Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Đề thi thử Đại học THPT Kim Thành

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.69 KB, 8 trang )

Trờng THPT kim thành ii
đề chính thức
Đề thi thử đại học năm 2009 lần i
Mụn : Toỏn, khi A,B
(Thi gian 180 khụng k phỏt )
Cõu I:(2 im)
1) Kho sỏt v v th hm s
3 2
6 9 2y x x x= +
(1).
2) Tỡm m phng trỡnh:
3
2
2 3 0
3
x
x x m + =
cú 6 nghim phõn bit.
Cõu II: (2 im)
1) Gii phng trỡnh:
4 3 2
4 os 4 3 os os 3 sin 2 3 0c x c x c x x + + + =
2) Gii bt phng trỡnh:
2
2 3
5
1
x x
x
x



+
Cõu III: (2 im)
1) Tớnh tớch phõn:
2
0
3sinx cos
sinx cos 2
x
I dx
x


=
+ +

.
2) Cho mt b tỳ l kh gm 52 quõn bi, rỳt ngu nhiờn cựng mt lỳc 4 quõn bi. Tớnh
xỏc sut sao cho trong 4 quõn bi rỳt c luụn cú ớt nht mt con ỏt.
Cõu IV: (1 im)
Cho hình chóp S.ABC có SB(ABC), ABC vuông tại A, cạnh AB=a, AC=b, SB=c. Tính
bán kính mặt cầu nội tiếp hình chóp S.ABC.
Cõu V: (2 im)
1) Trong mt phng Oxy cho 3 im A(1;2), B(-3;1), C(4;0).
a) Chng minh rng: A, B, C l ba nh ca mt tam giỏc.
b) Xỏc nh ta chõn ng cao h t nh A ca tam giỏc ABC.
2) Vit phng trỡnh ng thng i qua im A(-3 ;-2 ;-1) vuụng gúc vi ng thng
(d) cú phng trỡnh :
1 3
2 2

6
x t
y t
z t
=


=


=

v ct ng thng
( )
3 1 1
:
5 2 2
x y z +
= =

. Tỡm ta
giao im ca (d) v ct ().
Cõu VI: (1 im)
Gii h phng trỡnh:
2 2 1
2 2 1
2 4 4 2 5 1
2 4 4 2 5 1
y
x

x x x
y y y



+ + = +


+ + = +


Ht
Ch kớ giỏm th 1: Ch kớ giỏm th 2:
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-ĐỢT I-NĂM 2008-2009
CÂU
K Ý NỘI DUNG
ĐIỂM
1 a
b.
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
1.TXĐ: D=R;
2. Sự biến thiên:
a. Chiều biến thiên:
2
' 3 12 9y x x= − +

1
' 0
3
1

' 0 ; ' 0 1 3
3
x
y
x
x
y y x
x
=

= ⇔

=

<

> ⇔ < ⇔ < <

>

Hs đb/
( )
;1−∞

( )
3;+∞
; hsngb/ (1;3).
b.Cực trị:
1; 2;
3; 2;

CD CD
CT CT
x y
x y
= =
= =−

c.Giới hạn:
lim ; lim
x x→+∞ →−∞
= +∞ = −∞
d. Bảng biến thiên:

x
−∞
1 3
+∞

y’ + 0 - 0 +
y
2
+∞
−∞
-2
3. Đồ thị:
Giao với Oy: (0;-2).
Đồ thị nhận I(2;0) làm tâm đối xứng .
2
-2
-4

-5
5
f
x
( )
=
x
3
-6

x
2
(
)
+9

x
(
)
-2
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2 a
b.
Ta có pt
3 2
6 9 2 3 2x x x m⇔ − + − = −

