Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

Đề thi học kỳ 1 Hóa học 11 năm 2011 - 2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.69 MB, 16 trang )

S GIO DC & O TO THI NGUYấN
TRNG THPT BC SN
Cng ho xó hi ch ngha Vit Nam
c lp - T do- Hnh phỳc
*********************
THI HC Kè I NM HC 2011-2012
MễN HO HC 11
104
(Thi gian lm bi 60 phỳt)
Phn I : Trc nghim (5 im)
Câu 1 : Cho dung dịch chứa 5,88g H
3
PO
4
vào dung dịch chứa 8,5g KOH. Sau phản ứng, muối đợc
tạo thành là:
A. KH
2
PO
4
B. K
2
HPO
4
và KH
2
PO
4
C. K
2
HPO


4
và K
3
PO
4
D. K
2
HPO
4
Câu 2 : Giá trị pH của dung dịch HCl 6,3.10
-8
M là:
A. 5,86 B. 7,2
C. 6,86 D. 4,86
Câu 3 : Cho các chất: KOH; C
2
H
5
OH; HCl; C
6
H
5
OH; NaCl; C
6
H
6
. Số chất điện li và không điện
li lần lợt là:
A. 3 và 3. B. 1 và 5.
C. 5 và 1. D. 2 và 4.

Câu 4 : Hoà tan hoàn toàn 11,2g Fe vào dung dịch HNO
3(đặc,nóng)
d thu đợc bao nhiêu lit khí
NO
2
(ĐKTC)?
A. 6,72lit B. 13,44lit
C. 14,4lit D. 4,48lit
Câu 5 : Trờng hợp nào sau đây không dẫn điện đợc?
A. Dung dich NaCl B. Dung dich KOH
C. KCl
rắn, khan
D. Dung dich HCl
Câu 6 : Trộn 100ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M với 150ml dung dịch NaOH0,2M. Dung dịch tạo thành
có pH là:
A. 12,6 B. 13,6
C. 13 D. 12,8
Câu 7 : Phản ứng nào sau đây là cha đúng?
A.
2NaNO
3
2NaNO
2
+ O
2
B.

2AgNO
3
2Ag + 2NO
2
+ O
2
C.
2Cu(NO
3
)
2
2CuO + 4NO
2
+ O
2
D.
2Zn(NO
3
)
2
2Zn+ 4NO
2
+ O
2
Câu 8 : Nitơ mang số oxi hoá âm dới dạng chất nào sau đây?
A. N
2
O B. N
2
C. NH

4
NO
3
D. KNO
3
Câu 9 :
Khi dẫn khí NH
3
vào bình chứa khí Cl
2
thì phản ứng tạo rakhói trắng. Hợp chất tạo
thành có công thức hoá học là:
A. HCl B. NH
3
C. NH
4
Cl D. N
2
Câu 10 : Hỗn hợp X gồm CO
2
và một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 18,5. Oxit của
nitơ có công thức phân tử là:
A. N
2
O
3
B. N
2
O
C. NO

2
D. NO
Câu 11 : Dãy nào dới đây chỉ gồm những chất điên li mạnh?
A. H
2
SO
4
; NaCl; KNO
3
; Cu(NO
3
)
2
B. CaCl
2
; CuSO
4
; HNO
3
; BaSO
4
C. NaCl; KNO
3
; Cu(NO
3
)
2
; H
2
O D. HNO

3
; Cu(NO
3
)
2
; H
3
PO
4
; Ca
3
(PO
4
)
2
Câu 12 : Một dung dịch có pH= 5, Đánh giá nào sau đây là đúng?
A. [H
+
] = 5.10
-14
M B. [H
+
] = 2.10
-5
M
C. [H
+
] = 10
-14
M D. [H

+
] = 10
-5
M
Câu 13 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA có dạng tổng quát là:
A. ns
2
np
3
B. ns
2
np
6
C. ns
2
np
4
D. ns
1
np
4
Câu 14 : Phản ứng nào dới đây không đúng?
A.
CuSO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ CuCl

2
B.
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
2CaCO
3
+ 2H
2
O
C.
2Fe(OH)
3
+ 3H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O
D.

