Tải bản đầy đủ (.pptx) (35 trang)

DẦU MỎ, SẢN PHẨM DẦU MỎ, THÀNH PHẦN VÀ ỨNG DỤNG SẢN PHẨM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.92 MB, 35 trang )






!"
#$%
&'(%)
&'!
%!!&*+
,-
./0
NỘI DUNG
1. DẦU MỎ VÀ KHÁI QUÁT VỀ
TÌNH HÌNH DẦU MỎ TRÊN THẾ
GIỚI TRONG ĐÓ CÓ VIỆT NAM
3. TÌM HIỂU VỀ MỘT SỐ SẢN PHẨM CHUYÊN
DÙNG VÀ ỨNG DỤNG CỦA SẢN PHẨM
2. SƠ LƯỢC VỀ SƠ ĐỒ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
CHẾ BIẾN DẦU THÔ
1234 (hay 5126789 là một chất lỏng sánh
đặc màu đen. Dầu thô tồn tại trong các lớp đất
đá tại một số nơi trong vỏ trái đất. Dầu mỏ là
một hỗn hợp hóa chất hữu cơ ở thể lỏng đậm
đặc, phần lớn là những hợp chất của
hydrocarbon, thuộc gốc alkane, thành phần
rất đa dạng.


Nước Ả râp xêut Mỹ Nga Trung Quốc Iran
Sản lượng dầu thô (triệu
thung/ngày)
11,75 10,59 10,3

4,19 4,13
Tỷ lệ so với thế giới % 13244 11,94 11,64 4,7 4,6
Trữ lượng dầu
(tỷ thùng)
262,6 20,68 60 20,35 137
Thế Giới
:
5 cường quốc dầu mỏ trên
thế giới theo cơ quan thông tin năng lượng
(EIA) thuộc bộ năng lượng Mỹ tính đến
12/2011. Tiêu chuẩn dựa trên sản lượng
chiết xuất thay vì sản lượng dầu lọc
Việt Nam: Đến 31/04/2004 trữ lượng dầu của Việt Nam đạt 402 triệu tấn.
Cũng trong thời kỳ này khai thác 169,94 triệu tấn chiếm 42% còn lại 232,06 triệu
tấn. Trong số trữ lượng còn lại, trữ lượng đã và đang phát triển là 200,4 triệu tấn
(~80%) ở 9 mỏ đang khai thác trữ lượng dầu chủ yếu tập trung ở bể Cửu Long
chiếm tới 80% (khoảng 340,8 triệu tấn) lượng dầu Viêt Nam.
Theo quy mô mỏ, có 7 mỏ trữ lượng trên 13 triệu tấn chiếm 80% thuộc mỏ dầu
quy mô lớn và khổng lồ trong đó mỏ Bạch Hổ trên 190 triệu tấn (56%) ở bể Cưu
Long là mỏ lớn nhất ở thềm lục địa Việt Nam.

Sơ đồ dòng nhà máy chế biến sâu dầu lưu huỳnh
:;<=: cụm công nghệ chưng cất khí quyển; =: cụm
công nghệ chưng cất chân không.
<%>?@A: làm sạch bằng amin; GF: cụm phân đoạn khí;

=: chưng cất thứ cấp xăng. <BC: hidroisomer hóa;
%D hydrocracking lựa chọn; <%>?@A: làm sạch bằng
hidro.
: hidro deparafin xúc tác; %%D: Cracking xúc tác;
.:: cụm sản xuất MTBE (metyl tert butyl ete)Alk:
Alkyl hóa.

Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG):
LPG viết tắt của (Liquefied Petroleum Gas), là
hỗn hợp hydrocarbon nhẹ, ở thể khí. tồn tại
trong các giếng dầu hoặc giếng gas và cũng có
thể sản xuất ở nhà máy lọc dầu. Thành phần
của LPG là các hydrocacbon paraffinic:
Propan và Butan. LPG có năng lượng lớn, hàm
lượng khí thải ít, dễ vận chuyển và có thể hóa
hơi nên cháy rất tốt nên làm nhiên liệu cho
động cơ đốt trong thay cho xăng.Mỗi kg gas
cung cấp khoảng 12.000 kcal năng lượng
.
STT Các chỉ tiêu Đơn vị tính Mức chất lượng Phương pháp thử
01 Áp suất hơi ở 37,8 °C Kpa 1430 ASTM D1267 - 95
02 Hàm lượng lưu huỳnh, max Ppm 140 ASTM D2784 - 98
03 Hàm lượng nước tự do % kl Không có Quan sát bằng mắt thường
04 Độ ăn mòn tấm đồng trong 01 giờ ở 37,8 °C - Số 1 ASTM D1838 - 91
05 Tỷ trọng ở 15°C Kg/l Số liệu báo cáo ASTM D1657 - 91
06
Thành phần:
- Hàm lượng Etan
- Hàm lượng Butan và các chất nặng hơn, max
- Hàm lượng Pentan và các chất nặng hơn, max

- Hydrocarbon kh ông bão hòa
% mol
% mol
% mol
% mol
số liệu báo cáo
số liệu báo cáo
2,00
số liệu báo cáo
ASTM D2163 - 91
ASTM D2163 - 91
ASTM D2163 - 91
ASTM D2163 - 91
07 Thành phần cặn sau khi bốc hơi 100ml, max Ml ASTM D1267 - 95
EFG66H6IJ@KFL2?MF?5
@62D@>@B9>NO7P67FQAA7FQA
RSTI7U@>4AV6DCAVRUO7P
3?6@AI7FG3KWXY97FZ6R[
AVSAV6\EN]^B2_6`?3abcAV
B@2
O7P
7FZ6R[AVSAV6\K
d
%9]^B2_6KBF9
1,0 3,4 6,85 17,1 34,2
?6@A -159 -144 -133 -92 -71
:6@A -91 -63 -44 15,5 -
:6e>?A -104 -80 -62 -8,3 -
DC^@A -46 -12 12 - -
DC^e>?A -49 -18 -56 - -

