Tải bản đầy đủ (.pdf) (38 trang)

Danh sách chất liệu hạn chế sử dụng trong ngành may

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (410.78 KB, 38 trang )

Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng (RSL)
Tháng 10 Năm 2012 | Phiên bản 11
we wear intelligence

®
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 2 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Mục lục
Giới Thiệu 3
Hệ Phương Pháp 4
Thông Tin về AAFA 6
Chất Arylamine 8
Thuốc Nhuộm Tán sắc 9
Dung Môi 10
Thuốc Diệt Côn Trùng 11
Amiăng 13
Khí Gây Hiệu Ứng Nhà Kính Gốc Flo 14
Chất Dioxin & Furan 15
Chất Kháng cháy 16
Kim Loại 17
Hợp Chất Organotin 22
Hoá Chất Khác 23
Chất Phthalate 25
Thuật Ngữ 26
Phụ Lục I – Báo cáo
* 29
Phụ Lục II – Tem nhãn
† 35
Những Thay Đổi từ RSL 10 đến RSL 11 36
Quyền Miễn Trách 38











* Phụ Lục I trình bày những qui định về yêu cầu báo cáo do không cần thiết phải đề cập trong RSL.
† Phụ Lục II trình bày những qui định về yêu cầu tem nhãn do không cần thiết phải đề cập trong RSL.



Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 3 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Giới thiệu

Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng này (Tài liệu RSL) được thực hiện bởi Nhóm Đặc Trách Môi Trường thuộc Hiệp Hội May Mặc và
Giày Dép Hoa Kỳ (AAFA). Danh sách này được thực hiện nhằm mục đích cung cấp cho các công ty may mặc và giày dép những thông tin
liên quan đến các qui định và luật pháp về việc hạn chế hoặc cấm những hóa chất và chất liệu dùng trong cho sản phẩm vải gia dụng, hàng
may mặc và giày dép trên toàn cầu.

Chúng tôi hy vọng rằng tài liệu này sẽ là một tiện ích thực tiễn để giúp các nhân viên của các công ty sản xuất sản phẩm vải gia dụng, hàng
may mặc và giày dép và các nhà cung cấp của họ có trách nhiệm tuân thủ các tiêu chí về môi trường cho cả chuỗi cung cấp, nhằm hiểu rõ
hơn các qui định của các quốc gia khác nhau về hạn mức cho phép sử dụng các chất liệu trong sản phẩm vải gia dụng, hàng may mặc và
giày dép.

Nỗ lực của chúng tôi là tạo ra một công cụ hữu dụng và năng động. Tài liệu RSL này sẽ được liên tục cập nhật và bổ sung từ nhiều nguồn

thông tin khác để giúp các viên chức trong các công ty thực thi trách nhiệm quản lý hóa chất trong các sản phẩm nêu trên.




















Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 4 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Hệ Phương Pháp

Tài liệu RSL bao gồm những vật liệu, hóa chất và chất liệu do qui định hay luật hạn chế hoặc cấm sử dụng trong các sản phẩm vải gia dụng,
may mặc và giày dép. Trong từng trường hợp, Tài liệu RSL sẽ chỉ rõ những qui định nghiêm ngặt nhất.

Tài liệu RSL không bao gồm những qui định hạn chế sử dụng những chất liệu trong qui trình sản xuất hoặc trong nhà máy; mà tập trung vào

việc xác định có hay không có phát hiện những chất liệu này ở một mức độ nhất định trong các sản phẩm vải gia dụng, may mặc và giày
dép.

A. Cấu trúc
Với mỗi chất liệu, RSL xác định những đặc trưng sau:
1. Mã số CAS
2. Tên hóa học thông thường và Chỉ số màu
3. Thông tin về sự Hạn chế/Giới hạn trên Thành phẩm hay trên Chi tiết Thử
a. Mức Giới Hạn
b. Quốc gia có Hạn chế/Giới hạn
c. Phương pháp Kiểm nghiệm
d. Các quốc gia khác áp dụng cùng mức hạn chế hoặc thấp hơn
e. Lời chú thích (nếu có)

B. Những Thông tin Đề cập và Không Đề cập
Tài liệu RSL không có chủ ý đề cập đến những qui định về an toàn sản phẩm ngoài lĩnh vực quản lý hóa chất – chẳng hạn như những
qui định của Uỷ ban An toàn Sản phẩm Người tiêu dùng (CPSC) liên quan đến các chi tiết nhỏ. Ngoài ra, Tài liệu cũng không bao gồm
đồ chơi, vải cho xe hơi hoặc vải cho các ngành công nghiệp khác. Tài liệu này cũng không bao gồm sự hạn chế liên quan đến việc sử
dụng chất liệu trong bao bì hoặc các vật tư liên quan.

Những qui định pháp luật sau không được đưa vào Tài liệu bởi vì không có quy định mức giới hạn nồng độ cho phép nhưng có thể đảm
bảo cơ sở đánh giá cho khả năng ứng dụng.

1. Tuân theo nghị định thư Montreal, Cơ quan US EPA ban hành qui định về các hợp chất làm suy yếu tầng ozone của trái đất.
Các hóa chất theo mức I và mức II dùng trong qui trình sản xuất sản phẩm hoặc đóng gói đòi hỏi tem nhãn đặc biệt như đã
được qui định chi tiết. Dư chất trong sản phẩm hoặc bao bì đóng gói không nhất thiết là trái với qui định. Có thể chấp nhận
việc sử dụng ở mức ít cho việc làm sạch vải dệt.
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 5 Ngày phát hành: Tháng 10/2012



2. Bản Đề xuất California 65 qui định về nhãn khuyến cáo “rõ ràng và hợp lý” cho tất cả sản phẩm bán trên thị trường Bang
California có chứa một hoặc nhiều chất được biết là chất gây ung thư hoặc tạo ra độc tố. Những qui định về tem nhãn tuỳ
thuộc vào mức độ tiếp xúc hóa chất của người sử dụng (được đo bằng đơn vị microgram (μg)/ngày) chứ không phải là hàm
lượng trong sản phẩm. Để tuân thủ theo qui định, nhà sản xuất phải đảm bảo rằng người tiêu dùng tiếp xúc với hóa chất
được qui định trong sản phẩm của họ không vượt quá mức an toàn thiết lập hoặc phải có nhãn trên sản phẩm. Thông tin chi
tiết về Bản Đề xuất California 65, vui lòng truy cập Web site
của chúng tôi tại
www.apparelandfootwear.org/LegislativeTradeNews/category.asp?SUBCATEGORY_ID=49.
3. Để biết thêm thông tin về các hóa chất khác không có quy định, AAFA đã đưa ra một phụ lục riêng dựa trên công việc do
bởi AFIRM thực hiện. Phụ lục này có thể được tìm thấy trên trang web của chúng tôi (tại đây) và bao gồm các hóa chất hoặc
không có quy định hoặc không được chứng minh là nguy hại, nhưng có thể cần lưu ý trong ngành công nghiệp.