KCl + NaOH KOH + NaCl
Câu 15 : Dãy nào sau đây biểu thị đầy đủ các số oxi hoá của nitơ?
A. 0; -3; +1; +2; +3; +4; +5 B. 0; +4; -1; +5; +6
C. +2; 0; -4; -3 D. +1; +2; +3; +4; +5
Câu 16 : Hợp chất nào sau đây của nitơ không thể đợc tạo thành khi HNO
3
tác dụng với kim loại?
A. NO B. NH
4
NO
3
C. N
2
O D. N
2
O
3
1
Câu 17 : Hoà tan hoàn toàn 0,1022g một muối cacbonnat của kim loại(M) hoá trị (II) trong
0,01295lit dung dịch HCl 0,08M. M là kim loại nào sau đây?
A. Mg(M=24) B. Cu(M=64)
C. Ba(M=137) D. Ca(M=40)
Câu 18 : Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch?
A. Ag
+
, Cl
-
, Fe
2+
, SO

4
2-
B. K
+
, Cl
-
, Mg
2+
, NO
3
-
C. Zn
2+
, Cl
-
, Ba
2+
, SO
4
2-
D. Fe
2+
, SO
4
2-
, Na
+
, S
2-
Câu 19 :

Để nhận biết các dung dịch: NH
4
Cl ; (NH
4
)
2
SO
4

; Na
2
SO
4
dùng hoá chất nào sau đây là
hợp lí nhất?
A. Dung dịch KOH B. Dung dịch Ba(OH)
2
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch NaCl
Câu 20 : Một dung dịch có [OH
-
] = 2,5.10
-10
M. Môi trờng của dung dịch là:
A. Bazơ B. Axit
C. Trung tính D. Không xác định đợc
Phầnii: tự luận(5điểm)
Câu1(1,5 i m):
Ho n th nh dãy chuy n hóa sau(ghi rõ iu kin phn ng nu có):
NH
3


)1(
N
2

)2(
NO

)3(
NO
2

)4(
HNO
3

)5(
Cu(NO
3
)
2


)6(
NO
2
Câu2(2,5 i m):
Cho hn hp A gm Fe v Cu tác d ng ho n to n v i dung dch H
2
SO

4
(loãng)
d, thu c
0,448lit khí H
2
v ch t rn không tan B. Hòa tan ho n to n B b ng dung dch HNO
3
(đặc, nóng)

d, thu c 3,36lit khí NO
2
. Các th tích khí o (KTC).
a, Vit các phng trình phn ng xy ra?
b, Xác nh th nh ph n phn trm mi cht trong hn hp A?
Câu3(1 i m):
Cho 2,04g Mg tác dng ho n to n v i 200ml dung dch HNO
3
thì gii phóng hn hp khí X
gm NO v N
2
O có t khi hi so vi H
2
bng 16,75.Tính phn trm theo th tích mi khí
trong hn hp X?
Bit: Fe(M=56); Cu(M=64); N(M=14); O(M=16)
Học sinh đợc sử dụng bảng tuần hoàn hóa học.
S GIO DC & O TO THI NGUYấN
TRNG THPT BC SN
Cng ho xó hi ch ngha Vit Nam
c lp - T do- Hnh phỳc

*********************
THI HC Kè I NM HC 2009-2010
MễN HO HC 11
103
(Thi gian lm bi 60 phỳt)
Phn I : Trc nghim (5 im)
Câu 1 : Dãy nào sau đây biểu thị đầy đủ các số oxi hoá của nitơ?
A. 0; -3; +1; +2; +3; +4; +5 B. 0; +4; -1; +5; +6
C. +2; 0; -4; -3 D. +1; +2; +3; +4; +5
Câu 2 : Dãy nào dới đây chỉ gồm những chất điên li mạnh?
A. HNO
3
; Cu(NO
3
)
2
; H
3
PO
4
; Ca
3
(PO
4
)
2
B. NaCl; KNO
3
; Cu(NO
3

)
2
; H
2
O
C. CaCl
2
; CuSO
4
; HNO
3
; BaSO
4
D. H
2
SO
4
; NaCl; KNO
3
; Cu(NO
3
)
2
Câu 3 : Cho các chất: KOH; C
2
H
5
OH; HCl; C
6
H

5
OH; NaCl; C
6
H
6
. Số chất điện li và không điện
2
li lần lợt là:
A. 5 và 1. B. 2 và 4.
C. 3 và 3. D. 1 và 5.
Câu 4 : Trộn 100ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M với 150ml dung dịch NaOH0,2M. Dung dịch tạo thành
có pH là:
A. 12,6 B. 13
C. 13,6 D. 12,8
Câu 5 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA có dạng tổng quát là:
A. ns
1
np
4
B. ns
2
np
3
C. ns
2
np

