Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

giáo án lớp 4 năm 2014 - tuần 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (207.13 KB, 20 trang )

Tuần 10 Ngày soạn: 25 / 10 / 2014
Ngày dạy: Thứ hai 27 / 10 / 2014
Toán
Tiết 46: Luyện tập
A. Mục tiêu:
- Nhn bit c gúc nhn, gúc vuụng, gúc tự, gúc bt.
- Nhn bit ng cao ca hỡnh tam giỏc.
- V hỡnh vuụng, hỡnh ch nht.
- Bi tp cn lm: 1, 2, 3, 4a.
* HS khỏ, gii lm bi 4b.
B. Chuẩn bị:
- Thớc thẳng và ê-ke.
C. Các hoạt động dạy học:
I. ổn định tổ chức.
II. Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng vẽ hình vuông ABCD có cạnh 7 dm.
- Tính chu vi và diện tích của hình vuông ABCD.
P = 7 x 4 = 28 (dm) S = 7 x 7 = 49 (dm
2
)
III. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn luyện tập:
a. Bài số 1:
- GV vẽ hình a, b lên bảng cho HS điền
tên.
a) Góc vuông BAC: Góc nhọn ABC; ABM;
MBC; ACB; AMB.
Góc tù BMC; Góc bẹt AMC.
- So với góc vuông thì góc nhọn bé hay


lớn hơn? Góc tù lớn hơn hay bé hơn.
b) Góc vuông DAB; DBC; ADC
Góc nhọn ABD; BDC; BCD
Góc tù : ABC
- 1 góc bẹt bằng mấy góc vuông? - 1 góc bẹt bằng 2 góc vuông.
b. Bài số 2:
- Nêu tên đờng cao của

ABC. - Đờng cao của

ABC là: AB và BC.
- Vì sao AB đợc gọi là đờng cao của

ABC?
- Vì đờng thẳng AB là đờng thẳng hạ từ
đỉnh A của

và vuông góc với cạnh BC
của

.
- Vì sao AH không phải là đờng cao của

ABC?
- Vì đờng thẳng AH hạ từ đỉnh A nhng
không vuông góc với cạnh BC của hình

ABC.
c. Bài số 3: - HS tự vẽ hình vuông ABCD có cạnh dài
- Cho HS nêu các bớc vẽ.

3cm.
- GV nhận xét.
- HS lên bảng thực hiện. A 3cm B

D C
d. Bài số 4:
Bài tập yêu cầu gì?
- Vẽ hình chữ nhật: ABCD có chiều dài AB
= 6cm; chiều rộng AD = 4cm.
- Cho HS lên bảng vừa vẽ, vừa nêu các
bớc.
- 1 HS lên bảng.
- Nêu cách xác định trung điểm M của
cạnh AD.
A B
M N
D C
- Đặt vạch số 0 của thớc trùng với điểm A,
thớc trùng với đỉnh AD vì AD = 4cm nên
AM = 2cm. Tìm trên và chấm 1 điểm đó
chính là trung điểm M của cạnh AD.
IV. Củng cố - Dặn dò:
- Nêu đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật.
- NX giờ học.
- Nhắc HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau.
Tập đọc
Tiết19: Ôn tập giữa học kỳ I ( Tiết 1)
I. Mục tiếu:
* Kim tra c (ly im)
- c trụi chy, rnh mch bi tp c ó hc theo tc qui nh gia HKI

( khong 75 ting/ phỳt); bc u bit c din cm on vn, on th phự hp vi
ni dung on c.
- Hiu ni dung chớnh ca tng on ni dung ca c bi; nhn bit c mt s
hỡnh nh, chi tit cú ý ngha trong bi; bc u bit nhn xột v nhõn vt trong vn bn
t s.
B. Chuẩn bị:
- Thăm ghi tên các bài TĐ, phiếu học tập.
C. Các hoạt động dạy học:
HĐ của thầy HĐ của trò
1. Giới thiệu bài:
2. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
- Cho HS lần lợt lên bốc thăm, chọn bài.
- Gọi HS lần lợt
- HS bốc thăm và chuẩn bị 1, 2'
- HS thực hiện theo nội dung bốc thăm.
3. Bài số 2:
- Những bài tập đọc ntn là truyện kể? - Đó là những bài kể 1 chuỗi sự việc có đầu,
có cuối, liên quan đến 1 hay 1 số nhân vật để
nói lên một điều có ý nghĩa.
- Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện
đọc thuộc chủ điểm "Thơng ngời nh thể
thơng thân"
- Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
- Ngời ăn xin.
- GV nhận xét bổ sung - HS trình bày miệng - lớp bổ sung.
4. Bài số 3:
Bài tập yêu cầu gì? - Tìm nhanh trong 2 bài tập đọc trên các
đoạn văn tơng ứng với giọng đọc, phát biểu.
a) Đoạn văn có giọng đọc thiết tha, trìu
mến.

- Là đoạn cuối truyện "Ngời ăn xin"
b) Đoạn văn có giọng đọc thảm thiết - Là phần 1 truyện: Dế Mèn bênh vực kẻ
yếu. Đoạn Nhà Trò kể nỗi khổ của mình,
c) Đoạn văn có giọng đọc mạnh mẽ, răn
đe.
- Là đoạn Dế Mèn đe doạ bọn Nhện, bênh
vực Nhà Trò (Phần 2 truyện: Dế Mèn bênh
vực kẻ yếu)
- Cho HS luyện đọc 3 đoạn văn trên. - 3 HS thực hiện
IV. Củng cố - Dặn dò: - NX giờ học.
- VN tiếp tục luyện đọc + Xem lại quy tắc viết hoa tên riêng.
Chính tả
Tiết10: Ôn tập giữa kì I (Tiết 2)
A. Mục tiêu:
- Nghe-vit ỳng chớnh t(tc vit 25 ch/15 phỳt),khụng mc quỏ 5 li trong
bi;trỡnh by ỳng bi vn cú li i thoi.Nm c tỏc dng ca du ngoc kộp trong
bi chớnh t.
- Nm c quy tc vit hoa tờn riờng;bc u bit sa li chớnh t trong bi vit
- HSKG:Vit ỳng v tng i p bi chớnh t; hiu ni dung ca bi
B. Chuẩn bị:
- Viết sẵn lời giải bài 2 + 4.
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I. ổn định tổ chức.
II. Chuẩn bị:
- Nội dung bài học.
III. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc mẫu bài viết

