Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
BàI tập lớn môn cấp thoát nớc.
1 Nội dung yêu cầu
Tính toán thủy lực mạng lới cấp nớc:
+) Xác định lu lợng nớc tính toán tại các nút : B,C,D.
+) Tính toán thuỷ lực mạng lới cấp nớc trong nhà Nhà :C
2
, C
3
, C
4
.
+) Tính toán thuỷ lực mạng lới cấp nớc vòng ABCD
Sơ đồ tính toán
2 Số liệu xuất phát .
2.1 Sơ đồ tính toán ( nh hình vẽ)
2.2 Thiết bị vệ sinh trong nhà.
2.2.1 Xí nghiệp công nghiệp:
Bảng 2.1: Số lợng thiết bị vệ sinh trong XNCN.
Thiết bị vệ sinh Số liệu 3
Vòi tắm hoa sen 12
Chậu rửa tay 7
Chậu rửa mặt 5
Hố xí có thùng rửa 6
Máng tiểu (m dài) 8
Chậu VS nữ 5
Chậu tắm 8
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :1
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
2.2.2 Nhà ở tập thể:
Bảng 2.2: Số lợng thiết bị vệ sinh trong nhà ở tập thể.
Thiết bị vệ sinh Số liệu 5
Hố xí có thùng rửa 38
Chậu rửa mặt 38
Chậu rửa tay 16
Chậu giặt 22
Âu tiểu 16
Chậu tắm 38
2.2.3 Nhà C2:
Bảng 2.3: Số lợng thiết bị vệ sinh của mỗi căn hộ trong nhà C2.
Thông số Số liệu 1
Số tầng 3
Chiều cao mỗi tầng (m) 4,3
Số căn hộ trong 1 tầng 4
Chậu rửa nhà bếp 1
Chậu giặt 1
Hố xí có thùng rửa 3
Chậu rửa mặt 3
Vòi tắm hoa sen 2
Chậu tắm 3
2.2.4 Nhà C3:
Bảng 2.4: Số lợng thiết bị vệ sinh của mỗi căn hộ trong nhà C3.
Thông số Số liệu 4
Số tầng 3
Chiều cao mỗi tầng (m) 3,9
Số căn hộ trong 1 tầng 6
Chậu rửa nhà bếp 1
Chậu giặt 1
Hố xí có thùng rửa 2
Chậu rửa mặt 2
Vòi tắm hoa sen 1
Chậu tắm 1
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :2
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
2.2.5 Nhà C4:
Bảng 2.5: Số lợng thiết bị vệ sinh của mỗi căn hộ trong nhà C4.
Thông số Số liệu 2
Số tầng 3
Chiều cao mỗi tầng (m) 4,1
Số căn hộ trong 1 tầng 8
Chậu rửa nhà bếp 1
Chậu giặt 1
Hố xí có thùng rửa 2
Chậu rửa mặt 2
Vòi tắm hoa sen 2
Chậu tắm 1
2.3 Đờng ống cấp nớc trong nhà: ống nhựa
2.4 Đờng ống cấp nớc bên ngoài:
Bảng 2-6: Đờng ống bên ngoài
Phơng án 3
Loại ống Thép
2.5 Tiêu chuẩn dùng nớc.
Bảng 2-7: Tiêu chuẩn dùng nớc
Phơng án 3
TCDN(l/ng.ngđ) 150
2.6 Chiều dài đờng ống:
Bảng 2-8: Chiều dài đờng ống (m).
Đờng ống Số liệu 3
L1 1150
L2 1260
L3 1350
L4 1320
CC1 180
C1C2 230
C1C3 460
C1C4 610
3 Các bớc thực hiện:
3.1 Xác định lu lợng nớc tính toán tại nút B (Xí nghiệp công nghiệp)
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :3
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
Lu lợng dùng nớc đợc xác định theo công thức sau : q
B
=
0
100
q n
(l/s)
Trong đó : + q : lu lợng tính toán (l/s)
+q
0
: lu lợng nớc tính toán cho một thiết bị vệ sinh
+ n : số dụng cụ vệ sinh cùng loại
+
: hệ số hoạt động đồng thời của thiết bị vệ sinh.
