Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

BÀI TẬP LỚN MÔN CẤP THOÁT NƯỚC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (167.45 KB, 11 trang )

Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
BàI tập lớn môn cấp thoát nớc.
1 Nội dung yêu cầu
Tính toán thủy lực mạng lới cấp nớc:
+) Xác định lu lợng nớc tính toán tại các nút : B,C,D.
+) Tính toán thuỷ lực mạng lới cấp nớc trong nhà Nhà :C
2
, C
3
, C
4
.
+) Tính toán thuỷ lực mạng lới cấp nớc vòng ABCD
Sơ đồ tính toán


2 Số liệu xuất phát .
2.1 Sơ đồ tính toán ( nh hình vẽ)
2.2 Thiết bị vệ sinh trong nhà.
2.2.1 Xí nghiệp công nghiệp:
Bảng 2.1: Số lợng thiết bị vệ sinh trong XNCN.
Thiết bị vệ sinh Số liệu 3
Vòi tắm hoa sen 12
Chậu rửa tay 7
Chậu rửa mặt 5
Hố xí có thùng rửa 6
Máng tiểu (m dài) 8
Chậu VS nữ 5
Chậu tắm 8
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :1
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn


2.2.2 Nhà ở tập thể:
Bảng 2.2: Số lợng thiết bị vệ sinh trong nhà ở tập thể.
Thiết bị vệ sinh Số liệu 5
Hố xí có thùng rửa 38
Chậu rửa mặt 38
Chậu rửa tay 16
Chậu giặt 22
Âu tiểu 16
Chậu tắm 38
2.2.3 Nhà C2:
Bảng 2.3: Số lợng thiết bị vệ sinh của mỗi căn hộ trong nhà C2.
Thông số Số liệu 1
Số tầng 3
Chiều cao mỗi tầng (m) 4,3
Số căn hộ trong 1 tầng 4
Chậu rửa nhà bếp 1
Chậu giặt 1
Hố xí có thùng rửa 3
Chậu rửa mặt 3
Vòi tắm hoa sen 2
Chậu tắm 3
2.2.4 Nhà C3:
Bảng 2.4: Số lợng thiết bị vệ sinh của mỗi căn hộ trong nhà C3.
Thông số Số liệu 4
Số tầng 3
Chiều cao mỗi tầng (m) 3,9
Số căn hộ trong 1 tầng 6
Chậu rửa nhà bếp 1
Chậu giặt 1
Hố xí có thùng rửa 2

Chậu rửa mặt 2
Vòi tắm hoa sen 1
Chậu tắm 1
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :2
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
2.2.5 Nhà C4:
Bảng 2.5: Số lợng thiết bị vệ sinh của mỗi căn hộ trong nhà C4.
Thông số Số liệu 2
Số tầng 3
Chiều cao mỗi tầng (m) 4,1
Số căn hộ trong 1 tầng 8
Chậu rửa nhà bếp 1
Chậu giặt 1
Hố xí có thùng rửa 2
Chậu rửa mặt 2
Vòi tắm hoa sen 2
Chậu tắm 1
2.3 Đờng ống cấp nớc trong nhà: ống nhựa
2.4 Đờng ống cấp nớc bên ngoài:
Bảng 2-6: Đờng ống bên ngoài
Phơng án 3
Loại ống Thép
2.5 Tiêu chuẩn dùng nớc.
Bảng 2-7: Tiêu chuẩn dùng nớc
Phơng án 3
TCDN(l/ng.ngđ) 150
2.6 Chiều dài đờng ống:
Bảng 2-8: Chiều dài đờng ống (m).
Đờng ống Số liệu 3
L1 1150

L2 1260
L3 1350
L4 1320
CC1 180
C1C2 230
C1C3 460
C1C4 610
3 Các bớc thực hiện:
3.1 Xác định lu lợng nớc tính toán tại nút B (Xí nghiệp công nghiệp)
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :3
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
Lu lợng dùng nớc đợc xác định theo công thức sau : q
B
=
0
100
q n