- GV giải nghĩa từ "Trung sĩ"
- Lớp đọc thầm.
- GV đọc từ khó cho HS viết.
+ Bỗng, bớc, sao trận giả.
- HS viết lên bảng con
b + ông + T ngã
b + ơc + T sắc
- Khi viết lời thoại ta trình bày ntn? Với các dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu
dòng, dấu hai chấm mở ngoặc kép, đóng
ngoặc kép.
- Đọc cho HS viết bài - HS viết chính tả.
- Soát bài.
3.Luyện tập:
a. Bài số 2:
- ó đọc yêu cầu bài tập.
- Em bé đợc giao nhiệm vụ gì?
- Vì sao trời đã tối em không về?
- Gác kho đạn.
- Em không về vì đã hứa sẽ không bỏ vị trí
gác khi cha có ngời đến thay.
- Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để
làm gì?
- Dùng để báo trớc bộ phận sau nó là lời nói
của bạn em bé hay của em bé.
- Có thể đa những bộ phận đặt trong
ngoặc kép xuống dòng, đặt sau dấu gạch
đầu dòng không? Vì sao?
- Không đợc vì trong truyện có 2 mẩu đối
thoại giữa em bé và ngời khách và giữa em
bé với các bạn cùng chơi. Do đó phải đặt

trong ngoặc kép để phân biệt với những lời
đối thoại của em bé với ngời khách uốn đã đ-
ợc đặt sau dấu gạch ngang đầu dòng.
4. Hớng dẫn lập bảng tổng kết quy tắc viết tên riêng.
Các loại tên riêng Quy tắc viết tên Ví dụ
+ Tên ngời
tên địa lí VN
Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo
thành tên đó.
- Lê Văn Tám
- Điện Biên Phủ
+ Tên nớc ngoài
tên địa lí nớc ngoài
- Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận
tạo thành tên đó. Nếu bộ phận tạo thành
tên gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng có
dấu gạch nối.
- Lu-I Pa-Xtơ
- Xanh Pê-tec-bua
- Những tên riêng đợc phiên âm theo
Hán Việt, viết nh cách viết tên riêng Việt
Nam
- Bạch C Dị
- Luân Đôn
IV. Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại ND bài.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà ôn bài + chuẩn bị bài sau.
Ngày soạn: 25 / 10 / 2014
Ngày dạy: Thứ ba 28 / 10 / 2014

Toán
Tiết: 47: Luyện tập chung
A. Mục tiêu:
- Thc hin cỏc phộp tớnh cng, tr vi cỏc s t nhiờn cú n sỏu ch s.
- Nhn bit c hai ng thng vuụng gúc.
- Gii bi toỏn cú liờn quan n tỡm hai s khi bit tng v hiu ca hai s ú liờn
quan n hỡnh ch nht.
- Bi tp cn lm: 1a; 2a; 3b; 4.
* HS khỏ, gii lm thờm: 1b,2b,3a,c.
B. Chuẩn bị:
- Thớc thẳng có chia vạch cm và ê-ke.
C. Các hoạt động dạy - học:
I. ổn định tổ chức.
II. Bài cũ:
Nêu đặc điểm của hình chữ nhật, hình vuông.
III. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện tập:
a. Bài số 1:
- HS đọc yêu cầu của bài.
- Cho HS làm vào vở
- Nêu cách cộng trừ hai số có nhiều chữ số.
+
386259
260837
-
726485
452936
+

528946
073529
647096 273549 60245
- HS chữa bài
- Lớp nhận xét - bổ sung
b. Bài số 2:
Bài tập yêu cầu gì? - Tính giá trị của biểu thức bằng cách
thuận tiện.
- Để tính giá trị biểu thức bằng cách thuận
tiện ta áp dụng tính chất nào?
6257 +989 +743 = (6257 + 743) + 989
= 7000 + 989
= 7989
- Nêu tính chất giao hoán của P.C
Tính chất kết hợp của phép cộng.
- Cho HS chữa bài.
- GVnhận xét chữa bài.
5798 +322 +4678 = 5798 +(322 + 4678)
= 5798 + 5000
= 10798
c. Bài số 3:
- Cho HS đọc yêu cầu - Lớp đọc thầm
- Hình vuông ABCD và hình vuông BIHC
có chung cạnh nào?
- Có chung cạnh BC
- Độ dài cạnh của hình vuông BIHC là bao
nhiêu?
- Là 3cm
- Cho HS vẽ tiếp hình.
- Cạnh DH vuông góc với những cạnh

nào?
- HS thực hiện
- Cạnh DH vuông góc với cạnh AD; BC;
IH
- Tính chu vi hình chữ nhật AIHD. Chiều dài của hình chữ nhật AIHD là:
3 x 2 = 6 (cm)
- Cách tính chu vi hình chữ nhật Chu vi hình chữ nhật
(6 + 3) x 2 = 18 (cm)
Đáp số: 18 cm
d. Bài số 4:
- Cho HS đọc yêu cầu
BT cho biết gì?
+ 1 HS đọc - lớp đọc thầm.
- Nửa chu vi là 16 cm- chiều dài hơn
chiều rộng là 4 cm.
BT hỏi gì? - Diện tích của hình chữ nhật.
- Biết đợc nửa chu vi của hình chữ nhật tức
là biết đợc gì?
- Biết đợc tổng của số đo chiều dài và
chiều rộng.
- Vậy muốn tính đợc diện tích hình chữ
nhật cần tính gì trớc?
- Chiều dài và chiều rộng.
- Bài tập thuộc dạng toán nào?
- Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét - Chữa bài
- Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu.
Giải
Chiều rộng của hình chữ nhật là:

(16 - 4) : 2 = 6 (cm)
Chiều dài của hình chữ nhật là:
6 + 4 = 10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 6 = 60 (cm
2
)
- Nhận xét chung Đáp số: 60 cm
2
IV. Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại ND bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết.
Luyện từ và câu
Tiết 19: Ôn tập giữa học kỳ I ( tiết 3)
A. Mục tiêu:
- Mc yờu cu v yờu cu nh tit 1.
- Nm c ni dung chớnh, nhõn vt, ging c ca cỏc bi l truyn k thuc
ch im Mng mc thng.
B. Chuẩn bị:
- Viết sẵn lời giải của bài tập 2.
C. Các hoạt động dạy - học:
I. ổn định tổ chức.
II. Kliểm tra:
- Kiểm tra việc làm bài ở vở BT của HS.
III. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò
1. Giới thiệu bài:
2. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
- GV tổ chức cho HS bốc thăm.