Bảng 3-1: Lu lợng tính toán của xí nghiệp công nghiệp
Thiết bị VS Số lợng q
0
q
Vòi hoa sen 12 0,2 100 240
Chậu rửa tay 7 0,2 30 42
Chậu rửa mặt 5 0,07 30 10,5
Hố xí có thùng rửa 6 0.06 40 14,4
Máng tiểu 8 0,06 100 48
Chậu vệ sinh nữ 5 0,07 50 17,5
Chậu tắm 8 0,3 50 120
q=4,924 (l/s)
(Không biết có phải đa cả bảng tra vào không nhỉ???)
3.2- Lu lợng tính toán tại nút D: (nhà ở tập thể )
Lu lợng dùng nớc đợc xác định theo công thức sau :
q=.0,2.
N
(l/s)
Trong đó : + q : Lu lợng tính toán (l/s)
+ N : Tổng số đơng lợng
+ : Hệ số phụ thuộc chức năng ngôi nhà (= 2,5)
Lu lợng đợc tính toán nh trong bảng dới đây :
Bảng 3-2: Lu lợng tính toán của nhà ở tập thể
Thiết bị VS Số lợng N đơn vị
N
q
Hố xí có thùng rửa 38 0,5 19 2,18
Chậu rửa mặt 38 0.33 12,54 1,77
Chậu rửa tay 16 1 16 2
Chậu giặt 22 1 22 2,35
Âu tiểu 16 0,17 2,72 0,82
Chậu tắm 38 1 38 3,08
q=12,2 (l/s)
3.3- Lu lợng tính toán tại nút C :
Lu lợng dùng nớc đợc xác định theo công thức sau :
q=0,2
a
N
+kN (l/s)
Trong đó : + q : lu lợng tính toán (l/s)
+ N : Tổng số đơng lợng
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :4
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
+ a : đại lợng phụ thuộc tiêu chuẩn dùng nớc (a=2,15 vì tiêu chuẩn dùng n-
ớc là 150l/ng.ngđ)
+ k : hệ số phụ thuộc tổng số đơng lợng (k=0.002)
3.3.1 Lu lợng tính toán của nhà C
2
: Nhà C2 có 3 tầng, mỗi tầng có 4 căn hộ.
+) Tính cho một tầng :( Kết quả tính toán thể hiện trong bảng dới đây )
Bảng 3-3: Số đơng lợng tính toán cho 1 tầng của nhà C2
Thiết bị VS Số lợng
(4 căn hộ)
Đơng l-
ợng(N)
N
Chậu rửa nhà bếp 4 1 4
Chậu giặt 4 1 4
Hố xí có thùng rửa 12 0.5 6
Chậu rửa mặt 12 0.33 3,96
Vòi tắm hoa sen 8 0.67 5,36
Chậu tắm 12 1.5 18
N = 41,32(l/s)
+) Tổng lu lợng tính toán của nhà C
2
:
Có: Tổng đơng lợng của 3 tầng = N*3 = 41,32*3 = 123,96 (l/s)
=> Q
2
=
2,15
0,2. 123,96 0,002.123,96
+
=2,13(l/s).
3.3.2 Lu lợng tính toán của nhà C
3
: Nhà C3 có 3 tầng, mỗi tầng có 6 căn hộ.