(l/s)
Trong đó : + q : lu lợng tính toán (l/s)
+q
0
: lu lợng nớc tính toán cho một thiết bị vệ sinh
+ n : số dụng cụ vệ sinh cùng loại
+

: hệ số hoạt động đồng thời của thiết bị vệ sinh.
Bảng 3-1: Lu lợng tính toán của xí nghiệp công nghiệp
Thiết bị VS Số lợng q

0

q
Vòi hoa sen 12 0,2 100 240
Chậu rửa tay 7 0,2 30 42
Chậu rửa mặt 5 0,07 30 10,5
Hố xí có thùng rửa 6 0.06 40 14,4
Máng tiểu 8 0,06 100 48
Chậu vệ sinh nữ 5 0,07 50 17,5
Chậu tắm 8 0,3 50 120
q=4,924 (l/s)
(Không biết có phải đa cả bảng tra vào không nhỉ???)
3.2- Lu lợng tính toán tại nút D: (nhà ở tập thể )
Lu lợng dùng nớc đợc xác định theo công thức sau :
q=.0,2.
N
(l/s)
Trong đó : + q : Lu lợng tính toán (l/s)
+ N : Tổng số đơng lợng
+ : Hệ số phụ thuộc chức năng ngôi nhà (= 2,5)
Lu lợng đợc tính toán nh trong bảng dới đây :
Bảng 3-2: Lu lợng tính toán của nhà ở tập thể
Thiết bị VS Số lợng N đơn vị
N
q
Hố xí có thùng rửa 38 0,5 19 2,18
Chậu rửa mặt 38 0.33 12,54 1,77
Chậu rửa tay 16 1 16 2
Chậu giặt 22 1 22 2,35
Âu tiểu 16 0,17 2,72 0,82

Chậu tắm 38 1 38 3,08
q=12,2 (l/s)
3.3- Lu lợng tính toán tại nút C :
Lu lợng dùng nớc đợc xác định theo công thức sau :
q=0,2
a
N
+kN (l/s)
Trong đó : + q : lu lợng tính toán (l/s)
+ N : Tổng số đơng lợng
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :4
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
+ a : đại lợng phụ thuộc tiêu chuẩn dùng nớc (a=2,15 vì tiêu chuẩn dùng n-
ớc là 150l/ng.ngđ)
+ k : hệ số phụ thuộc tổng số đơng lợng (k=0.002)
3.3.1 Lu lợng tính toán của nhà C
2
: Nhà C2 có 3 tầng, mỗi tầng có 4 căn hộ.
+) Tính cho một tầng :( Kết quả tính toán thể hiện trong bảng dới đây )
Bảng 3-3: Số đơng lợng tính toán cho 1 tầng của nhà C2
Thiết bị VS Số lợng
(4 căn hộ)
Đơng l-
ợng(N)
N
Chậu rửa nhà bếp 4 1 4
Chậu giặt 4 1 4
Hố xí có thùng rửa 12 0.5 6
Chậu rửa mặt 12 0.33 3,96
Vòi tắm hoa sen 8 0.67 5,36

Chậu tắm 12 1.5 18
N = 41,32(l/s)
+) Tổng lu lợng tính toán của nhà C
2
:
Có: Tổng đơng lợng của 3 tầng = N*3 = 41,32*3 = 123,96 (l/s)
=> Q
2
=
2,15
0,2. 123,96 0,002.123,96
+
=2,13(l/s).
3.3.2 Lu lợng tính toán của nhà C
3
: Nhà C3 có 3 tầng, mỗi tầng có 6 căn hộ.
+) Tính cho một tầng :( Kết quả tính toán thể hiện trong bảng dới đây )
Bảng 3-4: Số đơng lợng tính toán 1 tầng của nhà C3
Thiết bị VS Số lợng
(6căn hộ)
Đơng l-
ợng(N)
N
Chậu rửa nhà bếp 6 1 6
Chậu giặt 6 1 6
Hố xí có thùng rửa 12 0.5 6
Chậu rửa mặt 12 0.33 3,96
Vòi tắm hoa sen 6 0.67 4,02
Chậu tắm 6 1.5 9
N = 34,98(l/s);