- Kiểm tra 7 - 8 em
- HS lần lợt lên bốc thăm và làm theo yêu
cầu có trong thăm.
3. Bài tập 2:
+ Cho HS đọc yêu cầu.
- BT yêu cầu gì?
- 1 HS đọc - lớp đọc thầm
- Tìm các bài tập đọc và truyện kể thuộc chủ
điểm "Măng mọc thẳng"
- Cho HS nêu và GV ghi bảng. + Tuần 4: Một ngời chính trực
+ Tuần 5: Những hạt thóc giống
+ Tuần 6: -Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca
- Chị em tôi
- Cho HS làm VBT (tr.64)
- Cho HS trình bày miệng
- GV nhận xét.
- HS làm bài
- Lớp nhận xét - bổ sung về:
+ Nội dung
+ Nhân vật
+ Giọng đọc
- Gọi 1 sốói thi đọc diễn cảm 1 đoạn văn
minh hoạ giọng đọc của bài vừa tìm.
- 2 - 4 học sinh thực hiện
- GVnhận xét
IV. Củng cố - Dặn dò:
- Những truyện kể các em vừa ôn có chung 1 lời nhắn nhủ gì?
- Nhận xét giờ học.
- VN luyện đọc diễn cảm + chuẩn bị bài sau.
kể chuyện

Tiết 10: Ôn tập giữa học kỳ I (Tiết 4 )
A. Mục tiêu:
- Nm c mt s t ng (gm c thnh ng, tc ng v mt s t Hỏn Vit
thụng dng) thuc cỏc ch im ó hc (Thng ngi nh th thng thõn, Mng mc
thng, Trờn ụi cỏnh c m).
- Nm c tỏc dng ca du hai chm v du ngoc kộp.
B. Chuẩn bị:
- Viết sẵn lời giải bài tập 1 + bài tập 2.
C. Các hoạt động dạy - học:
I. ổn định tổ chức.
II. Kiểm tra.
III. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò
1. Giới thiệu bài.
2. Hớng dẫn ôn tập.
a. Bài số 1:
- Trong các tiết luyện từ và câu đã học - Các chủ điểm đã học là:
những chủ điểm nào?
- Gạch chân những từ ngữ quan trọng.
- Gạch dới những chỗ quan trọng của đề
+ Nhân hậu - đoàn kết.
+ Trung thực - tự trọng.
+ Ước mơ.
- Cho HS làm bài tập 1 - VBT
+ Các từ ngữ thuộc chủ điểm "Thơng ng-
ời nh thể thơng thân".
- HS làm bài.
VD: Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ,
nhân nghĩa, đùm bọc, đoàn kết, tơng trợ, th-
ơng yêu, bênh vực, che chắn, cu mang, nâng

đỡ, nâng niu
+ Chủ điểm:
Măng mọc thẳng.
- Trung thực, trung thành, trung nghĩa, ngay
thẳng, bộc trực, chính trực, tự trọng, tự tôn
+ Chủ điểm:
Trên đôi cánh ớc mơ. - Ước mơ, ớc muốn, ớc ao, ớc mong, ớc
vọng, mơ ớc, mơ tởng.
- Cho HS trình bày - lớp nhận xét.
- GV nhận xét chung.
- HS trả lời các TN thuộc từng chủ điểm.
b. Bài số 2:
- Bài tập yêu cầu gì? - Tìm một thành ngữ hoặc tục ngữ đã học
trong mỗi chủ điểm và đặt câu với thành ngữ
đó.
- T cho H làm bài vào VBT (tr.66) - H làm bài và trình bày miệng.
+ Chủ điểm 1: - ở hiền gặp lành, hiền nh bụt
- Lành nh đất, môi hở răng lạnh
Máu chảy ruột mềm, nhờng cơm sẻ áo
+ Chủ điểm 2: - Thẳng nh ruột ngựa, thuốc đắng dã tật, cây
ngay không sợ chết đứng, giấy rách phải giữ
lấy lề, đói cho sạch, rách cho thơm
+ Chủ điểm 3: - Cầu đợc, ớc thấy; Ước sao đợc vậy; Ước
của trái ma
- Cho H nối tiếp đặt câu VD: Chú em tính tình cơng trực, thẳng nh
ruột ngựa nên đợc cả xóm quý mến.
c. Bài số 3:
Cho H làm VBT (tr.66)
* Nêu tác dụng của dấu hai chấm.
- Lấy VD:

+ HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói
của 1 nhân vật. Lúc đó dấu hai chấm đợc
dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hay dấu
gạch đầu dòng.
- Dấu ngoặc kép có tác dụng gì?
Lấy ví dụ
- Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hay của
ngời đợc câu văn nhắc đến
IV. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học. Chuẩn bị bài sau.
Lịch sử
Tiết 10: Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ nhất
(Năm 981)
A. Mục tiêu:
- Nm c nhng nột chớnh v cuc khỏng chin chng quõn Tng xõm lt ln
th nht (nm 981) do Lờ Hon ch huy:
+ Lờ Hon lờn ngụi l phự hp vi yờu cu ca t nc v phự hp vi lũng dõn.
+ Tng thut (s dng s ) ngn gn cuc khỏng chin chng Tng ln th
nht: u nm 981 quõn Tng theo hai ng thy v b tin vo xõm lc nc ta.
Quõn ta chn ỏnh ch Bch ng (ng thy) v Chi Lng (ng b). Cuc
khỏng chin thng li.
- ụi nột v Lờ Hon: Lờ Hon l ngi ch huy quõn i nh inh vi chc Thp
o tng quõn. Khi inh Tiờn Hong b ỏm hi, quõn Tng sang xõm lc, Thỏi hu h
Dng v quõn s ó suy tụn ụng lờn ngụi Hong
B. Đồ dùng dạy học:
- Hình1 minh hoạ trong SGK(nếu có
C. Các hoạt động dạy - học:
I. ổn định tổ chức.
II. Bài cũ:

- Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân nh thế nào?
III. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò
1. Giới thiệu bài:
Cho HS quan sát tranh "Lễ lên ngôi
của Lê Hoàn"
- HS quan sát
2. Giảng bài.
* Hoạt động 1: Tình hình nớc ta
trớc khi quân Tống xâm lợc.
+ Cho HS đọc bài
- Tình hình nớc ta trớc khi quân
Tống xâm lợc ntn?
+ HS đọc phần 1
- ĐBL và con trai cả là Đinh Liễn bị giết hại
con trai thứ hai là Đinh Toàn lên ngôi nhng còn
quá nhỏ không lo đợc việc nớc quân Tống lợi
dụng sang xâm lợc nớc ta. Lúc đó Lê Hoàn là
Thập đạo tớng quân là ngời tài giỏi đợc mời lên
ngôi vua.
- Bằng chứng nào cho thấy khi Lê
Hoàn lên ngôi vua rất đợc nhân dân
ủng hộ?
- Khi Lê Hoàn lên ngôi quân sĩ tung hô "Vạn
tuế"
- Khi lên ngôi Lê Hoàn xng là gì?
Triều đại của ông đợc gọi là triều
gì?
- Xng là hoàng đế, triều đại của ông đợc gọi là
triều Tiền Lê.