+) Tính cho một tầng :( Kết quả tính toán thể hiện trong bảng dới đây )
Bảng 3-4: Số đơng lợng tính toán 1 tầng của nhà C3
Thiết bị VS Số lợng
(6căn hộ)
Đơng l-
ợng(N)
N
Chậu rửa nhà bếp 6 1 6
Chậu giặt 6 1 6
Hố xí có thùng rửa 12 0.5 6
Chậu rửa mặt 12 0.33 3,96
Vòi tắm hoa sen 6 0.67 4,02
Chậu tắm 6 1.5 9
N = 34,98(l/s);
+) Tổng đơng lợng của nhà C
3
= N*3 = 34,98 *3 = 104,94 (l/s)
=> Q
3
=
2,15
0,2. 104,94 0,002.104,94
+
= 1,95 (l/s)
3.3.3 Lu lợng tính toán của nhà C
4
: Nhà C4 có 3 tầng, số căn hộ trong 1 tầng là 8
+) Tính cho một tầng : (Kết quả tính toán thể hiện trong bảng dới đây )
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :5
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
Bảng 3-5: Số đơng lợng tính toán 1 tầng của nhà C4
Thiết bị VS số lợng
(8 căn hộ)
Đơng l-
ợng(N)
N
Chậu rửa nhà bếp 8 1 8
Chậu giặt 8 1 8
Hố xí có thùng rửa 16 0.5 8
Chậu rửa mặt 16 0.33 5,28
Vòi tắm hoa sen 16 0.67 10,72
Chậu tắm 16 1.5 24
N = 64 (l/s);
+) Tổng đơng lợng của nhà C
4
= N*3 = 64 *3 = 192 (l/s)
Q
4
=
2,15
0,2. 192 0,002.192
+
= 2,7 (l/s)
Vậy tổng lu lợng tại nút C là : Q
C
=Q
2
+ Q
3
+ Q
4
= 6,78 (l/s)
3.4 Tính toán thuỷ lực mạng lới cấp nớc trong nhà
3.4.1 Tính toán cho nhà C
2
:
- Lu lng tớnh toỏn ti tng 2 nh C2:
N
2
= 41,32*2 = 82,64 (l/s) => q
2
=
2,15
0,2. 82,64 0,002.82,64+
= 1,7 (l/s).
- Lu lng tớnh toỏn ti tng 3:
N
3
= 41,32 (l/s) => q
3
=
2,15
0,2. 41,32 0,002.41,32+
= 1,2 (l/s)
Kết quả tính toán đợc thể hiện nh trong bảng dới :
Bảng 4-1: Tính toán thủy lực cho nhà C2
STT Đoạn ống Chiều cao
(m)
Lu lợng
(l/s)
Đờng kính
(mm)
Vận tốc
(m/s)
1000i h
d
(m)
1 Tầng 3 4,3 1,2 63 0,57 9,68 0,0416
2 Tầng 2 4,3 1,7 63 0,81 18,0 0,0774
3 Tầng 1 4,3 2,13 75 1 26,1 0,1122
h
d
=0,231 (m)
3.4.2 Tính toán cho nhà C
3
:
- Lu lng tớnh toỏn ti tng 2 nh C3:
N
2
= 34,98*2 = 69,96 (l/s) => q
2
=
2,15
0,2. 69,96 0,002.69,96+
= 1,6 (l/s).
- Lu lng tớnh toỏn ti tng 3:
N
3
= 34,98 (l/s) => q
3
=
2,15
0,2. 34,98 0,002.34,98+
= 1,1 (l/s)
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :6
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
Kết quả tính toán đợc thể hiện nh trong bảng dới :
Bảng 4-2: Tính toán thủy lực cho nhà C3
STT Đoạn ống Chiều dài
(m)
Lu lợng
(l/s)
Đờng kính
(mm)
Vận tốc
(m/s)
1000i h
d
(m)
1 Tầng 3 3,9 1,1 63 0,53 8,3 0,0323
2 Tầng 2 3,9 1,6 63 0,77 16,1 0,0627
3 Tầng 1 3,9 1,95 63 0,935 22,95 0,0895
h
d
= 0,185 (m)
3.4.3 Tính toán cho nhà C
4
:
- Lu lng tớnh toỏn ti tng 2 nh C4:
N
2
= 64*2 = 128 (l/s) => q
2
=
2,15
0,2. 128 0,002.128+
= 2,2 (l/s).
