cho
)cos(3);cos(4
21
π
ω
π
ω
−
=
+
=
txtx
(Gl [ PU L \ ] O
CπS
4J
Rπ 5 EF946G # ! 0A L ` g
)(
6
. radA
π
ϕ
= )(
3
. radB
π
ϕ
−= )(
3
2
. radC
π
ϕ
= )(
6
5
. radD
π
ϕ
−=
;>
D.>4P/ `
cmtx )
6
5
cos(10
2
π
π
−=⇒
D;A !QYg
J
=!7
)(
6
5
rad
π
ϕ
−=⇒
G'!'G6
%m n
T7`0>'>@g>8J
4
g
=!
o!p
4
q
D
qg
& !
D j17
π
ϕ
ϕ
ϕ
)12(||
21
+
=
−
=
∆
k
21
,
AA⇔
%= !&* & /7
↔ A
min
= |A
1
- A
2
|
r ! >
1
ϕ
ϕ
=
j17
s
2
ϕ
ϕ
=
j17
s
VD: đề cho
)
2
cos(3);
2
cos(4
21
π
ω
π
ω
−=+= txtx
k
P>
^7
2
1
2
1
A
A
x
x
−=⇔
(Gt[PU4]O=!&*=B
# P> `&7
Zφ
1
4
Zφ
2
4
PQRu φ
2
– φ
1
≤ π6;1!
!Z!F_46
ev@',φ
1
.
6πF9 ;6πF_ %6D CπF_ G6πF
Gb UY@
4
q
5
q
(3
s
2
ϕ
ϕ
=
⇒
)(
6
5
1
rad
π
ϕ
−=⇒
.'!'%
D j17
2
)12(||
21
π
ϕϕϕ
+=−=∆ k
21
AA ⊥⇔
k
(7V !
2
2
2
1
AAA +=⇔
1
2
2
2
2
2
1
2
1
=+⇔
A
x
A
x
Chú ý: pha x
1
, x
2
thường có dạng
2
3
||
21
π
ϕϕϕ
=−=∆
2
||
21
π
ϕϕϕ
=−=∆
e?
! ! &O b 7@ +
? & X < 6
=+
=+
222
222
1086
543
(
)
=+
=+
222
2
22
201612
2aaa
(
)
( )
=+
=+
222
2
2
2
26,12,1
23 aaa
2
( )
2
1
2
max
2
AAA +=⇔
23
AA ⊥
1
21
AAA +=
j17
1
2
2
2
1
2
1
=+⇔
A
x
A
x
( )
22
2
min
1
AAA −=⇔
23
AA ⊥
1
j17
1
2
2
2
1
2
1
=+⇔
A
x
A
x
(Gt%/7> !&*+3
wE
F9
wD EFZP> !!&*+3
RwS6
' +, QYgS W
;>
@
2
A
A
1
A
0
60
cm10
ϕ
(
)
1
max
2
AAA ⊥⇔⇒
6
π
ϕ
−=⇒
(GR[PU4]O/7x=
!&*=B#6;1$ Y0A _4P>
+b!* !> !F62`OT4
$ 0N0A $ Y3
!t46;A !>
6t94 ;6l4 %6_√94 G6yg'
2
5
94
[?g'
1
2
2
2
1
2
1
=+
A
x
A
x
cmA 36=⇒
![]()
D j17
3
2
||
21
π
ϕϕϕ
=−=∆
0
21
120),(
=∠⇔ AA
Khi A
1
= A
2
A =
21
AA
=
r !
GY7 \7 U `
P>
0
1
60,
=AA
2 !z ' P) *6
P>
0
21
120,
=AA
1
A
2
A
A
x
6
π
ϕ
−=
k
\!
4R
R
H&7 n
- 1 {7 ϕ 7V 7V N4 | P) *
&O ` & '! '
- !p 7 P> 0A > !B
6
- !p 7 P> }ϕ qϕ
D ϕ
q
- j17 ' 0> ' gV + + ' 2e? 0\
+A 3 &O < , X >4 ? >4
V {7' P) * v 016
2121
|| AAAAA
+
≤
≤
−
" + 0> ' T P> gV T
C
c
B
b
A
a
sinsinsin
==
Abccba cos.2
222
−+=
Xét 2 hàm dao động điều hoà :
y =Bcos(ωt+φ
2
)
Nếu ∆φ = S
2
– S
1
= 2kπ
Thì 2 hàm cùng trạng thái
Nếu ∆φ = S
2
– S
1
= (2k+1)π
2
)12(
π
+k
Nếu ∆φ = S
5 S
=
x =Acos(ωt+φ
1
)
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
=⇒=
=⇒=
=⇒=
y
t
y
d
x
t
x
d
yx
WkWWkW
BmvAmv
nBynAx
ωω
Thì 2 hàm ngược trạng thái
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
=⇒=
−=⇒=
−=⇒=
y
t
y
d
x
t
x
d
yx
WkWWkW
BmvAmv
nBynAx
ωω
( ) ( ) ( ) ( )
=⇒=
=
+
=
+
y
d
y
t
x
t
x
d
y
x
WkWWkW
B
v
A
v
B
y
A
x
1
1
2
2
22
ωω
%z7 t69[ PU L \ ] O /7 x =
!&*= B # 0A B & > h4P> 946;A
! T >
6Z4 ;6C4 %64 G64
%~ '! ' 6
(3 q
5
qu u
;>
_ u u R4
%z7 t6Z[ Y T4 L \ ] O /7
x
= !&* = B #
RDπF4
R46
;A ! >
64 ;6Z4 %64 G64
2
2
%~ '! ' %6
(3 •φ = π/2
;>
P7V !
A=
2
2
2
1
AA +
cm
211
22
=+=
jU )
;>
D (U # L ` ! >
(
4
ωA =100cm/s
%~ '! ' ;6
D (Q ω = 20(rad/s)
A = 5cm
D (3
•S qS
5 S
q
πF9DπF_πF+
P7V !
A=
2
2
2
1
AA +
2
2
2
1
AAA −=⇒
22
35
−=
cm4
=