- Nhiệm vụ đầu tiên của nhà Tiền
Lê là gì?
* Kết luận:
- Là lãnh đạo ND ta k/c chống quân Tống.
* HĐ2: Kết quả cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc lần thứ nhất.
- Thời gian quân Tống xâm lợc nớc
ta? - Năm 981
- Kết quả cuộc k/c ntn? - Quân giặc chết quá nửa, tớng giặc
bị giết. Cuộc kháng chiến hoàn toàn
thắng lợi.
- Cuộc kháng chiến chống quân
Tống có ý nghĩa ntn đối với lịch sử
dân tộc ta.
- Giữ vững nền độc lập của nớc nhà và đem lại
cho ND niềm tự hào lòng tin ở sức mạnh của dân
tộc.
* Kết luận:
IV. Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học.VN ôn bài + Cbị bài sau.
Ngày soạn 25- 10 - 2014
Ngày dạy Thứ t 29- 10 - 2014
Tập đọc
Tiết 20: ôn tập giữa học kì (Tiết 5)
A. Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng. Đọc rành mạch, trôi chảy
bài tập đọc đã học theo đúng tốc độ quy định.
- Nhn bit c cỏc th loi vn xuụi, kch, th; bc u nm c nhõn vt v
tớnh cỏch trong bi tp c l truyn k ó hc.
B. Đồ dùng dạy học:

Viết sẵn lời giải bài 2 + 3.
C. Các hoạt động dạy - học.
I. ổn định tổ chức.
II. Kiểm tra bài cũ:
III. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò
1. Giới thiệu bài.
2. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
(1 số học sinh còn lại).
HS còn lại bốc thăm và đọc theo yêu cầu
của thăm
* Bài tập 2:
- HS làm VBT
- Cho HS đọc yêu cầu - Ghi tên bài, thể loại, nội dung chính, giọng
đọc.
- Cho HS thảo luận theo nhóm - HS thảo luận nhóm 3.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Các nhóm khác bổ sung.
- Bài trung thu độc lập + Thể loại: Văn xuôi
+ Nội dung: Mơ ớc của anh chiến sĩ trong
đêm trung thu độc lập đầu tiên về tơng lai
của đất nớc và của thiếu nhi.
+ Giọng đọc: Nhẹ nhàng, thể hiện niềm tự
hào, tin tởng.
+ Hớng dẫn tơng tự các bài còn lại. - HS trình bày miệng tiếp sức.
- Các nhóm khác nhận xét - bổ sung.
- GV nhận xét bổ sung
- Cho HS đọc minh hoạ 1 vài đoạn. - HS thực hiện
* Bài số 3:
- Cho H đọc yêu cầu của bài tập. - HS thực hiện trên vở bài tập.

- Các nhóm trình bày kết quả.
- T nhận xét - đánh giá chung.
+ VD: Bài: Đôi giày ba ta màu xanh - Nhân vật: - "Tôi" chị phụ trách.
- Lái
- Tính cách: + Nhân hậu, muốn giúp trẻ lang
thang. Quan tâm và thông cảm với ớc muốn
của trẻ.
+ Hồn nhiên, tình cảm, thích đợc đi giày
đẹp.
+ Tha chuyện với mẹ - Nhân vật: Cơng có tính cách hiếu thảo, th-
ơng mẹ, muốn đi làm để kiếm tiền giúp mẹ.
- Nhân vật: Mẹ Cơng có tính cách dịu dàng,
thơng con.
+ Điều ớc của vua Mi-đát - Nhân vật: Vua Mi-đát có tính cách tham
lam nhng biết hối hận.
- Nhân vật: Thần Đi-ô-ni-dốt thông minh đã
dạy cho vua Mi-đát một bài học.
IV Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò: Về nhà đọc và chuẩn bị nội dung cho tiết ôn tập sau:
Toán
Tiết 48: Ôn tập Toán
A. mục tiêu
- Cng c cho HS v phộp nhõn vi s cú mt ch s.
B. chuẩn bị
- Bảng con, vở nháp.
C. Hoạt động dạy học
I. ổn định tổ chức :
II. Kiểm tra
- Gọi HS nêu lại cách nhân với số có một chữ số.

III. Bài mới
Hoạt động dạy của giáo viên
Hot ng hc ca hc sinh
1.Hoàn thiện bt buổi sáng
2.Luyện tập
BT1: GV nêu yêu cầu: t tớnh ri tớnh
Cng c cho HS phộp nhõn
GV nhận xét.
BT2: GV nêu yêu cầu:
Vit s thớch hp vo ụ trng
GV nhận xét.
BT3: GV nêu yêu cầu: Ni hai phộp
nhõn cú kt qu bng nhau
Hớng dẫn làm bài
Cng c cho HS tớnh cht giao hoỏn ca
phộp nhõn
GV nhận xét.
BT4: Nêu yêu cầu :
Túm tt
1 tun: 112560 lớt
3 tun: ? lớt
GV nhận xét, cho điểm
BT5: vui: S?
GV nhn xột
IV.Củng cố, dặn dò
Nhận xét tiết học
HS đọc đề bài
Làm BT và chữa bài
251262 305132
3 4

753786 1220528
HS đọc đề bài
Làm BT và chữa bài
Tha s 2010 42152 130414
Tha s 9 6 5
Tớch 18090 252912 652070
HS đọc đề bài
Làm BT và chữa bài
7 x 4508 = 4508 x 7
123456 x 9 = 9 x 123456
3 x 2010 = 2010 x 3
HS đọc đề
HS lm BT
Trong ba tun xng ú lm c s lớt
nc mm l:
112560 x 3 = 337680 (lớt)
ỏp s: 337680 lớt
HS c bi
HS thi in nhanh
Tớch A x B = 0
Tập làm văn
Tiết 19: ôn tập giữa học kì I (tiết 6 )
A. Mục tiêu:
- Xỏc nh c cỏc ting ch cú vn v thanh, ting cú õm u vn v thanh
trong on vn.
- Nhn bit c t n, t ghộp, t lỏy, danh t (ch ngi, vt, khỏi nim), ng
t, trong cỏc cõu vn, on vn.
- HS khỏ, gii phõn bit c s khỏc nhau v cu to ca t n v t phc, t
ghộp v t lỏy.
B. Đồ dùng dạy học:

- Viết sẵn mô hình đầy đủ của âm tiết.
C. Các hoạt động dạy - học:
I. ổn định tổ chức.
II. Kiểm tra bài cũ.
III. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò
1. Giới thiệu bài:
2. Bài số 1 + 2:
+ Cho HS đọc đoạn văn.
- 2 HS đọc đoạn văn tả chú chuồn chuồn -
Lớp đọc thầm.
- Cho H làm VBT - HS trình bày miệng
* Tiếng chỉ có vần và thanh - Tiếng: ao
* Tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh. - Tất cả các tiếng còn lại của đoạn văn.
- T đánh giá chung
- Lớp nhận xét - bổ sung.
* Bài số 3:
- Bài tập yêu cầu gì? - Tìm 3 từ đơn, 3 từ phức, 3 từ láy
- Thế nào là từ đơn? - Từ chỉ gồm có 1 tiếng.
- Thế nào là từ phức? - Từ đợc tạo ra bằng cách ghép các tiếng có
nghĩa lại với nhau.
- Thế nào là từ láy? - Từ đợc tạo ra bằng cách phối hợp những
tiếng có âm hay vần giống nhau.
- Cho HS làm vào VBT: VD:
+ 3 từ đơn là - Dới, tầm, cánh, chú
+ 3 từ phức - Bây giờ; khoai nớc; hiện ra
+ 3 từ láy - Rì rào, rung rinh, thung thăng.
* Bài số 4:
- H làm VBT
3 danh từ là - Chuồn chuồn, tre, gió, đất nớc

- Cho HS chữa bài.
- Nhận xét đánh giá chung.
- HS chữa bài
IV. Củng cố - Dặn dò:
- Nêu nội dung vừa ôn tập.
- Nhận xét giờ học.
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau.
Ngày soạn 25/10/2014
Ngày dạy thứ năm 30/10/2014
Toán
Tiết 49: Nhân với số có một chữ số.
A. Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Bit thc hin phộp nhõn s cú nhiu ch s vi s cú 1 ch s (tớch cúkhụng
quỏ sỏu ch s).
- Bi tp cn lm: Bi 1, 3a.
* HS khỏ, gii lm thờm 2; 3b, 4.
B. Chuẩn bị
C. Các hoạt động dạy - học
I. ổn định tổ chức.
II. Bài cũ:
Chữa bài kiểm tra.
III. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn thực hiện phép nhân.
a. Phép nhân số không nhớ.
VD1: 241 324 x 2
- Cho H thực hiện phép nhân
- HS đọc phép nhân
241 324

x 2
482 648
- Cho HS nêu miệng cách thực hiện.
- Cho HS nhận xét về phép nhân.
- Nêu thành phần tên gọi của phép nhân.
- Đây là phép nhân không nhớ.
- Thừa số x thừa số = tích
- Muốn thực hiện phép nhân ta làm ntn? + Đặt tính: Viết TS nọ dới TS kia
Đặt dấu nhân.
Dấu gạch ngang
+ Thực hiện từ phải sang trái.
b. Phép nhân có nhớ.
VD: 136 204 x 4
- Cho HS thực hiện
- HS nêu miệng cách thực hiện
- Lớp làm nháp - 1 HS lên bảng
136 204
x 4
544 816
- Nhận xét về phép nhân.
- Khi t/h phép nhân có nhớ ta làm ntn?
- Đây là phép nhân có nhớ.
- Thực hiện nh phép nhân không nhớ còn
nhớ sang bên trái hàng trớc nó.
- Nêu cách thực hiện tìm tích. - 1, 3 HS nêu
2. Luyện tập:
a. Bài số 1:
- HS làm bảng con
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS nêu miệng cách thực hiện.

- Muốn tìm tích của phép nhân ta làm
ntn?
341 231 102 426
x 2 x 5
682 462 512 130
b. Bài số 2: (Có thể giảm)
- Bài tập yêu cầu gì? - Viết giá trị thích hợp của biểu thức vào ô
trống.
- Bài này thuộc dạng toán nào?
- Muốn tính đợc giá trị biểu thức ta làm
thế nào?
- Bài tập chứa 1 chữ.
- Thay số vào chữ.
Cho HS làm bài vào SGK - Với m = 2 thì 201 634 x m =
201 634 x 2 = 403 268
+ Với m = 3 + 201 634 x 3 = 604 902
+ Với m = 4 + 201 634 x 4 = 806 536
+ Với m = 5 + 201 634 x 5 = 1008 170
c. Bài số 3:
- BT không có ngoặc đơn mà có phép tính
+, -, x ta làm ntn?
- HS làm VBT
321 475 + 423 507 x 2=321 475 + 847 014
= 1 168 489
609 x 9 - 4 845 = 5 481 - 4 845 = 636
d. Bài số 4:
Bài tập cho biết gì?
- Bài tập hỏi gì?
- Có 8 xã vùng thấp.
1 xã: 850 q' truyện

9 xã vùng cao ? quyển
1 xã: 980 q' truyện truyện
Giải
- Muốn biết cả huyện đó đợc cấp bao
nhiêu quyển truyện cần biết gì?
Số truyện 8 xã vùng thấp đợc cấp:
850 x 8 = 6 800 (q')
Số truyện 9 xã vùng cao đợc cấp:
980 x 9 = 8 820 (q')
Tổng số truyện đợc cấp là:
8 820 + 6 800 = 15 620 (q')
Đáp số: 15 620 quyển truyện.
IV. Củng cố - Dặn dò:
- Muốn tìm tích của phép nhân ta làm ntn?
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
Luyện từ và câu
Tiết 20: Hớng dẫn học Tiếng Việt
A. mục tiêu:
- Cng c v cỏch vit tờn ngi, tờn a lớ nc ngoi
- ễn tp v phỏt trin cõu chuyn.
B. chuẩn bị
C. Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy của giáo viên
Hot ng hc ca hc sinh
1. Hoàn thiện BT buổi sáng
2.Bài tập
Bài 1: GV nêu yêu cầu
Vit li cho ỳng tờn ngi, tờn a lớ
nc ngoi trong mu chuyn sau

GV nhận xét chốt lời giải đúng
BT2: GV nêu y/ cầu
Hóy tng tng v phỏt trin cõu
chuyn cm ng trong bi th sau:
Gi hc vn
Hng dn HSlm bi
Da vo gi ý vit thnh cỏc on vn k
li cõu chuyn.
Chỳ ý vit cõu ngn gn rừ rng, trỡnh
by bi vit sch s.