- Lu lng tớnh toỏn ti tng 3:
N
3
= 64 (l/s) => q
3
=
2,15
0,2. 64 0,002.64+
= 1,5 (l/s)
Kết quả tính toán đợc thể hiện nh trong bảng dới :
Bảng 4-3: Tính toán thủy lực cho nhà C4
STT Đoạn ống Chiều dài
(m)
Lu lợng
(l/s)
Đờng kính
(mm)
Vận tốc
(m/s)
1000i h
d
(m)
1 Tầng 3 4,1 1,5 63 0,72 14,4 0,059
2 Tầng 2 4,1 2,2 75 0,74 12,4 0,051
3 Tầng 1 4,1 2,7 75 0,91 17,8 0,073
h
d
= 0,183 (m)
3.4.4 Tính toán cho đoạn ống CC
3
và CC
4
: ( ng thộp).
Kết quả tính toán đợc thể hiện nh trong bảng dới :
Bảng 4-4: Tính toán thủy lực cho các đoạn ống ngoài nhà
STT Đoạn ống Chiều dài
(m)
Lu lợng
(l/s)
Đờng kính
(mm)
Vận tốc
(m/s)
1000i h
d
(m)
1 CC
1
180 6,78 100 0,83 15,2 2,736
2 C
1
C
2
230 2,13 80 0,40 5,24 1,205
3 C
1
C
3
460 1,95 80 0,36 4,45 2,047
4 C
1
C
4
610 2,7 80 0,5 7,99 4,874
h
d
= 10,862 (m)
3.5 Tính toán thuỷ lực cho mạng lới cp nc vòng :
Sơ đồ tính nh sau :
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :7
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
+) Nguyên tắc tính toán :
Bởi vì lu lợng tới C có thể đi theo hai nhánh BC và DC để có mạng lới hợp lý nhất
phải đảm bảo hai điều kiện sau :
+) Lu lợng đến = Lu lợng đi
+) Tổng tổn thất tại các nút phải = 0
Trớc tiên ta phải giả sử lu lợng đến ở từng nhánh , khi đó điều kiện thứ nhất đợc
thoả mãn còn điều kiện thứ hai vẫn cha thoả mãn :
Ta tiến hành chỉnh lu lợng theo cách sau : Tăng nhánh lu lợng nhỏ và giảm nhánh
còn lại với giá trị sau :
q=
=
n
i
ii
QS
h
1
2
Trong đó :
- S
i
: là sức kháng của đoạn ống thứ i : S
i
=A
i
*
I
* l
i
- A
i
: là sức cản đơn vị của đợan ống thứ i
- l
i
: là chiều dài của đoạn ống thứ i
-
h
: là tổng tổn thất chênh lệch
Tính và hiệu chỉnh đến khi nào
h
<0.5(m) thì dừng lại , đoạn ống đã đạt đợc điều
kiện đặt ra .
Kết quả tính toán thuỷ lực cho mạng lới cấp nớc vòng đợc thể hiện nh trong bảng
dới đây :
3.5.1 Tính toán MLCN vòng gần đúng lần 1:
- Giả sử lu lợng đến nút C theo nhánh ABC là 3,98 (l/s), theo nhánh ADC là 2,8(l/s)
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :8
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
Bng 5-1: Kt qu tớnh gn ỳng MLCN vũng ln 1
STT Đoạn ống Chiều dài Lu lợng Đờng kính Vận tốc
(m) (l/s) (mm) (m/s)
1 BC 1260 3,68 80 0,69 13,6 17,136
2 AB 1150 8,6 100 1,05 23,5 27,025
3 ABC - - - - - 44,161
4 DC 1350 3,1 80 0,58 10,3 13,905
5 AD 1320 15,3 125 1,18 22,6 29,832
6 ADC - - - - - 43,737
Ta có : h= 44,161 43,737 = 0,424 (m) < 0,5 m
=> Vậy điều kiện thuỷ lực nh tính toán trong bảng trên đã đợc đảm bảo : đờng kính ống
đợc lựa chọn nh trên bảng là hợp lí.