+) Tổng đơng lợng của nhà C
3
= N*3 = 34,98 *3 = 104,94 (l/s)
=> Q
3
=
2,15
0,2. 104,94 0,002.104,94
+
= 1,95 (l/s)
3.3.3 Lu lợng tính toán của nhà C
4
: Nhà C4 có 3 tầng, số căn hộ trong 1 tầng là 8
+) Tính cho một tầng : (Kết quả tính toán thể hiện trong bảng dới đây )
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :5
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
Bảng 3-5: Số đơng lợng tính toán 1 tầng của nhà C4
Thiết bị VS số lợng
(8 căn hộ)
Đơng l-
ợng(N)
N
Chậu rửa nhà bếp 8 1 8
Chậu giặt 8 1 8
Hố xí có thùng rửa 16 0.5 8
Chậu rửa mặt 16 0.33 5,28
Vòi tắm hoa sen 16 0.67 10,72
Chậu tắm 16 1.5 24
N = 64 (l/s);
+) Tổng đơng lợng của nhà C

4
= N*3 = 64 *3 = 192 (l/s)
Q
4
=
2,15
0,2. 192 0,002.192
+
= 2,7 (l/s)
Vậy tổng lu lợng tại nút C là : Q
C
=Q
2
+ Q
3
+ Q
4
= 6,78 (l/s)
3.4 Tính toán thuỷ lực mạng lới cấp nớc trong nhà
3.4.1 Tính toán cho nhà C
2
:
- Lu lng tớnh toỏn ti tng 2 nh C2:
N
2
= 41,32*2 = 82,64 (l/s) => q
2
=
2,15
0,2. 82,64 0,002.82,64+

= 1,7 (l/s).
- Lu lng tớnh toỏn ti tng 3:
N
3
= 41,32 (l/s) => q
3
=
2,15
0,2. 41,32 0,002.41,32+
= 1,2 (l/s)
Kết quả tính toán đợc thể hiện nh trong bảng dới :
Bảng 4-1: Tính toán thủy lực cho nhà C2
STT Đoạn ống Chiều cao
(m)
Lu lợng
(l/s)
Đờng kính
(mm)
Vận tốc
(m/s)
1000i h
d
(m)
1 Tầng 3 4,3 1,2 63 0,57 9,68 0,0416
2 Tầng 2 4,3 1,7 63 0,81 18,0 0,0774
3 Tầng 1 4,3 2,13 75 1 26,1 0,1122
h
d
=0,231 (m)
3.4.2 Tính toán cho nhà C

3
:
- Lu lng tớnh toỏn ti tng 2 nh C3:
N
2
= 34,98*2 = 69,96 (l/s) => q
2
=
2,15
0,2. 69,96 0,002.69,96+
= 1,6 (l/s).
- Lu lng tớnh toỏn ti tng 3:
N
3
= 34,98 (l/s) => q
3
=
2,15
0,2. 34,98 0,002.34,98+
= 1,1 (l/s)
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :6
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
Kết quả tính toán đợc thể hiện nh trong bảng dới :
Bảng 4-2: Tính toán thủy lực cho nhà C3
STT Đoạn ống Chiều dài
(m)
Lu lợng
(l/s)
Đờng kính
(mm)