4
D. ns
2
np
6
Câu 6 :
Để nhận biết các dung dịch: NH
4
Cl ; (NH
4
)
2
SO
4

; Na
2
SO
4
dùng hoá chất nào sau đây là
hợp lí nhất?
A. Dung dịch KOH B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch Ba(OH)
2
D. Dung dịch NaCl
Câu 7 : Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch?
A. Fe
2+
, SO
4

2-
, Na
+
, S
2-
B. Ag
+
, Cl
-
, Fe
2+
, SO
4
2-
C. Zn
2+
, Cl
-
, Ba
2+
, SO
4
2-
D. K
+
, Cl
-
, Mg
2+
, NO

3
-
Câu 8 : Hoà tan hoàn toàn 11,2g Fe vào dung dịch HNO
3(đặc,nóng)
d thu đợc bao nhiêu lit khí
NO
2
(ĐKTC)?
A. 14,4lit B. 13,44lit
C. 4,48lit D. 6,72lit
Câu 9 : Một dung dịch có [OH
-
] = 2,5.10
-10
M. Môi trờng của dung dịch là:
A. Axit B. Trung tính
C. Bazơ D. Không xác định đợc
Câu 10 : Giá trị pH của dung dịch HCl 6,3.10
-8
M là:
A. 5,86 B. 7,2
C. 6,86 D. 4,86
Câu 11 :
Khi dẫn khí NH
3
vào bình chứa khí Cl
2
thì phản ứng tạo rakhói trắng. Hợp chất tạo
thành có công thức hoá học là:
A. HCl B. N

2
C. NH
3
D. NH
4
Cl
Câu 12 : Cho dung dịch chứa 5,88g H
3
PO
4
vào dung dịch chứa 8,5g KOH. Sau phản ứng, muối đợc
tạo thành là:
A. KH
2
PO
4
B. K
2
HPO
4
và KH
2
PO
4
C. K
2
HPO
4
và K
3

PO
4
D. K
2
HPO
4
Câu 13 : Trờng hợp nào sau đây không dẫn điện đợc?
A. Dung dich NaCl B. Dung dich KOH
C. KCl
rắn, khan
D. Dung dich HCl
Câu 14 : Hoà tan hoàn toàn 0,1022g một muối cacbonnat của kim loại(M) hoá trị (II) trong
0,01295lit dung dịch HCl 0,08M. M là kim loại nào sau đây?
A. Ba(M=137) B. Cu(M=64)
C. Ca(M=40) D. Mg(M=24)
Câu 15 : Nitơ mang số oxi hoá âm dới dạng chất nào sau đây?
A. KNO
3
B. N
2
C. N
2
O D. NH
4
NO
3
Câu 16 : Hợp chất nào sau đây của nitơ không thể đợc tạo thành khi HNO
3
tác dụng với kim loại?
A. N

2
O B. NH
4
NO
3
C. N
2
O
3
D. NO
Câu 17 : Phản ứng nào dới đây không đúng?
A.
CuSO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ CuCl
2
B.
KCl + NaOH KOH + NaCl
C.
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
2CaCO

3
+ 2H
2
O
D.
2Fe(OH)
3
+ 3H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O
Câu 18 : Hỗn hợp X gồm CO
2
và một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 18,5. Oxit của
nitơ có công thức phân tử là:
A. N
2
O
3
B. NO
C. N

2
O D. NO
2
Câu 19 : Một dung dịch có pH= 5, Đánh giá nào sau đây là đúng?
A. [H
+
] = 10
-5
M B. [H
+
] = 2.10
-5
M
C. [H
+
] = 5.10
-14
M D. [H
+
] = 10
-14
M
Câu 20 : Phản ứng nào sau đây là cha đúng?
A.
2NaNO
3
2NaNO
2
+ O
2

B.
2AgNO
3
2Ag + 2NO
2
+ O
2
C.
2Cu(NO
3
)
2
2CuO + 4NO
2
+ O
2
D.
2Zn(NO
3
)
2
2Zn+ 4NO
2
+ O
2
Phầnii: tự luận(5điểm)
Câu1(1,5 i m):
Ho n th nh các dãy chuy n hóa sau(ghi rõ iu kin phn ng nu có):
3
a, N