C. Ghi chú kỹ thuật
1. Thuật ngữ hóa học có thể được gọi theo nhiều cách. Tên hóa học có thể có nhiều tên. Người dùng có trách nhiệm xác minh từ
đồng nghĩa để tham chiếu hóa chất qui định.
2. Có khả năng các thành phần theo qui định có thể hiện diện trong nguyên liệu thô thấp hơn mức được báo cáo trong Bảng dữ liệu
an toàn (MSDS). Khi đó cần phải chú ý xác nhận sự hiện diện của tất cả các thành phần theo qui định, bất kể hàm lượng của
chúng.
3. Danh sách này trình bày những tiêu chuẩn được phổ biến và áp dụng tại thời điểm phát hành; bất kỳ lỗi không chính xác hay sai
sót nào không phải là trách nhiệm của AAFA.
4. Các phương pháp kiểm tra được tô màu xanh là các phương pháp theo đề xuất của GAFTI.

A. Chú thích GAFTI
1. Các thành viên của Sáng Kiến Dệt May và Giày Toàn Cầu (GAFTI) đã tổng hợp các phương pháp kiểm tra đề xuất cho một số
hóa chất trong những trường hợp phương pháp kiểm tra chưa được qui định. Đây là tiến trình đang thực hiện, và các phương
pháp kiểm tra sẽ tiếp tục được thêm vào trong các phiên bản RSL sau này.
Thông tin về GAFTI
Sáng Kiến Dệt, May và Giày Toàn Cầu là một sáng kiến mang lại cho các nhà bán lẻ, nhãn hiệu, nhà xưởng và các nhà máy với nhau để
nâng cao hiệu quả và thiết lập các tiêu chuẩn trên toàn cầu.
Vì các tiêu chuẩn không có nguồn duy nhất, cho nên thiếu tiêu chuẩn hóa trong ngành công nghiệp may mặc, dệt may và giày dép. Khoảng

cách này tạo ra các qui định mâu thuẫn nhau giữa các khách hàng.
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 6 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Mục tiêu của GAFTI là nhằm giảm độ phức tạp và loại trừ chi phí từ các thực hành chung của ngành và ngăn ngừa kiểm soát kỹ lưỡng từ
báo chí và các chính phủ, mà điều này có thể dẫn đến việc tăng cường các quy định.
Xem thêm thông tin tại: www.GAFTI.org

Thông tin về AAFA
Hiệp Hội May Mặc và Giày Dép Hoa Kỳ (AAFA) là một hiệp hội thương mại quốc gia đại diện cho các công ty may mặc, giày dép và các
sản phẩm may đan khác cùng các nhà cung cấp của họ, đang cạnh tranh nhau trên thị trường toàn cầu. Sứ mệnh của AAFA là khuyến khích
và tăng cường sự cạnh tranh, năng suất và lợi nhuận của các thành viên trên thị trường toàn cầu bằng cách giảm thiểu các rào cản về pháp lý,
thương mại, chính trị và kinh doanh.

Lời cảm ơn
AAFA chân thành cảm ơn sự hỗ trợ và đóng góp những tổ chức và cá nhân sau trong việc phát triển Tài liệu RSL này:

Nhóm Đặc Trách RSL:

John Eapen, American & Efird, Inc.
Lisa Clerici, Bureau Veritas
Tim Mattulke, Bureau Veritas
Nate Sponsler, GAP Inc
Tommy Thompson, Hanesbrands, Inc.
TS Sam Moore, Viện Hohenstein Hoa Kỳ, Inc./Oeko-Tex
Vicky Au, Intertek
Pratik Ichhaporia, Intertek
Andy Kahn, Kahn Lucas Lancaster
John R Gerringer, Modern Testing Services, LLC
TS Jongsei Park, Modern Testing Services, LLC

TS Andy Chen, Nike Inc
TS Sanjeev Gandhi, SGS
TS Helmut Krause, SGS
TS Anne Bonhoff, UL-STR
TS Kitty Man, VF
Harsha Chenna, VF

Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 7 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


AAFT cũng xin cảm ơn sự đóng góp các cá nhân là Chuyên gia đánh giá Tài liệu RSL này:

Nhóm Đánh Giá:
Elizabeth Treanor, AFIRM
Michael Walls, Hội Hóa học Hoa Kỳ
TS John Easton, Dystar, Inc.
Antonio Barberi Ettaro, MODINT
Nick Odom, Springs Industries
Kilian Hochrein, W.L.Gore



























Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 8 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Arylamine‡



Phẩm nhuộm AZO do sự chia tách của một hay nhiều nhóm AZO có thể tạo ra một hay nhiều các amine gốc thơm sau
Arylamine
Mã số CAS
Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối đa
trên thành phẩm
hoặc chi tiết thử
Quốc gia Qui định

Phương pháp kiểm tra
Các nước khác, các
bang Hoa Kỳ có cùng
qui định về chất này
Chú thích Chú thích GAFTI
60-09-3 4-Amino azobenzene
EU và
Trung
Quốc
Liên minh châu Âu, Qui định
REACH (EC) No. 1907/2006
Phụ Lục XVII
Vải (EU): EN 14362-1 :2012
Hàn Quốc (Dấu
chứng nhận KC,
xem thêm Phụ lục II)
97-56-3 o
-Aminoazotoluene
Xác nhận 4-
Aminoazobenzene:LFGB
82.02-9
EN ISO 17234-2
EN 14362 - 3
Việt Nam, Thông tư
qui định tạm số
32/2009/TT-BCT
92-67-1
4-Aminodiphenyl (EU): EN 14362-1 :2012
Thụy Sĩ, Na Uy và
Đài Loan

99-55-8 2-Amino-4-nitrotoluene
90-04-0 o
-Anisidine Mức phát hiện:
92-87-5 Benzidine Vải 20 ppm
106-47-8 p -Chloroaniline
Da 30 ppm Vải (Trung Quốc)
95-69-2 4-Chloro-o
-toluidine
Mức giới hạn EU:
30 ppm
Tiêu chuẩn quốc gia của
Cộng hòa Nhân dân Trung