, (2).
Xét hs
3 2
6 9 2y x x x= − + −
là hàm số chẵn, suy ra đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng.
Mặt khác : Với
( )
0;x∈ +∞
, ta đã có đồ thị ở trên.
Vậy ta có đồ thị hàm số
3 2
6 9 2y x x x= − + −
(C’)như hình bên :
2
-2
-4
-5
5
Nhận xét: Nghiệm của pt(2) là hoành độ điểm chung giữa đồ thị hàm số (C’) và đường thẳng
(d) : y=3m-2 song song với Ox cắt Oy tại y= 3m-2. Suy ra số nghiệm pt(2) là số giao điểm
giữa (C’) và (d).
Vậy để pt(2) có 6 nghiệm
4
2 3 2 2 0
3
m m⇔ − < − < ⇔ < <
PT
( ) ( )
( ) ( )
( )

4 3 2 2 2
2 2
2
2
2
2
2
2
2
4 os 4 3 os 3 os os 2 3sin .cos 3sin 0
2 os 3 cos os 3sin 0
os 2 os 3 4 os 0
3
os 0
os 0
3
2
6
3
os
2
6
os 0
3
c x c x c x c x x x x
c x x c x x
c x c x c x
c x
vo no
c x

x k
c x
x
c x
π
π
π
π
π
π
⇔ − + + + + =
⇔ − + + =
 
⇔ − + − =
 ÷
 


=




 
− =

 ÷

 



=± +
⇔ ⇔



=



=−


 


− =
 ÷


 


2 ,
6
l
x k k
π
π
π












+



⇔ =− + ∈
¢
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
3 a.
ĐK :
1x ≠ −
.
BPT
( ) ( )
1 3

5
1
x x
x
x
+ −
⇔ − ≥
+
+Nếu
1 3: 0, 0x VT VP− < ≤ ≥ <
. Suy ra bpt nghiệm đúng với mọi
1x ≠ −
.Do đó bpt có
nghiệm
(
]
1;3−
, (1).
+Nếu x<-1 :
BPT

2
2
5 3
5 9 6
5 9 6
1 4
x x
x x x
x x x

x
⇔ − ≥ −
⇔ − ≥ − +
⇔ − ≥ − +
⇔ ≤ ≤
Kết hợp x<-1 => ko thoả mãn.
+Nếu x>3 =>
BPT

( )
2
2
2
2
5 3
5 9 6
3 5
3 5
1 4
5 9 6
5
5
7 14 0
5 9 6
3 4, 2
x x
x x x
x
x
x

x x x
x
x
vo no
x x
x x x
x
⇔ − ≥ −
⇔ − ≥ − +
 ≤ ≤
 ≤ ≤



 

≤ ≤
− ≥ − +




⇔ ⇔












− + ≤

− ≥ − +




⇔ ≤ ≤
KL : Từ (1) và (2) suy ra tập nghiệm bpt là (-1 ;4]
( )
( )
( )
( )
( )
2
0
2 2 2
0 0 0
2
2
0
0
sinx cos 2 2 cos sinx 2
sinx cos 2
cos sinx
2 2

sinx cos 2
sinx cos 2
2ln sinx cos 2 2
2
2 os( ) 1
4
x x
I dx
x
x
dx
dx dx
x
x
dx
x
c x
π
π π π
π
π
π
π
+ + − − −
=
+ +

= − −
+ +
+ +

= − + + −
 
− +
 ÷
 

∫ ∫ ∫

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
4
b.
2
2
0
1
2 ln(1 2) ln(1 2)
2 2
os ( )
2 8
dx
x
c
π

π
π
 
= − + − + −
 


2
0
tan( ) 2 tan
2 2 8 2 8
x
π
π π π π
= − − = −
Ta có
( )
4
52
n C
Ω =
.
Gọi : A= ‘ ‘ Trong 4 quân bài rút ra luôn có ít nhất 1 con Át ’’
B= ‘ ‘ Trong 4 quân bài rút ra không có con Át nào ’’.
=>
( ) ( ) 1 ( )B A P A P B P B
= ⇒ = = −

Có :


( )
4
48
4
48
4
52
( ) 1 0,281263247
n B C
C
P A
C
=
⇒ = − ≈
Ta có các tam giác SBA, SBC lần lượt vuông tại B.
Do
( )
( )
: 90
v tai A.
o
SB ABC SB AC
AC SAB
ABC A AB AC
AC SA SAC
⊥ ⇒ ⊥ 