2

)1(
NH
3

)2(
NH
4
Cl

)3(
NH
3

)4(
NO

b, NH
3

)5(
Cu

)6(
Cu(NO
3
)
2


Câu2(2,5 i m):
Cho hn hp X gm Al v Ag tác d ng ho n to n v i dung dch HNO
3
(đặc, nguội)
d, thu c
5,6lit khí NO
2
v ch t rn không tan Y. Hòa tan ho n to n Y b ng dung dch HCl

d, thu
c 6,72lit khí H
2
.Các th tích khí o (KTC).
a, Vit các phng trình phn ng xy ra?
b, Xác nh th nh ph n phn trm mi cht trong hn hp X?
Câu3(1 i m):
Cho 2,88g Cu tan ho n to n v o 100ml dung d ch HNO
3
thì gii phóng hn hp khí A gm
NO v NO
2
có t khi hi so vi H
2
bng 19,8. Tính nng mol/lit ca dung dch HNO
3
?
Bit: Al(M=27); Ag(M=108); N(M=14); O(M=16)
Học sinh đợc sử dụng bảng tuần hoàn hóa học.
4
S GIO DC & O TO THI NGUYấN

TRNG THPT BC SN
Cng ho xó hi ch ngha Vit Nam
c lp - T do- Hnh phỳc
*********************
THI HC Kè I NM HC 2009-2010
MễN HO HC 11
102
(Thi gian lm bi 60 phỳt)
Phn I : Trc nghim (5 im)
Câu 1 : Dãy nào sau đây biểu thị đầy đủ các số oxi hoá của nitơ?
A. +2; 0; -4; -3 B. 0; +4; -1; +5; +6
C. +1; +2; +3; +4; +5 D. 0; -3; +1; +2; +3; +4; +5
Câu 2 : Hoà tan hoàn toàn 0,1022g một muối cacbonnat của kim loại(M) hoá trị (II) trong
0,01295lit dung dịch HCl 0,08M. M là kim loại nào sau đây?
A. Ca(M=40) B. Cu(M=64)
C. Ba(M=137) D. Mg(M=24)
Câu 3 : Một dung dịch có [OH
-
] = 2,5.10
-10
M. Môi trờng của dung dịch là:
A. Bazơ B. Axit
C. Trung tính D. Không xác định đợc
Câu 4 : Trộn 100ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M với 150ml dung dịch NaOH0,2M. Dung dịch tạo thành
có pH là:
A. 13,6 B. 12,8

C. 13 D. 12,6
Câu 5 : Một dung dịch có pH= 5, đánh giá nào sau đây là đúng?
A. [H
+
] = 10
-14
M B. [H
+
] = 10
-5
M
C. [H
+
] = 2.10
-5
M D. [H
+
] = 5.10
-14
M
Câu 6 : Hỗn hợp X gồm CO
2
và một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 18,5. Oxit của
nitơ có công thức phân tử là:
A. N
2
O B. NO
C. N
2
O

3
D. NO
2
Câu 7 : Hoà tan hoàn toàn 11,2g Fe vào dung dịch HNO
3(đặc,nóng)
d thu đợc bao nhiêu lit khí
NO
2
(ĐKTC)?
A. 4,48lit B. 14,4lit
C. 13,44lit D. 6,72lit
Câu 8 : Phản ứng nào dới đây không đúng?
A.
KCl + NaOH KOH + NaCl
B.
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
2CaCO
3
+ 2H
2
O
C.
CuSO
4
+ BaCl

2
BaSO
4
+ CuCl
2
D.
2Fe(OH)
3
+ 3H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O
Câu 9 : Giá trị pH của dung dịch HCl 6,3.10
-8
M là:
A. 5,86 B. 7,2
C. 6,86 D. 4,86
Câu 10 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA có dạng tổng quát là:
A. ns
2
np

6
B. ns
1
np
4
C. ns
2
np
4
D. ns
2
np
3
Câu 11 :
Để nhận biết các dung dịch: NH
4
Cl ; (NH
4
)
2
SO
4

; Na
2
SO
4
dùng hoá chất nào sau đây là
hợp lí nhất?
A. Dung dịch Ba(OH)

2
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch KOH D. Dung dịch NaCl
Câu 12 : Trờng hợp nào sau đây không dẫn điện đợc?
A. Dung dich NaCl B. Dung dich KOH
C. KCl
rắn, khan
D. Dung dich HCl
Câu 13 : Cho các chất: KOH; C
2
H
5
OH; HCl; C
6
H
5
OH; NaCl; C
6
H
6
. Số chất điện li và không điện
li lần lợt là:
A. 3 và 3. B. 2 và 4.
C. 1 và 5. D. 5 và 1.
Câu 14 : Hợp chất nào sau đây của nitơ không thể đợc tạo thành khi HNO
3
tác dụng với kim loại?
A. N
2
O