GB/T 17592-2006
120-71-8 p -Cresidine
GB 18401
Phương pháp kiểm tra cho 4-
Aminoazobenzene
615-05-4 2,4-Diaminoanisole
GB 18401:2003:
20 ppm
xác nhận (pAAB)
101-77-9 4,4'-Diaminodiphenylmethane
GB 20400-2006:
30 ppm
GB/T 23344-2009
91-94-1 3,3'-Dichlorobenzidine
119-90-4
3,3'-Dimethoxybenzidine
119-93-7

3,3'-Dimethylbenzidine Da và lông thú (Trung Quốc)
838-88-0
3,3'-Dimethyl-4,4'-diamino-
diphenylmethane
Tiêu chuẩn quốc gia của CH
Nhân dân Trung Hoa
GB20400-2006- Da và lông
GB/T 19942
101-14-4
4,4'-Methylene-bis-(2-
chloroaniline)
91-59-8 2-Naphthylamine
101-80-4 4,4'-Oxydianiline
139-65-1 4,4'-Thiodianiline
95-80-7 2,4-Toluenediamine
95-53-4 o-Toluidine
137-17-7 2,4,5-Trimethylaniline
95-68-1 2,4-Xylidine (chỉ Trung Quốc)
87-62-7 2,6-Xylidine (chỉ Trung Quốc)
Không phát hiện
(dưới mức phát
hiện - xem PP
kiểm tra)
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 9 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Thuốc nhuộm tán sắc


Thuốc nhuộm tán sắc

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối đa trên
thành phẩm hoặc chi tiết thử
Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra
Các nước khác, các bang
Hoa Kỳ có cùng qui định
về chất này
Chú thích
Chú thích
GAFT I
2475-45-8 Disperse Blue 1
Không phát hiện Đức
Thực phẩm, thức
ăn gia súc và hàng
hóa Đức
§64 LFGB B82.02-10
DIN 54231
Hàn Quốc, áp dụng
cho quần áo trẻ sơ
sinh, trẻ em và đồ lót
người lớn
12222-75-2 Disperse Blue 35
(dưới mức phát hiện -
xem phương pháp kiểm
tra)
Luật §30 (LFGB
§30)
12223-01-7 Disperse Blue 106
61951-51-7 Disperse Blue 124
730-40-5 Disperse Orange 3

13301-61-6 Disperse Orange 37/59/76
2872-52-8 Disperse Red 1
2832-40-8
Disperse Yellow 3
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 10 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Dung môi

Dung môi
CAS Number Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối đa trên thành
phẩm hoặc chi tiết thử
Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra
Các nước khác, các
bang Hoa Kỳ có cùng qui
định về chất này
Chú thích Chú thích GAFTI
76-01-7
Pentachloroethane 0.1% (khối lượng)- Mỗi chất EU và Nhật Bản Đức - Chemikalienverbot
PP chiết Headspace
cho các thành phần
Liên minh châu Âu,
Qui định REACH
(EC) số 1907/2006
Phụ lục XVII (Sự hạn
chế áp dụng cho chất
liệu và hỗn hợp)
56-23-5 Carbon Tetrachloride
Verordnung (Qui định các

hóa chất cấm), phần 16
(thực tiễn ngành -
không ghi rõ trong
qui định)
EC No. 2037/2000
71-55-6 1,1,1-Trichloroethane
Đan Mạch
630-20-6 1,1,1,2-Tetrachloroethane

79-34-5 1,1,2,2-Tetrachloroethane
67-66-3 Chloroform
79-00-5 1,1,2-Trichloroethane
75-35-4 1,1-Dichloroethylene
79-01-6 Trichloroethylene (chỉ Nhật Bản)
127-18-4 Tetrachloroethylene (chỉ Nhật Bản)
Liên minh châu Âu,
Qui định REACH
(EC) số 1907/2006
Phụ lục XVII (Sự hạn
chế áp dụng cho chất
liệu và hỗn hợp)
Nhật Bản, Luật Kiểm soát
Chất liệu Độc hại cho Sản
phẩm Gia dụng
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 11 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Thuốc diệt côn trùng

Thuốc diệt côn trùng

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối đa trên
thành phẩm hoặc chi tiết
thử
Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra
Các nước khác, các
bang Hoa Kỳ có cùng
qui định về chất này
Chú thích Chú thích GAFTI
93-72-1
2-(2,4,5-trichlorophenoxy) propionic acid,
muối và hợp chất của nó
Không phát hiện
Nhật Bản, Hàn
Quốc
93-76-5
2,4,5-trichlorophenoxyacetic acid, muối
và hợp chất của nó
309-00-2
Aldrin (cả Thụy Sĩ và Phần Lan)
57-74-9
Chlordane (cả Thụy Sĩ và Phần Lan)
72-54-8
Dichloro-diphenyl-dichloro ethane (DDD)
72-55-9
Dichloro-diphenyl-dichloro ethylene
(DDE)
50-29-3
Dichloro-diphenyl-trichloro ethane (DDT)
(cả Thụy Sĩ và Phần Lan)

60-57-1
Dieldrin (5) (cả Thụy Sĩ và Phần Lan)
Nhật Bản, Hàn
Quốc
72-20-8
Endrine (cả Thụy Sĩ và Phần Lan)
76-44-8
Heptachlorine (cả Thụy Sĩ và Phần Lan)
1024-57-3
Epoxy-heptachlorine
118-74-1
Hexachlorobenzene (cả Thụy Sĩ và
Phần Lan)
608-73-1
Hexachlorocyclohexane (HCH, tất cả
isomer) trừ gamma-
hexachlorocyclohexane (trừ thuốc
lindane [58-89-9] trong sản phẩm y tế)
465-73-6
Isodrin
4234-79-1
Kelevane
143-50-0
Kepone (Chlordecone)
58-89-9
Lindane
Thụy Sĩ và Phần
Lan (các thuốc trừ
sâu bọ không có chỉ
thị chỉ được qui định

ở Thụy Sĩ
ChemRRV (Chemikalien-
Risikoreduktions-Verordnung)
Art. 3 Appendix 1.1
Phần Lan: Bộ Môi trường,
Nghị định Chính phủ về các
chất hữu cơ bền (735/2002)
Hoa Kỳ, Phương
pháp EPA 8081A/
8151A - (thực tiễn
ngành - không ghi rõ
trong qui định)
Đối với Dieldrin, PCP, và
TeCP, Hàn Quốc qui
định các mức khác nhau
cho đồ lót, quần áo em
bé (<24 tháng) và bộ trải
giường
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 12 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Thuốc diệt côn trùng (tiếp theo)

