C¸c thÇy c« ®Õn dù giê
m«n SINH HỌC líp 9D
Gi¸o viªn: Phạm Thị Thơm
Tr êng THCS 19.5
Bảng 48.1 Đặc điểm có ở quần thể người và quần thể sinh vật khác
Đặc điểm Quần thể người
(có/không)
Quần thể sinh vật
( có/không)
Giới tính Có Có
Lứa tuổi
Mật độ
Sinh sản
Tử vong
Pháp luật
Kinh tế
Hôn nhân
Giáo dục
Văn hóa
………
Trong những đặc điểm dưới đây (bảng 48.1), những đặc điểm nào
có ở quần thể người, ở quần thể sinh vật khác?
Bảng 48.1 Đặc điểm có ở quần thể người và quần thể sinh vật khác
Đặc điểm Quần thể người Quần thể sinh vật
Giới tính có có
Lứa tuổi có có
Mật độ có có
Sinh sản có có
Tử vong có có
Pháp luật có không
Kinh tế có không
Hôn nhân có không
Giáo dục có không
Văn hóa có không
…….
giống
nhau
khác
nhau
Não cá Não ếch
Não thằn
lằn
Não chim Não thú Não ng ời
Tên đối t ợng Tỉ lệ não với trọng l ợng cơ thể
Cá
Bò sát
Chim
Đ ời ơi
Ng ời
1/5688
1/1320
1/212
1/100
1/35
Biểu hiện Dạng
tháp a
Dạng
tháp b
Dạng
tháp c
Nước có tỉ lệ trẻ em sinh ra hằng năm nhiều
Nước có tỉ lệ tử vong ở người trẻ tuổi cao
( tuổi thọ trung bình thấp )
Nước có tỉ lệ tăng trưởng dân số cao
Nước có tỉ lệ người già nhiều
Dạng tháp dân số trẻ ( dạng tháp phát triển )
Dạng tháp dân số già ( dạng tháp ổn định )
X X
X
X X
X
X X
X
Hãy cho biết trong ba dạng tháp trên, dạng tháp nào có các biểu hiện ở bảng 48.2
Bảng 48.2 . Các biểu hiện ở ba dạng tháp tuổi
Bài tập : Chọn các từ thích hợp ( ít, nhiều, cao, thấp)
điền vào chỗ trống trong các câu sau :
Tháp dân số trẻ
-Tháp có đáy tháp rộng do
số lượng trẻ em sinh ra (1)
………
-
Cạnh tháp xiên nhiều và
đỉnh tháp nhọn biểu hiện tỉ
lệ tử vong (3)……
-
Tuổi thọ trung bình (5)
……
Tháp dân số già
-Tháp có đáy tháp hẹp
do số lượng trẻ em sinh ra
(2)….
- Cạnh tháp gần như thẳng
đứng , đỉnh không nhọn biểu
hiện tỉ lệ tử vong (4)……
-Tuổi thọ trung bình (6)……
nhiều
cao
thấp
ít
thấp
cao