i u hòa ho t ng bi u hi n genĐ ề ạ độ ể ệ
Nhóm 9
Thành viên nhóm:
1. Cao TríĐỗ
2. Lê Th Triị
3. V Th T tũ ị ố
4. ng Th Thúy TrinhĐặ ị
5. Nguy n c Trễ Đứ ị
6. Tr n Th V nh Trangầ ị ĩ
7. Hu nh Tuânỳ
8. Nguy n Th Trangễ ị
I. Khái quát v i u hòa ho t ng bi u ềđề ạ độ ể
hi n gen:ệ
II. i u hòa ho t ng gen sinh v t Đ ề ạ độ ở ậ
nhân s :ơ
1. i u hòa sao chép DNA:Đ ề
2. i u hòa phiên mãĐ ề
3. i u hòa d ch mã:Đ ề ị
N i dung bài thuy t trìnhộ ế
III. i u hòa ho t ng gen sinh v t Đ ề ạ độ ở ậ
nhân th c:ự
1. i u hòa m c Nhi m S c Th :Đ ề ứ độ ễ ắ ể
2. i u hòa phiên mã:Đ ề
3. i u hòa sau phiên mã:Đ ề
4. i u hòa d ch mã:Đ ề ị
5. i u hòa sau d ch mã:Đ ề ị
IV. So sánh i u hòa ho t ng gen đề ạ độ ở
sinh v t nhân s và nhân th c:ậ ơ ự
i u hoà l ng s n ph m Đ ề ượ ả ẩ
c a gen t o ra các c p ủ ạ ở ấ độ
mRNA và protein.
X y ra nhi u c p ả ở ề ấ độ
C p ADNấ
C p phiên mãấ
C p sau phiên mãấ
C p d ch mãấ ị
C p sau d ch mã ấ ị
I. Khái quát v i u hòa ho t ng ề đ ề ạ độ
gen:
Nh ng đi m gi ng nhau đi u hòa genữ ể ố ở ề
Sinh v t nhân s và nhân th c.ậ ơ ự
1. Sao chép DNA:
.
Giai o n m u:đ ạ ở đầ
Protein DnaA nh n bi t i m ori dài 245bp. Tháo xo n DNA b i enzyme ậ ế để ắ ở
topoisomerase. DNA c tách r i nh enzyme helicase-> phá v liên k t hidro.đượ ờ ờ ỡ ế
.
Giai o n kéo dài: M i c t ng h p b i primosome. Enzyme DNA đ ạ ồ đượ ổ ợ ở
polymerase III t ng h p m ch m i t u 3’OH t do c a m i.ổ ợ ạ ớ ừđầ ự ủ ồ
.
Giai o n k t thúc: M i b enzyme Rnase H phân h y. Enzyme DNA pol I l p l đ ạ ế ồ ị ủ ấ ỗ
h ng còn l i. Enzyme ligase n i nh ng ch gián o n trên m ch m i t ng h p.ỏ ạ ố ữ ỗ đ ạ ạ ớ ổ ợ
2. Phiên mã: g m 3 giai o n kh i ng, kéo dài và k t thúc.ồ đ ạ ở độ ế
3. D ch mã:ị
.
D u hi u kh i u là codon AUG.ấ ệ ở đầ
.
Nhân t k t thúc TF ( termination factor).ố ế
.
D u hi u k t thúc: UAA, UAG, UGA.ấ ệ ế
1 i m kh i uĐ ể ở đầ
o n okazaki dài 1000- 2000 nu.Đ ạ
II. C ch đi u hòa sinh v t nhân s :ơ ế ề ở ậ ơ
1. Đi u hòa giai đo n sao chép DNAề ở ạ
II. C ch i u hòa sinh v t nhân s :ơ ế đ ề ở ậ ơ
Operon c m ả
ng t ng ứ ổ
h p:ợ
Ví d : ụ
Operon
Lactose ở
E.Coli.
II. C ch i u hòa sinh v t nhân s :ơ ế đ ề ở ậ ơ
Operon kìm
hãm t ng h p:ổ ợ
Ví d : ụ
Operon
Tryptophan
c a E.Coliủ
3. Điều hòa ở dịch mã
Giai o n kh i ng: Nhân t kh i u: Initiation Factor IF – 3IF.đ ạ ở độ ố ở đầ
Giai o n kéo dài: Th c hi n trên ribosome 70S.đ ạ ự ệ
Phiên mã và d ch mã x y ra ng th i v i nhau.ị ả đồ ờ ớ
1. Sao chép DNA và tr c phiên ướ
mã:
Kho ng ả
300 i m kh i để ở
u ( n m đầ ở ấ
men), 20000
i m ng i.để ở ườ
o n okazaki Đ ạ
ng n kho ng ắ ả
200 nu.
Sau sao chép
có th x y ra ể ả
các bi n i ế đổ
hóa h c: ọ
Acetyl hóa histone
Methyl hóa v trí ở ị
cytosine
a. i u hòa b ng trình t t ng c ng (Enhancer)Đ ề ằ ự ă ườ
b. Protein ho t hóa (nhân t g n k t v i trình t Enhancer – activator protein)ạ ố ắ ế ớ ự
3. đi u hòa bi u hi n gen giai đo n sau ề ể ệ ở ạ
phiên mã
- G n m ch p (capping): nh ắ ũ ụ ờ
liên k t 5’-5’ triphosphate.ế
- G n uôi poly A:ắ đ PABP g n ắ
vào uôi poly A có vai trò n đ ổ
nh mRNA trong kh i s d ch đị ở ự ị
mã.