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối đa trên
thành phẩm hoặc chi tiết
thử
Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra
Các nước khác, các
bang Hoa Kỳ có cùng

qui định về chất này
Chú thích Chú thích GAFTI
72-43-5
Methoxychlor
2385-85-5
Mirex (chỉ Phần Lan)
72-56-0
Perthane
82-68-8
Quintozene
8001-50-1
Strobane
297-78-9
Telodrin
8001-35-2
Toxaphene (cả Thụy Sĩ và Phần Lan)
1336-36-3
53469-21-9
và Various
Halogenated biphenyls, bao gồm
Polycholorinated biphenyl (PCB) (cả
Thụy Sĩ và Phần Lan)
Various
Halogenated terphenols, bao gồm
Polychlorinated terphenyl (PCT)
Various
Halogenated naphthalenes
Various
Halogenated diarylalkanes
Halogenated diphenyl methanes, bao


99688-47-8
Monomethyl-dibromo-diphenyl methane
81161-70-8
Monomethyl-dichloro-diphenyl methane
76253-60-6
Monomethyl-tetrachloro-diphenyl
87-86-5
Pentachlorophenol (PCP), muối và hợp
chất của nó
Hàn Quốc, Đức
25167-83-3
Tetrachlorophenol (TeCP), muối và hợp
chất của nó
Hàn Quốc
624-49-7 Dimethyl Fumarate Cấm
Tây Ban Nha, Bỉ
Tây Ban Nha (Nghị quyết
1229 ngày 22/12/2008)
Bỉ: Bộ Y Tế, Bộ Bảo Vệ Người
Tiêu Dùng, Nghị định của Bộ
về việc cấm đưa hàng và sản
phẩm chứa DMF ra thị trường.
Công báo Bỉ, 12.1.2009
Liên minh châu Âu:
EU Quyết định
2009/251/EC (0.1
ppm),
Pháp (lệnh cấm 1
năm) Hàn Quốc

(Dấu chứng nhận
KC Mark, xem thêm
Phụ lục II),
Na Uy
Tây Ban Nha (giày dép)
Bỉ (hàng hóa và sản
phẩm), EU (sản phẩm),
Pháp: cấm 1 năm nhập
khẩu và tiếp thị miễn phí
hay tốn tiền, ghế ngồi và
giày dép chứa dimethyl
fumarate (số EC: 210-
849-0).
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 13 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Amiăng


Amiăng
Mã số CAS
Tên hóa học / Chỉ
số màu
Hạn chế / Mức tối
đa trên thành phẩm
hoặc chi tiết thử
Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra
Các nước khác,
các bang Hoa Kỳ
có cùng qui định

về chất này
Chú thích
Chú thích
GAFT I
77536-66-4
Actinolite Không phát hiện
Liên minh
châu Âu
Liên minh châu
Âu, Qui định
REACH (EC)
No. 1907/2006
Phụ lục XVII
Xem xét bằng kính hiển vi;
độ phóng đại tối thiểu từ 1-
250, đính kèm; tỉ lệ giữa
chiều dài và đường kính ít
nhất 3:1 qua bộ lọc ánh
sang phân cực
(thực tiễn ngành - không
ghi rõ trong qui định)
Thụy Sĩ
và Na
Uy
12172-73-5
Amosite
77536-67-5
Anthrophyllite
12001-29-5
Chrysotile

12001-28-4
Crocidolite
77536-68-6
Tremolite
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 14 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Khí gây hiệu ứng nhà kính gốc Flo

Khí gây hiệu ứng nhà kính gốc Flo
Mã số CAS
Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối đa
trên thành phẩm hoặc
chi tiết thử
Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra
Các nước khác, các
bang Hoa Kỳ có cùng
qui định về chất này
Chú thích
Chú thích
GAFTI
2551-62-4 Sulfur hexafluoride - SF
6
Có thể không được dùng
Liên minh châu Âu Liên minh châu Âu
PP chiết Headspace cho các
thành phần

Hydrofluorocarbons (HFCs): Council Directive (thực tiễn ngành -

75-46-7 HFC-23 - CHF
3
2006/842/EC không ghi rõ trong qui định)
75-10-5 HFC-32 - CH
2
F
2
593-53-3 HFC-41 - CH
3
F
138495-42-8 HFC-43-10mee - C
5
H
2
F
10
354-33-6 HFC-125 - C
2
HF
5
359-35-3 HFC-134 - C
2
H
2
F
4
811-97-2 HFC-134a - CH
2
FCF
3

75-37-6 HFC-152a - C
2
H
4
F
2
430-66-0
HFC-143 - C
2
H
3
F
3
420-46-2 HFC-143a - C
2
H
3
F
3
431-89-0 HFC-227ea - C
3
HF
7
677-56-5 HFC-236cb - CH
2
FCF
2
CF
3
431-63-0 HFC-236ea - CHF

2
CHFCF
3
690-39-1 HFC-236fa - C
3
H
2
F
6
679-86-7 HFC-245ca - C
3
H
3
F
5
460-73-1 HFC-245fa - CHF
2
CH
2
CF
3
406-58-6 HFC-365mfc - CF
3
CH
2
CF
2
CH
3
Perfluorocarbons (PFCs):

75-73-0 Perfluoromethane - CF
4
76-16-4 Perfluoroethane - C
2
F
6
76-19-7 Perfluoropropane - C
3
F
8
355-25-9 Perfluorobutane - C
4
F
10
678-26-2 Perfluoropentane - C
5
F
12
355-42-0 Perfluorohexane - C
6
F
14
115-25-3 Perfluorocyclobutane - c-C
4
F
8
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 15 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Dioxin & Furan


Dioxin & Furan
Mã số CAS
Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối đa
trên thành phẩm hoặc
chi tiết thử
Quốc gia
Qui định Phương pháp kiểm tra
Các nước khác, các
bang Hoa Kỳ có cùng
qui định về chất này
Chú thích
Chú thích
GAFT I
Nhóm 1)
Tổng Nhóm 1: Đức German Chemicalienverbots
1746-01-6 2,3,7,8-Tetrachlorodibenzo-p-dioxin 1 µg/kg Verordnung (4) Dioxine
40321-76-4 1,2,3,7,8-Pentachlorodibenzo-p-dioxin
51207-31-9 2,3,7,8-Tetrachlorodibenzofuran
57117-31-4 2,3,4,7,8-Pentachlorodibenzofuran
Nhóm 2)
Tổng Nhóm 1 & 2:
39227-28-6 1,2,3,4,7,8-Hexachlorodibenzo-p-dioxin 5 µg/kg
19408-74-3 1,2,3,7,8,9-Hexachlorodibenzo-p-dioxin
57653-85-7 1,2,3,6,7,8-Hexachlorodibenzo-p-dioxin
57117-41-6 1,2,3,7,8-pentachlorodibenzofuran
70648-26-9 1,2,3,4,7,8-Hexachlorodibenzofuran
72918-21-9 1,2,3,7,8,9-Hexachlorodibenzofuran
57117-44-9 1,2,3,6,7,8-Hexachlorodibenzofuran

