Tải bản đầy đủ (.pdf) (38 trang)

Bài giảng nguyên nhân đỏ mắt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.47 MB, 38 trang )

2/12/2010
1
Mắt đỏ
Nguyên nhân và cách xử trí
Bs Phạm Trọng Văn
Triệu chứng tại mắt
y Đau
y Đỏ
y Cảm giác dị vật
y
Ngứa
y Đau đầu
y Chảy nớc mắt
y Lồi mắt
á
y
Ngứa
y Sợ ánh sáng
y Tiết tố
y Rối loạn thị giác
y Giảm thị lực
y Song thị
y
á
nh đồn
g
tử trắn
g
y Nh
ì
n vật biến h


ì
nh
y Mi mắt sng nề, biến dạng, sụp mi
y Chớp sáng
y Ruồi bay
2/12/2010
2
Các nguyên nhân có thể gặp
y Chấn thơng
y Hoá chất
y Nhiễm trùng
y
Dị ứng
Dị

ứng
y Các bệnh lí toàn thân
y Nguyên nhân và hậu quả
Triệu chứngTriệu chứng
Nguyên nhânNguyên nhân
Triệu

chứngTriệu

chứng
Nguyên

nhânNguyên

nhân

NgứaNgứa Dị ứngDị ứng
Cộm mắtCộm mắt Dị vật, khô mắtDị vật, khô mắt
áắáắ
hlí i kế iáhlí i kế iá
R
á
t m

tR
á
t m

tBện
h


m
i
,
kế
t mạc, g

c mạcBện
h


m
i
,
kế

t mạc, g

c mạc
ĐĐau khu trúau khu trú Lẹo, chắpLẹo, chắp
2/12/2010
3
Nguyên nhân và hậu quả
Triệu chứngTriệu chứng Nguyên nhânNguyên nhân
ĐĐ
au dau d
ữữ
dội và sâudội và sâu
Trợt giác mạc viêm mống mắt cơnTrợt giác mạc viêm mống mắt cơn
ĐĐ
au

dau

d
ữữ
dội



sâudội



sâu
Trợt


giác

mạc
,
viêm

mống

mắt
,
cơn

Trợt

giác

mạc
,
viêm

mống

mắt
,
cơn

glôcôm cấp tính, viêm xoangglôcôm cấp tính, viêm xoang
Sợ ánh sángSợ ánh sáng Viêm mống mắtViêm mống mắt
Trợt giác mạcTrợt giác mạc

Cơn glôcôm cấpCơn glôcôm cấp
Cơn

glôcôm

cấpCơn

glôcôm

cấp
Quầng màuQuầng màu Phù giác mạcPhù giác mạc
Cơn glôcôm cấpCơn glôcôm cấp
Bệnh lí giác mạcBệnh lí giác mạc
Khai thác bệnh sử
(trừ bỏng hoá chất-rửa mắt ngay)
y Tiết tố-Loại
y Chấn thơn
g
g
y Kiểu đau
y Đeo kính tiếp xúc
y Thuốc đang dùng
y Các bệnh lí toàn thân
y Các tri

u chứn
g
toàn thân
ệg
y pH, HSV/ HZO

y Dị ứng
2/12/2010
4
M¾t ®á cã ph¶i do mét bÖnh g©y ®e
do¹ thÞ lùc g©y ra?
C¸c bÖnh
g
©
y
®á m¾t
kh«ng ®e do¹ thÞ lùc
y XuÊt huyÕt d−íi kÕt m¹c
y LÑo
y Ch¾p
y Viªm bê mi
y
Viªm kÕt m¹c
Viªm

kÕt

m¹c
y Kh« m¾t
y Trît biÓu m« gi¸c m¹c
2/12/2010
5
Các bệnh gây đỏ mắt có đe doạ thị lực
y Nhiễm trùng giác mạc
y Viêm củn
g

mạc
y Xuất huyết tiền phòng
y Viêm mống mắt
y Glôcôm cấp
y Viêm tổ chức hốc mắt
y Chấn thơng xuyên nhãn cầu
Thăm khám toàn thân một cách có hệ
thống-Bệnh nhân có mắc bệnh gì khác
hay không?
y
Mặt
y
Mặt
y Hốc mắt
y Các cấu trúc ngoài nhãn cầu
y Nhãn cầu
2/12/2010
6
ă
m khám, tiếp cận theo giả phẫu học
y Thị lực
y Đồn
g
t