3
B. N
2
O
C. NH
4
NO
3
D. NO
Câu 15 : Cho dung dịch chứa 5,88g H
3
PO
4
vào dung dịch chứa 8,5g KOH. Sau phản ứng, muối đợc
tạo thành là:
A. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
B. K
2
HPO
4
và KH
2
PO

4
C. K
2
HPO
4
D. KH
2
PO
4
5
Câu 16 : Dãy nào dới đây chỉ gồm những chất điên li mạnh?
A. HNO
3
; Cu(NO
3
)
2
; H
3
PO
4
; Ca
3
(PO
4
)
2
B. CaCl
2
; CuSO

4
; HNO
3
; BaSO
4
C. H
2
SO
4
; NaCl; KNO
3
; Cu(NO
3
)
2
D. NaCl; KNO
3
; Cu(NO
3
)
2
; H
2
O
Câu 17 : Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch?
A. Ag
+
, Cl
-
, Fe

2+
, SO
4
2-
B. K
+
, Cl
-
, Mg
2+
, NO
3
-
C. Fe
2+
, SO
4
2-
, Na
+
, S
2-
D. Zn
2+
, Cl
-
, Ba
2+
, SO
4

2-
Câu 18 :
Khi dẫn khí NH
3
vào bình chứa khí Cl
2
thì phản ứng tạo rakhói trắng. Hợp chất tạo
thành có công thức hoá học là:
A. NH
3
B. N
2
C. NH
4
Cl D. HCl
Câu 19 : Phản ứng nào sau đây là cha đúng?
A.
2NaNO
3
2NaNO
2
+ O
2
B.
2AgNO
3
2Ag + 2NO
2
+ O
2

C.
2Cu(NO
3
)
2
2CuO + 4NO
2
+ O
2
D.
2Zn(NO
3
)
2
2Zn+ 4NO
2
+ O
2
Câu 20 : Nitơ mang số oxi hoá âm dới dạng chất nào sau đây?
A. KNO
3
B. N
2
O
C. N
2
D. NH
4
NO
3

Phầnii: tự luận(5điểm)
Câu1(1,5 i m):
Ho n th nh dãy chuy n hóa sau(ghi rõ iu kin phn ng nu có):
NH
3

)1(
N
2

)2(
NO

)3(
NO
2

)4(
HNO
3

)5(
Cu(NO
3
)
2


)6(
NO

2
Câu2(2,5 i m):
Cho hn hp A gm Fe v Cu tác d ng ho n to n v i dung dch H
2
SO
4
(loãng)
d, thu c
0,448lit khí H
2
v ch t rn không tan B. Hòa tan ho n to n B b ng dung dch HNO
3
(đặc, nóng)

d, thu c 3,36lit khí NO
2
.Các th tích khí o (KTC).
a, Vit các phng trình phn ng xy ra?
b, Xác nh th nh ph n phn trm mi cht trong hn hp A?
Câu3(1 i m):
Cho 2,04g Mg tác dng ho n to n v i 200ml dung dch HNO
3
thì gii phóng hn hp khí X
gm NO v N
2
O có t khi hi so vi H
2
bng 16,75.Tính phn trm theo th tích mi khí
trong hn hp X?
Bit: Fe(M=56); Cu(M=64); N(M=14); O(M=16)

Học sinh đợc sử dụng bảng tuần hoàn hóa học.
S GIO DC & O TO THI NGUYấN
TRNG THPT BC SN
Cng ho xó hi ch ngha Vit Nam
c lp - T do- Hnh phỳc
*********************
THI HC Kè I NM HC 2009-2010
MễN HO HC 11
101
(Thi gian lm bi 60 phỳt)
Phn I : Trc nghim (5 im)
Câu 1 : Hợp chất nào sau đây của nitơ không thể đợc tạo thành khi HNO
3
tác dụng với kim loại?
A. N
2
O
3
B. NH
4
NO
3
C. NO D. N
2
O
Câu 2 : Phản ứng nào dới đây không đúng?
6
A.
CuSO
4

+ BaCl
2
BaSO
4
+ CuCl
2
B.
KCl + NaOH KOH + NaCl
C.
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
2CaCO
3
+ 2H
2
O
D.
2Fe(OH)
3
+ 3H
2
SO
4
Fe
2
(SO