3.6 Tính toán và lựa chọn đồng hồ cho mạng lới.
3.6.1 Cách làm :
Từ lu lợng tính toán ta xác định đợc lu lợng ngày đêm theo đơn vị (m
3
/h) sau đó ta
tính đợc lu lợng đặc trng theo điều kiện (1) tra bảng lựa chọn ra đợc loại đồng hồ rồi
kiểm tra hai điều kiện sau :
Q
ngđ
2Q
đt
(1)
q
min
q
tt
q
max
(2)
Q
ngđ
: Lu lợng ngày đêm (m
3
/h)
Q
đt
: Lu lợng đặc trng của đồng hồ (m
3
/h)
q
min
: Lu lợng nhỏ nhất (m
3
/h)
q
max
: Lu lợng lớn nhất (m
3
/h)
q
tt
: Lu lợng tính toán (m
3
/h)
Lu ý : khi lựa chọn loại đồng hồ có thể điều kiện (1) đợc thoả mãn nhng điều kiện (2)
có thể cha thoả mãn . Khi đó ta phải tăng kích cỡ đông hồ lên để thoả mãn điều kiện (2)
3.6.2 Tính toán đông hồ dới nhà C
4
:
q
tt
= 2,7 (l/s) Q
ngđ
= 9,72 (m
3
/h) Q
đt
4,86 (m
3
/h)
=> Ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 50 mm.
2Q
đt
= 140 (m
3
/h) > Q
ngđ
= 9,72(m
3
/h) => thoả mãn iu kin.
- Kiểm tra điều kiện (2) : q
min
= 0,9 (l/s) < q
tt
= 2,7 (l/s) < q
max
= 6 (l/s)=> thoả mãn.
=> Vậy ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 50 mm
- Xác định tổn thất áp lực qua đồng hồ :
h
đh
= S*q
2
= 0,0265*2,7
2
= 0,1932 (m)
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :9
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
3.6.3 Tính toán đông hồ dới nhà C
3
:
q
tt
= 1,95 (l/s) Q
ngđ
= 7,02 (m
3
/h) Q
đt
3,51 (m
3
/h)
Ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 50 mm
2Q
đt
= 140(m
3
/h) > Q
ngđ
= 7,02 (m
3
/h) => thoả mãn iu kin (1).
- Kiểm tra điều kiện (2) : q
min
=0,9 (l/s) < q
tt
= 1,95 (l/s) < q
max
= 6 (l/s) => thoả mãn
=> Vậy ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 50 mm
- Xác định tổn thất áp lực qua đồng hồ :
h
đh
= S*q
2
= 0,0265*1,95
2
= 0,101 (m)
3.6.4 Tính toán đồng hồ dới nhà C
2
:
q
tt
= 2,13 (l/s) Q
ngđ
= 7,67 (m
3
/h) Q
đt
3,84 (m
3
/h)
Ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 50 mm
2Q
đt
= 140(m
3
/h) > Q
ngđ
= 7,67 (m
3
/h) => thoả mãn điều kiện (1).
- Kiểm tra điều kiện (2) : q
min
= 0,9 (l/s) <q
tt
= 2,13(l/s) < q
max
= 6(l/s) => thỏa mãn.
- Xác định tổn thất áp lực qua đồng hồ :
h
đh
= S*q
2
= 0,0265*2,13
2
= 0,1202 (m)
3.6.5 Tính toán đồng hồ tại nút C:
q
tt
= 6,78 (l/s) Q
ngđ
= 24,408 (m
3
/h) Q
đt
12,204 (m
3
/h)
Ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 80 mm
2Q
đt
= 500 (m
3
/h) > Q
ngđ
= 24,408(m
3
/h) => thoả mãn điều kiện (1).