60851-34-5 2,3,4,6,7,8-Hexachlorodibenzofuran
Nhóm 3) Tổng Nhóm 1, 2 & 3:
35822-46-9 1,2,3,4,6,7,8-Heptachlorodibenzo-p-dioxin 100 µg/kg
3268-87-9 1,2,3,4,6,7,8,9-Octachlorodibenzo-p-dioxin
67562-39-4 1,2,3,4,6,7,8-Heptachlorodibenzofuran
55673-89-7 1,2,3,4,7,8,9-Heptachlorodibenzofuran
39001-02-0 1,2,3,4,6,7,8,9-Octachlorodibenzofuran
Nhóm 4) Tổng Nhóm 4:
50585-41-6 2,3,7,8-Tetrabromodibenzo-p-dioxin 1 µg/kg
109333-34-8 1,2,3,7,8-Pentabromodibenzo-p-dioxin
67733-57-7 2,3,7,8-Tetrabromodibenzofuran
131166-92-2 2,3,4,7,8-Pentabromodibenzofuran
Nhóm 5) Tổng Nhóm 4 & 5:
110999-44-5 1,2,3,4,7,8-Hexabromodibenzo-p-dioxin 5 µg/kg
110999-46-7 1,2,3,7,8,9-Hexabromodibenzo-p-dioxin
110999-45-6 1,2,3,6,7,8-Hexabromodibenzo-p-dioxin
107555-93-1 1,2,3,7,8-Pentabromodibenzofuran
US EPA 8290 - (thực tiễn
ngành - không ghi rõ trong
qui định)
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 16 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Chất kháng cháy

Chất kháng cháy
Mã số CAS
Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối đa
trên thành phẩm

hoặc chi tiết thử
Quốc gia Qui định
Phương pháp
kiểm tra
Các nước khác, các
bang Hoa Kỳ có cùng
qui định về chất này
Chú thích Chú thích GAFTI
85535-84-8
Chlorinated paraffins (C10-C13)
Có thể không được
dùng
Liên minh
châu Âu
Liên minh châu Âu, Qui định
REACH (EC) No. 1907/2006
Phụ lục XVII
Chiết tách dung môi
và GC-MS or LC-MS
(thực tiễn ngành -
không ghi rõ trong
qui định)
Hàn Quốc
Hóa chất này có thể hiện diện trong
da thuộc và không được quá 1%
lớp nhủ dầu của da
59536-65-1
Polybrominated biphenyls (PBBs)
Có thể không được
dùng

Liên minh
châu Âu
Liên minh châu Âu, Qui định
REACH (EC) No. 1907/2006
Phụ lục XVII
Chiết tách Methanol:
phân tích bằng GC-
MS or LC-MS (thực
tiễn ngành - không
ghi rõ trong qui định)
Thổ Nhĩ Kỳ, Thụy Sĩ,
Canada, Hoa Kỳ và
Hàn Quốc
Qui định của Hàn Quốc chỉ áp
dụng cho tấm trãi giường và đồ lót
ngủ. [áp dụng cho các sản phẩm
vải cho em bé, trẻ em và người lớn
và vải giường]
32534-81-9
Penta-bromodiphenyl ether
(pentaBDE)
32536-52-0
Octa-bromodiphenyl ether
(octaBDE)
126-72-7
Tris (2,3-dibromopropyl) phosphate
(TRIS)
Có thể không được
dùng
Liên minh

châu Âu
Liên minh châu Âu, Qui định
REACH (EC) No. 1907/2006
Phụ lục XVII
Chiết tách Methanol:
phân tích bằng GC-
MS or LC-MS (thực
tiễn ngành - không
ghi rõ trong qui định)
Thổ Nhĩ Kỳ, Thụy Sĩ,
Nhật Bản, Hoa Kỳ và
Hàn Quốc (Dấu chứng
nhận KC, xem thêm
Phụ lục II)
Qui định của Hàn Quốc chỉ áp
dụng cho tấm trãi giường và đồ lót
ngủ. [áp dụng cho các sản phẩm
vải cho em bé, trẻ em và người lớn
và vải giường.] Qui định của Hoa
Kỳ áp dụng cho đồ ngủ.
5412-25-9
Bis (2,3-dibromopropyl) phosphate
Có thể không được
dùng
Nhật Bản
Nhật Bản, Luật Kiểm soát Chất
liệu Độc hại cho Sản phẩm Gia
dụng; Luật số 112, 12/10/1973.
Sửa đổi năm 1978 và 1981.
Chiết tách dung môi

và GC-MS or LC-MS
(thực tiễn ngành -
không ghi rõ trong
qui định)
545-55-1
Tris (1-aziridinyl)-phosphine oxide
(TEPA)
Có thể không được
dùng
Liên minh
châu Âu
Liên minh châu Âu, Qui định
REACH (EC) No. 1907/2006
Phụ lục XVII
Phá mẫu bằng KOH
hay NaOH sau đó
phân tích bằng GC-
MS headspace cho
ethyleneimine (thực
tiễn ngành - không
ghi rõ trong qui định)
Thụy Sĩ, Thổ Nhĩ Kỳ,
Nhật Bản, và Hàn Quốc
1163-19-5
Decabromodiphenyl ether
(DecaBDE)
0.1% trọng lượng
Oregon
(Hoa Kỳ)
SB 596

115-96-8
Tris(2-chloroethyl) phosphate
(TCEP)
Có thể không được
dùng
New York
(Hoa Kỳ)
A6195
Chiết tách dung môi
và GC-MS or LC-MS
(thực tiễn ngành -
không ghi rõ trong
qui định)
United States, Thụy Sĩ,
và Hàn Quốc (Dấu
chứng nhận KC, xem
thêm Phụ lục II)
Có thể không được
dùng
Liên minh
châu Âu
Liên minh châu Âu, Qui định
REACH (EC) No. 1907/2006
Phụ lục XVII
Chiết tách dung môi
và GC-MS or LC-MS
(thực tiễn ngành -
không ghi rõ trong
qui định)
Qui định của Hàn Quốc chỉ áp

dụng cho tấm trãi giường và đồ lót
ngủ. [áp dụng cho các sản phẩm
vải cho em bé, trẻ em và người lớn
và vải giường]
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 17 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Kim loại –
Hạn chế đối với vải dệt