4
)
3
+ 6H
2
O
Câu 3 :
Để nhận biết các dung dịch: NH
4
Cl ; (NH
4
)
2
SO
4

; Na
2
SO
4
dùng hoá chất nào sau đây là
hợp lí nhất?
A. Dung dịch Ba(OH)
2
B. Dung dịch KOH
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch NaCl
Câu 4 : Cho các chất: KOH; C
2
H
5

OH; HCl; C
6
H
5
OH; NaCl; C
6
H
6
. Số chất điện li và không điện
li lần lợt là:
A. 1 và 5. B. 3 và 3.
C. 2 và 4. D. 5 và 1.
Câu 5 : Cho dung dịch chứa 5,88g H
3
PO
4
vào dung dịch chứa 8,5g KOH. Sau phản ứng, muối đợc
tạo thành là:
A. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
B. K
2
HPO
4

và KH
2
PO
4
C. K
2
HPO
4
D. KH
2
PO
4
Câu 6 : Giá trị pH của dung dịch HCl 6,3.10
-8
M là:
A. 5,86 B. 7,2
C. 6,86 D. 4,86
Câu 7 : Một dung dịch có pH= 5, Đánh giá nào sau đây là đúng?
A. [H
+
] = 10
-14
M B. [H
+
] = 5.10
-14
M
C. [H
+
] = 10

-5
M D. [H
+
] = 2.10
-5
M
Câu 8 : Một dung dịch có [OH
-
] = 2,5.10
-10
M. Môi trờng của dung dịch là:
A. Bazơ B. Trung tính
C. Axit D. Không xác định đợc
Câu 9 : Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch?
A. Ag
+
, Cl
-
, Fe
2+
, SO
4
2-
B. Zn
2+
, Cl
-
, Ba
2+
, SO

4
2-
C. K
+
, Cl
-
, Mg
2+
, NO
3
-
D. Fe
2+
, SO
4
2-
, Na
+
, S
2-
Câu 10 : Hỗn hợp X gồm CO
2
và một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 18,5. Oxit của
nitơ có công thức phân tử là:
A. NO B. N
2
O
3
C. NO
2

D. N
2
O
Câu 11 :
Khi dẫn khí NH
3
vào bình chứa khí Cl
2
thì phản ứng tạo rakhói trắng. Hợp chất tạo
thành có công thức hoá học là:
A. NH
3
B. N
2
C. HCl D. NH
4
Cl
Câu 12 : Trờng hợp nào sau đây không dẫn điện đợc?
A. Dung dich KOH B. Dung dich NaCl
C. KCl
rắn, khan
D. Dung dich HCl
Câu 13 : Hoà tan hoàn toàn 0,1022g một muối cacbonnat của kim loại(M) hoá trị (II) trong
0,01295lit dung dịch HCl 0,08M. M là kim loại nào sau đây?
A. Ca(M=40) B. Mg(M=24)
C. Ba(M=137) D. Cu(M=64)
Câu 14 : Dãy nào dới đây chỉ gồm những chất điên li mạnh?
A. HNO
3
; Cu(NO

3
)
2
; H
3
PO
4
; Ca
3
(PO
4
)
2
B. H
2
SO
4
; NaCl; KNO
3
; Cu(NO
3
)
2
C. NaCl; KNO
3
; Cu(NO
3
)
2
; H

2
O D. CaCl
2
; CuSO
4
; HNO
3
; BaSO
4
Câu 15 : Hoà tan hoàn toàn 11,2g Fe vào dung dịch HNO
3(đặc,nóng)
d thu đợc bao nhiêu lit khí
NO
2
(ĐKTC)?
A. 4,48lit B. 6,72lit
C. 14,4lit D. 13,44lit
Câu 16 : Trộn 100ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M với 150ml dung dịch NaOH0,2M. Dung dịch tạo thành
có pH là:
A. 13,6 B. 12,6
C. 13 D. 12,8
Câu 17 : Phản ứng nào sau đây là cha đúng?
A.
2Zn(NO
3
)

2
2Zn+ 4NO
2
+ O
2
B.
2NaNO
3
2NaNO
2
+ O
2
C.
2Cu(NO
3
)
2
2CuO + 4NO
2
+ O
2
D.
2AgNO
3
2Ag + 2NO
2
+ O
2
Câu 18 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA có dạng tổng quát là:
A. ns