g
y Quan sát tổng thể
y Mặt
y Mi/hốc mắt/lệ bộ
y Kết m


c
/
củn
g
m

c
ạ/ g ạ
y Giác mạc
y Tiền phòng
Tiếp cận theo giải phẫu học tìm nguyên nhân gây đỏ mắt
Phần ngoài nhãn Phần ngoài nhãn
cầucầu
Phần trong nhãn cầuPhần trong nhãn cầu Các cấu trúc phía sauCác cấu trúc phía sau
Viêm kết mạcViêm kết mạc Viêm màng bồ đàoViêm màng bồ đào Khối u hốc mắtKhối u hốc mắt
Viêm giác mạcViêm giác mạc Viêm nội nhãnViêm nội nhãn Viêm tổ chức hốc mắtViêm tổ chức hốc mắt
Viêm củng mạcViêm củng mạc Cơn glôcôm góc đóng cấp tínhCơn glôcôm góc đóng cấp tính Rò động mạch cảnh Rò động mạch cảnh
xoang hangxoang hang
Viêm thợng Viêm thợng
củng mạccủng mạc
Dị vậtDị vật
M

n
g
th
ịt
M


n
g
th
ịt
ộg ịộg ị
Xuất huyết dới Xuất huyết dới
kết mạckết mạc
Viêm bờ miViêm bờ mi
LẹoLẹo
Lật miLật mi
2/12/2010
7
Mi mắt-Đỏ mắt
y Viêm bờ mi
y Trớc

y Tụ c

u
y Tăng tiết bã
y Sau
y Tuyến Meibomius
y Điều trị
y
Vệ sinh bờ mi
y
Vệ

sinh


bờ

mi
y Kháng sinh
Viêm bờ mi
y Quá trình viêm mãn tính ở bờ mi
y Triệu chứng: Cảm giác có dị vật, rát mắt,
chả
y
nớc mắt
2/12/2010
8
Chắp
y Cấp/bán cấp
y Điều trị
y Đắp khăn ấp
KS i hỗ
y
KS
tạ
i
c
hỗ
y Rạch/dẫn lu
y Mãn tính
y Chuyển bác sỹ chuyên
khoa mắt
Viêm bờ mi mãn tính một bên/chắp có
hể iề à b h lí á í h
t

hể
t
iề
m t
à
n
g

b
ện
h



á
c t
í
n
h
y Gửi sinh thiết
2/12/2010
9
QuÆm mi
y Tuæi giµ
y Do sÑo
QuÆm mi
y Tuæi giµ
y SÑo
y Li
Ö

t
Ö
y C¬ häc
2/12/2010
10
Hội chứng mi bị sa
y Độ chùngmi trên
y
Theo chiều ngang
y
Theo

chiều

ngang

yTheo chiều đứng
y Khó thở khi ngủ
y Viêm kết mạc có nhú mãn tính
Viêm kết mạc
y Nhiễm trùng
y virut
y chlamydia
y vi khuẩn
y Không nhiễm trùng
y lí học
y hoá h

c


y dị ứng
2/12/2010
11
Viêm kết mạc do virut
y Xuất tiết nớc
y Rất lây
y Nổi hạch trớc tai
y URTI, thờn
g
có sốt
y Nếu đau nhức, giảm thị lực, cần
chuyển
y Kéo dài
y Tự khỏi
y Viêm kết mạc có hột
Viêm kết mạc do chlamydia
y Có thể mãn tính
y Một bên ặ hai bên
y Xuất tiết nhày
y
Nổi hạch trớc tai
y
Nổi

hạch

trớc

tai
y Viêm kết mạc có hột

y Chalmydia trachomatis
y serotypes A, B, C
mắt hột
y serotypes D ặ K
viêm kết mạc có thể vùi

viêm

kết

mạc



thể

vùi
y Điều trị toàn thân
2/12/2010
12
Bệnh nhiễm chlamydia ở trẻ sơ sinh
y
Nguyên nhân
y
Nguyên

nhân
y Phơi nhiẽm trong quá trình lọt qua âm đạo
y Nitrate bạc không có tác dụng với chlamydia
y Điều trị

y Mỡ erythromycin hay tetracycline 4 lần/ngày, 4 tuần
y Uống erythomycin , 2-3 weeks (40 50 mg/kg/ngày á4)
Viêm kết mạc ở trẻ sơ sinh
y Hoá chất (nitrate bạc)
y Vi khuẩn (gonococcus, staphylococcus)
y Chlamydia
y Virut (Herpes)
y Nhiễm trùng toàn thân
2/12/2010
13
Viêm kết mạc do vi khuẩn ở trẻ sơ sinh
Gram dơng
y Các tác nhân thờng gặp
y Sta
p
h
y
lococcus aureus
,

py
,
Streptococcus pneumoniae,
Streptococcus nhóm A và B
y Điều trị
y Mỡ erythromycin, 2- 4 h/1 lần,
5 10 ngày
Viêm kết mạc do vi khuẩn ở trẻ sơ sinh
Gram âm
y Các tác nhân thờng gặp

