Chưng cất chân không
M c đích quá trìnhụ
Tách tiếp cặn chưng cất ở áp suất khí quyển
thành một số phân đoạn phù hợp cho các quá
trình công nghệ chế biến tiếp theo nhưng không
làm ảnh hưởng đến hiệu suất thu hồi sản phẩm.
Loại trừ khả năng phân hủy nhiệt của mazut và
thu được phần cất nhiều nhất.
Đặc điểm chưng cất chân không
Trong tháp chân không cần tạo điều kiện để
cất được nhiều nhất và phân hủy ít nhất
Sử dụng thiết bị tạo chân không để có được
áp suất chân không thấp nhất;
Giảm thời gian lưu của cặn mazut trong lò
nung và giảm trở lực.
Đặc điểm chưng cất chân không
Giảm thời gian lưu của mazut trong lò và
giảm trở lực được thực hiện nhờ các biện pháp
Sử dụng lò nung nóng từ 2 phía;
Đưa hơi nước vào ống xoắn của lò;
Giảm thiểu khoảng cách giữa cửa nhập liệu
vào tháp và cửa ra khỏi lò nung;
Tăng đường kính ống dẫn nguyên liệu;
Giảm thiểu các chỗ uốn góc dạng chữ S.
Đặc điểm chưng cất chân không
Trong tháp sự phân bố giữa chất lỏng và bọt sủi không
đồng nhất → hiệu quả của mâm thấp;
Số mâm cho mỗi distilat 5-6 mâm → để ↓ áp suất dư
trong vùng cấp;
Sử dụng cấu trúc mâm đặc biệt → phân bố đồng đều
chất lỏng;
Lắp đặc các tấm chắn mặt sàng và sử dụng phụ gia
chống tạo bọt → để tránh rơi chất lỏng do hơi cuốn theo
vào vùng cô của tháp → làm hỏng distilat;
Sử dụng tháp bay hơi → tăng khả năng phân tách nhưng
khó tạo chân không.
Đặc điểm chưng cất chân không
Tiến hành trong 2 tháp để tăng phần cất và tăng độ
phân tách distilat
Nhược điểm của sơ đồ 2 tháp
Thao tác phức tạp;
Tăng đầu tư xây dựng và chi phí hoạt động cho
các thiết bị bổ sung.
Sơ đồ trích distilat từ tháp chân không
a) Lấy chất lỏng từ ống rót của mâm; b) qua tháp bay hơi; c) qua bể chứa
I – mazut; II – hơi vào thiết bị tạo chân không; III – distilat đầu;
IV – distilat thứ 2; V – hơi nước; VI – cặn gudron
Chưng cất dầu thô ở áp suất chân không
Tháp ch ng c t chân khôngư ấ
Sơ đồ chưng cất chân không trong 2 tháp
1- tháp để thu phân đoạn rộng; 2- tháp chưng cất phân tách cao; 3- bể chứa chân
không; 4- tháp bay hơi; 5- lò nung; 6- máy lạnh cho dòng hồi lưu
I – mazut; II – gudron; III – hơi vào thiết bị tạo chân không
Thông số kỹ thuật của tháp chưng cất
chân không
Thông số Ngưỡng làm
việc
Áp suất, kPa (mm.Hg)
- ở đỉnh tháp
- ở cửa nhập liệu
Sự tổn áp, kPa (mm.Hg)
Nhiệt độ,oC
- ở đỉnh tháp
- ở cửa nhập liệu
- ở đáy tháp
- ở cửa ra lò nung
Sự tổn nhiệt trên đường vận
chuyển
4,25 (32)
5,98 (45)
1,73 (13)
64
398
353
412
14
Hệ thống tạo chân không
Thiết bị ngưng tụ bề mặt;
Máy bơm chân không;
Thiết bị ngưng tụ khí áp;
Bơm phun tia (ejector).
S đ thi t b ng ng t khí ápơ ồ ế ị ư ụ
1 – thân;
2 – mâm;
3 - ống khí áp;
4 – hố đựng nước;
5 – van thủy lực;
I – hơi và khí;
II – khí không ngưng tụ và
không khí;
III – nước lạnh;
IV – nước thải vào kênh.