Kim Loại
Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối đa trên
thành phẩm hoặc chi tiết thử
Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra
Các nước khác, các
bang Hoa Kỳ có cùng qui
định về chất này
Chú thích Chú thích GAFTI
Hạn chế đối với vải dệt
7440-43-9 Cadimi (Cd) 100 ppm
Hà Lan
Nghị định về Cadimi của Hà Lan Phá mẫu toàn bộ Anh, EU Nếu Cadimi được dùng làm chất nhuộm.
7439-92-1
Chì (Pb) 100 ppm
Đan Mạch
Sắc luật Đan Mạch số 1012 ngày
13/11/2000 về việc Cấm, Bán, Nhập
và Sản xuất Chì và Sản phẩm chứa
Chì

Phá mẫu toàn bộ (thực tiễn ngành -
không ghi rõ trong qui định)
Hoa Kỳ
CPSC xác định vải có thể xem là mặc nhiên tuân
theo qui định về Chì của Hoa Kỳ. Việc xác định
không bao gồm các phần in sau sản xuất và các lớp
phủ bề mặt.
90 PPM
Hàn Quốc
Dấu chứng nhận Hàn Quốc (KC
Mark, xem thêm Phụ lục II)
Đài Loan
Áp dụng cho các sản phẩm vải cho trẻ em. (0 - 12
tuổi)
0.2 ppm (có thể thẩm thấu)
Trung Quốc
FZ/T 81014-2008 (Tiêu chuẩn công
nghiệp vải dệt của Cộng hòa Nhân
dân Trung Hoa ISC 61.020 Y76)
hiệu lực 1/10/2008.
GB/T 17593.1 Vải- Xác định kim
loại nặng Phần 1: Quang phổ hấp
thụ nguyên tử
Áp dụng cho đồ em bé (<36 tháng). Đồ em bé chủ
yếu làm bằng vải và vải dệt thoi cũng như sản phẩm
trang trí cho em bé.
7440-47-3 Crôm 1.0 ppm (có thể thẩm
thấu)
Trung Quốc
FZ/T 81014-2008 (Tiêu chuẩn công

nghiệp vải dệt của Cộng hòa Nhân
dân Trung Hoa ISC 61.020 Y76)
hiệu lực 1/10/2008.
GB/T 17593.1 Vải- Xác định kim
loại nặng Phần 1: Quang phổ hấp
thụ nguyên tử
Áp dụng cho đồ em bé (<36 tháng). Đồ em bé chủ
yếu làm bằng vải và vải dệt thoi cũng như sản phẩm
trang trí cho em bé.
7439-97-6 Thủy Ngân
0.02 ppm (có thể thẩm
thấu)
Trung Quốc
FZ/T 81014-2008 (Tiêu chuẩn công
nghiệp vải dệt của Cộng hòa Nhân
dân Trung Hoa ISC 61.020 Y76)
hiệu lực 1/10/2008.
GB/T 17593.1 Vải- Xác định kim
loại nặng Phần 4: Xác định lực xé
của mẫu thử có dạng hình lưỡi
Áp dụng cho đồ em bé (<36 tháng). Đồ em bé chủ
yếu làm bằng vải và vải dệt thoi cũng như sản phẩm
trang trí cho em bé.
7440-38-2 Thạch Tín
0.2 ppm (có thể thẩm
thấu)
Trung Quốc
FZ/T 81014-2008 (Tiêu chuẩn công
nghiệp vải dệt của Cộng hòa Nhân
dân Trung Hoa ISC 61.020 Y76)

hiệu lực 1/10/2008.
GB/T 17593.1 Vải- Xác định kim
loại nặng Phần 4: Xác định lực xé
của mẫu thử có dạng hình lưỡi
Áp dụng cho đồ em bé (<36 tháng). Đồ em bé chủ
yếu làm bằng vải và vải dệt thoi cũng như sản phẩm
trang trí cho em bé.
7440-50-8 Đồng
25 ppm (có thể thẩm thấu)
Trung Quốc
FZ/T 81014-2008 (Tiêu chuẩn công
nghiệp vải dệt của Cộng hòa Nhân
dân Trung Hoa ISC 61.020 Y76)
hiệu lực 1/10/2008.
GB/T 17593.1 Vải- Xác định kim
loại nặng Phần 1: Quang phổ hấp
thụ nguyên tử
Áp dụng cho đồ em bé (<36 tháng). Đồ em bé chủ
yếu làm bằng vải và vải dệt thoi cũng như sản phẩm
trang trí cho em bé.
Hàm lượng trích ly: EN
71.3 (cũng như
GB/T17593 cho Trung
Quốc)
Tổng lượng: CPSC-CH-
E1002-08.1
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 18 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Hạn chế đối với da thuộc


Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối đa trên
thành phẩm hoặc chi tiết thử
Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra
Các nước khác, các
bang Hoa Kỳ có cùng qui
định về chất này
Chú thích Chú thích GAFTI
Hạn chế đối với da thuộc
7440-43-9 Cadimi (Cd) 100 ppm
Liên minh
châu Âu
REACH Phụ lục XVII Phá mẫu toàn bộ Anh, EU Nếu Cadimi được dùng làm chất nhuộm.
7439-92-1 Chì (Pb) 100 ppm
Đan Mạch
Sắc luật Đan Mạch số 1012 ngày
13/11/2000 về việc Cấm, Bán, Nhập
và Sản xuất Chì và Sản phẩm chứa
Chì
Phá mẫu toàn bộ (thực tiễn ngành -
không ghi rõ trong qui định)
Hoa Kỳ
Liên Bang Hoa Kỳ hạn chế dùng Chì trong từng
thành phần của sản phẩm trẻ em (từ 12 tuổi trở
xuống). CPSC xác định da thuộc có thể xem là mặc
nhiên tuân theo qui định về Chì của Hoa Kỳ. Việc
xác định không bao gồm các phần in sau sản xuất
và các lớp phủ bề mặt.
Hàm lượng trích ly: EN

71.3 (cũng như
GB/T17593 cho Trung
Quốc)
Tổng lượng: CPSC-CH-
E1002-08.1
18540-29-9
Crôm hóa trị sáu (Cr
6+)
Không phát hiện (Mức
phát hiện là 3 ppm)
Đức
Qui định số 18 về việc sửa đổi sắc
lệnh của Đức về hàng hóa ban hành
ngày 3/8/2010
§ 64 LFGB 82.02 - 11(2008)
ISO 17075
Hàn Quốc
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 19 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Hạn chế đối với chi tiết kim loại