- Ghép n i intron và exon: th c ố ự
hi n b i ph c h p gi a nh ng ệ ở ứ ợ ữ ữ
RNA nh c a nhân – snRNA và ỏ ủ
m t s protein chuyên bi t.ộ ố ệ
- N u mRNA không c d ch ế đượ ị
mã thì s b phân h y d i tác ẽ ị ủ ướ
d ng c a ribonuclease.ụ ủ
N u mRNA không c dùng n thì s b phân h y b i ribonuclease b ng các con ế đượ đế ẽ ị ủ ở ằ
ng sau:đườ
D ch mã t i Ribosomeị ạ :
-> Giai o n m u: Nhân t IF.đ ạ ở đầ ố
-> Giai o n k t thúc: nhân t i u hòa RFđ ạ ế ốđề
i u hòa d ch mã b ng protein i u hòa ho c hoocmon:Đ ề ị ằ đề ặ
5. đi u hòa bi u hi n gen giai đo n sau ề ể ệ ở ạ
d ch mãị
M t s bi n i hóa h c sau d ch mãộ ố ế đổ ọ ị
Phân h y proteinủ
IV. B ng so sánh i u hòa ho t ng gen sinh v t nhân s và ả đề ạ độ ở ậ ơ
nhân th c:ự
Nhân sơ Nhân Th cự
Tín hiệu
điều hòa
-
Yếu tố vật lý, chất
dinh dưỡng của môi
trường
-
Biểu hiện phần lớn ở
cấp phiên mã, cơ chế
operon
-
Bên trong cơ thể là những phân tử do những TB
chuyên biệt sản sinh theo thể dịch di chuyển
khắp cơ thể
-
2 nhóm nhân tố chính: hoocmon và nhân tố tăng
cường
Phiên mã và
dịch mã
- Bộ gen đơn giản, toàn bộ
cơ thể là một TB
- Xảy ra đồng thời.
- Kích thước bộ gen rất lớn, ADN được nén chặt
trong nhân
- Phiên mã ở trong nhân, dịch mã ở ngoài nhân.
Nhân sơ Nhân th cự
Sao chép
-
1 điểm khởi đầu
-
Đoạn okazaki dài 1000- 2000 nu
-300 điểm khởi đầu( nấm men), 2000
( người)
-
Đoạn okazaki ngắn khoảng 200 nu
-
Sau sao chép còn có:
+ Methyl hóa-> kìm hãm phiên mã.
+ Methyl hóa + phosphoryl hóa -> tăng
cường phiên mã.
+ Acetyl hóa histone -> thúc đẩy phiên
mã.
+ Deacetyl hóa -> ngăn cản phiên mã
Phiên mã - 1 loại RNA polymerase tổng hợp
tất cả các loại RNA.
- Điều hòa thông qua các operon
cảm ứng và ức chế.
-
Có 3 loại RNA polymerase khác
nhau
-
3 trình tự: CIS, TRANS, Enhancer
Nhân sơ Nhân Th cự
Sau
Phiên
Mã
- mRNA được giải
phóng sẽ lập tức đi vào
dịch mã
-
Gắn mũ chụp: gắn vào đầu 5’ nhờ liên kết 5’-5’ triphosphate.
-
Gắn đuôi poly A: cắt bỏ 20 nu nhờ trình tự nhận biết
AAUAAA.
-
Ghép nối intron và exon: thực hiện bởi phức hợp giữa những
RNA nhỏ của nhân – snRNA và một số protein chuyên biệt.
-
mRNA không được dịch mã: sẽ bị phân hủy dưới tác dụng
của ribonuclease
Dich
Mã
-
Dấu hiệu khởi đầu là codon AUG.
-
Nhân tố kết thúc TF ( termination factor).
-
Dấu hiệu kết thúc: UAA, UAG, UGA.
-
Nhân tố khởi đầu:
Initiation Factor IF –
3IF
-
Nhân tố khởi đầu: 6IF
-
Thực hiện trên ribosome 80S và nhờ vào nhân tố
EF( elongation faction)
Nhân s ơ Nhân th cự
Sau d ch ị
mã
- Không có quá trình này
-
Hoàn thi n chu i polypeptide th c hi n ch c ệ ỗ để ự ệ ứ
n ng: có th g n thêm ho c c t b b t các o n ă ể ắ ặ ắ ỏ ớ đ ạ
peptid khác nhau bi u hi n gen, ho c th c hi n để ể ệ ặ ự ệ
các bi n i hóa h c (phosphoryl hóa, glycosyl ế đổ ọ
hóa).
-
Phân h y protein không c ndùng b ng ủ ầ đ ằ
proteasome (nh n bi t protein c n phân h y b ng ậ ế ầ ủ ằ
cách g n thêm lên protein ubiquitin)ắ