Bơm phun tia
![]()
Hoàn thiện hệ tạo chân không
Thay hơi nước vào ejector bởi tác nhân phun lỏng
tăng hệ số có ích của quá trình bơm phun;
giảm chi phí hơi nước và năng lượng tăng hiệu →
quả kinh tế;
hơi chân không giảm đáng kể hàm lượng S giảm →
ô nhiễm;
cho phép ngừng việc đưa hơi nước vào từ đáy
tháp chân không do tạo được chân không sâu (~
20mm.Hg).
Sơ đồ công nghệ tạo chân không bằng hệ thiết
bị ngựng tụ khí áp - bơm phun
1. Tháp chân không;
2. Thiết bị ngưng tụ;
3. Bể chứa chân không;
4. Bơm phun hơi tạo chân
không;
5. Bể lắng;
6. Hộp khí áp;
7. Máy bơm.
I – nước lạnh;
II – hơi từ bơm phun; III –
sản phẩm dầu
Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
1-Tháp chân không;
2- thiết bị ngưng tụ;
3- bơm chân không;
4- bơm phun (ejecter)
I- Mazut;
II- gasoin nặng;
III- Gudron; IV- hồi lưu;
V- khí không ngưng tụ ;
VI- hơi ;
VII- phần ngưng tụ ;
VIII- nước
Sơ đồ tạo chân không sâu
Sản phẩm
Sản phẩm Hiệu suất, %
(theo dầu)
Distilat chân không
- Distilat nhẹ
- Distilat nặng
Sản phẩm tối màu
Gudron
7,23
28,53
2,42
14,19
Sơ đồ công nghệ quá trình chưng cất chân không
Ch ng c t d u thô áp su t chân khôngư ấ ầ ở ấ
K-10- Tháp chân không; T-35- tháp ngưng tụ; T-1, T-3, T-4, T-16, T-18, T-25, T-34- thiết bị
trao đổi nhiệt ; T-25a- thiết bị ngưng tụ bằng không khí; T-24, T-28, T-30, T-31- máy lạnh; H-1-bơm
chân không phun hơi; H- máy bơm; E- bể chứa; L-3- lò nung dạng ống, B- bể chứa.
Bảng chế độ công nghệ của cụm chưng cất
chân không
Thông số
Chế độ tối
ưu
Ngưỡng cho
phép
Nhiệt độ, oC
- Mazut tại cửa ra lò L-3 400 ≤ 420
- Vách ngăn lò L-3 700 ≤ 450
- Đỉnh tháp K-10 90 ≤ 100
- Đáy tháp 345 ≤ 350
- Hơi quá nhiệt 420 ≤ 440
Áp suất dư trong tháp K-
10, mm Hg
60 ≥ 50
Áp suất hơi vào máy phun
chân không, atm
11,0 ≥ 10,0
Sơ đồ chưng cất chưng không hai tháp
1- lò nung ống; 2- tháp chưng chất chân không 1; 3- tháp chưng cất chân không 2;
4- trao đổi nhiệt; 5- thiết bị làm lạnh; 6- thiết bị ngưng tụ khí áp; 7- ejector; 8-
tháp bay hơi. I – mazut; II – distilat < 350oC; III – phân đoạn dầu nhờn rộng 350-
375oC; IV – distilat 350-460oC; V – distilat 460-490oC; VI – distilat > 490oC; VII
– gudron; VIII – hơi nước; IX – nước; X – khí và hơi không ngưng tụ
Đặc điểm tháp chân không 2 và 3
Thông số Tháp 2 Tháp 3
Đường kính, m
Phần trên 5,0 -
Phần giữa 8,6 6,4
Phần dưới 5,0 -
Số mâm 20 26
Áp suất dư (đỉnh), mmHg 40 40
Nhiệt độ, oC
Đỉnh tháp 70-90 90
Đáy tháp 390 340
Sơ đồ chưng cất khí quyển – chân không
(dầu lưu huỳnh)