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối đa trên
thành phẩm hoặc chi tiết thử
Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra
Các nước khác, các
bang Hoa Kỳ có cùng qui
định về chất này
Chú thích Chú thích GAFTI

Hạn chế đối với chi tiết kim loại
7439-92-1 Chì (Pb) 100 ppm
Đan Mạch
Sắc luật Đan Mạch số 1012 ngày
13/11/2000 về việc Cấm, Bán, Nhập
và Sản xuất Chì và Sản phẩm chứa
Chì
Phá mẫu toàn bộ (thực tiễn ngành -
không ghi rõ trong qui định)
Hoa Kỳ
Liên Bang Hoa Kỳ hạn chế dùng Chì trong từng
thành phần của sản phẩm trẻ em (từ 12 tuổi trở
xuống).
Hàm lượng trích ly: EN
71.3 (cũng như
GB/T17593 cho Trung
Quốc)
Tổng lượng: CPSC-CH-
E1002-08.1
7440-02-0
Kền (Ni) (trong các chi
tiết kim loại)
0.5 µg/cm
2
/tuần (phóng
thích)
Liên minh
châu Âu
Liên minh châu Âu, Qui định
REACH (EC) No. 1907/2006 Phụ

lục XVII
Phóng thích Kền bằng EN 1811. Mài
mòn chi tiết phủ bằng EN 12472
Chỉ hạn chế trong những trường hợp có tiếp xúc
với da trực tiếp và đủ lâu.
7440-43-9
Cadimi (Cd) (trong chi
tiết kim loại)
Trẻ em: 25 µg/cm2/tuần;
Người lớn: 100
µg/cm2/tuần (phóng thích)
Thụy Sĩ
Sắc lệnh của Thụy Sĩ EDI
817.023.41 và Sắc lệnh Thụy Sĩ
AS 2010-1689
EN 1811 Mài mòn của các món đồ
có lớp phủ bởi EN 12472
7440-43-9 Cadimi (Cd) Cấm
Đài Loan CNS 15920
Use toy test method with weak acid
(HCL), like ASTM 963/EN71-3
Bị cấm trên đồ trang trí bằng kim loại
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 20 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Hạn chế đối với nhựa và màng nhựa

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối đa trên
thành phẩm hoặc chi tiết thử

Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra
Các nước khác, các
bang Hoa Kỳ có cùng qui
định về chất này
Chú thích Chú thích GAFTI
Hạn chế đối với nhựa và màng nhựa
7439-92-1 Chì (Pb) 100 ppm
Đan Mạch
Sắc luật Đan Mạch số 1012 ngày
13/11/2000 về việc Cấm, Bán, Nhập
và Sản xuất Chì và Sản phẩm chứa
Chì
Phá mẫu toàn bộ (thực tiễn ngành -
không ghi rõ trong qui định)
Hoa Kỳ
Hàn Quốc (nhựa
trang trí cho đồ em
bé và trẻ em: 90 ppm)
Liên Bang Hoa Kỳ hạn chế dùng Chì trong từng
thành phần của sản phẩm trẻ em (từ 12 tuổi trở
xuống).
Hàm lượng trích ly: EN
71.3 (cũng như
GB/T17593 cho Trung
Quốc)
Tổng lượng: CPSC-CH-
E1002-08.1
7440-43-9 Cadimi (Cd) 100 ppm
Liên minh
châu Âu

Liên minh châu Âu, Qui định
REACH (EC) No. 1907/2006 Phụ
lục XVII
EN 1122 (thực tiễn ngành - không
ghi rõ trong qui định)
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 21 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Hạn chế đối với lớp phủ bề mặt và in sơn

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối đa trên
thành phẩm hoặc chi tiết thử
Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra
Các nước khác, các
bang Hoa Kỳ có cùng qui
định về chất này
Chú thích Chú thích GAFTI
Hạn chế đối với lớp phủ bề mặt và in sơn
7439-92-1 Chì (Pb) 90 ppm
Hoa Kỳ
16 C.F.R. §1303 – Cấm dùng sơn
chứa Chì và mốt số sản phẩm tiêu
dùng có sơn chứa Chì
CPSC-CH-E1003-09.1
ASTM F2853-10
Liên Bang Hoa Kỳ qui định Chì trong sơn cho sản
phẩm trẻ em (từ 12 tuổi trở xuống) được bán kể từ
14/08/2009 ở mức 90 ppm.
Argentina: Nghị quyết 7/2009 hạn chế hàm lượng

Chì trong sơn, sơn mài và dầu bóng. Mức hạn chế
Chì là 600 ppm và áp dụng cho sơn, sơn mài và
dầu bóng như ở dạng lỏng, sệt hay dạng rắn, có
hay không có chất màu mà nó sẽ tạo thành một
màng rắn sau khi quét một lớp mỏng lên kim loại,
gỗ, đá, giấy, da, vải, nhựa hoặc các vật liệu khác.
7440-43-9 Cadimi (Cd) 100 ppm
Liên minh
châu Âu
Liên minh châu Âu, Qui định
REACH (EC) No. 1907/2006 Phụ
lục XVII
EN 1122 (thực tiễn ngành - không
ghi rõ trong qui định)
Argentina, Canada,
Taiwan, Hàn Quốc
(đồ em bé và trẻ em:
90 ppm), Đan Mạch
(100 ppm cho mọi
sản phẩm)
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 22 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Hợp chất Organotin

Hợp chất Organotin
Mã số CAS
Tên hóa học / Chỉ số
màu
Hạn chế / Mức tối đa trên

thành phẩm hoặc chi tiết thử
Quốc gia Qui định Phương pháp kiểm tra
Phương pháp kiểm tra
theo đề xuất GAFTI
Các nước khác, các
bang Hoa Kỳ có cùng
qui định về chất này
Chú thích Chú thích GAFTI
56573-85-4 Tributyltin (TBT)
Trích ly bằng Ethanol:
phân tích bằng GC-
MS or LC-MS ISO
17353-2005 - (thực
tiễn ngành - không ghi
rõ trong qui định)
Hàn Quốc (Dấu
KC Mark, xem
thêm Phụ lục II),
Đài Loan
Hàn Quốc cũng qui định
TBT cho quần áo trẻ em
(nhỏ hơn 24 tháng), bộ trãi
giường và các sản phẩm
tiếp xúc với da người.
Quyết định EU 2009/425/
EC (0.1%)
668-34-8 Triphenyltin (TPhT) Đài Loan
EU Decision 2009/425/EC
(0.1%)
1002-53-5 Dibutyltin (DBT) 1 ppm Hàn Quốc