Vận tốc
(m/s)
1000i h
d
(m)
1 Tầng 3 3,9 1,1 63 0,53 8,3 0,0323
2 Tầng 2 3,9 1,6 63 0,77 16,1 0,0627
3 Tầng 1 3,9 1,95 63 0,935 22,95 0,0895
h
d
= 0,185 (m)
3.4.3 Tính toán cho nhà C
4
:
- Lu lng tớnh toỏn ti tng 2 nh C4:
N
2
= 64*2 = 128 (l/s) => q
2
=
2,15
0,2. 128 0,002.128+
= 2,2 (l/s).
- Lu lng tớnh toỏn ti tng 3:
N
3
= 64 (l/s) => q
3
=
2,15

0,2. 64 0,002.64+
= 1,5 (l/s)
Kết quả tính toán đợc thể hiện nh trong bảng dới :
Bảng 4-3: Tính toán thủy lực cho nhà C4
STT Đoạn ống Chiều dài
(m)
Lu lợng
(l/s)
Đờng kính
(mm)
Vận tốc
(m/s)
1000i h
d
(m)
1 Tầng 3 4,1 1,5 63 0,72 14,4 0,059
2 Tầng 2 4,1 2,2 75 0,74 12,4 0,051
3 Tầng 1 4,1 2,7 75 0,91 17,8 0,073
h
d
= 0,183 (m)
3.4.4 Tính toán cho đoạn ống CC
3
và CC
4
: ( ng thộp).
Kết quả tính toán đợc thể hiện nh trong bảng dới :
Bảng 4-4: Tính toán thủy lực cho các đoạn ống ngoài nhà
STT Đoạn ống Chiều dài
(m)

Lu lợng
(l/s)
Đờng kính
(mm)
Vận tốc
(m/s)
1000i h
d
(m)
1 CC
1
180 6,78 100 0,83 15,2 2,736
2 C
1
C
2
230 2,13 80 0,40 5,24 1,205
3 C
1
C
3
460 1,95 80 0,36 4,45 2,047
4 C
1
C
4
610 2,7 80 0,5 7,99 4,874
h
d
= 10,862 (m)

3.5 Tính toán thuỷ lực cho mạng lới cp nc vòng :
Sơ đồ tính nh sau :
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :7
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn

+) Nguyên tắc tính toán :
Bởi vì lu lợng tới C có thể đi theo hai nhánh BC và DC để có mạng lới hợp lý nhất
phải đảm bảo hai điều kiện sau :
+) Lu lợng đến = Lu lợng đi
+) Tổng tổn thất tại các nút phải = 0
Trớc tiên ta phải giả sử lu lợng đến ở từng nhánh , khi đó điều kiện thứ nhất đợc
thoả mãn còn điều kiện thứ hai vẫn cha thoả mãn :
Ta tiến hành chỉnh lu lợng theo cách sau : Tăng nhánh lu lợng nhỏ và giảm nhánh
còn lại với giá trị sau :
q=

=

n
i
ii
QS
h
1
2
Trong đó :
- S
i
: là sức kháng của đoạn ống thứ i : S
i

=A
i
*
I
* l
i
- A
i
: là sức cản đơn vị của đợan ống thứ i
- l
i
: là chiều dài của đoạn ống thứ i
-
h

: là tổng tổn thất chênh lệch
Tính và hiệu chỉnh đến khi nào
h

<0.5(m) thì dừng lại , đoạn ống đã đạt đợc điều
kiện đặt ra .
Kết quả tính toán thuỷ lực cho mạng lới cấp nớc vòng đợc thể hiện nh trong bảng
dới đây :
3.5.1 Tính toán MLCN vòng gần đúng lần 1:
- Giả sử lu lợng đến nút C theo nhánh ABC là 3,98 (l/s), theo nhánh ADC là 2,8(l/s)
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :8
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
Bng 5-1: Kt qu tớnh gn ỳng MLCN vũng ln 1
STT Đoạn ống Chiều dài Lu lợng Đờng kính Vận tốc
(m) (l/s) (mm) (m/s)