- Kiểm tra điều kiện (2) : q
min
= 1,7(l/s) < q
tt
= 6,78 (l/s) < q
max
= 22 (l/s)=> thoả mãn
=> Vậy ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 80 mm
- Xác định tổn thất áp lực qua đồng hồ :
h
đh
= S*q
2
= 0,0021*6,78
2
= 0,0965(m)
3.6.6 Tính toán đồng hồ cho nút D:
q
tt
= 12,2 (l/s) Q
ngđ
= 43,92 (m
3
/h) Q
đt
21,96 (m
3
/h)
Ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 80mm
2Q
đt
= 500(m
3
/h) > Q
ngđ
= 43,92(m
3
/h) => thoả mãn điều kiện (1).
- Kiểm tra điều kiện (2) : q
min
= 1,7 (l/s) < q
tt
= 12,2 (l/s) <q
max
= 22 (l/s)=> thoả mãn
=> Vậy ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 80 mm
- Xác định tổn thất áp lực qua đồng hồ :
h
đh
= S*q
2
= 0,0021*12,2
2
= 0,3125(m)
3.6.7 Tính toán đồng hồ cho nút B:
q
tt
= 4,924 (l/s) Q
ngđ
= 17,73(m
3
/h) Q
đt
8,865 (m
3
/h)
Ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 50 mm
2Q
đt
= 140(m
3
/h) > Q
ngđ
= 17,73 (m
3
/h) => thoả mãn điều kiện (1).
- Kiểm tra điều kiện (2) : q
min
= 0,9(l/s) < q
tt
= 4,924 (l/s) < q
max
= 6(l/s)=> thoả mãn
=> Vậy ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 50 mm
- Xác định tổn thất áp lực qua đồng hồ :
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :10
Bài Tập Lớn Môn : Cấp Thoát Nớc GVHD: T.S Hà Xuân Chuẩn
h
đh
= S*q
2
= 0,0265*4,924
2
= 0,6425 (m)
3.6.8 Tính toán đồng hồ cho nút A
:
q
tt
= 23,904 (l/s) Q
ngđ
= 86,054 (m
3
/h) Q
đt
43,027 (m
3
/h)
Ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 100 mm
2Q
đt
= 880(m
3
/h) > Q
ngđ
= 86,054 (m
3
/h) => thoả mãn
Kiểm tra điều kiện (2) : q
min
= 3(l/s) < q
tt
= 23,904(l/s) < q
max
= 39(l/s): thoả mãn
Vậy ta chọn đồng hồ loại tuốcbin có đờng kính 100 mm
Xác định tổn thất áp lực qua đồng hồ :
h
đh
= S*q
2
= 0,00067*23,904
2
= 0,383 (m)
3.7 Thống kê vật t :
Vật t đợc thống kê nh trong bảng dới đây :
Bảng 3-7: Thống kê đoạn ống.
STT Đoạn ống Đờng kính
(mm)
Số lợng Chiều dài 1 đoạn
(m)
Tổng Chiều dài
(m)
1 L1(AB) 100 1 1150 1150
2 L2(BC) 80 1 1260 1260
3 L3(DC) 80 1 1350 1350
4 L4(AD) 125 1 1320 1320
5 CC1 100 1 180 180
6 C1C2 80 1 230 230
7 C1C3 80 1 460 460
8 C1C4 80 1 610 610
Bảng 3-8: Thống kê đồng hồ đo nớc.
STT Tên Kí hiệu Đơn vị Số lợng
1 Đồng hồ loại Tuốcbin D50
Cái 4
2 Đồng hồ loại Tuốcbin D80
Cái 2
3 Đồng hồ loại Tuốcbin D100
Cái 1
SV : Đặng Văn Quảng - Lớp : XDD47_ĐH1 Trang :11