HS đọc đề bài- Làm BT cá nhân
HS cha bi
L - vp
Xanh Pờ - tộc - bua
A - then
Hi Lp
HS đọc đề bài
HS c gi ý
HS lm bi
1 s HS c bi
VD:
Gi hc vn tun trc l mt gi hc
khụng th no quờn i vi lp em. Bui
hc hụm ú cụ giỏo bc vo lp v dy
chỳng em bi "M vng nh ngy bóo".
Nhng li cụ ging say mờ mit mi v
tm lũng ca cha, m lm c lp im phng
GV nhận xét, cho im
3. Củng cố, dặn dò

-Nhận xét tiết học.
phc lng nghe. C nhng bn mi ngy
nghch ngm hiu ng l th cng ngi
lng nghe nh nut ly tng li cụ ging
Cả lớp nhận xét
Khoa học
Tiết 19 : Ôn tập con ngời và sức khoẻ.
A. Mục tiêu:
- ễn cỏc kin thc v:
+ S trao i cht gia c th ngi vi mụi trng.
+ Cỏc cht dinh dng cú trong thc n v vai trũ ca chỳng.
+ Cỏch phũng trỏnh mt s bnh do n thiu hoc n tha cht dinh dng v cỏc
bnh lõy qua ng tiờu húa.
+ Dinh dng hp lớ.
+ Phũng trỏnh ui nc.
B. Chuẩn bị:
GV : - Tranh ảnh các mô hình về các loại thức ăn.
HS: - Phiếu ghi lại tên thức ăn, đồ uống của bản thân.
C. Các hoạt động dạy - học:
I. ổn định tổ chức.
II. Bài cũ:
- Nêu sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng.
- Kể tên các nhóm dinh dỡng mà cơ thể cần đợc cung cấp đầy đủ và thờng xuyên?
III. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. HĐ2: Tự đánh giá:
- Cho HS dựa vào chế độ ăn uống của
mình trong tuần để tự đánh giá.
- HS tự đánh giá theo các tiêu chí:
+ Đã ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và th-

ờng xuyên thay đổi món ăn.
+ Đã ăn phối hợp các chất đạm, chất béo
động vật và thực vật.
- Cho HS trao đổi nhóm 2.
- Cho HS nêu miệng.
+ Các loại thức ăn có chứa các vi-ta-min và
chất khoáng.
- Lớp nhận xét - bổ sung.
* Kết luận:
3. Hoạt động 3: Trò chơi "Ai chọn thức ăn hợp lí"
- Cho HS thảo luận nhóm.
- HS sử dụng những tranh ảnh, mô hình
thức ăn để bày.
- HS thảo luận nhóm 4.
- Cho HS bày bữa ăn của nhóm mình.
- Giới thiệu các thức ăn có những chất gì
trong bữa ăn.
- Làm thế nào để có bữa ăn đủ chất dinh
dỡng?
- Ăn phối hợp các loại thức ăn có trong bữa
ăn hàng ngày.
Về nhà nói với cha mẹ và ngời lớn
những điều vừa học đợc.
4. HĐ4: Ghi lại 10 lời khuyên về dinh dỡng hợp lí của Bộ Y tế.
- Cho HS làm việc CN - HS tự ghi lại 10 lời khuyên về dinh dỡng.
- HS trình bày miệng.
- GVnhận xét. - Lớp nhận xét - bổ sung
IV.Củng cố - Dặn dò:
- Hàng ngày ta cần có chế độ ăn nh thế nào?
- Nhận xét giờ học.

- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau.
Ngày soạn 25/10/2014
Ngày dạy thứ sáu 31/10/2014
Toán
Tiết 50 : Tính chất giao hoán của phép nhân
A. Mục tiêu:
- Nhn bit c tớnh cht giao hoỏn ca phộp nhõn.
- Bc u vn dng tớnh cht giao hoỏn ca phộp nhõn tớnh toỏn.
- Bi tp cn lm: Bi 1, bi 2 a, b.
* HS khỏ, gii lm thờm bi 2c;3, 4.
B. Đồ dùng dạy học:
- Kẻ sẵn bảng số.
C. Hoạt động dạy và học:
I. ổn định tổ chức.
II. Bài cũ:
- Nêu cách tìm tích của phép nhân.
- Nêu miệng bài 4.
III. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò
1. Giới thiệu bài:
2. Giới thiệu tính chất giao hoán của
phép nhân:
a. So sánh giá trị của các cặp phép
nhân có thừa số giống nhau.
- Cho HS so sánh
5 x 7 và 7 x 5 5 x 7 = 35 ; 7 x 5 = 35
Vậy 5 x 7 = 7 x 5
- Hớng dẫn tơng tự với 4 x 3 và 3 x 4 4 x 3 = 12 ; 3 x 4 = 12
Vậy 4 x 3 = 3 x 4
- Hai phép nhân có thừa số giống nhau thì

nh thế nào với nhau?
- Hai phép nhân có thừa số giống nhau thì
luôn bằng nhau.
b. Giới thiệu tính chất giao hoán của phép
nhân.
+ Treo bảng số
a b a x b b x a
4 8 4 x 8 = 32 4 x 8 = 32
6 7 6 x 7 = 42 7 x 6 = 42
5 4 5 x 4 = 20 4 x 5 = 20
- Hãy so sánh giá trị của biểu thức a x b - Giá trị của biểu thức a x b và b x a đều

b x a khi a = 4 và b = 8
bằng 32.
- So sánh giá trị của biểu thức a x b và
b x a khi a = 6; b = 7
- Giá trị của biểu thức a x b và b x a đều
bằng 42.
- Hớng dẫn HS so sánh tơng tự đến hết.
Vậy giá trị của biểu thức a x b luôn
ntn so với giá trị của biểu thức b x a.
- Luôn bằng nhau
- Ta có thể nói ntn?
- Em có nhận xét gì về thừa số trong 2
tích.
- a x b = b x a
- 2 tích đều có thừa số là a và b nhng vị trí
khác nhau.
- Khi ta đổi chỗ các thừa số trong 1 tích
thì tích đó ntn?