1 BC 1260 3,68 80 0,69 13,6 17,136
2 AB 1150 8,6 100 1,05 23,5 27,025
3 ABC - - - - - 44,161
4 DC 1350 3,1 80 0,58 10,3 13,905
5 AD 1320 15,3 125 1,18 22,6 29,832
6 ADC - - - - - 43,737
Ta có : h= 44,161 43,737 = 0,424 (m) < 0,5 m
=> Vậy điều kiện thuỷ lực nh tính toán trong bảng trên đã đợc đảm bảo : đờng kính ống
đợc lựa chọn nh trên bảng là hợp lí.
3.6 Tính toán và lựa chọn đồng hồ cho mạng lới.
3.6.1 Cách làm :
Từ lu lợng tính toán ta xác định đợc lu lợng ngày đêm theo đơn vị (m
3
/h) sau đó ta
tính đợc lu lợng đặc trng theo điều kiện (1) tra bảng lựa chọn ra đợc loại đồng hồ rồi
kiểm tra hai điều kiện sau :
Q
ngđ


2Q
đt
(1)
q
min

q
tt



q
max
(2)
Q
ngđ
: Lu lợng ngày đêm (m
3
/h)
Q
đt
: Lu lợng đặc trng của đồng hồ (m
3
/h)
q
min
: Lu lợng nhỏ nhất (m
3
/h)
q
max
: Lu lợng lớn nhất (m
3
/h)
q
tt
: Lu lợng tính toán (m
3
/h)
Lu ý : khi lựa chọn loại đồng hồ có thể điều kiện (1) đợc thoả mãn nhng điều kiện (2)
có thể cha thoả mãn . Khi đó ta phải tăng kích cỡ đông hồ lên để thoả mãn điều kiện (2)

3.6.2 Tính toán đông hồ dới nhà C
4
:
q
tt
= 2,7 (l/s) Q
ngđ
= 9,72 (m
3
/h) Q
đt

4,86 (m
3
/h)
=> Ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 50 mm.
2Q
đt
= 140 (m
3
/h) > Q
ngđ
= 9,72(m
3
/h) => thoả mãn iu kin.
- Kiểm tra điều kiện (2) : q
min
= 0,9 (l/s) < q
tt
= 2,7 (l/s) < q

max
= 6 (l/s)=> thoả mãn.
=> Vậy ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 50 mm
- Xác định tổn thất áp lực qua đồng hồ :
h
đh
= S*q
2
= 0,0265*2,7
2
= 0,1932 (m)
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :9
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
3.6.3 Tính toán đông hồ dới nhà C
3
:
q
tt
= 1,95 (l/s) Q
ngđ
= 7,02 (m
3
/h) Q
đt

3,51 (m
3
/h)
Ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 50 mm
2Q

đt
= 140(m
3
/h) > Q
ngđ
= 7,02 (m
3
/h) => thoả mãn iu kin (1).
- Kiểm tra điều kiện (2) : q
min
=0,9 (l/s) < q
tt
= 1,95 (l/s) < q
max
= 6 (l/s) => thoả mãn
=> Vậy ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 50 mm
- Xác định tổn thất áp lực qua đồng hồ :
h
đh
= S*q
2
= 0,0265*1,95
2
= 0,101 (m)
3.6.4 Tính toán đồng hồ dới nhà C
2
:
q
tt
= 2,13 (l/s) Q

ngđ
= 7,67 (m
3
/h) Q
đt

3,84 (m
3
/h)
Ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 50 mm
2Q
đt
= 140(m
3
/h) > Q
ngđ
= 7,67 (m
3
/h) => thoả mãn điều kiện (1).
- Kiểm tra điều kiện (2) : q
min
= 0,9 (l/s) <q
tt
= 2,13(l/s) < q
max
= 6(l/s) => thỏa mãn.
- Xác định tổn thất áp lực qua đồng hồ :
h
đh
= S*q