2
np
4
B. ns
2
np
6
C. ns
1
np
4
D. ns
2
np
3
Câu 19 : Dãy nào sau đây biểu thị đầy đủ các số oxi hoá của nitơ?
A. +1; +2; +3; +4; +5 B. 0; +4; -1; +5; +6
C. +2; 0; -4; -3 D. 0; -3; +1; +2; +3; +4; +5
Câu 20 : Nitơ mang số oxi hoá âm dới dạng chất nào sau đây?
A. KNO
3
B. N
2
C. N
2
O D. NH
4
NO
3
7

Phầnii: tự luận(5điểm)
Câu1(1,5 i m):
Ho n th nh các dãy chuy n hóa sau(ghi rõ iu kin phn ng nu có):
a, N
2

)1(
NH
3

)2(
NH
4
Cl

)3(
NH
3

)4(
NO

b, NH
3

)5(
Cu

)6(
Cu(NO

3
)
2

Câu2(2,5 i m):
Cho hn hp X gm Al v Ag tác d ng ho n to n v i dung dch HNO
3
(đặc, nguội)
d, thu c
5,6lit khí NO
2
v ch t rn không tan Y. Hòa tan ho n to n Y b ng dung dch HCl

d, thu
c 6,72lit khí H
2
.Các th tích khí o (KTC).
a, Vit các phng trình phn ng xy ra?
b, Xác nh th nh ph n phn trm mi cht trong hn hp X?
Câu3(1 i m):
Cho 2,88g Cu tan ho n to n v o 100ml dung d ch HNO
3
thì gii phóng hn hp khí A gm
NO v NO
2
có t khi hi so vi H
2
bng 19,8. Tính nng mol/lit ca dung dch HNO
3
?

Bit: Al(M=27); Ag(M=108); N(M=14); O(M=16)
Học sinh đợc sử dụng bảng tuần hoàn hóa học.
8
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : HK - Hoa 11 (09-10)
§Ò sè : 101
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Phần II:Tự luận(5điểm)
9
Câu 1(1,5điểm):

(1): N
2
+ 3H
2

 →
xtPto ,,
2NH
3

(2): NH
3
+ HCl  NH
4
Cl
(3): NH
4
Cl
→
to
NH
3
+ HCl
(4): 4NH
3
+ 5O
2
 →
Ptto,
4NO + 6H

2
O
(5): 2NH
3
+3CuO
→
to
3Cu + N
2
+ 3 H
2
O
(6): 3Cu + 8HNO
3
 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4 H
2
O
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 2(2,5điểm):
n(H
2

) = 0,3mol; n(NO
2
) = 0,1mol 0,5đ
Ag + 2HNO
3
 AgNO
3
+NO
2
+ H
2
O
2Al + 6HCl  2AlCl
3
+ 3H
2
0,25đ
0,25đ
n(Ag) = 0,1mol  m(Ag) = 0,1.108 = 10,8g 0,5đ
n(Al) = 0,2mol  m(Al) = 0,2.27 = 5,4g 0,5đ
m(hỗn hợp) = 16,2g; % m(Ag) = 66,67%; %m(Al) = 33,33% 0,5đ
Câu 3(1điểm):
Cu + 4HNO
3
 Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2

+ 2H
2
O
3Cu + 8HNO
3
 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4 H
2
O
0,25đ
0,25đ
Ta có hệ: 0,5a + 1,5b = 0,045
( 46a +30b) / (a + b) = 39,6  a = 0,03; b = 0,02
0,25đ
n(HNO
3
) = 2a + 4b = 0,14mol; [HNO
3
] = 0,14/0,1 = 1,4(lit) 0,25đ
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : HK - Hoa 11 (09-10)
§Ò sè : 102
10
01
02
03
04

05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Phần II:Tự luận(5điểm)
Câu 1(1,5điểm):
11
(1): 2NH
3

→
to
N
2
+ 3H
2

(2): N

2
+ O
2
→
to
2NO
(3): 2NO + O
2
 2NO
2

(4): 4NO
2
+ 2H
2
O + O
2
 4HNO
3
(5): CuO + 2HNO
3
 Cu(NO
3
)
2
+ H
2
O
(6): 2Cu(NO
3

)
2
→
to
2CuO + O
2
+ 4NO
2
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 2(2,5điểm):
n(H
2
) = 0,02mol; n(NO
2
) = 0,15mol 0,5đ
Fe + H
2
SO
4
 FeSO
4
+ H
2
Cu + 4HNO
3