- Tích đó không thay đổi.
- Kết luận: Đây là tính chất giao hoán cuả
phép nhân.
- 3, 4 HS nhắc lại
- Bài tập dạng tổng quát - a x b = b x a
c. Luyện tập:
Bài 1: Hs tự làm và nêu miệng:
- Lần lợt hs nêu, lớp nx.
Bài 2:
- Gv cùng HS nhận xét, chữa bài:
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu gì
- T hớng dẫn mẫu
- Hs đọc yêu cầu bài, tự làm bài và chữa bài:
1357 853 40263
X 5 x 7 x 7
6785 5971 281841
Tìm 2 biểu thức có giá trị bằng nhau
4 x 2 145 = (2100 + 45) x 4
3 964 x 6 = (2 + 4) x (3000 + 964)
102 87 x 6 = (3 + 2) x 10 287
d. Bài số 4:
- Hs đọc yêu cầu , tự làm và chữa bài:
- Cho HS làm bài tập
- Cho HS nêu t/c nhân với 1; 0
a. a x 1 = 1 x a = a
b. a x 0 = 0 x a = a
IV. Củng cố - Dặn dò:
- Nêu tính chất giao hoán của phép nhân.
- Nhận xét giờ học.

- Về nhà ôn bài + Chuẩn bị bài sau.
Tập làm văn
TiÕt 20: Híng dÉn häc TiÕng ViƯt
Luyện đọc các bài tập đọc
A. mơc tiªu
Giúp học sinh
- Luyện đọc đúng, diễn cảm các bài tập đọc đã học .
- Nắm được nội dung bài.
B. chn bÞ
C. Ho¹t ®éng d¹y häc
I. ỉn ®Þnh tỉ chøc
II. KiĨm tra.
III. Bµi míi :
Ho¹t ®éng d¹y cđa gi¸o viªn
Hoạt động học của học sinh
1. Giíi thiƯu bµi
2. Luyện đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc.
- Gọi 1 HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về
nội dung bài .
- Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS .
Chú ý: Những HS chuẩn bò bài chưa tốt
GV có thể đưa ra những lời động viên
đẩ lần sau kiểm tra tốt hơn, không nên
cho điểm xấu. Tuỳ theo số lượng, chất
lượng của HS trong lớp mà GV quyết
đònh số lượng HS được kiểm tra đọc.
IV. Cđng cè, dỈn dß
- Củng cố nội dung bài

-NhËn xÐt tiÕt häc.
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài (5 HS )
về chỗ chuẩn bò:cử 1 HS kiểm tra
xong,HS tiếp tục lên gắp thăm bài đọc
- Đọc và trả lời câu hỏi.
- Theo dõi và nhận xét.
Khoa häc
TiÕt 20: Níc cã nh÷ng tÝnh chÊt g× ?
A. Mơc tiªu:
- Nêu được một số tính chất của nước: nước là chất lỏng, trong suốt, khơng màu,
khơng mùi, khơng vị, khơng có hình dạng nhất định; nước chảy từ cao xuống thấp, chảy
lan ra khắp mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.
- Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số chất của nước.
- Nêu được ví dụ về ứng dụng một số tính chất của nước trong đời sống: làm mái
nhà dốc cho nước mưa chảy xuống, làm áo mưa để mặc khơng bị ước,…
B. §å dïng d¹y häc:
GV: - Tranh ¶nh nh SGK, h×nh vÏ T42, T43.
HS: - Chn bÞ 1 chai, 1 cèc, 1 tói nilon, 1 kh¨n lau.
C. Các hoạt động dạy - học:
I. ổn định tổ chức.
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
HĐ của thầy HĐ của trò
1. Giới thiệu bài.
2. Giảng bài
* Hoạt động 1: Phát hiện màu, mùi, vị
của nớc.
+ Cho HS ngồi theo nhóm - HS ngồi theo nhóm 4 - 6 và để các đồ dùng
thí nghiệm đã chuẩn bị lên mặt bàn.
- Cho các nhóm quan sát và nhận các

chất trong vật đựng từng loại.
- HS thực hiện
- HS đại diện trình bày.
- Làm thế nào để phát hiện ra các chất có
trong mỗi cốc.
- Sử dụng các giác quan: mắt ; nhìn; lỡi ;
nếm; mũi ; ngửi.
* Kết luận: Nớc có tính chất gì? * Trong suốt, không màu, không mùi, không
vị.
* HĐ 2: Phát hiện ra hình dạng của n-
ớc:
+ Cho các nhóm đem chai, lọ, cốc có
hình dạng khác nhau đặt lên bàn.
+ HS quan sát và đặt chai ở vị trí khác nhau.
- Khi ta đổi chỗ vị trí của chai hoặc cốc,
hình dạng của cốc hoặc chai có thay đổi
không?
- Hình dạng của chai, cốc không thay đổi.
- Cho H làm thí nghiệm.
- Đổ nớc vào
2
1
chai, đậy nút chặt, đặt chai
ở vị trí khác nhau.
- Nhận xét về hình dạng của nớc? - Nớc không có hình dạng nhất định.
* Kết luận:
* HĐ3: Tìm hiểu xem nớc chảy nh thế nào?
- T kiểm tra vật liệu thí nghiệm - HS làm thí nghiệm
Đổ nớc vào tấm kính nớc chảy từ cao thấp,
lan ra mọi phía.

* HĐ4: Phát hiện tính thấm qua hoặc
ko thấm của nớc đối với 1số vật
- Cho HS làm thí nghiệm
- Đổ nớc vào túi ni lông
- Nhúng vào các vật: vải, báo
- Cho HS nhận xét và nêu t/d - Những vật liệu không cho nớc thấm qua
dùng làm đồ chứa nớc, lợp nhà, làm áo ma.
* Kết luận: Nớc thấm qua 1 số vật.
* HĐ5: Phát hiện nớc có thể hoặc
không thể hoà tan 1 số chất:
- Cho HS thực hành
- Cho HS nhận xét
- HS pha đờng, muối, cát.
- Muối và đờng tan trong nớc.
- Cát không tan
* Kết luận: Nớc còn có t/c gì? - Nớc có thể hoà tan 1 số chất.
3. Bài học (SGK)
- Cho vài HS nhắc lại - 3, 4 học sinh đọc mục bạn cần biết (T43-
SGK)
IV. Củng cố - Dặn dò.
- Nớc có những tính chất gì?
- Nhận xét giờ học. Chuẩn bị bài giờ sau.
Địa lí
Tiết 10 : Thành phố Đà Lạt
A. Mục tiêu:
- Nờu c mt s dc im ch yu ca thnh ph Lt:
+ V trớ: nm trờn cao nguyờn Lõm Viờn
+ Thnh ph cú khớ hu trong lnh,mỏt m,cú nhiu phong cnh p:nhiu rng
thụng,thỏc nc
+ Thnh ph cú nhiu cụng trỡnh phc v ngh ngi v du lch