2
= 0,0265*2,13
2
= 0,1202 (m)
3.6.5 Tính toán đồng hồ tại nút C:
q
tt
= 6,78 (l/s) Q
ngđ
= 24,408 (m
3
/h) Q
đt

12,204 (m
3
/h)
Ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 80 mm
2Q
đt
= 500 (m
3
/h) > Q
ngđ
= 24,408(m
3
/h) => thoả mãn điều kiện (1).
- Kiểm tra điều kiện (2) : q
min
= 1,7(l/s) < q

tt
= 6,78 (l/s) < q
max
= 22 (l/s)=> thoả mãn
=> Vậy ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 80 mm
- Xác định tổn thất áp lực qua đồng hồ :
h
đh
= S*q
2
= 0,0021*6,78
2
= 0,0965(m)
3.6.6 Tính toán đồng hồ cho nút D:
q
tt
= 12,2 (l/s) Q
ngđ
= 43,92 (m
3
/h) Q
đt

21,96 (m
3
/h)
Ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 80mm
2Q
đt
= 500(m

3
/h) > Q
ngđ
= 43,92(m
3
/h) => thoả mãn điều kiện (1).
- Kiểm tra điều kiện (2) : q
min
= 1,7 (l/s) < q
tt
= 12,2 (l/s) <q
max
= 22 (l/s)=> thoả mãn
=> Vậy ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 80 mm
- Xác định tổn thất áp lực qua đồng hồ :
h
đh
= S*q
2
= 0,0021*12,2
2
= 0,3125(m)
3.6.7 Tính toán đồng hồ cho nút B:
q
tt
= 4,924 (l/s) Q
ngđ
= 17,73(m
3
/h) Q

đt

8,865 (m
3
/h)
Ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 50 mm
2Q
đt
= 140(m
3
/h) > Q
ngđ
= 17,73 (m
3
/h) => thoả mãn điều kiện (1).
- Kiểm tra điều kiện (2) : q
min
= 0,9(l/s) < q
tt
= 4,924 (l/s) < q
max
= 6(l/s)=> thoả mãn
=> Vậy ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 50 mm
- Xác định tổn thất áp lực qua đồng hồ :
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :10
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
h
đh
= S*q
2

= 0,0265*4,924
2
= 0,6425 (m)
3.6.8 Tính toán đồng hồ cho nút A

:
q
tt
= 23,904 (l/s) Q
ngđ
= 86,054 (m
3
/h) Q
đt

43,027 (m
3
/h)
Ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 100 mm
2Q
đt
= 880(m
3
/h) > Q
ngđ
= 86,054 (m
3
/h) => thoả mãn
Kiểm tra điều kiện (2) : q
min

= 3(l/s) < q
tt
= 23,904(l/s) < q
max
= 39(l/s): thoả mãn
Vậy ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 100 mm
Xác định tổn thất áp lực qua đồng hồ :
h
đh
= S*q
2
= 0,00067*23,904
2
= 0,383 (m)
3.7 Thống kê vật t :
Vật t đợc thống kê nh trong bảng dới đây :
Bảng 3-7: Thống kê đoạn ống.
STT Đoạn ống Đờng kính
(mm)
Số lợng Chiều dài 1 đoạn
(m)
Tổng Chiều dài
(m)
1 L1(AB) 100 1 1150 1150
2 L2(BC) 80 1 1260 1260
3 L3(DC) 80 1 1350 1350
4 L4(AD) 125 1 1320 1320
5 CC1 100 1 180 180
6 C1C2 80 1 230 230
7 C1C3 80 1 460 460

8 C1C4 80 1 610 610
Bảng 3-8: Thống kê đồng hồ đo nớc.
STT Tên Kí hiệu Đơn vị Số lợng
1 Đồng hồ loại Tuốcbin D50

Cái 4
2 Đồng hồ loại Tuốcbin D80

Cái 2
3 Đồng hồ loại Tuốcbin D100

Cái 1
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :11

×