Thông báo tự qui (Notice
No. 2007-34) do Cơ quan
Công nghệ và Tiêu chuẩn
Hàn Quốc ban hành
Áp dụng cho quần áo trẻ em
(nhỏ hơn 24 tháng).
Quyết định EU
2009/425/EC (0.1%)
15231-44-4 Dioctyltin (DOT) 0.10% EU
Quyết định của EU
2009/425/EC hạn chế
việc tiếp thị và sử dụng
các hợp chất Organotin
Không phát hiện (0.5 ppm
MỖI CHẤT)
Nhật Bản
Nhật Bản, Luật Kiểm soát
Chất liệu Độc hại cho Sản
phẩm Gia dụng (Luật số
112)
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 23 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Hoá chất khác

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối
đa trên thành phẩm
hoặc chi tiết thử
Quốc gia Qui định

Phương pháp kiểm
tra
Các nước khác, các bang
Hoa Kỳ có cùng qui định về
chất này
Chú thích Chú thích GAFTI
Formaldehyde
0-36 tháng tuồi
Không phát hiện
(Mức phát hiện
20 mg/kg) (vải
dệt)
Nhật Bản
Luật Nhật Bản 112
ISO 17226 (Da)
hoặc JIS L1041
(Luật 112) (Vải)
Trung Quốc GB/T
2912.1
>36 tháng tuổi (tiếp xúc trực tiếp với
da)
75 ppm (Mức
phát hiện 20
mg/kg0
Nhật Bản
Luật Nhật Bản 113
ISO 17226 (Da)
hoặc JIS L1041
(Luật 112) (Vải)
>36 tháng tuổi (không tiếp xúc trực

tiếp với da)
300 ppm (Mức
phát hiện 20
mg/kg)
Xem các
nước khác

ISO 17226 (Da) or
JIS L1041 (Luật
112) (Vải)
50-00-0
Formaldehyde (Da thuộc) sản
phẩm em bé (0-24 tháng tuổi)
20 ppm Trung Quốc
GB20400-2006 GB/T 19941
Nhật Bản, EU
Da thuộc (tiếp xúc trực tiếp với da) 75 ppm
Trung Quốc
GB20400-2006 GB/T 19941
Da thuộc (không tiếp xúc trực tiếp
với da)
300 ppm Trung Quốc GB20400-2006 GB/T 19941
50-00-0
Ba Lan, Trung Quốc,
Nga, Phần Lan, Na Uy,
Pháp, Hà Lan, Áo, Litva,
Đức, Tân Tây Lan, Hàn
Quốc, Việt Nam, Đài
Loan
Ba Lan và Việt Nam xác

định sản phẩm em bé là
0-36 tháng tuổi. Nhật
Bản, Hàn Quốc, và
Trung Quốc xác định
sản phẩm em bé là 0-24
tháng tuổi. Hàn Quốc
cũng qui định bộ trãi
giường ở mức 300 ppm.
Đài Loan qui định hạn
mức 300ppm đối với vải
dệt trang trí nội thất.
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 24 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Hoá chất khác (tiếp theo)

Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối
đa trên thành phẩm
hoặc chi tiết thử
Quốc gia Qui định
Phương pháp kiểm
tra
Các nước khác, các bang
Hoa Kỳ có cùng qui định về
chất này
Chú thích Chú thích GAFTI
2795-39-3 Perfluorooctane sulfonate (PFOS)
1 µg/m
2

Liên minh
châu Âu
Liên minh châu Âu, Qui
định REACH (EC) No
1907/2006 Phụ lục XVII
Chiết tách dung
môi LC-MS - (thực
tiễn ngành - không
ghi rõ trong qui
định)
Canada và Na Uy
Quy định được trích dẫn
cho PFOS và qui định
giới hạn là "Không phát
hiện".
118685-33-
9
Blue Colorant Cấm
Liên minh
châu Âu
Liên minh châu Âu, Qui
định REACH (EC) No
1907/2006 Phụ lục XVII
Na Uy
25154-52-
3
Nonyl phenol
1000ppm chuẩn
bị
Liên minh

châu Âu
Nonyl phenolethoxylates
Liên minh châu Âu, Qui
định REACH (EC) No
1907/2006 Phụ lục XVII
Danh Sách Chất Liệu Hạn Chế Sử Dụng của AAFA (RSL) 25 Ngày phát hành: Tháng 10/2012


Phthalate

Phthalate
Mã số CAS Tên hóa học / Chỉ số màu
Hạn chế / Mức tối
đa trên thành phẩm
hoặc chi tiết thử
Quốc gia Qui định
Phương pháp
kiểm tra
Các nước khác, các bang
Hoa Kỳ có cùng qui định
về chất này
Chú thích Chú thích GAFTI
Các loại phthalate (trừ
những loại liệt kê dưới đây)
0.05%
Đan Mạch
Pháp lệnh Đan Mạch 786
Áp dụng cho các mặt
hàng chăm sóc trẻ 0-3
117-81-7

Di (2-ethylhexyl) phthalate
(DEHP)
0.1%
Hàn Quốc,
Hoa Kỳ
CPSC-CH-
C1001-09

(Liên minh châu Âu,
Qui định REACH No.
117-84-0 Di-n-octyl phthalate (DNOP)
85-68-7 Benzyl Butyl phthalate (BBP)
84-74-2 Di-n-butyl phthalate (DBP)
68515-48-0
28553-12-0
Di-isononyl phthalate (DINP)
Đạo luật Hoa Kỳ về Cải
thiện An toàn Sản phẩm
Tiêu dùng (PL 110-787).
68515-49-1
26761-40-0
Di-isodecyl phthalate (DIDP)
Bảng Mục 1 of Đạo luật
Canada về các Sản
phẩm Nguy hại
(Phthalates)
Ở Hoa Kỳ, DINP, DIDP
và BBP bị hạn chế đối
với đồ chơi và các mặt
hàng chăm sóc mà trẻ có

thể cho vào miệng.
Thông báo (Thông báo
số 2007-34) do Cơ quan
Công nghệ và Tiêu
chuẩn Hàn Quốc ban
hành
Hàn Quốc áp dụng cho
quần áo em bé (dưới 24
tháng tuổi). Ở Hoa Kỳ,
DEHP, DBP và BBP bị
hạn chế cho các mặt
hàng chăm sóc trẻ (đến
3 tuổi) dùng khi ngủ và
ăn uống. Không rõ
những mặt hàng giày
dép và may mặc nào
trong diện hạn chế.

×