Ứng dụng: làm nguyên liệu
trong ngành năng lượng, khí
đốt dân dụng,sản xuất
điện,giao thong vận tải rất
tốt vì nó có khả năng giảm
mài mòn giảm ô nhiễm môi
trường.
- Xăng thành phần chính
gồm có hidrocacbon từ C5-
>C10,11 là các parafinic,
naphanic và aromatic trong
đó chủ yếu là hydrocacbon
parafinic.
Tiêu chuẩn TCCS
01:2009/PETROL
IMEX quy định
giới hạn cho phép
đối với 10 chỉ tiêu
dành cho xăng
RON 92 và
xăng RON 95 như
sau:




 
 
!"# $%&'()
!"#%*'()










+,-./0.1 


2-3456#78
!6 9 63
:
;
!:<9=
:
;1
!>:<9=
:
;1
!?:<9=
:
;1
!6 9  
:
;1
!@ <9=1


!"#!"







ABCD6EF>:
:
;02 G1 $"%& 
>,-./HHI%6JK )0::.1  
LMNO61PQR   
S,-./.T01 


UV4 %&" K)F2SU
:
;
 !1



?,-./W"X"<9=1 


:,PK#W#<9=1 


Trong xăng chứa càng nhiều hydrocacbon thơm hoặc izo paraffin thì trị số octan càng cao. Làm thế nào để tăng chỉ số

octan. Có 3 phương pháp:
+ Thêm chất phụ gia
Người ta pha chì vào xăng(TEL) làm trị số octan tăng do phá hủy các chất trung gian hoạt động vì do đó làm giảm khả
năng bị kích nổ. Tuy nhiên sử dụng chì rất độc hại cho con người gây bệnh ung thư , đối với chi tiết động cơ nó sẽ kết
tủa(Pbo) sẽ bám trên xilanh, ống dẫn, làm tắt đường nhiên liệu và tăng độ mài mòn nên không còn sử dụng.
+ Phương pháp hóa học: thông thường phải áp dụng công nghệ lọc dầu tiên tiến nhất để chuyển các
hydrocacbon mạch thẳng sang mạch nhánh hoặc vòng thơm có trị số octan cao.
+ Pha trộn xăng có trị số octan cao ( xăng alkyl hóa, izo hóa…) vào nhiên liệu có trị số octan thấp để
được trị số octan trung bình.
AV5\AV
+ Làm nhiên liệu cho động cơ xăng.
+ Dung môi hòa tan các chất, nó tan
trong dung môi không phân cực được
dung trong công nghiệp sơn, cao su,
keo dán…
+ Nguyên liệu cho tổng hợp hóa dầu
còn gọi là phân đoạn naphta sản xuất
hydroccacbon thơm như benzene,
toluene,
IfgAV3]eb@e là nhiên liệu có chỉ số octan cao
có những chỉ tiêu cần thiết sau đây.
+ Trị số octan lớn hơn bằng 100.
+ Thành phần cất phân đoạn của xăng máy bay
phải lấy hẹp từ 40-180
0
c vì khi cháy sẽ cháy không
hoàn toàn tạo cận.
+ Hàm lượng olefin thấp ( <3%) để tránh sự
trùng hợp tạo nhựa, làm cho xăng bị biến màu và
không bảo quản được lâu.

+ Xăng máy bay có tính bay hơi thấp hơn so với
xăng, không bị đông đặc ở nhiệt độ thấp.
Phân đoạn Karosen (dầu lửa).
@9 7NA7^71A
_ Bao gồm các hydrocacbon có số cacbon từ C
11
đến C
15
, C
16
.Trong phân đoạn này chủ yếu là các n- parafin, rất ít izo-
parafin.
_ Trong Karosen bắt đầu có mặt các hợp chất Hydrocacbon có cấu trúc hỗn hợp giữa vòng thơm và naphten (tetralin và đồng
đẳng của nó).
_ Các hợp chất chứa S, N, O, tăng lên: lưu huỳnh dạng mercaptan giảm dần và dạng sunfua tăng lên; các chất nitơ với hàm
lượng nhỏ dạng quinolin pyrol, indol.
b9AV5\AV
_ Karosen có 2 ứng dụng : nhiên liệu phản lực và dầu hoả dân dụng. Nhiên kiệu phản lực là ứng dụng chính .
)
Nhiên liệu phản lực: dùng cho động cơ phản lực, với thành phần bao gồm 30-60% parafin và naphten 40-45% , và với áp
suất hơi bão hoà khoảng 21kPa ở 38
o
C.
hF>STAVK^^`]IRiA79 F]6Di
j5]AV Trong suốt, sáng
DiBk@IF5Klmnm9 <0.015 mgKOH/g
7FZ6I7o^>p@Klqmq9 <38 độ C
[A7o64<md
C
%KnnX9 < 8cSt

7FZ6I7]e5SoFKmlqm9 < 42.8kJ/g
*7kF>STAVDFQAVarX
C
%KrmWq9 0.775-0.84g/ml
[5sARFZAKmtmn9 50-450PS/m
STAVASoII7C^7u^KrdWn9 < 1b
STAV>S272vA7Krmtt9 <0.3%
!>?MFAKrlrW9 >5%V
DC3@6FIKrlrW9 <20%V
.cAVI7w6FQ2A7FQA>FZ2^7cA>xI

×