Hhilifl
y
H
aemop
hil
us
i
n
fl
uenzae,
Escherichia coli, Pseudomonas
aeruginosa
y Điều trị
y Mỡ gentamicin hay tobramycin, 2-
4 h/1 lần,
5

10 n
g
à
y
2/12/2010
14
Viêm kết mạc ở trẻ sơ sinh 1 tháng tuổi
y Thời gian xuất hiện triệu chứng không gợi ý nguyên nhân
Hoá chấtHoá chất AgNOAgNO
33
Nhiẽm trùngNhiẽm trùng Vi khuẩnVi khuẩn gonorrhoeagonorrhoea
KhácKhác
chlamydiachlamydia

virutvirut HSVHSV
Viêm kết mạc do vi khuẩn
y Cấp tính
y Hai mắt
y Xuất tiết mủ nhà
y
y Mi dính vào nhau khi ngủ dậy
y Viêm kết mạc có nhú
y Staph, pneumococcus, Haemophilus
y Cẩn thận gonococcus
y Điều trị thờng tra tại chỗ
2/12/2010
15
Viêm kết mạc do vi khuẩn
Các nguyên nhân thờng gặp
y Staphylococcus
y Streptococcus
y Haemophilus
y Pseudomonas
Viêm kết mạc
y Nguyên nhân: Vi khuẩn, viruts, dị ứng, hoá chất, thiếu noớc mắt
y Vùng bị: Mi mắt hay toả lan
Xuất tiếtXuất tiết Nguyên nhânNguyên nhân
Nhà
y
trắn
g
thành dâ
y
Nhà

y
trắn
g
thành dâ
y
D

ứn
g
D

ứn
g
y * Nổi hạch trớc tai chứng tỏ nhiễm virut
yg yyg y
ịgịg
MủMủ Vi khuẩnVi khuẩn
TrongTrong Virut*, hoá chấtVirut*, hoá chất
2/12/2010
16
Viêm kết mạc do vi khuẩn
Điều trị
y Tra kháng sinh tại chỗ, 4 lần/ngày, 5-7 ngày
y
Tra mỡ kháng sinh tối 7
10 ngàu
y
Tra

mỡ


kháng

sinh
,
tối
,
7
-
10

ngàu
y Làm sạch mắt
y Chờm
Viêm kết mạc dị ứng
y Kèm theo: đị ứng, hen, eczema
y
Dị ứng do tiếp xúc: Hoá chất
Dị

ứng

do

tiếp

xúc:

Hoá


chất
y Điều trị: Kháng histamin tại chỗ và uống;
4% cromolyn để giảm ngứa
y Chuyển những ca phức tạp
2/12/2010
17
Các bệnh dị ứng ở mắt
y Viêm kết mạc theo mùa/dị ứng
y
V
i
ê
m k
ết
m
ạc


nh
ú
kh

n
g
l

V ê ết ạc có ú ổ g ồ
y Viêm kết giác mạc dị ứng
y Ngứa
y Viêm kết mạc mùa xuân

Bỏng hoá chất
y Cấp cứu mắt
y Bỏng kiềm nặng hơn bỏng axit
y acid: Tác động tức thì
y Kiềm: Tác độn
g
tức th
ì
và muộn (tiêu
g
iác mạc,
g
lôcôm)
2/12/2010
18
Viêm tổ chức hốc mắt
y Bên ngoài: Đỏ, sng nề
y Vận nhãn: Hạn chế, đau
y lồi mắt
y thị thần kinh: giảm thị lực, mất phản xạ đồng tử trực tiếp, phù
đĩa thị
Viêm tổ chức hốc mắt
y Xử trí
y Nhập viện
y Hội cẩn: Mắt, TMH
y Nuôi cấy: Kết mạc, mũi họng, máu
y X quang: Xoang, CT scan
y Điều trị
y KS truyền tĩnh mạch: Staph, Strep, H i
y Cắt l


c: Nếu do nấm

y Biến chứng: Viêm tắc xoang tĩnh mạch hang, viêm
màng não
2/12/2010
19
Tắc ống lệ tỵ: mắc phải
luôn chuyển
y Khám hệ thống lệ tỵ
y Khám mũi (khối u, polyp)
y Tra thuốc nhỏ mũi gây co mạch
y Kháng sinh toàn thân nếu nhiễm
trùng
y Dẫn lu bằng phẫu thuật
Tắc ống lệ tỵ: bẩm sinh
luôn chuyển
y Day ép lên túi lệ hàng ngày
y Thăm dò và rửa l