+ Lt l ni trng nhiu rau qu x lnh v nhiu loi hoa
- Ch c v trớ ca thnh phoớo Lt trờn bn
* HSKG:+ Gii thớch vỡ sao Lt trrng c nhiu hoa qu,rau x lnh
+ Xỏc lp mi quan h gia a hỡnh vi khớ hu,gia thiờn nhiờn vi hot
ng sn xut:nm trờn cao nguyờn khớ hu mỏt m,trong lnh trng nhiu loi
hoa,qu,rau x lnh,phỏt trin du lch
B. Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.
- Lợc đồ các cao nguyên ở Tây Nguyên.
- Tranh ảnh về thành phố Đà Lạt.
C. Các hoạt động dạy - học.
I. ổn định tổ chức.
II. Bài cũ:
- Tây Nguyên có các con sông chính nào? Đặc điểm dòng chảy của chúng ra sao?
- Rừng Tây Nguyên có mấy loại? Rừng Tây Nguyên cho ta những sản vật gì?
III. Bài mới:
HĐ của thầy HĐ của trò
1. Giới thiệu bài
2. Giảng bài
* Hoạt động 1: Vị trí địa lí và khí hậu
của Đà Lạt.
+ T treo bản đồ và lợc đồ. - HS quan sát và tìm vị trí thành phố ĐàLạt
trên bản đồ và lợc đồ.
- Thành phố Đà Lạt nằm trên cao nguyên
nào?
- Nằm trên cao nguyên Lâm Viên.
- Đà Lạt ở độ cao khoảng bao nhiêu mét? - Đà Lạt nằm ở độ cao 1500 m so với mực n-
ớc biển.
- Với độ cao đó Đà Lạt có khí hậu ntn? - Khí hậu Đà Lạt mát mẻ quanh năm.
* Kết luận: Nêu các đặc điểm chính về vị

trí địa lí và khí hậu của Đà Lạt.
- 1, 2 HS nhắc lại.
- Lớp nhận xét - bổ sung.
* HĐ 2: Đà Lạt nổi tiếng về rừng thông và thác nớc.
+ Cho HS quan sát tranh + HS quan sát tranh về hồ Xuân Hơng và
thác Cam Ly.
- Cho HS tìm vị trí hồ Xuân Hơng và
thác Cam Li trên lợc đồ.
- 1, 2 HS chỉ vị trí
- Cho HS mô tả cảnh đẹp của hồ Xuân
Hơng và thác Cam Li.
- HS trình bày - Lớp nhận xét, bổ sung.
- Vì sao có thể nói Đà Lạt là thành phố
nổi tiếng về rừng thông và thác nớc?
* Kết luận:
- Vì ở đây có những vờn hoa và rừng thông
xanh tốt quanh năm, thông phủ kín sờn đồi,
sờn núi và toả hơng thơm mát. Đà Lạt có
nhiều thác nớc đẹp: Cam Li, thác Pơ-ren
* HĐ 3: Đà Lạt thành phố du lịch và
nghỉ mát.
- Đà Lạt có các công trình gì để phục vụ
du lịch.
- Có các công trình nh: Nhà ga, khách sạn,
biệt thự, sân gôn.
- Có các hoạt động du lịch nào để phục
vụ khách du lịch?
- Có các hoạt động nh: Du thuyền, cỡi ngựa,
ngắm cảnh, chơi thể thao
* Kết luận: T chốt ý

* HĐ4: Hoa quả và rau xanh ở Đà
Lạt.
- Rau và quả ở Đà Lạt đợc trồng ntn?
- Đợc trồng quanh năm với diện tích rộng.
Vì sao Đà Lạt thích hợp với việc trồng
các cây rau và hoa xứ lạnh?
- Vì Đà Lạt có khí hậu lạnh và mát mẻ quanh
năm nên thích hợp với các loại cây trồng xứ
lạnh.
- Kể tên 1 số các loại hoa quả, rau của
Đà Lạt.
- Có các loại hoa nổi tiếng: Lan, cẩm tú,
hồng, mi mô da.
- Các loại quả ngon: dâu tây, đào,
- Các loại rau: Bắp cải, súp lơ,
- Hoa, quả, rau Đà Lạt có giá trị ntn? - Chủ yếu tiêu thụ ở các thành phố lớn và
xuất khẩu, cung cấp cho nhiều nơi ở Miền
Trung và Nam Bộ
* Bài học: SGK - 3, 4 học sinh nhắc lại.
IV.Củng cố - Dặn dò.
- Nhắc lại ND bài
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà ôn bài + Chuẩn bị bài sau.
Sinh hoạt lớp
Nhận xét trong tuần 10
I. yêu cầu:
- HS nhận ra những u điểm và tồn tại trong mọi hoạt động ở tuần 10.
- Biết phát huy những u điểm và khắc phục những tồn tại còn mắc.
II. Lên lớp:
1. Nhận xét chung:

- Duy trì tỷ lệ chuyên cần cao.
- Đi học đúng giờ, xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn.
- Thực hiện tốt nề nếp của trờng, lớp.
- Việc học bài và chuẩn bị bài có tiến bộ.
- Chữ viết có tiến bộ:
- Vệ sinh lớp học + Thân thể sạch sẽ.
- KN tính toán có nhiều tiến bộ.
- Khen: Ngân, H Hạnh, Tịnh, Diềm, Vinh (Sôi nổi trong học tập)
Tồn tại:
- 1 số em nam ý thức tự quản và tự rèn luyện còn yếu.
- Lời học bài và làm bài:
- Đi học quên đồ dùng.
- Chê: Vị, Thóa (Cha có cố gắng trong học tập)
2. Phơng hớng tuần 11:
- Phát huy u điểm, khắc phục tồn tại của tuần 10.
- Tiếp tục rèn chữ và kỹ năng tính toán cho 1 số học sinh.
- Chuẩn bị tốt ngày 20 - 11.

×