 Cu(NO
3
)
2
+2NO
2
+ 2H
2
O
0,25đ
0,25đ
n(Fe) = 0,02mol  m(Fe) = 0,02.56 = 1,12g 0,5đ
n(Cu) = 0,075mol  m(Cu) = 0,075.64 = 4,8g 0,5đ
m(hỗn hợp) = 5,29g; % m(Fe) = 18,92%; %m(Cu) = 81,08% 0,5đ
Câu 3(1điểm):
3Mg + 8HNO
3
 3Mg(NO
3
)
2
+2NO +

4H
2
O
4Mg + 10HNO
3
 4Mg(NO
3

)
2
+N
2
O +

5H
2
O
0,25đ
0,25đ
Ta có hệ: 1,5x + 4y = 0,085
(30x + 44y) / (x + y) = 33,5  x = 0,03; y = 0,01
0,25đ
%V(NO) = 75%; %V(N
2
O) = 25% 0,25đ
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : HK - Hoa 11 (09-10)
§Ò sè : 103
01
02
12
03
04
05
06
07
08
09

10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Phần II:Tự luận(5điểm)
Câu 1(1,5điểm):
13
(1): N
2
+ 3H
2

 →
xtPto ,,
2NH
3

(2): NH
3
+ HCl  NH
4
Cl
(3): NH

4
Cl
→
to
NH
3
+ HCl
(4): 4NH
3
+ 5O
2
 →
Ptto,
4NO + 6H
2
O
(5): 2NH
3
+3CuO
→
to
3Cu + N
2
+ 3 H
2
O
(6): 3Cu + 8HNO
3
 3Cu(NO
3

)
2
+ 2NO + 4 H
2
O
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 2(2,5điểm):
n(H
2
) = 0,3mol; n(NO
2
) = 0,1mol 0,5đ
Ag + 2HNO
3
 AgNO
3
+NO
2
+ H
2
O
2Al + 6HCl  2AlCl
3
+ 3H
2

0,25đ
0,25đ
n(Ag) = 0,1mol  m(Ag) = 0,1.108 = 10,8g 0,5đ
n(Al) = 0,2mol  m(Al) = 0,2.27 = 5,4g 0,5đ
m(hỗn hợp) = 16,2g; % m(Ag) = 66,67%; %m(Al) = 33,33% 0,5đ
Câu 3(1điểm):
Cu + 4HNO
3
 Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O
3Cu + 8HNO
3
 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4 H
2
O
0,25đ
0,25đ
Ta có hệ: 0,5a + 1,5b = 0,045
( 46a +30b) / (a + b) = 39,6  a = 0,03; b = 0,02

0,25đ
n(HNO
3
) = 2a + 4b = 0,14mol; [HNO
3
] = 0,14/0,1 = 1,4(lit) 0,25đ
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : HK - Hoa 11 (09-10)
§Ò sè :104
01
14
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Phần II:Tự luận(5điểm)
Câu 1(1,5điểm):
(1): 2NH
3

→
to
N
2
+ 3H
2
0,25đ
15
(2): N
2
+ O
2
→
to
2NO
(3): 2NO + O
2
 2NO
2

(4): 4NO
2
+ 2H
2
O + O

2
 4HNO
3
(5): CuO + 2HNO
3
 Cu(NO
3
)
2
+ H
2
O
(6): 2Cu(NO
3
)
2
→
to
2CuO + O
2
+ 4NO
2
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 2(2,5điểm):
n(H
2

) = 0,02mol; n(NO
2
) = 0,15mol 0,5đ
Fe + H
2
SO
4
 FeSO
4
+ H
2
Cu + 4HNO
3
 Cu(NO
3
)
2
+2NO
2
+ 2H
2
O
0,25đ
0,25đ
n(Fe) = 0,02mol  m(Fe) = 0,02.56 = 1,12g 0,5đ
n(Cu) = 0,075mol  m(Cu) = 0,075.64 = 4,8g 0,5đ
m(hỗn hợp) = 5,29g; % m(Fe) = 18,92%; %m(Cu) = 81,08% 0,5đ
Câu 3(1điểm):
3Mg + 8HNO
3

 3Mg(NO
3
)
2
+2NO +

4H
2
O
4Mg + 10HNO
3
 4Mg(NO
3
)
2
+N
2
O +

5H
2
O
0,25đ
0,25đ
Ta có hệ: 1,5x + 4y = 0,085
(30x + 44y) / (x + y) = 33,5  x = 0,03; y = 0,01
0,25đ
%V(NO) = 75%; %V(N
2
O) = 25% 0,25đ

16

×