đ

o
ệạ
y Kháng sinh nếu có nhiễm trùng
2/12/2010
20
Nhiễm trùng giác mạc cần đợc chẩn
đoán sớm và chuyển bệnh nhân đến
chuyên khoa mắt

Viêm giác mạc-luôn chuyển
y Nạo giác mạc soi và nuôi
cấy tìm vi khuẩn và nấm
virutvirut loét giác mạc hloét giác mạc hìình cành cây HSV, HZO,Adenovirusnh cành cây HSV, HZO,Adenovirus
Vi khuẩnVi khuẩn Staphylococcus, Pneumococcus, Pseudomonas Staphylococcus, Pneumococcus, Pseudomonas
otherother
NấmNấm Candida, nấm sợiCandida, nấm sợi
ềề
ắắ
Ti

n sửTi

n sử Chấn thơn
g
, thuốc tra m

t, bệnh ha
y
táI
p
hátChấn thơn
g
, thuốc tra m

t, bệnh ha
y
táI
p
hát

Khám đèn Khám đèn
khekhe
LoétLoét Loét hLoét hìình cành cây bắt màu rose bengalnh cành cây bắt màu rose bengal
Ap xe Ap xe HHìình thái không gợi ý nguyên nhânnh thái không gợi ý nguyên nhân
2/12/2010
21
Viêm giác mạc do virut
y Herpes simplex
y loét giác mạc hình cành cây: lấy tế
bào biểu mô, thuốc chống virut tại
chỗ 5 x day, (IDU, Vira A,
Acyclovir)
Acyclovir)
y Viêm giác mạc nhu mô: bs mắt,
(tra acyclovir và steroids)
y Adenovirus: tự khỏi
y Herpes zoster ophthalmicus: tra
steroid do bs mắt chỉ đinh
Viêm loét giác mạc do vi khuẩn
y Tra khán
g
sinh 1/2
g
iờ m

t lần
ggộ
y Gentamicin 0.9%
y Cephaloxin 5%
y Hiếm khi phải ghép giác mạc

2/12/2010
22
Herpes giác mạc
y Là nguyên nhân gây đục giác mạc thờng gặp
y Herpes type I thờng gặp hơn type II
Tra mắt Steroid /
y Tác dụng phụ
y Tạo điều kiện cho Herpes giác mạc
y Tăng nhãn áp
y Đục thể thuỷ tinh
y Ttạo điều kiện cho nhiễm nấm giác mạc
2/12/2010
23
Viêm loét giác mạc do nấm
y Tra thuốc chống nấm hàng giờ
y Natamycin 5%
y Uốn
g
thuốc chốn
g
nấm
gg
y Ketoconazole
y Ghép giác mạc
Bệnh

zona

mắt


(Herpes

Zoster

Ophthalmicus)
y Biểu hiện tại mắt
y Liệt các dây thần kính III, IV, VI
y S
ụp
mi
ụp
y Viêm bờ mi/lông xiêu
y Viêm kết mạc
y Viêm giác mạc
y Viêm mống mắt, đục thể thủy tinh,
glôcôm thứ phát
y
Viêm võng mạc viêm thị thần kính
y
Viêm

võng

mạc
,
viêm

thị

thần


kính
y ảnh hởng muộn: Đau dây thần kính sau
herpes, mất cảm giác giác mạc
2/12/2010
24
Herpes Zoster Ophthalmicus
y Uống hay tiêm tĩnh mạch
acylcovir, 800mg, 5 x ngày,
có thể phòng biến chứng tại
hã ầ
n

n c

u
y Nếu có bệnh ở mắt uống
acyclovir không có tác dụng
(nhng có thể tác dụng với
ban ngoài da)
T id h hỉ đị h b
y
T
ra stero
id
t
h
eo c
hỉ


đị
n
h

b
s
nhãn khoa
y Tra acyclovir không có tác
dụng
Hở lộ giác mạc do nhắm mi không kín
2/12/2010
25
Pingueculum
y Xö trÝ
y N−íc m¾t nh©n t¹o
y §eo kÝnh r©m
y Tra thuèc g©y co m¹ch
y NÕu nÆng, ChuyÓn
Méng thÞt

×