⇒ ⊥

∠ = ⇒ ⊥



⇒ ⊥ ⇒
V
V
Gọi I, r lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu nội tiếp hình chóp S.ABC .
Ta có :
. . . . .
2 2 2 2
2 2 2 2
1 1 1 1 1
. . . . .
3 3 3 3 3
1 1 . .
( )
6 3 2 2 2 2
. .
S ABC I ABC I SAB I SBC I SCA
ABC ABC SAB SBC SAC
V V V V V
SB S r S r S r S r S
ab ac b a c c a b
abc r
abc
r
ab ac b a c c a b
= +
⇔ = + + +
+ +
⇔ = + + +

⇒ =
+ + + + +
V V V V V
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
5
6

a.
b.

a. Ta có
( 4;1)
,
(3; 2)
AB
AB AC
AC

= −



= −



uuur
uuur uuur
uuur
không cùng phương.=>A, B, C không thẳng hàng
=>A,B, C là ba đỉnh của một tam giác.
b. Gọi H(x; y) là chân đường cao kẻ từ Acủa tam giác ABC.
Ta có:
( )
( 1; 2); 7; 1 ; ( 3; 1)
. 0
39
7 5
50
3 7
23
1
50
39 23
( ; )
50 50
AH x y BC BH x y
AH BC
BH kBC
x y
x
x k
y
y k

H
− − − + −

=



=



− =

=

 
⇒ + = ⇒
 
 
=
− =−




uuur uuur uuur
uuur uuur
uuur uuur
Gọi M là giao điểm giữa đường thẳng l cần dựng và đường thẳng


=>
(3 5 ; 1 2 ;1 3 ) (6 5 ; 3 2 ;2 3 )M s s s AM s s s
− − + + ⇒ = − − + +
uuuur
là vectơ chỉ phương của l.
Do:

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
, ( 3; 2;6)
. 0
d d
d
l d AM U U
AM U
⊥ ⇒ ⊥ = − −
⇒ =
uuuur uur uur
uuuur uur

( )
18 15 6 4 12 18 0
0
3; 1;1

3 2 1
:
6 3 2
s s s
s
M
x y z
pt l
⇒− + + − + + =
⇒ =
⇒ −
+ − +
= =

HPT
2 2 1
2 2 1
2 1 (2 1) 1 5
2 1 (2 1) 1 5
y
x
x x
y y



− + − + =




− + − + =


Đặt
2 1
2 1
u x
v y
= −


= −

HPT
(
)
(
)
2
2
2
5
2
5
1 5
1 5
log 1
log 1
v
u

u u
v v
v u u
u v v

+ + =



+ + =



= + +




= + +

Xét hàm số

( )
(
)
( )
2
5
2
log 1

1
' 0,
ln 5 1
f t t t
f t t
t
= + +
= > ∀ ∈
+
¡
Suy ra hàm số f(t) đồng biến trên
( )
;−∞ +∞
;
Nếu

( ) ( )u v f u f v u v
u v
≥ ⇔ ≥ ⇔ ≤
⇒ =
0,25
0,25
0,25
Giải hệ :
2
5
log ( 1) 0(*)
u v
u u u
=




− + + =


Xét hs
( )
(
)
( )
2
5
2
og 1
1
' 1 0,
ln5. 1
g u u l u u
g u u
u
= − + +
= − > ∀ ∈
+
¡
Suy ra hàm số g(t) đồng biến trên
( )
;−∞ +∞
;
 pt(*) nếu có nghiệm thì đó là nghiệm duy nhất.Nhận thấy u =0 là 1 nghiệm của pt(*).


1
2 1 0
2
2 1 0 1
2
x
x
y
y

=

− =



 
− =


=


 Vậy pt có nghiệm duy nhất :
1
2
1
2
x

y

=




=


0,25

×